HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU SÒ ĐIỆP KHÔ
Tên thương mại “sò điệp khô” chưa đủ để khóa mã HS hay chính sách. Chỉ cần khác trạng thái hàng, công nghệ sấy/hun khói, thành phần hoặc mức độ chế biến, lô hàng có thể chuyển giữa Chương 03 và Chương 16; kéo theo khác biệt về thuế, kiểm tra an toàn thực phẩm và hồ sơ chuyên ngành.
Bài viết xây dựng bản đồ E2E từ nhận diện loài – process – thành phần – bao gói đến HS, KTATTP, kiểm dịch thủy sản, nhãn, C/O và thông quan để doanh nghiệp khóa đúng điểm chặn trước ETA.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 10/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Ưu tiên nhận diện đúng họ Pectinidae, scientific name, phần thịt sử dụng, trạng thái khô và mức độ chế biến thực tế.
0307.29.30 là nhánh tham khảo chính cho hàng khô, muối hoặc ngâm nước muối; hàng hun khói rà 0307.29.40; hàng đã chế biến/bảo quản vượt Chương 03 rà 1605.52.00.
TT01/2024 Phụ lục II đánh dấu KTATTP cho 0307.29.30 và 0307.29.40, cột KD để trống. Với nhóm 16.05, phải đọc cả ghi chú loại trừ KD đối với sản phẩm đã chế biến bằng nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men… và TT03/2026; không lấy riêng dấu “x” ở dòng 1605.52.00 để kết luận bắt buộc KD.
Thực phẩm đã qua chế biến, bao gói sẵn thường rà cơ chế tự công bố theo NĐ15/2018; nhãn nhập khẩu/lưu thông áp NĐ37/2026/NĐ-CP.
Tham khảo MFN: 0307.29.30/40: 10%; 1605.52.00: 25%. Sò điệp chỉ qua sơ chế thông thường như sấy khô/ướp muối thuộc đối tượng không chịu VAT ở khâu nhập khẩu; hàng hun khói/chế biến sâu phải rà nhánh VAT riêng.
Thiếu scientific name, process flow, ingredient list, trạng thái hun khói/tẩm vị, bao gói, nước xuất xứ và C/O dễ làm lệch HS, thuế và thủ tục chuyên ngành.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Mã HS quyết định biểu thuế và là đầu mối nối sang danh mục quản lý chuyên ngành. Tên “sò điệp khô” chỉ là mô tả thương mại, không phải kết luận HS.
Pectinidae là họ động vật thân mềm hai mảnh vỏ gồm nhiều loài điệp. Scientific name giúp khớp đúng mô tả HS và hồ sơ chuyên ngành.
Kiểm tra ATTP đối với lô nhập thuộc diện quản lý. Phương thức kiểm tra và trường hợp miễn/giảm phải rà theo NĐ15/2018 và hồ sơ thực tế.
Kiểm dịch động vật/sản phẩm động vật thủy sản. Không suy “là thủy sản thì luôn KD”; phải đọc đồng thời danh mục HS KTCN và phạm vi TT03/2026.
Cơ chế doanh nghiệp tự công bố sản phẩm theo NĐ15/2018 đối với nhóm thực phẩm thuộc phạm vi áp dụng; không thay thế kiểm tra lô nhập nếu pháp luật vẫn yêu cầu.
Chứng từ xuất xứ dùng để xem xét ưu đãi đặc biệt theo FTA khi đáp ứng đúng HS, quy tắc xuất xứ, vận chuyển và yêu cầu chứng từ.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi bàn pháp lý, cần khóa một bộ product master gồm scientific name, phần thịt sử dụng, trạng thái khi nhập, quy trình sấy/hun khói, thành phần – phụ gia, tỷ lệ gia vị, bao gói, mục đích sử dụng và nước xuất xứ.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sò điệp chỉ sấy khô | Khô thực sự; không hun khói; không có công thức chế biến vượt Chương 03 | Dried scallop meat/adductor muscle | Process flow, ingredient list, spec, ảnh hàng | Rà 0307.29.30; KTATTP; nhãn; tự công bố nếu thuộc diện | Invoice, PL, spec, COA, label, hồ sơ ATTP | Nhánh chính nhưng vẫn phải xác nhận species/process. |
| Sò điệp hun khói | Có công đoạn smoke; phân biệt smoke flavour | Smoked scallop | Process, ingredient list, smoke declaration | Rà 0307.29.40; KTATTP; nhãn | Spec, process, label, test report | Không dùng 0307.29.30 chỉ vì thành phẩm khô. |
| Sò điệp tẩm vị/chế biến sẵn | Có đường, gia vị, sốt, dầu hoặc chế biến/bảo quản vượt Chương 03 | Seasoned/ready-to-eat scallop | Formula %, process, label | Rà 1605.52.00; KTATTP; KD không mặc định do phải đọc ghi chú loại trừ tại nhóm 16.05 cùng TT03/2026; tự công bố/nhãn | Formula, process, product dossier | Không đọc riêng dấu KD ở dòng 1605.52.00; phải áp ghi chú cấp nhóm 16.05 và phạm vi KD hiện hành của TT03/2026. |
| Sò điệp bulk/chưa bao gói sẵn | Bao lớn; dùng chia gói/chế biến tiếp tại Việt Nam | Bulk dried scallop | Packing spec, intended use, process | KTATTP; Điều 14 NĐ15 cần rà theo tình trạng bao gói | Contract, spec, supplier/facility docs nếu bị kích hoạt | Không tự áp ngoại lệ processed prepackaged food. |
| Hàng thực tế sống/tươi/lạnh/đông lạnh | Trạng thái nhập khẩu không phải khô | Live/fresh/chilled/frozen scallop | Temperature record, product spec, packing | KDTS + KTATTP theo nhánh tương ứng | Veterinary/health docs, specialized registration | Ngoài phạm vi bài; phải chuyển sang thủ tục theo trạng thái thực tế. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
HS phải dựa trên mô tả pháp lý của nhóm hàng, loài, trạng thái và mức độ chế biến. Mã dưới đây là mã tham khảo cho việc rà hồ sơ; chỉ khóa khi dữ liệu thực tế đã loại trừ nhánh cạnh tranh.
Áp dụng hướng tham khảo cho điệp/Pectinidae ở dạng khô, muối hoặc ngâm nước muối khi chưa bị chuyển sang Chương 16.
Scientific name, cách sấy, hun khói, thành phần/phụ gia và phương pháp bảo quản là dữ liệu khóa nhánh.
MFN tham khảo: 0307.29.30/40 = 10%; 1605.52.00 = 25%. Thuế thông thường rà theo biểu đang hiệu lực.
NĐ181/2025 xác định thủy sản ở khâu nhập khẩu chỉ qua sơ chế thông thường, gồm phơi/sấy khô, ướp muối…, thuộc đối tượng không chịu VAT. Hàng chế biến thuộc thuế suất 10% và không nằm trong nhóm loại trừ được giảm còn 8% đến hết 31/12/2026.
Chỉ tính ưu đãi đặc biệt sau khi khóa HS và chứng từ xuất xứ; không mặc định mọi nước cùng form hoặc cùng mức thuế.
Species, process, ingredient list, packing, origin và C/O phải khớp Invoice/PL/spec/label trước khi truyền tờ khai.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0307.29.30 | Điệp/Pectinidae: khô, muối hoặc ngâm nước muối | Mô tả phân nhóm 0307.29 | Hàng đúng dạng dried/salted/in brine; chưa chuyển Chương 16 | Rà biểu hiện hành theo HS cuối cùng | 10% tham khảo | Không chịu VAT ở khâu nhập khẩu nếu thực tế chỉ là thủy sản chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường như sấy khô/ướp muối; nếu có công đoạn vượt mức này phải phân loại lại VAT. | ACFTA/RCEP/ATIGA/AKFTA/VKFTA/VJEPA/CPTPP/EVFTA… theo xuất xứ | Scientific name, process, ingredients, invoice, PL, C/O |
| 0307.29.40 | Điệp/Pectinidae hun khói | Mô tả riêng “hun khói” trong 0307.29 | Có công đoạn hun khói phù hợp mô tả | Rà biểu hiện hành | 10% tham khảo | Rà riêng theo process. Nếu hàng thuộc nhóm chịu VAT 10% và không thuộc danh mục loại trừ của NĐ174/2025 thì áp 8% đến hết 31/12/2026. | FTA theo xuất xứ sau khi khóa HS | Process, smoke declaration, formula, label |
| 1605.52.00 | Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, đã chế biến hoặc bảo quản | Nhóm 16.05 – động vật thân mềm đã chế biến/bảo quản | Process/ingredients đưa hàng ra khỏi Chương 03 | Rà biểu hiện hành | 25% tham khảo | Nếu là sản phẩm đã chế biến thuộc thuế suất 10% và không thuộc nhóm loại trừ: áp 8% đến hết 31/12/2026 theo NQ204/2025/QH15 và NĐ174/2025/NĐ-CP. | FTA theo HS cuối cùng | Formula %, process flow, finished spec, label |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP phù hợp | Rà biểu ưu đãi đặc biệt đang hiệu lực | Đúng xuất xứ, PSR, vận chuyển và chứng từ | C/O, invoice, B/L, HS, origin data | Không lấy dòng 10 số của biểu FTA làm mã HS cơ sở nếu khác cấp mã. |
| ASEAN | ATIGA | Form D/chứng từ theo ATIGA | Rà biểu ATIGA hiện hành | Đáp ứng quy tắc xuất xứ tương ứng | C/O, invoice, transport docs | Khóa HS cơ sở trước khi đối chiếu biểu FTA. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form/chứng từ tương ứng | Rà biểu tại ngày khai | Đúng hiệp định và tiêu chí xuất xứ | C/O, invoice, process/origin data | Không chuyển mức thuế giữa các nhánh HS. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / RCEP | C/O/chứng từ tương ứng | Rà biểu tại ngày khai | Đúng PSR và xuất xứ | C/O, invoice, B/L/AWB | Kiểm tra edition HS dùng trong từng hiệp định. |
| EU / CPTPP | EVFTA / CPTPP | EUR.1/chứng từ xuất xứ hoặc certification phù hợp | Rà biểu tại ngày khai | Đáp ứng PSR và quy định chứng từ | Origin proof, invoice, transport docs | Không mặc định ưu đãi nếu thiếu bằng chứng xuất xứ hợp lệ. |
CHECKLIST C/O TRƯỚC KHI XIN ƯU ĐÃI
- Đúng Form/chứng từ xuất xứ theo hiệp định và tuyến nhập.
- Kiểm tiêu chí xuất xứ WO/RVC/CTH/CTSH hoặc PSR tương ứng.
- Rà hóa đơn bên thứ ba, vận chuyển trực tiếp/chứng từ quá cảnh nếu phát sinh.
- Mô tả hàng, HS, lượng/trọng lượng, xuất xứ phải khớp Invoice, Packing List và tờ khai.
- Kiểm ngày cấp, thời hạn, chữ ký/xác thực điện tử và tính hợp lệ của chứng từ.
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Nên quản trị theo nguyên tắc “một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục”: cùng species, process, ingredients, trọng lượng, xuất xứ và thông tin nhà sản xuất phải chạy xuyên suốt hồ sơ hải quan, ATTP, nhãn và C/O.
Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, Contract/PO nếu có, Arrival Notice/DO và C/O nếu xin ưu đãi.
Product spec, scientific name, ingredient list, process flow, COA/test result, label, hồ sơ KTATTP và hồ sơ KDTS nếu tình huống thực tế bị kích hoạt.
Hồ sơ tự công bố nếu thuộc diện, chứng từ xuất xứ, dữ liệu manufacturer/facility, tài liệu chứng minh trạng thái bao gói và mục đích sử dụng.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Contract, Invoice, Packing List, B/L/AWB | Booking, hải quan, đối chiếu lô | Importer + supplier + forwarder | Sai tên hàng, net/gross, số kiện, Incoterm | So từng field với booking và product spec. |
| Phân loại HS | Scientific name, process, ingredient list, ảnh, spec | Khóa 0307.29.30/0307.29.40/1605.52.00 | Supplier + importer | Chỉ ghi “dried scallop”; không mô tả process | Yêu cầu supplier xác nhận loài, smoke, gia vị và bảo quản. |
| ATTP | Self-declaration nếu thuộc diện; test result; hồ sơ đăng ký kiểm tra lô nếu áp dụng | Công bố + KTATTP | Importer + manufacturer/lab | Test/label/formula không cùng phiên bản | Khóa version công thức, label, test trước ETA. |
| Kiểm dịch thủy sản | Tài liệu trạng thái hàng; veterinary/health docs nếu bị kích hoạt | Rà điều kiện KDTS | Supplier + importer | Suy “thủy sản = luôn KD” hoặc “khô = luôn miễn” | Đọc cả ghi chú KD cấp nhóm 16.05 trong TT01/2024 + TT18/2024 và phạm vi KD tại TT03/2026; không kết luận từ riêng dấu “x” ở dòng HS. |
| Nhãn | Nhãn gốc + draft nhãn phụ/nội dung tiếng Việt | Thông quan & lưu thông | Manufacturer/brand + importer | Thiếu tên hàng, xuất xứ, chủ thể, thành phần, định lượng, ngày tháng | Rà NĐ37/2026 và Phụ lục I nhóm thực phẩm. |
| Xuất xứ | C/O/chứng từ xuất xứ + dữ liệu hỗ trợ | Ưu đãi FTA | Exporter + importer | HS/mô tả/trọng lượng không khớp invoice | Kiểm form, PSR, HS, mô tả, lượng, ngày cấp, vận chuyển. |
| Hải quan | Tờ khai, trị giá, HS, thuế, chứng từ KTCN | Thông quan | Importer/customs broker | Chốt HS trước khi đủ process/spec | Chỉ truyền chính thức sau khi đóng checklist phân loại/chuyên ngành. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
Với sò điệp khô phải đọc đồng thời danh mục HS quản lý chuyên ngành và quy trình ATTP/KDTS hiện hành. Hai lớp này không thay thế cho nhau.
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải quan | Luật Hải quan 54/2014/QH13 và văn bản sửa đổi/hướng dẫn hiện hành | Quốc hội | Áp dụng theo trạng thái hiện hành tại ngày khai | Nguyên tắc hồ sơ, khai báo, kiểm tra, thông quan | Quy định hồ sơ/khai hải quan và hướng dẫn hiện hành | Không dùng bản cũ nếu đã được sửa đổi/thay thế. |
| Thuế MFN | NĐ26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Còn hiệu lực một phần; đã được sửa đổi bởi NĐ144/2024, NĐ21/2025, NĐ73/2025 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | 0307.29.30, 0307.29.40, 1605.52.00 | Rà biểu tại ngày đăng ký tờ khai. |
| Danh mục KTCN | TT01/2024/TT-BNNPTNT và TT18/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | TT01 đã được sửa đổi/bổ sung; TT18 hiệu lực 13/01/2025 | Xác định mã HS thuộc KD/KTATTP | Phụ lục II: 0307.29.30/40 có KTATTP, KD để trống; tại nhóm 16.05 có ghi chú ở cột KD loại trừ sản phẩm đã chế biến bằng nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…; dòng 1605.52.00 phải đọc cùng ghi chú này. | Không được lấy riêng dấu “x” của dòng 1605.52.00 để kết luận KD; phải áp ghi chú cấp nhóm và thủ tục hiện hành. |
| Kiểm dịch thủy sản | Luật Thú y 79/2015/QH13 và sửa đổi; TT03/2026/TT-BNNMT | Quốc hội; Bộ NN&MT | TT03/2026 hiệu lực 13/01/2026 | Danh mục/phạm vi và thủ tục KD động vật, sản phẩm động vật thủy sản | Phụ lục I: sản phẩm động vật thủy sản ở dạng tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh thuộc diện KD; có các trường hợp miễn và trường hợp đặc thù khác theo quy định. | Đối với sò điệp thực sự đã khô/hun khói/chế biến, không mặc định phát sinh KDTS; vẫn rà trường hợp đặc thù/điều ước và trạng thái lô thực tế. |
| ATTP | NĐ15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Tiếp tục áp dụng trong giai đoạn NQ15/2026 tạm ngưng NĐ46/2026 | Tự công bố, kiểm tra nhà nước ATTP nhập khẩu, miễn/giảm và điều kiện liên quan | Điều 4; Chương VI; Điều 14 và các điều liên quan | Processed prepackaged food có logic khác bulk/chưa bao gói sẵn. |
| Chuyển tiếp ATTP 2026 | NQ15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 trong thời gian quy định | Điều khoản tạm ngưng/tiếp tục áp dụng | Rà lại nếu luật/nghị định ATTP mới có hiệu lực sau ngày cập nhật bài. |
| Nhãn hàng hóa | NĐ37/2026/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 23/01/2026; còn hiệu lực, có chuyển tiếp | Nhãn gốc hàng nhập khẩu, nhãn phụ/điện tử và nội dung lưu thông | Điều 40, Điều 42, Phụ lục I (Thực phẩm); điểm b, c khoản 4 Điều 97 về hết hiệu lực NĐ43/2017 và NĐ111/2021; Điều 98 về chuyển tiếp. | Lô nhập mới áp NĐ37/2026; trường hợp chuyển tiếp phải kiểm tra thời điểm sản xuất/nhập khẩu/in nhãn, bao bì. |
| VAT – bản chất hàng | Luật Thuế GTGT 48/2024/QH15, sửa bởi Luật 149/2025/QH15; NĐ181/2025/NĐ-CP, sửa bởi NĐ359/2025/NĐ-CP và NĐ144/2026/NĐ-CP | Quốc hội; Chính phủ | Áp dụng theo hệ văn bản hiện hành; NĐ144/2026 hiệu lực 20/06/2026 | Xác định đối tượng không chịu VAT hoặc mức thuế suất theo mức độ sơ chế/chế biến | Khoản 1 Điều 5 Luật Thuế GTGT; khoản 1 Điều 4 NĐ181/2025: sơ chế thông thường bao gồm phơi, sấy khô, ướp muối… | Sò điệp chỉ qua sơ chế thông thường ở khâu nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu VAT; nếu đã chế biến thành sản phẩm khác thì chuyển sang nhánh thuế suất tương ứng. |
| Giảm VAT 2025–2026 | NQ204/2025/QH15; NĐ174/2025/NĐ-CP | Quốc hội; Chính phủ | 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 | Giảm 2% đối với hàng hóa/dịch vụ thuộc thuế suất 10% và không thuộc nhóm loại trừ | Điều 1 NQ204/2025; Điều 1 NĐ174/2025 | Áp dụng thống nhất cả ở khâu nhập khẩu. Không áp cơ chế 8% cho hàng vốn không chịu VAT hoặc thuộc thuế suất 5%. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Sò điệp chỉ sấy khô – 0307.29.30 | TT01/2024 + TT18/2024; NĐ15/2018; TT03/2026 | KTATTP; không mặc định KDTS theo dòng HS và trạng thái khô | Cơ quan ATTP/chuyên ngành; Hải quan | Hàng thực tế đúng dạng khô; không phải fresh/chilled/frozen. |
| Sò điệp khô đã bao gói sẵn | NĐ15/2018 Điều 4, Điều 14, Chương VI; NĐ37/2026 | Tự công bố nếu thuộc diện; KTATTP theo cơ chế hiện hành; nhãn thực phẩm | Cơ quan ATTP; Hải quan | Sản phẩm chế biến, bao gói sẵn để lưu thông. |
| Sò điệp bulk/chưa prepackaged | NĐ15/2018 Điều 14 + Chương VI | Rà thêm điều kiện nước/cơ sở/chứng thư nếu trường hợp thực tế thuộc phạm vi Điều 14; KTATTP | Cơ quan ATTP/chuyên ngành | Không thuộc ngoại lệ processed prepackaged food và bị kích hoạt theo quy định. |
| Sò điệp hun khói – 0307.29.40 | TT01/2024 + TT18/2024; NĐ15/2018; TT03/2026 | KTATTP; KDTS không mặc định nếu trạng thái thực tế là khô/hun khói | Cơ quan chuyên ngành; Hải quan | Có công đoạn hun khói đúng bản chất hàng. |
| Sò điệp chế biến/bảo quản – 1605.52.00 | TT01/2024 + TT18/2024; TT03/2026; NĐ15/2018 | KTATTP; KDTS không tự động phát sinh: phải đọc ghi chú loại trừ KD tại nhóm 16.05 của TT01/2024 cùng phạm vi sản phẩm thuộc diện KD tại TT03/2026. | Cơ quan thú y/ATTP; Hải quan | Process/ingredient đưa sản phẩm khỏi Chương 03. |
| Thực tế sống/tươi/lạnh/đông lạnh | TT03/2026; danh mục KTCN tương ứng | KDTS + KTATTP theo nhánh riêng | Cơ quan thú y/chuyên ngành; Hải quan | Trạng thái nhập không phải khô; ngoài scope bài. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Không mặc định một số ngày hoặc một mức phí cố định cho mọi lô. Thời gian phụ thuộc hồ sơ, phương thức KTATTP, yêu cầu lấy mẫu/bổ sung, nhánh KD nếu bị kích hoạt và luồng hải quan.
| Giai đoạn | Việc cần thực hiện | Thời gian/căn cứ | Lệ phí/chi phí có thể phát sinh | Rủi ro nếu chậm | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chuẩn bị | Khóa species, process, ingredients, HS branch, label, self-declaration status | Nên hoàn tất trước booking/ETA; chưa có hồ sơ thì không gắn số ngày | Test/dịch thuật/chuẩn hóa hồ sơ nếu có | Sai HS, thiếu hồ sơ ATTP | Product master checklist. |
| 2. Đăng ký/tiếp nhận | Đăng ký KTATTP hoặc thủ tục chuyên ngành nếu thuộc diện | Theo phương thức kiểm tra và hồ sơ thực tế | Lệ phí nhà nước nếu có theo biểu hiện hành | Không kịp mã/kết quả tiếp nhận | Chuẩn bị một bộ dữ liệu thống nhất trước ETA. |
| 3. Kiểm tra/thẩm định | Kiểm tra hồ sơ hoặc lô hàng theo phương thức áp dụng | Biến động theo cơ chế kiểm tra | Phí kiểm nghiệm/giám định nếu phát sinh | Chậm release hàng | Khóa label, lot, invoice, spec. |
| 4. Bổ sung/lấy mẫu | Bổ sung chứng từ/lấy mẫu khi bị yêu cầu | Chỉ phát sinh khi hồ sơ/lô bị yêu cầu | Phí mẫu, thử nghiệm, lưu kho | Storage/DEM/DET tăng | Pre-check chỉ tiêu và version hồ sơ. |
| 5. Kết quả | Nhận kết quả chuyên ngành đủ cho bước hải quan | Phụ thuộc KTATTP/KD nếu có | Phí dịch vụ chuyên ngành nếu phát sinh | Không đủ điều kiện hoàn tất thông quan | Theo dõi trạng thái theo lô. |
| 6. Hải quan | Truyền tờ khai, xử lý luồng, thuế, kiểm hóa nếu có | Theo luồng và độ đầy đủ hồ sơ | Thuế NK/VAT + nâng hạ/kiểm hóa nếu phát sinh | Lưu kho/container, lỡ kế hoạch giao | Đối chiếu HS, C/O, trị giá và kết quả KTCN. |
| 7. Sau thông quan | Hoàn thiện nhãn/lưu thông, lưu hồ sơ, quản trị thay đổi | Theo nghĩa vụ pháp luật và vòng đời sản phẩm | Chi phí nhãn/lưu hồ sơ nếu có | Hậu kiểm, truy thu, khó truy xuất | Lưu hồ sơ theo lô + version sản phẩm. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa scientific name, trạng thái khô, process, smoke, ingredients, packing, purpose và origin.
So 0307.29.30 với 0307.29.40 và 1605.52.00; chỉ tính thuế/FTA sau khi khóa nhánh.
Đọc TT01/2024 + TT18/2024 để xác định KTCN, TT03/2026 để khóa KDTS và NĐ15/2018 cho ATTP.
Khóa tự công bố nếu thuộc diện, test/spec, label, manufacturer data và hồ sơ ATTP/KD tương ứng.
So Invoice – PL – B/L/AWB – C/O – spec – label – hồ sơ chuyên ngành; sửa lệch trước khi hàng đến.
Khai đúng HS/trị giá/xuất xứ; xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ và yêu cầu bổ sung/kiểm hóa nếu phát sinh.
Đóng kết quả chuyên ngành, nghĩa vụ thuế và điều kiện thông quan rồi phối hợp lấy hàng.
Hoàn thiện nhãn theo NĐ37/2026, lưu self-declaration/KTCN/hải quan và kiểm soát thay đổi supplier/process/formula.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Sò điệp khô có bắt buộc kiểm dịch thủy sản không?
Không nên trả lời tuyệt đối chỉ từ tên hàng. 0307.29.30 trong Phụ lục II TT01/2024 có KTATTP nhưng cột KD để trống. Nếu đi 1605.52.00, phải đọc ghi chú loại trừ KD cấp nhóm 16.05 và TT03/2026; không lấy riêng dấu “x” ở dòng HS để kết luận bắt buộc KD. Hàng thực tế sống/tươi/lạnh/đông lạnh đi nhánh KDTS riêng.
2. HS phổ biến của sò điệp khô là gì?
Nhánh tham khảo chính là 0307.29.30 cho hàng khô, muối hoặc ngâm nước muối thuộc nhóm điệp/Pectinidae. Đây không phải kết luận cuối cùng nếu chưa có species và process.
3. Sò điệp hun khói có dùng 0307.29.30 không?
Không nên mặc định. 0307.29 có dòng riêng 0307.29.40 cho hàng hun khói; cần xác nhận công nghệ sản xuất.
4. Sò điệp tẩm đường/gia vị có thể sang Chương 16 không?
Có thể. Nếu mức độ chế biến/bảo quản vượt Chương 03, phải rà 1605.52.00 dựa trên formula và process flow.
5. Sò điệp khô bao gói sẵn có phải tự công bố không?
Thực phẩm đã qua chế biến, bao gói sẵn thường rà Điều 4 NĐ15/2018 về tự công bố, trừ nhóm phải đăng ký bản công bố hoặc ngoại lệ khác. Phải xác định đúng product scope.
6. Có phải mọi lô đều cần điều kiện nước/cơ sở/chứng thư theo Điều 14 NĐ15?
Không. Điều 14 có ngoại lệ đối với thực phẩm đã qua chế biến, bao gói sẵn. Hàng bulk/chưa thuộc ngoại lệ phải rà riêng theo hồ sơ.
7. KTATTP có đồng nghĩa mọi lô cùng một phương thức kiểm tra không?
Không. Danh mục HS xác định phạm vi quản lý; phương thức, miễn/giảm kiểm tra theo NĐ15/2018 và lịch sử tuân thủ/tình trạng lô.
8. Không có C/O có nhập được không?
C/O chủ yếu liên quan ưu đãi thuế đặc biệt. Thiếu C/O không tự động đồng nghĩa cấm nhập, trừ khi có yêu cầu riêng khác; khi không đủ C/O thì không được tự nhận ưu đãi FTA.
9. VAT của sò điệp khô áp thế nào?
Nếu sò điệp chỉ là sản phẩm thủy sản chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường như sấy khô/ướp muối, tại khâu nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu VAT. Nếu đã chế biến sâu thuộc thuế suất 10% và không nằm trong nhóm loại trừ, chính sách hiện hành giảm còn 8% đến hết 31/12/2026.
10. Nhãn hàng nhập khẩu năm 2026 theo văn bản nào?
Lô nhập mới sau 23/01/2026 rà NĐ37/2026/NĐ-CP, đặc biệt Điều 40, Điều 42 và Phụ lục I nhóm thực phẩm; tình huống chuyển tiếp phải kiểm tra mốc thực tế.
11. Bao gói bulk và retail có ảnh hưởng thủ tục không?
Có thể. Bao gói ảnh hưởng logic tự công bố/Điều 14, nội dung nhãn và bằng chứng mục đích sử dụng; không nên dùng một kết luận cho cả bulk và prepackaged retail.
12. Thiếu scientific name hoặc process flow có thể khai trước rồi bổ sung không?
Rủi ro cao vì hai dữ liệu này ảnh hưởng trực tiếp HS và chuyên ngành. Nên khóa trước ETA/trước truyền chính thức để hạn chế khai bổ sung, lưu kho và tranh luận phân loại.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Lưu scientific name, process, formula/ingredient list, spec, ảnh hàng và rationale nhánh 0307/1605.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Arrival Notice/DO, chứng từ vận tải/thanh toán phù hợp và dữ liệu lot.
Self-declaration, test result, hồ sơ/kết quả KTATTP và KDTS nếu tình huống thực tế bị kích hoạt.
Tờ khai, trị giá, HS cuối cùng, C/O/FTA, chứng từ thuế và tài liệu xử lý luồng/kiểm hóa nếu có.
Nhãn gốc và nhãn phụ/nội dung tiếng Việt theo NĐ37/2026; thông tin thực phẩm phải khớp công thức/hàng thực tế.
Quản trị version theo supplier, species, process, ingredients, origin, packing; thay đổi trigger phải rà lại HS/ATTP/KD/nhãn/C/O.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với thực phẩm nguồn gốc thủy sản, trọng tâm là khóa đúng dữ liệu sản phẩm và nối đúng HS – chuyên ngành – chứng từ trước khi lô hàng đến.
Đối chiếu species, process, ingredients, packing, HS branch, KTCN, VAT và C/O trước khi truyền tờ khai.
So khớp Invoice/PL/B/L/C/O với spec, self-declaration, label, test và hồ sơ ATTP/KDTS theo tình huống.
Theo dõi các mốc chuyên ngành – tờ khai – luồng – thuế – lấy hàng để giảm storage/DEM/DET do hồ sơ lệch.
Đầu vào nên có tối thiểu: tên hàng + scientific name (nếu có) + process + ingredient list + quy cách bao gói + nước xuất xứ + Invoice/PL dự kiến.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu trái cây: HS, ATTP, tem rượu và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu thảo mộc
Thủ tục nhập khẩu sparkling wine 2026: giấy phép, ATTP, tem, thuế và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu whisky
Thủ tục nhập khẩu Sake / Soju vào Việt Nam: HS, ATTP, tem điện tử, TTĐB và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Brandy / Cognac: HS, giấy phép rượu, ATTP, tem và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước tăng lực
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước thảo mộc: HS, ATTP, tự công bố và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu cà phê đóng chai/lon: HS, ATTP, VAT, nhãn và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu bia vào Việt Nam: HS, ATTP, thuế TTĐB, VAT, C/O và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu rượu trắng / Baijiu / Spirits 2026: HS, giấy phép, ATTP, tem và thuế
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trà sữa đóng chai/lon
Thủ tục nhập khẩu nước ngọt có gas: HS, ATTP, VAT, TTĐB, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu nước trái cây / fruit juice vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu trà đóng chai: HS, ATTP, nhãn, VAT và thuế đường