HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BIA VÀO VIỆT NAM
Bia là mặt hàng có nhiều lớp kiểm soát cùng lúc: HS theo loại bia và nồng độ cồn, tự công bố, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, VAT, nhãn và địa điểm làm thủ tục hải quan. Chỉ cần khóa sai ABV, nhầm bia malt với đồ uống malt pha chế hoặc dùng hồ sơ ATTP không đồng nhất, lô hàng có thể phải sửa khai báo, bổ sung hồ sơ và phát sinh lưu bãi/DEM/DET.
Bản đồ E2E dưới đây áp dụng trọng tâm cho bia lon, bia chai và bia tươi đóng gói/keg sản xuất từ malt nhập khẩu để kinh doanh tại Việt Nam. Bia không cồn và đồ uống lên men pha chế được tách thành nhánh riêng để tránh áp sai mã 2203.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Rà soát pháp lý đến 11/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Bia lon, bia chai, bia tươi/keg đóng gói. Cần xác định rõ dark/brown beer hay loại khác, và ABV thực tế.
2203.00.11 / 2203.00.19 / 2203.00.91 / 2203.00.99; bia không cồn cần rà nhánh 2202.91.00.
Khung vận hành hiện tại quay về Nghị định 15/2018/NĐ-CP; nhóm 2203 thuộc danh mục kiểm tra ATTP theo TT 28/2026/TT-BCT.
Nhãn gốc/nhãn phụ phải thống nhất với hồ sơ sản phẩm; lưu ý quy định phòng, chống tác hại của rượu, bia khi quảng cáo/bán hàng.
MFN nhóm 2203 tham khảo 35%; TTĐB bia năm 2026 là 65%; VAT 10%. C/O có thể làm thay đổi thuế nhập khẩu.
Sai ABV, nhầm bản chất đồ uống, C/O lệch HS, công bố/test không khớp nhãn hoặc làm sai địa điểm hải quan có thể làm chậm thông quan.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Mã phân loại quyết định chính sách thuế và nhiều lớp kiểm tra. Bia malt thuộc nhóm 22.03 nhưng phải đi tiếp đến dòng 8 số.
Nồng độ cồn theo thể tích. Nhóm 2203 tách các dòng ở mốc không quá 5,8% vol và loại khác.
Bia đóng gói thông thường thuộc nhóm thực phẩm tự công bố theo cơ chế Nghị định 15/2018/NĐ-CP, trừ trường hợp pháp luật quy định khác.
Hàng nhập khẩu có thể thuộc kiểm tra giảm, thông thường hoặc chặt theo điều kiện của Nghị định 15 và danh mục quản lý chuyên ngành.
Bia là hàng chịu TTĐB. Năm 2026 mức thuế suất là 65% và tăng theo lộ trình luật mới.
Dùng để xem xét ưu đãi thuế nhập khẩu theo FTA; phải khớp mô tả hàng, HS, hóa đơn và điều kiện xuất xứ.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi đặt hàng, nên yêu cầu nhà cung cấp khóa tối thiểu: ingredient list/formula, quy trình sản xuất, loại bia, ABV, specification/COA, nhãn gốc, dung tích, kiểu bao gói, nhà sản xuất và xuất xứ.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT / DETAILED CLASSIFICATION / 详细分类表
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bia đen/bia nâu ≤5,8% vol | Màu/loại bia; malt; ABV | Stout/porter ≤5,8% | Spec, COA, label, process | ATTP, HS, thuế, TTĐB | Invoice, PL, B/L, C/O, TCB | Nhánh tham khảo 2203.00.11 |
| Bia đen/bia nâu loại khác | Dark/brown beer nhưng không thuộc dòng ≤5,8% | Strong stout/porter | Spec, COA, label | Như trên | Như trên | Nhánh tham khảo 2203.00.19 |
| Bia khác, kể cả ale ≤5,8% vol | Không thuộc dark/brown; ABV ≤5,8% | Lager, pilsner, ale | Spec, COA, label | ATTP, HS, thuế, TTĐB | Bộ hồ sơ lô hàng | Nhánh tham khảo 2203.00.91 |
| Bia khác, loại còn lại | Thuộc nhóm 2203 nhưng không nằm các dòng trên | Strong lager/ale | Spec, COA, label | ATTP, HS, thuế, TTĐB | Bộ hồ sơ lô hàng | Nhánh tham khảo 2203.00.99 |
| Bia không cồn | ABV và quy trình khử cồn/bản chất thành phẩm | Non-alcoholic beer | Formula, process, alcohol test, label | ATTP; thuế theo HS khác | Spec, test, label | Rà 2202.91.00; không mặc định 2203 |
| Đồ uống malt pha hương/lên men hỗn hợp | Tỷ lệ malt, bổ sung cồn/hương/nước quả, bản chất cuối | Flavoured malt beverage/fermented mix | Formula định lượng + flow chart | Có thể chuyển nhóm 2206 hoặc nhóm khác | Formula, process, marketing label | Phải loại trừ nhánh cạnh tranh trước khi khai |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
HS dưới đây là các nhánh tham khảo cho bia. Chỉ chốt sau khi xác minh bản chất sản phẩm, loại bia và ABV. Thuế/C/O phải tính trên mã cuối cùng và thời điểm mở tờ khai.
