HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU RƯỢU THẢO MỘC
Tên thương mại “rượu thảo mộc” chưa đủ để khóa mã HS. Cùng có thảo mộc nhưng nền vang nho pha hương liệu có thể đi nhóm 2205; đồ uống lên men gạo/thực vật có thể đi 2206; còn sản phẩm nền spirit, liqueur hoặc bitters thường phải rà nhóm 2208. Khóa sai bản chất có thể kéo theo sai thuế nhập khẩu, C/O, TTĐB, hồ sơ ATTP và tem rượu.
Bản đồ E2E dưới đây tập trung vào rượu thảo mộc thành phẩm nhập khẩu để kinh doanh tại Việt Nam: nhận diện sản phẩm → HS – thuế – C/O → trạng thái điều kiện kinh doanh rượu theo NQ66.18/2026 → tự công bố/kiểm tra ATTP → nhãn & tem theo ngưỡng ABV → hải quan → lưu thông và hậu kiểm.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Đồ uống có cồn có thành phần/hương liệu từ thảo mộc, dược liệu thực phẩm, gia vị hoặc thực vật; cần xác định nguồn tạo cồn, công nghệ và ABV.
Không có một mã chung cho “rượu thảo mộc”. Nhánh phụ thuộc nền vang nho, lên men khác hay nền rượu mạnh/liqueur/bitters.
Từ 01/07/2026 đến hết 28/02/2027, NQ66.18/2026 quy định không thực hiện thủ tục cấp/sửa đổi/cấp lại Giấy phép phân phối rượu và không thực hiện điều kiện phân phối rượu; đồng thời không thực hiện điều kiện nhập khẩu rượu dưới 5,5° tại Điều 31b NĐ105 trong thời gian Nghị quyết có hiệu lực. ATTP, nhãn, thuế và các nghĩa vụ khác vẫn phải rà riêng.
Rà nhãn hàng hóa, nhãn phụ tiếng Việt và tem rượu theo ABV. Rượu nhập khẩu từ 5,5° trở lên phải rà nghĩa vụ tem; rượu dưới 5,5° thuộc nhánh không phải dán tem theo NĐ105/2017 đã sửa đổi. TT30/2026/TT-BYT loại đồ uống có cồn khỏi phạm vi bắt buộc ghi nhãn dinh dưỡng; nếu doanh nghiệp tự nguyện ghi thì thực hiện theo Thông tư này.
Với các dòng HS tham khảo nêu trong bài: MFN hiện hành thường là 50% (2205), 55% (2206), 45% (2208) theo biểu thuế hiện hành; phải rà lại đúng mã cuối cùng tại ngày khai. Năm 2026: TTĐB 35% nếu dưới 20°; 65% nếu từ 20° trở lên; VAT 10%.
Base alcohol, quy trình lên men/chưng cất/ngâm phối, ABV, thành phần thảo mộc, claim, trạng thái NQ66.18, test report, HS, C/O, ngưỡng tem và artwork phải khóa trước ETA.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
ABV là dữ liệu cốt lõi cho phân nhóm HS và đặc biệt là TTĐB. Cần lấy từ COA/spec/nhãn, không ước đoán theo tên sản phẩm.
Phân biệt cồn tạo ra từ lên men nho, gạo/trái cây/thực vật hay dùng spirit/cồn thực phẩm pha chế. Đây là khóa phân nhánh 2205–2206–2208.
NQ66.18/2026/NQ-CP có hiệu lực 01/07/2026–28/02/2027: trong giai đoạn này không thực hiện thủ tục cấp/sửa đổi/cấp lại Giấy phép phân phối rượu và không thực hiện điều kiện phân phối rượu. Giấy tờ đã cấp trước đó còn hạn tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn.
Cơ chế của NĐ15/2018 đối với thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thông thường, trừ nhóm phải đăng ký bản công bố hoặc trường hợp miễn.
Kiểm tra nhà nước theo lô nhập khi mã HS cuối cùng thuộc danh mục. TT28/2026/TT-BCT hiện liệt kê các dòng 2205 và 2206 liên quan; với 2208, Phụ lục liệt kê nhiều dòng nhưng không có 2208.90.10 và 2208.90.20. Vì vậy phải đối chiếu đúng mã 8 số và trường hợp miễn theo NĐ15, không suy từ tên “rượu thảo mộc”.
TT93/2026/TT-BTC có hiệu lực từ 01/07/2026 là văn bản hiện hành về quản lý tem điện tử. Ngưỡng 5,5° cần đọc cùng NĐ105/2017 đã sửa đổi: rượu nhập khẩu từ 5,5° trở lên rà nghĩa vụ tem; rượu dưới 5,5° không phải dán tem rượu.
Lớp thuế riêng của rượu, tính theo độ cồn. C/O ưu đãi có thể giảm thuế nhập khẩu nhưng không làm mất nghĩa vụ TTĐB/VAT.
Thời gian dự kiến hàng đến; mốc vận hành để khóa HS, trạng thái pháp lý kinh doanh rượu, self-declaration, kiểm tra ATTP, tem theo ABV, nhãn và C/O trước khi phát sinh chi phí lưu hàng.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi chốt chính sách, cần thu thập formula/ingredient list, loại rượu nền, quy trình tạo cồn, có/không chưng cất, công đoạn ngâm/chiết/phối thảo mộc, hàm lượng đường nếu liên quan bản chất liqueur, ABV, dung tích bao bì, nhãn, claim, COA/spec, manufacturer và origin.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vang nho pha thảo mộc/chất thơm | Nền là wine từ nho tươi; được pha hương liệu từ thảo mộc/chất thơm | Vermouth/herbal aromatized grape wine | Process, wine base declaration, ABV, ingredient list, label | Nhóm 2205; điều kiện kinh doanh hiện hành; ATTP; TTĐB; tem nếu thuộc ngưỡng áp dụng | COA/spec, self-declaration, nhãn, chứng từ lô | Phân tiếp theo dung tích bao bì và ABV. |
| Rượu lên men gạo/thảo mộc, không chưng cất | Cồn hình thành từ lên men; không dùng spirit nền theo bản chất hàng | Fermented rice herbal wine | Fermentation process, nguyên liệu, ABV, spec | 2206.00.91 hoặc 2206.00.99 tùy bản chất; ATTP/TTĐB; tem nếu ABV thuộc diện | Process, COA, formula, label | Không tự chuyển 2208 chỉ vì độ cồn cao hơn một số đồ uống thông thường. |
| Đồ uống lên men khác có thảo mộc | Lên men từ trái cây/thực vật/mật ong hoặc hỗn hợp đồ uống lên men | Herbal mead/fruit fermented alcoholic drink | Process, raw materials, ABV | Nhóm 2206, phân nhóm cụ thể nếu phù hợp | Spec, ingredient list, COA | Cần loại trừ phân nhóm cụ thể trước khi dùng 2206.00.99. |
| Liqueur/rượu mùi thảo mộc | Nền spirit/cồn + đường/chất tạo ngọt + thảo mộc/hương liệu; bản chất liqueur/cordial | Herbal liqueur, bittersweet liqueur | Base spirit declaration, sugar/formula, ABV, label | 2208.70.10 hoặc 2208.70.90; TTĐB theo ABV | Formula, COA, spec, label | Không dùng 2208.70 nếu hồ sơ không chứng minh bản chất liqueur. |
| Rượu đắng/bitters và đồ uống tương tự | Thành phần thảo mộc/đắng đặc trưng; phù hợp mô tả bitters | Herbal bitters | Formula, taste/function description, ABV | 2208.90.70 hoặc 2208.90.80 | Spec, manufacturer statement, label | Ngưỡng phân nhóm là 57% ABV theo biểu hiện hành. |
| Rượu nền spirit khác có thảo mộc | Không thuộc liqueur/bitters hoặc phân nhóm rượu mạnh cụ thể hơn | Other herbal spirituous beverage | Base alcohol, process, ABV, ingredient list | Có thể rà 2208.90.99 sau khi loại trừ nhánh cụ thể | COA/spec, formula, label | 2208.90.99 là nhánh “khác”, không dùng như mã mặc định. |
| “Rượu bổ sam-su” | Chỉ khi sản phẩm thực sự khớp mô tả AHTN cụ thể “sam-su tonic” | Specific sam-su tonic product | Manufacturer description, composition, origin, ABV | 2208.90.10/20 nếu đúng mô tả | Technical dossier đầy đủ | Không dùng hai mã này cho mọi rượu thảo mộc/rượu bổ. |
| Sản phẩm claim điều trị/y học | Claim chữa bệnh, dược liệu dùng theo định hướng thuốc, liều điều trị | Tincture/medicinal preparation | Label, claim, registration status, formula | Có thể ra khỏi phạm vi đồ uống thực phẩm và sang quản lý dược/khác | Hồ sơ pháp lý sản phẩm | Phải phân loại lại trước khi áp dụng bài này. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
HS dưới đây là nhánh tham khảo theo AHTN và biểu thuế; chỉ khóa sau khi có đủ hồ sơ kỹ thuật. Rượu thảo mộc có rủi ro phân loại cao vì “thảo mộc” chỉ mô tả thành phần/hương, không mô tả nguồn tạo cồn hoặc công nghệ.
Rà 2205 nếu wine nho pha thảo mộc; 2206 nếu đồ uống lên men khác; 2208 nếu spirit/liqueur/bitters hoặc đồ uống có rượu khác.
Source of alcohol + fermentation/distillation/blending + ABV + sugar/flavour/herbs + packaging + product description.
Tham khảo: 2205 = 50%; 2206 = 55%; 2208 = 45%. Thuế thông thường có thể bằng 150% MFN nếu thuộc trường hợp áp dụng.
Rượu là hàng chịu TTĐB nên không thuộc nhóm giảm VAT theo NQ204/2025; VAT tham khảo 10% trong 2026.
Tra biểu ưu đãi đặc biệt 2026 theo HS cuối cùng và nước xuất xứ; kiểm PSR, form/chứng từ xuất xứ, direct consignment và invoice bên thứ ba nếu có.
HS, ABV, landed-tax model, trạng thái NQ66.18, ATTP, tem theo ABV, C/O và mô tả Invoice/tờ khai phải thống nhất.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2205.10.10 / 2205.10.20 | Vermouth/rượu vang nho pha thảo mộc/chất thơm, đồ đựng ≤2 lít | Nền wine nho + hương thảo mộc; phân theo ABV ≤15%/>15% | Chỉ khi đúng nhóm 2205 | Tham chiếu 75% nếu áp mức thông thường 150% MFN | 50% | 10% | EVFTA/UKVFTA/CPTPP và FTA khác theo origin | Process, wine base statement, ABV, label, C/O |
| 2205.90.10 / 2205.90.20 | Nhóm 2205 loại khác theo bao gói | Như trên; đồ đựng không thuộc 2205.10 | Đúng bản chất 2205 | Tham chiếu 75% | 50% | 10% | Theo origin/FTA | Spec, ABV, packing, label, C/O |
| 2206.00.91 | Rượu gạo khác, kể cả rượu gạo bổ | Nền lên men từ gạo; không thuộc phân nhóm cụ thể hơn | Đúng bản chất fermented rice wine | Tham chiếu 82,5% | 55% | 10% | ATIGA/ACFTA/RCEP/CPTPP… tùy origin | Fermentation process, formula, ABV, C/O |
| 2206.00.99 | Đồ uống lên men khác, chưa chi tiết nơi khác | Nền lên men; đã loại trừ các phân nhóm cụ thể | Không dùng cho spirit-based beverage | Tham chiếu 82,5% | 55% | 10% | Theo origin/FTA | Process, base alcohol statement, label, COA |
| 2208.70.10 / 2208.70.90 | Liqueur/rượu mùi; dòng .10 khi ABV ≤57% | Spirit/cồn nền + thành phần tạo vị/ngọt/hương; đúng bản chất liqueur | Phải chứng minh liqueur/cordial | Tham chiếu 67,5% | 45% | 10% | FTA theo origin | Formula, sugar/flavour profile, ABV, label, C/O |
| 2208.90.70 / 2208.90.80 | Rượu đắng/bitters và tương tự; chia theo ngưỡng 57% ABV | Bản chất bitters | Đúng mô tả sản phẩm | Tham chiếu 67,5% | 45% | 10% | FTA theo origin | Formula, product description, ABV, C/O |
| 2208.90.99 | Đồ uống có rượu khác, sau khi loại trừ phân nhóm cụ thể | Spirit-based alcoholic beverage khác | Chỉ dùng sau phân tích loại trừ | Tham chiếu 67,5% | 45% | 10% | FTA theo origin | Base alcohol, process, ABV, ingredient list |
| 2208.90.10 / 2208.90.20 | Rượu bổ sam-su theo đúng mô tả AHTN | Chỉ sản phẩm thực sự là sam-su tonic; phân theo ≤40%/>40% ABV | Không phải mã generic cho herbal wine | Tham chiếu 67,5% | 45% | 10% | FTA theo origin | Manufacturer dossier + composition + ABV |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EU | EVFTA | EUR.1 hoặc chứng từ xuất xứ phù hợp cơ chế EVFTA | Tra biểu 2026 theo HS cuối cùng | Đáp ứng PSR và chứng từ hợp lệ | C/O, invoice, B/L, HS, origin data | Không suy thuế từ tên “herbal wine”. |
| Vương quốc Anh | UKVFTA | Chứng từ xuất xứ theo UKVFTA | Tra biểu 2026 | Đáp ứng quy tắc xuất xứ | C/O/origin statement, invoice, B/L | Kiểm tra invoice bên thứ ba nếu có. |
| ASEAN | ATIGA | Form D / e-Form D | Tra biểu 2026 | Origin ASEAN + PSR | C/O, production/origin documents | Khóa HS trước khi xin C/O. |
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP phù hợp | Tra biểu 2026 | PSR + vận chuyển/chứng từ | C/O, invoice, B/L, packing | Không dùng dòng 10 số FTA làm mã cơ sở nếu chưa crosswalk. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form AK, VK hoặc chứng từ RCEP | Tra biểu 2026 | Chọn hiệp định có lợi và đủ điều kiện | C/O, invoice, process/origin evidence | So sánh rate sau khi chốt HS. |
| Nhật Bản / CPTPP | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Tra biểu 2026 | Đáp ứng PSR tương ứng | C/O/origin certification, shipping docs | Không trộn tiêu chí giữa các FTA. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Nên quản trị theo nguyên tắc “một master data – nhiều thủ tục”: cùng một tên hàng, nhà sản xuất, origin, ABV, composition, dung tích và HS dự kiến phải khớp xuyên suốt Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, self-declaration, test report, nhãn, hồ sơ tem và tờ khai.
Contract/PO, Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, Arrival Notice và chứng từ thanh toán/ủy thác nếu có.
Ingredient list/formula, base alcohol declaration, manufacturing process, product spec, COA/ABV, nhãn gốc, artwork, test report và hồ sơ ATTP.
Bản tự công bố, hồ sơ KTNN ATTP khi áp dụng, tài liệu chứng minh trạng thái kinh doanh rượu theo NQ66.18, hồ sơ tem theo ABV, C/O/FTA và nội dung nhãn phụ dự kiến.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Contract/PO, Invoice, Packing List, B/L/AWB | Hải quan, C/O, đối chiếu lô | Buyer/Seller/Forwarder | Tên hàng, số lượng, origin, Incoterm lệch nhau | Cross-check SKU, carton, bottle volume, gross/net weight, origin. |
| Phân loại HS | Formula, process, base alcohol statement, ABV, spec, label | Khóa 2205/2206/2208 | Supplier + Importer/Customs team | Chỉ có catalogue marketing, không có process | Yêu cầu văn bản mô tả fermentation/distillation/infusion/blending. |
| Trạng thái kinh doanh rượu | NQ66.18/2026 + giấy tờ kinh doanh rượu đã cấp trước 01/07/2026 nếu doanh nghiệp đang có | Điều kiện kinh doanh/import compliance | Importer | Áp thủ tục xin giấy phép cũ trong giai đoạn NQ66.18 hoặc bỏ qua mốc hết hiệu lực của Nghị quyết | Kiểm tra mốc 01/07/2026–28/02/2027 và văn bản mới thay thế nếu lô hàng đi sau giai đoạn này. |
| Tự công bố | Mẫu 01 + test report phù hợp, dữ liệu nhãn/sản phẩm | Hồ sơ sản phẩm/ATTP | Importer/đơn vị chịu trách nhiệm | Tên/origin/composition không khớp; test report không phù hợp | So master SKU và hồ sơ trước khi hàng chạy. |
| KTNN ATTP | Mẫu 04, bản tự công bố, Packing List và hồ sơ theo phương thức kiểm tra | Kiểm tra lô nhập | Importer + Compliance | Không rà diện miễn/phương thức kiểm tra | Đối chiếu mã HS 8 số với TT28/2026 + Điều 13, 16–19 NĐ15; 2208.90.10/.20 hiện không nằm trong Phụ lục TT28. |
| Tem điện tử | Hồ sơ mua/nhận/quản lý/dán tem theo TT93/2026/TT-BTC nếu rượu thuộc diện tem | Trước lưu thông theo quy định tem | Importer/Customs/Tax | Áp tem cho cả rượu dưới 5,5° hoặc dùng quy trình cũ theo TT23/2021 | Khóa ABV trước; ≥5,5° rà TT93/2026, dưới 5,5° không phải dán tem theo NĐ105 đã sửa đổi. |
| C/O | C/O/origin declaration, invoice, B/L | Xin ưu đãi đặc biệt | Exporter + Importer | HS/mô tả lệch; form sai; thiếu tiêu chí xuất xứ | So HS, mô tả, quantity, date, route, third-party invoice. |
| Nhãn | Nhãn gốc + nhãn phụ dự kiến | Nhập khẩu/lưu thông | Brand/Importer | Thiếu ABV, origin, importer/responsible entity hoặc thông tin bắt buộc | Rà NĐ43/2017, NĐ111/2021 và quy định rượu. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
6.1. CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| An toàn thực phẩm | Luật ATTP 55/2010/QH12 | Quốc hội | Còn là luật nền tại thời điểm cập nhật | Khung ATTP đối với thực phẩm/rượu | Nguyên tắc ATTP và thực phẩm nhập khẩu | Đối chiếu cùng văn bản hướng dẫn hiện hành. |
| Chuyển tiếp ATTP | NQ15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 | Mốc tạm ngưng và chuyển tiếp | Trong giai đoạn này vận hành theo NĐ15/2018 cho nội dung liên quan. |
| Tự công bố / KTNN ATTP | NĐ15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Đang vận hành trong giai đoạn NQ15/2026 | Tự công bố, miễn kiểm tra, phương thức kiểm tra nhập khẩu | Điều 4–5; Điều 13; Điều 16–19 | Rượu đóng gói thông thường thường đi cơ chế tự công bố nếu không thuộc nhóm đăng ký. |
| Danh mục KTNN ATTP | TT28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục mã HS hàng nhập khẩu thực hiện KTNN ATTP thuộc trách nhiệm BCT | Phụ lục có 2205, 2206 và nhiều dòng 2208; không có 2208.90.10/.20 | Rà đúng mã 8 số, trường hợp miễn NĐ15 và văn bản cập nhật; không suy “cả nhóm 2208 đều thuộc danh mục”. |
| Quy chuẩn đồ uống cồn | QCVN 6-3:2010/BYT; TT39/2026/TT-BCT ban hành QCVN 30:2026/BCT | Bộ Y tế / Bộ Công Thương | Hồ sơ năm 2026 rà QCVN 6-3; QCVN 30:2026/BCT có hiệu lực từ 01/01/2027 | Chỉ tiêu chất lượng, ATTP và yêu cầu quản lý đồ uống có cồn; chuẩn bị chuyển tiếp cho lô lưu thông từ 2027 | Phụ lục/chỉ tiêu theo loại sản phẩm | Nếu ETA/lưu thông sang 2027, phải rà QCVN 30:2026/BCT và quy định chuyển tiếp tại thời điểm thực hiện. |
| Kinh doanh rượu | NĐ105/2017/NĐ-CP và các sửa đổi hiện hành | Chính phủ | Áp dụng trong phần không bị NQ66.18 tạm thời điều chỉnh | Các nghĩa vụ rượu còn áp dụng ngoài phần NQ66.18 tạm thời không thực hiện; nhãn/tem và quy định khác theo phạm vi còn hiệu lực | Điều 30–31d và các sửa đổi; riêng Điều 31b phải đọc cùng NQ66.18 | Trong 01/07/2026–28/02/2027, NQ66.18 quy định không thực hiện điều kiện nhập khẩu rượu dưới 5,5° tại Điều 31b. Địa điểm làm thủ tục hải quan rà riêng theo QĐ31/2026, không dùng câu cũ “chỉ nhập qua cửa khẩu quốc tế” như quy tắc chung. |
| Cắt giảm điều kiện/TTHC rượu | NQ66.18/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 01/07/2026 đến hết 28/02/2027 | Không thực hiện thủ tục cấp/sửa đổi/cấp lại giấy phép phân phối, bán buôn, bán lẻ; không thực hiện điều kiện phân phối và điều kiện nhập khẩu rượu dưới 5,5° tại Điều 31b NĐ105 trong thời gian áp dụng | Phụ lục I.2; điều khoản chuyển tiếp | Giấy tờ đã cấp trước khi Nghị quyết có hiệu lực và còn hạn tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn. |
| Địa điểm làm thủ tục hải quan | QĐ31/2026/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 14/08/2026 | 2205, 2206, 2208 thuộc danh mục phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập, trừ trường hợp ngoại lệ được quy định | Phụ lục danh mục và Điều 1, Điều 4 | Khác với khái niệm “chỉ được nhập qua cửa khẩu quốc tế”; cần đọc cùng quy định hải quan hiện hành. |
| Tem rượu | TT93/2026/TT-BTC | Bộ Tài chính | Hiệu lực 01/07/2026 | In, phát hành, quản lý, sử dụng tem điện tử rượu | Quy trình tem cho rượu nhập khẩu | Đây là văn bản mới cần dùng tại thời điểm cập nhật. |
| Nhãn hàng hóa | NĐ43/2017/NĐ-CP + NĐ111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Đang áp dụng có sửa đổi | Nhãn gốc/nhãn phụ và nội dung bắt buộc | Nhãn hàng nhập khẩu | Rà thêm nội dung chuyên ngành rượu. |
| Nhãn dinh dưỡng | TT30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 10/07/2026 | Đồ uống có cồn thuộc trường hợp không nằm trong phạm vi bắt buộc ghi thành phần/giá trị dinh dưỡng | Điểm k khoản 2 Điều 1 | Nếu tự nguyện ghi dinh dưỡng thì thực hiện theo TT30/2026. |
| Phòng chống tác hại | Luật 44/2019/QH14 | Quốc hội | Đang áp dụng | Hạn chế quảng cáo, bán, cung cấp và trách nhiệm liên quan rượu bia | Theo hoạt động lưu thông/marketing | Không chỉ là thủ tục hải quan. |
| Thuế nhập khẩu | NĐ26/2023/NĐ-CP, được sửa đổi bởi NĐ108/2025/NĐ-CP và biểu thuế hiện hành | Chính phủ | Rà tại ngày đăng ký tờ khai | MFN nhóm 22 | Biểu Chương 22 | FTA phải tra biểu ưu đãi đặc biệt riêng. |
| TTĐB | VBHN 111/VBHN-VPQH (Luật 66/2025/QH15, sửa đổi bởi Luật 09/2026/QH16) | Quốc hội | Luật gốc hiệu lực 01/01/2026; bản sửa đổi liên quan hiệu lực 24/04/2026 | Thuế tiêu thụ đặc biệt rượu theo độ cồn | Biểu thuế Điều 8 | 2026: <20° = 35%; ≥20° = 65%. |
| VAT | Luật VAT 48/2024/QH15 + NQ204/2025/QH15 | Quốc hội | NQ204 đến 31/12/2026 | Xác định VAT và nhóm không được giảm 2% | Hàng chịu TTĐB bị loại trừ khỏi giảm VAT, trừ xăng | Rượu tham khảo VAT 10% năm 2026. |
6.2. MA TRẬN CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Rượu thảo mộc thành phẩm nhập để bán | NQ66.18 + NĐ105 + NĐ15 + TT28 + TT93 + QĐ31/2026 | Trong 01/07/2026–28/02/2027 không thực hiện thủ tục/điều kiện giấy phép phân phối theo NQ66.18; với rượu dưới 5,5° cũng không thực hiện điều kiện nhập khẩu tại Điều 31b NĐ105. Vẫn rà self-declaration, KTNN ATTP nếu mã HS cuối cùng thuộc TT28 và không được miễn, tem theo ABV, nhãn, thuế và địa điểm hải quan theo QĐ31/2026. | Cơ quan công thương/tài chính-hải quan/ATTP theo phân công | Nhập khẩu thương mại và lưu thông nội địa tại thời điểm NQ66.18 còn hiệu lực. |
| Bản chất 2205 | AHTN/NĐ26 + TT28 | MFN 50% tham khảo; ATTP; TTĐB; VAT; tem nếu ABV ≥5,5° | Hải quan + cơ quan ATTP | Wine nho pha thảo mộc/chất thơm. |
| Bản chất 2206 | AHTN/NĐ26 + TT28 | MFN 55% tham khảo; ATTP; TTĐB; VAT; tem nếu ABV ≥5,5° | Hải quan + cơ quan ATTP | Đồ uống lên men khác. |
| Bản chất 2208 | AHTN/biểu thuế + TT28 theo mã 8 số | MFN 45% tham khảo cho các dòng nêu trong bài; TTĐB; VAT; tem nếu ABV ≥5,5°. KTNN ATTP chỉ khi mã cuối cùng có trong TT28; 2208.90.10/.20 hiện không được liệt kê. | Hải quan + cơ quan ATTP | Spirit/liqueur/bitters/other alcoholic beverage; phải chốt mã 8 số trước khi xác định scope TT28. |
| ABV dưới 20° | VBHN 111/VBHN-VPQH | TTĐB 35% trong 2026 | Cơ quan thuế/hải quan | Độ cồn thực tế dưới 20°. |
| ABV từ 20° trở lên | VBHN 111/VBHN-VPQH | TTĐB 65% trong 2026 | Cơ quan thuế/hải quan | Độ cồn thực tế từ 20° trở lên. |
| Claim điều trị/y học | Luật ATTP + pháp luật dược liên quan | Có thể phải phân loại lại, không dùng cơ chế rượu thực phẩm thông thường | Cơ quan y tế và cơ quan liên quan | Claim/công dụng/đăng ký đưa sản phẩm sang nhóm khác. |
| Lô thuộc diện miễn KTNN ATTP | Điều 13 NĐ15/2018 | Có thể miễn kiểm tra lô nhập | Cơ quan kiểm tra/hải quan | Chỉ khi đáp ứng đúng trường hợp miễn và có chứng từ chứng minh. |
| Xin ưu đãi FTA | Biểu ưu đãi đặc biệt + quy tắc xuất xứ | Giảm thuế nhập khẩu nếu đủ điều kiện | Hải quan | HS cuối cùng + origin + chứng từ xuất xứ hợp lệ. |
| Thay tên/origin/thành phần | NĐ15/2018 và hồ sơ đã công bố | Rà tự công bố lại/quản trị thay đổi, nhãn/C/O/HS | Importer + cơ quan quản lý | Có thay đổi dữ liệu pháp lý của SKU. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Timeline cần tách trạng thái pháp lý kinh doanh rượu, hồ sơ sản phẩm, kiểm tra lô và hải quan. Tại thời điểm 11/09/2026 không dùng mốc xử lý cấp Giấy phép phân phối rượu cũ vì NQ66.18 đang quy định không thực hiện thủ tục này.
| Giai đoạn | Đầu ra cần đạt | Thời gian pháp lý/ước tính | Chi phí cần dự trù | Rủi ro nếu trễ | Mốc kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| Trạng thái điều kiện kinh doanh rượu | Xác định đúng cơ chế đang áp dụng tại ngày nhập | Trong giai đoạn 01/07/2026–28/02/2027, NQ66.18 quy định không thực hiện thủ tục cấp/sửa đổi/cấp lại Giấy phép phân phối và không thực hiện điều kiện phân phối; không dùng mốc 15 ngày cũ | Không mặc định phát sinh lệ phí cấp giấy phép trong giai đoạn không thực hiện TTHC | Dùng workflow cũ hoặc bỏ sót văn bản thay thế khi NQ66.18 hết hiệu lực | Rà lại ngay trước booking và tại ngày mở tờ khai; giấy tờ cũ còn hạn được tiếp tục sử dụng theo chuyển tiếp. |
| Khóa HS và landed cost | Biên bản/working paper phân loại + mô hình thuế | Không có thời hạn pháp lý cố định; phụ thuộc dữ liệu supplier | Phí tư vấn/advance ruling nếu sử dụng | Sai PO price, sai TTĐB/MFN/C/O | Trước khi phát hành PO hoặc ít nhất trước shipment. |
| Kiểm nghiệm & tự công bố | Test report + hồ sơ tự công bố hoàn chỉnh | Thời gian kiểm nghiệm phụ thuộc lab; tự công bố không phải cơ chế chờ phê duyệt như đăng ký bản công bố | Phí lab/dịch thuật/chứng từ | Hàng về nhưng hồ sơ sản phẩm chưa khóa | Làm trước ETA; test report phải phù hợp sản phẩm/chỉ tiêu. |
| KTNN ATTP – thông thường | Thông báo đạt/không đạt | 03 ngày làm việc từ khi nhận hồ sơ theo phương thức thông thường | Chi phí kiểm nghiệm/ dịch vụ nếu phát sinh | Chậm clearance, storage/DEM/DET | Chuẩn bị Mẫu 04 + self-declaration + hồ sơ lô trước ETA. |
| KTNN ATTP – kiểm tra chặt | Kết quả sau hồ sơ + lấy mẫu/kiểm nghiệm | 07 ngày làm việc từ khi nhận hồ sơ theo phương thức kiểm tra chặt | Phí thử nghiệm/lấy mẫu và logistics | Rủi ro lead time cao | Đánh giá lịch sử tuân thủ/cảnh báo trước shipment. |
| Tem điện tử & nhãn | Nhãn đáp ứng; tem áp đúng theo ABV | Rượu từ 5,5° trở lên rà TT93/2026; rượu dưới 5,5° không phải dán tem theo NĐ105 đã sửa đổi; không bịa số ngày chung | Chi phí tem (nếu thuộc diện), in/dán nhãn | Dán tem sai đối tượng hoặc thiếu tem khi thuộc diện | Khóa ABV, artwork, số lượng và phương án tem trước ETA. |
| Hải quan – thông quan | Tờ khai hoàn tất và hàng được giải phóng | Biến động theo luồng Xanh/Vàng/Đỏ, hồ sơ và kiểm tra chuyên ngành | Thuế nhập khẩu + TTĐB + VAT + phí logistics | Storage, DEM/DET, sửa tờ khai, kiểm hóa | Pre-alert và cross-check chứng từ. |
| Sau thông quan | Hồ sơ lưu + kiểm soát lưu thông | Theo nghĩa vụ lưu trữ/hậu kiểm tương ứng | Kho, phân phối, compliance | Hậu kiểm phát hiện lệch công bố/nhãn/tem | Lưu bộ dossier theo SKU và shipment. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Lấy formula, base alcohol, process, ABV, ingredient/herb list, label, COA/spec, packaging, origin, manufacturer và mục đích nhập.
Loại trừ giữa 2205–2206–2208, tính MFN/thông thường, TTĐB theo ABV, VAT và so các FTA theo origin.
Áp NQ66.18/2026 cho giai đoạn 01/07/2026–28/02/2027; với rượu dưới 5,5° lưu ý Điều 31b NĐ105 đang thuộc phần không thực hiện. Đồng thời rà TT28 theo mã HS 8 số, trường hợp miễn NĐ15, QĐ31/2026, nhãn và nghĩa vụ tem theo ABV.
Hoàn thiện test report, self-declaration, nhãn/nhãn phụ, hồ sơ KTNN ATTP nếu áp dụng và bộ dữ liệu sản phẩm dùng xuyên suốt.
Cross-check Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, self-declaration, ABV, HS, tên SKU, origin, số lượng, tem và artwork.
Khai theo HS/dữ liệu đã khóa; lưu ý nhóm 2205/2206/2208 thuộc QĐ31/2026 về địa điểm làm thủ tục hải quan; chuẩn bị giải trình HS, trạng thái NQ66.18, ATTP, C/O và trị giá khi luồng Vàng/Đỏ.
Hoàn tất KTNN ATTP khi áp dụng, nghĩa vụ thuế nhập khẩu/TTĐB/VAT; nếu ABV từ 5,5° trở lên thực hiện tem theo TT93/2026; sau đó nhận hàng theo điều kiện thông quan.
Chỉ đưa hàng ra thị trường khi nhãn/tem và điều kiện lưu thông hoàn tất; giữ dossier SKU + shipment và quản trị thay đổi.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Rượu thảo mộc có một mã HS cố định không?
Không. Tối thiểu phải phân nhánh 2205, 2206 và 2208 theo nguồn tạo cồn, quy trình, bản chất đồ uống và ABV.
2. Rượu vang nho có pha thảo mộc thường rà nhóm nào?
Nếu thực sự là rượu vang từ nho tươi đã pha hương liệu từ thảo mộc/chất thơm, nhóm 2205 là nhánh cần rà trước; phân tiếp theo dung tích và ABV.
3. Rượu gạo lên men có ngâm thảo mộc có thể đi 2206 không?
Có thể. Nếu bản chất là rượu gạo/đồ uống lên men và không chuyển thành sản phẩm spirit/liqueur theo công nghệ thực tế, 2206.00.91 hoặc nhánh 2206 phù hợp cần được xem xét.
4. Rượu thảo mộc pha từ spirit và có đường/hương liệu thì sao?
Nếu đúng bản chất liqueur/cordial, thường cần rà 2208.70.10 hoặc 2208.70.90. Hồ sơ phải chứng minh nền spirit, công thức và ABV.
5. Có thể dùng 2208.90.10/20 cho mọi “rượu bổ” không?
Không. Hai dòng này mô tả cụ thể rượu bổ sam-su theo AHTN; không phải mã chung cho mọi rượu thảo mộc hay sản phẩm có từ “tonic”.
6. Tại thời điểm 11/09/2026, có phải xin mới Giấy phép phân phối rượu trước khi nhập không?
Không dùng workflow xin mới như trước. NQ66.18/2026 có hiệu lực 01/07/2026–28/02/2027 quy định không thực hiện thủ tục cấp/sửa đổi/cấp lại Giấy phép phân phối và không thực hiện điều kiện phân phối rượu. Trong cùng giai đoạn, điều kiện nhập khẩu rượu dưới 5,5° tại Điều 31b NĐ105 cũng không thực hiện. Giấy tờ đã cấp trước đó còn hạn tiếp tục được sử dụng theo chuyển tiếp; sau khi Nghị quyết hết hiệu lực phải rà lại văn bản mới.
7. Rượu thảo mộc thông thường có phải tự công bố không?
Nếu là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thông thường và không thuộc nhóm phải đăng ký bản công bố/trường hợp miễn, cơ chế tự công bố theo NĐ15/2018 là hướng cần áp dụng trong giai đoạn NQ15/2026.
8. Có phải kiểm tra ATTP từng lô nhập không?
Không. TT28/2026 phải đọc theo mã HS 8 số: các dòng 2205 và 2206 liên quan được liệt kê; nhiều dòng 2208 cũng được liệt kê, nhưng 2208.90.10 và 2208.90.20 hiện không có trong Phụ lục. Nếu mã cuối cùng thuộc danh mục, vẫn phải rà trường hợp miễn và phương thức kiểm tra theo NĐ15; không phải mọi lô đều tự động lấy mẫu.
9. Tem rượu hiện theo văn bản nào và rượu dưới 5,5° có dán tem không?
Tại 11/09/2026, TT93/2026/TT-BTC là văn bản hiện hành về quản lý tem điện tử. Ngưỡng áp dụng phải đọc cùng NĐ105 đã sửa đổi: rượu nhập khẩu từ 5,5° trở lên rà nghĩa vụ tem; rượu dưới 5,5° không phải dán tem rượu.
10. Thuế TTĐB rượu năm 2026 là bao nhiêu?
Năm 2026: rượu dưới 20° chịu 35%; rượu từ 20° trở lên chịu 65% theo VBHN 111/VBHN-VPQH, hợp nhất Luật 66/2025/QH15 đã được sửa đổi bởi Luật 09/2026/QH16. ABV phải khóa từ hồ sơ sản phẩm.
11. VAT rượu năm 2026 có được giảm còn 8% không?
Không theo cơ chế giảm của NQ204/2025 đối với hàng chịu TTĐB (trừ xăng). Rượu thuộc diện TTĐB nên tham khảo VAT 10%.
12. C/O có bắt buộc và có làm giảm TTĐB không?
C/O không phải lúc nào cũng bắt buộc để nhập khẩu, nhưng cần nếu muốn hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo FTA. C/O không làm giảm TTĐB hoặc VAT.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Working paper HS thể hiện nhánh loại trừ, base alcohol, process, ABV, formula/spec và bộ master data đã khóa.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, tờ khai, chứng từ thuế và tài liệu giao nhận nhất quán.
Tài liệu thể hiện trạng thái NQ66.18 tại ngày nhập, self-declaration, test report, kết quả KTNN ATTP nếu áp dụng và chứng từ tem đối với rượu thuộc diện.
HS cuối, trị giá, MFN/FTA, TTĐB, VAT, chứng từ nộp thuế và giải trình nếu có.
Nhãn gốc/nhãn phụ, tem điện tử rượu và điều kiện đưa hàng ra thị trường được kiểm soát.
Lưu dossier theo SKU và shipment; theo dõi thay đổi supplier, origin, formula, ABV, label, packaging và quy định pháp luật.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
TGIMEX có thể phối hợp theo hướng kiểm soát hồ sơ và vận hành lô rượu thảo mộc từ trước ETA, tập trung vào các điểm dễ phát sinh chi phí nếu xử lý muộn.
Rà product data, NQ66.18/QĐ31, HS, ABV/TTĐB, ATTP, C/O, nhãn và phương án tem theo ABV trước khi hàng về.
Cross-check hồ sơ kỹ thuật – commercial docs – self-declaration – KTNN ATTP – C/O – tem/nhãn để giảm mismatch.
Theo dõi pre-alert, khai báo, kiểm tra chuyên ngành, thuế, thông quan và giao nhận theo tiến độ thực tế.
Phạm vi hỗ trợ được xác định theo SKU, nước xuất xứ, điều kiện giao hàng và hồ sơ thực tế; các mức thuế/FTA luôn được rà lại tại ngày khai.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu trái cây: HS, ATTP, tem rượu và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu thảo mộc
Thủ tục nhập khẩu sparkling wine 2026: giấy phép, ATTP, tem, thuế và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu whisky
Thủ tục nhập khẩu Sake / Soju vào Việt Nam: HS, ATTP, tem điện tử, TTĐB và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Brandy / Cognac: HS, giấy phép rượu, ATTP, tem và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước tăng lực
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước thảo mộc: HS, ATTP, tự công bố và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu cà phê đóng chai/lon: HS, ATTP, VAT, nhãn và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu bia vào Việt Nam: HS, ATTP, thuế TTĐB, VAT, C/O và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu rượu trắng / Baijiu / Spirits 2026: HS, giấy phép, ATTP, tem và thuế
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trà sữa đóng chai/lon
Thủ tục nhập khẩu nước ngọt có gas: HS, ATTP, VAT, TTĐB, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu nước trái cây / fruit juice vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu trà đóng chai: HS, ATTP, nhãn, VAT và thuế đường