Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu băng tải
Với mặt hàng băng tải nhập khẩu, rủi ro thường không nằm ở tên gọi “conveyor” mà ở cách xác định đúng công năng vận chuyển, kiểu băng tải, mức độ tự động hóa, tình trạng mới/cũ và phụ kiện đi kèm như motor, biến tần, tủ điện, cảm biến. Nếu áp sai HS, nhầm băng tải hàng hóa với băng tải chở người, nhập máy đã qua sử dụng nhưng thiếu chứng thư giám định, hoặc lệch model giữa Invoice – Packing List – catalogue, lô hàng có thể bị chuyển luồng, yêu cầu bổ sung hồ sơ, không được hưởng ưu đãi C/O, phát sinh DEM/DET, lưu kho và chậm tiến độ lắp đặt. Bài viết này cung cấp bản đồ E2E để rà soát trước ETA: HS Code, thuế, C/O, chính sách máy móc, hồ sơ kỹ thuật, nhãn hàng hóa và các điểm quyết định thông quan.
| Hạng mục | Nội dung rà soát nhanh |
|---|---|
| Sản phẩm áp dụng | Băng tải dùng để vận chuyển hàng hóa/vật liệu trong dây chuyền sản xuất, kho, xưởng; gồm băng tải đai, băng tải con lăn, băng tải xích, băng tải gàu, băng tải khí nén hoặc băng tải liên tục khác, tùy cấu tạo thực tế. |
| HS tham khảo | 8428.20.10/90 nếu là băng tải dùng khí nén; 8428.32.10/90 nếu dạng gàu; 8428.33.10/90 nếu dạng băng tải/đai; 8428.39.10/90 nếu loại liên tục khác; 8428.90.90 chỉ dùng khi không phù hợp các phân nhóm trước. |
| Thuế MFN tham khảo | 5% cho các nhóm 8428.20, 8428.32, 8428.33, 8428.39; 0% cho 8428.90.90. Thuế thông thường thường tham chiếu 150% của MFN nếu không có mức riêng. |
| VAT | Thông thường 10%; chỉ cân nhắc 8% trong giai đoạn 01/07/2025–31/12/2026 nếu đúng đối tượng được giảm và không thuộc phụ lục loại trừ. |
| Chính sách chuyên ngành | Băng tải mới, cơ khí thông thường thường rà theo chính sách hải quan, nhãn và thuế; nếu là máy cũ, băng tải chở người, thiết bị nâng hạ/nguy hiểm, dây chuyền đồng bộ hoặc tích hợp điện/điều khiển đặc thù phải rà soát riêng. |
| Category IDs | VI 2844 / EN 2870 / ZH 2872. |
Quick Fact – Tóm tắt nhanh
Nội dung chỉ áp dụng cho băng tải thuộc nhóm máy móc cơ khí thông thường, không rơi vào danh mục quản lý riêng. Không tự động áp dụng cho thang cuốn/băng tải chở người, thang máy, cầu trục, thiết bị nâng hạ thuộc an toàn lao động, dây chuyền đồng bộ, thiết bị đã qua sử dụng hoặc máy có chức năng chuyên ngành. Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, công năng, tình trạng mới/cũ và mục đích nhập khẩu thực tế.
Phạm vi áp dụng
Áp dụng cho
- Băng tải đai, băng tải con lăn, băng tải xích, băng tải nghiêng dùng vận chuyển hàng hóa/vật liệu.
- Thiết bị mới 100%, nhập rời hoặc tháo rời để lắp đặt trong nhà máy/kho/xưởng.
- Băng tải cơ khí thường, không phải thiết bị nâng người, không phải máy thuộc nhóm quản lý chuyên ngành riêng.
Không tự động áp dụng cho
- Băng tải chở người, thang cuốn, thang máy, thiết bị nâng hạ chịu yêu cầu an toàn lao động.
- Máy đã qua sử dụng, dây chuyền đồng bộ, máy có yêu cầu kiểm định/chứng nhận riêng.
- Băng tải tích hợp cân định lượng, dò kim loại, X-ray, robot, thiết bị điện/điều khiển phức tạp cần tách chính sách.
