HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU NƯỚC NGỌT CÓ GAS
Nước ngọt có gas tưởng dễ phân loại nhưng thực tế phải tách rõ giữa nước có ga có hương liệu, đồ uống loại khác, nước tăng lực và nước có ga không pha đường/hương. Sai nhánh HS kéo theo sai thuế, sai hồ sơ ATTP và sai cách tính VAT.
Năm 2026 còn có một điểm đặc biệt: nước giải khát theo TCVN có đường tổng số trên 5g/100ml chưa áp mức thuế TTĐB 8% cho đến 01/01/2027, nhưng đã nằm trong nhóm không được giảm 2% VAT theo NĐ 174/2025. Vì vậy recipe, nutrition và chỉ tiêu đường phải được khóa trước ETA.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Đồ uống nền nước có CO₂, có thể có đường/chất tạo ngọt, hương liệu, acid thực phẩm, màu, chất bảo quản; đóng chai/lon/hộp để bán lẻ.
2202.10.30: nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu. 2202.10.90: loại khác. Phải loại trừ nước tăng lực 2202.10.20 và nước có ga không pha 2201.10.20.
TT 28/2026/TT-BCT đã có hiệu lực từ 17/07/2026 và liệt kê nhóm 22.02; sản phẩm còn phải rà QCVN 6-2:2010/BYT và hồ sơ tự công bố.
Nước ngọt đóng chai/lon thông thường thuộc cơ chế tự công bố theo NĐ 15/2018; nhãn theo NĐ 37/2026 và nutrition theo TT 29/2023/TT-BYT.
2202.10.30/.90 có MFN tham khảo 35%. Năm 2026, nước giải khát theo TCVN có tổng đường >5g/100ml thuộc nhóm không được giảm VAT 2%; SKU ≤5g/100ml cần rà điều kiện giảm riêng.
Phải khóa full formula, tổng đường, CO₂, caffeine/taurine, claim sản phẩm, pack, origin và C/O trước khi chọn HS và tính thuế.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Nhóm 22.02 bao gồm nước đã pha đường/chất tạo ngọt hoặc hương liệu và đồ uống không cồn khác; cần phân nhánh theo bản chất công thức.
TT 28/2026/TT-BCT xác định nhóm hàng thuộc phạm vi kiểm tra nhà nước về ATTP của Bộ Công Thương; phương thức kiểm tra đi theo NĐ 15/2018.
Cơ chế phổ biến cho thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thông thường trước khi lưu thông, trừ trường hợp thuộc nhóm đăng ký bản công bố.
Là quy chuẩn kỹ thuật quốc gia dùng để rà các yêu cầu an toàn đối với sản phẩm đồ uống không cồn thuộc phạm vi áp dụng.
Từ 2026 phải đặc biệt khóa số liệu đường trên nutrition/COA vì ngưỡng >5g/100ml liên quan trực tiếp đến VAT 2026 và TTĐB từ 2027.
Là cơ sở xét thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA. Chỉ so FTA sau khi khóa đúng HS 2202.10.xx và origin route.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi chốt HS, cần lấy full formula, specification, CO₂/carbonation, tổng đường g/100ml, caffeine/taurine nếu có, % nước trái cây, hương liệu, chất tạo ngọt, phụ gia, claim trên artwork và dạng bao gói.
