THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING
Một dây chuyền định hình nhiệt có thể gồm máy gia nhiệt, khuôn, chân không/khí nén và cắt mép. Nếu không khóa đúng phạm vi máy và các module khi ký hợp đồng, lô hàng dễ bị sửa HS, Packing List, C/O hoặc booking sát cut-off.
Bài hướng dẫn cách kiểm soát HS 8477.40, thị trường Indonesia – Hàn Quốc – Thái Lan, an toàn máy, xuất xứ BOM-first và packing đến post-shipment; kết luận luôn phụ thuộc model và hồ sơ thực tế.
1. TỔNG QUAN NHANH – QUICK FACTS
Máy thermoforming làm mềm tấm/cuộn nhựa bằng nhiệt rồi tạo hình qua chân không, áp suất hoặc cơ cấu cơ khí; có thể đi cùng station cắt, xếp chồng và xử lý phế liệu. Các dạng sheet-fed, roll-fed và inline khác nhau ở nguồn cấp nguyên liệu, chu kỳ máy, kết cấu đóng kiện và cách xác định một hay nhiều máy độc lập.
2024, số liệu nhập khẩu từ Việt Nam tại HS6 847740: Indonesia 1.660,08 nghìn USD; Hàn Quốc 185,38; Thái Lan 111,00.
Máy mới, công nghiệp thông thường: rà theo xuất khẩu thương mại; ngoại lệ phải xét end-use, công nghệ, tình trạng và chất đi kèm.
Hướng chính 8477.40.20 cho plastic; 8477.40.10 cho cao su. Thuế xuất khẩu tra sau khi khóa HS; VAT 0% có điều kiện.
RCEP CTSH hoặc RVC40; ATIGA RVC40 hoặc CTSH tại 8477.40. Chỉ xin ưu đãi nếu đáp ứng PSR, BOM và hồ sơ.
Khóa vùng gia nhiệt, interlock, emergency stop, guarding, điện áp, khí nén, manual, FAT/SAT và hồ sơ thị trường.
Cargo Ready chỉ đạt khi máy, module tháo rời, hồ sơ, trị số packed GW/NW và xác nhận carrier cùng sẵn sàng.
Sea FCL/LCL hoặc FR/OT nếu OOG; kiểm heating frame, platen, khuôn, vacuum pump, hydraulic/oil và CoG.
Nguồn market: WITS/UN Comtrade, năm 2024, chiều dữ liệu importer-side mirror tại HS6 847740, danh mục HS 1988/92. Số liệu là giá trị khai báo nhóm máy đúc chân không/định hình nhiệt, không phải doanh số riêng từng model; không suy trực tiếp sang HS8 AHTN hiện hành.
2. PHẠM VI ÁP DỤNG & PHÂN LOẠI BIẾN THỂ
Phần này chủ yếu áp dụng cho máy định hình nhiệt tấm/cuộn plastic, máy mới, xuất khẩu thương mại nguyên máy. Không tự mở rộng sang máy ép phun, máy đùn, máy đúc thổi, máy dập bao bì nhiệt hoặc máy đóng gói kiểu form-fill-seal nếu chưa phân tích công năng chính. Cùng được gọi “thermoforming” trong catalogue nhưng logic HS có thể khác khi một dây chuyền vừa tạo khay vừa chiết rót, hàn kín và dán nhãn.
| BIẾN THỂ | DẤU HIỆU QUYẾT ĐỊNH | HỒ SƠ CẦN CÓ | HƯỚNG HS / CHÍNH SÁCH | RỦI RO NẾU GOM CHUNG |
|---|---|---|---|---|
| Máy định hình tấm/cuộn plastic | Gia nhiệt nhựa và tạo hình bằng chân không/áp lực, chu kỳ moulding rõ | Catalogue, GA, process flow, heater kW, mould station, sản phẩm đầu ra | 8477.40.20 là hướng chính cần chứng minh | Đặt HS chỉ theo tên “khay nhựa” hoặc “máy đóng gói” |
| Máy vacuum-forming đơn station | Sheet loading, heating, vacuum box, forming platen | Cycle diagram, vacuum pump, mould drawing, power | Thường cùng nhánh plastic thermoforming nếu function xác thực | Vacuum pump bán độc lập phải có dòng chứng từ riêng |
| Máy pressure-forming / twin-sheet | Áp suất khí, ghép 2 tấm, platen lớn, hệ khí nén | Pneumatic diagram, max pressure, guarding, tooling scope | Rà 8477.40 khi bản chất vẫn là tạo hình nhiệt | Bình tích áp/áp lực có thể tăng yêu cầu an toàn và booking |
| Roll-fed inline thermoforming | Unwinder, heater, form, trim, stack; nhiều module dài | Line layout, module map, function linkage, BOM | Rà chức năng chính, phân loại từng module độc lập nếu có | Một giá trị 1 set nhưng Packing List tách 8 kiện không mapping |
| Máy thermoforming + filling + sealing | Tạo khay nhưng chức năng giao dịch trọng tâm là đóng gói hàng | Video chu kỳ, contract scope, station list, invoice description | Không tự áp 8477.40; phải đối chiếu 8422 theo chức năng | Sai HS / destination certification / commercial description |
| Thermoforming cao su/silicone | Vật liệu thiết kế chính là cao su, quy trình và khuôn riêng | Material scope, product samples, machine diagram | 8477.40.10 cần rà nếu thuộc máy tạo hình cao su | Không dùng nhánh plastic chỉ vì cùng tên thermoforming |
| Khuôn, heater, vacuum pump, trim press, linh kiện | Có mã part và chức năng độc lập hay chuyên dùng | Part drawing, part no., material, standalone function | Có thể thuộc 8480, 8414, 8516/8537, 8477.90 hoặc khác, phải xét từng món | Gộp tất cả là “máy thermoforming” trên Invoice |
| Máy cũ, trưng bày, sửa chữa hoặc trả hàng | Condition, serial, ownership, customs purpose khác | Condition report, service agreement, outward/return evidence | Tách logic loại hình, thị trường và chứng từ, không suy như bán máy mới | Chọn sai loại hình; định giá không phù hợp |
Bộ tài liệu kỹ thuật tối thiểu cần có: model/serial, năm sản xuất, nguyên lý tạo hình, vật liệu xử lý, sheet width/thickness, mould area, heater kW, heating temperature, vacuum rate, compressed-air pressure, cycle speed, motor/power, PLC/HMI, safety devices, số station, output SKU. Nếu hợp đồng gồm nhiều module, nhà máy phải có sơ đồ dây chuyền và bảng đối chiếu part/module → carton/crate → dòng Invoice → mã HS hướng rà.
3. THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU & MARKET SCAN
Do không được chỉ định thị trường, bài sử dụng số liệu thực tế có đối tác Việt Nam thay vì chọn mặc định EU/Mỹ/Trung Quốc. Theo WITS/UN Comtrade 2024, Indonesia báo cáo nhập khẩu HS6 847740 từ Việt Nam 1.660,08 nghìn USD; Hàn Quốc 185,38 nghìn USD; Thái Lan 111,00 nghìn USD. Đây là importer-side mirror data, không cộng với dữ liệu xuất khẩu do Việt Nam báo cáo để suy tổng kim ngạch hoặc thị phần.
Về logic vận hành, Indonesia có tín hiệu giao dịch cao nhất và cần rà INTR/Lartas theo mã nhập khẩu; Hàn Quốc cần đối chiếu yêu cầu an toàn máy tại nơi lắp đặt và cơ chế xuất xứ RCEP; Thái Lan có trade signal nhỏ hơn nhưng gần về tuyến biển/đường bộ và có Thailand NTR phục vụ tra cứu. Xếp hạng này là ưu tiên nghiên cứu nội dung, không phải kết luận bảo đảm đầu ra thị trường.
| MARKET | 2024 VIỆT NAM → MARKET (HS6 847740) | MỨC ƯU TIÊN | FTA / C/O | ĐIỂM MARKET ACCESS | ĐÓNG GÓI / MODE |
|---|---|---|---|---|---|
| Indonesia | 1.660,08 nghìn USD · importer reported | Cao trong phạm vi dữ liệu hiện có | ATIGA hoặc RCEP, theo thuế thực tế và PSR | INTR/Lartas, importer eligibility, điện/guarding, kỹ thuật máy | Sea FCL/FR; module list, CoG và terminal acceptance |
| Hàn Quốc | 185,38 nghìn USD · importer reported | Trung bình; có trade signal thực | RCEP; xem thêm FTA khác nếu importer xác nhận phù hợp | Korean import tariff line, site safety, electrical/EMC nếu thuộc scope | Sea FCL/OOG; bảo vệ heater, khuôn và cảm biến |
| Thái Lan | 111,00 nghìn USD · importer reported | Bổ sung; cân nhắc theo buyer/route | ATIGA hoặc RCEP | Thai NTR: AHTN, tariff, rules of origin và NTM | Road hoặc sea; axle-load, route height, lashing |
4. CHÍNH SÁCH XUẤT KHẨU TẠI VIỆT NAM
Máy định hình nhiệt plastic mới, sử dụng cho sản xuất công nghiệp thông thường, thường được xem xét theo thủ tục thương mại và hải quan xuất khẩu. Tuy nhiên, không thể kết luận vô điều kiện rằng mọi model đều không cần giấy phép. Phải kiểm tra thực tế tính năng tự động hóa, module kèm theo, tình trạng cũ/mới, mục đích xuất khẩu, đối tác sử dụng cuối và văn bản hiện hành.
Nghị định 292/2026/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 22/07/2026, có hiệu lực 05/09/2026, là khung hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương tại thời điểm biên soạn. Bài sử dụng nghị định để làm khung screening, không coi nghị định là bằng chứng rằng máy thermoforming có giấy phép chuyên ngành riêng. Với lô hàng mới/cũ, demo/repair, công nghệ nhạy cảm hoặc phần điện/viễn thông kèm theo, phải tách tình huống trước khi xác nhận chính sách.
| TÌNH HUỐNG | TRIGGER PHẢI RÀ | CÁCH XỬ LÝ | OWNER / THỜI ĐIỂM |
|---|---|---|---|
| Máy mới để bán | Model, công năng, use, destination | Policy Screening Sheet + hồ sơ xuất khẩu thường mại | Compliance/Sales · trước hợp đồng |
| Máy cũ/tân trang | Year, serial, condition, market acceptance | Hồ sơ condition; kiểm điều kiện market, trị giá, mô tả | Engineering/Buyer · trước contract |
| Máy gửi đi demo/repair | Ownership, return plan, contract purpose | Kiểm loại hình tờ khai, tạm xuất/tái nhập nếu phù hợp | Customs/Finance · trước khai |
| Wireless/IoT, điều khiển từ xa | Radio spec, cybersecurity, end-use | Rà export control nếu trigger và radio/electrical tại nước đích | Engineering/Compliance · trước freeze |
| Dầu thủy lực/bình tích áp | SDS, loại dầu, lượng, áp lực tồn | DG acceptance và drain/secure plan tùy carrier | QA/Forwarder · Cargo Ready |
5. HS CODE – THUẾ XUẤT KHẨU – VAT
Mã tham khảo trung tâm là 8477.40.20 – máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác, để đúc hoặc tạo hình plastic, theo phân nhóm 8477.40. Mã 8477.40.10 phản ánh biến thể cho cao su. Tài liệu quy chuẩn HS/thuế Việt Nam và cổng thương mại liệt kê riêng hai nhánh; đây là cơ sở để lập classification file, không thay kết luận của cơ quan Hải quan theo máy thực tế.
| HÀNG | HS HƯỚNG RÀ | CĂN CỨ PHÂN BIỆT | HỒ SƠ | RỦI RO |
|---|---|---|---|---|
| Máy thermoforming plastic hoàn chỉnh | 8477.40.20 | Chủ yếu tạo hình plastic bằng nhiệt/chân không/áp lực | Catalogue, flow, GA, mould/output spec | Ghi “packaging machine” quá chung |
| Máy thermoforming cao su | 8477.40.10 | Material scope là cao su | Material and product examples | Áp nhánh plastic không phù hợp |
| Form-fill-seal tích hợp | Rà 8422 và chức năng chính | Chức năng chính chuyển sang đóng gói/chiết rót/niêm phong | Station map, contract, video | Sai bản chất phân loại |
| Khuôn kim loại, bơm chân không, PLC | Xem heading riêng: 8480/8414/8537 hoặc khác | Có chức năng/biểu hiện độc lập | Part no., drawing, catalogue | Gộp dưới 8477.40.20 |
Căn cứ nền: Nghị định 26/2023/NĐ-CP (31/05/2023, hiệu lực 15/07/2023), đã có văn bản sửa đổi như NĐ 108/2025 và NĐ 201/2026 (hiệu lực 23/07/2026; điều chỉnh thuế suất một số mặt hàng). Không suy thuế xuất khẩu bằng cột thuế nhập khẩu MFN hiển thị trên portal. Chỉ kết luận mức thuế sau khi đối chiếu danh mục chịu thuế theo HS cuối và ngày khai.