Phân loại & nhận diện hàng hóa
Việc gọi tên “băng tải” quá chung có thể dẫn đến áp sai mã HS, sai chính sách máy cũ, sai nhãn và sai C/O. Cần tách loại băng tải, cơ cấu truyền động, công năng vận chuyển, phụ kiện đi kèm và tình trạng hàng.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Kiểu băng tải | Catalogue, datasheet, bản vẽ, hình ảnh | Nhầm băng tải đai với con lăn/xích/khí nén làm sai HS. | Băng tải đai/con lăn/xích dùng vận chuyển hàng hóa, model…, mới 100%. |
| Công năng | User manual, layout dây chuyền, mô tả ứng dụng | Nếu có nâng người/chở người hoặc nâng hạ đặc thù có thể phát sinh chính sách khác. | Ghi rõ “for goods/materials only, not for passenger use” nếu đúng thực tế. |
| Mức độ tự động hóa | Sơ đồ điện, PLC/inverter list, I/O list | Tích hợp robot/cảm biến/cân/kiểm tra có thể làm thay đổi mô tả và policy. | Băng tải kèm motor/tủ điện/biến tần; liệt kê phụ kiện nếu nhập cùng. |
| Tình trạng hàng | Invoice, packing, chứng thư nhà sản xuất, hình ảnh serial | Hàng cũ thuộc Quyết định 18/2019/QĐ-TTg, cần chứng thư giám định. | Ghi “brand new 100%” hoặc “used” đúng thực tế; không ghi mơ hồ. |
HS Code – Thuế – C/O
Băng tải thường rà trong nhóm 8428 – máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác, bao gồm băng tải. Không dùng một mã duy nhất cho mọi băng tải; cần phân biệt dạng khí nén, dạng gàu, dạng đai/belt, loại liên tục khác, ứng dụng nông nghiệp hay công nghiệp thông thường và có phải băng tải chở người hay không.
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 8428.20.10 / 8428.20.90 | Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén; tách loại sử dụng trong nông nghiệp và loại khác. | Áp nhầm cho băng tải cơ khí dạng đai/con lăn/xích sẽ sai bản chất thiết bị. | Catalogue, nguyên lý vận chuyển khí nén, bản vẽ, ứng dụng. |
| 8428.32.10 / 8428.32.90 | Băng tải hoạt động liên tục dạng gàu; tách loại dùng trong nông nghiệp và loại khác. | Bỏ sót dạng gàu có thể làm nhầm sang 8428.33 hoặc 8428.39. | Ảnh cấu tạo gàu, datasheet, layout dây chuyền, ngành sử dụng. |
| 8428.33.10 / 8428.33.90 | Băng tải hoạt động liên tục dạng băng tải/đai; tách loại dùng trong nông nghiệp và loại khác. | Áp nhầm cho băng tải con lăn/xích hoặc khí nén sẽ sai phân nhóm. | Catalogue, ảnh băng đai, motor, khung, bản vẽ, ứng dụng. |
| 8428.39.10 / 8428.39.90 | Băng tải/thiết bị vận chuyển liên tục loại khác, không phải dạng khí nén, gàu hoặc đai. | Gọi chung “conveyor” không đủ để phân biệt 8428.33 và 8428.39. | Ảnh cấu tạo, bản vẽ, mô tả nguyên lý vận chuyển, BOM. |
| 8428.90.90 | Máy/thiết bị nâng hạ, xếp dỡ khác thuộc nhóm 8428 khi không phù hợp các phân nhóm cụ thể. | Dùng như mã “an toàn” khi chưa đủ hồ sơ có thể bị bác mã. | Toàn bộ hồ sơ kỹ thuật, công năng, hình ảnh, BOM. |
| 8428.40.00 – loại trừ | Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ/băng tải chở người. | Nếu có chức năng chở người thì bài này không áp dụng như băng tải cơ khí thường. | Catalogue, tải trọng, tốc độ, mục đích chở người/hàng. |
Bảng thuế tham khảo theo từng mã HS
| Mã HS | Mô tả/điều kiện | Thuế NK thông thường | Thuế NK ưu đãi MFN | VAT tham khảo | C/O/FTA cần rà soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 8428.20.10 | Băng tải dùng khí nén, loại sử dụng trong nông nghiệp | 7.5% | 5% | 10%; chỉ xét 8% nếu đủ điều kiện | FTA có thể về 0% nếu C/O hợp lệ. |
| 8428.20.90 | Băng tải dùng khí nén, loại khác | 7.5% | 5% | 10%; chỉ xét 8% nếu đủ điều kiện | Kiểm tra form C/O theo nước xuất khẩu. |
| 8428.32.10 | Băng tải dạng gàu, loại sử dụng trong nông nghiệp | 7.5% | 5% | 10%; chỉ xét 8% nếu đủ điều kiện | C/O phải khớp mô tả dạng gàu và mã HS. |
| 8428.32.90 | Băng tải dạng gàu, loại khác | 7.5% | 5% | 10%; chỉ xét 8% nếu đủ điều kiện | Rà điều kiện xuất xứ theo FTA tương ứng. |
| 8428.33.10 | Băng tải dạng đai/belt, loại sử dụng trong nông nghiệp | 7.5% | 5% | 10%; chỉ xét 8% nếu đủ điều kiện | FTA có thể về 0% nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ. |
| 8428.33.90 | Băng tải dạng đai/belt, loại khác | 7.5% | 5% | 10%; chỉ xét 8% nếu đủ điều kiện | Kiểm tra C/O form E/D/AK/AJ/VJ/EUR.1/UK/RCEP tùy xuất xứ. |
