HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU NƯỚC THẢO MỘC
Nước thảo mộc nghe như một nhóm hàng đơn giản, nhưng tên thương mại này có thể bao trùm đồ uống dùng ngay, nước có ga, nước quả phối thảo mộc, dịch chiết cô đặc phải pha hoặc sản phẩm có định vị chức năng. Nếu chỉ nhìn tên trên Invoice để chốt HS và thủ tục, doanh nghiệp có thể đi sai nhánh thuế, thiếu hồ sơ an toàn thực phẩm hoặc dùng sai cơ chế công bố.
Bài viết này xây dựng bản đồ E2E cho trường hợp phổ biến: nước thảo mộc thành phẩm, không cồn, đóng chai/lon/hộp, dùng uống trực tiếp và lưu thông như thực phẩm thông thường; đồng thời chỉ rõ các tình huống phải tách nhánh trước khi hàng đến Việt Nam.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Thực phẩm đã qua chế biến, bao gói sẵn; trọng tâm là đồ uống không cồn từ thảo mộc/botanical ingredients dùng để giải khát.
Ưu tiên rà 2202.99.50 khi không ga, dùng ngay, không cần pha. Nếu có ga, phải loại trừ mã này và phân biệt 2202.10.xx với 2202.99.90 theo bản chất sản phẩm; đồng thời rà 2009, 1302/2101/2106 và nhóm thực phẩm đặc thù khi phù hợp.
Tự công bố nếu thuộc thực phẩm thông thường; kiểm tra nhà nước về ATTP đối với hàng nhập khẩu theo danh mục/phương thức và trường hợp miễn hiện hành.
Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt và ghi nhãn dinh dưỡng phải được khóa theo hồ sơ sản phẩm; từ 01/01/2026 cần lưu ý Thông tư 29/2023/TT-BYT.
Thuế đi theo HS cuối cùng. Với nhánh 2202.99.50, MFN tham khảo 30%; VAT và ưu đãi FTA phải rà theo sản phẩm, xuất xứ và chính sách tại ngày mở tờ khai; riêng nước giải khát theo TCVN có đường trên 5g/100ml thuộc nhóm không được giảm 2% VAT trong năm 2026 theo NĐ 174/2025/NĐ-CP.
Công thức, tỷ lệ dịch chiết, có ga/không ga, dùng ngay hay pha, juice %, đường, claim, nhãn, kiểm nghiệm và C/O phải thống nhất trước ETA.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Đồ uống dùng ngay, không phải pha loãng trước khi uống. Đây là dấu hiệu quan trọng khi rà nhánh 2202.99.50.
Mã phân loại hải quan dùng để xác định thuế và đối chiếu danh mục quản lý. Tên thương mại không thay thế việc phân loại theo bản chất.
Cơ chế áp dụng phổ biến cho thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thông thường theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP trong giai đoạn hiện hành.
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm theo nhóm hàng, mã HS, phương thức kiểm tra và trường hợp miễn/giảm kiểm tra đang áp dụng.
Chứng từ xuất xứ phục vụ chứng minh nguồn gốc và hưởng thuế ưu đãi đặc biệt khi đáp ứng đúng FTA và quy tắc xuất xứ.
Mốc hàng dự kiến đến. Đây là deadline vận hành để khóa hồ sơ sản phẩm, ATTP, nhãn, C/O và dữ liệu tờ khai.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Dữ liệu cần thu trước khi phân loại gồm: Ingredient List và tỷ lệ thành phần, loại/ tỷ lệ dịch chiết thảo mộc, Brix hoặc độ cô đặc khi phù hợp, có ga/không ga, juice %, đường, caffeine/hoạt chất đáng chú ý, quy trình sản xuất, hướng dẫn sử dụng, nhãn gốc, bao bì, shelf life, claim và mục đích nhập khẩu.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước thảo mộc không ga, dùng ngay | Dạng lỏng; uống trực tiếp; không cần pha; không có đặc trưng của nước quả nhóm 20.09 | Atiso drink, chrysanthemum drink, mixed herbal beverage | Formula, spec, label, process | HS 2202.99.50 tham khảo; ATTP; tự công bố; nhãn | Ingredients, test report, artwork, Invoice/Packing List | Phạm vi chính của bài |
| Nước nền “water” pha đường/chất tạo ngọt/hương | Bản chất là “waters, including mineral/aerated waters” có pha đường/chất tạo ngọt hoặc hương; có thể có hoặc không có ga | Flavoured/sweetened water, sparkling flavoured water | Spec, formula, carbonation status, label | Có thể rà 2202.10.xx; ATTP | Spec, formula, label | Không dùng 2202.10 chỉ vì sản phẩm “có ga” |
| Nước rau/quả phối thảo mộc | Juice/puree chiếm bản chất chính; Brix và tỷ lệ juice đáng kể | Fruit-herbal juice | Formula, juice %, Brix, process | Có thể chuyển nhóm 20.09 | Formula, process, product standard | Phải loại trừ 2009 trước khi chốt 2202 |
| Cốt/dịch chiết/syrup cần pha | Cô đặc; không uống trực tiếp; hướng dẫn pha loãng | Herbal concentrate, syrup base | Brix, concentration, use instruction | Có thể rà 1302 đối với dịch chiết thực vật dạng nguyên liệu; 2101 chỉ khi nền cà phê/chè/maté phù hợp; 2106 hoặc nhánh khác tùy thành phần và cách dùng | Spec, botanical source, composition, concentration, HDSD | Không đạt tiêu chí “dùng ngay không cần pha” |
| Sản phẩm định vị chức năng | Liều dùng, đối tượng đặc thù, claim sức khỏe nổi trội, hoạt chất chuẩn hóa | Botanical health drink | Formula, dosage, claim dossier, overseas status | Có thể phải đăng ký bản công bố/nhóm thực phẩm khác | CFS/HC khi thuộc diện, test, bằng chứng khoa học | Không xử lý như nước giải khát chỉ vì ở dạng chai |
| Có nguyên liệu thực vật nguyên trạng đáng kể | Lá/hạt/rễ/quả nguyên hoặc ít chế biến đi kèm, hoặc nhập riêng nguyên liệu | Drink kit có thảo mộc rời | Process, botanical species, packing | Có thể phải rà kiểm dịch thực vật riêng tùy tình trạng và danh mục | Phytosanitary/processing evidence nếu áp dụng | Không suy “đóng chai = luôn miễn kiểm dịch” |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
HS dưới đây là nhánh tham khảo để doanh nghiệp rà hồ sơ, không phải kết luận cho mọi sản phẩm có tên “nước thảo mộc”. Chỉ sau khi khóa bản chất hàng và mã HS cuối cùng mới được tính thuế và so sánh ưu đãi FTA.
2202.99.50 là nhánh đáng rà khi hàng là đồ uống không ga khác, dùng ngay, không cần pha loãng.
2202.10.xx nếu bản chất là “water” có pha đường/chất tạo ngọt/hương; 2202.99.90 cần rà đối với đồ uống không cồn khác có ga không phù hợp 2202.10; 2009.xx nếu là nước quả/rau; 1302/2101/2106 hoặc nhánh khác đối với extract/concentrate/chế phẩm tùy bản chất.
Công thức, tỷ lệ dịch chiết/juice, trạng thái có ga, độ cô đặc, hướng dẫn dùng và claim là bộ dữ liệu cốt lõi.
Nghị định 26/2023/NĐ-CP đang thể hiện 2202.99.50 ở mức MFN 30%. Mã khác phải tra đúng dòng thuế tương ứng.
Trong năm 2026, nước giải khát theo TCVN có hàm lượng đường trên 5g/100ml nằm trong Phụ lục II NĐ 174/2025/NĐ-CP nên không được giảm 2% VAT; trường hợp này áp mức VAT chuẩn 10%. Nếu không thuộc nhóm loại trừ và đang chịu mức 10%, cần rà điều kiện giảm còn 8% đến 31/12/2026.
So sánh ACFTA/RCEP, ATIGA, VKFTA/AKFTA, VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP, EVFTA… theo đúng xuất xứ và HS cuối cùng.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2202.99.50 | Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng | Đồ uống thành phẩm, không cồn, không ga, RTD | Chỉ khi không thuộc dòng cụ thể khác | Nếu thuộc trường hợp áp thuế thông thường và không có dòng riêng: rà nguyên tắc 150% MFN theo QĐ 15/2023/QĐ-TTg | 30% theo NĐ 26/2023/NĐ-CP | Nếu là nước giải khát theo TCVN có đường >5g/100ml: 10% trong 2026 theo NĐ 174/2025; trường hợp khác rà điều kiện giảm VAT còn 8% đến 31/12/2026 | Theo xuất xứ thực tế | Formula, spec, label, process, C/O |
| 2202.10.xx | Nước đã pha thêm đường/chất tạo ngọt hoặc hương liệu thuộc nhánh tương ứng | Công thức và trạng thái hàng | Khi đặc trưng dòng 2202.10 phù hợp | Rà biểu hiện hành theo mã cuối | Rà biểu hiện hành theo mã cuối | Rà tại ngày khai | Theo xuất xứ | Formula, carbonation, label |
| 2202.99.90 | Loại khác thuộc 2202.99 | Đồ uống không cồn khác không phù hợp các dòng 2202.99.10–.50; cần đặc biệt rà khi sản phẩm có ga nhưng không mang bản chất “water” của 2202.10 | Chỉ khi hồ sơ thực tế phù hợp và không thuộc dòng cụ thể hơn | Rà biểu hiện hành theo mã cuối | Rà biểu hiện hành theo mã cuối | Rà theo chính sách VAT tại ngày khai | Theo xuất xứ | Formula, spec, carbonation, process, label |
| 2009.xx | Nước quả, nước quả hạch hoặc nước rau | Juice %, Brix, quy trình và bản chất sản phẩm | Khi đáp ứng mô tả Chương 20 | Rà theo mã 8 số cuối | Rà theo mã 8 số cuối | Rà tại ngày khai | Theo xuất xứ | Formula, Brix, juice %, process |
| 1302.xx / 2101.xx / 2106.xx hoặc nhánh khác | Dịch chiết thực vật/cốt/chế phẩm thực phẩm không phù hợp đồ uống RTD | Độ cô đặc, thành phần, cách dùng | 1302 khi là dịch chiết thực vật dạng nguyên liệu phù hợp; 2101 chỉ với cà phê/chè/maté; 2106 hoặc nhánh khác khi là chế phẩm thực phẩm phù hợp | Rà theo mã cuối | Rà theo mã cuối | Rà tại ngày khai | Theo xuất xứ | Spec, botanical source, composition, concentration, HDSD |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ theo cơ chế RCEP | Tra biểu 2026 theo HS cuối cùng | Đúng quy tắc xuất xứ, chứng từ và vận chuyển | C/O, Invoice, Packing List, B/L, dữ liệu xuất xứ | So sánh hai cơ chế trước khi chọn |
| ASEAN | ATIGA | Form D/e-Form D theo cơ chế hiện hành | Tra biểu ATIGA hiện hành | Đáp ứng quy tắc xuất xứ ASEAN | C/O, Invoice, transport docs | Kiểm tra HS và mô tả trên chứng từ |
| Hàn Quốc | VKFTA / AKFTA / RCEP | Chứng từ xuất xứ tương ứng | Tra biểu theo FTA đã chọn | Đáp ứng quy tắc của đúng hiệp định | C/O/proof of origin, Invoice, B/L | Không trộn điều kiện giữa các FTA |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Chứng từ theo từng FTA | Tra biểu hiện hành | Origin rule và chứng từ hợp lệ | Proof of origin, Invoice, transport docs | Chọn cơ chế tối ưu nhưng phải đủ điều kiện |
| Liên minh châu Âu | EVFTA | Chứng từ xuất xứ theo EVFTA | Tra biểu EVFTA hiện hành | Đáp ứng quy tắc xuất xứ và điều kiện chứng từ | Proof of origin, Invoice, transport docs | Rà wording/chủ thể phát hành theo lô thực tế |
CHECKLIST C/O TRƯỚC KHI CHỐT ƯU ĐÃI
- Đúng loại chứng từ/Form theo FTA đã chọn; không trộn cơ chế giữa các hiệp định.
- Rà tiêu chí xuất xứ áp dụng như WO/RVC/CTH/CTSH theo đúng dòng HS và quy tắc sản phẩm.
- Đối chiếu Invoice bên thứ ba nếu có, điều kiện vận chuyển, mô tả hàng, HS, lượng/trọng lượng và nước xuất xứ.
- Kiểm tra chủ thể phát hành/tự chứng nhận, ngày cấp, thời hạn, tính xác thực và sự thống nhất với Invoice – Packing List – B/L/AWB.
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Nên quản trị theo nguyên tắc “một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục”: tạo một Product Master đã khóa để cùng cấp dữ liệu cho phân loại HS, tự công bố, kiểm tra ATTP, nhãn, C/O và tờ khai hải quan.
Contract/PO, Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, Arrival Notice và hồ sơ trị giá/thanh toán khi cần.
Ingredient List, tỷ lệ/công thức, Product Specification, COA, quy trình, chỉ tiêu đường/juice/độ cô đặc, nhãn gốc, shelf life, kiểm nghiệm.
Bản tự công bố hoặc hồ sơ công bố phù hợp, phiếu kiểm nghiệm, hồ sơ KTNN ATTP khi áp dụng, C/O và dự thảo nhãn phụ tiếng Việt.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Hải quan, trị giá, đối chiếu SKU | Importer / supplier | Tên hàng, đơn vị tính, số lượng lệch nhau | Cross-check từng SKU và quy cách |
| Vận tải | B/L hoặc AWB, Arrival Notice | Nhận hàng, hải quan | Forwarder / carrier | Consignee, marks hoặc số kiện khác hồ sơ | So với Invoice/Packing List |
| Kỹ thuật | Formula/Ingredients, Spec, Process, COA | HS, ATTP, công bố, nhãn | Manufacturer / importer | Chỉ có catalogue marketing; thiếu tỷ lệ quan trọng | Yêu cầu bản kỹ thuật chính thức |
| Kiểm nghiệm | Phiếu kết quả kiểm nghiệm phù hợp | Tự công bố và hồ sơ ATTP | Importer / laboratory | Quá thời hạn, sai tên SKU, thiếu chỉ tiêu | So tên sản phẩm, ngày, chỉ tiêu và đơn vị |
| Công bố | Bản tự công bố hoặc hồ sơ đăng ký phù hợp | Lưu thông và chuyên ngành | Importer | Chọn sai cơ chế vì claim/công dụng | Khóa loại sản phẩm trước khi công bố |
| ATTP lô nhập | Đăng ký/kết quả kiểm tra nếu thuộc diện | Thông quan | Importer / đại lý thủ tục | Không rà phương thức/miễn kiểm tra | Đối chiếu TT 28/2026/TT-BCT và NĐ 15/2018 |
| Nhãn | Nhãn gốc + nhãn phụ/artwork tiếng Việt | Lưu thông, hậu kiểm | Brand / importer | Nhãn dinh dưỡng hoặc claim lệch hồ sơ | Artwork review trước in/dán |
| Xuất xứ | C/O / proof of origin | Ưu đãi thuế | Exporter / importer | HS, mô tả, invoice, ngày cấp không khớp | Pre-check trước khi phát hành/chấp nhận |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
Tại ngày cập nhật 11/09/2026, Nghị quyết 15/2026/NQ-CP đang tạm ngưng hiệu lực Nghị định 46/2026/NĐ-CP và Nghị quyết 66.13/2026/NQ-CP; trong thời gian tạm ngưng, Nghị định 15/2018/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn liên quan tiếp tục được áp dụng. Đồng thời, Thông tư 28/2026/TT-BCT đã có hiệu lực từ 17/07/2026.
BẢNG 1 – CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khung ATTP | Luật An toàn thực phẩm 2010 | Quốc hội | Đối chiếu hiện hành | Khung trách nhiệm ATTP đối với thực phẩm nhập khẩu/lưu thông | Phần về thực phẩm nhập khẩu và trách nhiệm tổ chức, cá nhân | Rà cùng văn bản hướng dẫn đang áp dụng |
| Công bố & kiểm tra ATTP | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Tiếp tục áp dụng trong thời gian tạm ngưng NĐ 46/2026 | Tự công bố, đăng ký bản công bố, kiểm tra nhà nước ATTP nhập khẩu, miễn kiểm tra | Điều 4–5 về tự công bố; Chương VI về kiểm tra nhập khẩu; đối chiếu bản hiện hành | Không dùng NĐ 46/2026 như căn cứ vận hành hiện tại |
| Trạng thái chuyển tiếp | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ 46/2026/NĐ-CP và NQ 66.13/2026/NQ-CP | Nội dung về thời gian tạm ngưng và văn bản tiếp tục áp dụng | Theo dõi văn bản mới thay thế trong tương lai |
| Danh mục KTNN ATTP Bộ Công Thương | Thông tư 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục mặt hàng nhập khẩu kèm mã HS phải kiểm tra nhà nước ATTP thuộc phạm vi Bộ Công Thương | Phụ lục danh mục và HS liên quan nhóm đồ uống/nước giải khát | Đối chiếu đúng HS cuối cùng và trường hợp miễn theo NĐ 15 |
| Quy chuẩn đồ uống | QCVN 6-2:2010/BYT | Bộ Y tế | Đối chiếu hiện hành | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm đồ uống không cồn | Chỉ tiêu ATTP phù hợp nhóm sản phẩm | Rà phạm vi áp dụng theo công thức thực tế |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP; Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Đối chiếu hiện hành | Nội dung bắt buộc trên nhãn hàng hóa nhập khẩu/lưu thông | Quy định nhãn hàng hóa và nội dung bắt buộc | Kết hợp quy định chuyên ngành thực phẩm |
| Nhãn dinh dưỡng | Thông tư 29/2023/TT-BYT | Bộ Y tế | Mốc tuân thủ đối với nhãn từ 01/01/2026 theo phạm vi điều chỉnh | Cách ghi thành phần dinh dưỡng và giá trị dinh dưỡng | Năng lượng, protein, carbohydrate, chất béo, natri; nước giải khát/thực phẩm cho thêm đường phải rà thêm đường tổng số; Điều 9 có quy định chuyển tiếp cho hàng đã nhập/lưu thông trước 01/01/2026 | Từ 01/01/2026 không được nhập khẩu/sử dụng nhãn không phù hợp; hàng đã nhập/lưu thông trước mốc này được tiếp tục đến hết hạn sử dụng nếu đáp ứng điều kiện chuyển tiếp |
| Thuế nhập khẩu | Nghị định 26/2023/NĐ-CP; Quyết định 15/2023/QĐ-TTg; Nghị quyết 204/2025/QH15; Nghị định 174/2025/NĐ-CP; Luật 66/2025/QH15 | Chính phủ / Thủ tướng | Đối chiếu biểu đang áp dụng | MFN, thuế suất thông thường, VAT 2026 và lộ trình TTĐB đối với nước giải khát có đường khi thuộc phạm vi | Phụ lục biểu thuế theo HS cuối cùng; Phụ lục II NĐ 174/2025; Điều 8 Luật 66/2025/QH15 | Nước giải khát theo TCVN có đường >5g/100ml không được giảm 2% VAT trong 2026; thuế suất TTĐB của nhóm này bắt đầu 8% từ 01/01/2027 và 10% từ 01/01/2028 |
BẢNG 2 – MA TRẬN CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Nước thảo mộc RTD thông thường | NĐ 15/2018; TT 28/2026/TT-BCT; QCVN 6-2 | Tự công bố + KTNN ATTP nhập khẩu theo cơ chế áp dụng + nhãn | Cơ quan ATTP/Bộ Công Thương và Hải quan theo phân công | Thực phẩm thông thường, nhập kinh doanh, HS thuộc danh mục và không thuộc trường hợp miễn |
| Sản phẩm có claim chức năng mạnh | NĐ 15/2018 và quy định nhóm thực phẩm tương ứng | Có thể phải đăng ký bản công bố và hồ sơ cao hơn | Cơ quan quản lý ATTP có thẩm quyền | Bản chất/claim/đối tượng sử dụng làm sản phẩm thuộc nhóm đăng ký |
| Sản phẩm mẫu/kiểm nghiệm hợp lệ | NĐ 15/2018 | Có thể thuộc trường hợp miễn kiểm tra nhập khẩu nếu đáp ứng điều kiện | Cơ quan ATTP/Hải quan | Đúng mục đích, số lượng và chứng từ chứng minh |
| Hàng có nguyên liệu thực vật nguyên trạng cần rà | Quy định kiểm dịch thực vật hiện hành + hồ sơ chế biến | Có thể phát sinh KDTV tùy dạng hàng/danh mục | Cơ quan kiểm dịch thực vật | Tình trạng nguyên liệu thực vật và mức độ chế biến kích hoạt quản lý |
| Nhãn lưu thông từ 2026 | NĐ 43/2017, NĐ 111/2021, TT 29/2023/TT-BYT | Nhãn phụ + dinh dưỡng phù hợp | Cơ quan quản lý thị trường/ATTP theo thẩm quyền | Nhập khẩu để lưu thông tại Việt Nam, thuộc phạm vi điều chỉnh |
| Đề nghị ưu đãi FTA | Biểu thuế FTA và quy tắc xuất xứ tương ứng | Thuế NK ưu đãi đặc biệt nếu đủ điều kiện | Hải quan | C/O/proof of origin hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Thời gian thực tế biến động theo độ hoàn chỉnh của hồ sơ, phương thức kiểm tra ATTP, kết quả lấy mẫu/thử nghiệm, luồng hải quan và thời điểm hàng về. Vì vậy bảng dưới đây dùng mốc quản trị thay vì cam kết số ngày cố định.
BẢNG TIMELINE XỬ LÝ & CHI PHÍ RỦI RO
| Giai đoạn | Công việc chính | Mốc quản trị đề xuất | Chi phí/lệ phí có thể phát sinh | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Chuẩn bị | Khóa công thức, claim, HS branch, nhãn, xuất xứ | Trước khi chốt shipment | Phí tư vấn/kiểm nghiệm nếu có | Phải sửa chứng từ sau khi tàu chạy |
| Công bố sản phẩm | Hoàn thiện tự công bố hoặc xác định nhánh đăng ký công bố | Trước lô thương mại đầu tiên | Phí kiểm nghiệm/hồ sơ; phí nhà nước nếu pháp luật quy định theo thủ tục cụ thể | Không đủ bộ hồ sơ lưu thông/đối chiếu |
| Đăng ký/tiếp nhận ATTP | Chuẩn bị hồ sơ KTNN ATTP nếu lô thuộc diện | Trước/đúng mốc vận hành của lô theo phương thức áp dụng | Phí kiểm tra/thử nghiệm theo trường hợp | Kẹt khâu chuyên ngành |
| Kiểm tra/lấy mẫu | Phối hợp kiểm tra hồ sơ, lấy mẫu khi có | Theo thông báo/cơ chế của cơ quan kiểm tra | Phí thử nghiệm, lấy mẫu, giám định nếu phát sinh | Kéo dài thời gian lưu hàng |
| Khóa chứng từ hải quan | Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, HS, trị giá | Trước ETA | Chi phí sửa chứng từ hãng vận tải nếu trễ | Sai dữ liệu tờ khai/C/O |
| Thông quan | Mở tờ khai, nộp thuế, xử lý luồng và chuyên ngành | Khi đủ điều kiện khai | Thuế NK, VAT và khoản phải nộp theo lô | Storage, DEM/DET, detention |
| Sau thông quan | Nhãn phụ, lưu thông, lưu hồ sơ, hậu kiểm | Trước đưa hàng ra thị trường và suốt thời gian lưu hồ sơ | Chi phí chỉnh nhãn/thu hồi nếu sai | Rủi ro hậu kiểm, xử phạt, thu hồi |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Thu Ingredient List, tỷ lệ, process, spec, Brix/juice %, có ga, cách dùng, claim, nhãn, bao bì và xuất xứ.
So sánh 2202.99.50 với 2202.10, 2202.99.90, 2009, 1302/2101/2106 và các nhánh hợp lý khác; chỉ tính thuế sau khi đủ dữ liệu.
Kiểm tra loại hình thực phẩm, NĐ 15/2018, TT 28/2026/TT-BCT, QCVN phù hợp, nhãn và khả năng phát sinh KDTV.
Thực hiện tự công bố hoặc xác định cơ chế đăng ký phù hợp; khóa phiếu kiểm nghiệm và artwork nhãn.
Cross-check Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, spec, công bố, hồ sơ ATTP và nhãn theo cùng Product Master.
Khai HS/mô tả/trị giá/xuất xứ; phối hợp xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ và yêu cầu hồ sơ bổ sung nếu có.
Hoàn thành kết quả chuyên ngành áp dụng, nghĩa vụ thuế, thông quan và lấy hàng.
Đảm bảo nhãn tiếng Việt/dinh dưỡng phù hợp trước lưu thông, lưu hồ sơ và quản trị mọi thay đổi công thức/supplier/origin.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1) Nước thảo mộc có cần giấy phép nhập khẩu riêng không?
Không nên trả lời chỉ từ tên hàng. Với đồ uống thực phẩm thông thường, trọng tâm thường là ATTP, công bố, kiểm tra nhập khẩu và nhãn; nhưng nếu sản phẩm có bản chất/claim thuộc nhóm đặc thù thì thủ tục có thể thay đổi.
2) Mã HS nào thường được rà đầu tiên?
Nếu là đồ uống không cồn, không ga, dùng ngay, không cần pha và không thuộc dòng cụ thể khác, 2202.99.50 là nhánh tham khảo đáng rà. HS cuối cùng vẫn phụ thuộc công thức và hồ sơ thực tế.
3) Nước thảo mộc có ga có dùng 2202.99.50 không?
Không. 2202.99.50 chỉ mô tả đồ uống không có ga. Với hàng có ga, cần phân biệt: 2202.10.xx nếu bản chất là “water” pha đường/chất tạo ngọt/hương; hoặc rà 2202.99.90 nếu là đồ uống không cồn khác và không phù hợp 2202.10. Có ga tự nó không đủ để chốt 2202.10.
4) Nếu có nước trái cây trong công thức thì sao?
Phải xem tỷ lệ và bản chất sản phẩm. Nếu sản phẩm mang đặc trưng nước quả/nước rau của nhóm 20.09 thì không nên giữ 2202 chỉ vì marketing gọi là “herbal drink”.
5) Có phải mọi nước thảo mộc đều tự công bố?
Không. Thực phẩm bao gói sẵn thông thường thường theo cơ chế tự công bố hiện hành; sản phẩm thuộc nhóm phải đăng ký bản công bố hoặc trường hợp pháp lý khác phải đi đúng nhánh đó.
6) Phiếu kiểm nghiệm dùng cho tự công bố cần lưu ý gì?
Cần khớp đúng tên/SKU và bộ chỉ tiêu phù hợp; theo Điều 5 NĐ 15/2018, phiếu dùng cho hồ sơ tự công bố phải trong 12 tháng tính đến ngày nộp và do phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc được công nhận phù hợp ISO 17025 cấp, với chỉ tiêu an toàn phù hợp.
7) Lô hàng có phải kiểm tra ATTP nhập khẩu không?
Cần đối chiếu HS cuối cùng với Thông tư 28/2026/TT-BCT và đồng thời rà phương thức/trường hợp miễn theo NĐ 15/2018. Không nên kết luận từ tên hàng đơn lẻ.
8) Có phải kiểm dịch thực vật vì có “thảo mộc” không?
Không mặc định. Đồ uống đã chế biến hoàn chỉnh khác với nguyên liệu thực vật rời. Tuy nhiên nếu có thành phần nguyên trạng đáng kể hoặc nhập kèm nguyên liệu, phải rà riêng theo tình trạng chế biến và danh mục kiểm dịch hiện hành.
9) Từ 2026 nhãn dinh dưỡng có gì đáng chú ý?
Với sản phẩm thuộc phạm vi Thông tư 29/2023/TT-BYT, từ 01/01/2026 không được nhập khẩu/sử dụng nhãn không phù hợp yêu cầu dinh dưỡng; hàng đã nhập/lưu thông trước mốc này có cơ chế chuyển tiếp đến hết hạn sử dụng. Nước giải khát/thực phẩm cho thêm đường phải rà thêm đường tổng số trên nhãn.
10) Có C/O thì chắc chắn được giảm thuế không?
Không. Chứng từ phải đúng FTA, xuất xứ phải đạt quy tắc, HS/mô tả và điều kiện vận chuyển/chứng từ phải phù hợp. C/O hợp lệ về hình thức nhưng sai nền tảng xuất xứ vẫn có thể bị từ chối ưu đãi.
11) Nước thảo mộc “detox” có xử lý như nước giải khát không?
Không nên mặc định. Cần đọc toàn bộ claim, liều dùng, đối tượng sử dụng, hoạt chất và hồ sơ ở nước xuất khẩu để xác định bản chất pháp lý trước.
12) Thay supplier hoặc đổi công thức sau khi đã nhập ổn định có cần rà lại không?
Có. Thay tỷ lệ thành phần, nguồn nguyên liệu, process, claim, xuất xứ, nhãn hoặc bao bì có thể ảnh hưởng HS, công bố, kiểm nghiệm, C/O và nghĩa vụ lưu thông; nên áp dụng change-control trước lô tiếp theo.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Lưu Product Master, căn cứ chọn HS, spec, formula, process, label và dữ liệu dùng để loại trừ các nhánh cạnh tranh.
Lưu Contract/PO, Invoice, Packing List, B/L/AWB, Arrival Notice và chứng từ liên quan từng shipment.
Lưu tự công bố/đăng ký công bố khi áp dụng, phiếu kiểm nghiệm, hồ sơ/kết quả KTNN ATTP và chứng từ chuyên ngành khác.
Lưu tờ khai, chứng từ trị giá, chứng từ nộp thuế, C/O/proof of origin và tài liệu giải trình phân loại nếu phát sinh.
Đảm bảo nhãn gốc/nhãn phụ, dinh dưỡng, claim và thông tin importer phù hợp trước khi hàng được bán ra thị trường.
Thiết lập thời hạn lưu hồ sơ theo quy định; quản trị thay đổi supplier, công thức, xuất xứ, bao bì, nhãn và claim trước lô kế tiếp.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với nước thảo mộc, hiệu quả nằm ở việc khóa đúng dữ liệu trước khi hàng chạy: xác định nhánh sản phẩm, gắn đúng lớp chuyên ngành và làm cho bộ chứng từ thương mại – ATTP – hải quan nói cùng một “ngôn ngữ”.
Đối chiếu công thức, trạng thái RTD, HS branch, thuế, C/O, công bố, nhãn và điểm chặn chuyên ngành trước khi hàng đến.
Cross-check Invoice/Packing List/B/L-AWB với spec, kiểm nghiệm, công bố, KTNN ATTP, nhãn và chứng từ xuất xứ.
Phối hợp forwarder, docs, customs và đầu mối chuyên ngành để xử lý tờ khai, kiểm tra, thuế và lấy hàng theo cùng bộ dữ liệu đã khóa.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước tăng lực
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước thảo mộc: HS, ATTP, tự công bố và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu cà phê đóng chai/lon: HS, ATTP, VAT, nhãn và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu bia vào Việt Nam: HS, ATTP, thuế TTĐB, VAT, C/O và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu rượu trắng / Baijiu / Spirits 2026: HS, giấy phép, ATTP, tem và thuế
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trà sữa đóng chai/lon
Thủ tục nhập khẩu nước ngọt có gas: HS, ATTP, VAT, TTĐB, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu nước trái cây / fruit juice vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu trà đóng chai: HS, ATTP, nhãn, VAT và thuế đường
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu ham, bacon và thịt ướp/muối/xông khói
Thủ tục nhập khẩu viên thả lẩu đông lạnh / meat-seafood balls: HS, kiểm dịch, ATTP 2026
Thủ tục nhập khẩu bóng cá (fish maw): HS, kiểm dịch, ATTP, CITES và C/O
Thủ tục nhập khẩu vịt/ngỗng sấy hoặc chế biến vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu sò điệp khô: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trứng muối / trứng bắc thảo