2203.00.11 / 2203.00.19 / 2203.00.91 / 2203.00.99; bia không cồn cần rà 2202.91.00.
Phải khóa bản chất bia sản xuất từ malt, loại dark/brown hay loại khác, ABV và loại trừ đồ uống malt pha chế/nhánh cạnh tranh.
MFN các dòng 2203 nêu trên tham khảo 35%. Thuế thông thường phải đối chiếu riêng theo Quyết định 15/2023/QĐ-TTg và điều kiện xuất xứ; không suy cơ học từ mức MFN.
VAT hiện hành 10%; TTĐB bia năm 2026 là 65%. Phải dùng đúng thời điểm phát sinh nghĩa vụ thuế.
C/O/chứng từ xuất xứ hợp lệ có thể giảm thuế nhập khẩu; cần so từng FTA theo xuất xứ và HS cuối cùng.
Loại bia, ABV, formula/process, producer, origin, C/O, hồ sơ ATTP, nhãn và địa điểm làm thủ tục theo QĐ31/2026.
HS – TAX – C/O
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | Thuế NK ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2203.00.11 | Bia đen/bia nâu ≤5,8% vol | Loại bia + ABV | Đúng mô tả nhóm 2203 | Rà QĐ 15/2023; không khóa nếu chưa đủ điều kiện | 35% tham khảo | 10% | Theo xuất xứ/FTA | Formula, spec, COA, label |
| 2203.00.19 | Bia đen/bia nâu loại khác | Loại bia + ABV | Không thuộc 2203.00.11 | Như trên | 35% tham khảo | 10% | Theo xuất xứ/FTA | Spec, COA, label |
| 2203.00.91 | Bia khác, kể cả ale ≤5,8% vol | Loại bia + ABV | Đúng mô tả | Như trên | 35% tham khảo | 10% | Theo xuất xứ/FTA | Spec, COA, label |
| 2203.00.99 | Bia khác, loại còn lại | Loại bia + ABV | Không thuộc các dòng trên | Như trên | 35% tham khảo | 10% | Theo xuất xứ/FTA | Spec, COA, label |
| 2202.91.00 | Bia không cồn | Bản chất không cồn | Chứng minh đúng bản chất sản phẩm | Rà riêng theo HS cuối | Rà biểu hiện hành | Rà theo chính sách HS | Theo xuất xứ/FTA | Formula, process, alcohol test, label |
FTA / C/O
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | C/O Form D hoặc chứng từ theo hiệp định | Tra biểu 2026 theo HS cuối | Đúng quy tắc xuất xứ | C/O, invoice, B/L, HS | So với MFN trước khi chốt landed cost |
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP phù hợp | Tra biểu tương ứng | Đúng origin rule và vận chuyển | Origin proof, invoice, B/L | Chọn hiệp định có căn cứ và lợi hơn |
| Hàn Quốc | VKFTA / RCEP | Chứng từ theo hiệp định | Tra biểu tương ứng | Đáp ứng quy tắc xuất xứ | C/O/origin proof | Không mặc định FTA luôn bằng 0% |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Theo hiệp định | Tra biểu tương ứng | Đúng quy tắc, chứng từ | Origin proof | Có thể có nhiều tuyến ưu đãi |
| EU / UK | EVFTA / UKVFTA | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Tra biểu năm 2026 | Đủ điều kiện xuất xứ | Origin proof, invoice, transport | Không dùng chứng từ của hiệp định này cho hiệp định khác |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Nên quản trị theo nguyên tắc “một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục”: tên sản phẩm, producer, origin, ABV, dung tích, lot/batch, HS và thông tin trên nhãn phải thống nhất từ hồ sơ kỹ thuật đến hồ sơ ATTP và tờ khai.