| 8428.39.10 | Băng tải liên tục loại khác, dùng trong nông nghiệp | 7.5% | 5% | 10%; chỉ xét 8% nếu đủ điều kiện | C/O phải khớp mô tả hàng và mã HS. |
| 8428.39.90 | Băng tải liên tục loại khác | 7.5% | 5% | 10%; chỉ xét 8% nếu đủ điều kiện | Có thể ưu đãi đặc biệt nếu đủ điều kiện xuất xứ. |
| 8428.90.90 | Máy khác thuộc nhóm 8428 | 0% nếu thuộc danh mục thuế thông thường riêng bằng 0 hoặc theo quy định hiện hành | 0% | 10%; chỉ xét 8% nếu đủ điều kiện | Dù MFN 0%, vẫn cần C/O nếu điều kiện hợp đồng/chuỗi cung ứng yêu cầu. |
Ghi chú: File đã loại bỏ dòng mã không phù hợp từng xuất hiện trong bản nháp và không sử dụng mã “loại trừ PCB” cho băng tải cơ khí thường. Thuế suất chỉ dùng để lập phương án. Khi mở tờ khai, doanh nghiệp cần đối chiếu biểu thuế hiện hành, C/O và mô tả hàng thực tế. Thuế thông thường được xác định theo Quyết định 15/2023/QĐ-TTg; nếu hàng không có mức riêng và không đủ điều kiện ưu đãi/ưu đãi đặc biệt, thường tham chiếu 150% mức MFN tương ứng.
Chính sách chuyên ngành áp dụng
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Băng tải mới, cơ khí thông thường | Thông quan hải quan, thuế, nhãn hàng hóa. | Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, hình ảnh, nhãn. | Hải quan; cổng hải quan/NSW nếu phát sinh thủ tục điện tử. | Trước ETA. | Không kết luận miễn chính sách nếu chưa rà model và công năng. |
| Băng tải đã qua sử dụng | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg, chứng thư giám định, tuổi thiết bị và tiêu chuẩn áp dụng. | Năm sản xuất, serial, chứng thư giám định, tiêu chuẩn kỹ thuật, hình ảnh. | Tổ chức giám định; Hải quan. | Trước khi xếp hàng. | Thiếu chứng thư có thể làm kẹt hàng và phát sinh lưu bãi. |
| Băng tải chở người/thang cuốn | Có thể thuộc nhóm thang cuốn/băng tải chở người và chính sách an toàn riêng. | Catalogue, tải trọng, tốc độ, mục đích chở người/hàng. | Cơ quan chuyên ngành theo nhóm an toàn lao động nếu áp dụng. | Trước PO. | Không áp dụng bài này nếu có chức năng chở người. |
| Băng tải kèm motor/tủ điện/biến tần | Rà HS bộ phận đi kèm, chứng từ kỹ thuật, an toàn điện/hiệu suất nếu thiết bị rời thuộc nhóm quản lý. | BOM, sơ đồ điện, thông số motor, packing breakdown. | Hải quan và cơ quan chuyên ngành nếu phụ kiện thuộc diện riêng. | Trước khai báo. | Nhập rời phụ kiện có thể tạo mã HS khác với máy chính. |
Văn bản liên quan cần rà soát
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023 | Căn cứ thuế NK ưu đãi MFN nhóm 84.28. | Phụ lục II; các mã 8428.20, 8428.32, 8428.33, 8428.39, 8428.90. | Cần đối chiếu văn bản sửa đổi và biểu thuế tại ngày mở tờ khai. |
| Quyết định | Quyết định 15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023 | Quy định việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng nhập khẩu. | Điều 3 về nguyên tắc áp dụng thuế suất thông thường; trường hợp không có mức riêng thường bằng 150% mức thuế ưu đãi. | Dùng khi hàng không đủ điều kiện hưởng thuế ưu đãi/ưu đãi đặc biệt. |
| Nghị định | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Ban hành 15/05/2018 | Khung quản lý xuất nhập khẩu theo giấy phép/điều kiện. | Điều 4 về thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép nếu thuộc diện. | Không dùng để kết luận miễn giấy phép nếu chưa rà hàng thực tế. |
| Quyết định | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 15/06/2019 | Quy định nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | Tiêu chí tuổi thiết bị, hồ sơ, chứng thư giám định. | Bắt buộc rà nếu băng tải không phải mới 100%. |
| Nghị định | Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 01/06/2017 và 15/02/2022 | Nhãn hàng hóa nhập khẩu. | Tên hàng, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm, thông số chính. | Rà nhãn gốc và nhãn phụ trước khi lưu thông/lắp đặt. |
| Nghị định | Nghị định 174/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 01/07/2025 | Chính sách giảm VAT theo Nghị quyết 204/2025/QH15. | Mức 8% nếu thuộc phạm vi giảm và không bị loại trừ. | Máy móc cần đối chiếu phụ lục loại trừ theo mã hàng. |
Xem / tải văn bản gốc
Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
Bộ hồ sơ chứng từ thông quan
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice.
