Thủ tục nhập khẩu nước trái cây / fruit juice vào Việt Nam 2026

THỦ TỤC NHẬP KHẨU · F&B · ĐỒ UỐNG KHÔNG CỒN

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU NƯỚC TRÁI CÂY / FRUIT JUICE VÀO VIỆT NAM

“Nước trái cây” có thể là juice 100%, juice cô đặc, hỗn hợp nhiều loại quả, nectar hoặc fruit drink pha loãng. Nếu khóa HS chỉ theo tên thương mại, doanh nghiệp dễ sai mã, thuế và phạm vi kiểm tra an toàn thực phẩm.

Bài này đi theo E2E: nhận diện sản phẩm → 20.09/22.02 → thuế/C/O → tự công bố & KTATTP → nhãn → hải quan → hậu kiểm.

Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.

1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG

NHÓM HÀNG
Đồ uống từ quả/rau, chưa lên men

Khóa loại quả, % juice, Brix, concentrate/NFC, nước bổ sung, đường/chất tạo ngọt và trạng thái dùng ngay hay cần pha.

HS THAM KHẢO
Nhóm 20.09 hoặc cạnh tranh 22.02

Juice giữ bản chất nước quả/nước rau đi 20.09; nectar/fruit drink pha loãng có thể chuyển sang 22.02.

CHUYÊN NGÀNH
KTATTP thuộc phạm vi Bộ Công Thương

Thông tư 28/2026/TT-BCT, hiệu lực 17/07/2026, liệt kê nhóm 20.09 và các đồ uống thuộc diện kiểm tra ATTP nhập khẩu.

LƯU THÔNG
Tự công bố + nhãn + dinh dưỡng

Thực phẩm bao gói sẵn thông thường phải rà tự công bố theo NĐ15/2018; nhãn theo NĐ43/2017, NĐ111/2021 và dinh dưỡng theo TT29/2023/TT-BYT khi thuộc phạm vi.

THUẾ
MFN thay đổi theo loại quả/Brix/nhánh HS

Ví dụ 2009.12.00 MFN 30%; nhiều dòng 2009.89/2009.90 là 25%; 2202.99.50 30%, 2202.99.90 20%.

ĐIỂM CHẶN
Brix · % juice · mức pha loãng · nhãn

Đây là các dữ liệu thường quyết định 2009 hay 2202, đồng thời ảnh hưởng công bố, kiểm nghiệm và C/O.

Phạm vi: nước trái cây/nước rau ép và đồ uống từ nước trái cây không cồn. Không áp dụng cho đồ uống có cồn, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, syrup/cốt pha chế hoặc quả tươi.
Cảnh báo: chữ “juice”, “100%”, “nectar” hay “fruit drink” trên bao bì không đủ để kết luận HS; phải đọc recipe, Brix và quy trình hoàn nguyên.

2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG

HS
Mã HS

Nhóm 20.09 phân theo orange, grapefruit, citrus khác, pineapple, tomato, grape, apple, other fruit/nut/vegetable và mixture.

BRIX
Trị giá Brix

Nhiều phân nhóm 20.09 dùng Brix trực tiếp; thiếu Brix có thể không đủ căn cứ chọn mã.

NFC/FC
Not From Concentrate / From Concentrate

NFC là ép trực tiếp; FC là hoàn nguyên từ concentrate. Cả hai vẫn có thể ở 20.09 nếu còn bản chất juice.

NECTAR
Fruit nectar

Thường có thêm nước và có thể thêm đường/chất tạo ngọt; tùy bản chất cuối cùng có thể cạnh tranh 22.02.

TCB
Tự công bố

Cơ chế cho thực phẩm thông thường theo NĐ15/2018, đi kèm phiếu kiểm nghiệm phù hợp và hồ sơ lưu.

KTATTP
Kiểm tra ATTP nhập khẩu

NĐ15 có 3 phương thức: giảm, thông thường, chặt; TT28/2026/TT-BCT khóa danh mục HS đồ uống thuộc BCT.

Vì sao phần này quan trọng: cùng ghi “mango juice” nhưng 100%/hoàn nguyên khác với mango nectar pha nước; nhánh HS có thể khác.
Điểm cần nhớ: hồ sơ kỹ thuật nên có Brix, % juice, % water, sugar/sweetener, dilution instruction và flow chart.

3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT

Khóa bản chất hàng trước khi tính thuế hoặc làm hồ sơ ATTP.

BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa Dấu hiệu cần kiểm tra Ví dụ loại/model/công năng Tài liệu chứng minh Chính sách có thể phát sinh Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Juice 100% một loại quả Xác định loại quả, Brix, mức hoàn nguyên Orange/apple/pineapple juice Spec, Brix, ingredient list, flow chart, label HS 20.09, KTATTP, tự công bố, nhãn Spec + test + invoice/PL + nhãn Dùng phân nhóm riêng của loại quả/Brix khi có.
Juice cô đặc Brix cao, mục đích nguyên liệu hay dùng ngay Concentrated mango juice COA, Brix, concentration ratio, usage 20.09 hoặc nhánh khác tùy bản chất COA + process + intended use Phân biệt concentrate nguyên liệu với beverage dùng ngay.
Juice hỗn hợp Từ 2 loại juice trở lên nhưng còn bản chất juice Apple-grape blend Recipe %, Brix, process 2009.90, KTATTP, tự công bố Recipe + label + test Rà 2009.90.91 nếu dùng ngay.
Nectar / fruit drink pha nước Có nước bổ sung đáng kể, % juice thấp hơn Mango nectar 25%, peach drink Recipe %, Brix, water %, label Có thể chuyển 22.02 Recipe + spec + process Không mặc định 2009 chỉ vì có juice trong thành phần.
Nước dừa Phân biệt 100% coconut water với coconut beverage 100% coconut water vs coconut drink Brix, recipe, process 2009.89 hoặc 2202.99.30 Spec + recipe + label Nhánh dễ nhầm 2009 ↔ 2202.
Syrup/cốt cần pha Không dùng ngay, Brix cao, hướng dẫn pha Fruit syrup/base Dilution ratio, Brix, recipe Có thể ngoài 2009/2202 Spec + usage Phải phân loại lại theo bản chất thực tế.

4. HS CODE – THUẾ – C/O

Không có một mã “nước trái cây” duy nhất. Nhóm 20.09 phân theo loại quả, Brix và dạng hàng; nếu sản phẩm có bản chất đồ uống pha chế khác thì phải rà 22.02.

NHÁNH HS
20.09 ↔ 22.02

20.09 cho juice/nut juice/vegetable juice chưa lên men, không pha cồn; 22.02 cho đồ uống không cồn khác.

CƠ SỞ
Loại quả + Brix + pha loãng

Đối chiếu mô tả phân nhóm, ingredient list, Brix, quá trình hoàn nguyên và nước bổ sung.

MFN
Khoảng tham khảo 20%–35%

Orange frozen 20%; orange Brix≤20 là 30%; nhiều “other juice/mixture” 25%; 2202.99.50 30%, 2202.99.90 20%.

THÔNG THƯỜNG
Rà biểu thuế suất thông thường theo mã cuối cùng

Không lấy một mức chung cho toàn nhóm.

VAT
Chuẩn 10%; có thể 8% nếu đủ điều kiện

NĐ174/2025 giảm 2% đến hết 31/12/2026 với hàng đủ điều kiện và không thuộc loại trừ.

C/O/FTA
Chỉ tính ưu đãi sau khi khóa HS

Rà ATIGA, ACFTA/RCEP, VKFTA/AKFTA, VJEPA/AJCEP/RCEP, EVFTA/UKVFTA theo HS và PSR.

BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
Mã HS tham khảo Mô tả/nhóm hàng phù hợp Cơ sở phân loại Điều kiện áp dụng Thuế nhập khẩu thông thường Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN VAT C/O/FTA cần rà Hồ sơ cần đối chiếu
2009.12.00 Nước cam ép không đông lạnh, Brix≤20 Phân nhóm orange juice Đúng loại quả/dạng/Brix Rà biểu hiện hành 30% 10%; có thể 8% FTA theo xuất xứ Brix, spec, recipe, process, C/O
2009.41.00 / 2009.49.00 Nước dứa ép Brix≤20 / loại khác Phân nhóm pineapple juice Xác định Brix Rà biểu hiện hành Rà đúng dòng hiện hành 10%; có thể 8% FTA theo xuất xứ Brix, COA, spec, C/O
2009.71.00 / 2009.79.00 Nước táo ép Brix≤20 / loại khác Phân nhóm apple juice Xác định Brix Rà biểu hiện hành Rà đúng dòng hiện hành 10%; có thể 8% FTA theo xuất xứ Brix, spec, C/O
2009.89.99 Other single fruit/nut/vegetable juice Nhánh other juice Không thuộc phân nhóm cụ thể hơn Rà biểu hiện hành 25% 10%; có thể 8% FTA theo xuất xứ Recipe, Brix, label, C/O
2009.90.91 Nước ép hỗn hợp dùng ngay Mixture branch Vẫn giữ bản chất juice Rà biểu hiện hành 25% 10%; có thể 8% FTA theo xuất xứ Recipe %, Brix, label, C/O
2202.99.50 / 2202.99.90 Đồ uống không cồn khác ngoài 20.09 Nhánh cạnh tranh fruit drink/nectar Pha loãng/pha chế làm đổi bản chất Rà biểu hiện hành 30% / 20% 10%; có thể 8% FTA theo xuất xứ Recipe %, dilution, label, usage
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
Tuyến/xuất xứ FTA/hiệp định Form C/O/chứng từ xuất xứ Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ Điều kiện áp dụng Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
ASEAN ATIGA Form D/e-C/O Rà biểu 2026 theo HS cuối cùng Đáp ứng PSR C/O, invoice, B/L, PL Không dùng rate 2009 nếu hàng cuối cùng là 2202.
Trung Quốc ACFTA/RCEP Form E/chứng từ RCEP Rà biểu 2026 Đáp ứng PSR và vận chuyển C/O, invoice, transport docs Cross-check HS và mô tả.
Hàn Quốc VKFTA/AKFTA/RCEP Chứng từ tương ứng Rà biểu 2026 Đáp ứng PSR C/O, BOM/recipe nếu cần Không mặc định 0%.
Nhật Bản VJEPA/AJCEP/RCEP Chứng từ tương ứng Rà HS/kỳ thuế Đáp ứng PSR C/O, invoice, transport docs Lưu ý kỳ thuế.
EU/UK EVFTA/UKVFTA Statement/C/O Rà theo HS cuối cùng Đáp ứng xuất xứ ưu đãi Origin proof, invoice Không quảng bá 0% khi chưa khóa mã.
Checklist C/O: form/chứng từ; WO/RVC/CTH/CTSH theo PSR; hóa đơn bên thứ ba; vận chuyển; mô tả; HS; lượng/trọng lượng; xuất xứ; xác thực; ngày cấp/thời hạn.

5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ

Quản trị hồ sơ theo nguyên tắc một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục: Brix, % juice, recipe và tên sản phẩm phải thống nhất giữa spec, tự công bố, nhãn, KTATTP, C/O và tờ khai.

01
Hồ sơ thương mại

Invoice, Packing List, contract/PO, B/L/AWB, C/O nếu xin ưu đãi.

02
Hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành

Spec, ingredient/recipe %, Brix/COA, flow chart, nhãn, phiếu kiểm nghiệm, concentrate/RTD evidence.

03
Bộ tài liệu phục vụ đăng ký & đối chiếu

Bản tự công bố, hồ sơ KTATTP theo phương thức áp dụng, master data phục vụ hải quan/C/O.

Nguyên tắc chuẩn bị hồ sơ: khóa master product sheet gồm tên hàng, fruit, % juice, Brix, sweetener, concentrate status, dilution, net content, manufacturer, origin và HS trước ETA.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
Nhóm hồ sơ Tài liệu cần có Dùng cho bước nào Ai thường chuẩn bị Lỗi thường gặp Cách kiểm tra trước ETA
Thương mại Invoice, PL, contract/PO, B/L/AWB Hải quan/C/O Importer + supplier + forwarder Tên hàng chỉ ghi “juice” So master product sheet.
Phân loại Spec, recipe %, Brix, COA, flow chart, label Khóa 2009/2202 Supplier + importer Thiếu Brix/nước bổ sung Yêu cầu spec/COA chính thức.
Tự công bố Bản tự công bố + phiếu kiểm nghiệm phù hợp Lưu thông/KTATTP Importer/brand owner Phiếu hết thời hạn/chỉ tiêu lệch Rà thời hạn/chỉ tiêu.
KTATTP Hồ sơ giảm/thông thường/chặt Thông quan Importer Nhầm diện miễn/phương thức Đối chiếu Điều 13–19 NĐ15 + TT28/2026.
Nhãn Nhãn gốc + nhãn phụ + nutrition Lưu thông Importer/brand owner % juice/ingredient không khớp Khóa artwork sau recipe.
Xuất xứ C/O/chứng từ xuất xứ FTA Exporter + importer HS/mô tả lệch Cross-check final HS và PSR.

6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

BẢNG 1 – CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ
Nhóm văn bản Tên/số hiệu Cơ quan ban hành Hiệu lực/thời điểm áp dụng Vai trò trong thủ tục Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có Ghi chú rà soát
HS & MFN NĐ 26/2023/NĐ-CP, sửa bởi 108/2025/NĐ-CP Chính phủ Đang áp dụng; rà ngày khai Danh mục và MFN Chương 20, 22 Chốt rate theo dòng HS hiện hành.
Danh mục KTATTP BCT TT 28/2026/TT-BCT Bộ Công Thương Hiệu lực 17/07/2026 Danh mục HS kiểm tra ATTP nhập khẩu Nhóm 20.09 và đồ uống liên quan Văn bản chuyên ngành trọng tâm cho juice.
Cơ chế ATTP NĐ 15/2018/NĐ-CP + NQ 15/2026/NQ-CP Chính phủ NĐ15 tiếp tục áp dụng khi NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 bị tạm ngưng Tự công bố, miễn kiểm tra, phương thức KTATTP Điều 4–5, 13–19 Không trình bày NĐ46/2026 như căn cứ vận hành hiện hành.
Quy chuẩn đồ uống QCVN 6-2:2010/BYT theo TT35/2010/TT-BYT Bộ Y tế Rà phạm vi hiện hành Chỉ tiêu an toàn đồ uống không cồn Phạm vi/giới hạn Dùng xây chỉ tiêu test khi thuộc phạm vi.
Nhãn NĐ 43/2017, sửa bởi 111/2021 Chính phủ Hiện hành Nhãn/nhãn phụ Nội dung bắt buộc Dữ liệu nhãn phải khớp hồ sơ.
Dinh dưỡng TT 29/2023/TT-BYT Bộ Y tế Hiệu lực 15/02/2024; từ 01/01/2026 nhãn mới thuộc phạm vi phải tuân thủ Nutrition facts Phạm vi/lộ trình Đồ uống có thêm đường cần rà cách ghi đường.
VAT NĐ 174/2025/NĐ-CP Chính phủ Giảm 2% đến 31/12/2026 nếu đủ điều kiện VAT Phạm vi/loại trừ Không mặc định 8%.
BẢNG 2 – MA TRẬN CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG
Tình huống hàng hóa Căn cứ/văn bản cần đối chiếu Chính sách có thể áp dụng Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát Điều kiện kích hoạt
Juice HS 20.09 TT28/2026 + NĐ15/2018 KTATTP + tự công bố Cơ quan ATTP thuộc phạm vi BCT Không thuộc diện miễn Điều 13; xác định phương thức kiểm tra.
Fruit drink/nectar HS 22.02 TT28/2026 + NĐ15/2018 KTATTP đồ uống + tự công bố Cơ quan theo phân công BCT Sản phẩm thực tế không còn 20.09.
Thực phẩm bao gói sẵn thông thường Điều 4–5 NĐ15 Tự công bố Cơ quan theo phân cấp Không thuộc nhóm phải đăng ký bản công bố.
Lô đủ điều kiện kiểm tra giảm Điều 16–17 NĐ15 Kiểm tra giảm Hải quan/cơ quan liên quan Đáp ứng điều kiện lịch sử đạt/hệ thống quản lý/thừa nhận.
Đổi recipe/%juice/Brix HS + ATTP + công bố + nhãn Rà lại hồ sơ Importer + cơ quan chuyên ngành khi cần Thay đổi bản chất/dữ liệu đã công bố.

7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO

Thời gian thực tế phụ thuộc phương thức kiểm tra ATTP, bổ sung hồ sơ và luồng hải quan.

TIMELINE NGHIỆP VỤ
Giai đoạn Nội dung chính Thời gian tham khảo Chi phí/lệ phí Rủi ro nếu chậm
Chuẩn bị Khóa HS, Brix, recipe, tự công bố, nhãn Phụ thuộc hồ sơ Test/tư vấn nếu có Lùi shipment.
Đăng ký/tiếp nhận Đăng ký KTATTP nếu thuộc diện Trước/khi hàng về Theo cơ chế áp dụng Hàng về trước hồ sơ.
Kiểm tra thông thường Kiểm hồ sơ 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ sơ Theo biểu phí/cơ chế Bổ sung làm kéo dài.
Kiểm tra chặt Hồ sơ + lấy mẫu + test 07 ngày làm việc từ ngày nhận hồ sơ Lấy mẫu/kiểm nghiệm Storage/DEM/DET.
Kết quả Thông báo đạt/không đạt Theo phương thức Thực tế Không đạt/chưa có kết quả chặn thông quan.
Hải quan Khai, luồng, thuế, thông quan Xanh/Vàng/Đỏ Thuế NK, VAT, logistics Sai HS/C/O phải sửa/truy thu.
Sau thông quan Nhãn phụ, lưu hồ sơ, hậu kiểm Liên tục Compliance nội bộ Rủi ro xử lý/thu hồi.
Phân nhóm chi phí: tách phí kiểm tra nhà nước; phí kiểm nghiệm/chứng nhận; và chi phí logistics do chậm hồ sơ như storage/DEM/DET.

8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

BƯỚC 01
Rà sản phẩm và dữ liệu nhận diện

Khóa fruit, % juice, Brix, concentrate/NFC, water, sugar/sweetener và RTD/dilution.

BƯỚC 02
Chốt nhánh HS/thuế/C/O

So 20.09 theo fruit/Brix với 22.02 nếu hàng là beverage pha chế; sau đó tính thuế/FTA.

BƯỚC 03
Rà chính sách và chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành

Đối chiếu TT28/2026 và NĐ15; xác định miễn/giảm/thông thường/chặt.

BƯỚC 04
Hoàn thiện hồ sơ sản phẩm/đăng ký cần thiết

Tự công bố, test report, label/nutrition và technical data.

BƯỚC 05
Khóa chứng từ trước ETA

Cross-check Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, spec, recipe, Brix, công bố, artwork.

BƯỚC 06
Mở tờ khai & xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ

Xanh hệ thống; Vàng hồ sơ; Đỏ có thể kiểm thực tế; ATTP vẫn phải hoàn tất nếu thuộc diện.

BƯỚC 07
Hoàn tất kiểm tra/thuế/thông quan/lấy hàng

Đối chiếu kết quả ATTP, thuế và chứng từ hải quan.

BƯỚC 08
Lưu thông, lưu hồ sơ và hậu kiểm

Hoàn thiện nhãn phụ, lưu hồ sơ công bố/ATTP/hải quan/C/O, kiểm soát thay đổi.

Mốc nên làm trước ETA: khóa Brix + % juice + 2009/2202 + tự công bố + artwork trước khi hàng chạy.
Điểm chặn chính: tên “juice” nhưng recipe là nectar; thiếu Brix; C/O sai HS; test/label không khớp recipe; chưa xác định phương thức ATTP.

9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP

1. Nước trái cây có phải luôn vào 2009 không?

Không. 20.09 cho qualifying juice; fruit drink/nectar pha loãng có thể phải rà 22.02.

2. Nước cam ép dùng mã nào?

Tách đông lạnh/không đông lạnh và Brix. 2009.12.00 chỉ cho orange juice không đông lạnh, Brix≤20.

3. Juice hỗn hợp đi đâu?

Nếu vẫn là mixture of juices, rà 2009.90; nếu thành beverage pha chế khác, mở 22.02.

4. Nước dừa là 2009 hay 2202?

100% coconut water có nhánh 2009.89; coconut beverage pha chế có thể vào 2202.99.30.

5. Nectar có chắc chắn là 2202 không?

Không chỉ từ tên nectar; phải xem % juice, water, Brix và tiêu chuẩn sản phẩm.

6. Juice nhập khẩu có phải KTATTP không?

Nhóm 20.09 nằm trong TT28/2026/TT-BCT; từng lô vẫn phải rà miễn và phương thức theo NĐ15.

7. Có phải tự công bố không?

Juice bao gói sẵn thông thường thường thuộc cơ chế tự công bố nếu không thuộc nhóm phải đăng ký bản công bố.

8. Phiếu kiểm nghiệm cần lưu ý gì?

Rà chỉ tiêu, năng lực phòng thử nghiệm, thời hạn và mức khớp với sản phẩm.

9. KTATTP thông thường mất bao lâu?

NĐ15 quy định 03 ngày làm việc; kiểm tra chặt 07 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.

10. Từ 2026 nhãn dinh dưỡng có bắt buộc không?

Với hàng thuộc TT29/2023/TT-BYT, từ 01/01/2026 nhãn mới sản xuất/in/nhập khẩu phải tuân thủ.

11. Có C/O là được ưu đãi ngay không?

Không. Phải đúng HS, chứng từ xuất xứ hợp lệ và đạt PSR.

12. Đổi recipe hoặc % juice có phải rà lại không?

Có. Có thể đổi 2009 ↔ 2202, hồ sơ công bố, label và C/O.

10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN

01
Hồ sơ phân loại/sản phẩm

Spec, recipe %, Brix/COA, process, label và memo chốt 2009/2202.

02
Hồ sơ lô hàng

Invoice, PL, B/L/AWB, contract/PO, lot data.

03
Hồ sơ chuyên ngành

Tự công bố, test report, hồ sơ & kết quả KTATTP.

04
Hồ sơ hải quan & thuế

Tờ khai, trị giá, thuế NK/VAT, C/O và giải trình nếu có.

05
Nhãn/lưu thông

Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, nutrition facts, artwork control.

CHECK
Lưu trữ & hậu kiểm/quản trị thay đổi

Version-control supplier, origin, recipe, Brix, % juice, bao bì và label.

Trạng thái đầu ra cần đạt: hàng thực tế ↔ Brix/recipe ↔ HS ↔ thuế/C/O ↔ tự công bố/KTATTP ↔ nhãn là cùng một dữ liệu.
Quản trị thay đổi: đổi fruit, blend ratio, % juice, concentration, water, sweetener, supplier hoặc artwork đều có thể kích hoạt rà lại.

11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX

TGIMEX có thể phối hợp nghiệp vụ để doanh nghiệp khóa rủi ro trước khi hàng chạy.

01
Rà soát trước ETA

Cross-check recipe, Brix, HS, TT28/2026, tự công bố, KTATTP và C/O trước shipment.

02
Kiểm soát hồ sơ compliance

Đồng bộ technical data, test report, tự công bố, nhãn, chứng từ thương mại và hải quan.

03
Phối hợp vận hành/logistics & thông quan

Theo dõi ETA, KTATTP, khai quan, C/O và điểm chặn theo lô.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Để lại một bình luận