Contract/PO, Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, chứng từ trị giá và C/O nếu xin ưu đãi.
Ingredient list/formula, process, specification, COA/test report, ABV, nhãn gốc, bản dịch và hồ sơ tự công bố.
Hồ sơ kiểm tra ATTP lô nhập khẩu, tài liệu chứng minh miễn/giảm nếu có, master data để cross-check tờ khai – C/O – nhãn.
CHECKLIST
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Contract/PO, Invoice, Packing List | Hải quan, trị giá | Seller + Importer | Tên hàng, lượng, đơn vị tính lệch | Cross-check theo master data |
| Vận tải | B/L/AWB, Arrival Notice | Nhận hàng, hải quan | Forwarder/carrier | Consignee/port/quantity sai | Duyệt draft trước phát hành |
| Kỹ thuật | Formula, process, spec, COA, ABV | HS, ATTP | Supplier + Importer | Chỉ có brochure marketing | Yêu cầu tài liệu kỹ thuật có version |
| ATTP | Tự công bố, phiếu kiểm nghiệm, hồ sơ lô | Công bố/KTNN | Importer | Test không khớp sản phẩm/nhãn | Đối chiếu chỉ tiêu và mẫu sản phẩm |
| Xuất xứ | C/O/origin proof | FTA | Exporter | HS/mô tả/invoice lệch | Pre-check draft C/O |
| Nhãn | Nhãn gốc + nội dung tiếng Việt | Lưu thông | Importer | ABV, origin, importer không khớp | Duyệt artwork trước in/dán |
| Hải quan | Tờ khai + bộ chứng từ | Thông quan | Importer/broker | Khai theo tên thương mại, sai địa điểm | Kiểm QĐ 31/2026 + HS + hồ sơ ATTP |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
LEGAL BASIS
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ATTP | Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 | Quốc hội | Theo hiệu lực hiện hành | Khung quản lý ATTP | Thực phẩm nhập khẩu, trách nhiệm tổ chức/cá nhân | Đối chiếu văn bản hướng dẫn đang vận hành |
| ATTP – khung vận hành | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Tiếp tục có hiệu lực trong thời gian tạm ngưng NĐ 46/2026 | Tự công bố; KTNN ATTP nhập khẩu; miễn/giảm; phương thức kiểm tra | Điều 4–5 về tự công bố; Chương VI về kiểm tra nhập khẩu | Là căn cứ vận hành trọng tâm tại 11/09/2026 |
| Chuyển tiếp 2026 | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP ngày 06/04/2026 | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026; tiếp tục NĐ15/2018 | Điều 1–2 | Phải cập nhật trong bài 2026 |
| Danh mục KTNN ATTP | Thông tư 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục hàng nhập khẩu kiểm tra ATTP thuộc BCT | Nhóm 22.03 – bia sản xuất từ malt | Đang có hiệu lực |
| QCVN đồ uống có cồn hiện hành | QCVN 6-3:2010/BYT | Bộ Y tế | Đang áp dụng tại 11/09/2026 | Chỉ tiêu an toàn đối với đồ uống có cồn | Phạm vi và chỉ tiêu áp dụng cho bia | Dùng cho hồ sơ/test theo thời điểm hiện tại |
| QCVN chuyển tiếp 2027 | Thông tư 39/2026/TT-BCT; QCVN 30:2026/BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 01/01/2027 | Quy chuẩn mới về chất lượng, ATTP và quản lý đồ uống có cồn | Điều 2–3 TT39/2026; yêu cầu kỹ thuật QCVN 30:2026/BCT | Sản phẩm đã tự công bố trước khi TT39 ban hành được tiếp tục dùng bản tự công bố trong 12 tháng từ 01/01/2027, trừ cảnh báo ATTP |
| Biểu thuế MFN | Nghị định 26/2023/NĐ-CP và văn bản sửa đổi liên quan | Chính phủ | Tra tại ngày mở tờ khai | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi | Nhóm 2203 | Các dòng 2203 tham khảo MFN 35% |
| TTĐB | Luật 66/2025/QH15; NĐ 360/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Từ 01/01/2026 | Thuế TTĐB đối với bia | Lộ trình thuế suất bia | Năm 2026: 65% |
| VAT | Luật 48/2024/QH15; Luật 09/2026/QH16; NĐ 181/2025/NĐ-CP, NĐ 144/2026/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Theo hiệu lực từng văn bản | VAT hàng nhập khẩu | Thuế suất và căn cứ tính | Bia hiện áp VAT 10% |
| Nhãn | NĐ 43/2017/NĐ-CP, sửa đổi NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Theo hiệu lực hiện hành | Nhãn hàng hóa nhập khẩu/lưu thông | Nội dung bắt buộc, nhãn bổ sung | Duyệt nhãn trước lưu thông |
| Rượu, bia | Luật 44/2019/QH14; NĐ 24/2020/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Theo hiệu lực hiện hành | Phòng, chống tác hại của rượu, bia | Quảng cáo, bán hàng, người dưới 18 tuổi, TMĐT | Không nhầm với giấy phép kinh doanh rượu |
| Địa điểm hải quan | Quyết định 31/2026/QĐ-TTg | Thủ tướng | Hiệu lực 14/08/2026; thay QĐ 23/2019 | Danh mục hàng phải làm thủ tục tại cửa khẩu nhập | Nhóm 2203 – bia sản xuất từ malt; các ngoại lệ tại QĐ | Điểm mới bắt buộc cập nhật sau 14/08/2026 |
POLICY MATRIX
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Bia malt HS 2203 nhập thương mại | NĐ15/2018 + TT28/2026/BCT | Tự công bố + KTNN ATTP nhập khẩu | Cơ quan ATTP/BCT và cơ quan được giao | Hàng nhập để lưu thông |
| Lô đủ điều kiện kiểm tra giảm | NĐ15/2018 | Kiểm tra giảm | Cơ quan kiểm tra ATTP | Đáp ứng điều kiện về lịch sử tuân thủ/chứng nhận theo quy định |
| Lô không thuộc giảm/chặt | NĐ15/2018 | Kiểm tra thông thường | Cơ quan kiểm tra ATTP | Theo phân luồng chuyên ngành |
| Lô có rủi ro/vi phạm | NĐ15/2018 | Kiểm tra chặt | Cơ quan kiểm tra ATTP | Kích hoạt theo điều kiện pháp luật |
| Bia không cồn | Danh mục HS + TT28/2026 | Rà HS 2202.91.00 và chính sách tương ứng | Hải quan + quản lý ATTP | Sản phẩm thực sự không cồn |
| Bia HS 2203 làm thủ tục hải quan | QĐ31/2026/QĐ-TTg | Làm thủ tục tại cửa khẩu nhập, trừ ngoại lệ của Quyết định | Hải quan | Tờ khai từ 14/08/2026 và thuộc danh mục |
| Bia lưu thông/bán online | NĐ43/2017, NĐ111/2021, Luật 44/2019, NĐ24/2020 | Nhãn + nghĩa vụ phòng chống tác hại rượu bia | QLTT/cơ quan có thẩm quyền | Đưa hàng ra thị trường/quảng cáo/TMĐT |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Không nên hứa một số ngày cố định cho toàn bộ lô bia vì thời gian phụ thuộc phương thức kiểm tra ATTP, chất lượng hồ sơ, lấy mẫu/thử nghiệm và luồng hải quan. Kế hoạch dưới đây dùng để quản trị mốc việc thay vì “cam kết ngày”.
| Giai đoạn | Việc chính | Thời gian nên quản trị | Lệ phí/chi phí nhà nước | Chi phí dịch vụ có thể phát sinh | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chuẩn bị | Khóa formula/spec/ABV/HS/nhãn/TCB | Trước khi ship | Theo hồ sơ thực tế | Kiểm nghiệm, dịch thuật, tư vấn | Sai HS/nhãn; phải sửa artwork hoặc hồ sơ |
| Đăng ký/tiếp nhận | Chuẩn bị hồ sơ KTNN ATTP theo lô | Trước hoặc sát ETA theo quy trình áp dụng | Theo mức thu hợp lệ nếu có | Đại lý, dịch vụ hồ sơ | Hàng về nhưng hồ sơ chưa sẵn |
| Kiểm tra/thẩm định | Kiểm hồ sơ; lấy mẫu nếu thuộc trường hợp | Biến động theo phương thức kiểm tra | Theo quy định/cơ quan | Phí thử nghiệm nếu có | Kéo dài thông quan |
| Bổ sung/lấy mẫu | Sửa hồ sơ, test bổ sung | Chỉ phát sinh khi cần | Không mặc định | Lab, courier, lưu mẫu | Storage/DEM/DET tăng |
| Kết quả + hải quan | Nhận kết quả chuyên ngành, xử lý tờ khai/thuế | Theo luồng và hồ sơ | Thuế NK, TTĐB, VAT | Broker/logistics | Trễ lấy hàng, phát sinh container/bãi |
| Sau thông quan | Nhãn, lưu hồ sơ, kiểm soát lưu thông | Liên tục | Theo nghĩa vụ phát sinh | Kho, phân phối, compliance | Hậu kiểm, thu hồi/sửa nhãn nếu sai |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Thu formula/process/spec/COA/ABV/label; xác định malt beer, non-alcoholic beer hay fermented/mixed beverage.
Phân nhánh 2203.00.11/19/91/99 hoặc nhánh cạnh tranh; sau đó mới mô phỏng MFN/FTA, TTĐB và VAT.
Đối chiếu NĐ15/2018, TT28/2026/BCT, QCVN 6-3:2010/BYT đang áp dụng, QĐ31/2026 và lộ trình TT39/2026/QCVN 30:2026/BCT từ 01/01/2027.
Chuẩn bị tự công bố, phiếu kiểm nghiệm phù hợp, nhãn tiếng Việt và bộ tài liệu kỹ thuật dùng thống nhất.
Pre-check Invoice, PL, B/L, C/O, lot/quantity, ABV, producer/origin và hồ sơ kiểm tra ATTP.
Khai đúng địa điểm theo QĐ31/2026; luồng Xanh/Vàng/Đỏ được xử lý theo yêu cầu hải quan và hồ sơ thực tế.
Hoàn tất kết quả ATTP khi thuộc diện, nộp thuế NK/TTĐB/VAT và lấy hàng theo điều kiện cảng/kho.
Kiểm nhãn trước bán; lưu bộ công bố, test, chứng từ lô, C/O, tờ khai và quản trị thay đổi supplier/công thức/ABV.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Nhập khẩu bia có cần giấy phép nhập khẩu riêng không?
Thông thường không có “giấy phép nhập khẩu bia” riêng chỉ vì hàng là bia. Tuy nhiên phải đáp ứng hải quan, ATTP, thuế, nhãn, địa điểm làm thủ tục và các quy định lưu thông có liên quan.
2. Nhập bia có cần giấy phép kinh doanh rượu không?
Không nên đồng nhất bia với “rượu” trong cơ chế cấp giấy phép kinh doanh rượu. Bia chịu Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia và các nghĩa vụ riêng, nhưng giấy phép kinh doanh rượu không tự động là điều kiện nhập khẩu bia.
3. Bia lon và bia chai có mã HS khác nhau không?
Không chỉ vì bao bì. Phân nhóm 2203 phụ thuộc chủ yếu vào loại bia (dark/brown hay loại khác) và ABV; lon/chai/keg là dữ liệu mô tả, không phải tiêu chí chính.
4. Bia 5% vol thường đi mã nào?
Nếu là bia malt loại khác, kể cả ale, và ABV không quá 5,8% thì nhánh 2203.00.91 thường là ứng viên. Vẫn phải loại trừ dark/brown beer và đồ uống không còn bản chất bia malt.
5. Bia không cồn có dùng HS 2203 không?
Không nên mặc định. Danh mục hiện có dòng 2202.91.00 cho bia không cồn; cần kiểm tra ABV, quy trình và bản chất thành phẩm.
6. Bia nhập khẩu có phải tự công bố không?
Bia đóng gói thông thường nhập để lưu thông thuộc cơ chế tự công bố của NĐ15/2018, trừ trường hợp hàng/mục đích thuộc ngoại lệ hoặc nhóm quản lý khác.
7. Có phải lô bia nào cũng kiểm tra ATTP giống nhau?
Không. NĐ15/2018 có các phương thức kiểm tra giảm, thông thường, chặt và các trường hợp miễn; phải đánh giá đúng điều kiện lô hàng và lịch sử tuân thủ.
8. Thuế TTĐB bia năm 2026 là bao nhiêu?
65% theo Luật 66/2025/QH15. Lộ trình tăng dần đến 90% từ năm 2031, nên landed cost phải dùng đúng năm phát sinh nghĩa vụ thuế.
9. VAT của bia năm 2026 có được giảm 2% không?
Bia là hàng chịu thuế TTĐB nên không thuộc nhóm giảm VAT theo chính sách giảm 2%; mức VAT vận hành là 10%, cần rà tại thời điểm khai.
10. Có C/O thì có giảm TTĐB không?
Không. C/O tác động chủ yếu đến thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt nếu đủ điều kiện. TTĐB và VAT vẫn xác định theo pháp luật thuế tương ứng.
11. Bia có phải làm thủ tục tại cửa khẩu nhập không?
Có đối với bia sản xuất từ malt HS 2203 theo QĐ31/2026/QĐ-TTg, trừ các trường hợp được phép làm ngoài cửa khẩu theo chính Quyết định này.
12. QCVN 30:2026/BCT đã áp dụng cho lô bia nhập trong năm 2026 chưa?
Chưa. Thông tư 39/2026/TT-BCT và QCVN 30:2026/BCT có hiệu lực từ 01/01/2027. Tuy nhiên doanh nghiệp nên chuẩn bị sớm bộ chỉ tiêu/hồ sơ cho lô kéo sang 2027; sản phẩm đã tự công bố trước thời điểm Thông tư ban hành có cơ chế chuyển tiếp 12 tháng kể từ ngày hiệu lực, trừ trường hợp có cảnh báo ATTP.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Có bộ technical file đủ để giải thích bản chất bia, loại bia, ABV và nhánh HS đã chọn.
Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, lot/quantity, trị giá và dữ liệu tờ khai khớp nhau.
Tự công bố, kiểm nghiệm và kết quả/hồ sơ KTNN ATTP theo trường hợp áp dụng được lưu đầy đủ.
Lưu tờ khai, chứng từ thuế NK, TTĐB, VAT và căn cứ ưu đãi FTA nếu có.
Nhãn gốc/nhãn phụ, thông tin importer, origin, ABV và nội dung bắt buộc được kiểm soát trước bán.
Thiết lập version control và change control cho supplier, formula, ABV, pack size, artwork và C/O route.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
TGIMEX có thể tham gia ở vai trò kiểm soát đầu vào hồ sơ và điều phối vận hành để doanh nghiệp nhìn thấy điểm chặn trước ETA, thay vì xử lý khi hàng đã về.
Đối chiếu sản phẩm – HS – ABV – thuế – C/O – ATTP – nhãn và địa điểm hải quan trước khi shipment đến.
Cross-check Invoice/PL/B/L/C/O với technical file, tự công bố, test report và nhãn để giảm sai lệch dữ liệu.
Điều phối chứng từ, kiểm tra chuyên ngành, tờ khai và luồng xử lý tại cửa khẩu theo hồ sơ thực tế.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu trái cây: HS, ATTP, tem rượu và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu thảo mộc
Thủ tục nhập khẩu sparkling wine 2026: giấy phép, ATTP, tem, thuế và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu whisky
Thủ tục nhập khẩu Sake / Soju vào Việt Nam: HS, ATTP, tem điện tử, TTĐB và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Brandy / Cognac: HS, giấy phép rượu, ATTP, tem và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước tăng lực
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước thảo mộc: HS, ATTP, tự công bố và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu cà phê đóng chai/lon: HS, ATTP, VAT, nhãn và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu bia vào Việt Nam: HS, ATTP, thuế TTĐB, VAT, C/O và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu rượu trắng / Baijiu / Spirits 2026: HS, giấy phép, ATTP, tem và thuế
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trà sữa đóng chai/lon
Thủ tục nhập khẩu nước ngọt có gas: HS, ATTP, VAT, TTĐB, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu nước trái cây / fruit juice vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu trà đóng chai: HS, ATTP, nhãn, VAT và thuế đường