- Packing List.
- Bill of Lading/Air Waybill.
- Sales Contract/Purchase Order.
- Certificate of Origin – C/O nếu xin ưu đãi thuế.
- Catalogue, datasheet, hình ảnh, nhãn gốc.
Hồ sơ chuyên ngành nếu có
- Chứng thư giám định máy cũ nếu thuộc diện.
- Hồ sơ nhãn hàng hóa/nhãn phụ.
- Tài liệu kỹ thuật, BOM, sơ đồ điện, manual.
- Hồ sơ chính sách riêng nếu băng tải chở người/nâng người/phụ kiện nhập rời.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO, B/L/AWB | Khai báo hải quan, kiểm tra trị giá, số lượng, điều kiện giao hàng. | Seller, buyer, forwarder | Tên hàng chung; thiếu model; số kiện/trọng lượng không khớp. | Đối chiếu từng dòng với catalogue, packing breakdown và nhãn. |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, user manual, drawing, BOM, layout | Chốt HS, policy, giải trình công năng. | Manufacturer, supplier, engineering team | Datasheet không thể hiện loại băng tải hoặc công năng hàng hóa. | Yêu cầu tài liệu có model, kích thước, tải trọng, tốc độ, motor. |
| Máy cũ nếu có | Inspection certificate, year of manufacture, serial, manufacturer confirmation | Rà Quyết định 18/2019/QĐ-TTg. | Importer, inspection body, seller | Thiếu chứng thư hoặc không chứng minh tuổi thiết bị. | Xác nhận trước khi xếp hàng, không chờ đến ETA. |
| C/O | C/O Form E/D/AK/AJ/VJ/EUR.1/UK/RCEP… | Xin ưu đãi thuế. | Supplier, importer | Sai mã HS, mô tả, tiêu chí xuất xứ. | Kiểm tra bản draft C/O trước khi phát hành. |
Quy tắc khớp hồ sơ: Tên hàng, model, số lượng, serial, xuất xứ, thông số kỹ thuật, phụ kiện và tình trạng mới/cũ phải khớp giữa chứng từ thương mại, catalogue, nhãn, hồ sơ kỹ thuật và tờ khai hải quan.
Các điểm quyết định có thể làm lô hàng bị giữ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS đã đủ căn cứ chưa? | 8428.33, 8428.39 hay 8428.90? | Catalogue, drawings, photos, function description | Sai thuế, sai C/O, bị yêu cầu tham vấn mã. | Chốt mã trước ETA, không dùng tên “conveyor” chung chung. |
| Có phải máy cũ không? | Brand new 100% hay used/refurbished? | Manufacturer statement, serial, photos, inspection certificate | Thiếu hồ sơ Quyết định 18, hàng bị giữ. | Khóa xác nhận tình trạng hàng trước PO/booking. |
| Có chức năng chở người/nâng người không? | Băng tải hàng hóa hay băng tải chở người? | Catalogue, load, design standard | Có thể phát sinh chính sách an toàn riêng. | Loại trừ ngay từ mô tả kỹ thuật. |
| Bộ phận nhập rời có đổi HS không? | Motor/tủ điện/biến tần/belt nhập riêng hay cùng máy? | Packing breakdown, BOM | Sai dòng hàng, sai trị giá, sai policy phụ kiện. | Tách dòng khai báo theo thực tế đóng gói và chức năng. |
Quy trình E2E thực chiến
Bước 1 – Rà soát trước ETA
Chốt mã HS, công năng, tình trạng mới/cũ, thuế, C/O, nhãn, phụ kiện và chính sách máy móc.
Bước 2 – Khóa chứng từ và hồ sơ kỹ thuật
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, model, serial, BOM và packing breakdown.
Bước 3 – Xử lý chính sách nếu phát sinh
Nếu máy cũ, thiết bị nâng người/chở người hoặc phụ kiện tách riêng, chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành trước khi hàng đến.
Bước 4 – Mở tờ khai hải quan
Luồng Xanh: hệ thống cho thông quan; Luồng Vàng: kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ: kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng hóa.
Bước 5 – Thông quan và hậu kiểm
Kéo hàng về kho/công trình, dán nhãn phụ nếu cần, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị giải trình sau thông quan.
Checklist rủi ro chặn trước ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Mô tả chung “conveyor” | Không đủ căn cứ phân biệt 8428.33/8428.39/8428.90. | Chuẩn hóa mô tả theo loại băng tải và công năng. | Catalogue, datasheet, photos. |
| Không xác định hàng mới/cũ | Có thể thiếu hồ sơ Quyết định 18. | Yêu cầu xác nhận brand new 100% hoặc chứng thư giám định. | Invoice, serial photos, certificate. |
| Phụ kiện điện nhập rời | Có thể phát sinh mã HS/policy khác. | Rà packing breakdown và BOM. | BOM, packing list, electrical specs. |
| C/O sai mô tả/mã HS | Không được hưởng ưu đãi thuế. | Kiểm tra draft C/O trước khi phát hành. | C/O, invoice, B/L/AWB. |
| Nhãn thiếu thông tin | Bị yêu cầu bổ sung nhãn trước lưu thông/lắp đặt. | Soạn nhãn phụ từ trước ETA. | Original label, label draft. |
FAQ – Câu hỏi doanh nghiệp hay gặp
1. Băng tải nhập khẩu có cần giấy phép không?
Không kết luận tuyệt đối. Với băng tải cơ khí mới, dùng vận chuyển hàng hóa và không thuộc danh mục riêng, thường trọng tâm là HS, thuế, nhãn và hồ sơ kỹ thuật; nếu là máy cũ, chở người hoặc thiết bị an toàn thì phải rà chính sách riêng.
2. HS chính của băng tải là gì?
Thường xét nhóm 8428.33 nếu là băng tải dạng đai; 8428.39 nếu là băng tải liên tục loại khác; 8428.90 nếu thuộc máy khác của nhóm 8428. Cần xem catalogue và cấu tạo.
3. VAT là 10% hay 8%?
Mặc định cần rà mức 10%; trong giai đoạn 01/07/2025–31/12/2026 có thể 8% nếu đủ điều kiện giảm và không nằm trong phụ lục loại trừ.
4. Băng tải đã qua sử dụng có nhập được không?
Có thể nhập nếu đáp ứng điều kiện của Quyết định 18/2019/QĐ-TTg và hồ sơ giám định liên quan; không nên đặt hàng trước khi rà tuổi thiết bị và chứng thư.
5. Motor, biến tần đi kèm có tách mã không?
Nếu nhập cùng bộ máy và là bộ phận đồng bộ, có thể xem xét cùng máy; nếu nhập rời hoặc là hàng thay thế, có thể phải tách mã HS riêng.
6. C/O có giúp giảm thuế không?
Có thể, tùy xuất xứ và FTA. C/O phải đúng form, mô tả, mã HS, tiêu chí xuất xứ và vận chuyển trực tiếp.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu trái cây: HS, ATTP, tem rượu và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu thảo mộc
Thủ tục nhập khẩu sparkling wine 2026: giấy phép, ATTP, tem, thuế và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu whisky
Thủ tục nhập khẩu Sake / Soju vào Việt Nam: HS, ATTP, tem điện tử, TTĐB và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Brandy / Cognac: HS, giấy phép rượu, ATTP, tem và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước tăng lực
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước thảo mộc: HS, ATTP, tự công bố và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu cà phê đóng chai/lon: HS, ATTP, VAT, nhãn và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu bia vào Việt Nam: HS, ATTP, thuế TTĐB, VAT, C/O và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu rượu trắng / Baijiu / Spirits 2026: HS, giấy phép, ATTP, tem và thuế
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trà sữa đóng chai/lon
Thủ tục nhập khẩu nước ngọt có gas: HS, ATTP, VAT, TTĐB, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu nước trái cây / fruit juice vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu trà đóng chai: HS, ATTP, nhãn, VAT và thuế đường