Bảng phân loại phải được khóa trước khi tính MFN, VAT, TTĐB và FTA.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước có ga có hương liệu | Nền nước có CO₂ + hương; có thể có đường/chất tạo ngọt | Cola, lemon soda, orange soda | Formula, flavor spec, CO₂, label | KTATTP, TCB, nhãn/nutrition, VAT/TTĐB theo đường | Spec, formula, COA, artwork | Rà 2202.10.30 trước nếu phù hợp mô tả. |
| Nước ngọt có gas loại khác | Thuộc 2202.10 nhưng không phù hợp cụ thể .20 hoặc .30 | Một số carbonated soft drink pha đường/chất tạo ngọt | Full formula, product description | KTATTP, TCB, VAT/TTĐB | Formula, label, catalogue/spec | Rà 2202.10.90; phải giải thích vì sao không vào .30. |
| Nước tăng lực có/không gas | Có caffeine/taurine/vitamin hoặc định vị chức năng energy drink | Energy drink carbonated | Formula, caffeine/taurine, claim | KTATTP; HS riêng; nutrition/claim | Spec, recipe, label | Rà 2202.10.20, không dùng bài nước ngọt thông thường để khóa HS. |
| Nước có ga không pha đường/hương | Không đường, không chất tạo ngọt, không hương liệu | Plain sparkling water | Formula, mineral/water spec | ATTP theo danh mục phù hợp; nhãn | Spec, label | Rà 2201.10.20, ngoài nhánh nước ngọt 2202.10. |
| Đồ uống có nước quả/nectar đáng kể | Có juice/purée/concentrate; tên thương mại có thể là sparkling juice | Sparkling fruit beverage | Juice %, Brix, formula, process | ATTP; HS 20.09 hoặc 22.02 tùy bản chất | Formula, juice spec, Brix, label | Không mặc định 2202 chỉ vì có gas; phải loại trừ nhóm 20.09. |
| Đồ uống có claim dinh dưỡng/chức năng đặc biệt | Claim bổ sung vi chất, hỗ trợ sức khỏe, dùng cho đối tượng đặc biệt | Functional carbonated drink | Formula, claims, intended use | Có thể phát sinh nhóm công bố/đăng ký khác | Label, claims, formula, dossier | Phân loại quản lý sản phẩm trước khi dùng flow đồ uống thông thường. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
HS chỉ là tham khảo đến khi có đủ formula/spec. Với “nước ngọt có gas”, trọng tâm là tách 2202.10.30 với 2202.10.90, đồng thời loại trừ energy drink 2202.10.20 và plain carbonated water 2201.10.20.
Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu. Đây là nhánh phổ biến cần rà cho soda/flavored carbonated water.
Loại khác trong 2202.10 sau khi loại trừ energy drink và nhánh có hương liệu .30; cần hồ sơ giải thích phân loại.
NĐ 26/2023/NĐ-CP hiện thể hiện mức MFN 35% cho hai nhánh này; phải rà văn bản sửa đổi tại ngày khai.
Theo trả lời chính sách của Bộ Tài chính và Phụ lục II NĐ 174/2025, nước giải khát theo TCVN có đường >5g/100ml không thuộc đối tượng giảm VAT 2% trong 2026.
Luật 66/2025/QH15 quy định nước giải khát theo TCVN có đường >5g/100ml áp 8% từ 01/01/2027 và 10% từ 01/01/2028.
Mức ưu đãi chỉ áp khi final HS, origin và PSR khớp. Không dùng một mức FTA của .30 cho .90 nếu chưa đối chiếu biểu.
Không đưa một mã duy nhất vào metadata vì tên “nước ngọt có gas” chưa đủ để loại trừ .30/.90 và các nhánh lân cận.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2202.10.30 | Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu | AHTN 2022 / nhóm 22.02 | Có gas + hương liệu; không phải energy drink | Rà QĐ 15/2023/QĐ-TTg theo điều kiện xuất xứ không ưu đãi | 35% | Nếu là NGK theo TCVN có đường >5g/100ml: 10% trong 2026; SKU khác rà NĐ174 theo hồ sơ | ACFTA/EVFTA/ATIGA và FTA theo origin | Formula, flavor spec, sugar, label, C/O |
| 2202.10.90 | Loại khác thuộc 2202.10 | AHTN 2022 / loại trừ .20 và .30 | Không phù hợp cụ thể energy drink hoặc flavored soda .30 | Rà QĐ 15/2023/QĐ-TTg | 35% | Rà ngưỡng đường >5g/100ml và điều kiện giảm VAT 2026 | FTA theo origin | Full formula, classification memo, label, C/O |
| 2202.10.20 | Nước tăng lực có hoặc không có ga – nhánh loại trừ | AHTN 2022 | Công thức/định vị energy drink | Rà theo mã cuối | 35% | Rà theo sản phẩm/ngưỡng đường | FTA riêng theo mã | Caffeine/taurine, claims, formula |
| 2201.10.20 | Nước có ga chưa pha đường/chất tạo ngọt/hương – nhánh loại trừ | Nhóm 22.01 | Không có đường/sweetener/hương | Rà theo mã cuối | Rà biểu MFN mã cuối | Rà VAT theo mã cuối | FTA riêng | Water spec, formula, label |
FTA table chỉ dùng sau khi final HS được khóa bằng công thức/spec thực tế.
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức ưu đãi đặc biệt cần rà | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA | C/O Form E | 2202.10.30/.90: biểu ACFTA có mức 0% trong giai đoạn hiện hành nếu đáp ứng điều kiện | Đạt PSR + chứng từ hợp lệ | C/O, invoice, transport, HS | Rà ghi chú nước/tuyến và PSR của đúng mã. |
| EU | EVFTA | EUR.1 / chứng từ xuất xứ theo hiệp định | 2202.10.30/.90: mức 2026 cần đối chiếu dòng biểu EVFTA; lộ trình giảm tiếp | Đạt PSR | Origin dossier | Không áp nếu HS/C/O hoặc origin criterion lệch. |
| ASEAN | ATIGA | C/O Form D / chứng từ phù hợp | Cần đối chiếu biểu ATIGA 2026 theo final HS | Đạt PSR | C/O, invoice, vận chuyển | Không mặc định từ mã của tuyến khác. |
| Nhật Bản/Korea/RCEP/CPTPP | Hiệp định phù hợp | C/O/chứng từ tương ứng | Cần tra biểu 2026 theo 2202.10.30 hoặc .90 | Đạt PSR của hiệp định chọn | Origin dossier | So sánh sau khi khóa origin và final HS. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Với nước ngọt có gas, dữ liệu phải được quản trị theo logic một công thức – một SKU – một version hồ sơ, vì đường/caffeine/hương liệu vừa tác động HS, vừa tác động nutrition và thuế.
Invoice, Packing List, B/L-AWB, contract/PO, packing specification, SKU/lot, origin và mô tả sản phẩm.
Full formula %, total sugar g/100ml, CO₂, caffeine/taurine nếu có, flavor/additives, product spec, COA/test report, QCVN/ATTP data và artwork.
Bản tự công bố khi thuộc diện, hồ sơ KTATTP nhập khẩu, nhãn/nutrition, C/O và checklist cross-check trước ETA.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, PL, B/L-AWB, contract/PO | Hải quan, trị giá, shipment | Importer/supplier/forwarder | Tên hàng quá chung ‘soft drink’ | Match SKU, pack, origin, net volume. |
| Công thức & spec | Formula %, total sugar, CO₂, flavor, additives, caffeine/taurine | HS, VAT/TTĐB, ATTP | Supplier/QA | Không có total sugar theo 100ml | Khóa số g/100ml và chứng từ supporting. |
| ATTP/công bố | TCB, test report, hồ sơ kiểm tra NK nếu thuộc diện | Nhập khẩu + lưu thông | Importer | Test/TCB khác công thức thực nhập | Version-control formula/test/label. |
| Nhãn/nutrition | Original label, supplementary label, nutrition panel | Lưu thông + tax data | Supplier/importer | Thiếu đường tổng số hoặc số liệu không khớp | Duyệt theo NĐ37 + TT29 trước shipment. |
| C/O | C/O/origin evidence | Thuế FTA | Exporter/importer | HS trên C/O lệch tờ khai | Check HS, description, PSR, third-party invoice/transport nếu có. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HS | TT 31/2022/TT-BTC | Bộ Tài chính | AHTN 2022 | Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam | 22.01, 22.02; 2202.10.20/.30/.90 | Không dùng mã cũ trước AHTN 2022. |
| Thuế NK | NĐ 26/2023/NĐ-CP, sửa đổi bởi NĐ 199/2025/NĐ-CP; QĐ 15/2023/QĐ-TTg | Chính phủ / Thủ tướng | Rà tại ngày khai | MFN và thuế thông thường | 2202.10.30/.90 MFN 35% | Ordinary rate phải theo QĐ15 và điều kiện hồ sơ. |
| ATTP chuyển tiếp 2026 | NĐ 15/2018/NĐ-CP + NQ 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NĐ15 tiếp tục áp dụng trong thời gian cơ chế 2026 mới bị tạm ngưng | Tự công bố, KTATTP nhập khẩu | Phương thức giảm/thông thường/chặt | Không dùng NĐ46/2026 như cơ chế đang vận hành khi bị tạm ngưng. |
| Danh mục BCT | TT 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục hàng nhập khẩu kiểm tra nhà nước ATTP thuộc BCT | 22.02 gồm 2202.10.30/.90 | Đây là danh mục hiện hành, không dùng danh mục HS cũ để thay thế. |
| Quy chuẩn đồ uống | QCVN 6-2:2010/BYT | Bộ Y tế | Rà phạm vi áp dụng hiện hành | Yêu cầu an toàn đối với đồ uống không cồn | Chỉ tiêu an toàn của sản phẩm | Dùng cùng hồ sơ công thức/test. |
| Nhãn & nutrition | NĐ 37/2026/NĐ-CP; TT 29/2023/TT-BYT | Chính phủ / Bộ Y tế | NĐ37 từ 23/01/2026; nutrition bắt buộc theo lộ trình từ 01/01/2026 | Nhãn hàng hóa và giá trị dinh dưỡng | Đường tổng số cần đặc biệt kiểm soát ở NGK có thêm đường | Hàng nhãn cũ trước mốc chuyển tiếp xử lý theo điều khoản tương ứng. |
| VAT 2026 | NQ 204/2025/QH15; NĐ 174/2025/NĐ-CP | Quốc hội / Chính phủ | Giảm VAT đến 31/12/2026 với nhóm đủ điều kiện | Xác định 8% hay 10% | Phụ lục II: NGK theo TCVN có đường >5g/100ml không được giảm 2% | Khóa total sugar từ hồ sơ nutrition/test. |
| Thuế TTĐB | Luật 66/2025/QH15; NĐ 360/2025/NĐ-CP | Quốc hội / Chính phủ | Luật hiệu lực 01/01/2026; mức thuế NGK đường áp từ 2027 | Đối tượng/lộ trình TTĐB | >5g/100ml: 8% từ 01/01/2027; 10% từ 01/01/2028 | Năm 2026 chưa áp mức 8%; cần chuẩn bị dữ liệu đường từ bây giờ. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Soda có hương liệu 2202.10.30 | TT31/2022 + TT28/2026 + NĐ15 | KTATTP, TCB, nhãn/nutrition, thuế theo sugar band | Hải quan + cơ quan ATTP thuộc BCT/được phân công | Có gas + flavor, dùng làm đồ uống thông thường. |
| Carbonated soft drink 2202.10.90 | HS + TT28/2026 + NĐ15 | Như trên; cần memo phân loại loại trừ .20/.30 | Hải quan + ATTP | Thuộc 2202.10 nhưng không khớp nhánh cụ thể. |
| Đường tổng số >5g/100ml | NĐ174/2025 + Luật66/2025 + NĐ360/2025 | VAT 2026 không giảm 2%; TTĐB 8% từ 01/01/2027, 10% từ 01/01/2028 | Hải quan/thuế | Sản phẩm thuộc phạm vi nước giải khát theo TCVN và vượt ngưỡng đường. |
| Zero/low sugar ≤5g/100ml | NĐ174/2025 + hồ sơ SKU | Có thể thuộc nhóm được giảm VAT xuống 8% đến 31/12/2026 nếu không rơi vào loại trừ khác | Hải quan/thuế | Formula/test/nutrition chứng minh ngưỡng và không có exclusion khác. |
| Energy drink có gas | AHTN + TT28/2026 | Rà 2202.10.20, không dùng HS soda thông thường | Hải quan + ATTP | Caffeine/taurine/claim và bản chất energy drink. |
| Plain sparkling water | AHTN + TT28/2026 | Rà 2201.10.20 và chính sách của nước uống tương ứng | Hải quan + ATTP | Không thêm đường/sweetener/flavor. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Lead time phụ thuộc phương thức kiểm tra ATTP và mức độ hoàn chỉnh của hồ sơ. Không nên lấy 3 hoặc 7 ngày làm tổng thời gian toàn lô; đây chỉ là thời hạn xử lý của bước kiểm tra tương ứng khi hồ sơ đã được tiếp nhận.