NĐ 181/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 quy định chi tiết Luật Thuế GTGT; Điều 17 về thuế suất 0% và Điều 18 về điều kiện áp dụng. Với doanh nghiệp xuất khẩu, phải xem hợp đồng, chứng từ thanh toán và hồ sơ hải quan theo loại giao dịch; 0% không phát sinh tự động chỉ do hàng rời lãnh thổ.
Trước khi phát hành Invoice: khóa technical description, model và final HS; lập line-by-line matrix cho mould, vacuum pump, trimming, conveyor, spare parts nếu là các mặt hàng độc lập. Đối chiếu biểu thuế xuất khẩu, VAT case, chứng từ nguồn gốc và dữ liệu tờ khai trước khi lên booking cuối.
6. C/O – FTA – XUẤT XỨ THEO BOM-FIRST
Xuất xứ là phần nhạy đối với thermoforming do nhiều cấu phần giá trị cao nhập khẩu: PLC/HMI, servo, heater, vacuum pump, hydraulic/pneumatic kit, mould, safety controller và cảm biến. Lắp ráp tại Việt Nam không tự đồng nghĩa hàng có xuất xứ ưu đãi Việt Nam. Trước khi chào buyer hưởng ưu đãi, phải xét PSR tại HS6 8477.40, HS nguồn vào, công đoạn sản xuất và chứng từ hỗ trợ.
RCEP Phụ lục 3A xác định 8477.40: CTSH hoặc RVC40. Với ATIGA, PSR tương ứng là RVC40 hoặc CTSH. CTSH chỉ thực sự thỏa khi đầu vào không có xuất xứ đáp ứng chuyển đổi mã theo đúng điều khoản và ngoại lệ; RVC40 đòi bảng giá trị và chứng từ nguồn gốc tin cậy. Form/chứng từ xuất xứ phải chọn theo hiệp định và cơ chế được nước nhập khẩu chấp nhận tại thời điểm giao dịch.
| ĐÍCH | FTA ĐỂ SO | PSR CẦN KIỂM | HỒ SƠ QUYẾT ĐỊNH | ĐIỂM CHẶN |
|---|---|---|---|---|
| Indonesia | ATIGA / RCEP | 8477.40: RVC40 hoặc CTSH theo ATIGA; RCEP CTSH hoặc RVC40 | BOM revision, HS input, supplier declaration, cost sheet, processing records | Importer xác nhận ưu đãi có hiệu quả thực tế |
| Hàn Quốc | RCEP; so cơ chế khác chỉ nếu importer có căn cứ | RCEP CTSH hoặc RVC40 | Supplier origins, production, C/O/proof, direct consignment nếu áp dụng | Không dùng ATIGA cho Korea |
| Thái Lan | ATIGA / RCEP | Tương tự Indonesia nhưng so mức thuế Thai actual | Form D/ATIGA proof hoặc RCEP proof đúng điều kiện | Buyer/Importer kiểm Thai tariff line & origin route |
CHECKLIST ORIGIN AUDIT TRAIL
| TẦNG | DỮ LIỆU | MAPPING | SAI SÓT THƯỜNG GẶP |
|---|---|---|---|
| 01 · Supplier | PO, invoice đầu vào, declaration, C/O linh kiện nếu có | Motor/heater/PLC/pump → supplier → HS/CO | Không có chứng cứ xuất xứ vật tư giá trị cao |
| 02 · Engineering | BOM/GA revision, machine serial, tooling list | Component → exact model → line | Đổi heater/PLC/servo sau khi tính PSR |
| 03 · Factory | Work order, assembly, FAT, stock issue, batch/serial | Input lot → finished machine serial | Không chứng minh công đoạn diễn ra tại Việt Nam |
| 04 · Costing | Cost sheet, RVC worksheet, exchange rate logic | Originating / non-originating values | RVC thiếu nguồn hoặc dùng giá không đồng bộ |
| 05 · Shipment | Invoice/PL, tờ khai, C/O, B/L và buyer docs | HS, model, qty, marks, consignment | C/O lệch final HS hoặc shipment split |
7. MARKET ACCESS – CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH THEO THỊ TRƯỜNG
Rào cản chính của thermoforming không chỉ là HS. Gia nhiệt cao, bàn ép/khuôn di chuyển, khu vực kẹp, dao cắt, cơ cấu hút và khí nén đòi hỏi đánh giá an toàn máy trước khi nghiệm thu. Cần phân tách quy định bắt buộc của nước nhập, nghĩa vụ importer/người sử dụng lao động, hồ sơ conformity, nhãn/manual, sau cùng mới đến tiêu chí FAT/SAT và yêu cầu riêng của buyer.
INDONESIA
Indonesia có trade signal cao nhất trong ba market đã xác minh. Với máy làm khay, vỉ, vỏ nhựa, importer phải kiểm tra mã nhập khẩu trên Indonesia National Trade Repository (INTR), Lartas và giấy tờ tương ứng. Không thể dùng HS8 Việt Nam để mặc nhiên kết luận điều kiện nhập.
Yêu cầu kiểm tra theo exact model: thông số điện, safety guarding, manual, nameplate, modules đi kèm và các chuẩn Indonesia khi mặt hàng thực sự thuộc phạm vi. Buyer có thể yêu cầu FAT với độ đồng đều nhiệt, vacuum accuracy, cycle speed và giới hạn tỷ lệ phế phẩm; những chỉ tiêu hợp đồng này không tự trở thành giấy phép nhập.
