HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU NƯỚC TRÁI CÂY / FRUIT JUICE VÀO VIỆT NAM
“Nước trái cây” có thể là juice 100%, juice cô đặc, hỗn hợp nhiều loại quả, nectar hoặc fruit drink pha loãng. Nếu khóa HS chỉ theo tên thương mại, doanh nghiệp dễ sai mã, thuế và phạm vi kiểm tra an toàn thực phẩm.
Bài này đi theo E2E: nhận diện sản phẩm → 20.09/22.02 → thuế/C/O → tự công bố & KTATTP → nhãn → hải quan → hậu kiểm.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Khóa loại quả, % juice, Brix, concentrate/NFC, nước bổ sung, đường/chất tạo ngọt và trạng thái dùng ngay hay cần pha.
Juice giữ bản chất nước quả/nước rau đi 20.09; nectar/fruit drink pha loãng có thể chuyển sang 22.02.
Thông tư 28/2026/TT-BCT, hiệu lực 17/07/2026, liệt kê nhóm 20.09 và các đồ uống thuộc diện kiểm tra ATTP nhập khẩu.
Thực phẩm bao gói sẵn thông thường phải rà tự công bố theo NĐ15/2018; nhãn theo NĐ43/2017, NĐ111/2021 và dinh dưỡng theo TT29/2023/TT-BYT khi thuộc phạm vi.
Ví dụ 2009.12.00 MFN 30%; nhiều dòng 2009.89/2009.90 là 25%; 2202.99.50 30%, 2202.99.90 20%.
Đây là các dữ liệu thường quyết định 2009 hay 2202, đồng thời ảnh hưởng công bố, kiểm nghiệm và C/O.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Nhóm 20.09 phân theo orange, grapefruit, citrus khác, pineapple, tomato, grape, apple, other fruit/nut/vegetable và mixture.
Nhiều phân nhóm 20.09 dùng Brix trực tiếp; thiếu Brix có thể không đủ căn cứ chọn mã.
NFC là ép trực tiếp; FC là hoàn nguyên từ concentrate. Cả hai vẫn có thể ở 20.09 nếu còn bản chất juice.
Thường có thêm nước và có thể thêm đường/chất tạo ngọt; tùy bản chất cuối cùng có thể cạnh tranh 22.02.
Cơ chế cho thực phẩm thông thường theo NĐ15/2018, đi kèm phiếu kiểm nghiệm phù hợp và hồ sơ lưu.
NĐ15 có 3 phương thức: giảm, thông thường, chặt; TT28/2026/TT-BCT khóa danh mục HS đồ uống thuộc BCT.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Khóa bản chất hàng trước khi tính thuế hoặc làm hồ sơ ATTP.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Juice 100% một loại quả | Xác định loại quả, Brix, mức hoàn nguyên | Orange/apple/pineapple juice | Spec, Brix, ingredient list, flow chart, label | HS 20.09, KTATTP, tự công bố, nhãn | Spec + test + invoice/PL + nhãn | Dùng phân nhóm riêng của loại quả/Brix khi có. |
| Juice cô đặc | Brix cao, mục đích nguyên liệu hay dùng ngay | Concentrated mango juice | COA, Brix, concentration ratio, usage | 20.09 hoặc nhánh khác tùy bản chất | COA + process + intended use | Phân biệt concentrate nguyên liệu với beverage dùng ngay. |
| Juice hỗn hợp | Từ 2 loại juice trở lên nhưng còn bản chất juice | Apple-grape blend | Recipe %, Brix, process | 2009.90, KTATTP, tự công bố | Recipe + label + test | Rà 2009.90.91 nếu dùng ngay. |
| Nectar / fruit drink pha nước | Có nước bổ sung đáng kể, % juice thấp hơn | Mango nectar 25%, peach drink | Recipe %, Brix, water %, label | Có thể chuyển 22.02 | Recipe + spec + process | Không mặc định 2009 chỉ vì có juice trong thành phần. |
| Nước dừa | Phân biệt 100% coconut water với coconut beverage | 100% coconut water vs coconut drink | Brix, recipe, process | 2009.89 hoặc 2202.99.30 | Spec + recipe + label | Nhánh dễ nhầm 2009 ↔ 2202. |
| Syrup/cốt cần pha | Không dùng ngay, Brix cao, hướng dẫn pha | Fruit syrup/base | Dilution ratio, Brix, recipe | Có thể ngoài 2009/2202 | Spec + usage | Phải phân loại lại theo bản chất thực tế. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Không có một mã “nước trái cây” duy nhất. Nhóm 20.09 phân theo loại quả, Brix và dạng hàng; nếu sản phẩm có bản chất đồ uống pha chế khác thì phải rà 22.02.
