HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU TRỨNG MUỐI / TRỨNG BẮC THẢO
Trứng muối và trứng bắc thảo không nên được xử lý như một mặt hàng thực phẩm đóng gói thông thường. Chỉ cần xác định sai trạng thái “nguyên vỏ hay đã bóc vỏ”, loài gia cầm, mức độ chế biến hoặc nhầm phạm vi miễn kiểm dịch nội địa với miễn kiểm dịch nhập khẩu có thể làm lệch HS, hạn ngạch thuế quan, hồ sơ kiểm dịch và ATTP.
Bài này xây bản đồ E2E từ nhận diện sản phẩm → HS/thuế/C/O → kiểm dịch động vật → tự công bố/kiểm tra ATTP theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP đang tiếp tục áp dụng → hải quan → lưu thông sau thông quan, cập nhật đến 10/09/2026.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 10/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Trứng muối, trứng bắc thảo nguyên vỏ thuộc nhóm sản phẩm động vật trên cạn dùng làm thực phẩm; nếu đã tách lòng đỏ/lòng trắng phải phân nhánh khác.
Nguyên vỏ đã bảo quản/làm chín thường rà 0407.90.10/.20/.90; đã bóc vỏ hoặc tách lòng đỏ rà nhóm 04.08.
Hàng thương mại nhập khẩu phải rà kiểm dịch sản phẩm động vật; đồng thời rà tự công bố và kiểm tra nhà nước về ATTP theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP nếu thuộc diện.
Hàng bán tại Việt Nam phải có hồ sơ tự công bố/đăng ký phù hợp theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP và nhãn đáp ứng quy định hiện hành; thay đổi sản phẩm cần rà lại.
TT03/2026/TT-BCT liệt kê 0407.90.10/.20/.90 trong hạn ngạch 75.809 tá, nhưng đối tượng được phân giao là thương nhân trực tiếp dùng trứng gia cầm làm nguyên liệu sản xuất.
Khóa sớm loài gia cầm, còn nguyên vỏ hay đã bóc/tách, quy trình chế biến và mẫu chứng thư thú y/health certificate có thể cấp cho đúng lô.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Thủ tục kiểm tra vệ sinh thú y đối với động vật/sản phẩm động vật. Trứng và sản phẩm từ trứng của động vật trên cạn thuộc danh mục phải kiểm dịch khi nhập khẩu thương mại.
Lớp quản lý chất lượng/an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu, tách biệt với kiểm dịch thú y dù có thể cùng phát sinh trên một lô.
Theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP, thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thông thường thực hiện tự công bố nếu không thuộc nhóm phải đăng ký bản công bố hoặc trường hợp miễn. Nghị định 46/2026 và NQ66.13/2026 hiện đang tạm ngưng theo NQ15/2026/NQ-CP.
Lượng hàng được hưởng cơ chế trong hạn ngạch theo phân giao/giấy phép. Với trứng gia cầm năm 2026, không phải mọi thương nhân nhập khẩu đều thuộc đối tượng được phân giao.
Chứng từ xuất xứ để chứng minh nguồn gốc và, khi đáp ứng FTA, có thể hưởng thuế ưu đãi đặc biệt. C/O không thay thế giấy phép hạn ngạch hay kiểm dịch.
Thời gian dự kiến hàng đến. Các hồ sơ kiểm dịch, ATTP, công bố và hạn ngạch nên được khóa trước ETA để giảm nguy cơ lưu bãi/lưu container.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi rà luật và HS, cần chốt bản chất hàng hóa theo loài gia cầm – trạng thái vỏ – quy trình chế biến – thành phần bổ sung – dạng bao gói – mục đích nhập khẩu.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trứng muối nguyên vỏ | Loài; còn nguyên vỏ; xử lý muối/ngâm; có phôi hay không | Trứng vịt muối nguyên quả | Spec, ingredient list, flow chart, nhãn, ảnh hàng | HS 04.07; hạn ngạch; KDĐV; ATTP | Invoice, PL, cert thú y/health, hồ sơ tự công bố/ATTP | Trứng vịt/ngan thường rà 0407.90.20; không khóa mã nếu chưa xác nhận loài/trạng thái. |
| Trứng bắc thảo nguyên vỏ | Loài; nguyên vỏ; môi trường ngâm/ủ; mức độ chế biến | Preserved duck century egg | Spec, process, label, manufacturer details | HS 04.07; hạn ngạch; KDĐV; ATTP | Bộ thương mại + chứng thư + hồ sơ tự công bố/ATTP | Tên “century egg/preserved egg” không tự quyết định HS; phải chứng minh còn nguyên vỏ. |
| Lòng đỏ trứng muối tách riêng | Không còn vỏ; chỉ lòng đỏ hay cả trứng; khô/đông lạnh/bảo quản khác | Salted egg yolk | Composition, process, moisture/state, photos | HS 04.08; KDĐV; ATTP; không tự áp hạn ngạch 04.07 | Spec, COA, label, certificates | Rà 0408.11/0408.19 tùy khô hay loại khác; không dùng 0407.90. |
| Trứng đã bóc vỏ nguyên quả | Đã bóc vỏ; có gia vị/phối trộn hay không | Peeled preserved egg | Process, composition, packaging | HS 04.08 hoặc nhóm khác nếu thành chế phẩm phối trộn | Spec + thành phần + nhãn | Nếu phối trộn thành món/chế phẩm thực phẩm, cần kiểm tra nhóm cạnh tranh ngoài Chương 04. |
| Hàng mẫu/cá nhân | Mục đích, khối lượng, bao gói, không kinh doanh | Mẫu thử/tiêu dùng cá nhân | Invoice non-commercial, purpose proof | Có thể có ngoại lệ hạn chế theo TT 01/2026 | Chứng từ mục đích + khối lượng | Không áp ngoại lệ cá nhân cho lô thương mại chỉ vì số lượng nhỏ. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
HS phải đi từ cấu trúc pháp lý của Chương 04: 04.07 cho trứng chim/gia cầm còn nguyên vỏ, sống/đã bảo quản/đã làm chín; 04.08 cho trứng đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng. Các mã dưới đây là nhánh tham khảo, không thay thế phân loại theo hồ sơ/hàng thực tế.
Điểm phân nhánh lớn nhất là còn nguyên vỏ hay đã bóc/tách; sau đó mới chốt loài và trạng thái khô/khác.
Gà, vịt/ngan hay loại khác; nguyên vỏ hay tách; khô, đông lạnh, bảo quản khác.
Các mã 0407.90.* đang có MFN tham khảo 40%; nhóm 0408.11/.19/.91/.99 tham khảo 20% theo biểu hiện hành cần rà tại ngày khai.
Không chốt một mức VAT chỉ từ tên “trứng muối/bắc thảo”; phải đối chiếu tình trạng chế biến và pháp luật GTGT tại ngày mở tờ khai.
ACFTA/RCEP, AKFTA/VKFTA, ATIGA, CPTPP… chỉ áp khi đúng tuyến, HS cuối cùng và quy tắc xuất xứ.
Nếu thuộc trứng thương phẩm không phôi mã 0407.90.*, phải rà đối tượng được phân giao, thời điểm phân giao thực tế và giấy phép trước khi tính thuế trong hạn ngạch.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0407.90.10 | Trứng nguyên vỏ loại khác – của gà | Nguyên vỏ, đã bảo quản/làm chín | Xác nhận loài gà; không phải trứng sống 0407.21 | Cần đối chiếu biểu hiện hành; đồng thời kiểm tra cơ chế ngoài hạn ngạch | 40% tham khảo | Rà theo mức chế biến thực tế | Theo FTA của nước xuất xứ | Spec, process, label, species proof, quota license nếu áp dụng |
| 0407.90.20 | Trứng nguyên vỏ loại khác – vịt/ngan | Nguyên vỏ, đã bảo quản/làm chín | Phù hợp phổ biến với trứng vịt muối/bắc thảo nguyên quả nếu hồ sơ chứng minh | Cần đối chiếu biểu hiện hành; ngoài hạn ngạch 04.07 đang có mức riêng | 40% tham khảo | Rà theo mức chế biến thực tế | Theo FTA của nước xuất xứ | Spec, process, label, species proof, quota license nếu áp dụng |
| 0407.90.90 | Trứng nguyên vỏ loại khác – loài khác | Nguyên vỏ; loài không thuộc gà/vịt-ngan | Chốt loài thực tế | Cần đối chiếu biểu hiện hành | 40% tham khảo | Rà theo mức chế biến thực tế | Theo FTA | Species + product dossier |
| 0408.11.00 / 0408.19.00 | Lòng đỏ trứng đã bóc vỏ | Lòng đỏ; khô hoặc loại khác | Dùng cho lòng đỏ tách riêng tùy trạng thái | Cần đối chiếu biểu hiện hành | 20% tham khảo | Rà theo mức chế biến | Theo FTA | Composition, process, moisture/state |
| 0408.91.00 / 0408.99.00 | Trứng bóc vỏ loại khác | Không còn vỏ; khô hoặc loại khác | Không phải chỉ lòng đỏ | Cần đối chiếu biểu hiện hành | 20% tham khảo | Rà theo mức chế biến | Theo FTA | Spec, process, photos, composition |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP phù hợp | Rà biểu ưu đãi đặc biệt theo HS cuối cùng | Đạt quy tắc xuất xứ, chứng từ hợp lệ, điều kiện vận chuyển | C/O, invoice, B/L, packing list, HS | Không lấy mức FTA để thay cho nghĩa vụ hạn ngạch 04.07. |
| ASEAN | ATIGA | Form D / chứng từ xuất xứ theo ATIGA | Rà theo HS cuối cùng | Đủ tiêu chí xuất xứ và hồ sơ | C/O + bộ thương mại | Kiểm tra hóa đơn bên thứ ba nếu có. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form tương ứng | Rà theo HS cuối cùng | Theo quy tắc hiệp định | C/O, invoice, transport docs | Chọn hiệp định có điều kiện phù hợp nhất, không chỉ nhìn thuế suất. |
| Nhật Bản/Úc/NZ | CPTPP/RCEP và hiệp định liên quan | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Rà theo HS cuối cùng | Đủ quy tắc xuất xứ | Origin proof + commercial docs | Đối chiếu đúng phiên bản biểu thuế 2026. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, Sales Contract/PO khi có, C/O nếu xin ưu đãi; mô tả phải thể hiện rõ loại trứng, loài, trạng thái và quy cách.
Product specification, thành phần, quy trình chế biến, nhãn gốc, COA khi có, chứng thư kiểm dịch/health/veterinary certificate, tài liệu cơ sở sản xuất/nước xuất khẩu theo trường hợp.
Bản tự công bố/đăng ký bản công bố nếu thuộc diện; hồ sơ kiểm tra ATTP nhập khẩu; đăng ký/khai báo kiểm dịch; giấy phép hạn ngạch nếu đủ điều kiện và áp dụng.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO | Khai hải quan, đối chiếu kiểm tra | Importer + supplier/forwarder | Tên hàng quá chung “preserved egg”; lệch số kiện/trọng lượng | Đối chiếu chéo 100% tên hàng, loài, số lượng, lot, xuất xứ. |
| Nhận diện sản phẩm | Spec, ingredient list, process flow, label, photos | HS, ATTP, công bố | Supplier + importer compliance | Không chứng minh còn nguyên vỏ/đã bóc vỏ; thiếu quy trình | Yêu cầu tài liệu trước booking; khóa bản cuối có version/date. |
| Kiểm dịch | Đăng ký/khai báo kiểm dịch; veterinary/quarantine certificate của nước xuất khẩu; hồ sơ liên quan | Kiểm dịch nhập khẩu | Supplier + importer + đơn vị kiểm dịch | Chứng thư sai tên loài, establishment, lot/weight | Đối chiếu chứng thư với Invoice/PL trước khi phát hành bản gốc/e-cert. |
| ATTP | Bản tự công bố + hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu (nếu thuộc diện) | Kiểm tra nhà nước ATTP | Importer/compliance | Dùng nhầm cơ chế NĐ46/NQ66.13 đang tạm ngưng | Rà NQ15/2026 + NĐ15/2018 tại ngày làm hồ sơ |
| Hạn ngạch/C/O | Giấy phép hạn ngạch nếu thuộc; C/O/chứng từ xuất xứ | Thuế, ưu đãi | Importer + exporter | Có C/O nhưng thiếu giấy phép hạn ngạch; mã trên C/O lệch HS khai | Rà độc lập 2 lớp: quota và FTA; không dùng C/O thay quota. |
| Nhãn | Nhãn gốc + nội dung nhãn phụ dự kiến | Lưu thông sau thông quan | Brand/importer | Thiếu tên/địa chỉ chịu trách nhiệm, thành phần, NSX/HSD, xuất xứ | QA artwork trước in; giữ bản phê duyệt theo SKU/lô. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
Đối với trứng muối/trứng bắc thảo, phải rà đồng thời pháp luật thú y – ATTP – quản lý ngoại thương/hạn ngạch – hải quan/thuế – nhãn. Không dùng một văn bản đơn lẻ để kết luận toàn bộ thủ tục.
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thú y | Luật Thú y 79/2015/QH13 và văn bản sửa đổi hiện hành | Quốc hội | Đang áp dụng theo văn bản hiện hành | Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật | Quy định kiểm dịch XNK | Rà bản hợp nhất/sửa đổi tại ngày làm thủ tục. |
| Kiểm dịch | 67/VBHN-BNNMT ngày 12/06/2026 (hợp nhất TT01/2026, sửa bởi TT22/2026) | Bộ NN&MT | Bản hợp nhất hiện hành đến thời điểm rà | Danh mục, trình tự và chỉ tiêu kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn | Phụ lục I, II, XII | Trứng và sản phẩm từ trứng thuộc diện kiểm dịch; miễn nội địa không đồng nghĩa miễn nhập khẩu. |
| ATTP – khung hiện hành | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Tiếp tục áp dụng trong thời gian NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 bị tạm ngưng | Tự công bố; kiểm tra nhà nước ATTP nhập khẩu; điều kiện theo từng nhóm thực phẩm | Điều 4; các Điều 13–19 cần rà theo trường hợp | Cổng DVCQG hiện vẫn công bố thủ tục kiểm tra ATTP theo NĐ15/2018. |
| Tạm ngưng 2026 | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026/NĐ-CP và NQ66.13/2026/NQ-CP cho đến khi Luật ATTP sửa đổi và nghị định hướng dẫn có hiệu lực | Điều 1, Điều 2, Điều 5 | Trong thời gian tạm ngưng, NĐ15/2018 và văn bản hướng dẫn tiếp tục có hiệu lực; NQ15 thay NQ09/2026. |
| Văn bản đang tạm ngưng | NĐ46/2026/NĐ-CP; NQ66.13/2026/NQ-CP | Chính phủ | Tạm ngưng hiệu lực áp dụng theo NQ15/2026 | Không dùng làm căn cứ vận hành hiện hành tại 10/09/2026 | Theo NQ15/2026/NQ-CP | Chỉ theo dõi để chuẩn bị chuyển đổi khi điều kiện chấm dứt tạm ngưng phát sinh. |
| Hạn ngạch | Thông tư 03/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | 15/03/2026–31/12/2026 | Hạn ngạch thuế quan muối, trứng gia cầm năm 2026 | Điều 1–5 | 0407.90.10/.20/.90 nằm trong hạn ngạch 75.809 tá; Điều 3(2) giới hạn đối tượng phân giao; Điều 4(2) quy định xác định thời điểm bắt đầu phân giao trứng. |
| Ngoại thương | Nghị định 69/2018/NĐ-CP; Thông tư 12/2018/TT-BCT và sửa đổi hiện hành | Chính phủ / Bộ Công Thương | Rà hiệu lực hiện hành | Phương thức cấp giấy phép phân giao hạn ngạch | Quy định về giấy phép hạn ngạch | Chỉ áp nếu doanh nghiệp thuộc đúng đối tượng và có phân giao thực tế. |
| Thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi có liên quan | Chính phủ | Rà biểu thuế tại ngày đăng ký tờ khai | MFN và thuế ngoài hạn ngạch | Phụ lục thuế và mã HS liên quan | 0407.90.* MFN tham khảo 40%; 0408.11/.19/.91/.99 MFN tham khảo 20%; phải kiểm tra biểu hiện hành. |
| Nhãn | Nghị định 43/2017/NĐ-CP; Nghị định 111/2021/NĐ-CP; NĐ15/2018 và quy định liên quan | Chính phủ | Rà phần còn hiệu lực tại ngày lưu thông | Nhãn hàng hóa nhập khẩu/thực phẩm | Nội dung bắt buộc; nhãn phụ | Khớp tên hàng, thành phần, xuất xứ, chủ thể chịu trách nhiệm với hồ sơ sản phẩm. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Trứng muối/bắc thảo nguyên vỏ nhập thương mại | 67/VBHN-BNNMT; NĐ15/2018; NQ15/2026; TT03/2026 | KDĐV + ATTP + tự công bố nếu thuộc diện + rà hạn ngạch 04.07 + hải quan | Cơ quan kiểm dịch; cơ quan ATTP; Bộ Công Thương/Hải quan | Nguyên vỏ; nhập thương mại; mã 04.07; trứng thương phẩm không phôi nếu xét hạn ngạch. |
| Lòng đỏ/trứng đã bóc vỏ | 67/VBHN-BNNMT; NĐ15/2018; NQ15/2026 | KDĐV + ATTP + HS 04.08 + tự công bố nếu là thực phẩm bao gói sẵn thông thường | Cơ quan kiểm dịch/ATTP/Hải quan | Không còn vỏ hoặc tách lòng đỏ; trạng thái chế biến thực tế. |
| Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn | NĐ15/2018; NQ15/2026 | Tự công bố theo cơ chế NĐ15 nếu không thuộc nhóm đăng ký bản công bố/miễn; kiểm tra ATTP nhập khẩu theo trường hợp | Cơ quan ATTP theo phân công | Bao gói sẵn, nhập để lưu thông; đối chiếu ngoại lệ/miễn cụ thể. |
| Điều kiện quốc gia/cơ sở ở lớp ATTP | NĐ15/2018; thủ tục DVCQG hiện hành | Nhóm thực phẩm đã qua chế biến, bao gói sẵn được loại trừ khỏi cụm điều kiện quốc gia/cơ sở/chứng nhận nêu tại thủ tục kiểm tra thông thường; vẫn phải rà KDĐV riêng | Cơ quan ATTP + cơ quan kiểm dịch | Chỉ áp khi đúng bản chất “đã qua chế biến, bao gói sẵn”; không dùng để suy miễn kiểm dịch thú y. |
| Hàng cá nhân ≤5 kg đã chế biến, bao gói sẵn | 67/VBHN-BNNMT – Phụ lục II | Có thể thuộc ngoại lệ kiểm dịch thú y | Cơ quan kiểm dịch | Mang theo người, dùng làm thực phẩm cá nhân, ≤5 kg và đáp ứng đủ điều kiện; không áp cho lô thương mại. |
| Đề nghị hưởng hạn ngạch trứng 2026 | TT03/2026/TT-BCT; NĐ69/2018; TT12/2018 | Giấy phép/phân giao hạn ngạch nếu đáp ứng | Bộ Công Thương | Thương nhân trực tiếp dùng trứng gia cầm làm nguyên liệu sản xuất; đồng thời phải kiểm tra thời điểm phân giao thực tế. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
| Giai đoạn | Việc cần hoàn tất | Thời gian/điểm phụ thuộc | Chi phí/lệ phí cần dự trù | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Chuẩn bị trước shipment | Khóa sản phẩm, loài, HS branch, supplier/establishment, nhãn, chứng thư mẫu | Nên thực hiện trước khi hàng chạy; phụ thuộc supplier | Chi phí dịch thuật/kiểm nghiệm/chuẩn hóa hồ sơ nếu có | Hàng chạy trước hồ sơ → khó sửa chứng thư/nhãn. |
| Tự công bố/ATTP | Hoàn thiện bản tự công bố theo NĐ15/2018 và đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu nếu thuộc diện | Kiểm tra thông thường theo thủ tục DVCQG hiện hành: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ; trường hợp khác phụ thuộc phương thức/hồ sơ | Phí kiểm nghiệm/đánh giá nếu phát sinh | Chậm kết quả gây lưu bãi/storage. |
| Kiểm dịch nhập khẩu | Đăng ký/khai báo; xuất trình chứng thư; kiểm tra thực tế/lấy mẫu khi áp dụng | Theo TT01/2026 đã sửa đổi; phụ thuộc hồ sơ, lấy mẫu và kết quả xét nghiệm | Phí kiểm dịch theo biểu phí thú y hiện hành + xét nghiệm nếu phát sinh | Sai chứng thư/lot/establishment có thể kéo dài xử lý. |
| Hạn ngạch | Rà điều kiện đối tượng phân giao, thời điểm phân giao thực tế và giấy phép nếu muốn áp cơ chế trong hạn ngạch | Không mặc định từ ngày 15/03/2026; Điều 4(2) TT03 yêu cầu xác định thời điểm bắt đầu phân giao trứng | Không tự bịa phí; dự toán tác động thuế trong/ngoài hạn ngạch | Không đủ điều kiện/không có phân giao có thể làm thay đổi đáng kể landed cost. |
| Hải quan | Truyền tờ khai, xử lý luồng, đối chiếu chuyên ngành | Theo phân luồng Xanh/Vàng/Đỏ và tình trạng chuyên ngành | Thuế NK, VAT nếu có; phí cảng/kho | Chờ chuyên ngành → DEM/DET/storage. |
| Sau thông quan | Nhãn phụ/lưu thông; lưu dossier theo lô; quản trị thay đổi | Trước khi đưa hàng ra thị trường và trong thời gian lưu hồ sơ | Chi phí nhãn, kho, hậu kiểm nếu phát sinh | Nhãn/công bố không khớp gây rủi ro hậu kiểm. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa loài, nguyên vỏ/bóc vỏ, quy trình muối/ủ, thành phần, bao gói, mục đích, supplier và nước xuất khẩu.
Phân 04.07 hay 04.08 trước; sau đó mới tính MFN, quota, FTA và VAT.
Kiểm dịch thú y; ATTP theo NĐ15/2018; tự công bố/đăng ký bản công bố nếu thuộc diện; hạn ngạch chỉ khi đủ điều kiện phân giao.
Chuẩn bị bản tự công bố hoặc đăng ký bản công bố theo NĐ15 nếu thuộc diện; nhãn; hồ sơ kiểm dịch/ATTP; quota nếu đủ điều kiện.
So Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, veterinary certificate, nhãn, spec và bản tự công bố/ATTP trên cùng master data.
Khai HS theo hồ sơ đã khóa; luồng Xanh kiểm tra hệ thống, Vàng kiểm tra hồ sơ, Đỏ có thể kiểm tra thực tế theo quy định.
Nộp/xuất trình kết quả chuyên ngành, xử lý thuế, kiểm hóa/lấy mẫu nếu có, nhận hàng sau khi đủ điều kiện.
Hoàn thiện nhãn phụ, lưu bộ hồ sơ theo lô, theo dõi thay đổi sản phẩm/supplier và chuẩn bị dữ liệu hậu kiểm.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Trứng muối và trứng bắc thảo nhập khẩu có phải kiểm dịch không?
Đối với lô nhập khẩu thương mại, phải rà kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn. 67/VBHN-BNNMT – Phụ lục I liệt kê “trứng và các sản phẩm từ trứng của động vật trên cạn” thuộc diện phải kiểm dịch. Việc trứng muối/bắc thảo xuất hiện ở phần miễn kiểm dịch vận chuyển nội địa liên tỉnh của Phụ lục II không phải là miễn kiểm dịch nhập khẩu.
2. Trứng bắc thảo nguyên quả thường rà HS nào?
Nếu còn nguyên vỏ, đã bảo quản/làm chín và là trứng vịt/ngan, nhánh tham khảo thường là 0407.90.20. Nếu là gà hoặc loài khác, rà 0407.90.10 hoặc 0407.90.90. Mã cuối cùng phải dựa hồ sơ và hàng thực tế.
3. Lòng đỏ trứng muối có dùng 0407.90.20 không?
Không nên mặc định. Khi đã tách khỏi vỏ và chỉ còn lòng đỏ, cần rà nhóm 04.08; trạng thái khô hay loại khác quyết định nhánh 0408.11 hoặc 0408.19.
4. Trứng nguyên vỏ 0407.90 có hạn ngạch không?
Có trong danh mục hạn ngạch 2026: TT03/2026/TT-BCT liệt kê 0407.90.10/.20/.90 với tổng lượng 75.809 tá. Tuy nhiên, hạn ngạch trứng chỉ phân giao cho thương nhân trực tiếp sử dụng trứng gia cầm làm nguyên liệu sản xuất; thời điểm bắt đầu phân giao còn phải kiểm tra theo Điều 4(2) và thông báo triển khai thực tế.
5. Có C/O Form E thì có bỏ qua giấy phép hạn ngạch không?
Không. C/O phục vụ xuất xứ/ưu đãi FTA; hạn ngạch là lớp quản lý khác. Lô có C/O hợp lệ vẫn phải đáp ứng hạn ngạch nếu thuộc diện.
6. Trứng đóng gói sẵn có phải tự công bố không?
Theo cơ chế đang áp dụng tại 10/09/2026, NĐ15/2018/NĐ-CP tiếp tục có hiệu lực. Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thông thường thực hiện tự công bố nếu không thuộc nhóm phải đăng ký bản công bố hoặc trường hợp miễn; cần đối chiếu đúng sản phẩm thực tế.
7. Năm 2026 hiện đang áp dụng NĐ15 hay NĐ46 về ATTP?
NĐ15/2018/NĐ-CP đang tiếp tục được áp dụng. NQ15/2026/NQ-CP từ 06/04/2026 tạm ngưng NĐ46/2026/NĐ-CP và NQ66.13/2026/NQ-CP cho đến khi Luật ATTP sửa đổi và nghị định hướng dẫn có hiệu lực; đến 28/07/2026 dự án Luật sửa đổi vẫn đang ở giai đoạn lấy ý kiến.
8. Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn có bắt buộc điều kiện quốc gia/cơ sở theo NĐ15 không?
Theo thủ tục kiểm tra ATTP nhập khẩu hiện hành trên Cổng DVCQG, thực phẩm đã qua chế biến, bao gói sẵn được loại trừ khỏi cụm điều kiện về quốc gia/vùng lãnh thổ, cơ sở được công nhận và chứng nhận ATTP nêu cho sản phẩm động vật/thực vật nhập khẩu. Tuy nhiên, đây là lớp ATTP; nghĩa vụ kiểm dịch thú y vẫn phải rà độc lập theo 67/VBHN-BNNMT.
9. Lô mẫu vài kg có được miễn kiểm dịch không?
Ngoại lệ nhập khẩu theo TT01/2026 có trường hợp sản phẩm động vật mang theo người, đã chế biến, bao gói sẵn, dùng cá nhân, không quá 5 kg. Không dùng ngoại lệ này cho lô hàng thương mại hoặc mẫu gửi theo phương thức không đáp ứng điều kiện.
10. Kiểm dịch trứng chế biến thường xét nghiệm gì?
Nếu lô được xác định là “trứng và sản phẩm trứng chế biến” thuộc nhóm nguy cơ thấp, Phụ lục XII của 67/VBHN-BNNMT quy định chỉ tiêu Salmonella spp.; tần suất thông thường là cứ 05 lô kiểm tra thực trạng và lấy mẫu ngẫu nhiên 01 lô. Nếu phát hiện một lần vi phạm, lấy mẫu liên tiếp 03 lô; lô không thuộc kỳ lấy mẫu, nếu hồ sơ đạt, cơ quan kiểm dịch cấp giấy chứng nhận trong 01 ngày làm việc.
11. Nếu đổi nhà sản xuất sau khi đã có hồ sơ sản phẩm thì sao?
Phải rà lại nhà sản xuất trong bản tự công bố/nhãn, chứng thư thú y, dữ liệu kiểm dịch và phạm vi áp dụng của kết quả kiểm nghiệm. Không giả định hồ sơ supplier A áp cho supplier B.
12. Hồ sơ nào nên xin supplier trước khi đặt booking?
Tối thiểu: spec, ingredient list, process flow, ảnh/nhãn, manufacturer/establishment, country of origin, mẫu veterinary/health certificate có thể cấp, COA khi có, thông tin C/O và xác nhận dạng nguyên vỏ/bóc vỏ.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Có bản mô tả chuẩn: loài, nguyên vỏ/bóc vỏ, quy trình chế biến, thành phần, bao gói, HS branch và căn cứ.
Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO, C/O và dữ liệu lot/weight/origin khớp nhau.
Kiểm dịch/chứng thư; bản tự công bố/đăng ký bản công bố nếu thuộc diện; hồ sơ kiểm tra ATTP và kết quả lấy mẫu nếu có.
HS cuối cùng, quota license nếu áp dụng, cơ sở thuế/C/O, tờ khai và chứng từ nộp/đối chiếu được lưu theo lô.
Nhãn gốc/nhãn phụ và thông tin sản phẩm phù hợp hồ sơ công bố, nhà sản xuất, xuất xứ, NSX/HSD, hướng dẫn bảo quản.
Có thư mục audit trail theo SKU/lô; ghi nhận thay đổi supplier, công thức, bao bì, nước xuất xứ và quyết định đánh giá lại.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với nhóm thực phẩm nguồn gốc động vật, giá trị của một phương án logistics nằm ở việc khóa đúng dữ liệu và hồ sơ trước ETA, không chỉ ở bước khai tờ khai.
Rà product scope, HS, điều kiện hạn ngạch, C/O, kiểm dịch, ATTP theo NĐ15/2018, tự công bố và nhãn.
Đối chiếu bộ thương mại, kỹ thuật, nhãn, chứng thư, bản tự công bố và hồ sơ ATTP trên một nguồn dữ liệu thống nhất.
Theo dõi mốc chứng từ, đăng ký chuyên ngành, luồng hải quan, lấy mẫu/kết quả, thuế và giao hàng; cảnh báo sớm nguy cơ storage/DEM/DET.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu bóng cá (fish maw): HS, kiểm dịch, ATTP, CITES và C/O
Thủ tục nhập khẩu vịt/ngỗng sấy hoặc chế biến vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu sò điệp khô: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trứng muối / trứng bắc thảo
Thủ tục nhập khẩu bào ngư khô / chế biến: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu hải sâm khô / chế biến: HS, ATTP, CITES, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu cá/hải sản đóng hộp: Tự công bố, kiểm tra ATTP, HS – thuế – C/O
Thủ tục nhập khẩu chà bông heo / gà / cá: HS, kiểm dịch, ATTP và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu snack cá / cá sợi: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu mực sợi / seafood snack: HS, ATTP, thuế, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu cá khô vào Việt Nam: HS code, ATTP, thuế và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu xúc xích khô / hun khói: HS, kiểm dịch, ATTP và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu mực khô / mực cán: HS, ATTP, kiểm dịch và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu tôm khô
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu lạp xưởng