HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU TRÀ ĐÓNG CHAI
“Trà đóng chai” nghe đơn giản nhưng có ba điểm dễ làm sai hồ sơ: phân loại đồ uống dùng ngay hay cốt/chiết xuất trà; trạng thái có ga/không ga; và hàm lượng đường tổng số. Ba dữ liệu này ảnh hưởng trực tiếp HS, thuế nhập khẩu, kiểm tra ATTP, nhãn dinh dưỡng, VAT và từ năm 2026 còn liên quan phạm vi thuế tiêu thụ đặc biệt.
Bản đồ dưới đây áp dụng cho trà không cồn đóng chai/lon nhập khẩu để lưu thông tại Việt Nam, tập trung khóa sản phẩm – HS – ATTP – công bố – nhãn – thuế trước ETA.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 11/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Trà pha/chiết xuất trà đã hoàn thiện thành đồ uống không cồn, đóng chai/lon và dùng ngay không cần pha loãng.
Nhánh chính cho đồ uống không ga khác dùng ngay; phải loại trừ hàng có ga/nước hương liệu, cốt trà cô đặc và đồ uống sữa trước khi khóa.
Từ 17/07/2026, TT28/2026/TT-BCT liệt kê 2202.99.50 trong danh mục thực hiện kiểm tra nhà nước về ATTP.
Trà đóng chai thông thường là thực phẩm chế biến bao gói sẵn: rà tự công bố theo NĐ15/2018 và nhãn theo NĐ37/2026; nhãn dinh dưỡng rà TT29/2023/TT-BYT.
2202.99.50 có MFN tham khảo 30%; thuế thông thường rà theo QĐ15/2023, mức tham khảo hiện hành 45%. Riêng VAT 2026 phải khóa xem SKU có thuộc nước giải khát theo TCVN 12828:2019 và total sugars >5g/100ml hay không.
Cần khóa formula, sugar g/100ml, carbonation, tea extract %, cách dùng, claim, nhãn và C/O trước khi khai.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Đồ uống đã ở dạng tiêu dùng trực tiếp, không cần pha loãng. Đây là điểm nhận diện quan trọng của nhánh 2202.99.50.
Là lớp kiểm tra đối với lô thực phẩm nhập khẩu thuộc danh mục quản lý; phương thức có thể là giảm, thông thường hoặc chặt theo NĐ15/2018.
Cơ chế áp dụng cho thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc Điều 4 NĐ15/2018, trừ các nhóm phải đăng ký bản công bố hoặc trường hợp được miễn.
NĐ360/2025 xác định “nước giải khát theo TCVN” theo TCVN 12828:2019. Hàm lượng đường là đường tổng số ghi trên nhãn theo quy định của Bộ Y tế; nếu hàng nhập khẩu chưa có nhãn theo quy định thì importer phải tự xác định, kê khai và chịu trách nhiệm.
Dùng để xem xét ưu đãi đặc biệt theo FTA; phải khớp HS, mô tả hàng, số lượng, invoice và tiêu chí xuất xứ.
TT29/2023/TT-BYT quy định cách ghi năng lượng, đạm, carbohydrate, béo, natri; đồ uống cho thêm đường còn phải ghi đường tổng số.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi bàn HS, nên khóa: thành phần %, tea extract/infusion, có/không CO₂, dạng dùng ngay hay pha loãng, đường tổng số g/100ml, sữa %, caffeine/claim, dung tích bao gói và mục đích lưu thông.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trà không ga dùng ngay | Không CO₂; uống trực tiếp; nền trà/nước | Green tea RTD, oolong tea RTD | Formula, spec, usage, label | HS 2202.99.50; KTATTP; tự công bố; nhãn | Invoice, PL, formula, spec, label, test | Nhánh tham khảo chính. |
| Trà có ga / sparkling tea | Có CO₂ hoặc bản chất nước có ga/hương liệu | Sparkling tea | Spec CO₂, process, label | Rà 2202.10.* hoặc nhánh phù hợp; KTATTP | COA, carbonation statement, formula | Không dùng nhánh không ga 2202.99.50. |
| Cốt/chiết xuất trà phải pha | Không dùng ngay; hướng dẫn pha với nước/sữa | Tea concentrate, syrup/base | Dilution instruction, Brix/solids, spec | Rà 2101.20.* hoặc nhóm khác; chính sách có thể thay đổi | TDS, use instruction, ingredient %, label | Ngoài logic RTD. |
| Trà sữa đóng chai | Sữa là thành phần đáng kể; có thể UHT | Bottled milk tea | Milk %, UHT statement, formula | Rà 2202.99.10 hoặc nhánh 2202 phù hợp; ATTP | Formula, process, label | Không gộp với trà nước thuần. |
| Trà có claim chức năng mạnh | Claim hỗ trợ sức khỏe, liều dùng, hoạt chất bổ sung | Functional/herbal drink | Claim, ingredient dose, dossier | Có thể phải rà nhóm thực phẩm đặc thù/đăng ký công bố | Label, formulation, product dossier | Không tự gọi là nước giải khát thông thường. |
| Trà thuộc TCVN 12828:2019 có total sugars >5g/100ml | Xác định đúng phạm vi “nước giải khát theo TCVN” và đường tổng số >5g/100ml | Sweetened bottled tea | Nutrition data, test, formula | NĐ174/2025: không giảm VAT 2% trong năm 2026; Luật 66/2025 + NĐ360/2025: TTĐB 8% từ 2027, 10% từ 2028 | Label, lab result, formula | Không suy chỉ từ tên “trà ngọt”; phải chứng minh cả phạm vi TCVN 12828:2019 và total sugars. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
HS dưới đây là nhánh tham khảo. Mã cuối cùng phải dựa trên bản chất đồ uống, thành phần, tình trạng có ga, hướng dẫn sử dụng và mức độ cô đặc.
Đồ uống không có ga khác, dùng ngay được không cần pha loãng – phù hợp với phần lớn trà đóng chai RTD không ga.
Loại trừ đồ uống sữa UHT, đồ uống cà phê, nước dừa, hàng có ga và cốt trà phải pha.
MFN 2202.99.50 là 30%; mức thông thường theo cơ chế hiện hành có thể là 45% nếu không thuộc diện ưu đãi/ưu đãi đặc biệt và không có dòng riêng trong biểu thông thường.
Nếu hàng vốn chịu VAT 10% và không thuộc nhóm loại trừ của NĐ174/2025 thì được giảm còn 8% đến 31/12/2026. Riêng nước giải khát theo TCVN 12828:2019 có total sugars >5g/100ml được liệt kê tại Phụ lục II NĐ174 nên không được giảm, áp 10%.
Luật 66/2025 bổ sung nhóm nước giải khát có đường; NĐ360/2025 khóa phạm vi theo TCVN 12828:2019 và cách xác định total sugars. Biểu thuế áp 8% từ 01/01/2027 và 10% từ 01/01/2028; không ghi 8% cho năm 2026.
2202.99.50 có mức 0% theo ATIGA và ACFTA trong biểu 2026 nếu đáp ứng đầy đủ điều kiện xuất xứ/chứng từ.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2202.99.50 | Đồ uống không ga khác dùng ngay, không cần pha loãng | Chương 22 – đồ uống không cồn | RTD; không gas; không thuộc dòng chuyên biệt khác | ~45% tham khảo theo cơ chế 150% MFN nếu không có mức riêng | 30% | 8% nếu hàng vốn chịu 10% và đủ điều kiện giảm; 10% nếu SKU thuộc nước giải khát theo TCVN 12828:2019 có total sugars >5g/100ml hoặc thuộc nhóm loại trừ khác của NĐ174/2025 | ATIGA/ACFTA/VKFTA/RCEP/CPTPP… | Formula, use instruction, carbonation, sugar, C/O |
| 2202.10.90 | Nước có thêm đường/chất tạo ngọt/hương liệu, loại khác | Nhánh cạnh tranh khi bản chất là nước có ga/hương liệu | Phải phù hợp mô tả nhóm 2202.10 | Rà theo QĐ15/2023 và HS cuối cùng | 35% | Rà ngưỡng đường và điều kiện giảm VAT | FTA theo xuất xứ | CO₂, formula, label, spec |
| 2202.99.10 | Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu | Nhánh cạnh tranh cho milk-tea UHT nếu đúng bản chất | Có nền sữa/UHT phù hợp mô tả | Rà theo HS cuối cùng | 30% | Rà theo sugar/TTĐB và điều kiện giảm VAT | FTA theo xuất xứ | Milk %, process, UHT statement |
| 2101.20.* | Chiết xuất/tinh chất/cô đặc từ chè và chế phẩm nền chè | Chương 21 – không phải đồ uống RTD | Sản phẩm cô đặc hoặc chế phẩm cần pha/ứng dụng tiếp | Không chuyển thuế từ 2202 sang; rà dòng hiện hành | Rà dòng 8 số hiện hành | Rà theo bản chất hàng | FTA theo dòng cuối cùng | Brix/solids, dilution instruction, TDS |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA – NĐ126/2022/NĐ-CP | Form D/chứng từ ATIGA | 0% cho 2202.99.50 năm 2026 | Đáp ứng PSR và chứng từ hợp lệ | C/O, invoice, B/L, origin data | Khóa HS trước khi áp biểu. |
| Trung Quốc | ACFTA – NĐ118/2022/NĐ-CP | Form E | 0% cho 2202.99.50 theo biểu 2022–2027 | Đúng xuất xứ, PSR, vận chuyển/chứng từ | Form E, invoice, B/L, packing | Không mặc định Form E hợp lệ chỉ vì hàng đi từ Trung Quốc. |
| Hàn Quốc | VKFTA – NĐ125/2022/NĐ-CP / AKFTA / RCEP | Form KV hoặc chứng từ tương ứng | VKFTA có thể 0% ở 2202.99.50; các hiệp định khác rà riêng | Đúng hiệp định và quy tắc xuất xứ | C/O, invoice, origin/process data | Không trộn mức của VKFTA sang RCEP/AKFTA. |
| Các tuyến khác | CPTPP / EVFTA / RCEP / AJCEP… | Chứng từ theo hiệp định | Rà biểu theo nước và năm | Đúng PSR, chứng từ, vận chuyển | C/O/origin declaration, invoice, B/L/AWB | Mỗi hiệp định dùng lộ trình và quy tắc riêng. |
CHECKLIST C/O TRƯỚC KHI XIN ƯU ĐÃI
- Đúng Form/chứng từ theo hiệp định và nước xuất xứ.
- Kiểm WO/RVC/CTH/CTSH hoặc PSR tương ứng.
- Rà hóa đơn bên thứ ba và chứng từ vận chuyển/quá cảnh nếu có.
- HS, mô tả, số lượng/trọng lượng, xuất xứ khớp Invoice, Packing List và tờ khai.
- Kiểm ngày cấp, hiệu lực, chữ ký/xác thực điện tử và tính hợp lệ.
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Quản trị theo nguyên tắc một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục: formula, sugar g/100ml, carbonation, net content, manufacturer, country of origin và product name phải nhất quán trên hồ sơ công bố, ATTP, nhãn, C/O và tờ khai.
Contract, Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Arrival Notice/DO và dữ liệu trị giá.
Formula/ingredient list, product spec, quy trình, bản tự công bố, phiếu kiểm nghiệm, nhãn, nutrition data, hồ sơ KTATTP theo lô nếu thuộc diện.
C/O/chứng từ xuất xứ, sugar data để xác định TTĐB/VAT, tài liệu phân loại HS và chứng từ khai hải quan.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Contract, Invoice, PL, B/L/AWB | Booking, trị giá, hải quan | Importer + supplier + forwarder | Sai tên hàng/dung tích/số kiện | Khớp với label và spec. |
| HS | Formula, RTD statement, CO₂, use instruction, product spec | Khóa 2202.99.50/nhánh khác | Supplier + importer | Chỉ có tên “bottled tea” | Chốt gas, dilution, milk %, claim. |
| Tự công bố | Mẫu 01 + test result ≤12 tháng + hồ sơ liên quan | Lưu thông và hồ sơ lô | Importer | Test và formula khác version | Khóa version formula/test/label. |
| KTATTP nhập khẩu | Mẫu đăng ký, bản tự công bố và tài liệu theo phương thức kiểm tra | Thông quan chuyên ngành | Importer | Nộp sai nhóm quản lý hoặc thiếu bản tự công bố | Đối chiếu TT28/2026 và NĐ15/2018. |
| Nhãn | Original label + nhãn phụ/nội dung tiếng Việt + nutrition panel | Thông quan/lưu thông | Manufacturer + importer | Thiếu total sugars, sodium, thành phần, origin | Rà NĐ37/2026 + TT29/2023. |
| Thuế đường | Nutrition facts, lab result, formula | Xác định VAT/TTĐB | Supplier + importer | Không khóa total sugars g/100ml | So nhãn – lab – formula; lưu bằng chứng. |
| C/O | Form/chứng từ + origin data | Ưu đãi FTA | Exporter + importer | Sai HS/PSR/mô tả | Pre-check draft trước khi cấp. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải quan | Luật Hải quan 54/2014/QH13 và văn bản hướng dẫn/sửa đổi hiện hành | Quốc hội/Chính phủ | Theo bản đang hiệu lực tại ngày khai | Khai báo, hồ sơ, kiểm tra, thông quan | Quy định hồ sơ/khai hải quan hiện hành | Không dùng form cũ đã bị thay thế. |
| Thuế nhập khẩu | NĐ26/2023/NĐ-CP và các nghị định sửa đổi | Chính phủ | Biểu MFN đang áp dụng, đã có sửa đổi | MFN 2202.99.50 = 30%; 2202.10.90 = 35% | Phụ lục II, Chương 22 | Rà lại biểu tại ngày khai. |
| Thuế thông thường | QĐ15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực từ 15/07/2023 | Cơ chế thuế suất thông thường; hàng không có mức riêng áp 150% MFN theo điều kiện luật định | Điều 3 | 2202.99.50 tham khảo 45% khi rơi vào cơ chế này. |
| Danh mục ATTP BCT | TT28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Ban hành 01/06/2026; hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục HS thực hiện kiểm tra nhà nước ATTP thuộc Bộ Công Thương | Phụ lục: 2202.99.50, 2202.99.90, 2202.10.90… | Khoản 1 Điều 2 và Phụ lục 2 của QĐ1182/QĐ-BCT hết hiệu lực từ 17/07/2026. Không ghi TT11/2022 là bị thay thế nếu chưa có căn cứ riêng. |
| ATTP/công bố | NĐ15/2018/NĐ-CP, được sửa đổi/bổ sung bởi NĐ155/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Tiếp tục áp dụng trong thời gian NQ15/2026 tạm ngưng NĐ46/2026 | Tự công bố; miễn/giảm/thông thường/chặt; hồ sơ kiểm tra nhập khẩu | Điều 4–5; Điều 13; Điều 16–19 của NĐ15/2018 và nội dung sửa đổi liên quan | Trà RTD thông thường bao gói sẵn thường thuộc tự công bố. |
| Chuyển tiếp ATTP 2026 | NQ15/2026/NQ-CP | Chính phủ | 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026; NĐ15/2018 tiếp tục áp dụng trong thời gian tạm ngưng | Điều 1–2 | Rà lại nếu luật/nghị định ATTP mới có hiệu lực sau ngày cập nhật. |
| Quy chuẩn đồ uống | QCVN 6-2:2010/BYT, ban hành kèm TT35/2010/TT-BYT | Bộ Y tế | Còn hiệu lực theo cơ sở dữ liệu tiêu chuẩn/quy chuẩn | Yêu cầu kỹ thuật đối với đồ uống không cồn | Các chỉ tiêu tương ứng sản phẩm | Dùng làm căn cứ xây chỉ tiêu kiểm nghiệm khi phù hợp. |
| Nhãn hàng hóa | NĐ37/2026/NĐ-CP | Chính phủ | 23/01/2026 | Nhãn gốc hàng nhập khẩu, nhãn phụ/điện tử, nội dung thực phẩm | Điều 40, 42; Phụ lục I; Điều 97–98 | Áp dụng lô mới; rà điều khoản chuyển tiếp nếu có. |
| Nhãn dinh dưỡng | TT29/2023/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 15/02/2024; từ 01/01/2026 không được nhập khẩu nhãn không phù hợp, trừ trường hợp chuyển tiếp | Năng lượng, đạm, carbohydrate, béo, natri; đồ uống cho thêm đường ghi thêm total sugars | Điều 1, Điều 5–9 | Nếu thuộc ngoại lệ tại Điều 1.2 thì rà riêng; trà có thêm đường phải đặc biệt chú ý total sugars. |
| TTĐB | Luật 66/2025/QH15; NĐ360/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Luật hiệu lực 01/01/2026 | Xác định phạm vi nước giải khát có đường và lộ trình thuế TTĐB | Điểm l khoản 1 Điều 2 và Điều 8 Luật 66/2025; khoản 4 Điều 3 NĐ360/2025: TCVN 12828:2019, total sugars theo nhãn; hàng nhập chưa có nhãn phù hợp thì importer tự xác định/kê khai | Luật/NĐ có hiệu lực từ 01/01/2026 nhưng thuế suất của nước giải khát có đường bắt đầu 8% từ 01/01/2027, 10% từ 01/01/2028. |
| VAT 2026 | Luật VAT 48/2024/QH15 sửa bởi 149/2025/QH15; NĐ174/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | NĐ174 áp dụng đến 31/12/2026 | Cơ chế giảm 10% xuống 8% và trường hợp bị loại trừ trong năm 2026 | Điểm b khoản 1 Điều 1 và Mục II Phụ lục II NĐ174/2025 | Từ 01/01–31/12/2026, nước giải khát theo TCVN có total sugars >5g/100ml không thuộc diện giảm 2% VAT; nhóm vốn chịu 10% và không bị loại trừ mới xem xét 8%. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Trà RTD không ga 2202.99.50 | TT28/2026 + NĐ15/2018 | KTATTP; tự công bố; nhãn | Bộ Công Thương/cơ quan được giao; Hải quan | Thực phẩm nhập khẩu thuộc danh mục và không rơi vào trường hợp miễn kiểm tra. |
| Trà RTD thuộc TCVN 12828:2019, total sugars >5g/100ml | Luật 66/2025 + NĐ360/2025 + NĐ174/2025 | NĐ174/2025 loại khỏi giảm VAT 2% trong 2026 → VAT 10%; lộ trình TTĐB: 8% từ 2027, 10% từ 2028 | Cơ quan thuế/Hải quan | Phải đồng thời phù hợp phạm vi nước giải khát TCVN 12828:2019 và total sugars >5g/100ml; không suy chỉ từ tên trà. |
| Trà RTD ≤5g sugar/100ml hoặc không thuộc nhóm TTĐB | Luật VAT + NĐ174/2025 | Có thể áp VAT 8% đến hết 2026 nếu không thuộc nhóm loại trừ khác | Hải quan/cơ quan thuế | Hàng vốn chịu 10% và đáp ứng điều kiện giảm. |
| Trà cho thêm đường | TT29/2023/TT-BYT | Bắt buộc rà nutrition facts, gồm total sugars | Cơ quan ATTP/quản lý thị trường | Nhãn thuộc phạm vi TT29 và không thuộc ngoại lệ. |
| Cốt trà cần pha | Danh mục HS Chương 21 + pháp luật ATTP tương ứng | Phân loại sang 2101.20.*; thuế/chính sách tính lại | Hải quan + cơ quan ATTP | Không phải RTD. |
| Trà sữa UHT | HS 2202.99.10 + TT28/2026 + NĐ15/2018 | HS/ATTP/nhãn khác nhánh trà nước | Bộ Công Thương/cơ quan ATTP; Hải quan | Bản chất sữa/UHT phù hợp mô tả. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Chỉ khóa số ngày khi có căn cứ. Theo thủ tục kiểm tra ATTP nhập khẩu hiện hành của NĐ15/2018, phương thức thông thường: 03 ngày làm việc; phương thức chặt: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ theo quy định. Thời gian thực tế có thể kéo dài nếu phải bổ sung hồ sơ/lấy mẫu.
| Giai đoạn | Việc cần hoàn thành | Thời gian/điều kiện | Lệ phí/chi phí có thể phát sinh | Rủi ro nếu chậm | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chuẩn bị | Khóa formula, RTD, CO₂, sugar, HS, label, self-declaration | Trước booking/ETA | Test, dịch thuật, chuẩn hóa label | Sai HS/VAT/TTĐB | Product master. |
| 2. Đăng ký/tiếp nhận | Chuẩn bị/nộp hồ sơ KTATTP khi lô thuộc diện | Trước hoặc khi hàng đến cửa khẩu theo NĐ15 | Phí theo biểu nếu có | Không có hồ sơ chuyên ngành kịp thông quan | Pre-check TT28/2026. |
| 3. Kiểm tra/thẩm định | Kiểm hồ sơ theo phương thức áp dụng | Thông thường: 03 ngày làm việc | Chi phí dịch vụ/kiểm nghiệm nếu có | Storage/DEM/DET | Khóa version hồ sơ. |
| 4. Bổ sung/lấy mẫu | Khi cơ quan yêu cầu hoặc kiểm tra chặt | Kiểm tra chặt: 07 ngày làm việc theo NĐ15 | Lấy mẫu, kiểm nghiệm, lưu kho | Tăng dwell time | Chuẩn bị test/spec. |
| 5. Kết quả | Nhận thông báo đạt/không đạt theo cơ chế áp dụng | Sau thẩm định/kiểm nghiệm | Không gộp phí chuyên ngành với logistics | Không đủ điều kiện thông quan | Theo dõi status. |
| 6. Hải quan | Khai HS, thuế, VAT, C/O; xử lý luồng | Theo hồ sơ/luồng | Thuế NK, VAT, handling | Truy thu, tham vấn, kiểm hóa | So HS–C/O–sugar–ATTP. |
| 7. Sau thông quan | Nhãn, lưu thông, lưu hồ sơ, change control | Theo vòng đời sản phẩm | Chi phí nhãn/lưu hồ sơ | Hậu kiểm/thu hồi | Version control. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa formula, RTD/dilution, CO₂, tea %, milk %, total sugars, caffeine/claim, packing và origin.
So 2202.99.50 với 2202.10.*, 2202.99.10 và 2101.20.*; sau đó mới tính MFN/FTA.
Xác định sản phẩm thuộc danh mục Bộ Công Thương và phương thức kiểm tra theo NĐ15/2018.
Tự công bố nếu thuộc diện; test result, label, nutrition facts, dữ liệu đường và product spec.
So Invoice – PL – B/L/AWB – C/O – self-declaration – test – label – sugar data.
Khai HS/trị giá/xuất xứ; xử lý Xanh/Vàng/Đỏ và yêu cầu bổ sung/kiểm hóa nếu có.
Đóng kết quả KTATTP, thuế NK, VAT và nghĩa vụ liên quan; phối hợp lấy hàng.
Hoàn thiện nhãn theo NĐ37/2026 và TT29/2023; lưu hồ sơ; theo dõi thay đổi formula/sugar/supplier.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Trà đóng chai thường dùng HS nào?
Nhánh tham khảo chính là 2202.99.50 nếu đồ uống không ga, dùng ngay, không cần pha loãng và không thuộc dòng chuyên biệt khác. Phải kiểm formula/spec trước khi chốt.
2. Trà có ga có còn 2202.99.50 không?
Không nên mặc định. Nếu có CO₂ hoặc bản chất phù hợp nhóm nước có đường/hương liệu, phải rà 2202.10.* hoặc mã phù hợp.
3. Cốt trà đóng chai phải pha có dùng 2202.99.50 không?
Thông thường không đi theo logic RTD. Cần rà nhóm 2101.20.* hoặc nhóm khác dựa trên độ cô đặc và hướng dẫn sử dụng.
4. Trà sữa chai có cùng mã trà xanh chai không?
Không nhất thiết. Nếu bản chất là đồ uống sữa UHT có hương liệu có thể phát sinh nhánh 2202.99.10; cần milk %, process và label.
5. Trà đóng chai có phải tự công bố không?
Trà RTD thông thường là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn nên thường thuộc Điều 4 NĐ15/2018; trừ trường hợp thuộc nhóm đăng ký công bố hoặc được miễn theo quy định.
6. Hồ sơ tự công bố cần gì?
Theo Điều 5 NĐ15/2018 có Bản tự công bố Mẫu 01 và phiếu kết quả kiểm nghiệm ATTP trong thời hạn 12 tháng từ phòng được chỉ định hoặc công nhận ISO 17025, cùng việc chuẩn bị hồ sơ sản phẩm thống nhất.
7. Trà đóng chai có phải KTATTP khi nhập khẩu không?
Nếu HS thực tế thuộc danh mục tại TT28/2026/TT-BCT và không thuộc trường hợp miễn kiểm tra theo NĐ15/2018 thì phải thực hiện theo phương thức kiểm tra áp dụng.
8. Năm 2026 trà ngọt >5g đường/100ml đã nộp TTĐB 8% chưa?
Không. Luật 66/2025 và NĐ360/2025 đã xác lập phạm vi nhóm nước giải khát có đường, nhưng thuế suất TTĐB 8% chỉ bắt đầu từ 01/01/2027; từ 2028 là 10%. Riêng trong năm 2026, NĐ174/2025 đã liệt kê nước giải khát theo TCVN 12828:2019 có total sugars >5g/100ml vào nhóm không được giảm VAT 2%.
9. VAT năm 2026 của trà đóng chai là 8% hay 10%?
Nếu SKU thuộc nước giải khát theo TCVN 12828:2019 và có total sugars >5g/100ml, Phụ lục II NĐ174/2025 loại khỏi diện giảm VAT nên năm 2026 áp 10%. Nếu không thuộc trường hợp này và không thuộc nhóm loại trừ khác, hàng vốn chịu 10% có thể được giảm còn 8% đến 31/12/2026.
10. Nhãn dinh dưỡng có bắt buộc từ 2026 không?
TT29/2023 quy định từ 01/01/2026 không được nhập khẩu/sử dụng nhãn không phù hợp đối với sản phẩm thuộc phạm vi. Đồ uống cho thêm đường phải lưu ý ghi thêm total sugars; nếu rơi vào ngoại lệ Điều 1.2 thì rà riêng.
11. Nhập từ Trung Quốc có thể hưởng thuế 0% không?
Với 2202.99.50, biểu ACFTA 2022–2027 thể hiện mức 0%; chỉ được áp khi Form E/chứng từ và quy tắc xuất xứ hợp lệ.
12. Thay công thức giảm đường có cần rà lại hồ sơ không?
Có. Đổi total sugars, ingredient list hoặc claim có thể ảnh hưởng nhãn, test, tự công bố, VAT/TTĐB và đôi khi cả HS; phải change-control trước lô tiếp theo.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Rationale HS, formula, RTD/no-dilution statement, carbonation, product spec, sugar data.
Invoice, PL, B/L/AWB, lot/batch, Arrival Notice/DO và tài liệu trị giá.
Self-declaration, test result, hồ sơ/kết quả KTATTP và bằng chứng miễn/giảm kiểm tra nếu áp dụng.
Tờ khai, MFN/FTA, C/O, VAT, tài liệu xác định total sugars và xử lý TTĐB khi thuộc phạm vi.
Original label, nhãn phụ/nội dung tiếng Việt, nutrition facts theo NĐ37/2026 + TT29/2023.
Theo dõi supplier, formula, sugar, CO₂, milk %, claim, origin và packaging; thay đổi phải rà lại.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với trà đóng chai, ba dữ liệu nên được khóa sớm nhất là HS branch – total sugars – ATTP status. Nếu ba điểm này chưa rõ, báo giá landed cost và timeline thông quan đều dễ sai.
Kiểm formula, RTD/gas, sugar g/100ml, HS, VAT/TTĐB, TT28/2026 và C/O trước khi hàng đi.
So self-declaration, test, nutrition facts, nhãn với Invoice/PL/C/O và dữ liệu thực tế của SKU.
Theo dõi KTATTP – tờ khai – luồng – thuế – lấy hàng để giảm storage/DEM/DET do lệch hồ sơ.
Dữ liệu nên có khi rà trước ETA: formula/ingredient list, product spec, ảnh nhãn, total sugars g/100ml, CO₂, hướng dẫn sử dụng, nước xuất xứ và draft Invoice/PL/C/O.

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Xuất khẩu máy thổi chai PET: HS, điều kiện, hồ sơ và vận chuyển
Thủ tục xuất khẩu máy đóng nắp: Mã HS, hồ sơ, C/O và thị trường
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY TRỘN HẠT NHỰA: HS, THỊ TRƯỜNG, C/O VÀ QUY TRÌNH
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY NGHIỀN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Thủ tục xuất khẩu máy ép phun nhựa: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ÉP PHUN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÙN NHỰA: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ QUY TRÌNH
Thủ tục xuất khẩu máy đóng gói đứng VFFS: HS, C/O, hồ sơ và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÓNG GÓI NGANG HFFS: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CHIẾT RÓT: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dán nhãn: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CO MÀNG: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dệt thoi: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐỊNH HÌNH VẢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI