Thủ tục nhập khẩu trà đóng chai: HS, ATTP, nhãn, VAT và thuế đường

THỦ TỤC NHẬP KHẨU · NƯỚC GIẢI KHÁT KHÔNG CỒN

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU TRÀ ĐÓNG CHAI

“Trà đóng chai” nghe đơn giản nhưng có ba điểm dễ làm sai hồ sơ: phân loại đồ uống dùng ngay hay cốt/chiết xuất trà; trạng thái có ga/không ga; và hàm lượng đường tổng số. Ba dữ liệu này ảnh hưởng trực tiếp HS, thuế nhập khẩu, kiểm tra ATTP, nhãn dinh dưỡng, VAT và từ năm 2026 còn liên quan phạm vi thuế tiêu thụ đặc biệt.

Bản đồ dưới đây áp dụng cho trà không cồn đóng chai/lon nhập khẩu để lưu thông tại Việt Nam, tập trung khóa sản phẩm – HS – ATTP – công bố – nhãn – thuế trước ETA.

Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.

1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG

NHÓM HÀNG
Đồ uống trà ready-to-drink

Trà pha/chiết xuất trà đã hoàn thiện thành đồ uống không cồn, đóng chai/lon và dùng ngay không cần pha loãng.

HS THAM KHẢO
2202.99.50 là nhánh chính

Nhánh chính cho đồ uống không ga khác dùng ngay; phải loại trừ hàng có ga/nước hương liệu, cốt trà cô đặc và đồ uống sữa trước khi khóa.

CHUYÊN NGÀNH
KTATTP thuộc quản lý Bộ Công Thương

Từ 17/07/2026, TT28/2026/TT-BCT liệt kê 2202.99.50 trong danh mục thực hiện kiểm tra nhà nước về ATTP.

LƯU THÔNG
Tự công bố + nhãn 2026

Trà đóng chai thông thường là thực phẩm chế biến bao gói sẵn: rà tự công bố theo NĐ15/2018 và nhãn theo NĐ37/2026; nhãn dinh dưỡng rà TT29/2023/TT-BYT.

THUẾ
MFN 30%; VAT phụ thuộc đường

2202.99.50 có MFN tham khảo 30%; thuế thông thường rà theo QĐ15/2023, mức tham khảo hiện hành 45%. Riêng VAT 2026 phải khóa xem SKU có thuộc nước giải khát theo TCVN 12828:2019 và total sugars >5g/100ml hay không.

ĐIỂM CHẶN
RTD – gas – đường tổng số – claim

Cần khóa formula, sugar g/100ml, carbonation, tea extract %, cách dùng, claim, nhãn và C/O trước khi khai.

PHẠM VI: trà xanh, trà ô long, trà đen, trà thảo mộc có thành phần trà… đã pha chế thành đồ uống không cồn dùng ngay, đóng chai/lon. Không dùng trực tiếp cho lá trà khô, bột trà, cốt trà cô đặc phải pha, trà sữa có bản chất sữa hoặc thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
CẢNH BÁO: đừng chốt 2202.99.50 chỉ vì sản phẩm “đóng chai”. Nếu hướng dẫn sử dụng yêu cầu pha loãng, có ga, hoặc bản chất là chế phẩm/cốt trà thì phải chuyển nhánh HS trước khi tính thuế.

2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG

RTD
Ready-to-drink

Đồ uống đã ở dạng tiêu dùng trực tiếp, không cần pha loãng. Đây là điểm nhận diện quan trọng của nhánh 2202.99.50.

KTATTP
Kiểm tra nhà nước về ATTP

Là lớp kiểm tra đối với lô thực phẩm nhập khẩu thuộc danh mục quản lý; phương thức có thể là giảm, thông thường hoặc chặt theo NĐ15/2018.

TỰ CÔNG BỐ
Self-declaration

Cơ chế áp dụng cho thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc Điều 4 NĐ15/2018, trừ các nhóm phải đăng ký bản công bố hoặc trường hợp được miễn.

TOTAL SUGARS
Đường tổng số

NĐ360/2025 xác định “nước giải khát theo TCVN” theo TCVN 12828:2019. Hàm lượng đường là đường tổng số ghi trên nhãn theo quy định của Bộ Y tế; nếu hàng nhập khẩu chưa có nhãn theo quy định thì importer phải tự xác định, kê khai và chịu trách nhiệm.

C/O
Chứng từ xuất xứ

Dùng để xem xét ưu đãi đặc biệt theo FTA; phải khớp HS, mô tả hàng, số lượng, invoice và tiêu chí xuất xứ.

NUTRITION LABEL
Nhãn dinh dưỡng

TT29/2023/TT-BYT quy định cách ghi năng lượng, đạm, carbohydrate, béo, natri; đồ uống cho thêm đường còn phải ghi đường tổng số.

VÌ SAO PHẦN NÀY QUAN TRỌNG: cùng là “trà chai” nhưng nhánh HS, VAT và TTĐB có thể khác chỉ vì sản phẩm không còn là RTD, có ga, có nền sữa hoặc thay đổi hàm lượng đường.
ĐIỂM CẦN NHỚ: năm 2026 chưa phát sinh mức TTĐB 8% đối với nhóm nước giải khát có đường này; mức 8% bắt đầu từ 01/01/2027. Tuy nhiên, NĐ174/2025 đã loại nước giải khát theo TCVN có total sugars >5g/100ml khỏi diện giảm VAT 2% từ 01/01/2026 đến 31/12/2026.

3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT

Trước khi bàn HS, nên khóa: thành phần %, tea extract/infusion, có/không CO₂, dạng dùng ngay hay pha loãng, đường tổng số g/100ml, sữa %, caffeine/claim, dung tích bao gói và mục đích lưu thông.

BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa Dấu hiệu cần kiểm tra Ví dụ loại/model/công năng Tài liệu chứng minh Chính sách có thể phát sinh Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Trà không ga dùng ngay Không CO₂; uống trực tiếp; nền trà/nước Green tea RTD, oolong tea RTD Formula, spec, usage, label HS 2202.99.50; KTATTP; tự công bố; nhãn Invoice, PL, formula, spec, label, test Nhánh tham khảo chính.
Trà có ga / sparkling tea Có CO₂ hoặc bản chất nước có ga/hương liệu Sparkling tea Spec CO₂, process, label Rà 2202.10.* hoặc nhánh phù hợp; KTATTP COA, carbonation statement, formula Không dùng nhánh không ga 2202.99.50.
Cốt/chiết xuất trà phải pha Không dùng ngay; hướng dẫn pha với nước/sữa Tea concentrate, syrup/base Dilution instruction, Brix/solids, spec Rà 2101.20.* hoặc nhóm khác; chính sách có thể thay đổi TDS, use instruction, ingredient %, label Ngoài logic RTD.
Trà sữa đóng chai Sữa là thành phần đáng kể; có thể UHT Bottled milk tea Milk %, UHT statement, formula Rà 2202.99.10 hoặc nhánh 2202 phù hợp; ATTP Formula, process, label Không gộp với trà nước thuần.
Trà có claim chức năng mạnh Claim hỗ trợ sức khỏe, liều dùng, hoạt chất bổ sung Functional/herbal drink Claim, ingredient dose, dossier Có thể phải rà nhóm thực phẩm đặc thù/đăng ký công bố Label, formulation, product dossier Không tự gọi là nước giải khát thông thường.
Trà thuộc TCVN 12828:2019 có total sugars >5g/100ml Xác định đúng phạm vi “nước giải khát theo TCVN” và đường tổng số >5g/100ml Sweetened bottled tea Nutrition data, test, formula NĐ174/2025: không giảm VAT 2% trong năm 2026; Luật 66/2025 + NĐ360/2025: TTĐB 8% từ 2027, 10% từ 2028 Label, lab result, formula Không suy chỉ từ tên “trà ngọt”; phải chứng minh cả phạm vi TCVN 12828:2019 và total sugars.
NGUYÊN TẮC: thứ tự nhận diện nên là “RTD hay concentrate → gas hay không gas → nền trà hay sữa → claim → đường tổng số”, sau đó mới khóa HS và thuế.

4. HS CODE – THUẾ – C/O

HS dưới đây là nhánh tham khảo. Mã cuối cùng phải dựa trên bản chất đồ uống, thành phần, tình trạng có ga, hướng dẫn sử dụng và mức độ cô đặc.

NHÁNH HS
2202.99.50

Đồ uống không có ga khác, dùng ngay được không cần pha loãng – phù hợp với phần lớn trà đóng chai RTD không ga.

CƠ SỞ
RTD + không ga + không thuộc dòng riêng

Loại trừ đồ uống sữa UHT, đồ uống cà phê, nước dừa, hàng có ga và cốt trà phải pha.

MFN / THƯỜNG
30% / khoảng 45%

MFN 2202.99.50 là 30%; mức thông thường theo cơ chế hiện hành có thể là 45% nếu không thuộc diện ưu đãi/ưu đãi đặc biệt và không có dòng riêng trong biểu thông thường.

VAT 2026
8% hoặc 10% theo ngưỡng đường

Nếu hàng vốn chịu VAT 10% và không thuộc nhóm loại trừ của NĐ174/2025 thì được giảm còn 8% đến 31/12/2026. Riêng nước giải khát theo TCVN 12828:2019 có total sugars >5g/100ml được liệt kê tại Phụ lục II NĐ174 nên không được giảm, áp 10%.

TTĐB
Ngưỡng >5g/100ml

Luật 66/2025 bổ sung nhóm nước giải khát có đường; NĐ360/2025 khóa phạm vi theo TCVN 12828:2019 và cách xác định total sugars. Biểu thuế áp 8% từ 01/01/2027 và 10% từ 01/01/2028; không ghi 8% cho năm 2026.

C/O / FTA
Có thể về 0%

2202.99.50 có mức 0% theo ATIGA và ACFTA trong biểu 2026 nếu đáp ứng đầy đủ điều kiện xuất xứ/chứng từ.

BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
Mã HS tham khảo Mô tả/nhóm hàng phù hợp Cơ sở phân loại Điều kiện áp dụng Thuế nhập khẩu thông thường Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN VAT C/O/FTA cần rà Hồ sơ cần đối chiếu
2202.99.50 Đồ uống không ga khác dùng ngay, không cần pha loãng Chương 22 – đồ uống không cồn RTD; không gas; không thuộc dòng chuyên biệt khác ~45% tham khảo theo cơ chế 150% MFN nếu không có mức riêng 30% 8% nếu hàng vốn chịu 10% và đủ điều kiện giảm; 10% nếu SKU thuộc nước giải khát theo TCVN 12828:2019 có total sugars >5g/100ml hoặc thuộc nhóm loại trừ khác của NĐ174/2025 ATIGA/ACFTA/VKFTA/RCEP/CPTPP… Formula, use instruction, carbonation, sugar, C/O
2202.10.90 Nước có thêm đường/chất tạo ngọt/hương liệu, loại khác Nhánh cạnh tranh khi bản chất là nước có ga/hương liệu Phải phù hợp mô tả nhóm 2202.10 Rà theo QĐ15/2023 và HS cuối cùng 35% Rà ngưỡng đường và điều kiện giảm VAT FTA theo xuất xứ CO₂, formula, label, spec
2202.99.10 Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu Nhánh cạnh tranh cho milk-tea UHT nếu đúng bản chất Có nền sữa/UHT phù hợp mô tả Rà theo HS cuối cùng 30% Rà theo sugar/TTĐB và điều kiện giảm VAT FTA theo xuất xứ Milk %, process, UHT statement
2101.20.* Chiết xuất/tinh chất/cô đặc từ chè và chế phẩm nền chè Chương 21 – không phải đồ uống RTD Sản phẩm cô đặc hoặc chế phẩm cần pha/ứng dụng tiếp Không chuyển thuế từ 2202 sang; rà dòng hiện hành Rà dòng 8 số hiện hành Rà theo bản chất hàng FTA theo dòng cuối cùng Brix/solids, dilution instruction, TDS
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
Tuyến/xuất xứ FTA/hiệp định Form C/O/chứng từ xuất xứ Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ Điều kiện áp dụng Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
ASEAN ATIGA – NĐ126/2022/NĐ-CP Form D/chứng từ ATIGA 0% cho 2202.99.50 năm 2026 Đáp ứng PSR và chứng từ hợp lệ C/O, invoice, B/L, origin data Khóa HS trước khi áp biểu.
Trung Quốc ACFTA – NĐ118/2022/NĐ-CP Form E 0% cho 2202.99.50 theo biểu 2022–2027 Đúng xuất xứ, PSR, vận chuyển/chứng từ Form E, invoice, B/L, packing Không mặc định Form E hợp lệ chỉ vì hàng đi từ Trung Quốc.
Hàn Quốc VKFTA – NĐ125/2022/NĐ-CP / AKFTA / RCEP Form KV hoặc chứng từ tương ứng VKFTA có thể 0% ở 2202.99.50; các hiệp định khác rà riêng Đúng hiệp định và quy tắc xuất xứ C/O, invoice, origin/process data Không trộn mức của VKFTA sang RCEP/AKFTA.
Các tuyến khác CPTPP / EVFTA / RCEP / AJCEP… Chứng từ theo hiệp định Rà biểu theo nước và năm Đúng PSR, chứng từ, vận chuyển C/O/origin declaration, invoice, B/L/AWB Mỗi hiệp định dùng lộ trình và quy tắc riêng.

CHECKLIST C/O TRƯỚC KHI XIN ƯU ĐÃI

  • Đúng Form/chứng từ theo hiệp định và nước xuất xứ.
  • Kiểm WO/RVC/CTH/CTSH hoặc PSR tương ứng.
  • Rà hóa đơn bên thứ ba và chứng từ vận chuyển/quá cảnh nếu có.
  • HS, mô tả, số lượng/trọng lượng, xuất xứ khớp Invoice, Packing List và tờ khai.
  • Kiểm ngày cấp, hiệu lực, chữ ký/xác thực điện tử và tính hợp lệ.
KHÓA THUẾ SAU HS: không lấy mức 30% của 2202.99.50 gắn sang nhánh concentrate 2101.20.* hoặc nhánh 2202.10.90. Ngưỡng đường cũng phải khóa riêng vì ảnh hưởng VAT/TTĐB.

5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ

Quản trị theo nguyên tắc một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục: formula, sugar g/100ml, carbonation, net content, manufacturer, country of origin và product name phải nhất quán trên hồ sơ công bố, ATTP, nhãn, C/O và tờ khai.

01
HỒ SƠ THƯƠNG MẠI

Contract, Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Arrival Notice/DO và dữ liệu trị giá.

02
HỒ SƠ SẢN PHẨM / ATTP

Formula/ingredient list, product spec, quy trình, bản tự công bố, phiếu kiểm nghiệm, nhãn, nutrition data, hồ sơ KTATTP theo lô nếu thuộc diện.

03
HỒ SƠ THUẾ / XUẤT XỨ

C/O/chứng từ xuất xứ, sugar data để xác định TTĐB/VAT, tài liệu phân loại HS và chứng từ khai hải quan.

NGUYÊN TẮC CHUẨN BỊ: bản tự công bố theo Điều 5 NĐ15/2018 cần phiếu kết quả kiểm nghiệm ATTP còn trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp, từ phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc được công nhận phù hợp ISO 17025.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
Nhóm hồ sơ Tài liệu cần có Dùng cho bước nào Ai thường chuẩn bị Lỗi thường gặp Cách kiểm tra trước ETA
Thương mại Contract, Invoice, PL, B/L/AWB Booking, trị giá, hải quan Importer + supplier + forwarder Sai tên hàng/dung tích/số kiện Khớp với label và spec.
HS Formula, RTD statement, CO₂, use instruction, product spec Khóa 2202.99.50/nhánh khác Supplier + importer Chỉ có tên “bottled tea” Chốt gas, dilution, milk %, claim.
Tự công bố Mẫu 01 + test result ≤12 tháng + hồ sơ liên quan Lưu thông và hồ sơ lô Importer Test và formula khác version Khóa version formula/test/label.
KTATTP nhập khẩu Mẫu đăng ký, bản tự công bố và tài liệu theo phương thức kiểm tra Thông quan chuyên ngành Importer Nộp sai nhóm quản lý hoặc thiếu bản tự công bố Đối chiếu TT28/2026 và NĐ15/2018.
Nhãn Original label + nhãn phụ/nội dung tiếng Việt + nutrition panel Thông quan/lưu thông Manufacturer + importer Thiếu total sugars, sodium, thành phần, origin Rà NĐ37/2026 + TT29/2023.
Thuế đường Nutrition facts, lab result, formula Xác định VAT/TTĐB Supplier + importer Không khóa total sugars g/100ml So nhãn – lab – formula; lưu bằng chứng.
C/O Form/chứng từ + origin data Ưu đãi FTA Exporter + importer Sai HS/PSR/mô tả Pre-check draft trước khi cấp.

6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

BẢNG 1 – CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ
Nhóm văn bản Tên/số hiệu Cơ quan ban hành Hiệu lực/thời điểm áp dụng Vai trò trong thủ tục Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có Ghi chú rà soát
Hải quan Luật Hải quan 54/2014/QH13 và văn bản hướng dẫn/sửa đổi hiện hành Quốc hội/Chính phủ Theo bản đang hiệu lực tại ngày khai Khai báo, hồ sơ, kiểm tra, thông quan Quy định hồ sơ/khai hải quan hiện hành Không dùng form cũ đã bị thay thế.
Thuế nhập khẩu NĐ26/2023/NĐ-CP và các nghị định sửa đổi Chính phủ Biểu MFN đang áp dụng, đã có sửa đổi MFN 2202.99.50 = 30%; 2202.10.90 = 35% Phụ lục II, Chương 22 Rà lại biểu tại ngày khai.
Thuế thông thường QĐ15/2023/QĐ-TTg Thủ tướng Chính phủ Hiệu lực từ 15/07/2023 Cơ chế thuế suất thông thường; hàng không có mức riêng áp 150% MFN theo điều kiện luật định Điều 3 2202.99.50 tham khảo 45% khi rơi vào cơ chế này.
Danh mục ATTP BCT TT28/2026/TT-BCT Bộ Công Thương Ban hành 01/06/2026; hiệu lực 17/07/2026 Danh mục HS thực hiện kiểm tra nhà nước ATTP thuộc Bộ Công Thương Phụ lục: 2202.99.50, 2202.99.90, 2202.10.90… Khoản 1 Điều 2 và Phụ lục 2 của QĐ1182/QĐ-BCT hết hiệu lực từ 17/07/2026. Không ghi TT11/2022 là bị thay thế nếu chưa có căn cứ riêng.
ATTP/công bố NĐ15/2018/NĐ-CP, được sửa đổi/bổ sung bởi NĐ155/2018/NĐ-CP Chính phủ Tiếp tục áp dụng trong thời gian NQ15/2026 tạm ngưng NĐ46/2026 Tự công bố; miễn/giảm/thông thường/chặt; hồ sơ kiểm tra nhập khẩu Điều 4–5; Điều 13; Điều 16–19 của NĐ15/2018 và nội dung sửa đổi liên quan Trà RTD thông thường bao gói sẵn thường thuộc tự công bố.
Chuyển tiếp ATTP 2026 NQ15/2026/NQ-CP Chính phủ 06/04/2026 Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026; NĐ15/2018 tiếp tục áp dụng trong thời gian tạm ngưng Điều 1–2 Rà lại nếu luật/nghị định ATTP mới có hiệu lực sau ngày cập nhật.
Quy chuẩn đồ uống QCVN 6-2:2010/BYT, ban hành kèm TT35/2010/TT-BYT Bộ Y tế Còn hiệu lực theo cơ sở dữ liệu tiêu chuẩn/quy chuẩn Yêu cầu kỹ thuật đối với đồ uống không cồn Các chỉ tiêu tương ứng sản phẩm Dùng làm căn cứ xây chỉ tiêu kiểm nghiệm khi phù hợp.
Nhãn hàng hóa NĐ37/2026/NĐ-CP Chính phủ 23/01/2026 Nhãn gốc hàng nhập khẩu, nhãn phụ/điện tử, nội dung thực phẩm Điều 40, 42; Phụ lục I; Điều 97–98 Áp dụng lô mới; rà điều khoản chuyển tiếp nếu có.
Nhãn dinh dưỡng TT29/2023/TT-BYT Bộ Y tế Hiệu lực 15/02/2024; từ 01/01/2026 không được nhập khẩu nhãn không phù hợp, trừ trường hợp chuyển tiếp Năng lượng, đạm, carbohydrate, béo, natri; đồ uống cho thêm đường ghi thêm total sugars Điều 1, Điều 5–9 Nếu thuộc ngoại lệ tại Điều 1.2 thì rà riêng; trà có thêm đường phải đặc biệt chú ý total sugars.
TTĐB Luật 66/2025/QH15; NĐ360/2025/NĐ-CP Quốc hội/Chính phủ Luật hiệu lực 01/01/2026 Xác định phạm vi nước giải khát có đường và lộ trình thuế TTĐB Điểm l khoản 1 Điều 2 và Điều 8 Luật 66/2025; khoản 4 Điều 3 NĐ360/2025: TCVN 12828:2019, total sugars theo nhãn; hàng nhập chưa có nhãn phù hợp thì importer tự xác định/kê khai Luật/NĐ có hiệu lực từ 01/01/2026 nhưng thuế suất của nước giải khát có đường bắt đầu 8% từ 01/01/2027, 10% từ 01/01/2028.
VAT 2026 Luật VAT 48/2024/QH15 sửa bởi 149/2025/QH15; NĐ174/2025/NĐ-CP Quốc hội/Chính phủ NĐ174 áp dụng đến 31/12/2026 Cơ chế giảm 10% xuống 8% và trường hợp bị loại trừ trong năm 2026 Điểm b khoản 1 Điều 1 và Mục II Phụ lục II NĐ174/2025 Từ 01/01–31/12/2026, nước giải khát theo TCVN có total sugars >5g/100ml không thuộc diện giảm 2% VAT; nhóm vốn chịu 10% và không bị loại trừ mới xem xét 8%.
BẢNG 2 – MA TRẬN CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG
Tình huống hàng hóa Căn cứ/văn bản cần đối chiếu Chính sách có thể áp dụng Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát Điều kiện kích hoạt
Trà RTD không ga 2202.99.50 TT28/2026 + NĐ15/2018 KTATTP; tự công bố; nhãn Bộ Công Thương/cơ quan được giao; Hải quan Thực phẩm nhập khẩu thuộc danh mục và không rơi vào trường hợp miễn kiểm tra.
Trà RTD thuộc TCVN 12828:2019, total sugars >5g/100ml Luật 66/2025 + NĐ360/2025 + NĐ174/2025 NĐ174/2025 loại khỏi giảm VAT 2% trong 2026 → VAT 10%; lộ trình TTĐB: 8% từ 2027, 10% từ 2028 Cơ quan thuế/Hải quan Phải đồng thời phù hợp phạm vi nước giải khát TCVN 12828:2019 và total sugars >5g/100ml; không suy chỉ từ tên trà.
Trà RTD ≤5g sugar/100ml hoặc không thuộc nhóm TTĐB Luật VAT + NĐ174/2025 Có thể áp VAT 8% đến hết 2026 nếu không thuộc nhóm loại trừ khác Hải quan/cơ quan thuế Hàng vốn chịu 10% và đáp ứng điều kiện giảm.
Trà cho thêm đường TT29/2023/TT-BYT Bắt buộc rà nutrition facts, gồm total sugars Cơ quan ATTP/quản lý thị trường Nhãn thuộc phạm vi TT29 và không thuộc ngoại lệ.
Cốt trà cần pha Danh mục HS Chương 21 + pháp luật ATTP tương ứng Phân loại sang 2101.20.*; thuế/chính sách tính lại Hải quan + cơ quan ATTP Không phải RTD.
Trà sữa UHT HS 2202.99.10 + TT28/2026 + NĐ15/2018 HS/ATTP/nhãn khác nhánh trà nước Bộ Công Thương/cơ quan ATTP; Hải quan Bản chất sữa/UHT phù hợp mô tả.
CẬP NHẬT MỚI – CŨ: với đồ uống thuộc Bộ Công Thương, từ 17/07/2026 phải dùng TT28/2026/TT-BCT làm danh mục HS kiểm tra ATTP hiện hành, không tiếp tục trình bày QĐ1182/2021 như căn cứ vận hành chính.

7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO

Chỉ khóa số ngày khi có căn cứ. Theo thủ tục kiểm tra ATTP nhập khẩu hiện hành của NĐ15/2018, phương thức thông thường: 03 ngày làm việc; phương thức chặt: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ theo quy định. Thời gian thực tế có thể kéo dài nếu phải bổ sung hồ sơ/lấy mẫu.

TIMELINE NGHIỆP VỤ
Giai đoạn Việc cần hoàn thành Thời gian/điều kiện Lệ phí/chi phí có thể phát sinh Rủi ro nếu chậm Điểm kiểm soát
1. Chuẩn bị Khóa formula, RTD, CO₂, sugar, HS, label, self-declaration Trước booking/ETA Test, dịch thuật, chuẩn hóa label Sai HS/VAT/TTĐB Product master.
2. Đăng ký/tiếp nhận Chuẩn bị/nộp hồ sơ KTATTP khi lô thuộc diện Trước hoặc khi hàng đến cửa khẩu theo NĐ15 Phí theo biểu nếu có Không có hồ sơ chuyên ngành kịp thông quan Pre-check TT28/2026.
3. Kiểm tra/thẩm định Kiểm hồ sơ theo phương thức áp dụng Thông thường: 03 ngày làm việc Chi phí dịch vụ/kiểm nghiệm nếu có Storage/DEM/DET Khóa version hồ sơ.
4. Bổ sung/lấy mẫu Khi cơ quan yêu cầu hoặc kiểm tra chặt Kiểm tra chặt: 07 ngày làm việc theo NĐ15 Lấy mẫu, kiểm nghiệm, lưu kho Tăng dwell time Chuẩn bị test/spec.
5. Kết quả Nhận thông báo đạt/không đạt theo cơ chế áp dụng Sau thẩm định/kiểm nghiệm Không gộp phí chuyên ngành với logistics Không đủ điều kiện thông quan Theo dõi status.
6. Hải quan Khai HS, thuế, VAT, C/O; xử lý luồng Theo hồ sơ/luồng Thuế NK, VAT, handling Truy thu, tham vấn, kiểm hóa So HS–C/O–sugar–ATTP.
7. Sau thông quan Nhãn, lưu thông, lưu hồ sơ, change control Theo vòng đời sản phẩm Chi phí nhãn/lưu hồ sơ Hậu kiểm/thu hồi Version control.
CHI PHÍ RỦI RO: tách lệ phí nhà nước (nếu có), phí thử nghiệm/kiểm nghiệm và chi phí logistics do chậm hồ sơ như storage/DEM/DET. Không ghi một con số “phí thủ tục” chung cho mọi lô.

8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

BƯỚC 01
RÀ SẢN PHẨM & DỮ LIỆU

Khóa formula, RTD/dilution, CO₂, tea %, milk %, total sugars, caffeine/claim, packing và origin.

BƯỚC 02
CHỐT HS / THUẾ / C/O

So 2202.99.50 với 2202.10.*, 2202.99.10 và 2101.20.*; sau đó mới tính MFN/FTA.

BƯỚC 03
RÀ ATTP THEO TT28/2026

Xác định sản phẩm thuộc danh mục Bộ Công Thương và phương thức kiểm tra theo NĐ15/2018.

BƯỚC 04
HOÀN THIỆN HỒ SƠ SẢN PHẨM

Tự công bố nếu thuộc diện; test result, label, nutrition facts, dữ liệu đường và product spec.

BƯỚC 05
KHÓA CHỨNG TỪ TRƯỚC ETA

So Invoice – PL – B/L/AWB – C/O – self-declaration – test – label – sugar data.

BƯỚC 06
MỞ TỜ KHAI & XỬ LÝ LUỒNG

Khai HS/trị giá/xuất xứ; xử lý Xanh/Vàng/Đỏ và yêu cầu bổ sung/kiểm hóa nếu có.

BƯỚC 07
HOÀN TẤT KTCN / THUẾ / THÔNG QUAN

Đóng kết quả KTATTP, thuế NK, VAT và nghĩa vụ liên quan; phối hợp lấy hàng.

BƯỚC 08
LƯU THÔNG – HẬU KIỂM

Hoàn thiện nhãn theo NĐ37/2026 và TT29/2023; lưu hồ sơ; theo dõi thay đổi formula/sugar/supplier.

MỐC NÊN LÀM TRƯỚC ETA: khóa ít nhất 8 dữ liệu: RTD, gas, tea base, milk %, total sugars, claim, HS branch và self-declaration/KTATTP status.
ĐIỂM CHẶN CHÍNH: nếu chưa có total sugars g/100ml, landed cost năm 2026 chưa thể khóa chắc VAT; nếu chưa biết dilution/CO₂, HS cũng chưa đủ cơ sở chốt.

9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP

1. Trà đóng chai thường dùng HS nào?

Nhánh tham khảo chính là 2202.99.50 nếu đồ uống không ga, dùng ngay, không cần pha loãng và không thuộc dòng chuyên biệt khác. Phải kiểm formula/spec trước khi chốt.

2. Trà có ga có còn 2202.99.50 không?

Không nên mặc định. Nếu có CO₂ hoặc bản chất phù hợp nhóm nước có đường/hương liệu, phải rà 2202.10.* hoặc mã phù hợp.

3. Cốt trà đóng chai phải pha có dùng 2202.99.50 không?

Thông thường không đi theo logic RTD. Cần rà nhóm 2101.20.* hoặc nhóm khác dựa trên độ cô đặc và hướng dẫn sử dụng.

4. Trà sữa chai có cùng mã trà xanh chai không?

Không nhất thiết. Nếu bản chất là đồ uống sữa UHT có hương liệu có thể phát sinh nhánh 2202.99.10; cần milk %, process và label.

5. Trà đóng chai có phải tự công bố không?

Trà RTD thông thường là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn nên thường thuộc Điều 4 NĐ15/2018; trừ trường hợp thuộc nhóm đăng ký công bố hoặc được miễn theo quy định.

6. Hồ sơ tự công bố cần gì?

Theo Điều 5 NĐ15/2018 có Bản tự công bố Mẫu 01 và phiếu kết quả kiểm nghiệm ATTP trong thời hạn 12 tháng từ phòng được chỉ định hoặc công nhận ISO 17025, cùng việc chuẩn bị hồ sơ sản phẩm thống nhất.

7. Trà đóng chai có phải KTATTP khi nhập khẩu không?

Nếu HS thực tế thuộc danh mục tại TT28/2026/TT-BCT và không thuộc trường hợp miễn kiểm tra theo NĐ15/2018 thì phải thực hiện theo phương thức kiểm tra áp dụng.

8. Năm 2026 trà ngọt >5g đường/100ml đã nộp TTĐB 8% chưa?

Không. Luật 66/2025 và NĐ360/2025 đã xác lập phạm vi nhóm nước giải khát có đường, nhưng thuế suất TTĐB 8% chỉ bắt đầu từ 01/01/2027; từ 2028 là 10%. Riêng trong năm 2026, NĐ174/2025 đã liệt kê nước giải khát theo TCVN 12828:2019 có total sugars >5g/100ml vào nhóm không được giảm VAT 2%.

9. VAT năm 2026 của trà đóng chai là 8% hay 10%?

Nếu SKU thuộc nước giải khát theo TCVN 12828:2019 và có total sugars >5g/100ml, Phụ lục II NĐ174/2025 loại khỏi diện giảm VAT nên năm 2026 áp 10%. Nếu không thuộc trường hợp này và không thuộc nhóm loại trừ khác, hàng vốn chịu 10% có thể được giảm còn 8% đến 31/12/2026.

10. Nhãn dinh dưỡng có bắt buộc từ 2026 không?

TT29/2023 quy định từ 01/01/2026 không được nhập khẩu/sử dụng nhãn không phù hợp đối với sản phẩm thuộc phạm vi. Đồ uống cho thêm đường phải lưu ý ghi thêm total sugars; nếu rơi vào ngoại lệ Điều 1.2 thì rà riêng.

11. Nhập từ Trung Quốc có thể hưởng thuế 0% không?

Với 2202.99.50, biểu ACFTA 2022–2027 thể hiện mức 0%; chỉ được áp khi Form E/chứng từ và quy tắc xuất xứ hợp lệ.

12. Thay công thức giảm đường có cần rà lại hồ sơ không?

Có. Đổi total sugars, ingredient list hoặc claim có thể ảnh hưởng nhãn, test, tự công bố, VAT/TTĐB và đôi khi cả HS; phải change-control trước lô tiếp theo.

10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN

01
HỒ SƠ PHÂN LOẠI / SẢN PHẨM

Rationale HS, formula, RTD/no-dilution statement, carbonation, product spec, sugar data.

02
HỒ SƠ LÔ HÀNG

Invoice, PL, B/L/AWB, lot/batch, Arrival Notice/DO và tài liệu trị giá.

03
HỒ SƠ CHUYÊN NGÀNH

Self-declaration, test result, hồ sơ/kết quả KTATTP và bằng chứng miễn/giảm kiểm tra nếu áp dụng.

04
HỒ SƠ HẢI QUAN & THUẾ

Tờ khai, MFN/FTA, C/O, VAT, tài liệu xác định total sugars và xử lý TTĐB khi thuộc phạm vi.

05
NHÃN & LƯU THÔNG

Original label, nhãn phụ/nội dung tiếng Việt, nutrition facts theo NĐ37/2026 + TT29/2023.

CHECK
LƯU TRỮ & CHANGE CONTROL

Theo dõi supplier, formula, sugar, CO₂, milk %, claim, origin và packaging; thay đổi phải rà lại.

ĐẦU RA CẦN ĐẠT: hồ sơ phải chứng minh được vì sao chọn HS, vì sao áp phương thức ATTP, mức VAT nào và sản phẩm có/không thuộc ngưỡng TTĐB.
SAU THÔNG QUAN: thay supplier hoặc reformulation để giảm đường không chỉ là thay marketing; đó là thay đổi compliance cần cập nhật hồ sơ sản phẩm, test và nhãn.

11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX

Với trà đóng chai, ba dữ liệu nên được khóa sớm nhất là HS branch – total sugars – ATTP status. Nếu ba điểm này chưa rõ, báo giá landed cost và timeline thông quan đều dễ sai.

01
RÀ SOÁT TRƯỚC ETA

Kiểm formula, RTD/gas, sugar g/100ml, HS, VAT/TTĐB, TT28/2026 và C/O trước khi hàng đi.

02
KIỂM SOÁT HỒ SƠ COMPLIANCE

So self-declaration, test, nutrition facts, nhãn với Invoice/PL/C/O và dữ liệu thực tế của SKU.

03
PHỐI HỢP VẬN HÀNH & THÔNG QUAN

Theo dõi KTATTP – tờ khai – luồng – thuế – lấy hàng để giảm storage/DEM/DET do lệch hồ sơ.

Dữ liệu nên có khi rà trước ETA: formula/ingredient list, product spec, ảnh nhãn, total sugars g/100ml, CO₂, hướng dẫn sử dụng, nước xuất xứ và draft Invoice/PL/C/O.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Để lại một bình luận