20.09 cho juice/nut juice/vegetable juice chưa lên men, không pha cồn; 22.02 cho đồ uống không cồn khác.
Đối chiếu mô tả phân nhóm, ingredient list, Brix, quá trình hoàn nguyên và nước bổ sung.
Orange frozen 20%; orange Brix≤20 là 30%; nhiều “other juice/mixture” 25%; 2202.99.50 30%, 2202.99.90 20%.
Không lấy một mức chung cho toàn nhóm.
NĐ174/2025 giảm 2% đến hết 31/12/2026 với hàng đủ điều kiện và không thuộc loại trừ.
Rà ATIGA, ACFTA/RCEP, VKFTA/AKFTA, VJEPA/AJCEP/RCEP, EVFTA/UKVFTA theo HS và PSR.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2009.12.00 | Nước cam ép không đông lạnh, Brix≤20 | Phân nhóm orange juice | Đúng loại quả/dạng/Brix | Rà biểu hiện hành | 30% | 10%; có thể 8% | FTA theo xuất xứ | Brix, spec, recipe, process, C/O |
| 2009.41.00 / 2009.49.00 | Nước dứa ép Brix≤20 / loại khác | Phân nhóm pineapple juice | Xác định Brix | Rà biểu hiện hành | Rà đúng dòng hiện hành | 10%; có thể 8% | FTA theo xuất xứ | Brix, COA, spec, C/O |
| 2009.71.00 / 2009.79.00 | Nước táo ép Brix≤20 / loại khác | Phân nhóm apple juice | Xác định Brix | Rà biểu hiện hành | Rà đúng dòng hiện hành | 10%; có thể 8% | FTA theo xuất xứ | Brix, spec, C/O |
| 2009.89.99 | Other single fruit/nut/vegetable juice | Nhánh other juice | Không thuộc phân nhóm cụ thể hơn | Rà biểu hiện hành | 25% | 10%; có thể 8% | FTA theo xuất xứ | Recipe, Brix, label, C/O |
| 2009.90.91 | Nước ép hỗn hợp dùng ngay | Mixture branch | Vẫn giữ bản chất juice | Rà biểu hiện hành | 25% | 10%; có thể 8% | FTA theo xuất xứ | Recipe %, Brix, label, C/O |
| 2202.99.50 / 2202.99.90 | Đồ uống không cồn khác ngoài 20.09 | Nhánh cạnh tranh fruit drink/nectar | Pha loãng/pha chế làm đổi bản chất | Rà biểu hiện hành | 30% / 20% | 10%; có thể 8% | FTA theo xuất xứ | Recipe %, dilution, label, usage |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | Form D/e-C/O | Rà biểu 2026 theo HS cuối cùng | Đáp ứng PSR | C/O, invoice, B/L, PL | Không dùng rate 2009 nếu hàng cuối cùng là 2202. |
| Trung Quốc | ACFTA/RCEP | Form E/chứng từ RCEP | Rà biểu 2026 | Đáp ứng PSR và vận chuyển | C/O, invoice, transport docs | Cross-check HS và mô tả. |
| Hàn Quốc | VKFTA/AKFTA/RCEP | Chứng từ tương ứng | Rà biểu 2026 | Đáp ứng PSR | C/O, BOM/recipe nếu cần | Không mặc định 0%. |
| Nhật Bản | VJEPA/AJCEP/RCEP | Chứng từ tương ứng | Rà HS/kỳ thuế | Đáp ứng PSR | C/O, invoice, transport docs | Lưu ý kỳ thuế. |
| EU/UK | EVFTA/UKVFTA | Statement/C/O | Rà theo HS cuối cùng | Đáp ứng xuất xứ ưu đãi | Origin proof, invoice | Không quảng bá 0% khi chưa khóa mã. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Quản trị hồ sơ theo nguyên tắc một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục: Brix, % juice, recipe và tên sản phẩm phải thống nhất giữa spec, tự công bố, nhãn, KTATTP, C/O và tờ khai.
Invoice, Packing List, contract/PO, B/L/AWB, C/O nếu xin ưu đãi.
Spec, ingredient/recipe %, Brix/COA, flow chart, nhãn, phiếu kiểm nghiệm, concentrate/RTD evidence.
Bản tự công bố, hồ sơ KTATTP theo phương thức áp dụng, master data phục vụ hải quan/C/O.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, PL, contract/PO, B/L/AWB | Hải quan/C/O | Importer + supplier + forwarder | Tên hàng chỉ ghi “juice” | So master product sheet. |
| Phân loại | Spec, recipe %, Brix, COA, flow chart, label | Khóa 2009/2202 | Supplier + importer | Thiếu Brix/nước bổ sung | Yêu cầu spec/COA chính thức. |
| Tự công bố | Bản tự công bố + phiếu kiểm nghiệm phù hợp | Lưu thông/KTATTP | Importer/brand owner | Phiếu hết thời hạn/chỉ tiêu lệch | Rà thời hạn/chỉ tiêu. |
| KTATTP | Hồ sơ giảm/thông thường/chặt | Thông quan | Importer | Nhầm diện miễn/phương thức | Đối chiếu Điều 13–19 NĐ15 + TT28/2026. |
| Nhãn | Nhãn gốc + nhãn phụ + nutrition | Lưu thông | Importer/brand owner | % juice/ingredient không khớp | Khóa artwork sau recipe. |
| Xuất xứ | C/O/chứng từ xuất xứ | FTA | Exporter + importer | HS/mô tả lệch | Cross-check final HS và PSR. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HS & MFN | NĐ 26/2023/NĐ-CP, sửa bởi 108/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Đang áp dụng; rà ngày khai | Danh mục và MFN | Chương 20, 22 | Chốt rate theo dòng HS hiện hành. |
| Danh mục KTATTP BCT | TT 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục HS kiểm tra ATTP nhập khẩu | Nhóm 20.09 và đồ uống liên quan | Văn bản chuyên ngành trọng tâm cho juice. |
| Cơ chế ATTP | NĐ 15/2018/NĐ-CP + NQ 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NĐ15 tiếp tục áp dụng khi NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 bị tạm ngưng | Tự công bố, miễn kiểm tra, phương thức KTATTP | Điều 4–5, 13–19 | Không trình bày NĐ46/2026 như căn cứ vận hành hiện hành. |
| Quy chuẩn đồ uống | QCVN 6-2:2010/BYT theo TT35/2010/TT-BYT | Bộ Y tế | Rà phạm vi hiện hành | Chỉ tiêu an toàn đồ uống không cồn | Phạm vi/giới hạn | Dùng xây chỉ tiêu test khi thuộc phạm vi. |
| Nhãn | NĐ 43/2017, sửa bởi 111/2021 | Chính phủ | Hiện hành | Nhãn/nhãn phụ | Nội dung bắt buộc | Dữ liệu nhãn phải khớp hồ sơ. |
| Dinh dưỡng | TT 29/2023/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 15/02/2024; từ 01/01/2026 nhãn mới thuộc phạm vi phải tuân thủ | Nutrition facts | Phạm vi/lộ trình | Đồ uống có thêm đường cần rà cách ghi đường. |
| VAT | NĐ 174/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Giảm 2% đến 31/12/2026 nếu đủ điều kiện | VAT | Phạm vi/loại trừ | Không mặc định 8%. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Juice HS 20.09 | TT28/2026 + NĐ15/2018 | KTATTP + tự công bố | Cơ quan ATTP thuộc phạm vi BCT | Không thuộc diện miễn Điều 13; xác định phương thức kiểm tra. |
| Fruit drink/nectar HS 22.02 | TT28/2026 + NĐ15/2018 | KTATTP đồ uống + tự công bố | Cơ quan theo phân công BCT | Sản phẩm thực tế không còn 20.09. |
| Thực phẩm bao gói sẵn thông thường | Điều 4–5 NĐ15 | Tự công bố | Cơ quan theo phân cấp | Không thuộc nhóm phải đăng ký bản công bố. |
| Lô đủ điều kiện kiểm tra giảm | Điều 16–17 NĐ15 | Kiểm tra giảm | Hải quan/cơ quan liên quan | Đáp ứng điều kiện lịch sử đạt/hệ thống quản lý/thừa nhận. |
| Đổi recipe/%juice/Brix | HS + ATTP + công bố + nhãn | Rà lại hồ sơ | Importer + cơ quan chuyên ngành khi cần | Thay đổi bản chất/dữ liệu đã công bố. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Thời gian thực tế phụ thuộc phương thức kiểm tra ATTP, bổ sung hồ sơ và luồng hải quan.
| Giai đoạn | Nội dung chính | Thời gian tham khảo | Chi phí/lệ phí | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Chuẩn bị | Khóa HS, Brix, recipe, tự công bố, nhãn | Phụ thuộc hồ sơ | Test/tư vấn nếu có | Lùi shipment. |
| Đăng ký/tiếp nhận | Đăng ký KTATTP nếu thuộc diện | Trước/khi hàng về | Theo cơ chế áp dụng | Hàng về trước hồ sơ. |
| Kiểm tra thông thường | Kiểm hồ sơ | 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ sơ | Theo biểu phí/cơ chế | Bổ sung làm kéo dài. |
| Kiểm tra chặt | Hồ sơ + lấy mẫu + test | 07 ngày làm việc từ ngày nhận hồ sơ | Lấy mẫu/kiểm nghiệm | Storage/DEM/DET. |
| Kết quả | Thông báo đạt/không đạt | Theo phương thức | Thực tế | Không đạt/chưa có kết quả chặn thông quan. |
| Hải quan | Khai, luồng, thuế, thông quan | Xanh/Vàng/Đỏ | Thuế NK, VAT, logistics | Sai HS/C/O phải sửa/truy thu. |
| Sau thông quan | Nhãn phụ, lưu hồ sơ, hậu kiểm | Liên tục | Compliance nội bộ | Rủi ro xử lý/thu hồi. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa fruit, % juice, Brix, concentrate/NFC, water, sugar/sweetener và RTD/dilution.
So 20.09 theo fruit/Brix với 22.02 nếu hàng là beverage pha chế; sau đó tính thuế/FTA.
Đối chiếu TT28/2026 và NĐ15; xác định miễn/giảm/thông thường/chặt.
Tự công bố, test report, label/nutrition và technical data.
Cross-check Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, spec, recipe, Brix, công bố, artwork.
Xanh hệ thống; Vàng hồ sơ; Đỏ có thể kiểm thực tế; ATTP vẫn phải hoàn tất nếu thuộc diện.
Đối chiếu kết quả ATTP, thuế và chứng từ hải quan.
Hoàn thiện nhãn phụ, lưu hồ sơ công bố/ATTP/hải quan/C/O, kiểm soát thay đổi.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Nước trái cây có phải luôn vào 2009 không?
Không. 20.09 cho qualifying juice; fruit drink/nectar pha loãng có thể phải rà 22.02.
2. Nước cam ép dùng mã nào?
Tách đông lạnh/không đông lạnh và Brix. 2009.12.00 chỉ cho orange juice không đông lạnh, Brix≤20.
3. Juice hỗn hợp đi đâu?
Nếu vẫn là mixture of juices, rà 2009.90; nếu thành beverage pha chế khác, mở 22.02.
4. Nước dừa là 2009 hay 2202?
100% coconut water có nhánh 2009.89; coconut beverage pha chế có thể vào 2202.99.30.
5. Nectar có chắc chắn là 2202 không?
Không chỉ từ tên nectar; phải xem % juice, water, Brix và tiêu chuẩn sản phẩm.
6. Juice nhập khẩu có phải KTATTP không?
Nhóm 20.09 nằm trong TT28/2026/TT-BCT; từng lô vẫn phải rà miễn và phương thức theo NĐ15.
7. Có phải tự công bố không?
Juice bao gói sẵn thông thường thường thuộc cơ chế tự công bố nếu không thuộc nhóm phải đăng ký bản công bố.
8. Phiếu kiểm nghiệm cần lưu ý gì?
Rà chỉ tiêu, năng lực phòng thử nghiệm, thời hạn và mức khớp với sản phẩm.
9. KTATTP thông thường mất bao lâu?
NĐ15 quy định 03 ngày làm việc; kiểm tra chặt 07 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.
10. Từ 2026 nhãn dinh dưỡng có bắt buộc không?
Với hàng thuộc TT29/2023/TT-BYT, từ 01/01/2026 nhãn mới sản xuất/in/nhập khẩu phải tuân thủ.
11. Có C/O là được ưu đãi ngay không?
Không. Phải đúng HS, chứng từ xuất xứ hợp lệ và đạt PSR.
12. Đổi recipe hoặc % juice có phải rà lại không?
Có. Có thể đổi 2009 ↔ 2202, hồ sơ công bố, label và C/O.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Spec, recipe %, Brix/COA, process, label và memo chốt 2009/2202.
Invoice, PL, B/L/AWB, contract/PO, lot data.
Tự công bố, test report, hồ sơ & kết quả KTATTP.
Tờ khai, trị giá, thuế NK/VAT, C/O và giải trình nếu có.
Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, nutrition facts, artwork control.
Version-control supplier, origin, recipe, Brix, % juice, bao bì và label.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
TGIMEX có thể phối hợp nghiệp vụ để doanh nghiệp khóa rủi ro trước khi hàng chạy.
Cross-check recipe, Brix, HS, TT28/2026, tự công bố, KTATTP và C/O trước shipment.
Đồng bộ technical data, test report, tự công bố, nhãn, chứng từ thương mại và hải quan.
Theo dõi ETA, KTATTP, khai quan, C/O và điểm chặn theo lô.

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Xuất khẩu máy thổi chai PET: HS, điều kiện, hồ sơ và vận chuyển
Thủ tục xuất khẩu máy đóng nắp: Mã HS, hồ sơ, C/O và thị trường
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY TRỘN HẠT NHỰA: HS, THỊ TRƯỜNG, C/O VÀ QUY TRÌNH
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY NGHIỀN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Thủ tục xuất khẩu máy ép phun nhựa: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ÉP PHUN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÙN NHỰA: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ QUY TRÌNH
Thủ tục xuất khẩu máy đóng gói đứng VFFS: HS, C/O, hồ sơ và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÓNG GÓI NGANG HFFS: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CHIẾT RÓT: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dán nhãn: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CO MÀNG: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dệt thoi: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐỊNH HÌNH VẢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI