HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU RƯỢU TRẮNG / BAIJIU / SPIRITS
Rượu trắng, Baijiu và các loại distilled spirits không thể xử lý chỉ bằng tên thương mại. Trước khi hàng chạy, doanh nghiệp cần khóa đồng thời nguyên liệu – phương pháp chưng cất – nồng độ cồn (ABV) – loại spirit – dung tích bao bì – HS – giấy phép phân phối rượu – ATTP – tem điện tử – thuế TTĐB – C/O.
Rủi ro lớn nhất là ép mọi “rượu trắng Trung Quốc” vào một mã HS duy nhất. Baijiu có thể cần rà nhánh 2208.90.99 sau khi loại trừ whisky, rum, gin, vodka, liqueur, sam-su, arrack và các loại spirit được mô tả riêng; đồng thời ưu đãi ACFTA, TTĐB và VAT chỉ được tính sau khi khóa đúng mã và xuất xứ. Bài này xây bản đồ E2E từ trước shipment đến lưu thông và hậu kiểm.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Trọng tâm là đồ uống có cồn đã chưng cất, thường thuộc Chương 22, đặc biệt nhóm 22.08. Không mặc định áp cho rượu vang, sake/rượu lên men, cồn thực phẩm ≥80% hoặc cocktail/RTD.
Baijiu chưa được gọi tên riêng trong biểu mã AHTN. Sau khi loại trừ các loại spirit mô tả riêng, nhánh 2208.90.99 thường là nhánh cần rà; nhưng có thể chuyển sang 2208.30/40/50/60/70 hoặc các nhánh 2208.90 khác tùy bản chất.
Doanh nghiệp nhập khẩu rượu thương mại phải rà quyền nhập khẩu gắn với Giấy phép phân phối rượu theo NĐ105/2017, NĐ17/2020 và phân cấp tại NĐ146/2025; đồng thời xử lý hồ sơ ATTP.
Trong giai đoạn NQ15/2026 đang tạm ngưng NĐ46/2026, cơ chế NĐ15/2018 tiếp tục áp dụng. Hàng lưu thông phải rà nhãn, nhãn phụ và tem điện tử rượu theo TT93/2026/TT-BTC.
Nhóm 22.08 phổ biến có MFN tham khảo 45%; thuế thông thường tham khảo 67,5%. Năm 2026, rượu từ 20° trở lên chịu TTĐB 65%, dưới 20° là 35%; VAT thông thường 10%.
ABV tác động trực tiếp đến TTĐB, tem và một số mô tả HS. Sai phân loại hoặc thiếu giấy phép/hồ sơ ATTP có thể kéo lệch landed cost, lịch thông quan và quyền lưu thông.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Tỷ lệ cồn theo thể tích. Với spirits, ABV là dữ liệu bắt buộc để rà phân loại, tem, thuế TTĐB và vận tải.
Bao gồm brandy, whisky, rum, gin, vodka, liqueur và các loại spirit khác; không có nghĩa mọi đồ uống có cồn đều thuộc nhóm này.
Thường được sản xuất từ ngũ cốc và lên men/chưng cất. Tên “Baijiu” không tự động xác định tiểu mục HS của Việt Nam.
Điều kiện kinh doanh quan trọng đối với doanh nghiệp nhập khẩu và phân phối rượu theo hệ NĐ105/2017 được sửa đổi, phân cấp.
Bao gồm hồ sơ sản phẩm/tự công bố và kiểm tra nhà nước đối với lô nhập khi thuộc diện; nhóm 22.08 nằm trong danh mục TT28/2026/TT-BCT.
Tem quản lý rượu theo TT93/2026/TT-BTC. Cần chuẩn bị dữ liệu sản phẩm và kế hoạch tem trước khi đưa hàng ra lưu thông.
Thuế áp riêng cho rượu; từ 01/01/2026, mức thuế thay đổi theo ngưỡng 20° theo Luật 66/2025/QH15.
Với hàng có xuất xứ Trung Quốc, C/O Form E hợp lệ có thể là cơ sở áp thuế ACFTA; phải khớp HS, mô tả, xuất xứ và điều kiện vận chuyển.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi rà giấy phép hay thuế, cần khóa đúng bản chất sản phẩm. Với rượu trắng/Baijiu, tối thiểu phải có ingredient list, quy trình lên men/chưng cất, ABV, dạng đóng gói, dung tích, nhãn gốc và product specification.
Bảng phân loại sản phẩm chi tiết / Detailed product classification / 产品分类表
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Baijiu/ngũ cốc chưng cất | Nguyên liệu ngũ cốc, men/koji/qu, chưng cất; không thuộc spirit được mô tả riêng | Baijiu 40–53% ABV | Spec, ingredients, flow chart, label, COA | 22.08; giấy phép phân phối; ATTP; tem; TTĐB | Invoice, PL, spec, label, test, C/O | Rà 2208.90.99 sau khi loại trừ nhánh cụ thể. |
| Vodka | Spirit trung tính, đặc tính sản phẩm phù hợp vodka | Vodka 40% ABV | Product spec, label, composition | HS 2208.60.00 + chính sách rượu | Spec, label, C/O | Không đưa vodka sang “other” nếu mô tả phù hợp 2208.60. |
| Whisky / rum / gin | Nguyên liệu, phương pháp sản xuất và loại spirit xác định | Whisky, rum, gin | Technical sheet, production description | 2208.30 / 2208.40 / 2208.50 | Spec, label, certificate | Khóa đúng loại trước khi dùng thuế/C/O. |
| Liqueur / spirit có đường-hương | Có đường, hương, thảo mộc; tính chất liqueur | Herbal liqueur, fruit liqueur | Ingredients, sugar/ABV data, label | 2208.70; ATTP; claim/label | Ingredients, COA, test report | Không áp nhánh baijiu thuần nếu công thức là liqueur. |
| Rượu lên men không chưng cất | Không có bước distillation | Sake, rice wine lên men | Flow chart, spec, label | Có thể sang 22.06 | Process, ingredients, label | Tách khỏi scope spirits. |
| Cồn ethyl ≥80% vol | ABV ≥80%, mục đích nguyên liệu | Food-grade ethanol | COA, SDS/spec, intended use | Có thể sang 22.07; chính sách khác | COA, SDS, contract | Không dùng form bài đồ uống spirits thành phẩm. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Cơ sở phân loại là bản chất đồ uống, nguyên liệu, quy trình sản xuất, ABV, mô tả pháp lý của phân nhóm và hồ sơ kỹ thuật. Các mã dưới đây là mã tham khảo; chỉ được tính thuế chính thức sau khi khóa HS theo hàng thực tế.
Baijiu thường rà 2208.90.99 sau khi loại trừ brandy/whisky/rum/gin/vodka/liqueur/sam-su/arrack/bitters và nhánh khác.
Không dùng màu rượu hoặc tên marketing để chốt mã; ưu tiên spec, process flow, ingredients và label.
Nhiều dòng 22.08 có MFN 45% theo biểu thuế hiện hành; cần rà lại đúng dòng tại ngày mở tờ khai.
Rượu thuộc diện TTĐB nên không thuộc nhóm giảm 2% VAT; VAT thông thường 10%.
Biểu ACFTA 2022–2027 thể hiện nhiều dòng 22.08, gồm 2208.90.99, ở mức 5% nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ.
Không lấy thuế của 2208.90.99 gắn sang vodka/liqueur hoặc ngược lại. Chốt phân loại trước khi so MFN/ACFTA/RCEP/CPTPP/EVFTA.
Bảng HS code – thuế – C/O đề xuất / HS-duty-C/O matrix
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2208.30.90 | Whisky – loại khác | Loại spirit là whisky | Đóng gói/đặc tính phù hợp mô tả | 67,5% tham khảo | 45% tham khảo | 10% | FTA theo xuất xứ | Spec, label, C/O |
| 2208.40.00 | Rum và spirit từ sản phẩm mía đường lên men | Nguyên liệu/process | Đúng bản chất rum/spirit mía | 67,5% tham khảo | 45% tham khảo | 10% | FTA theo xuất xứ | Spec, process, C/O |
| 2208.50.00 | Gin và Geneva | Đặc tính gin | Đúng bản chất gin | 67,5% tham khảo | 45% tham khảo | 10% | FTA theo xuất xứ | Spec, label, C/O |
| 2208.60.00 | Vodka | Đặc tính vodka | Đúng bản chất vodka | 67,5% tham khảo | 45% tham khảo | 10% | FTA theo xuất xứ | Spec, label, C/O |
| 2208.70.10/.90 | Liqueur | Công thức/ABV | Tùy ABV và mô tả phân nhóm | 67,5% tham khảo | 45% tham khảo | 10% | FTA theo xuất xứ | Ingredients, ABV, label |
| 2208.90.30/.40 | Sam-su khác | Mô tả sam-su + ABV | Chỉ dùng khi hàng phù hợp mô tả sam-su | 67,5% tham khảo | 45% tham khảo | 10% | FTA theo xuất xứ | Spec, process, label |
| 2208.90.99 | Loại khác – nhánh thường cần rà cho Baijiu | Sau khi loại trừ các phân nhóm mô tả cụ thể | Baijiu/other spirit phù hợp hồ sơ thực tế | 67,5% tham khảo | 45% tham khảo | 10% | ACFTA/RCEP hoặc FTA khác | Spec, process, ingredients, label, C/O |
Bảng C/O/FTA ưu đãi đặc biệt cần rà theo tuyến nhập / FTA matrix
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA | C/O Form E | 5% tham khảo cho nhiều dòng 22.08, gồm 2208.90.99, giai đoạn 2022–2027 | Đúng HS, đáp ứng quy tắc xuất xứ, chứng từ hợp lệ | Form E, invoice, transport docs, HS/spec | So thêm RCEP nếu có lợi hơn; không mặc định Form E luôn hợp lệ. |
| ASEAN | ATIGA | C/O Form D/e-Form D | Rà biểu ATIGA theo HS cuối cùng | Đáp ứng xuất xứ ATIGA | C/O, invoice, transport docs | Không lấy mức ACFTA áp sang ASEAN. |
| EU | EVFTA | EUR.1 hoặc chứng từ xuất xứ phù hợp | Rà lộ trình EVFTA theo HS/năm | Đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ | C/O/origin statement, invoice | Rà chính xác năm áp dụng. |
| CPTPP | CPTPP | Chứng từ chứng nhận xuất xứ theo CPTPP | Rà biểu CPTPP theo HS/năm | Đáp ứng quy tắc xuất xứ | Origin certification, invoice | Rà tuyến vận chuyển và chứng từ. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Nên quản trị hồ sơ theo nguyên tắc một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục: cùng một tên hàng, ABV, dung tích, nhà sản xuất và xuất xứ phải khớp xuyên suốt hồ sơ kinh doanh rượu, ATTP, tem, C/O và hải quan.
Contract, Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB/road transport document, C/O khi yêu cầu ưu đãi, chứng từ thanh toán theo giao dịch.
Product specification, ingredients, ABV, process flow, nhãn gốc, test report/COA; tài liệu phục vụ ATTP, tem và phân loại.
Giấy phép phân phối rượu/điều kiện kinh doanh, hồ sơ tự công bố/ATTP, dữ liệu tem điện tử, nhãn phụ dự kiến và hồ sơ thuế/C/O.
Checklist hồ sơ theo nghiệp vụ / Documentation checklist
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Contract, Invoice, Packing List, vận đơn | Hải quan, trị giá, đối soát | Buyer/importer + supplier | Tên hàng/ABV/dung tích lệch | Cross-check từng SKU và số lượng. |
| Phân loại | Spec, ingredients, process flow, label, ảnh sản phẩm | Khóa HS/thuế | Supplier + importer | Chỉ có catalogue marketing | Yêu cầu tài liệu kỹ thuật có ABV/process. |
| Kinh doanh rượu | Giấy phép phân phối rượu và dữ liệu phạm vi kinh doanh | Quyền nhập khẩu/phân phối | Importer | Giấy phép hết/không đúng chủ thể | Rà hiệu lực và phạm vi trước shipment. |
| ATTP | Hồ sơ tự công bố, phiếu kiểm nghiệm/tài liệu phù hợp; hồ sơ kiểm tra lô khi thuộc diện | Compliance sản phẩm/lô | Importer + lab/agency | Test không khớp sản phẩm/phiên bản | Đối chiếu brand, ABV, loại hàng, batch. |
| Tem/nhãn | Dữ liệu tem điện tử, nhãn gốc, nhãn phụ dự kiến | Lưu thông sau thông quan | Importer | Thiếu tem/nhãn phụ khi đưa ra thị trường | Khóa layout và dữ liệu trước ETA. |
| C/O | Form E hoặc chứng từ FTA khác | Ưu đãi thuế | Exporter/producer | HS/mô tả/country data lệch | So C/O với invoice, B/L và HS cuối cùng. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
Căn cứ pháp lý cần rà / Legal basis
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh rượu | Nghị định 105/2017/NĐ-CP; Nghị định 17/2020/NĐ-CP | Chính phủ | Đang áp dụng cùng các sửa đổi/phân cấp liên quan | Điều kiện kinh doanh, quyền nhập khẩu/phân phối, nhập qua cửa khẩu quốc tế | Rà điều kiện đối với nhập khẩu và phân phối rượu | Không gọi nhầm thành “giấy phép nhập khẩu” độc lập nếu pháp luật trao quyền nhập khẩu thông qua giấy phép phân phối. |
| Phân cấp giấy phép | Nghị định 146/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 01/07/2025 | Phân quyền/phân cấp lĩnh vực công thương; liên quan thẩm quyền cấp giấy phép phân phối rượu | Rà nội dung phân cấp và TTHC hiện hành | Hiện TTHC cấp giấy phép phân phối rượu thực hiện ở cấp tỉnh. |
| ATTP | Nghị định 15/2018/NĐ-CP + Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NQ15 hiệu lực 06/04/2026; trong thời gian tạm ngưng NĐ46/2026, NĐ15/2018 tiếp tục áp dụng | Tự công bố và cơ chế kiểm tra ATTP hiện hành | Rà loại sản phẩm và phương thức kiểm tra | Phải cập nhật khi Luật ATTP sửa đổi và nghị định mới có hiệu lực. |
| Danh mục kiểm tra ATTP | Thông tư 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục HS hàng nhập khẩu kiểm tra nhà nước ATTP; có nhóm 22.08 | Phụ lục danh mục mã HS 22.08 | Đối chiếu đúng mã HS cuối cùng. |
| Tem điện tử | Thông tư 93/2026/TT-BTC | Bộ Tài chính | Hiệu lực 01/07/2026 | In, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu | Rà loại tem theo nồng độ và quy trình quản lý | Không dùng TT23/2021 như căn cứ vận hành chính sau 01/07/2026. |
| Thuế TTĐB | Luật 66/2025/QH15 | Quốc hội | Hiệu lực 01/01/2026 | Thuế suất rượu theo ngưỡng nồng độ | Biểu thuế: ≥20° là 65% trong 2026; <20° là 35% | Thuế suất tăng theo lộ trình từ 2027. |
| Thuế nhập khẩu | Nghị định 26/2023/NĐ-CP và văn bản sửa đổi hiện hành | Chính phủ | Đang áp dụng theo biểu thuế hiện hành | MFN/thuế thông thường theo HS | Rà dòng HS 22.08 tại ngày khai | Không tính thuế trước khi khóa mã. |
| ACFTA | Nghị định 118/2022/NĐ-CP | Chính phủ | Biểu ACFTA 2022–2027 | Thuế ưu đãi đặc biệt cho hàng có xuất xứ Trung Quốc/ASEAN đủ điều kiện | Các dòng 22.08; Form E/origin conditions | Nhiều dòng 22.08 ở mức 5% nhưng phải đối chiếu HS và xuất xứ thực tế. |
| Quy chuẩn sắp áp dụng | Thông tư 39/2026/TT-BCT – QCVN 30:2026/BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 01/01/2027 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với đồ uống có cồn | Rà điều khoản chuyển tiếp | Lô và sản phẩm triển khai cuối 2026 cần chuẩn bị sớm cho mốc 2027. |
| Phòng chống tác hại | Luật 44/2019/QH14 | Quốc hội | Hiệu lực 01/01/2020 | Nghĩa vụ lưu thông, quảng cáo, bán rượu | Điều 5 cấm quảng cáo rượu từ 15° trở lên | Baijiu/spirits thường vượt 15°, cần kiểm soát marketing sau nhập khẩu. |
Ma trận chính sách theo tình huống / Policy matrix
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Baijiu 40–53% đóng chai bán thương mại | NĐ105/2017 + NĐ17/2020 + NĐ146/2025 | Giấy phép phân phối rượu/quyền nhập khẩu, ATTP, tem, nhãn, TTĐB | UBND cấp tỉnh/cơ quan chuyên ngành, Hải quan, Thuế | Nhập khẩu để phân phối tại Việt Nam. |
| Baijiu xuất xứ Trung Quốc, xin ưu đãi | NĐ118/2022/NĐ-CP | ACFTA/Form E; mức ưu đãi theo HS | Hải quan | Có xuất xứ phù hợp, C/O/chứng từ hợp lệ, điều kiện vận chuyển đáp ứng. |
| Rượu dưới 20° | Luật 66/2025/QH15 | TTĐB 35% năm 2026 | Cơ quan thuế/Hải quan | ABV thực tế <20°. |
| Rượu từ 20° trở lên | Luật 66/2025/QH15 | TTĐB 65% năm 2026 | Cơ quan thuế/Hải quan | ABV thực tế ≥20°. |
| Hàng 22.08 nhập khẩu | TT28/2026/TT-BCT + NĐ15/2018 trong giai đoạn hiện hành | Kiểm tra nhà nước ATTP theo diện/phương thức áp dụng | Cơ quan kiểm tra ATTP thuộc phạm vi Bộ Công Thương | HS cuối cùng nằm trong danh mục và không thuộc trường hợp miễn. |
| Đưa rượu ra lưu thông | TT93/2026/TT-BTC + NĐ43/2017 sửa NĐ111/2021 | Tem điện tử, nhãn/nhãn phụ | Cơ quan thuế, quản lý thị trường và cơ quan liên quan | Hàng bán/lưu thông tại Việt Nam. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Timeline xử lý và chi phí rủi ro / Processing timeline
| Giai đoạn | Việc cần làm | Thời gian/đặc tính xử lý | Chi phí/lệ phí cần dự trù | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Chuẩn bị trước shipment | Khóa product scope, HS, ABV, giấy phép phân phối, ATTP, C/O | Nên hoàn tất trước khi đặt lịch vận chuyển | Chi phí lab, tư vấn/chứng từ nếu có | Sai HS/thiếu giấy phép khi hàng đã chạy. |
| Giấy phép phân phối rượu | Cấp mới nếu doanh nghiệp chưa có giấy phép phù hợp | 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo TTHC hiện hành | Phí/lệ phí theo quy định hiện hành | Không có nền tảng pháp lý để nhập khẩu/phân phối theo scope. |
| Hồ sơ ATTP | Tự công bố và/hoặc hồ sơ kiểm tra nhà nước lô nhập tùy trường hợp | Phụ thuộc hồ sơ, phương thức kiểm tra và yêu cầu lấy mẫu | Chi phí kiểm nghiệm/lấy mẫu/chứng nhận nếu phát sinh | Trễ kết quả, phát sinh lưu kho/bãi. |
| Tem/nhãn | Chuẩn bị dữ liệu tem điện tử, nhãn phụ | Phụ thuộc kế hoạch tem và SKU | Chi phí tem/in nhãn | Có hàng nhưng chưa đủ điều kiện đưa ra lưu thông. |
| Hải quan | Đăng ký tờ khai, nộp thuế, xử lý luồng | Phụ thuộc luồng Xanh/Vàng/Đỏ và hồ sơ chuyên ngành | Thuế NK, TTĐB, VAT; storage/DEM/DET nếu trễ | Landed cost tăng mạnh. |
| Sau thông quan | Dán/kiểm soát nhãn-tem, phân phối, lưu hồ sơ | Theo kế hoạch lưu thông và nghĩa vụ lưu trữ | Kho, phân phối, hậu kiểm | Vi phạm lưu thông/marketing dù đã thông quan. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Thu ingredients, ABV, process flow, brand, producer, bottle size, label và mục đích nhập.
Phân biệt 22.08.30/.40/.50/.60/.70/.90; chỉ sau đó tính MFN, ACFTA và landed tax.
Kiểm tra giấy phép phân phối rượu, ATTP, TT28/2026, tem điện tử, nhãn và hạn chế lưu thông.
Chuẩn bị tự công bố/kiểm nghiệm, hồ sơ tem, nhãn phụ dự kiến và dữ liệu kỹ thuật.
Cross-check Invoice – PL – vận đơn – C/O – spec – ABV – nhãn – hồ sơ ATTP – giấy phép.
Khai đúng mô tả, HS, trị giá, xuất xứ; xử lý Xanh/Vàng/Đỏ và hồ sơ kiểm tra chuyên ngành.
Hoàn thành thuế NK, TTĐB, VAT và kết quả chuyên ngành trước khi lấy hàng.
Kiểm soát tem, nhãn, kênh phân phối, quảng cáo, hồ sơ lô và thay đổi supplier/SKU.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Nhập Baijiu có cần một “giấy phép nhập khẩu rượu” riêng không?
Không nên hiểu như một giấy phép nhập khẩu độc lập. Theo hệ NĐ105/2017 được sửa đổi, doanh nghiệp có Giấy phép phân phối rượu phù hợp được quyền nhập khẩu và phải đáp ứng các nghĩa vụ chất lượng, ATTP, tem, nhãn và cửa khẩu.
2. Baijiu thường dùng mã HS nào?
Nhánh 2208.90.99 thường cần được rà khi Baijiu không thuộc các loại spirit mô tả riêng. Tuy nhiên phải loại trừ whisky, rum, gin, vodka, liqueur, sam-su, arrack, bitters… trước khi kết luận.
3. Baijiu có phải “sam-su” để dùng 2208.90.30/.40 không?
Không tự động. Tên thương mại Baijiu không đồng nghĩa sam-su. Chỉ dùng phân nhóm sam-su khi mô tả và bản chất hàng phù hợp với phân nhóm này.
4. Thuế MFN của spirits nhóm 22.08 là bao nhiêu?
Nhiều dòng 22.08 có MFN tham khảo 45% và thuế thông thường tham khảo 67,5%. Phải rà lại đúng mã HS và biểu thuế tại ngày đăng ký tờ khai.
5. Baijiu từ Trung Quốc có thể hưởng ACFTA không?
Có thể. Biểu ACFTA 2022–2027 thể hiện nhiều dòng 22.08, gồm 2208.90.99, ở mức 5% nếu hàng đáp ứng quy tắc xuất xứ và có Form E/chứng từ hợp lệ.
6. Baijiu 40% hoặc 53% chịu TTĐB bao nhiêu trong 2026?
Đây là rượu từ 20° trở lên nên thuế suất TTĐB năm 2026 là 65% theo Luật 66/2025/QH15.
7. VAT rượu mạnh năm 2026 là 8% hay 10%?
Thông thường là 10%. Hàng hóa chịu TTĐB không thuộc phạm vi giảm 2% VAT theo chính sách giảm VAT đang áp dụng.
8. Baijiu nhập khẩu có phải làm hồ sơ ATTP không?
Có lớp ATTP cần rà. Hiện NQ15/2026 đang tạm ngưng NĐ46/2026 và NĐ15/2018 tiếp tục áp dụng trong giai đoạn này; đồng thời TT28/2026/TT-BCT liệt kê nhóm 22.08 trong danh mục kiểm tra nhà nước ATTP.
9. Có phải dán tem điện tử rượu không?
Rượu nhập khẩu lưu thông tại Việt Nam phải rà nghĩa vụ tem theo TT93/2026/TT-BTC, có hiệu lực từ 01/07/2026. Cần chọn đúng loại tem theo nồng độ và dữ liệu hàng.
10. Rượu được nhập qua mọi cửa khẩu không?
Không nên giả định như vậy. Hệ quy định kinh doanh rượu yêu cầu rượu nhập khẩu đi qua cửa khẩu quốc tế; cần khóa phương án vận chuyển/cửa khẩu trước shipment.
11. QCVN 30:2026/BCT đã áp dụng cho lô tháng 9/2026 chưa?
Chưa. TT39/2026/TT-BCT quy định QCVN 30:2026/BCT có hiệu lực từ 01/01/2027. Tuy nhiên lô/SKU triển khai cuối 2026 nên chuẩn bị sớm và rà điều khoản chuyển tiếp.
12. Baijiu 40–53% có được quảng cáo sau khi nhập khẩu không?
Luật 44/2019/QH14 cấm quảng cáo rượu có độ cồn từ 15° trở lên. Thông quan hợp pháp không đồng nghĩa được quảng cáo tự do; marketing và phân phối phải được kiểm soát riêng.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Bộ spec – ingredients – process – ABV – label đủ để bảo vệ nhánh HS và tax treatment.
Invoice, Packing List, vận đơn, C/O, chứng từ trị giá và đối soát SKU hoàn chỉnh.
Giấy phép phân phối, hồ sơ ATTP/kiểm tra lô, tem điện tử và tài liệu sản phẩm theo scope.
Tờ khai, kết quả phân luồng, chứng từ nộp thuế NK – TTĐB – VAT và hồ sơ ưu đãi FTA.
Nhãn phụ, tem điện tử, dữ liệu truy xuất/lô, kênh phân phối và quy tắc marketing đúng pháp luật.
Lưu hồ sơ theo lô; khi đổi producer, formula, ABV, bottle size, origin hoặc label phải rà lại HS/compliance.
11. GIẢI PHÁP VẬN HÀNH
Đối với rượu trắng/Baijiu/spirits, giá trị vận hành nằm ở việc khóa đúng product scope – HS – giấy phép – ATTP – tem – thuế – C/O trước khi hàng chạy, thay vì xử lý từng lỗi khi container đã tới cửa khẩu.
Đối chiếu ABV, process, HS cạnh tranh, giấy phép phân phối, ATTP, tem, nhãn và phương án cửa khẩu trước shipment/ETA.
Cross-check Invoice/PL/C/O với spec, label, test report, hồ sơ ATTP và dữ liệu tem để giảm lệch dữ liệu.
Theo dõi mốc chứng từ, khai báo, kiểm tra ATTP, thuế và giao hàng; cảnh báo điểm nghẽn trước khi phát sinh storage/DEM/DET.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu trái cây: HS, ATTP, tem rượu và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu thảo mộc
Thủ tục nhập khẩu sparkling wine 2026: giấy phép, ATTP, tem, thuế và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu whisky
Thủ tục nhập khẩu Sake / Soju vào Việt Nam: HS, ATTP, tem điện tử, TTĐB và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Brandy / Cognac: HS, giấy phép rượu, ATTP, tem và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước tăng lực
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước thảo mộc: HS, ATTP, tự công bố và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu cà phê đóng chai/lon: HS, ATTP, VAT, nhãn và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu bia vào Việt Nam: HS, ATTP, thuế TTĐB, VAT, C/O và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu rượu trắng / Baijiu / Spirits 2026: HS, giấy phép, ATTP, tem và thuế
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trà sữa đóng chai/lon
Thủ tục nhập khẩu nước ngọt có gas: HS, ATTP, VAT, TTĐB, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu nước trái cây / fruit juice vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu trà đóng chai: HS, ATTP, nhãn, VAT và thuế đường