| Giai đoạn | Công việc chính | Mốc quản trị | Lệ phí/chi phí | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Pre-ETA | Khóa formula, total sugar, HS, VAT/TTĐB status, label, C/O | Nên hoàn tất trước shipment/ETA | Test/advisory nếu phát sinh | Sai ngưỡng đường hoặc sai HS dẫn đến tính lại thuế/hồ sơ. |
| Tự công bố / test | Hoàn thiện TCB và phiếu kiểm nghiệm phù hợp | Trước khi hồ sơ cần dùng cho nhập/lưu thông | Theo lab/hồ sơ thực tế | Recipe, test, artwork khác version. |
| KTATTP thông thường | Kiểm tra hồ sơ và ra thông báo kết quả | 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ theo NĐ15/TTHC hiện hành | Theo phí/lệ phí áp dụng | Bổ sung hồ sơ kéo dài lead time thực tế. |
| KTATTP chặt | Kiểm tra hồ sơ, lấy mẫu/kiểm nghiệm | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ | Phí/lệ phí + testing nếu phát sinh | Sampling/non-compliance gây storage/DEM/DET. |
| Hải quan | Khai HS, C/O, VAT và xử lý luồng | Khi có đủ hồ sơ chuyên ngành | Thuế NK, VAT; TTĐB theo thời điểm có hiệu lực | Tham vấn HS, điều chỉnh tax base hoặc bác C/O. |
| Sau thông quan | Nhãn, nutrition, lưu hồ sơ và hậu kiểm | Trước/trong lưu thông | Relabel/retest/rework nếu sai | Sai total sugar/claim có thể ảnh hưởng cả nhãn và thuế. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Thu full formula, total sugar, CO₂, caffeine/taurine, juice %, flavor/additives, pack, artwork và intended use.
Tách 2202.10.30 ↔ .90, loại trừ .20/2201.10.20; sau đó tính MFN, VAT và FTA.
Đối chiếu TT28/2026, QCVN6-2, NĐ15 và phương thức kiểm tra nhập khẩu/miễn giảm.
Tự công bố khi thuộc diện, test report, nutrition, nhãn và supporting data cho total sugar.
Cross-check Invoice, PL, B/L-AWB, C/O, formula, spec, test, artwork và hồ sơ ATTP.
Khai HS cuối, xử lý Xanh/Vàng/Đỏ và giải trình công thức/ngưỡng đường nếu được yêu cầu.
Hoàn thành KTATTP, xử lý C/O, MFN/VAT và lấy hàng; theo dõi lộ trình TTĐB theo ngày nhập.
Quản trị recipe/label version; rà lại khi đổi sugar, sweetener, caffeine, flavor, pack, origin hoặc claim.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Nước ngọt có gas thường rà HS nào?
Phổ biến cần rà 2202.10.30 hoặc 2202.10.90, nhưng phải xem hương liệu, công thức và loại trừ energy drink 2202.10.20.
2. Có gas và có hương liệu thì luôn là 2202.10.30 không?
Đây là nhánh cần rà trước, nhưng vẫn phải đối chiếu toàn bộ bản chất sản phẩm, ingredient list và các phân nhóm loại trừ.
3. Nước tăng lực có gas có dùng 2202.10.30 không?
Không nên mặc định. AHTN có riêng 2202.10.20 cho nước tăng lực có hoặc không có gas.
4. Sparkling water không đường, không hương thì sao?
Nếu thực sự không pha đường/chất tạo ngọt/hương liệu, cần rà 2201.10.20 thay vì 2202.10.
5. Nước ngọt có gas có phải tự công bố không?
Đồ uống đã qua chế biến bao gói sẵn thông thường thuộc cơ chế tự công bố theo NĐ15/2018, trừ nhóm quản lý đặc thù.
6. Có phải kiểm tra ATTP nhập khẩu không?
TT28/2026/TT-BCT liệt kê nhóm 22.02 thuộc danh mục kiểm tra nhà nước ATTP; phương thức/miễn giảm phải rà theo NĐ15 và lịch sử lô hàng.
7. VAT nước ngọt có đường trên 5g/100ml năm 2026 là bao nhiêu?
Đối với nước giải khát theo TCVN thuộc đúng phạm vi và có tổng đường trên 5g/100ml, Bộ Tài chính đã xác định không thuộc đối tượng giảm VAT 2% trong 2026, nên áp mức 10%.
8. Nước ngọt zero sugar có được VAT 8% không?
Có thể, nếu không thuộc nhóm loại trừ khác của NĐ174/2025. Cần dựa vào formula/test/nutrition và final HS, không chỉ dựa claim ‘zero’.
9. Năm 2026 đã phải nộp TTĐB 8% cho nước ngọt trên 5g đường chưa?
Chưa áp mức 8% trong năm 2026. Luật 66/2025 quy định 8% từ 01/01/2027 và 10% từ 01/01/2028.
10. Nhãn dinh dưỡng cần chú ý gì?
Từ 01/01/2026, nhóm thuộc TT29/2023 phải ghi nutrition đúng lộ trình; với nước giải khát có thêm đường, đường tổng số là dữ liệu đặc biệt quan trọng.
11. Nhập từ Trung Quốc có thể hưởng 0% không?
Biểu ACFTA có mức 0% cho các dòng 2202.10.30/.90 trong giai đoạn hiện hành nếu đạt PSR và C/O/chứng từ xuất xứ hợp lệ.
12. Đổi công thức từ 4g lên 8g đường/100ml có cần rà lại hồ sơ không?
Có. Thay đổi này có thể làm thay VAT 2026 và đưa SKU vào lộ trình TTĐB từ 2027; đồng thời phải cập nhật nutrition, TCB/test và change-control.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Formula, sugar/CO₂/caffeine/flavor data, spec và memo lý do chọn 2202.10.30 hoặc .90.
Invoice, PL, B/L-AWB, contract/PO, SKU/lot và origin đồng nhất.
TCB, test report, KTATTP result/file và QCVN-related evidence khi cần.
Tờ khai, C/O, MFN/FTA, VAT branch và supporting sugar data; TTĐB roadmap theo thời điểm.
Nhãn gốc/nhãn phụ, ingredient statement, nutrition, total sugar, storage và shelf life.
Rà lại khi đổi sugar/sweetener, caffeine/taurine, flavor, juice %, pack, supplier, origin hoặc claim.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
TGIMEX có thể phối hợp doanh nghiệp khóa công thức, HS, ATTP và dữ liệu thuế trước ETA cho nhóm nước giải khát không cồn.
Đối chiếu formula, total sugar, HS, MFN/VAT/TTĐB roadmap, C/O, ATTP và label.
Cross-check TCB, test, nutrition, artwork, spec, C/O và chứng từ lô theo cùng SKU/version.
Theo dõi KTATTP, vận tải, tờ khai, luồng Hải quan và kế hoạch lấy hàng.
Phạm vi hỗ trợ được xác định theo SKU, công thức, xuất xứ, claim và bộ hồ sơ thực tế.

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Xuất khẩu máy thổi chai PET: HS, điều kiện, hồ sơ và vận chuyển
Thủ tục xuất khẩu máy đóng nắp: Mã HS, hồ sơ, C/O và thị trường
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY TRỘN HẠT NHỰA: HS, THỊ TRƯỜNG, C/O VÀ QUY TRÌNH
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY NGHIỀN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Thủ tục xuất khẩu máy ép phun nhựa: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ÉP PHUN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÙN NHỰA: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ QUY TRÌNH
Thủ tục xuất khẩu máy đóng gói đứng VFFS: HS, C/O, hồ sơ và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÓNG GÓI NGANG HFFS: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CHIẾT RÓT: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dán nhãn: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CO MÀNG: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dệt thoi: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐỊNH HÌNH VẢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI