HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU SAKE / SOJU VÀO VIỆT NAM
Sake và Soju đều là đồ uống có cồn nhưng không nên gom chung một mã HS. Sake điển hình là đồ uống lên men từ gạo, trong khi nhiều dòng Soju thương mại được chưng cất rồi pha loãng; chỉ riêng khác biệt này đã có thể làm thay đổi HS, thuế nhập khẩu, C/O và cách kiểm soát hồ sơ.
Nếu doanh nghiệp chỉ dựa vào tên thương mại trên Invoice, rủi ro thường gặp là khóa sai HS, áp sai thuế, áp nhầm cơ chế giấy phép rượu cũ sau cải cách 01/07/2026, chuẩn bị thiếu hồ sơ ATTP hoặc xử lý sai cửa khẩu nhập. Bản đồ E2E dưới đây tách rõ Sake và Soju từ khâu nhận diện sản phẩm đến thông quan, lưu thông và hậu kiểm.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Sake: ưu tiên nhận diện là rượu gạo lên men. Soju: phải xác định có chưng cất/pha loãng hay chỉ lên men; không chốt theo tên gọi.
Sake điển hình: 2206.00.20. Soju có thể phải rà 2208.90.99, nhánh samsu 2208.90.30 hoặc nhánh rượu gạo lên men 2206.00.91 tùy quy trình.
Tự công bố/KTNN ATTP theo khung hiện hành. Từ 01/07/2026–28/02/2027, NQ 66.17/2026 và NQ 66.18/2026 cắt giảm cơ chế điều kiện/giấy phép kinh doanh rượu; không trình bày Giấy phép phân phối rượu như điều kiện nhập khẩu hiện hành.
Nhãn hàng hóa/nhãn phụ tiếng Việt, tem rượu nhập khẩu, thông tin nồng độ cồn, nhà nhập khẩu và các nghĩa vụ lưu thông phải đồng nhất với hồ sơ.
MFN tham khảo: Sake 2206.00.20 55%; nhóm 2208 45%. VAT năm 2026: 10%. TTĐB năm 2026: dưới 20° 35%, từ 20° trở lên 65%.
Thiếu quy trình sản xuất/ABV; nhầm Soju chưng cất thành rượu gạo lên men; dùng cơ chế giấy phép cũ; chưa khóa TCB, KTNN ATTP, tem điện tử, nhãn, C/O hoặc cửa khẩu làm thủ tục.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Quá trình tạo ethanol từ nguyên liệu có đường/tinh bột. Đây là dấu hiệu nền tảng để phân biệt Sake/rượu gạo lên men với rượu mạnh qua chưng cất.
Quá trình cô đặc cồn sau lên men. Nếu Soju có bước chưng cất rồi pha loãng, hướng phân loại có thể chuyển sang nhóm 22.08.
Nồng độ cồn theo thể tích. ABV ảnh hưởng trực tiếp đến TTĐB, điều kiện kinh doanh và một số nhánh phân loại.
Cơ chế công bố sản phẩm theo NĐ 15/2018/NĐ-CP đang tiếp tục áp dụng trong thời gian NĐ 46/2026 bị tạm ngưng.
TT 28/2026/TT-BCT liệt kê các mã 22.06 và 22.08 thuộc phạm vi kiểm tra nhà nước về ATTP của Bộ Công Thương.
Dùng để xét ưu đãi FTA. Với Sake Nhật Bản và Soju Hàn Quốc phải so biểu ưu đãi theo đúng HS cuối cùng, không mặc định C/O luôn giảm thuế.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi bàn thuế và chính sách chuyên ngành, cần khóa tối thiểu: ingredient list/formula, production flow, phương pháp lên men/chưng cất, ABV, có pha cồn thực phẩm hay không, đường/hương liệu, dạng bao gói, dung tích, nhãn gốc, specification và COA/test report.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sake chuẩn – rượu gạo lên men | Gạo/koji, lên men; không phải rượu chưng cất | Junmai, Honjozo, Ginjo… | Formula, production flow, spec, ABV, label | ATTP, TCB, KTNN, tem điện tử, TTĐB; rà NQ66.17/66.18 | Invoice, PL, C/O, hồ sơ ATTP, nhãn | Nhánh trọng tâm 2206.00.20 nếu đúng bản chất Sake. |
| Rượu gạo lên men nhưng không phải Sake | Lên men từ gạo nhưng không đáp ứng mô tả Sake | Rice wine khác | Flow, ingredient list, spec | Có thể đi 2206.00.91; chính sách rượu vẫn phải rà | Bộ kỹ thuật + hồ sơ thương mại | Không dùng 2206.00.20 chỉ vì có chữ Japanese/Korean rice wine. |
| Soju chưng cất rồi pha loãng | Có bước chưng cất; sau đó pha nước/điều chỉnh ABV | Goodday-style soju | Flow, distillation statement, formula, ABV | Nhóm 22.08, ATTP, tem điện tử, TTĐB; rà NQ66.17/66.18 | Spec, COA, label, Invoice | 2208.90.99 là tham chiếu mạnh cho cấu hình tương tự hồ sơ Hải quan đã phân loại; không áp máy móc cho mọi Soju. |
| Soju/Samsu theo SEN AHTN | Đặc tính kỹ thuật thực sự phù hợp mô tả samsu | Samsu ≤40% vol | Tài liệu kỹ thuật đủ để đối chiếu SEN | Có thể rà 2208.90.30 | Flow, producer statement, ABV | Không được suy từ tên “Soju” sang “samsu” nếu thiếu căn cứ. |
| Đồ uống có cồn thấp/RTD/flavored | ABV thấp, có pha nước giải khát/hương/đường hoặc bản chất thay đổi | Flavored soju, cocktail-style product | Formula định lượng, base alcohol, flow | HS có thể đổi; từ 01/07/2026 không thực hiện điều kiện nhập khẩu rượu dưới 5,5° tại Điều 31b NĐ105 theo NQ66.18 | Formula, spec, artwork | Không dùng lại cơ chế đăng ký/điều kiện nhập khẩu dưới 5,5° của NĐ105 như yêu cầu hiện hành trong giai đoạn NQ66.18 có hiệu lực. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Các mã dưới đây là nhánh tham khảo. Chỉ tính landed cost sau khi đã khóa bản chất sản phẩm; đặc biệt với Soju, không lấy tên thương mại làm kết luận HS.
Sake: 2206.00.20. Soju: rà 2208.90.99 / 2208.90.30 hoặc 2206.00.91 tùy quy trình.
Formula + production flow + fermentation/distillation + ABV + nhãn/specification.
Sake 2206.00.20: MFN 55%. Nhóm 2208: MFN 45%. Thuế thông thường chỉ áp theo điều kiện của QĐ 15/2023/QĐ-TTg.
VAT 2026: 10%. TTĐB 2026: rượu dưới 20° = 35%; từ 20° trở lên = 65%.
Sake Nhật có thể hưởng ưu đãi VJEPA nếu đáp ứng xuất xứ; Soju Hàn phải so VKFTA/AKFTA/RCEP với MFN theo HS cuối.
Loại rượu, ABV, quy trình, HS, trạng thái áp dụng NQ66.17/66.18, TCB/KTNN, xuất xứ/C/O, trị giá, tem điện tử–nhãn và cửa khẩu nhập.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2206.00.20 | Sake/rượu sa kê | Đồ uống lên men khác, mô tả riêng Sake | Hồ sơ chứng minh đúng Sake lên men | Rà QĐ 15/2023; không mặc định | 55% | 10% | VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP tùy xuất xứ | Flow, spec, ABV, C/O |
| 2206.00.91 | Rượu gạo khác | Lên men từ gạo nhưng không phải Sake | Không có bước chưng cất làm thay đổi bản chất | Rà QĐ 15/2023 | 55% | 10% | Theo nước xuất xứ | Formula, flow, label |
| 2208.90.99 | Rượu khác thuộc 22.08; tham chiếu mạnh cho Soju chưng cất/pha loãng cấu hình tương tự Goodday | Chưng cất + pha loãng; đồ uống có rượu khác | Phải khớp hồ sơ thực tế | Rà QĐ 15/2023 | 45% | 10% | VKFTA/AKFTA/RCEP hoặc FTA phù hợp | Flow, distillation statement, ABV |
| 2208.90.30 | Samsu khác, không quá 40% vol | Chỉ khi đặc tính phù hợp SEN AHTN | Không suy từ chữ Soju | Rà QĐ 15/2023 | 45% | 10% | Theo xuất xứ | SEN comparison, producer statement, ABV |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhật Bản – Sake | VJEPA | C/O/chứng từ xuất xứ theo VJEPA | 0% trong giai đoạn 01/04/2025–31/03/2028 đối với nhóm sản phẩm khảo sát nếu đủ điều kiện | Đúng HS và quy tắc xuất xứ VJEPA | C/O, Invoice, B/L, HS cross-check | So sánh thêm AJCEP/CPTPP/RCEP nếu hồ sơ phù hợp. |
| Hàn Quốc – Soju | VKFTA / AKFTA / RCEP | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Tra biểu 2026 theo HS cuối cùng | Đáp ứng quy tắc xuất xứ; không mặc định C/O luôn thấp hơn MFN | C/O, Invoice, B/L, flow/spec | Cần so trực tiếp với MFN 45% của nhánh 2208 trước khi chọn hiệp định. |
| Nhật/Hàn nhưng HS khác nhánh dự kiến | FTA tương ứng | Chứng từ xuất xứ | Rà lại theo mã cuối | Không chuyển mức thuế giữa 2206 và 2208 | C/O + hồ sơ phân loại | Phân loại xong mới tính ưu đãi. |
| Nguồn khác | CPTPP / EVFTA / UKVFTA / RCEP… nếu áp dụng | Theo hiệp định | Chỉ ghi khi có căn cứ theo tuyến | Đúng xuất xứ, vận chuyển và chứng từ | Origin proof, Invoice, transport docs | Không dùng biểu của một nước cho nguồn khác. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Nên dùng một master data sheet cho toàn bộ hồ sơ: tên hàng, brand, producer, country of origin, ABV, quy cách, lot/batch, HS dự kiến và trạng thái TCB/KTNN, NQ66.17–66.18, tem điện tử.
Contract/PO, Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, Arrival Notice và tài liệu trị giá khi cần.
Formula/ingredient list, production flow, specification, COA/test report, ABV, nhãn gốc, TCB, hồ sơ KTNN ATTP và hồ sơ tem điện tử theo TT93/2026/TT-BTC.
C/O, căn cứ áp dụng NQ66.17/2026 và NQ66.18/2026, hồ sơ tem điện tử, nhãn, tài liệu cửa khẩu và hồ sơ miễn/giảm kiểm tra nếu đủ điều kiện.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Contract/PO, Invoice, Packing List | Hải quan, trị giá | Seller + Importer | Tên hàng chung chung “Soju/Sake” | Khóa description + brand + ABV + pack size |
| Vận tải | B/L/AWB, Arrival Notice | Nhận hàng/cửa khẩu | Forwarder/carrier | Cửa khẩu/consignee lệch | Check draft trước phát hành |
| Phân loại | Formula, flow, spec, ABV | HS/thuế | Supplier + XNK | Không có flow chưng cất/lên men | Yêu cầu producer statement |
| ATTP | TCB, test report, tài liệu sản phẩm | Lưu thông/KTNN | Importer | Chỉ tiêu hoặc tên sản phẩm lệch | Cross-check TCB–label–spec |
| KTNN ATTP | Hồ sơ theo phương thức kiểm tra áp dụng | Chuyên ngành nhập khẩu | Importer/đại lý | Đăng ký muộn hoặc sai lot/quantity | Rà trước ETA |
| Cơ chế kinh doanh rượu 2026 | NQ 66.17/2026/NQ-CP; NQ 66.18/2026/NQ-CP | Rà trạng thái pháp lý trước nhập/lưu thông | Importer/compliance | Vẫn yêu cầu Giấy phép phân phối/bán buôn/bán lẻ theo cơ chế cũ | Khóa mốc 01/07/2026–28/02/2027 và rà văn bản mới nếu phát sinh |
| Xuất xứ | C/O/origin proof | FTA | Exporter | HS/mô tả khác hồ sơ kỹ thuật | Pre-check C/O draft |
| Nhãn & tem điện tử | Nhãn gốc, nội dung tiếng Việt, tem điện tử rượu nhập khẩu theo TT93/2026/TT-BTC | Lưu thông | Importer | Dán sai thời điểm hoặc dữ liệu ABV/NSX/NK không khớp | Lập kế hoạch mua/dán tem trước ETA; hoàn tất trước khi đưa ra thị trường |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ATTP | Luật An toàn thực phẩm 2010 | Quốc hội | Theo hiệu lực hiện hành | Khung ATTP | Thực phẩm nhập khẩu/công bố | Rà cùng văn bản hướng dẫn. |
| ATTP 2026 | NQ 15/2026/NQ-CP + NĐ 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | NQ15 từ 06/04/2026; NĐ15 tiếp tục áp dụng trong thời gian tạm ngưng NĐ46 | TCB và kiểm tra ATTP | Trạng thái chuyển tiếp 2026 | Không dùng NĐ46/2026 như căn cứ vận hành hiện tại. |
| Danh mục KTNN | TT 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | 17/07/2026 | Danh mục HS kiểm tra ATTP | Có 2206.00.20, 2206.00.91 và các nhánh 2208 | Đang có hiệu lực. |
| Cắt giảm ngành nghề có điều kiện | NQ 66.17/2026/NQ-CP | Chính phủ | 01/07/2026–28/02/2027 | Đưa kinh doanh rượu ra khỏi danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong giai đoạn áp dụng | Điều khoản hiệu lực/chuyển tiếp | Nếu văn bản mới có hiệu lực trong giai đoạn này thì rà lại quy định tương ứng. |
| Cắt giảm TTHC/ĐKKD rượu | NQ 66.18/2026/NQ-CP | Chính phủ | 01/07/2026–28/02/2027 | Không thực hiện thủ tục cấp/sửa/cấp lại GPL phân phối, bán buôn, bán lẻ rượu; không thực hiện điều kiện nhập khẩu rượu dưới 5,5° tại Điều 31b NĐ105 | Phụ lục I.2 | Trong thời gian NQ có hiệu lực, quy định khác xung đột thì thực hiện theo NQ, trừ khi văn bản mới thay thế có hiệu lực. |
| Khung rượu còn lại | NĐ 105/2017/NĐ-CP, sửa đổi NĐ 17/2020/NĐ-CP | Chính phủ | Chỉ áp các nội dung không xung đột NQ66.17/66.18 trong giai đoạn 01/07/2026–28/02/2027 | Nguồn gốc hợp pháp, nhãn/tem và các nghĩa vụ còn hiệu lực | Rà từng điều khoản | Không trình bày điều kiện/giấy phép đã bị NQ66.17/66.18 cắt giảm như yêu cầu hiện hành. |
| Tem điện tử rượu | TT 93/2026/TT-BTC | Bộ Tài chính | 01/07/2026 | In, phát hành, quản lý, sử dụng tem điện tử rượu nhập khẩu | Điều 3–5; Phụ lục IV | Rượu nhập khẩu thuộc diện dán tem: dán trong quá trình nhập khẩu hoặc sau thông quan nhưng trước khi đưa ra thị trường; Cục Hải quan quản lý dữ liệu tem nhập khẩu. |
| Cửa khẩu nhập | QĐ 31/2026/QĐ-TTg | Thủ tướng | 14/08/2026 | Hàng phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập | Nhóm “rượu” | Rà trường hợp ngoại lệ/chế độ hải quan thực tế. |
| HS & MFN | NĐ 26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Theo biểu đang áp dụng | Danh mục HS và MFN | 2206.00.20; 2208 | MFN tham khảo 55% và 45% theo nhánh. |
| Thuế thông thường | QĐ 15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng | Theo hiệu lực hiện hành | Thuế NK thông thường | Nguyên tắc 150% MFN khi thuộc trường hợp luật định | Không mặc định nếu chưa xác định điều kiện. |
| TTĐB | Luật 66/2025/QH15 | Quốc hội | 01/01/2026 | Thuế TTĐB | 2026: dưới 20° 35%; từ 20° trở lên 65% | Khóa ABV trước tính thuế. |
| VAT | NĐ 174/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Chính sách giảm VAT đến 31/12/2026 | Xác định nhóm được/không được giảm | Rượu thuộc hàng chịu TTĐB | Không thuộc diện giảm 2%; áp mức VAT thông thường. |
| Nhãn | NĐ 43/2017/NĐ-CP, sửa đổi NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Theo hiệu lực hiện hành | Nhãn hàng hóa | Nội dung bắt buộc/nhãn bổ sung | Đối chiếu với quy định riêng về rượu. |
| Rượu, bia | Luật 44/2019/QH14 + NĐ 24/2020/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Theo hiệu lực hiện hành | Lưu thông, quảng cáo, bán hàng | Hạn chế/điều kiện theo kênh | Rà khi triển khai marketing/e-commerce. |
| Quy chuẩn 2027 | TT 39/2026/TT-BCT – QCVN 30:2026/BCT | Bộ Công Thương | 01/01/2027 | Chất lượng, ATTP, quản lý đồ uống có cồn | Sản phẩm đã TCB trước khi TT ban hành có chuyển tiếp 12 tháng từ ngày hiệu lực, trừ cảnh báo ATTP | Phải chuẩn bị chuyển đổi từ 2026. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Sake đúng bản chất 2206.00.20 | TT28 + NĐ15 + NQ66.17/66.18 | TCB, KTNN ATTP, tem điện tử; không áp lại thủ tục GPL rượu đã bị cắt giảm | Bộ Công Thương/cơ quan được giao + Hải quan | Nhập thương mại để lưu thông |
| Soju chưng cất/pha loãng | TT28 + hồ sơ phân loại + NQ66.17/66.18 | Rà 2208.90.99 hoặc nhánh 2208 phù hợp; TCB/KTNN/tem điện tử | Hải quan + cơ quan ATTP | Có bước chưng cất/điều chỉnh ABV |
| Kinh doanh rượu trong giai đoạn 01/07/2026–28/02/2027 | NQ66.17 + NQ66.18 | Không thực hiện TTHC cấp/sửa/cấp lại GPL phân phối, bán buôn, bán lẻ; không vận hành điều kiện cũ trái NQ | Cơ quan quản lý Công Thương | Hoạt động nhập/kinh doanh trong thời gian NQ còn hiệu lực |
| Rượu dưới 5,5° trong giai đoạn này | NQ66.18/2026/NQ-CP | Không thực hiện điều kiện nhập khẩu tại Điều 31b NĐ105/2017 | Cơ quan quản lý Công Thương + Hải quan | ABV dưới 5,5° và thời điểm thuộc giai đoạn NQ |
| Rượu nhập khẩu thuộc diện dán tem | TT93/2026/TT-BTC | Dán tem điện tử trong quá trình nhập khẩu hoặc sau thông quan nhưng trước khi đưa ra thị trường | Cục Hải quan/Hải quan khu vực | Rượu nhập khẩu thuộc trường hợp phải dán tem |
| Lô nhập sau 14/08/2026 | QĐ31/2026/QĐ-TTg | Làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập theo danh mục | Hải quan | Hàng thuộc nhóm rượu |
| Sản phẩm lưu thông 2026 | NĐ15 + quy định nhãn/tem + TT93 | TCB/ATTP/nhãn/tem điện tử theo khung hiện hành | Cơ quan chuyên ngành/QLTT/Hải quan | Đưa ra thị trường trước 01/01/2027 |
| Sản phẩm từ 01/01/2027 | TT39/2026 – QCVN30:2026/BCT | Công bố và yêu cầu chất lượng/ATTP theo QCVN, xét chuyển tiếp | Bộ Công Thương/cơ quan được giao | Theo thời điểm TCB và điều khoản chuyển tiếp |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
| Giai đoạn | Nội dung | Thời gian | Lệ phí/chi phí | Rủi ro | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| Chuẩn bị | Khóa formula/flow, ABV, HS nhánh, trạng thái NQ66.17/66.18, TCB, kế hoạch tem điện tử và nhãn | Phụ thuộc tốc độ cung cấp hồ sơ | Phí dịch vụ nội bộ/tư vấn nếu có | Thiếu flow làm chậm mọi bước | Chốt trước khi booking |
| Đăng ký/tiếp nhận | Hồ sơ KTNN ATTP hoặc thủ tục liên quan | Biến động theo phương thức/hồ sơ | Lệ phí nhà nước: rà biểu hiện hành | Sai lot/quantity/brand | Đối chiếu Invoice–TCB–spec |
| Kiểm tra/thẩm định | Kiểm tra hồ sơ; lấy mẫu nếu thuộc trường hợp | Không chốt số ngày nếu chưa biết phương thức | Phí thử nghiệm/giám định theo tổ chức | Thiếu chỉ tiêu hoặc hồ sơ kỹ thuật | Chuẩn bị test report phù hợp |
| Bổ sung/lấy mẫu | Bổ sung giải trình, mẫu hoặc tài liệu | Phụ thuộc yêu cầu thực tế | Chi phí mẫu/lab nếu phát sinh | Hàng đã tới nhưng hồ sơ chưa khóa | Chuẩn bị buffer trước ETA |
| Kết quả | Nhận kết quả chuyên ngành/đủ căn cứ tiếp tục | Phụ thuộc hồ sơ | Theo thực tế | Kết quả không khớp tờ khai | Cross-check trước khai |
| Hải quan | Mở tờ khai, luồng Xanh/Vàng/Đỏ, thuế, cửa khẩu nhập | Theo luồng và hồ sơ | Thuế NK + TTĐB + VAT; phí hải quan theo quy định | Sai HS/ABV/C/O | Đồng bộ dossier |
| Sau thông quan | Lấy hàng, dán/hoàn tất tem điện tử, nhãn, lưu thông, lưu hồ sơ | Theo kế hoạch DN | Storage/DEM/DET nếu chậm | Không hoàn tất tem/nhãn trước lưu thông | Thiết lập hậu kiểm & change control |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Thu formula, production flow, ABV, label, spec; xác định Sake lên men hay Soju có chưng cất/pha loãng.
Phân nhánh 2206–2208; tính MFN, TTĐB theo ABV, VAT và so FTA theo xuất xứ.
Kiểm tra NĐ15, TT28, NQ66.17/2026, NQ66.18/2026, TT93/2026/TT-BTC, QĐ31 và trạng thái chuẩn bị QCVN30:2026/BCT.
TCB, test report, hồ sơ KTNN, tem điện tử/nhãn và các tài liệu chuyên ngành cần thiết theo trường hợp.
Đồng bộ Invoice, PL, B/L, C/O, HS, ABV, brand, lot, quantity, TCB, label.
Khai tại cửa khẩu phù hợp; xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ và yêu cầu kiểm tra hồ sơ/thực tế nếu có.
Nhận kết quả chuyên ngành, nộp thuế, xử lý C/O, hoàn tất thông quan và lấy hàng.
Hoàn tất tem–nhãn, quản lý hồ sơ, theo dõi lô và kiểm soát thay đổi supplier/formula/ABV/bao bì.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Sake và Soju có cùng mã HS không?
Không. Sake điển hình có nhánh riêng 2206.00.20; Soju phải dựa vào quy trình thực tế và có thể thuộc 22.08 hoặc nhánh rượu gạo lên men khác.
2. Sake nhập khẩu thường tham khảo mã nào?
2206.00.20 khi hồ sơ chứng minh đúng Sake/rượu sa kê lên men. Nếu là rượu gạo khác hoặc có chưng cất, phải phân loại lại.
3. Soju thường dùng 2208.90.99 được không?
Đây là tham chiếu mạnh cho cấu hình Soju chưng cất rồi pha loãng tương tự Goodday từng được Hải quan phân loại; không phải mã mặc định cho mọi thương hiệu.
4. Có thể lấy 2208.90.30 “samsu” cho mọi Soju không?
Không. Chỉ dùng khi đặc tính kỹ thuật thực sự phù hợp SEN AHTN; tên “Soju” một mình không đủ căn cứ.
5. Hiện tại nhập Sake/Soju có cần Giấy phép phân phối rượu không?
Tại thời điểm 11/09/2026, không nên yêu cầu doanh nghiệp xin/có Giấy phép phân phối rượu như điều kiện nhập khẩu hiện hành: NQ66.17/2026 đã đưa kinh doanh rượu ra khỏi danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và NQ66.18/2026 quy định không thực hiện thủ tục cấp/sửa/cấp lại giấy phép phân phối rượu trong giai đoạn 01/07/2026–28/02/2027. Vẫn phải đáp ứng ATTP, hải quan, tem điện tử, nhãn và thuế; rà lại nếu có văn bản mới có hiệu lực trong giai đoạn này.
6. Có phải tự công bố sản phẩm không?
Theo khung NĐ15/2018 đang tiếp tục áp dụng, rượu thành phẩm bao gói sẵn phải rà nghĩa vụ tự công bố theo bản chất và mục đích lưu thông thực tế.
7. Có kiểm tra nhà nước về ATTP khi nhập khẩu không?
Có thể phát sinh. TT28/2026/TT-BCT liệt kê Sake 2206.00.20, rượu gạo khác và các nhánh 2208 trong danh mục quản lý; phương thức kiểm tra theo khung ATTP hiện hành.
8. Thuế TTĐB năm 2026 tính thế nào?
Rượu dưới 20° áp 35%; rượu từ 20° trở lên áp 65%. Vì vậy ABV trên nhãn và hồ sơ kỹ thuật phải được khóa trước tính giá vốn.
9. VAT Sake/Soju năm 2026 là bao nhiêu?
Rượu là hàng chịu TTĐB nên không thuộc nhóm giảm 2% VAT; mức VAT thông thường áp dụng là 10%, cần đối chiếu chính sách tại thời điểm đăng ký tờ khai.
10. C/O Nhật/Hàn có chắc giúp giảm thuế không?
Không mặc định. Sake đủ điều kiện VJEPA có thể hưởng 0% trong giai đoạn nêu tại biểu áp dụng; Soju Hàn phải so trực tiếp biểu VKFTA/AKFTA/RCEP với MFN theo HS cuối.
11. Tem điện tử và nhãn rượu xử lý khi nào?
Theo TT93/2026/TT-BTC, rượu nhập khẩu thuộc diện dán tem phải dùng tem điện tử. Doanh nghiệp có thể dán trong quá trình làm thủ tục nhập khẩu hoặc sau khi hoàn tất nhập khẩu nhưng phải xong trước khi đưa sản phẩm ra thị trường; nếu dán tại cơ sở sản xuất ở nước ngoài thì phải hoàn thành trước khi nhập vào Việt Nam.
12. QCVN 30:2026/BCT có áp ngay trong tháng 9/2026 không?
Chưa. TT39/2026/TT-BCT có hiệu lực 01/01/2027 và có điều khoản chuyển tiếp 12 tháng cho sản phẩm đã tự công bố trước thời điểm Thông tư ban hành, trừ trường hợp có cảnh báo ATTP.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Kết luận nhánh HS có căn cứ từ flow, formula, ABV, spec và lưu dấu các nhánh đã loại trừ.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Arrival Notice, lot/batch, quantity và chứng từ trị giá được lưu đồng bộ.
TCB, test report, KTNN ATTP, hồ sơ xác định cơ chế NQ66.17/66.18 và hồ sơ QCVN khi đến thời điểm áp dụng.
Tờ khai, HS, trị giá, thuế NK, TTĐB, VAT, C/O và kết quả xử lý luồng.
Nhãn gốc, nhãn bổ sung tiếng Việt, tem điện tử rượu nhập khẩu và thông tin thương mại phù hợp quy định.
Theo dõi thay đổi supplier, formula, ABV, process, xuất xứ, bao bì; đánh giá lại khi có thay đổi ảnh hưởng HS/policy.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
TGIMEX hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng tuyến hồ sơ nhập khẩu Sake / Soju theo hướng khóa rủi ro trước ETA, tách rõ phân loại – chuyên ngành – thuế – vận hành.
Đọc formula/flow/ABV, phân nhánh HS, rà NQ66.17/66.18, TCB/KTNN, tem điện tử, nhãn và cửa khẩu.
Cross-check Invoice, PL, C/O, hồ sơ kỹ thuật, ATTP, tem–nhãn và dữ liệu tờ khai.
Theo dõi mốc hồ sơ, luồng tờ khai, kết quả chuyên ngành và các điểm có thể phát sinh storage/DEM/DET.

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Xuất khẩu máy thổi chai PET: HS, điều kiện, hồ sơ và vận chuyển
Thủ tục xuất khẩu máy đóng nắp: Mã HS, hồ sơ, C/O và thị trường
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY TRỘN HẠT NHỰA: HS, THỊ TRƯỜNG, C/O VÀ QUY TRÌNH
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY NGHIỀN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Thủ tục xuất khẩu máy ép phun nhựa: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ÉP PHUN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÙN NHỰA: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ QUY TRÌNH
Thủ tục xuất khẩu máy đóng gói đứng VFFS: HS, C/O, hồ sơ và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÓNG GÓI NGANG HFFS: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CHIẾT RÓT: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dán nhãn: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CO MÀNG: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dệt thoi: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐỊNH HÌNH VẢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI