Thủ tục nhập khẩu rượu trắng / Baijiu / Spirits 2026: HS, giấy phép, ATTP, tem và thuế

THỰC PHẨM & ĐỒ UỐNG · RƯỢU TRẮNG / BAIJIU / SPIRITS

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU RƯỢU TRẮNG / BAIJIU / SPIRITS

Rượu trắng, Baijiu và các loại distilled spirits không thể xử lý chỉ bằng tên thương mại. Trước khi hàng chạy, doanh nghiệp cần khóa đồng thời nguyên liệu – phương pháp chưng cất – nồng độ cồn (ABV) – loại spirit – dung tích bao bì – HS – giấy phép phân phối rượu – ATTP – tem điện tử – thuế TTĐB – C/O.

Rủi ro lớn nhất là ép mọi “rượu trắng Trung Quốc” vào một mã HS duy nhất. Baijiu có thể cần rà nhánh 2208.90.99 sau khi loại trừ whisky, rum, gin, vodka, liqueur, sam-su, arrack và các loại spirit được mô tả riêng; đồng thời ưu đãi ACFTA, TTĐB và VAT chỉ được tính sau khi khóa đúng mã và xuất xứ. Bài này xây bản đồ E2E từ trước shipment đến lưu thông và hậu kiểm.

Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.

1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG

NHÓM HÀNG
Rượu chưng cất / spirits

Trọng tâm là đồ uống có cồn đã chưng cất, thường thuộc Chương 22, đặc biệt nhóm 22.08. Không mặc định áp cho rượu vang, sake/rượu lên men, cồn thực phẩm ≥80% hoặc cocktail/RTD.

HS THAM KHẢO
Baijiu không đồng nghĩa một mã HS

Baijiu chưa được gọi tên riêng trong biểu mã AHTN. Sau khi loại trừ các loại spirit mô tả riêng, nhánh 2208.90.99 thường là nhánh cần rà; nhưng có thể chuyển sang 2208.30/40/50/60/70 hoặc các nhánh 2208.90 khác tùy bản chất.

CHUYÊN NGÀNH
Giấy phép phân phối rượu + ATTP

Doanh nghiệp nhập khẩu rượu thương mại phải rà quyền nhập khẩu gắn với Giấy phép phân phối rượu theo NĐ105/2017, NĐ17/2020 và phân cấp tại NĐ146/2025; đồng thời xử lý hồ sơ ATTP.

LƯU THÔNG
Tự công bố · nhãn · tem điện tử

Trong giai đoạn NQ15/2026 đang tạm ngưng NĐ46/2026, cơ chế NĐ15/2018 tiếp tục áp dụng. Hàng lưu thông phải rà nhãn, nhãn phụ và tem điện tử rượu theo TT93/2026/TT-BTC.

THUẾ
MFN 45% · TTĐB · VAT

Nhóm 22.08 phổ biến có MFN tham khảo 45%; thuế thông thường tham khảo 67,5%. Năm 2026, rượu từ 20° trở lên chịu TTĐB 65%, dưới 20° là 35%; VAT thông thường 10%.

ĐIỂM CHẶN
ABV – HS – giấy phép – ATTP – tem

ABV tác động trực tiếp đến TTĐB, tem và một số mô tả HS. Sai phân loại hoặc thiếu giấy phép/hồ sơ ATTP có thể kéo lệch landed cost, lịch thông quan và quyền lưu thông.

Phạm vi: Bài tập trung vào rượu trắng/Baijiu và distilled spirits thành phẩm đóng chai hoặc bao gói thương mại để nhập khẩu, phân phối tại Việt Nam. Rượu lên men không chưng cất, cồn ethyl từ 80% vol trở lên, nguyên liệu bán thành phẩm, hàng mẫu, quà biếu và đồ uống pha sẵn phải rà riêng.
Cảnh báo: “Baijiu”, “Chinese white spirit”, “rice spirit” hoặc “grain spirit” là tên thương mại/chủng loại, không phải kết luận HS. Cần kiểm tra quy trình sản xuất, nguyên liệu, ABV, có hương liệu/đường/thảo mộc hay không và mô tả kỹ thuật trước khi khóa 22.08.90.99.

2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG

ABV
Alcohol by Volume

Tỷ lệ cồn theo thể tích. Với spirits, ABV là dữ liệu bắt buộc để rà phân loại, tem, thuế TTĐB và vận tải.

HS 22.08
Nhóm rượu mạnh và đồ uống có cồn chưng cất

Bao gồm brandy, whisky, rum, gin, vodka, liqueur và các loại spirit khác; không có nghĩa mọi đồ uống có cồn đều thuộc nhóm này.

BAIJIU
Rượu trắng Trung Quốc chưng cất

Thường được sản xuất từ ngũ cốc và lên men/chưng cất. Tên “Baijiu” không tự động xác định tiểu mục HS của Việt Nam.

GPP RƯỢU
Giấy phép phân phối rượu

Điều kiện kinh doanh quan trọng đối với doanh nghiệp nhập khẩu và phân phối rượu theo hệ NĐ105/2017 được sửa đổi, phân cấp.

ATTP
An toàn thực phẩm

Bao gồm hồ sơ sản phẩm/tự công bố và kiểm tra nhà nước đối với lô nhập khi thuộc diện; nhóm 22.08 nằm trong danh mục TT28/2026/TT-BCT.

TEM ĐIỆN TỬ
Electronic alcohol stamp

Tem quản lý rượu theo TT93/2026/TT-BTC. Cần chuẩn bị dữ liệu sản phẩm và kế hoạch tem trước khi đưa hàng ra lưu thông.

TTĐB
Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế áp riêng cho rượu; từ 01/01/2026, mức thuế thay đổi theo ngưỡng 20° theo Luật 66/2025/QH15.

C/O FORM E
Chứng từ xuất xứ ACFTA

Với hàng có xuất xứ Trung Quốc, C/O Form E hợp lệ có thể là cơ sở áp thuế ACFTA; phải khớp HS, mô tả, xuất xứ và điều kiện vận chuyển.

Vì sao phần này quan trọng: với Baijiu, cùng một chai 500 ml nhưng khác công thức hoặc quy trình có thể làm thay đổi nhánh HS, còn ABV 40–53% thường khiến nghĩa vụ TTĐB, tem và hạn chế quảng cáo khác hẳn đồ uống dưới 15°.
Điểm cần nhớ: Baijiu không nên bị đồng nhất với “sam-su” chỉ vì đều là rượu châu Á. Chỉ dùng nhánh sam-su khi mô tả hàng thực tế phù hợp với phân nhóm đó.

3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT

Trước khi rà giấy phép hay thuế, cần khóa đúng bản chất sản phẩm. Với rượu trắng/Baijiu, tối thiểu phải có ingredient list, quy trình lên men/chưng cất, ABV, dạng đóng gói, dung tích, nhãn gốc và product specification.

Bảng phân loại sản phẩm chi tiết / Detailed product classification / 产品分类表

Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa Dấu hiệu cần kiểm tra Ví dụ loại/model/công năng Tài liệu chứng minh Chính sách có thể phát sinh Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Baijiu/ngũ cốc chưng cất Nguyên liệu ngũ cốc, men/koji/qu, chưng cất; không thuộc spirit được mô tả riêng Baijiu 40–53% ABV Spec, ingredients, flow chart, label, COA 22.08; giấy phép phân phối; ATTP; tem; TTĐB Invoice, PL, spec, label, test, C/O Rà 2208.90.99 sau khi loại trừ nhánh cụ thể.
Vodka Spirit trung tính, đặc tính sản phẩm phù hợp vodka Vodka 40% ABV Product spec, label, composition HS 2208.60.00 + chính sách rượu Spec, label, C/O Không đưa vodka sang “other” nếu mô tả phù hợp 2208.60.
Whisky / rum / gin Nguyên liệu, phương pháp sản xuất và loại spirit xác định Whisky, rum, gin Technical sheet, production description 2208.30 / 2208.40 / 2208.50 Spec, label, certificate Khóa đúng loại trước khi dùng thuế/C/O.
Liqueur / spirit có đường-hương Có đường, hương, thảo mộc; tính chất liqueur Herbal liqueur, fruit liqueur Ingredients, sugar/ABV data, label 2208.70; ATTP; claim/label Ingredients, COA, test report Không áp nhánh baijiu thuần nếu công thức là liqueur.
Rượu lên men không chưng cất Không có bước distillation Sake, rice wine lên men Flow chart, spec, label Có thể sang 22.06 Process, ingredients, label Tách khỏi scope spirits.
Cồn ethyl ≥80% vol ABV ≥80%, mục đích nguyên liệu Food-grade ethanol COA, SDS/spec, intended use Có thể sang 22.07; chính sách khác COA, SDS, contract Không dùng form bài đồ uống spirits thành phẩm.

4. HS CODE – THUẾ – C/O

Cơ sở phân loại là bản chất đồ uống, nguyên liệu, quy trình sản xuất, ABV, mô tả pháp lý của phân nhóm và hồ sơ kỹ thuật. Các mã dưới đây là mã tham khảo; chỉ được tính thuế chính thức sau khi khóa HS theo hàng thực tế.

NHÁNH HS
22.08 là vùng chính cần rà

Baijiu thường rà 2208.90.99 sau khi loại trừ brandy/whisky/rum/gin/vodka/liqueur/sam-su/arrack/bitters và nhánh khác.

CƠ SỞ PHÂN LOẠI
Process + ABV + composition

Không dùng màu rượu hoặc tên marketing để chốt mã; ưu tiên spec, process flow, ingredients và label.

MFN
45% tham khảo

Nhiều dòng 22.08 có MFN 45% theo biểu thuế hiện hành; cần rà lại đúng dòng tại ngày mở tờ khai.

VAT
10% trong 2026

Rượu thuộc diện TTĐB nên không thuộc nhóm giảm 2% VAT; VAT thông thường 10%.

C/O/FTA
Trung Quốc: ACFTA cần ưu tiên rà

Biểu ACFTA 2022–2027 thể hiện nhiều dòng 22.08, gồm 2208.90.99, ở mức 5% nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ.

ĐIỂM KHÓA
HS trước – thuế sau

Không lấy thuế của 2208.90.99 gắn sang vodka/liqueur hoặc ngược lại. Chốt phân loại trước khi so MFN/ACFTA/RCEP/CPTPP/EVFTA.

Bảng HS code – thuế – C/O đề xuất / HS-duty-C/O matrix

Mã HS tham khảo Mô tả/nhóm hàng phù hợp Cơ sở phân loại Điều kiện áp dụng Thuế nhập khẩu thông thường Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN VAT C/O/FTA cần rà Hồ sơ cần đối chiếu
2208.30.90 Whisky – loại khác Loại spirit là whisky Đóng gói/đặc tính phù hợp mô tả 67,5% tham khảo 45% tham khảo 10% FTA theo xuất xứ Spec, label, C/O
2208.40.00 Rum và spirit từ sản phẩm mía đường lên men Nguyên liệu/process Đúng bản chất rum/spirit mía 67,5% tham khảo 45% tham khảo 10% FTA theo xuất xứ Spec, process, C/O
2208.50.00 Gin và Geneva Đặc tính gin Đúng bản chất gin 67,5% tham khảo 45% tham khảo 10% FTA theo xuất xứ Spec, label, C/O
2208.60.00 Vodka Đặc tính vodka Đúng bản chất vodka 67,5% tham khảo 45% tham khảo 10% FTA theo xuất xứ Spec, label, C/O
2208.70.10/.90 Liqueur Công thức/ABV Tùy ABV và mô tả phân nhóm 67,5% tham khảo 45% tham khảo 10% FTA theo xuất xứ Ingredients, ABV, label
2208.90.30/.40 Sam-su khác Mô tả sam-su + ABV Chỉ dùng khi hàng phù hợp mô tả sam-su 67,5% tham khảo 45% tham khảo 10% FTA theo xuất xứ Spec, process, label
2208.90.99 Loại khác – nhánh thường cần rà cho Baijiu Sau khi loại trừ các phân nhóm mô tả cụ thể Baijiu/other spirit phù hợp hồ sơ thực tế 67,5% tham khảo 45% tham khảo 10% ACFTA/RCEP hoặc FTA khác Spec, process, ingredients, label, C/O

Bảng C/O/FTA ưu đãi đặc biệt cần rà theo tuyến nhập / FTA matrix

Tuyến/xuất xứ FTA/hiệp định Form C/O/chứng từ xuất xứ Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ Điều kiện áp dụng Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Trung Quốc ACFTA C/O Form E 5% tham khảo cho nhiều dòng 22.08, gồm 2208.90.99, giai đoạn 2022–2027 Đúng HS, đáp ứng quy tắc xuất xứ, chứng từ hợp lệ Form E, invoice, transport docs, HS/spec So thêm RCEP nếu có lợi hơn; không mặc định Form E luôn hợp lệ.
ASEAN ATIGA C/O Form D/e-Form D Rà biểu ATIGA theo HS cuối cùng Đáp ứng xuất xứ ATIGA C/O, invoice, transport docs Không lấy mức ACFTA áp sang ASEAN.
EU EVFTA EUR.1 hoặc chứng từ xuất xứ phù hợp Rà lộ trình EVFTA theo HS/năm Đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ C/O/origin statement, invoice Rà chính xác năm áp dụng.
CPTPP CPTPP Chứng từ chứng nhận xuất xứ theo CPTPP Rà biểu CPTPP theo HS/năm Đáp ứng quy tắc xuất xứ Origin certification, invoice Rà tuyến vận chuyển và chứng từ.

5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ

Nên quản trị hồ sơ theo nguyên tắc một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục: cùng một tên hàng, ABV, dung tích, nhà sản xuất và xuất xứ phải khớp xuyên suốt hồ sơ kinh doanh rượu, ATTP, tem, C/O và hải quan.

01
Hồ sơ thương mại

Contract, Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB/road transport document, C/O khi yêu cầu ưu đãi, chứng từ thanh toán theo giao dịch.

02
Hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành

Product specification, ingredients, ABV, process flow, nhãn gốc, test report/COA; tài liệu phục vụ ATTP, tem và phân loại.

03
Hồ sơ đăng ký & đối chiếu

Giấy phép phân phối rượu/điều kiện kinh doanh, hồ sơ tự công bố/ATTP, dữ liệu tem điện tử, nhãn phụ dự kiến và hồ sơ thuế/C/O.

Nguyên tắc chuẩn bị hồ sơ: tên hàng, brand, producer, country of origin, ABV, bottle size, lot/batch và HS phải được cross-check trước ETA. Với Baijiu, không để Invoice ghi “white wine” trong khi spec là distilled spirit vì dễ kéo sai HS 22.04/22.08.

Checklist hồ sơ theo nghiệp vụ / Documentation checklist

Nhóm hồ sơ Tài liệu cần có Dùng cho bước nào Ai thường chuẩn bị Lỗi thường gặp Cách kiểm tra trước ETA
Thương mại Contract, Invoice, Packing List, vận đơn Hải quan, trị giá, đối soát Buyer/importer + supplier Tên hàng/ABV/dung tích lệch Cross-check từng SKU và số lượng.
Phân loại Spec, ingredients, process flow, label, ảnh sản phẩm Khóa HS/thuế Supplier + importer Chỉ có catalogue marketing Yêu cầu tài liệu kỹ thuật có ABV/process.
Kinh doanh rượu Giấy phép phân phối rượu và dữ liệu phạm vi kinh doanh Quyền nhập khẩu/phân phối Importer Giấy phép hết/không đúng chủ thể Rà hiệu lực và phạm vi trước shipment.
ATTP Hồ sơ tự công bố, phiếu kiểm nghiệm/tài liệu phù hợp; hồ sơ kiểm tra lô khi thuộc diện Compliance sản phẩm/lô Importer + lab/agency Test không khớp sản phẩm/phiên bản Đối chiếu brand, ABV, loại hàng, batch.
Tem/nhãn Dữ liệu tem điện tử, nhãn gốc, nhãn phụ dự kiến Lưu thông sau thông quan Importer Thiếu tem/nhãn phụ khi đưa ra thị trường Khóa layout và dữ liệu trước ETA.
C/O Form E hoặc chứng từ FTA khác Ưu đãi thuế Exporter/producer HS/mô tả/country data lệch So C/O với invoice, B/L và HS cuối cùng.

6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

Căn cứ pháp lý cần rà / Legal basis

Nhóm văn bản Tên/số hiệu Cơ quan ban hành Hiệu lực/thời điểm áp dụng Vai trò trong thủ tục Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có Ghi chú rà soát
Kinh doanh rượu Nghị định 105/2017/NĐ-CP; Nghị định 17/2020/NĐ-CP Chính phủ Đang áp dụng cùng các sửa đổi/phân cấp liên quan Điều kiện kinh doanh, quyền nhập khẩu/phân phối, nhập qua cửa khẩu quốc tế Rà điều kiện đối với nhập khẩu và phân phối rượu Không gọi nhầm thành “giấy phép nhập khẩu” độc lập nếu pháp luật trao quyền nhập khẩu thông qua giấy phép phân phối.
Phân cấp giấy phép Nghị định 146/2025/NĐ-CP Chính phủ Hiệu lực 01/07/2025 Phân quyền/phân cấp lĩnh vực công thương; liên quan thẩm quyền cấp giấy phép phân phối rượu Rà nội dung phân cấp và TTHC hiện hành Hiện TTHC cấp giấy phép phân phối rượu thực hiện ở cấp tỉnh.
ATTP Nghị định 15/2018/NĐ-CP + Nghị quyết 15/2026/NQ-CP Chính phủ NQ15 hiệu lực 06/04/2026; trong thời gian tạm ngưng NĐ46/2026, NĐ15/2018 tiếp tục áp dụng Tự công bố và cơ chế kiểm tra ATTP hiện hành Rà loại sản phẩm và phương thức kiểm tra Phải cập nhật khi Luật ATTP sửa đổi và nghị định mới có hiệu lực.
Danh mục kiểm tra ATTP Thông tư 28/2026/TT-BCT Bộ Công Thương Hiệu lực 17/07/2026 Danh mục HS hàng nhập khẩu kiểm tra nhà nước ATTP; có nhóm 22.08 Phụ lục danh mục mã HS 22.08 Đối chiếu đúng mã HS cuối cùng.
Tem điện tử Thông tư 93/2026/TT-BTC Bộ Tài chính Hiệu lực 01/07/2026 In, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu Rà loại tem theo nồng độ và quy trình quản lý Không dùng TT23/2021 như căn cứ vận hành chính sau 01/07/2026.
Thuế TTĐB Luật 66/2025/QH15 Quốc hội Hiệu lực 01/01/2026 Thuế suất rượu theo ngưỡng nồng độ Biểu thuế: ≥20° là 65% trong 2026; <20° là 35% Thuế suất tăng theo lộ trình từ 2027.
Thuế nhập khẩu Nghị định 26/2023/NĐ-CP và văn bản sửa đổi hiện hành Chính phủ Đang áp dụng theo biểu thuế hiện hành MFN/thuế thông thường theo HS Rà dòng HS 22.08 tại ngày khai Không tính thuế trước khi khóa mã.
ACFTA Nghị định 118/2022/NĐ-CP Chính phủ Biểu ACFTA 2022–2027 Thuế ưu đãi đặc biệt cho hàng có xuất xứ Trung Quốc/ASEAN đủ điều kiện Các dòng 22.08; Form E/origin conditions Nhiều dòng 22.08 ở mức 5% nhưng phải đối chiếu HS và xuất xứ thực tế.
Quy chuẩn sắp áp dụng Thông tư 39/2026/TT-BCT – QCVN 30:2026/BCT Bộ Công Thương Hiệu lực 01/01/2027 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với đồ uống có cồn Rà điều khoản chuyển tiếp Lô và sản phẩm triển khai cuối 2026 cần chuẩn bị sớm cho mốc 2027.
Phòng chống tác hại Luật 44/2019/QH14 Quốc hội Hiệu lực 01/01/2020 Nghĩa vụ lưu thông, quảng cáo, bán rượu Điều 5 cấm quảng cáo rượu từ 15° trở lên Baijiu/spirits thường vượt 15°, cần kiểm soát marketing sau nhập khẩu.

Ma trận chính sách theo tình huống / Policy matrix

Tình huống hàng hóa Căn cứ/văn bản cần đối chiếu Chính sách có thể áp dụng Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát Điều kiện kích hoạt
Baijiu 40–53% đóng chai bán thương mại NĐ105/2017 + NĐ17/2020 + NĐ146/2025 Giấy phép phân phối rượu/quyền nhập khẩu, ATTP, tem, nhãn, TTĐB UBND cấp tỉnh/cơ quan chuyên ngành, Hải quan, Thuế Nhập khẩu để phân phối tại Việt Nam.
Baijiu xuất xứ Trung Quốc, xin ưu đãi NĐ118/2022/NĐ-CP ACFTA/Form E; mức ưu đãi theo HS Hải quan Có xuất xứ phù hợp, C/O/chứng từ hợp lệ, điều kiện vận chuyển đáp ứng.
Rượu dưới 20° Luật 66/2025/QH15 TTĐB 35% năm 2026 Cơ quan thuế/Hải quan ABV thực tế <20°.
Rượu từ 20° trở lên Luật 66/2025/QH15 TTĐB 65% năm 2026 Cơ quan thuế/Hải quan ABV thực tế ≥20°.
Hàng 22.08 nhập khẩu TT28/2026/TT-BCT + NĐ15/2018 trong giai đoạn hiện hành Kiểm tra nhà nước ATTP theo diện/phương thức áp dụng Cơ quan kiểm tra ATTP thuộc phạm vi Bộ Công Thương HS cuối cùng nằm trong danh mục và không thuộc trường hợp miễn.
Đưa rượu ra lưu thông TT93/2026/TT-BTC + NĐ43/2017 sửa NĐ111/2021 Tem điện tử, nhãn/nhãn phụ Cơ quan thuế, quản lý thị trường và cơ quan liên quan Hàng bán/lưu thông tại Việt Nam.

7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO

Timeline xử lý và chi phí rủi ro / Processing timeline

Giai đoạn Việc cần làm Thời gian/đặc tính xử lý Chi phí/lệ phí cần dự trù Rủi ro nếu chậm
Chuẩn bị trước shipment Khóa product scope, HS, ABV, giấy phép phân phối, ATTP, C/O Nên hoàn tất trước khi đặt lịch vận chuyển Chi phí lab, tư vấn/chứng từ nếu có Sai HS/thiếu giấy phép khi hàng đã chạy.
Giấy phép phân phối rượu Cấp mới nếu doanh nghiệp chưa có giấy phép phù hợp 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo TTHC hiện hành Phí/lệ phí theo quy định hiện hành Không có nền tảng pháp lý để nhập khẩu/phân phối theo scope.
Hồ sơ ATTP Tự công bố và/hoặc hồ sơ kiểm tra nhà nước lô nhập tùy trường hợp Phụ thuộc hồ sơ, phương thức kiểm tra và yêu cầu lấy mẫu Chi phí kiểm nghiệm/lấy mẫu/chứng nhận nếu phát sinh Trễ kết quả, phát sinh lưu kho/bãi.
Tem/nhãn Chuẩn bị dữ liệu tem điện tử, nhãn phụ Phụ thuộc kế hoạch tem và SKU Chi phí tem/in nhãn Có hàng nhưng chưa đủ điều kiện đưa ra lưu thông.
Hải quan Đăng ký tờ khai, nộp thuế, xử lý luồng Phụ thuộc luồng Xanh/Vàng/Đỏ và hồ sơ chuyên ngành Thuế NK, TTĐB, VAT; storage/DEM/DET nếu trễ Landed cost tăng mạnh.
Sau thông quan Dán/kiểm soát nhãn-tem, phân phối, lưu hồ sơ Theo kế hoạch lưu thông và nghĩa vụ lưu trữ Kho, phân phối, hậu kiểm Vi phạm lưu thông/marketing dù đã thông quan.

8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

BƯỚC 01
Rà sản phẩm & dữ liệu nhận diện

Thu ingredients, ABV, process flow, brand, producer, bottle size, label và mục đích nhập.

BƯỚC 02
Chốt nhánh HS/thuế/C/O

Phân biệt 22.08.30/.40/.50/.60/.70/.90; chỉ sau đó tính MFN, ACFTA và landed tax.

BƯỚC 03
Rà chính sách chuyên ngành

Kiểm tra giấy phép phân phối rượu, ATTP, TT28/2026, tem điện tử, nhãn và hạn chế lưu thông.

BƯỚC 04
Hoàn thiện hồ sơ sản phẩm

Chuẩn bị tự công bố/kiểm nghiệm, hồ sơ tem, nhãn phụ dự kiến và dữ liệu kỹ thuật.

BƯỚC 05
Khóa chứng từ trước ETA

Cross-check Invoice – PL – vận đơn – C/O – spec – ABV – nhãn – hồ sơ ATTP – giấy phép.

BƯỚC 06
Mở tờ khai & xử lý luồng

Khai đúng mô tả, HS, trị giá, xuất xứ; xử lý Xanh/Vàng/Đỏ và hồ sơ kiểm tra chuyên ngành.

BƯỚC 07
Hoàn tất thuế/kiểm tra/thông quan

Hoàn thành thuế NK, TTĐB, VAT và kết quả chuyên ngành trước khi lấy hàng.

BƯỚC 08
Lưu thông & hậu kiểm

Kiểm soát tem, nhãn, kênh phân phối, quảng cáo, hồ sơ lô và thay đổi supplier/SKU.

Mốc nên làm trước ETA: giấy phép phân phối rượu, product spec, ABV, nhánh HS, cơ chế ATTP và phương án tem phải được khóa từ trước shipment; C/O Form E cần rà trước khi phát hành bản gốc/e-C/O.
Điểm chặn chính: với Baijiu Trung Quốc, sai một chữ mô tả (wine vs spirit), sai ABV hoặc dùng Form E không khớp HS có thể làm đồng thời sai HS, thuế nhập khẩu, TTĐB và hồ sơ ATTP.

9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP

1. Nhập Baijiu có cần một “giấy phép nhập khẩu rượu” riêng không?

Không nên hiểu như một giấy phép nhập khẩu độc lập. Theo hệ NĐ105/2017 được sửa đổi, doanh nghiệp có Giấy phép phân phối rượu phù hợp được quyền nhập khẩu và phải đáp ứng các nghĩa vụ chất lượng, ATTP, tem, nhãn và cửa khẩu.

2. Baijiu thường dùng mã HS nào?

Nhánh 2208.90.99 thường cần được rà khi Baijiu không thuộc các loại spirit mô tả riêng. Tuy nhiên phải loại trừ whisky, rum, gin, vodka, liqueur, sam-su, arrack, bitters… trước khi kết luận.

3. Baijiu có phải “sam-su” để dùng 2208.90.30/.40 không?

Không tự động. Tên thương mại Baijiu không đồng nghĩa sam-su. Chỉ dùng phân nhóm sam-su khi mô tả và bản chất hàng phù hợp với phân nhóm này.

4. Thuế MFN của spirits nhóm 22.08 là bao nhiêu?

Nhiều dòng 22.08 có MFN tham khảo 45% và thuế thông thường tham khảo 67,5%. Phải rà lại đúng mã HS và biểu thuế tại ngày đăng ký tờ khai.

5. Baijiu từ Trung Quốc có thể hưởng ACFTA không?

Có thể. Biểu ACFTA 2022–2027 thể hiện nhiều dòng 22.08, gồm 2208.90.99, ở mức 5% nếu hàng đáp ứng quy tắc xuất xứ và có Form E/chứng từ hợp lệ.

6. Baijiu 40% hoặc 53% chịu TTĐB bao nhiêu trong 2026?

Đây là rượu từ 20° trở lên nên thuế suất TTĐB năm 2026 là 65% theo Luật 66/2025/QH15.

7. VAT rượu mạnh năm 2026 là 8% hay 10%?

Thông thường là 10%. Hàng hóa chịu TTĐB không thuộc phạm vi giảm 2% VAT theo chính sách giảm VAT đang áp dụng.

8. Baijiu nhập khẩu có phải làm hồ sơ ATTP không?

Có lớp ATTP cần rà. Hiện NQ15/2026 đang tạm ngưng NĐ46/2026 và NĐ15/2018 tiếp tục áp dụng trong giai đoạn này; đồng thời TT28/2026/TT-BCT liệt kê nhóm 22.08 trong danh mục kiểm tra nhà nước ATTP.

9. Có phải dán tem điện tử rượu không?

Rượu nhập khẩu lưu thông tại Việt Nam phải rà nghĩa vụ tem theo TT93/2026/TT-BTC, có hiệu lực từ 01/07/2026. Cần chọn đúng loại tem theo nồng độ và dữ liệu hàng.

10. Rượu được nhập qua mọi cửa khẩu không?

Không nên giả định như vậy. Hệ quy định kinh doanh rượu yêu cầu rượu nhập khẩu đi qua cửa khẩu quốc tế; cần khóa phương án vận chuyển/cửa khẩu trước shipment.

11. QCVN 30:2026/BCT đã áp dụng cho lô tháng 9/2026 chưa?

Chưa. TT39/2026/TT-BCT quy định QCVN 30:2026/BCT có hiệu lực từ 01/01/2027. Tuy nhiên lô/SKU triển khai cuối 2026 nên chuẩn bị sớm và rà điều khoản chuyển tiếp.

12. Baijiu 40–53% có được quảng cáo sau khi nhập khẩu không?

Luật 44/2019/QH14 cấm quảng cáo rượu có độ cồn từ 15° trở lên. Thông quan hợp pháp không đồng nghĩa được quảng cáo tự do; marketing và phân phối phải được kiểm soát riêng.

10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN

01
Hồ sơ phân loại/sản phẩm

Bộ spec – ingredients – process – ABV – label đủ để bảo vệ nhánh HS và tax treatment.

02
Hồ sơ lô hàng

Invoice, Packing List, vận đơn, C/O, chứng từ trị giá và đối soát SKU hoàn chỉnh.

03
Hồ sơ chuyên ngành

Giấy phép phân phối, hồ sơ ATTP/kiểm tra lô, tem điện tử và tài liệu sản phẩm theo scope.

04
Hồ sơ hải quan & thuế

Tờ khai, kết quả phân luồng, chứng từ nộp thuế NK – TTĐB – VAT và hồ sơ ưu đãi FTA.

05
Nhãn/lưu thông

Nhãn phụ, tem điện tử, dữ liệu truy xuất/lô, kênh phân phối và quy tắc marketing đúng pháp luật.

CHECK
Lưu trữ & hậu kiểm

Lưu hồ sơ theo lô; khi đổi producer, formula, ABV, bottle size, origin hoặc label phải rà lại HS/compliance.

Trạng thái đầu ra cần đạt: hàng không chỉ “đã thông quan” mà còn phải đủ hồ sơ để lưu thông, xuất hóa đơn/phân phối, chứng minh nguồn gốc – thuế – ATTP – tem – nhãn khi hậu kiểm.
Cảnh báo thay đổi: đổi công thức, ABV, phương pháp sản xuất, nhà máy, xuất xứ hoặc chuyển từ Baijiu thuần sang flavored/liqueur có thể làm thay đổi HS, C/O, kiểm nghiệm, tem và nghĩa vụ thuế. Không tái sử dụng hồ sơ cũ theo thói quen.

11. GIẢI PHÁP VẬN HÀNH

Đối với rượu trắng/Baijiu/spirits, giá trị vận hành nằm ở việc khóa đúng product scope – HS – giấy phép – ATTP – tem – thuế – C/O trước khi hàng chạy, thay vì xử lý từng lỗi khi container đã tới cửa khẩu.

01
Rà soát trước ETA

Đối chiếu ABV, process, HS cạnh tranh, giấy phép phân phối, ATTP, tem, nhãn và phương án cửa khẩu trước shipment/ETA.

02
Kiểm soát hồ sơ compliance

Cross-check Invoice/PL/C/O với spec, label, test report, hồ sơ ATTP và dữ liệu tem để giảm lệch dữ liệu.

03
Phối hợp vận hành & thông quan

Theo dõi mốc chứng từ, khai báo, kiểm tra ATTP, thuế và giao hàng; cảnh báo điểm nghẽn trước khi phát sinh storage/DEM/DET.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Gửi phản hồi

Khám phá thêm từ TGIMEX VIETNAM JSC

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc