HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU CÀ PHÊ ĐÓNG CHAI/LON
Cà phê đóng chai/lon nhìn đơn giản nhưng có ba điểm rất dễ làm sai hồ sơ: khóa nhầm HS giữa đồ uống nền cà phê và đồ uống nền sữa; bỏ sót kiểm tra ATTP; và xác định sai VAT khi tổng đường vượt 5 g/100 mL.
Một SKU latte, milk coffee hoặc coffee-flavoured milk có thể đi nhánh khác với black coffee RTD dù cùng ghi “coffee” trên Invoice. Vì vậy hồ sơ phải đi từ công thức → bản chất đồ uống → HS → ATTP → thuế → nhãn/dinh dưỡng, không đi ngược từ tên thương mại.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Cà phê đen, cà phê sữa, latte/cappuccino RTD, coffee-flavoured drink đóng chai/lon/hộp, không cồn và dùng ngay.
2202.99.40 là nhánh đồ uống có chứa cà phê hoặc hương cà phê; đồ uống nền sữa UHT có hương liệu phải rà 2202.99.10.
TT28/2026/TT-BCT đưa các dòng 2202.99.10/.40/.50/.90 vào danh mục KTNN ATTP thuộc Bộ Công Thương; vẫn phải rà trường hợp miễn theo Điều 13 NĐ15/2018 và phương thức giảm/thông thường/chặt.
Từ 01/01/2026, nhãn thực phẩm thuộc phạm vi TT29/2023/TT-BYT phải đáp ứng quy định dinh dưỡng; cần khóa total sugar g/100 mL.
2202.99.40 tham khảo MFN 20%, thông thường 30%. Nước giải khát theo TCVN có đường >5 g/100 mL không được giảm VAT 2% trong năm 2026.
Hai dữ liệu này có thể đổi HS, kiểm dịch nguyên liệu động vật, VAT và nghĩa vụ thuế từ 2027.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Đồ uống dùng ngay không cần pha loãng. Đây là ranh giới quan trọng để phân biệt nước uống Chương 22 với extract/concentrate hoặc premix ở chương khác.
Cà phê hoặc hương cà phê là đặc tính xác định của đồ uống; nhánh tham khảo thường là 2202.99.40 nếu hồ sơ thực tế phù hợp.
Nếu bản chất là đồ uống chứa sữa UHT có hương liệu, cần rà 2202.99.10 dù hương là cà phê.
Bao gồm tự công bố theo nhóm sản phẩm, kiểm tra nhà nước đối với lô nhập khẩu, chỉ tiêu thử nghiệm và điều kiện để lưu thông.
NĐ360/2025/NĐ-CP dẫn chiếu TCVN 12828:2019 và xác định hàm lượng đường là đường tổng số ghi trên nhãn. TCVN này có nhóm đồ uống chứa cà phê nhưng không áp dụng cho sữa và sản phẩm từ sữa.
Dùng để xem xét ưu đãi FTA sau khi đã khóa HS. C/O không thay thế tự công bố, ATTP hoặc hồ sơ sản phẩm.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi bàn HS và thủ tục, cần khóa tối thiểu: công thức định lượng, coffee/extract %, milk/cream %, non-dairy creamer, total sugar g/100 mL, chất tạo ngọt/phụ gia, quy trình UHT/retort/sterilization, trạng thái dùng ngay hay concentrate, bao bì, claim và nhóm người sử dụng.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà phê đen/coffee RTD | Cà phê là đặc tính chính; dùng ngay; không phải concentrate | Black coffee can, cold brew RTD | Formula, coffee extract %, process, label, photos | Rà 2202.99.40; tự công bố; KTATTP; nhãn/dinh dưỡng; VAT theo đường | Spec, test, self-declaration, ATTP, label, C/O | Không chuyển sang Chương 21 nếu sản phẩm đã là đồ uống dùng ngay. |
| Cà phê sữa nhưng bản chất vẫn là coffee-based | Có sữa/creamer nhưng cà phê vẫn là đặc tính xác định; không phải flavored UHT milk-based drink | Vietnamese milk coffee RTD, latte RTD | Full formula %, coffee/milk ratio, process, product name, label | Có thể vẫn rà 2202.99.40; nếu có nguyên liệu sữa động vật phải rà thêm lớp thú y theo thành phần/phạm vi thực tế | Formula, dairy ingredient docs, ATTP, self-declaration, label | Không dùng tỷ lệ sữa nhỏ/lớn như tiêu chí duy nhất; cần đọc tổng thể bản chất và mô tả pháp lý. |
| Đồ uống nền sữa UHT hương cà phê | Sữa là nền sản phẩm; tiệt trùng UHT; coffee/flavour là hương vị | Coffee-flavoured UHT milk drink | Milk %, fat/protein, UHT process, formula, label | Rà 2202.99.10; ATTP; rà KDĐV/establishment/Health Certificate theo TT01/2026 nếu thuộc phạm vi. Nếu sản phẩm đồng thời thuộc phạm vi QCVN sữa dạng lỏng, lưu ý TT09/2026/TT-BCT đang tạm ngưng đến 01/12/2026 theo QĐ2130/QĐ-BCT. | Formula, process, VHC/HC nếu áp dụng, ATTP, label | Đây là nhánh cạnh tranh quan trọng với 2202.99.40. Đồng thời, TCVN 12828:2019 về nước giải khát không áp dụng cho sữa và sản phẩm từ sữa, nên không được máy móc lấy ngưỡng đường >5 g/100mL của nhóm nước giải khát áp sang một sản phẩm thực sự là milk-based. |
| Đồ uống không ga dùng ngay khác | Coffee không còn là đặc tính xác định; hàng vẫn là beverage dùng ngay | Mixed cereal beverage with coffee note | Formula, sensory/technical description, label | Rà 2202.99.50 hoặc 2202.99.90 tùy bản chất; ATTP | Full formula, catalogue, test, label | Không đẩy sang .50/.90 nếu hồ sơ rõ ràng là coffee-based. |
| Coffee concentrate / syrup cần pha | Không dùng ngay; cần pha loãng; tỷ lệ chất khô/extract cao | Coffee concentrate, coffee syrup | Directions, Brix/solid %, formula, process | Không mặc định 22.02; rà 21.01/21.06 hoặc heading phù hợp | Spec, intended use, process, label | Điểm phân biệt chính là form sử dụng và bản chất hàng nhập. |
| Bột cà phê/premix | Dạng bột/hạt, không phải beverage lỏng dùng ngay | Instant coffee mix, roasted coffee | Physical form, ingredients, process | Rà Chương 09/21; chính sách ATTP/thuế khác | Formula, spec, label | Không dùng 2202.99.40 chỉ vì tên thương mại có “coffee”. |
| Sản phẩm claim đặc biệt | Claim hỗ trợ sức khỏe, bổ sung hoạt chất liều đáng kể hoặc định vị cho đối tượng đặc thù | Functional coffee drink | Formula, claim, dosage, target user | Có thể chuyển sang nhóm đăng ký bản công bố hoặc chính sách chuyên biệt; không xử lý như ordinary beverage nếu hồ sơ không phù hợp | Formula, claim dossier, test | Khóa classification regulatory trước khi đặt hàng/thiết kế nhãn. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Mã HS phải đi từ bản chất hàng hóa và trạng thái sử dụng. Với cà phê đóng chai/lon dùng ngay, nhánh 2202.99.40 là hướng tham khảo chính khi cà phê/hương cà phê xác định bản chất; tuy nhiên phải loại trừ flavored UHT milk-based drink 2202.99.10, các beverage khác .50/.90 và concentrate/powder của Chương 09/21.
Chốt bằng formula, coffee/milk identity, process và ready-to-drink status.
Không phân loại chỉ theo chữ coffee trên Invoice.
2202.99.10: 30%/45%; .50: 30%/45%; .90: 20%/30% theo biểu tham khảo hiện hành.
Mức cơ sở là 10% nếu không thuộc 0%/5%; năm 2026 rà giảm còn 8% theo NĐ174. Riêng nước giải khát theo TCVN 12828:2019 có total sugar >5 g/100mL bị loại khỏi giảm 2% → 10%.
Không mặc định Form E/Form D = 0%; phải kiểm PSR và dòng biểu 2026.
Ba dữ liệu này phải chốt trước khi tính landed cost và phát hành C/O/label.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2202.99.40 | Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê | Chương 22; đặc tính coffee-based/flavoured | RTD; không phải UHT milk-based branch; không phải concentrate | 30% khi cơ chế thuế thông thường áp dụng | 20% | Nếu thuộc NGK theo TCVN và đường >5 g/100 mL: 10% trong 2026; nếu không thuộc nhóm loại trừ thì rà 8% | Rà FTA 2026 theo origin/PSR | Formula, coffee %, milk %, sugar g/100mL, process, label |
| 2202.99.10 | Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu | Bản chất milk-based + UHT + flavour | Sữa là nền sản phẩm; hương cà phê không làm đổi bản chất sang coffee-based | 45% khi cơ chế thuế thông thường áp dụng | 30% | Rà 8%/10% theo Luật VAT + NĐ174. Không áp máy móc ngưỡng TCVN 12828 cho một sản phẩm thực sự là sữa/sản phẩm sữa, vì TCVN này loại trừ nhóm sữa; phải xác định đúng product identity trước. | Rà FTA 2026 + PSR dairy/beverage | Formula, milk %, UHT proof, label, VHC/HC nếu áp dụng |
| 2202.99.50 | Đồ uống không ga khác dùng ngay, không cần pha loãng | Nhánh beverage khác | Không phải coffee-based/milk-UHT/soy/coconut branch; non-aerated RTD | 45% khi cơ chế thông thường áp dụng | 30% | Rà 8%/10% theo sugar/exclusion | FTA theo HS cuối | Formula, intended use, carbonation, label |
| 2202.99.90 | Loại khác | Nhánh residual của 2202.99 | Chỉ sau khi loại trừ các phân nhóm mô tả cụ thể | 30% khi cơ chế thông thường áp dụng | 20% | Rà 8%/10% theo trường hợp | FTA theo HS cuối | Formula, process, label |
| 21.01 / 21.06 cạnh tranh | Extract/concentrate/premix không phải RTD beverage | Dạng hàng + cách sử dụng | Cần pha/hoàn nguyên hoặc là chế phẩm khác không đáp ứng 22.02 | Theo HS cuối | Theo HS cuối | Theo HS cuối | FTA theo HS cuối | Brix/solids, directions, formula, process |
| 09.01 cạnh tranh | Cà phê rang/hạt/xay chưa trở thành đồ uống | Bản chất nguyên liệu cà phê | Không phải liquid RTD beverage | Theo HS cuối | Theo HS cuối | Theo HS cuối | FTA theo HS cuối | Physical form, processing, packing |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ RCEP | Đối chiếu biểu 2026 theo HS cuối | Đáp ứng PSR/chứng từ/vận chuyển | C/O, Invoice, B/L, formula, HS | Không suy 0% chỉ từ xuất xứ Trung Quốc. |
| ASEAN | ATIGA | Form D / chứng từ ATIGA | Đối chiếu biểu 2026 | Đáp ứng quy tắc xuất xứ | C/O + commercial docs + formula | Đường, sữa, coffee extract có thể ảnh hưởng PSR. |
| Hàn Quốc / Nhật Bản | AKFTA/VKFTA/RCEP; AJCEP/VJEPA/CPTPP/RCEP | Chứng từ tương ứng | Đối chiếu biểu 2026 | Đáp ứng PSR của FTA được chọn | Origin dossier, BOM, Invoice/B/L | Không dùng cùng lúc điều kiện của hai FTA. |
| Australia / New Zealand | AANZFTA / CPTPP / RCEP | Chứng từ tương ứng | Đối chiếu biểu 2026 | Đáp ứng PSR và vận chuyển | Origin + shipping + formula | Khóa HS trước khi chọn FTA. |
| EU / UK | EVFTA / UKVFTA | EUR.1/origin statement theo cơ chế | Đối chiếu biểu 2026 | Đáp ứng PSR/chứng nhận | Origin + Invoice/B/L + BOM | Made in EU/UK không tự đồng nghĩa đủ điều kiện ưu đãi. |
| UAE | V-UAE CEPA | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Đối chiếu biểu ưu đãi 2026 hiện hành | Đáp ứng PSR và điều kiện chứng từ | C/O/origin proof + commercial docs | Rà riêng biểu và thời điểm áp dụng theo tuyến thực tế. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Quản trị hồ sơ theo “một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục”: tên SKU, formula %, coffee/milk identity, total sugar g/100 mL, process UHT/retort, manufacturer, origin, package và claim phải nhất quán giữa HS, tự công bố, KTATTP, test, nhãn dinh dưỡng, C/O và tờ khai.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO, C/O nếu xin ưu đãi; mô tả hàng không nên chỉ ghi chung “coffee drink”.
Full formula %, coffee/extract %, milk/cream %, total sugar g/100mL, additives, process, package, shelf life, COA/test, artwork; hồ sơ thú y nếu dairy branch kích hoạt.
Tự công bố/test; hồ sơ kiểm tra ATTP nhập khẩu; nhãn gốc/nhãn phụ + dinh dưỡng; C/O; hồ sơ hải quan; KDĐV/VHC nếu thuộc nhánh sữa động vật.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice; PL; B/L/AWB; Contract/PO | Hải quan, trị giá, lô hàng | Importer + supplier + forwarder | Invoice ghi coffee drink nhưng label/spec là milk drink; lệch origin/qty | Cross-check mô tả, SKU, package, lot, net/gross, origin trước SI. |
| Kỹ thuật/HS | Full formula %; process; coffee/milk ratio; ready-to-drink proof | HS + policy branching | Manufacturer | Không có %; chỉ có ingredient list | Yêu cầu spec/formula có revision và đủ dữ liệu xác định coffee-based vs milk-based. |
| ATTP | Self-declaration; test; import FS dossier | Tự công bố + KTATTP | Importer + manufacturer + lab | Test khác formula/nhãn; hồ sơ dùng tên SKU cũ | Đối chiếu product name, composition, manufacturer, standard/test và label. |
| Nhãn/dinh dưỡng | Original label; VN supplementary label; nutrition facts | Lưu thông sau thông quan | Importer/brand owner | Thiếu total sugar hoặc nutrition fields; sai allergen/storage | Từ 01/01/2026 rà TT29/2023; khóa sugar g/100mL và milk allergen. |
| Dairy branch – nếu kích hoạt | Establishment/country; Veterinary/Health Certificate; KDĐV dossier | Chỉ khi sản phẩm/thành phần thuộc phạm vi KDĐV thực tế | Supplier + competent authority + importer | Tưởng có coffee là không cần rà thú y; VHC/plant không khớp | Rà TT01/2026 đã sửa đổi/hợp nhất trước shipment. |
| C/O/FTA | Origin proof + supporting BOM/process | Thuế ưu đãi | Exporter + importer | C/O dùng HS khác với classification đã khóa | Crosswalk HS + PSR + formula + Invoice + route trước khai. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HS – Danh mục hàng hóa | 31/2022/TT-BTC – Chương 22 | Bộ Tài chính | Hiệu lực 01/12/2022 | Cơ sở mã hàng hóa Việt Nam | Các phân nhóm 2202.99.10/.40/.50/.90 | 2202.99.40 mô tả coffee based/flavoured drinks; vẫn phải phân loại theo hồ sơ thực tế. |
| Danh mục ATTP nhập khẩu – MỚI | 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Ban hành 01/06/2026; hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục HS hàng nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về ATTP thuộc Bộ Công Thương | Có 2202.99.10/.20/.30/.40/.50/.90 | Điều 4(2): từ 17/07/2026 chỉ khoản 1 Điều 2 và Phụ lục 2 của QĐ1182/QĐ-BCT ngày 06/04/2021 hết hiệu lực. Điều 5 có quy định chuyển tiếp cho hồ sơ ATTP đã nộp trước ngày TT28 có hiệu lực. |
| ATTP – khung hiện hành | 15/2018/NĐ-CP + 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NQ15 hiệu lực 06/04/2026 | NQ15 tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026; trong thời gian tạm ngưng tiếp tục áp dụng khung trước đó | NĐ15 Điều 4–5; Điều 13–20 | Ordinary processed prepacked food thường đi tự công bố; phương thức KTATTP giảm/thông thường/chặt theo điều kiện. |
| Luật An toàn thực phẩm | 55/2010/QH12 và sửa đổi liên quan | Quốc hội | Đang áp dụng | Nguyên tắc kiểm soát thực phẩm nhập khẩu | Điều 39–40 về kiểm tra thực phẩm nhập khẩu | Đọc cùng NĐ15 và danh mục quản lý chuyên ngành. |
| Quy chuẩn đồ uống không cồn | TT35/2010/TT-BYT – QCVN 6-2:2010/BYT | Bộ Y tế | QCVN áp dụng từ 01/01/2011 | Yêu cầu an toàn đối với đồ uống không cồn thuộc phạm vi | QCVN 6-2:2010/BYT | Đối chiếu phạm vi và chỉ tiêu đúng product type; không dùng QCVN để thay hồ sơ phân loại HS. |
| Phụ gia thực phẩm | 24/2019/TT-BYT, sửa bởi 17/2023/TT-BYT | Bộ Y tế | Đọc bản hiện hành | Quản lý phụ gia, hương liệu, chất tạo ngọt, ổn định, nhũ hóa… | Danh mục/mức sử dụng tương ứng nhóm thực phẩm | Formula phải khóa tên phụ gia, INS nếu có và mức dùng. |
| Nhãn hàng hóa | 43/2017/NĐ-CP, sửa bởi 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn hàng nhập khẩu/nhãn phụ tiếng Việt | Nội dung bắt buộc theo hàng hóa và quy định chuyên ngành | Rà tên hàng, thành phần, định lượng, NSX/HSD, origin, storage, importer. |
| Nhãn dinh dưỡng | 29/2023/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 15/02/2024; từ 01/01/2026 nhãn nhập khẩu mới thuộc phạm vi phải tuân thủ | Cách ghi thành phần dinh dưỡng/giá trị dinh dưỡng | Năng lượng, protein, carbohydrate, fat, sodium; đường khi thuộc trường hợp quy định | Total sugar là dữ liệu đặc biệt quan trọng cho beverage có bổ sung đường. |
| Thuế nhập khẩu MFN | 26/2023/NĐ-CP và các sửa đổi hiện hành | Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023; rà bản hiện hành tại ngày khai | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi | 2202.99.40: MFN 20%; .10/.50: 30%; .90: 20% | Các sửa đổi 2024–2026 phải được đọc theo dòng HS cuối; không chuyển mức giữa branch. |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023 | Cơ chế thuế suất thông thường | Áp dụng khi đáp ứng điều kiện pháp luật | 2202.99.40/.90 tham khảo 30%; .10/.50 45% khi cơ chế này thực sự áp dụng. |
| VAT – mức thuế suất cơ sở | Luật 48/2024/QH15, sửa bởi 149/2025/QH15; NĐ181/2025/NĐ-CP và sửa đổi hiện hành | Quốc hội / Chính phủ | Luật sửa đổi áp dụng từ 01/01/2026 | Xác định mức VAT nền trước khi xét chính sách giảm 2% | Khoản 3 Điều 9 Luật VAT: hàng hóa/dịch vụ không thuộc 0% hoặc 5% áp 10% | Logic đúng: xác định VAT cơ sở trước, sau đó mới rà NĐ174 để xem có được giảm xuống 8% hay thuộc nhóm loại trừ. |
| VAT – giảm 2% năm 2026 | 174/2025/NĐ-CP theo NQ204/2025/QH15 | Chính phủ | Chính sách giảm đến 31/12/2026 | Xác định nhóm hàng 10% được giảm còn 8% và nhóm loại trừ | Điểm b khoản 1 Điều 1 + Phụ lục II | Nước giải khát theo TCVN có hàm lượng đường >5 g/100 mL không được giảm 2% từ 01/01–31/12/2026. |
| Thuế TTĐB – đồ uống có đường | 66/2025/QH15 | Quốc hội | Luật hiệu lực 01/01/2026; thuế suất nhóm NGK đường >5 g/100 mL bắt đầu 01/01/2027 | Đưa nước giải khát theo TCVN có đường >5 g/100 mL vào phạm vi chính sách TTĐB theo lộ trình | Điểm l khoản 1 Điều 2; Điều 11/lộ trình thuế suất | Thuế suất 8% từ 01/01/2027, 10% từ 01/01/2028; năm 2026 trọng tâm vận hành là nhận diện đúng đối tượng và VAT-exclusion. |
| Định nghĩa nước giải khát có đường – TTĐB | 360/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Ban hành 31/12/2025; hiệu lực 01/01/2026 | Chi tiết đối tượng nước giải khát có đường của Luật TTĐB | Khoản 4 Điều 3: TCVN 12828:2019; đường là đường tổng số ghi trên nhãn | TCVN 12828 có coffee beverages; không áp dụng cho sữa và sản phẩm từ sữa. Dùng để tách coffee beverage với true milk-based product khi đánh giá ngưỡng đường. |
| QCVN sữa dạng lỏng – ĐANG TẠM NGƯNG | 09/2026/TT-BCT – QCVN 28:2026/BCT + 2130/QĐ-BCT | Bộ Công Thương | TT09 dự kiến áp dụng 01/09/2026; QĐ2130 ngày 28/08/2026 tạm ngưng đến 01/12/2026 | Chỉ liên quan khi coffee-flavoured product thực chất thuộc phạm vi sản phẩm sữa dạng lỏng | Trạng thái hiệu lực tại 11/09/2026 | Không trình bày QCVN 28 như nghĩa vụ đang áp dụng trong giai đoạn tạm ngưng; lô gần/sau 01/12/2026 phải rà lại trạng thái mới nhất. |
| Truy xuất nguồn gốc BCT – ĐANG TẠM NGƯNG | 11/2026/TT-BCT + 1611/QĐ-BCT | Bộ Công Thương | QĐ1611 hiệu lực 01/07/2026, tạm ngưng TT11 đến hết 30/09/2026 | Trạng thái quy định truy xuất nguồn gốc thực phẩm thuộc phạm vi BCT | Điều 1–3 QĐ1611 | Tại 11/09/2026, Bộ Công Thương vẫn đang lấy ý kiến dự thảo Thông tư thay thế (22/08–21/09/2026); không áp TT11 như nghĩa vụ vận hành đang có hiệu lực. |
| Dairy animal quarantine – nếu áp dụng | 01/2026/TT-BNNMT sửa bởi 22/2026/TT-BNNMT; đọc văn bản hợp nhất hiện hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 01/2026 hiệu lực 01/01/2026; TT22 hiệu lực 19/05/2026 | Kiểm dịch động vật/sản phẩm động vật trên cạn | Phụ lục sản phẩm động vật + quy trình nhập khẩu | Chỉ kích hoạt khi formula/product scope thực tế thuộc diện; đặc biệt rà nhánh milk-based/UHT và nguyên liệu sữa động vật. |
MA TRẬN CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG HÀNG HÓA
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Coffee-based RTD, đường ≤5 g/100 mL hoặc không thuộc nhóm loại trừ VAT | 2202.99.40 + TT28/2026 + NĐ15 + NĐ174 | Tự công bố; KTATTP; label/nutrition; rà VAT 8% nếu đủ điều kiện | Bộ Công Thương/cơ quan KTATTP + Hải quan | Coffee-based RTD và không rơi vào nhóm loại trừ giảm VAT. |
| Coffee-based RTD, thuộc NGK theo TCVN và đường >5 g/100 mL | 2202.99.40 + NĐ174 + Luật TTĐB 66/2025 | Tự công bố; KTATTP; VAT 10% năm 2026 do thuộc dòng bị loại khỏi giảm 2%; chuẩn bị dữ liệu TTĐB từ 2027 theo Luật 66/2025 và NĐ360/2025 | ATTP + Hải quan/thuế | Sản phẩm thuộc TCVN 12828:2019 (bao gồm coffee beverages) và total sugar ghi trên nhãn >5 g/100mL. |
| Coffee-flavoured UHT milk-based drink | 2202.99.10 + TT28/2026 + TT01/2026 nếu thuộc diện | ATTP + tự công bố; có thể phát sinh KDĐV/VHC/establishment. TCVN 12828 loại trừ sữa/sản phẩm sữa nên không máy móc áp ngưỡng sugary-soft-drink. Nếu thuộc QCVN sữa dạng lỏng, TT09/2026 hiện đang tạm ngưng đến 01/12/2026. | ATTP + cơ quan thú y/Hải quan | Sữa là nền sản phẩm. Rà riêng: (i) phạm vi KDĐV; (ii) phạm vi QCVN sữa dạng lỏng; (iii) trạng thái tạm ngưng TT09/QCVN 28 tại ngày làm thủ tục. |
| Other RTD beverage .50/.90 | 2202.99.50/.90 + TT28/2026 | ATTP + self-declaration; VAT/sugar policy theo thực tế | Bộ Công Thương/Hải quan | Không phù hợp mô tả coffee-based hoặc milk-based cụ thể. |
| Coffee concentrate/premix | 21.01/21.06 cạnh tranh | Không dùng chính sách/thuế của 2202.99.40; rà ATTP theo heading cuối | Cơ quan theo nhóm hàng cuối | Hàng không ready-to-drink, cần pha/hoàn nguyên. |
| Functional/special-category coffee drink | NĐ15 + hồ sơ claim/formula | Có thể phải đăng ký bản công bố hoặc chính sách riêng thay vì self-declaration thông thường | Cơ quan quản lý ATTP phù hợp | Formula/claim/đối tượng sử dụng đưa hàng ra khỏi ordinary processed beverage. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
TIMELINE NGHIỆP VỤ
| Bước/nghiệp vụ | Thời gian xử lý có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Phí/lệ phí | Rủi ro chi phí logistics |
|---|---|---|---|---|
| Khóa formula/HS/sugar trước PO–shipment | Biến động; không có thời hạn pháp lý cố định | Có full formula %, total sugar g/100mL, process, label draft | Chi phí test/spec nếu có | Sai coffee-based ↔ milk-based làm đổi HS, KDĐV, C/O và landed cost. |
| Tự công bố sản phẩm | Hoàn tất trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông; NĐ15 không thiết kế cơ chế chờ phê duyệt như đăng ký bản công bố | Sản phẩm thuộc diện tự công bố | Chi phí test/hồ sơ theo nhà cung cấp dịch vụ nếu có; không ghi một lệ phí nhà nước chung khi chưa có căn cứ | Test/label/formula không khớp gây rủi ro hậu kiểm. |
| Đăng ký KTATTP – phương thức giảm | Theo điều kiện Điều 17 NĐ15; thời gian xử lý phụ thuộc cơ chế áp dụng và hồ sơ | Đủ điều kiện kiểm tra giảm | Phí/chi phí theo cơ quan, kiểm nghiệm nếu phát sinh | Không tự nhận kiểm tra giảm nếu chưa đủ điều kiện. |
| KTATTP – thông thường | 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ theo trình tự NĐ15 | Lô thuộc phương thức thông thường | Phí/chi phí kiểm tra theo cơ chế hiện hành | Hồ sơ không đồng nhất có thể yêu cầu bổ sung và kéo storage. |
| KTATTP – chặt | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ theo NĐ15 | Lô thuộc phương thức chặt; có lấy mẫu/kiểm nghiệm | Có thể phát sinh phí thử nghiệm | Sampling/test kéo dài có thể phát sinh storage/DEM/DET. |
| Dairy KDĐV – nếu kích hoạt | Theo TT01/2026 hiện hành; không cộng vào mọi SKU coffee beverage | Nhánh milk-based hoặc thành phần/scope thuộc KDĐV | Phí KD/xét nghiệm theo trường hợp | Country/establishment/VHC chưa khóa có thể chặn shipment. |
| Hải quan – thuế – thông quan | Phụ thuộc luồng Xanh/Vàng/Đỏ và kết quả chuyên ngành | HS, C/O, KTATTP, KD nếu có và thuế hoàn tất | Thuế NK, VAT; TTĐB theo lộ trình nếu thuộc đối tượng | Sai HS/total sugar/product identity có thể làm đổi VAT; với coffee beverage thuộc TCVN 12828 và đường >5 g/100mL, năm 2026 không được giảm 2%. Thuế suất TTĐB 8% chỉ bắt đầu từ 01/01/2027 theo lộ trình. |
| Nhãn phụ & lưu thông | Trước khi lưu thông; nhãn mới nhập từ 01/01/2026 phải rà TT29/2023 nếu thuộc phạm vi | Đã hoàn thành nghĩa vụ ATTP/hải quan | Chi phí nhãn/kiểm soát artwork | Sai nutrition/sugar/allergen là rủi ro hậu kiểm. |
| Hậu kiểm/lưu hồ sơ | Theo vòng đời hồ sơ/SKU và quy định hiện hành | Sản phẩm tiếp tục lưu thông | Chi phí compliance nội bộ | Đổi công thức, sugar, supplier, country hoặc label phải đánh giá lại. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa formula %, coffee/extract %, milk/cream %, total sugar g/100mL, additives, RTD/concentrate, process, package, claim.
Loại trừ 2202.99.40 ↔ 2202.99.10 ↔ .50/.90 ↔ Chương 09/21; sau đó mới tính MFN/ordinary/VAT và FTA.
TT28/2026 + NĐ15 cho ATTP; TT29/2023 cho nutrition; NĐ360/2025 + TCVN 12828:2019 cho nhận diện sugary beverage; TT01/2026 nếu dairy branch kích hoạt. Đồng thời ghi nhận TT09/QCVN sữa và TT11 truy xuất đang tạm ngưng theo quyết định hiện hành.
Làm test phù hợp, self-declaration, import FS dossier, label/nutrition; chuẩn bị VHC/KDĐV nếu thực tế cần.
Cross-check Invoice – PL – B/L/AWB – C/O – formula/spec – self-declaration – test – original/VN label – sugar value.
Khai HS theo hồ sơ thực tế; sẵn sàng giải trình coffee-based vs milk-based, RTD status, total sugar và C/O.
Hoàn thành KTATTP, KDĐV nếu có, nhập khẩu duty/VAT và xử lý luồng Hải quan; kiểm soát storage/free time.
Gắn nhãn phụ đúng; lưu formula/test/self-declaration/ATTP/C/O/tờ khai; thay đổi recipe/sugar/claim/supplier phải re-assess.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Cà phê lon/chai có phải luôn HS 2202.99.40 không?
Không. 2202.99.40 là nhánh tham khảo chính khi sản phẩm là coffee-based hoặc coffee-flavoured RTD beverage. Nếu bản chất là flavored UHT milk-based drink, cần rà 2202.99.10; concentrate/powder lại đi hướng khác.
2. Latte đóng lon có thể vẫn là 2202.99.40 không?
Có thể. Tên latte không tự quyết định HS. Cần xem full formula, tỷ lệ coffee/milk, process, product identity và nhãn để loại trừ nhánh 2202.99.10.
3. Khi nào nên rà 2202.99.10?
Khi hồ sơ thể hiện sản phẩm thực chất là đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu, sữa là nền sản phẩm và coffee chỉ là flavor/character bổ sung.
4. Cà phê đóng chai/lon có phải tự công bố không?
Ordinary processed prepacked coffee beverage thông thường thuộc cơ chế tự công bố theo NĐ15/2018, trừ khi formula/claim đưa sản phẩm vào nhóm phải đăng ký bản công bố hoặc cơ chế đặc thù.
5. Có phải kiểm tra ATTP từng lô?
TT28/2026/TT-BCT đưa 2202.99.40 và các dòng liên quan vào danh mục kiểm tra nhà nước về ATTP. Tuy nhiên phương thức giảm/thông thường/chặt và trường hợp miễn phụ thuộc điều kiện của NĐ15; không kết luận “mọi lô đều kiểm như nhau”.
6. VAT cà phê lon là 8% hay 10% trong 2026?
Không trả lời chỉ từ tên hàng. Mức VAT cơ sở là 10% nếu không thuộc nhóm 0%/5%; NĐ174 cho phép giảm 2% với nhóm đủ điều kiện. Riêng nước giải khát theo TCVN 12828:2019 có total sugar >5 g/100mL bị loại khỏi giảm 2% trong năm 2026 → 10%. TCVN 12828 không áp dụng cho sữa và sản phẩm từ sữa, nên milk-based drink phải xác định riêng.
7. Đồ uống đường >5 g/100 mL đã chịu TTĐB 8% trong 2026 chưa?
Không. Luật 66/2025/QH15 và NĐ360/2025 đã xác định nhóm nước giải khát theo TCVN 12828:2019 có đường tổng số >5 g/100mL, nhưng lộ trình thuế suất bắt đầu 8% từ 01/01/2027 và 10% từ 01/01/2028. Năm 2026, điểm vận hành quan trọng là nhóm này đã bị NĐ174 loại khỏi giảm VAT 2%.
8. Coffee milk drink có cần kiểm dịch động vật không?
Không thể quyết định chỉ bằng tên. Nếu là flavored UHT milk-based drink hoặc formula/product scope thuộc TT01/2026, phải rà country/establishment/Veterinary or Health Certificate và KDĐV. Nếu sản phẩm thuộc phạm vi QCVN sữa dạng lỏng, cần lưu ý TT09/2026/TT-BCT đang tạm ngưng đến 01/12/2026 theo QĐ2130/QĐ-BCT và phải rà lại trạng thái cho lô gần/sau mốc này.
9. Nhãn năm 2026 có điểm mới gì đáng chú ý?
Từ 01/01/2026, nhãn thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi TT29/2023/TT-BYT phải đáp ứng quy định về thành phần và giá trị dinh dưỡng; sản phẩm có bổ sung đường cần đặc biệt kiểm soát thông tin đường theo trường hợp áp dụng.
10. Có Form E từ Trung Quốc thì chắc chắn thuế nhập khẩu 0% không?
Không. Phải khóa HS cuối và kiểm tra dòng biểu ACFTA 2026, PSR, origin, transport và tính hợp lệ của chứng từ. C/O hợp lệ không thay thế ATTP.
11. Coffee concentrate đóng chai có làm như cà phê RTD không?
Không mặc định. Nếu phải pha loãng/hoàn nguyên trước khi uống, hàng có thể cạnh tranh 21.01/21.06 hoặc heading khác; cần phân loại lại trước khi áp thuế/chính sách của 2202.99.40.
12. Trước ETA cần xin supplier những gì?
Full formula %, coffee/milk ratio, total sugar g/100mL, additives, process flow/UHT/retort, product spec, COA/test, original label + nutrition panel, manufacturer/origin và draft C/O. Nếu dairy branch có khả năng kích hoạt, rà thêm establishment và VHC/Health Certificate.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Formula %, coffee/milk identity, RTD status, process, sugar g/100mL, package và memo phân nhánh HS.
Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO, origin, lot/qty/package và C/O nhất quán.
Self-declaration/test, KTATTP; dairy KDĐV/VHC/establishment chỉ khi branch thực tế kích hoạt.
Tờ khai, HS rationale, MFN/ordinary, VAT 8/10 logic, C/O/FTA và hồ sơ thuế.
Original/VN label, nutrition facts, total sugar, allergens, origin, importer, storage, NSX/HSD.
Quản recipe revision, sugar level, supplier, manufacturer, origin, process, claim và artwork.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với cà phê đóng chai/lon, điểm khó không phải riêng việc mở tờ khai mà là khóa đúng coffee-based vs milk-based + total sugar + ATTP từ trước shipment để toàn bộ chứng từ đi cùng một logic.
Khóa formula, HS branch, sugar/VAT, FTA, ATTP và dairy-quarantine trigger trước khi supplier phát hành hồ sơ.
Đối chiếu self-declaration, test, nutrition label, formula, manufacturer, C/O và VHC/KD nếu có.
Lập timeline KTATTP, Hải quan, thuế, storage/free time và delivery theo từng SKU/lô.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu trái cây: HS, ATTP, tem rượu và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu thảo mộc
Thủ tục nhập khẩu sparkling wine 2026: giấy phép, ATTP, tem, thuế và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu whisky
Thủ tục nhập khẩu Sake / Soju vào Việt Nam: HS, ATTP, tem điện tử, TTĐB và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Brandy / Cognac: HS, giấy phép rượu, ATTP, tem và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước tăng lực
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước thảo mộc: HS, ATTP, tự công bố và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu cà phê đóng chai/lon: HS, ATTP, VAT, nhãn và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu bia vào Việt Nam: HS, ATTP, thuế TTĐB, VAT, C/O và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu rượu trắng / Baijiu / Spirits 2026: HS, giấy phép, ATTP, tem và thuế
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trà sữa đóng chai/lon
Thủ tục nhập khẩu nước ngọt có gas: HS, ATTP, VAT, TTĐB, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu nước trái cây / fruit juice vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu trà đóng chai: HS, ATTP, nhãn, VAT và thuế đường