Khóa kết quả tra INTR có ngày kiểm, AHTN Indonesia, importer status, hóa đơn tách module nếu cần, vận hành điện 50/60Hz, FAT sign-off, đường đưa máy vào xưởng và điều kiện hưởng ATIGA/RCEP.
HÀN QUỐC
Hàn Quốc có giao dịch HS6 847740 từ Việt Nam trong năm 2024. Lô hàng phải được importer rà mã thuế Korea và yêu cầu quản lý an toàn/điện trong trường hợp cụ thể; không tự viết rằng tất cả thermoformer bắt buộc có KC Certification nếu chưa có quy định đúng scope.
Máy có heater công suất lớn, control cabinet, interlock, light curtain, guarding dao trim và mạch dừng khẩn cấp. Buyer/site engineer cần bản điện, manual, sơ đồ safety và FAT; tiêu chuẩn nhà máy/HSE của buyer phải phân biệt với yêu cầu pháp luật quốc gia.
Importer confirmation theo HS cuối, danh mục yêu cầu kỹ thuật/cert nếu có, điện áp/tần số, lịch SAT/commissioning, bản vẽ lifting và RCEP origin proof. Nếu buyer yêu cầu test thứ ba, cần thỏa thuận ai đặt hàng test và ai trả chi phí.
THÁI LAN
Thái Lan có quy mô giao dịch với Việt Nam thấp hơn hai thị trường trên nhưng có nguồn tra cứu Thailand National Trade Repository cho tariff, rules of origin và non-tariff measures. Với shipment đường bộ, thực tế container và xe phải phù hợp axle-load, chiều cao tuyến và phương án dỡ tại nhà máy.
Importer cần đối chiếu Thai AHTN và chứng từ chuyên ngành theo exact machine. Với module heater và vacuum pump tháo riêng, hồ sơ phải ghi rõ chúng thuộc 1 bộ máy hay bán độc lập; buyer cần chốt lắp đặt, test run và spare parts handover.
Thai NTR result, importer sign-off, ATIGA/RCEP so theo mức thuế thực, package list/lashing, xe đầu kéo phù hợp, crane/forklift và quyền ra vào site.
TRIGGER KỸ THUẬT DÙNG CHUNG
| TRIGGER | DỮ LIỆU PHẢI LẤY | TÁC ĐỘNG / HỒ SƠ |
|---|---|---|
| Heater & nhiệt độ | Công suất kW, vùng nhiệt, bề mặt nóng, bảo vệ quá nhiệt | FAT, thermal risk assessment, wiring, protective cover |
| Platen/mould moving zone | Stroke, lực kẹp, protective guard, interlock, light curtain | Safety file, machine guarding evidence, transport lock |
| Vacuum & khí nén | Vacuum capacity, compressor/receiver pressure, valve, tubing | P&ID, leak test, secure hoses, pressure trigger |
| Cut/trim station | Knife set, press force, interlock, tool design | Knife shielding, shipping restraint, acceptance record |
| PLC/HMI/wireless | Version, voltage, communication, Wi-Fi/RF nếu có | Electrical/EMC/radio screening nếu thuộc scope |
| Packed dimensions & CoG | L×W×H, GW/NW, CoG, lifting points, floor load | Chọn FCL/OT/FR, lashing, trailer, crane, OOG approvals |
8. HỒ SƠ XUẤT KHẨU & MASTER SHIPMENT DATA
Một hợp đồng 01 set thermoformer có thể có 05–12 package gồm frame, heater, forming platen, trim station, vacuum pump, electrical cabinet, mould, spare tools. Invoice thường mô tả theo bộ máy nhưng Packing List thể hiện từng kiện, vì vậy doanh nghiệp cần 01 bản dữ liệu master liên kết machine serial với module ID và crate/marks. Nếu thiếu mapping, Hải quan hoặc buyer có thể yêu cầu giải trình vì hàng thực xuất không khớp mô tả thương mại.
| NHÓM | TÀI LIỆU / MỤC ĐÍCH | OWNER | DỮ LIỆU PHẢI KHỚP | LỖI THƯỜNG GẶP |
|---|---|---|---|---|
| 1 · Thương mại | Contract/PO, Invoice, Packing List, phụ lục machine/modules, Incoterm | Sales / Docs | Model, serial, 1 set vs modules, qty, value, buyer | Mould/spare bị thiếu dòng, nhầm currency |
| 2 · Hải quan | Tờ khai điện tử, catalogue, GA, HS working file, chứng từ theo loại hình | Customs / Compliance | Final HS, mô tả plastic thermoforming, model, value, origin | Gộp máy đóng gói 8422 vào 8477.40 |
| 3 · Kỹ thuật & thị trường | Manual, wiring, P&ID, nameplate, risk assessment, FAT/SAT, chứng thư nếu trigger | Engineering / QA | Safety revision, serial, điện áp, power, test/cert scope | FAT một model, giao model khác; manuals sai điện áp |
| 4 · Xuất xứ | C/O/proof, PSR worksheet, BOM, supplier declaration, production, inventory | Origin / Factory | HS6 8477.40, origin criterion, Invoice, model, qty | Supplier thay đổi sau khi khóa PSR |
| 5 · Vận tải & ngân hàng | Booking, SI, VGM, B/L/AWB, lifting/lashing, insurance, L/C documents | Forwarder / Docs / Finance | Package count, marks, packed GW/NW, consignee, on-board | B/L lệch PL; trễ SI/VGM; L/C discrepancy |
MASTER SHIPMENT DATA – ONE SOURCE OF TRUTH
| FIELD | NGƯỜI KHÓA | ÁP DỤNG CHO | MỐC FREEZE |
|---|---|---|---|
| Commercial description & PO | Sales | Contract, Invoice, buyer/bank | Contract / Final Invoice |
| Technical model/serial, heating/vacuum function | Engineering / QA | Catalogue, declaration, manual, certificate | Production Freeze |
| HS code & separate module lines | Compliance / Customs | Declaration, Invoice, C/O | Customs sign-off |
| Package ID, L×W×H, GW/NW, CoG | Packing + Engineering | PL, booking, OOG, lashing, VGM | Cargo Ready / Booking |
| Origin criterion, BOM revision | Origin / Procurement | C/O/proof, audit trail | Origin Review |
| Shipper, consignee, notify, Incoterm | Sales / Docs | Invoice, SI, B/L, bank | SI cut-off |
Hồ sơ hải quan xuất khẩu thực hiện qua hệ thống khai điện tử theo loại hình phù hợp và các phương thức cung cấp chứng từ được quy định tại thời điểm khai. NĐ 167/2025/NĐ-CP sửa NĐ 08/2015, hiệu lực 15/08/2025; TT 121/2025/TT-BTC hiệu lực 01/02/2026 sửa các thông tư liên quan thủ tục/giám sát/thuế. Đối với giấy tờ riêng của importer tại Indonesia/Hàn/Thái, không gọi chung là “giấy phép xuất khẩu Việt Nam”.
9. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN 03 LỚP
Ma trận dưới đây phân biệt luật điều chỉnh xuất khẩu tại Việt Nam, quy tắc xuất xứ FTA và quy định/tài nguyên chính thức của nước nhập. Không phải văn bản nào được liệt kê cũng tạo thêm giấy phép cho máy thermoforming: trước khi áp một nghĩa vụ phải xác định điều kiện kích hoạt theo model, HS, cấu hình và thị trường.
| LỚP | VĂN BẢN / NGUỒN | CƠ QUAN | HIỆU LỰC / MỐC | PHẠM VI / ĐIỀU KHOẢN | ÁP DỤNG & CŨ → MỚI |
|---|---|---|---|---|---|
| VN · Ngoại thương | NĐ 292/2026/NĐ-CP | Chính phủ | Ban hành 22/07/2026; hiệu lực 05/09/2026 | Khung thi hành Luật Quản lý ngoại thương | Rà policy/model/end-use; khung mới kế tiếp NĐ 69/2018, áp dụng điều khoản chuyển tiếp khi liên quan |
| VN · Hải quan | NĐ 167/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Ban hành 30/06/2025; hiệu lực 15/08/2025 | Sửa đổi NĐ 08/2015 hướng dẫn Luật Hải quan | Áp dụng hồ sơ, kiểm tra và giám sát theo loại hình tại thời điểm khai |
| VN · Hải quan/thuế | TT 121/2025/TT-BTC | Bộ Tài chính | 18/12/2025; 01/02/2026 | Sửa các thông tư về thủ tục, giám sát, thuế XNK | Đối chiếu quy định khai báo và chứng từ hiện hành |
| VN · Thuế xuất | NĐ 26/2023; NĐ 108/2025; NĐ 201/2026 | Chính phủ | 26/2023 từ 15/07/2023; 201/2026 từ 23/07/2026 | Biểu thuế xuất khẩu và sửa đổi một số mặt hàng | Rà theo HS cuối; không suy rằng NĐ 201 chắc chắn sửa đúng máy này |
| VN · VAT | NĐ 181/2025/NĐ-CP | Chính phủ | 01/07/2025 | Điều 17–18: 0% và điều kiện | Không mặc định 0%; phải đủ chứng từ theo case |
| FTA · RCEP | RCEP Annex 3A | Các bên RCEP | Theo hiệu lực hiệp định với bên nhập | PSR 8477.40: CTSH hoặc RVC40 | Rà proof/transport rule, BOM và origin audit trail |
| FTA · ATIGA | Thông tư 03/2023/TT-BCT, PSR ATIGA | Bộ Công Thương | Theo văn bản đang áp dụng | PSR 8477.40: RVC40 hoặc CTSH | Indonesia/Thái Lan; không áp ATIGA sang Hàn |
| Indonesia | Indonesia National Trade Repository / INTR | Indonesia authorities | Cổng tra cứu tại ngày shipment | Tariff/AHTN, Lartas, importer requirements | Chỉ áp quy định được xác nhận cho HS/model thực |
| Hàn Quốc | Korea Customs + cơ quan quản lý sản phẩm theo trigger | Korea Customs / regulator | Quy định hiện hành tại nhập khẩu | Tariff line, machine/electrical safety scope | Không khẳng định chứng nhận KC bắt buộc toàn bộ model |
| Thái Lan | Thailand National Trade Repository | Thai authorities | Cổng tra cứu tại ngày shipment | AHTN, tariffs, ROO and non-tariff measures | Importer xác nhận theo HS/model và tuyến |
10. QUY TRÌNH XUẤT KHẨU E2E – 08 BƯỚC
Quy trình này đi từ trước khi nhận PO đến hoàn thành chứng từ và thanh toán. Ở mỗi hand-off, bộ phận sau phải nhận đúng dữ liệu đã khóa thay vì đi hỏi lại model, kích thước hoặc xuất xứ từ các file rời rạc. Các gate dưới đây ưu tiên vấn đề vận hành của một máy thermoforming tháo module.
RÀ SẢN PHẨM & THỊ TRƯỜNG
Sales thu catalogue/model và nước đích, mô tả vật liệu đầu vào (sheet/roll), sản phẩm đầu ra, công suất, số module. Compliance rà Indonesia/Korea/Thailand, máy mới/cũ và yêu cầu buyer; Engineering xác nhận machine chức năng chính. Đây là lúc quyết định có cần tách form-fill-seal hoặc cụm riêng thành bài/hồ sơ khác.
HS – POLICY – FTA/C/O
Engineering nộp sơ đồ process và line layout. Customs đối chiếu 8477.40.20 với cao su 8477.40.10 và line packaging 8422; lập HS matrix cho mould, pump, PLC nếu bán độc lập. Origin rà PSR 8477.40, BOM linh kiện giá trị cao, supplier evidence và thuế importer.
KHÓA CONTRACT / BUYER REQUIREMENT
Chốt số máy, exact model/serial rule, station/mould/spare inclusions, nhiệt độ/cycle rate/FAT acceptance, bảo hành, Incoterm, term thanh toán và ai lắp đặt SAT. Tạo Master Shipment Data phiên bản kiểm soát và quy định change approval khi thay heater, PLC hoặc tooling.
COMPLIANCE – FAT – PACKING DESIGN
Engineering/QA hoàn thành risk assessment vùng nhiệt/kẹp/cắt, manual điện, sơ đồ khí nén/vacuum, FAT và certificate theo trigger. Packing đo máy sau tháo module, làm CoG/lifting plan, khóa platen/mould, bảo vệ sensor/heater, xả dầu nếu carrier yêu cầu. Origin đóng bộ BOM/PSR.
BOOKING – CRATE – TRUCKING
Forwarder nhận packed L×W×H, GW/NW, CoG, lifting point và từng package marks; chọn 40HC/20GP/LCL hay OT/FR theo thực tế. Nếu OOG, cần profile/drawing và carrier/terminal acceptance trước chốt xe. Kiểm ISPM15 bao bì gỗ, chống ẩm/ăn mòn và dầu thủy lực.
KHAI TỜ KHAI & CROSS-CHECK
Docs/Customs nộp tờ khai theo loại hình và hồ sơ hiện hành, khai mô tả rõ plastic thermoforming và module độc lập khi phù hợp. Đối chiếu Contract–Invoice–PL–catalogue–HS–origin–serial. Nếu luồng yêu cầu kiểm thực tế, phải sẵn packing map và ảnh mở kiện theo khả năng triển khai an toàn.
CY/CFS – SI – VGM – LOADING
Ops giám sát gate-in, SI cut-off, VGM cut-off, khai manifest và draft B/L. Với container trọng tải lớn/OOG, kiểm biên bản loading, ảnh lashing, axle-load và khả năng terminal nhận hàng. SI phải dùng đúng master parties, package count, marks, gross weight, description.
FINAL DOCS – C/O – PAYMENT – ARCHIVE
Sau on-board, Docs chốt Final B/L/AWB, C/O/proof hợp lệ và buyer/bank set theo Contract/L/C; Finance theo dõi payment. QA/Engineering lưu FAT/SAT, machine safety revision, packing/CoG/lashing photo, BOM supplier origin. Claim nếu có phải đối chiếu serial, tình trạng crate và điểm chuyển rủi ro Incoterm.
11. TIMELINE ETD – CARGO READY – CUT-OFF
Không dùng lịch “T-7/T-3” cố định cho thermoforming vì lead time thực phụ thuộc thời gian test FAT, lắp ráp khuôn, đóng kiện, năng lực xe nâng/cẩu, carrier OOG acceptance và điều kiện thị trường. Nên điều hành theo điều kiện hoàn tất của từng milestone; ETD chỉ là mốc tàu dự kiến, không phải bảo đảm thời gian giao hàng đến site.
| MỐC | PHẢI KHÓA | HỒ SƠ/DỮ LIỆU | OWNER | HẬU QUẢ NẾU TRỄ |
|---|---|---|---|---|
| Pre-contract | Buyer destination, market access, HS working, safety scope | Catalogue, buyer requirements, FTA scenario | Sales/Compliance | Nhận PO sai chứng từ/certificate |
| Before Production Freeze | Heater/PLC/vacuum/mould BOM, FAT acceptance | Frozen BOM, drawing, safety revision | Engineering/QA/Origin | Đổi module làm ảnh hưởng PSR và safety |
| Before Cargo Ready | Machine finish + FAT + compliance + packed figures | Serial, packing map, CoG, GW/NW, photos | Factory/QA/Packing | Máy xong nhưng chưa đủ book/ship |
| Booking/Truck dispatch | Final equipment, route, OOG approval, site lift | Crate drawings, lashing/ lifting plan | Forwarder/Ops | Rebooking, storage, roll |
| Before CY/CFS cut-off | Customs, gate-in, heavy-lift handling | Declaration, booking, gate-in evidence | Ops/Customs | Miss vessel/terminal hold |
| Before SI/VGM cut-off | Shipper/consignee, marks, package GW, VGM | SI, PL, draft B/L, verified mass | Docs/Forwarder | B/L amendment, discrepancy, roll |
| ETD / On-board | Actual on-board status, final vessel details | On-board notation/carrier confirmation | Forwarder/Docs | Sai ngày giao chứng từ ngân hàng |
| Post-shipment | C/O, final docs, payment, origin/safety archive | B/L, C/O, buyer/bank file, claim evidence | Docs/Finance/QA | Chậm tiền, mất ưu đãi, thiếu audit trail |
12. INCOTERMS – VẬN TẢI – PACKING – COST
Thermoforming thường có kết cấu dài theo line, heater frame cao, bàn khuôn nặng và hệ điện/ống khí dễ tổn thương. Máy có thể vừa đủ 40HC sau tháo khuôn/stacker nhưng thành OOG khi giữ nguyên khung feed/heater. Quyết định loại container phải dựa trên kích thước SAU ĐÓNG GÓI, door clearance, weight distribution và CoG, không dựa brochure ghi kích thước máy trần.
| CẤU HÌNH | PACKING PHẢI LÀM | THIẾT BỊ/ROUTE | ĐIỂM CHẶN |
|---|---|---|---|
| Máy compact 1 station | Bolt/skid, bảo vệ heater/PLC, packed LWH, GW | 20GP/40HC/LCL nếu nằm trong giới hạn | Door opening và forklift rating |
| Line roll-fed nhiều station | Tháo feeder, heater, forming, trim, stack; từng package ID | Nhiều FCL; OT/FR nếu không lọt kích thước | Module-to-machine mapping và cable tag |
| Platen, khuôn, trimming heavy | Khóa hành trình, chèn gỗ/thép, chống rung, CoG | Flat Rack/HC sau carrier approval | Floor load / point load / crane sling |
| Vacuum pumps & hydraulic kit | Tháo/niêm bịt đầu ống, xác định dầu tồn và SDS | Carrier acceptance / DG screening theo thực tế | Rò rỉ, accumulator pressure |
| Wooden crate | Kiểm thực gỗ/engineered wood, ISPM15 khi thuộc diện | Sea/road/air nếu thiết bị và vật lý phù hợp | Dấu IPPC, packing photo, moisture control |
INCOTERMS – PHÂN BIỆT CHI PHÍ VÀ RỦI RO
| TERM | PHÙ HỢP KHI | ĐIỂM CẦN VIẾT RÕ |
|---|---|---|
| FCA | Containerized machine, giao carrier tại xưởng/cảng | Địa điểm giao, bên chịu loading, export customs |
| FOB | Khi thống nhất điều kiện giao hàng lên tàu | Rủi ro chuyển khi hàng lên tàu; local charges phải phân rõ |
| CFR / CIF | Seller book sea freight, CIF thêm bảo hiểm | Seller trả freight không có nghĩa giữ rủi ro đến cảng đích |
| CPT / CIP | Road–sea multimodal delivery | Named delivery, first carrier, insurance dưới CIP |
| DAP / DPU | Giao đến nhà máy; DPU bao gồm dỡ hàng | Crane/forklift/site entrance; importer thủ tục/thuế theo term |
| DDP | Chỉ khi seller có thể kiểm soát importer, thuế và compliance | Importer of record, taxes, licence, installation không tự bao gồm |
Cost tree cần dự tính: engineering/FAT; testing/cert nếu market trigger; C/O; tháo máy; đóng kiện, ISPM15, chống ẩm; forklift/crane/rigging; trucking; customs; terminal/OOG; freight; insurance; bốc dỡ site; reassembly/installation/SAT; amendment/rebooking/storage và claim. Không gán đơn giá hay số ngày thông quan chung khi chưa có báo giá/dữ liệu.
13. RỦI RO & ĐIỂM KIỂM SOÁT SHIPMENT
Rủi ro lớn nhất của thermoforming không dừng ở “khai sai HS”. Hàng có thể đã thông quan nhưng vẫn bị carrier từ chối vì kiện vượt door limit, buyer chưa chấp nhận electrical/safety file hoặc C/O không đủ chứng từ BOM. Mỗi dòng dưới đây gắn nguyên nhân, hậu quả cụ thể và gate thực hiện để doanh nghiệp có thể giao trách nhiệm cho bộ phận phụ trách.
| RỦI RO | NGUYÊN NHÂN | HẬU QUẢ THỰC TẾ | CÁCH CHẶN | GATE |
|---|---|---|---|---|
| 01. Thermoformer vs FFS sai HS | Catalogue mô tả packaging line nhưng không làm rõ function | Sửa tờ khai, C/O, nhập khẩu bị hold | Process/station matrix; so 8477.40 với 8422 | Pre-contract |
| 02. Rubber/plastic nhầm nhánh | Không có material scope và output proof | Sai HS, khai sửa, mất thời gian kiểm | Chứng minh 8477.40.10 / 8477.40.20 | Classification |
| 03. Indonesia Lartas chưa khóa | Importer không rà exact AHTN/model | Hold/permit delay, storage | Dated INTR + importer sign-off | Pre-contract |
| 04. Hàn Quốc yêu cầu safety site | Interlock/guarding chưa đáp ứng buyer/site | Chậm commissioning, retrofit, payment | Safety matrix, FAT/SAT acceptance trước shipment | Production freeze |
| 05. Thái Lan route/axle load | Packing lớn, xe không phù hợp cầu/đường | Đổi xe, lưu bãi, trễ giao | Route survey, crane and axle-load plan | Booking |
| 06. C/O không đạt RVC/CTSH | BOM thiếu HS origin, supplier đổi muộn | Mất ưu đãi, origin verification | BOM-first + Change Control | Origin review |
| 07. Heater/PLC mismatch | Đổi linh kiện sau FAT, manual cũ | Buyer reject, sửa certificate | Serial–BOM–FAT–manual revision cross-check | Cargo Ready |
| 08. Mould/platen chưa khóa | Thiếu transport lock/chèn chống | Hư khuôn, ảnh hưởng calibration, claim | Transport lock, photo, QA witness | Pack-out |
| 09. Packed OOG sai | Đặt booking theo size máy trần | Carrier reject, FR/OT change, roll | Final packed LWH/GW/CoG + approval | Booking |
| 10. Dầu/ống khí rò rỉ | Chưa drain/plug hoặc không SDS | Crate reopen, carrier concern, cleanup | SDS, cap, leak check, DG screen | Cargo Ready |
| 11. SI/VGM/PL khác nhau | Multiple data versions | B/L amendment, L/C discrepancy | Master data sign-off before SI cut-off | Cut-off |
| 12. Chậm origin/bank/claim | Không lưu BOM, packing photo, FAT/serial | Chậm thanh toán, claim khó chứng minh | Archive theo serial, revision, shipment | Post-shipment |
14. FAQ – 12 CÂU HỎI THỰC TẾ
1. Máy thermoforming plastic có được xuất khẩu thông thường không?
Đối với máy mới, dùng trong sản xuất công nghiệp thông thường, đây là hướng xử lý phổ biến. Tuy nhiên, cần rà exact model, end-use/end-user, công nghệ, thành phần đi kèm và mục đích giao dịch theo khung ngoại thương hiện hành trước khi kết luận về giấy phép.
2. HS nào cho thermoforming nhựa?
8477.40.20 là hướng rà chính cho máy tạo hình plastic bằng chân không/nhiệt. Nếu thiết bị chủ yếu là form-fill-seal packaging, sản xuất cao su hoặc module độc lập, mã có thể khác; cần catalogue, process flow, module list và hình máy để chốt.
3. Một dây chuyền có heater, forming, trimming và stacker dùng một HS được không?
Có thể cần đánh giá nguyên tắc máy tổ hợp và chức năng chính, không chỉ đếm module. Nếu có máy độc lập được bán/khai riêng như mould, pump, conveyor hoặc trim press, phải xem xét mã riêng theo cấu hình và chứng từ thương mại.
4. Indonesia có yêu cầu giấy phép nhập khẩu máy thermoforming không?
Không thể trả lời chung cho mọi cấu hình. Importer cần tra INTR/Lartas theo AHTN Indonesia và xác nhận tình trạng mới/cũ, model và phương thức nhập; kết quả tra phải được lưu trước khi chốt Cargo Ready.
5. Hàn Quốc có bắt buộc KC cho mọi máy thermoforming?
Không nên khẳng định như vậy nếu chưa xác định sản phẩm thuộc danh mục/cấp quản lý nào. Buyer/importer phải xác nhận quy định safety/electrical thực áp dụng cho exact model; yêu cầu nội bộ HSE, FAT và SAT có thể là điều kiện hợp đồng chứ không nhất thiết là giấy phép nhập.
