HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BRANDY / COGNAC
Brandy / Cognac là nhóm rượu mạnh có rủi ro compliance cao hơn nhiều thực phẩm thông thường: chỉ cần gọi tên hàng quá chung, thiếu căn cứ về nguyên liệu chưng cất, nồng độ cồn, xuất xứ hoặc giấy phép kinh doanh rượu là doanh nghiệp có thể áp sai HS, sai thuế, không đủ điều kiện nhập khẩu hoặc chậm xử lý tem và ATTP.
Bài viết này xây dựng bản đồ E2E cho brandy/cognac thành phẩm nhập khẩu để kinh doanh tại Việt Nam, tập trung vào phân loại HS, Giấy phép phân phối rượu, tự công bố/kiểm tra ATTP, QCVN đồ uống có cồn, tem điện tử, nhãn, TTĐB, VAT và C/O trước ETA.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Brandy là rượu mạnh thu được từ chưng cất rượu vang nho hoặc bã nho. Cognac là tên/chỉ dẫn xuất xứ đặc thù; không dùng chữ “Cognac” thay cho việc xác định bản chất hàng hóa.
Trọng tâm 2208.20.50 cho brandy. Phải loại trừ 2208.20.90, 2208.70, 2208.90 và nhóm 2204 nếu sản phẩm thực tế khác bản chất brandy.
Rượu thành phẩm thương mại từ 5,5° trở lên: doanh nghiệp nhập khẩu phải rà Giấy phép phân phối rượu còn hiệu lực; đồng thời thực hiện nghĩa vụ ATTP, nhãn và tem.
Rà tự công bố theo NĐ 15/2018 trong giai đoạn hiện hành, kiểm tra nhà nước về ATTP, QCVN 6-3:2010/BYT, nhãn tiếng Việt và tem điện tử rượu nhập khẩu. Đồ uống có cồn không thuộc phạm vi bắt buộc ghi nhãn dinh dưỡng của TT 29/2023/TT-BYT; nếu doanh nghiệp tự nguyện ghi thì phải tuân thủ Thông tư này.
Với 2208.20.50: MFN 45%; VAT 10%. Nếu ABV từ 20° trở lên, TTĐB năm 2026 là 65%. EVFTA 2026 có thể 6% nếu đủ điều kiện xuất xứ.
Tên loại rượu, quy trình chưng cất, nguyên liệu nho/bã nho, ABV, dung tích, xuất xứ, C/O, giấy phép phân phối, tự công bố/test, nhãn và kế hoạch tem phải khớp trước ETA.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Nồng độ cồn theo thể tích. Đây là dữ liệu quyết định nhánh TTĐB và loại tem RT30/RD30; phải khớp label, COA/spec và khai báo.
Thuế riêng áp dụng với rượu. Từ 01/01/2026, rượu từ 20° trở lên chịu 65%; rượu dưới 20° chịu 35%, theo Luật 66/2025/QH15.
Doanh nghiệp có Giấy phép phân phối rượu được phép nhập khẩu rượu theo Điều 30 NĐ 105/2017/NĐ-CP; cần rà nội dung giấy phép và trạng thái hiệu lực trước lô hàng.
Gồm hồ sơ sản phẩm, tự công bố khi thuộc diện, kiểm tra nhà nước hàng nhập khẩu, chỉ tiêu QCVN và khả năng hậu kiểm.
Rượu nhập khẩu lưu thông phải rà nghĩa vụ tem. Từ 2026, RT30 dùng cho rượu từ 30° trở lên; RD30 cho rượu dưới 30° theo cơ chế tem điện tử hiện hành.
Căn cứ để hưởng ưu đãi FTA. Với Cognac từ Pháp/EU, EVFTA đặc biệt quan trọng; C/O không hợp lệ có thể làm quay về MFN 45%.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi xác định HS, cần đọc tối thiểu original label, specification/COA, thành phần, mô tả quy trình chưng cất, ABV, dung tích, nước sản xuất và chứng từ xuất xứ. Đối với Cognac, cần kiểm soát thêm tính hợp lệ của cách sử dụng tên gọi xuất xứ/chỉ dẫn địa lý trong hồ sơ thương mại và nhãn.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Brandy/Cognac chuẩn | Spirit thu từ cất rượu vang nho hoặc bã nho; hàng thành phẩm uống trực tiếp | Brandy, Cognac VS/VSOP/XO | Label, spec, COA, process/origin statement | 2208.20.50; giấy phép rượu; ATTP; tem; TTĐB | Invoice, PL, B/L, C/O, test, tự công bố, giấy phép | Nhánh trọng tâm của bài |
| Spirit từ nho nhưng không phải brandy | Cũng thuộc dòng chưng cất từ rượu vang/bã nho nhưng tài liệu không chứng minh bản chất brandy | Grape spirit khác | Spec, process, manufacturer declaration | Có thể 2208.20.90 | Cùng bộ hồ sơ kỹ thuật và thương mại | Không ép vào 2208.20.50 chỉ vì nguyên liệu là nho |
| Liqueur / spirit có phối hương-ngọt | Có đường/hương/phụ liệu tạo bản chất rượu mùi | Grape liqueur, brandy-based liqueur | Formula, sugar content, flavouring, label | Có thể 2208.70.10/90 | Formula, COA, label, classification evidence | Brandy làm nền không có nghĩa thành phẩm vẫn là brandy |
| Rượu vang/rượu vang tăng độ | Sản phẩm vẫn là wine, không mang bản chất spirit chưng cất | Fortified wine | Winemaking process, ABV, label | Có thể thuộc 2204 | Spec, process, label | Phải loại trừ 2204 trước khi dùng 2208 |
| Đồ uống có cồn khác / set quà | Công thức hỗn hợp, RTD, hoặc kèm ly/phụ kiện/hộp đặc biệt | Mixed spirit, gift set | BOM, packing composition, photos | Có thể 2208.90 hoặc cần tách dòng hàng | BOM, invoice, packing, valuation | Rà riêng mô tả, trị giá và nhãn |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
2208.20.50 – Rượu brandy, thuộc nhóm spirit thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho.
Đọc cùng nguyên liệu, công nghệ chưng cất, thành phần sau pha chế, ABV, nhãn, mục đích sử dụng và tài liệu nhà sản xuất.
2208.20.50: MFN 45%; thuế thông thường tham khảo 67,5% khi thuộc trường hợp áp dụng.
Rượu là hàng chịu TTĐB nên không thuộc diện giảm VAT theo NĐ 174/2025; mức VAT chuẩn áp dụng là 10%.
2208.20.50 có lộ trình EVFTA: 6% năm 2026 và 0% năm 2027 nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ/chứng từ.
Phải chốt HS, ABV, trị giá hải quan, C/O, cơ chế TTĐB và VAT; không lấy mức FTA của một xuất xứ áp sang lô hàng khác.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2208.20.50 | Brandy | Spirit thu từ cất rượu vang nho/bã nho và có bản chất brandy | Hồ sơ thực tế phù hợp | 67,5% tham khảo | 45% | 10% | EVFTA/UKVFTA/ATIGA/VJEPA… theo xuất xứ | Spec, process, label, COA, C/O |
| 2208.20.90 | Spirit khác từ cất rượu vang nho/bã nho | Cùng nguyên liệu/công nghệ nhưng không thuộc dòng brandy | Tài liệu không chứng minh brandy | Rà biểu hiện hành | 45% tham khảo | 10% | Rà FTA theo mã cuối cùng | Manufacturer statement, spec, label |
| 2208.70.10/90 | Rượu mùi / liqueur | Sản phẩm mang bản chất liqueur do đường/hương/phối liệu | Formula thực tế phù hợp | Rà theo mã cuối cùng | Rà theo mã cuối cùng | 10% | Rà FTA theo mã cuối cùng | Formula, sugar, flavour, label |
| 2204.xx | Rượu vang / fortified wine | Bản chất vẫn là wine, không phải distilled spirit | Quy trình và sản phẩm phù hợp Chương 22.04 | Rà theo mã cuối cùng | Rà theo mã cuối cùng | 10% | Rà FTA theo mã cuối cùng | Process, label, ABV, composition |
| 2208.90.xx | Đồ uống có rượu khác | Không đáp ứng các phân nhóm cụ thể phía trên | Chỉ dùng sau khi loại trừ nhánh cụ thể | Rà theo mã cuối cùng | Rà theo mã cuối cùng | 10% | Rà FTA theo mã cuối cùng | Formula, spec, label |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pháp/EU | EVFTA | EUR.1 hoặc chứng từ xuất xứ theo EVFTA | 2208.20.50: 6% năm 2026; 0% năm 2027 | Đạt quy tắc xuất xứ, chứng từ hợp lệ và điều kiện vận chuyển | Proof of origin, invoice, B/L, producer/origin data | Tuyến trọng tâm với Cognac |
| Anh | UKVFTA | Chứng từ xuất xứ theo UKVFTA | Rà biểu 2026 theo mã cuối cùng | Đạt quy tắc xuất xứ UKVFTA | C/O/proof, invoice, B/L | Không dùng EVFTA cho hàng có xuất xứ UK |
| ASEAN | ATIGA | Form D/e-Form D theo cơ chế hiện hành | Rà biểu ATIGA theo mã cuối cùng | Origin ASEAN thực chất | C/O, invoice, transport | So sánh với MFN trước khi chọn cơ chế |
| Nhật Bản | VJEPA/CPTPP | Form/chứng từ tương ứng | Rà biểu 2026; một số cơ chế có thể rất ưu đãi | Đủ quy tắc xuất xứ của hiệp định được chọn | Proof of origin, invoice, B/L | Không trộn điều kiện giữa hai FTA |
| Khác | FTA tương ứng hoặc MFN | Theo hiệp định nếu có | Chỉ chốt sau khi xác minh HS và xuất xứ | Đủ điều kiện FTA | Bộ chứng từ xuất xứ | Không có proof hợp lệ thì quay về mức phù hợp, thường MFN |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Contract/PO, Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, Arrival Notice khi có, chứng từ trị giá/thanh toán khi cần.
Original label, specification/COA, ABV, dung tích, thành phần, quy trình chưng cất/origin statement, test report, QCVN/ATTP và hồ sơ tem.
Giấy phép phân phối rượu, bản tự công bố khi áp dụng, hồ sơ kiểm tra ATTP nhập khẩu, C/O/proof of origin, nhãn phụ và dữ liệu tem điện tử.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Điều kiện kinh doanh | Giấy phép phân phối rượu còn hiệu lực | Điều kiện nhập khẩu/lưu thông | Importer | Giấy phép hết hạn hoặc phạm vi chưa phù hợp | Kiểm tra số, thời hạn và thông tin doanh nghiệp |
| Kỹ thuật | Label, COA/spec, ABV, process/origin statement | HS, TTĐB, ATTP, tem | Manufacturer/importer | Chỉ có catalogue marketing | Khóa bản kỹ thuật chính thức theo SKU |
| ATTP | Tự công bố, test report, đăng ký kiểm tra khi áp dụng | ATTP nhập khẩu/lưu thông | Importer/lab | Test không khớp SKU hoặc quá hạn theo hồ sơ áp dụng | Đối chiếu QCVN 6-3 và hồ sơ sản phẩm |
| Tem & nhãn | Nhãn gốc, nhãn phụ, kế hoạch/mua/nhận tem | Thông quan/lưu thông | Importer/customs ops | Sai số chai, sai ABV, sai loại tem | Đối chiếu số lượng chai và ngưỡng 30° |
| Xuất xứ | C/O/proof of origin | FTA/thuế NK | Exporter/importer | HS/mô tả/origin không khớp | Pre-check trước phát hành |
| Hải quan | Tờ khai + commercial docs + chuyên ngành | Thông quan | Broker/importer | HS/trị giá/ABV lệch hồ sơ | Final cross-check trước truyền tờ khai |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
Bảng 1 – Căn cứ pháp lý cần rà
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh rượu | NĐ 105/2017/NĐ-CP; sửa bởi NĐ 17/2020/NĐ-CP | Chính phủ | Đang áp dụng cùng các sửa đổi | Điều kiện nhập khẩu rượu, giấy phép, nhãn, tem, cửa khẩu | Điều 30; điểm b khoản 3 đã được NĐ17 sửa | Không dùng lại yêu cầu “công bố hợp quy trước nhập” theo bản cũ |
| Phân quyền TTHC | NĐ 146/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Từ 01/07/2025 | Phân quyền/phân cấp và thủ tục giấy phép phân phối rượu | Phụ lục VI | Rà cơ quan thẩm quyền hiện hành khi cấp/sửa giấy phép |
| ATTP | NĐ 15/2018/NĐ-CP; NQ 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NĐ46/2026 đang tạm ngưng; tiếp tục khung NĐ15 cho đến quy định mới | Tự công bố và kiểm tra thực phẩm nhập khẩu | Điều 4–5 và chương kiểm tra nhập khẩu | Rà chuyển tiếp tại ngày khai |
| Danh mục KTNN ATTP | TT 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục hàng nhập khẩu thuộc quản lý ATTP của BCT | Nhóm đồ uống, rượu, bia, cồn thực phẩm | Thay TT 11/2022/TT-BCT |
| Quy chuẩn đồ uống có cồn | TT 45/2010/TT-BYT; QCVN 6-3:2010/BYT | Bộ Y tế | QCVN ban hành 22/12/2010 | Chỉ tiêu an toàn đồ uống có cồn | Phụ lục chỉ tiêu hóa học/ATTP tương ứng | Kế hoạch test phải khớp loại sản phẩm |
| Tem điện tử | TT 23/2021/TT-BTC; sửa bởi TT 31/2025/TT-BTC | Bộ Tài chính | Cơ chế tem hiện hành năm 2026 | In, phát hành, quản lý, sử dụng tem rượu nhập khẩu | Mẫu RT30/RD30 và hồ sơ tem | RT30 ≥30°; RD30 <30° theo thông báo 2026 |
| TTĐB | Luật 66/2025/QH15 | Quốc hội | Hiệu lực 01/01/2026 | Thuế TTĐB rượu | Điều 8/biểu thuế | 2026: ≥20° 65%; <20° 35% |
| VAT | Luật VAT 48/2024/QH15; NQ 204/2025/QH15; NĐ 174/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Giảm 2% đến 31/12/2026 với nhóm đủ điều kiện | Xác định VAT | Phụ lục II loại hàng chịu TTĐB khỏi giảm | Rượu không được giảm 2%, VAT chuẩn 10% |
| Nhãn | NĐ 43/2017/NĐ-CP; NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Áp dụng hiện hành | Nhãn gốc/nhãn phụ tiếng Việt | Nội dung bắt buộc theo nhóm hàng | ABV, định lượng, origin và chủ thể chịu trách nhiệm phải nhất quán |
| Nhãn dinh dưỡng | TT 29/2023/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 15/02/2024 | Xác định phạm vi bắt buộc ghi thành phần/giá trị dinh dưỡng | Khoản 2 Điều 1 | Đồ uống có cồn được loại khỏi phạm vi điều chỉnh bắt buộc; nếu tự nguyện ghi thì thực hiện theo Thông tư |
| Thuế NK/EVFTA | NĐ 26/2023/NĐ-CP; NĐ 116/2022/NĐ-CP | Chính phủ | Theo biểu và mốc 2026 | MFN và ưu đãi EVFTA | HS 2208.20.50 | EVFTA 2026: 6% nếu đủ điều kiện |
Bảng 2 – Ma trận chính sách theo tình huống
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Brandy/Cognac thành phẩm ≥5,5° nhập kinh doanh | NĐ105 + NĐ17 + NĐ146 | Giấy phép phân phối rượu; cửa khẩu quốc tế; nhãn/tem | Cơ quan quản lý công thương + Hải quan | Nhập khẩu thương mại rượu thành phẩm |
| Lô hàng thuộc danh mục KTNN ATTP | NĐ15 + TT28/2026 | Đăng ký/kiểm tra ATTP theo phương thức và miễn giảm hiện hành | Cơ quan kiểm tra nhà nước ATTP | HS/sản phẩm thuộc danh mục và không thuộc trường hợp miễn |
| ABV ≥30° | TT23/2021 + TT31/2025 | Tem điện tử loại RT30 | Hải quan | Nồng độ cồn thực tế từ 30° trở lên |
| ABV ≥20° trong 2026 | Luật 66/2025/QH15 | TTĐB 65%; VAT không giảm 2% | Cơ quan thuế/Hải quan | Rượu thuộc đối tượng chịu TTĐB |
| Cognac xuất xứ EU có proof hợp lệ | NĐ116/2022/NĐ-CP và EVFTA | Thuế NK ưu đãi đặc biệt theo lộ trình | Hải quan | Đúng HS, origin rule và proof of origin |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Timeline thực tế phụ thuộc việc doanh nghiệp đã có giấy phép phân phối rượu, tình trạng tự công bố/test, phương thức kiểm tra ATTP, C/O và luồng hải quan. Không nên đặt ETA khi các điểm chặn pháp lý cốt lõi vẫn chưa khóa.
TIMELINE NGHIỆP VỤ THAM KHẢO
| Giai đoạn | Công việc chính | Thời gian/biến động | Chi phí/lệ phí cần dự trù | Rủi ro nếu chậm | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| Chuẩn bị | Rà giấy phép, product master, HS, ABV, origin | Nên làm trước khi đặt lịch hàng | Chi phí compliance/test | Không đủ điều kiện nhập | Không book hàng khi giấy phép chưa rõ |
| Hồ sơ sản phẩm | Test + tự công bố/hoàn thiện ATTP | Phụ thuộc lab và hồ sơ | Phí kiểm nghiệm | Sai chỉ tiêu phải test lại | Khớp QCVN 6-3 và SKU |
| Xuất xứ | Khóa proof EVFTA/FTA nếu dùng | Trước phát hành chứng từ cuối | Chi phí chứng từ nếu có | Mất ưu đãi thuế | Pre-check C/O |
| Trước ETA | Khóa invoice/PL/B/L, nhãn, số chai, kế hoạch tem | Trước khi hàng đến | Chi phí tem | Sai số lượng/tem gây chậm | ABV quyết định RT30/RD30 |
| Kiểm tra chuyên ngành | Đăng ký/kiểm tra/lấy mẫu nếu áp dụng | Biến động theo phương thức và hồ sơ | Phí kiểm tra/lab nếu có | Chờ kết quả kéo dài storage | Chuẩn bị hồ sơ từ trước |
| Hải quan | Mở tờ khai, xử lý phân luồng, thuế | Theo luồng và hồ sơ | NK + TTĐB + VAT + phí logistics | DEM/DET/storage | Landed cost và chứng từ khớp |
| Sau thông quan | Hoàn tất/kiểm soát tem, nhãn và lưu hồ sơ trước khi đưa hàng ra thị trường | Theo kế hoạch lưu thông; tem có thể được dán trong quá trình làm thủ tục nhập khẩu hoặc sau khi hoàn thành thủ tục nhưng phải trước khi đưa ra thị trường | Kho/phân phối | Hậu kiểm/thu hồi nếu sai | Quản trị lot và hồ sơ |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Thu label/spec/COA, ABV, dung tích, quy trình chưng cất, manufacturer và origin; xác định thật sự là brandy/cognac.
Phân nhánh 2208.20.50/90 và loại trừ liqueur/wine/other spirit; tính MFN, EVFTA nếu có và TTĐB/VAT.
Kiểm tra Giấy phép phân phối rượu, ATTP, cửa khẩu, tem điện tử, nhãn và chính sách lưu thông.
Kiểm nghiệm, tự công bố khi áp dụng, chuẩn hóa artwork/nhãn và bộ hồ sơ ATTP theo lô.
Cross-check invoice, PL, B/L/AWB, C/O, số chai, ABV, dung tích, origin, giấy phép và dữ liệu tem.
Khai HS/trị giá/thuế; xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ và nộp/xuất trình hồ sơ theo yêu cầu.
Hoàn thiện ATTP khi áp dụng, nghĩa vụ thuế và thủ tục hải quan; tổ chức dán/kiểm soát tem theo phương án phù hợp, bảo đảm hoàn tất trước khi đưa sản phẩm ra thị trường.
Kiểm soát nhãn/tem trước bán, lưu hồ sơ lot và theo dõi thay đổi supplier, formula, ABV, origin hoặc packaging.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1) Brandy/Cognac có cần giấy phép nhập khẩu riêng từng lô không?
Trọng tâm không phải giấy phép nhập khẩu riêng cho từng lô, mà là doanh nghiệp nhập khẩu thương mại rượu thành phẩm phải có Giấy phép phân phối rượu phù hợp và đáp ứng Điều 30 NĐ 105/2017 đã sửa đổi.
2) HS của Brandy/Cognac có luôn là 2208.20.50?
Không nên kết luận chỉ từ tên nhãn. 2208.20.50 là nhánh trọng tâm khi sản phẩm thực sự là brandy thu từ cất rượu vang nho/bã nho. Nếu là grape spirit khác, liqueur hoặc fortified wine, HS có thể đổi.
3) Cognac từ Pháp năm 2026 có thể hưởng EVFTA bao nhiêu?
Với 2208.20.50, biểu EVFTA 2026 thể hiện mức 6%, nhưng chỉ áp dụng khi hàng đáp ứng quy tắc xuất xứ và proof of origin hợp lệ.
4) Rượu 40% vol chịu TTĐB bao nhiêu trong 2026?
Nếu ABV từ 20° trở lên, Luật 66/2025/QH15 quy định thuế suất TTĐB 65% từ 01/01/2026; lộ trình tăng tiếp từ 2027.
5) VAT Brandy/Cognac năm 2026 là 8% hay 10%?
Rượu là hàng hóa chịu TTĐB nên thuộc nhóm loại trừ khỏi chính sách giảm 2% VAT theo NĐ 174/2025/NĐ-CP; mức chuẩn là 10%.
6) Brandy 40° dùng tem nào?
Rượu nhập khẩu có nồng độ từ 30° trở lên sử dụng tem điện tử loại RT30; dưới 30° là RD30 theo cơ chế hiện hành.
7) Có phải làm tự công bố không?
Với rượu thành phẩm là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, cần rà cơ chế tự công bố theo NĐ 15/2018 và hồ sơ thực tế. Không dùng lại yêu cầu “Giấy tiếp nhận công bố hợp quy trước nhập” trong bản cũ của Điều 30 vì điểm này đã được sửa.
8) Lô Brandy/Cognac có phải kiểm tra ATTP nhập khẩu không?
Cần đối chiếu TT 28/2026/TT-BCT, NĐ 15/2018 và trường hợp miễn/phương thức kiểm tra. Rượu thuộc nhóm sản phẩm đồ uống do Bộ Công Thương quản lý ATTP.
9) QCVN nào cần rà cho Brandy/Cognac?
QCVN 6-3:2010/BYT là quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm đồ uống có cồn; chỉ tiêu test phải được chọn theo loại sản phẩm và hồ sơ công bố.
10) Hàng mẫu có áp dụng giống lô thương mại không?
Không mặc định. Điều 31 NĐ 105/2017 vẫn mang nội dung lịch sử gắn với thủ tục công bố hợp quy/công bố phù hợp ATTP trước đây, trong khi Điều 30 đã được NĐ 17/2020 sửa sang yêu cầu tuân thủ pháp luật ATTP. Vì vậy không nên dùng máy móc “mốc 03 lít” như một cơ chế miễn hiện hành; phải rà riêng mục đích nhập mẫu, quy định ATTP/hải quan hiện hành và tuyệt đối không dùng hàng mẫu để né điều kiện của lô thương mại.
11) Gift set có ly hoặc phụ kiện có khai chung được không?
Phải rà cấu phần set, mô tả, trị giá và cách đóng gói. Phụ kiện có thể cần tách mô tả/dòng hàng tùy cấu trúc thực tế; không mặc định toàn bộ set là 2208.20.50.
12) Sau thông quan cần lưu gì?
Lưu product dossier, giấy phép, tự công bố/test, hồ sơ ATTP, tờ khai, chứng từ thuế, C/O, dữ liệu tem, nhãn/lot và tài liệu chứng minh thay đổi để phục vụ hậu kiểm/traceability.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Có bộ chứng cứ đủ để giải thích vì sao sản phẩm là brandy/cognac và nhánh HS đã chọn.
Invoice, PL, vận tải, lot, số chai, dung tích, ABV và trị giá thống nhất.
Giấy phép phân phối, tự công bố/test, ATTP và hồ sơ tem theo tình huống thực tế.
Tờ khai, thuế NK, TTĐB, VAT và C/O/FTA được tính theo đúng HS và origin.
Nhãn phụ tiếng Việt và tem điện tử đúng loại/đúng số lượng trước khi đưa ra thị trường. Đồ uống có cồn không bắt buộc ghi nhãn dinh dưỡng theo TT 29/2023/TT-BYT, trừ trường hợp doanh nghiệp tự nguyện ghi.
Duy trì dossier theo SKU/lot; kiểm soát thay đổi supplier, ABV, formulation, origin, bottle size hoặc artwork.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
TGIMEX có thể hỗ trợ doanh nghiệp kiểm soát lô Brandy/Cognac theo một luồng thống nhất từ product data đến thông quan, thay vì xử lý riêng lẻ từng chứng từ khi hàng đã tới.
Kiểm tra bản chất hàng, HS, ABV, landed cost, giấy phép, ATTP, tem, nhãn và C/O trước mốc vận hành.
Cross-check product dossier với Invoice/PL/B/L/C/O, tự công bố/test và giấy phép rượu để giảm rủi ro bổ sung hồ sơ.
Kết nối hồ sơ chuyên ngành, khai báo hải quan, thuế, tem và kế hoạch nhận hàng theo timeline thực tế.
Mục tiêu là khóa đúng điều kiện pháp lý và landed cost từ sớm, để lô hàng không biến thành bài toán xử lý sự cố sau ETA.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu trái cây: HS, ATTP, tem rượu và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu thảo mộc
Thủ tục nhập khẩu sparkling wine 2026: giấy phép, ATTP, tem, thuế và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu whisky
Thủ tục nhập khẩu Sake / Soju vào Việt Nam: HS, ATTP, tem điện tử, TTĐB và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Brandy / Cognac: HS, giấy phép rượu, ATTP, tem và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước tăng lực
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước thảo mộc: HS, ATTP, tự công bố và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu cà phê đóng chai/lon: HS, ATTP, VAT, nhãn và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu bia vào Việt Nam: HS, ATTP, thuế TTĐB, VAT, C/O và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu rượu trắng / Baijiu / Spirits 2026: HS, giấy phép, ATTP, tem và thuế
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trà sữa đóng chai/lon
Thủ tục nhập khẩu nước ngọt có gas: HS, ATTP, VAT, TTĐB, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu nước trái cây / fruit juice vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu trà đóng chai: HS, ATTP, nhãn, VAT và thuế đường