6. Thái Lan nên chọn C/O ATIGA hay RCEP?
So sánh theo thuế nhập khẩu thực tại Thai AHTN, bằng chứng BOM, PSR và loại chứng từ được importer chấp nhận. Cả hai có lộ trình CTSH/RVC40 ở 8477.40, nhưng không phải cứ có C/O là buyer tự động hưởng ưu đãi.
7. RCEP 8477.40 yêu cầu CTSH hay RVC40?
RCEP cho phép CTSH hoặc RVC40. Cần đối chiếu HS6 vật tư nhập, nhà cung cấp, công đoạn tại Việt Nam và bảng chi phí; thay heater, PLC hoặc vacuum pump có thể làm thay đổi kết quả và phải tái đánh giá.
8. Thuế xuất khẩu và VAT có thể luôn ghi 0% không?
Không. Thuế xuất khẩu phải rà theo Biểu thuế xuất khẩu có hiệu lực và HS cuối; số thuế nhập khẩu MFN không dùng để suy. VAT 0% gắn điều kiện theo giao dịch và chứng từ phù hợp, cần kiểm chứng tại thời điểm khai/xuất hóa đơn.
9. Bao giờ máy mới được coi là Cargo Ready?
Sau khi FAT đạt, cấu hình an toàn và BOM/serial đã khóa, heater/mould/platen tháo đóng đúng quy cách, crate thực đo có GW/NW/CoG, hồ sơ hải quan/origin và carrier acceptance đủ dùng. Hoàn tất chế tạo nhưng thiếu một nhóm dữ liệu này chưa phải Cargo Ready.
10. Máy dài/cao có bắt buộc dùng Flat Rack?
Không. Nếu tháo module và đóng kiện nằm trong giới hạn container 20GP/40HC thì có thể dùng hàng trong khổ. Chỉ sau khi có kích thước đóng gói, CoG, tải điểm và carrier approval mới lựa chọn OT/FR/OOG.
11. Có cần xuất riêng các bộ khuôn đi cùng?
Nếu là phụ kiện theo một machine set, phải mô tả rõ mã khuôn, giá trị và package mapping. Khuôn bán độc lập có thể cần HS riêng (thường nghiên cứu heading 8480); không dùng 8477.40.20 một cách mặc định cho mọi khuôn và spare parts.
12. Sau on-board cần giữ thêm gì ngoài B/L?
Lưu tờ khai, Invoice/PL, C/O/proof + BOM và supplier audit trail, manual/certificate đúng serial, FAT/SAT, ảnh khóa platen và packing/lashing, buyer-bank set, thanh toán và hồ sơ claim. Mục tiêu là tái dựng được đúng cấu hình máy đã giao khi có audit hoặc tranh chấp.
15. KẾT QUẢ ĐẦU RA & LƯU HỒ SƠ SAU SHIPMENT
Một shipment thermoforming chỉ được xem là kết thúc nghiệp vụ khi không còn điểm mở về chứng từ carrier, xuất xứ, bộ hồ sơ buyer/bank, thanh toán hoặc claim. Bộ archive phải liên kết shipment → final invoice → model/serial → BOM revision → FAT/safety version → packages → origin proof. Điều này đặc biệt quan trọng nếu sau 6 tháng buyer báo lỗi khuôn/servo hoặc Hải quan kiểm tra xuất xứ.
| ARCHIVE | NỘI DUNG | CHÌA KHÓA TRUY XUẤT | LÝ DO CẦN LƯU |
|---|---|---|---|
| Hải quan | Tờ khai hoàn thành, supporting documents, mô tả HS | Declaration no., Invoice, model | Hậu kiểm, giải trình phân loại |
| Vận tải | Booking, SI, VGM, Final B/L/AWB, lashing photos | Booking/container/package | Theo dõi, tổn thất, carrier claim |
| Origin | C/O/proof, BOM, costing, suppliers, work orders, inventory | Serial + BOM revision + origin proof | FTA verification |
| Kỹ thuật | Manual, GA, safety revision, circuit, P&ID, FAT/SAT | Serial + safety version | Commissioning, warranty, machine audit |
| Packing | Transport lock, platen/mould condition, CoG, crate/lift photos | Package ID + machine serial | Claim/survey, lần gửi máy tương tự |
| Buyer/bank | Final Invoice/PL, buyer docs, L/C set, payment, claims | PO/Invoice + payment ref | Đối soát, tranh chấp, kiểm toán |
GIẢI PHÁP VẬN HÀNH ĐỀ XUẤT
Trước khi chốt shipment, cần khóa product function và HS; kiểm INTR/Thai NTR/Korea importer; BOM/C/O; FAT, safety và packed profile; cuối cùng đồng bộ Invoice–PL–tờ khai–SI–VGM–B/L–buyer/bank docs. Trách nhiệm của Sales, Engineering, Origin, Docs và Forwarder phải có owner tại mỗi điểm chặn.
NGUỒN TRA CỨU CHÍNH THỨC & CHÚ THÍCH
Đối với mỗi shipment, cơ quan/đối tác áp dụng pháp luật theo model, HS và ngày nhập/xuất. Những nguồn dưới đây dùng để xác minh HS, thị trường, quy tắc xuất xứ và khung pháp luật, không thay hồ sơ xác định phân loại hay kết luận của nước nhập khẩu.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY TRỘN HẠT NHỰA: HS, THỊ TRƯỜNG, C/O VÀ QUY TRÌNH
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY NGHIỀN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Thủ tục xuất khẩu máy ép phun nhựa: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ÉP PHUN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÙN NHỰA: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ QUY TRÌNH
Thủ tục xuất khẩu máy đóng gói đứng VFFS: HS, C/O, hồ sơ và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÓNG GÓI NGANG HFFS: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CHIẾT RÓT: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dán nhãn: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CO MÀNG: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dệt thoi: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐỊNH HÌNH VẢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY KÉO SỢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy may công nghiệp: thị trường, HS, C/O, tuân thủ và vận tải