HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU SNACK CÁ / CÁ SỢI
“Snack cá / cá sợi” là tên thương mại có rủi ro phân loại cao: hàng có thể là cá khô thuộc Chương 03, cá chế biến dạng miếng thuộc 1604.1x hoặc cá xé/nghiền/chế biến cách khác thuộc 1604.20. Từ 13/01/2026, TT03/2026/TT-BNNMT là căn cứ hiện hành về kiểm dịch thủy sản và danh mục cơ bản tập trung vào sản phẩm tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh.
Doanh nghiệp cần khóa loài cá, tỷ lệ thành phần, process flow, cấu trúc miếng/sợi, trạng thái cuối, bao bì và bảo quản trước khi chốt HS, thuế, kiểm dịch, ATTP và hồ sơ thông quan.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 10/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Snack cá, cá sợi, fish strips/fish floss dùng ăn trực tiếp; phải tách khỏi cá khô đơn thuần và sản phẩm lạnh/đông lạnh.
Không khóa mã từ tên “cá sợi”; trọng tâm là mức chế biến, loài cá và cấu trúc whole/pieces hay shredded/other preparation.
Snack chế biến sâu, không còn fresh/chilled/frozen thường không nằm trong Mục II.1 Phụ lục I TT03/2026; hàng thực tế vẫn chilled/frozen phải rà KDTS.
Thực phẩm chế biến bao gói sẵn thông thường phải rà tự công bố theo NĐ15/2018 và nhãn phụ trước lưu thông.
Các nhánh tham khảo 1604.19.30/.90 và 1604.20.91/.99 có MFN 30%. Nhánh 03.05 phải tính thuế theo đúng loài/mã cuối; VAT còn phụ thuộc mức chế biến thực tế.
Sai giữa dried fish và prepared fish snack, hoặc gọi snack nhưng hàng vẫn frozen/chilled, có thể đổi cả HS lẫn kiểm dịch.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Kiểm dịch động vật/sản phẩm thủy sản. TT03/2026 có hiệu lực 13/01/2026 và thay thế hệ TT26/2016.
TT03/2026 định nghĩa nguy cơ cao là sản phẩm sơ chế, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh; nguy cơ thấp là sản phẩm không thuộc nhóm đó.
Thể hiện rã đông, cắt, xé/nghiền, tẩm, sấy/nướng/hun khói, đóng gói; là bằng chứng quan trọng cho HS và KDTS.
Fish strip có thể vẫn là piece; fish floss/shredded fish thường mất cấu trúc miếng. Hai tình huống không dùng chung kết luận HS.
Bao gồm kiểm tra thực phẩm nhập khẩu theo phương thức áp dụng, tự công bố và nghĩa vụ lưu thông.
Dùng xin ưu đãi FTA sau khi khóa HS; không thay ATTP hay KDTS khi KD thực sự phát sinh.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi bàn pháp lý phải khóa: loài cá; % cá và bột/gia vị; whole/piece/strip/shredded/minced; process; mức nhiệt/sấy/hun khói; trạng thái cuối; storage; packaging; mục đích nhập.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cá khô đơn thuần | Chủ yếu sấy/phơi/ướp muối/hun khói, chưa vượt phạm vi Chương 03 | Dried/salted/smoked fish | Species, process, ingredients, photos | Rà 03.05; ATTP; KDTS theo trạng thái | Spec, process, label | Không đẩy sang 16.04 chỉ vì ready-to-eat. |
| Snack cá dạng strip nhưng vẫn là pieces | Miếng fillet/cut dài, vẫn nhận diện là pieces | Seasoned fish strips | Ảnh, cut size, species, process | Rà 1604.1x theo loài; “other fish” có thể là 1604.19.30/.90 | Formula, process, packaging | Phải loại trừ mã loài cụ thể trước. |
| Cá sợi xé/nghiền/chà bông | Cấu trúc miếng bị phá vỡ; shredded/minced/formed | Fish floss, shredded fish snack | Process, photos, formula | Ưu tiên rà 1604.20.91/.99 nếu phù hợp | Formula, process, package | Tách airtight retail và loại khác. |
| Snack composite nhiều bột/ngũ cốc | Cá chỉ là thành phần trong dough/cracker/extruded base | Fish cracker/extruded snack | Formula %, process | Có thể rà Chương 19/21 hoặc nhóm khác | Formula, photos | Không ép Chương 16 nếu cá không tạo bản chất chính. |
| Tên snack nhưng hàng vẫn chilled/frozen | Bảo quản lạnh/đông lạnh; trạng thái nguy cơ cao | Frozen seasoned fish strips | Storage, process, transport | Có thể phát sinh KDTS + ATTP | KD dossier/certificate, cold-chain docs | Tên “snack” không loại trừ KD. |
| Snack chế biến sâu, shelf-stable | Đã xử lý nhiệt/sấy hoàn chỉnh; ăn trực tiếp; ambient theo spec | Dried seasoned fish floss | Process/spec, moisture/storage | Tập trung HS + ATTP + tự công bố; KDTS xác định theo TT03/2026 | Test, declaration, label | Không viết miễn KD tuyệt đối nếu chưa đủ hồ sơ. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Ba nhánh cạnh tranh phải loại trừ trước khi tính thuế: 03.05 nếu vẫn là dried/salted/smoked fish của Chương 03 → 1604.1x nếu cá nguyên con/dạng miếng nhưng chưa cắt nhỏ → 1604.20 nếu là other prepared/preserved fish. Snack composite có thể sang Chương 19/21 tùy formula/process.
Ít nhất 3 hướng cần rà.
% cá, loài, cấu trúc, process, packaging, storage là dữ liệu lõi.
Các nhánh tham khảo 1604.19.30/.90 và 1604.20.91/.99 có MFN 30%; mức thông thường tham khảo 45% chỉ khi cơ chế QĐ15/2023 thực sự áp dụng.
Cá thuộc Chương 03 chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường có thể không chịu VAT ở khâu nhập khẩu. Snack cá đã chế biến thuộc mức 10% cần rà chính sách giảm còn 8% nếu đủ điều kiện.
Rà đúng biểu 2026 và PSR theo từng FTA; không dùng một mức cho mọi tuyến.
FTA 10 số phải crosswalk từ mã cơ sở; không dùng dòng FTA làm mã phân loại.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03.05 – theo loài/trạng thái | Cá khô, muối, brine hoặc hun khói còn trong phạm vi Chương 03 | Mức chế biến + loài | Chưa thành chế phẩm Chương 16 | Rà theo mã cuối | Rà theo mã cuối | Có thể không chịu VAT ở khâu nhập khẩu nếu sản phẩm chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường theo Luật VAT hiện hành và NĐ181/2025 (được sửa đổi); phải đối chiếu process thực tế. | FTA theo mã cuối | Species, process, formula |
| 1604.19.30 | Other fish, airtight retail – whole/pieces branch | 16.04 + structure + packaging | Không thuộc mã loài cụ thể; vẫn là pieces | 45% nếu cơ chế thông thường áp dụng | 30% | 8% nếu đủ điều kiện; nếu không 10% | Rà FTA | Species, photos, process, package |
| 1604.19.90 | Other fish – other, whole/pieces branch | 16.04 + structure | Không thuộc .30/mã cụ thể | 45% nếu áp dụng | 30% | 8% nếu đủ điều kiện; nếu không 10% | Rà FTA | Species, process, package |
| 1604.20.91 | Other prepared fish, airtight retail | Không còn thuộc whole/pieces branch | Shredded/floss/other preparation | 45% nếu áp dụng | 30% | 8% nếu đủ điều kiện; nếu không 10% | Rà FTA | Formula, process, structure |
| 1604.20.99 | Other prepared fish – other | 16.04 other prepared fish | Không phải fish sausage/ball/paste và không thuộc .91 | 45% nếu áp dụng | 30% | 8% nếu đủ điều kiện; nếu không 10% | Rà FTA | Formula, process, package |
| 19.xx / 21.xx – cạnh tranh | Composite snack có nền bột/ngũ cốc/chế phẩm khác | Formula + essential character | Chỉ dùng khi loại trừ 03/16 | Không lấy thuế Ch.16 | Không lấy thuế Ch.16 | Theo HS cuối | Theo HS cuối | Formula %, process |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ RCEP | Đối chiếu biểu 2026 theo HS cuối | Đạt PSR/chứng từ | C/O, Invoice, B/L, HS crosswalk | Không lấy mức 1604.20 áp sang 1604.19/03.05. |
| ASEAN | ATIGA | Form D | Đối chiếu biểu 2026 | Đạt origin rule | C/O, Invoice, transport docs | Khóa HS cuối trước. |
| Hàn Quốc / Nhật | VKFTA/AKFTA/RCEP; VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP | Chứng từ tương ứng | Đối chiếu biểu 2026 | Đạt PSR từng hiệp định | Origin dossier | PSR có thể khác theo phân nhóm/loài. |
| EU / UK | EVFTA / UKVFTA | EUR.1 / chứng từ phù hợp | Đối chiếu biểu 2026 | Đạt PSR | Origin docs + Invoice/B/L | Không mượn PSR từ FTA khác. |
| Ấn Độ | AIFTA | Form AI | Đối chiếu biểu 2026 | Đạt PSR/chứng từ | C/O + transport docs | Chỉ chốt rate sau HS cuối. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Quản trị theo nguyên tắc “một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục”: species, % cá, dạng piece/shredded, process flow, storage, packaging và SKU phải đồng nhất cho HS, ATTP, KDTS nếu có, nhãn, C/O và tờ khai.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO, C/O; temperature instruction nếu hàng có kiểm soát nhiệt.
Ingredient %, species, process flow, ảnh thành phẩm, strip/shred size, treatment, storage, shelf life, package spec, COA/test; KD certificate nếu branch KD phát sinh.
Hồ sơ ATTP theo phương thức áp dụng; tự công bố + test; label; hồ sơ KDTS chỉ khi trạng thái hàng thực sự thuộc diện.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice; PL; B/L/AWB; Contract/PO | Hải quan/đối chiếu lô | Importer + supplier + forwarder | Tên chung; lệch weight/lot/package | Khóa SKU, lot, net/gross, origin trước SI. |
| Kỹ thuật | Formula %, species, process, photos, strip/shred, storage, package | HS/KD/ATTP/nhãn | Manufacturer | Không chứng minh piece hay shredded; thiếu process | Dùng spec có revision + ảnh thực hàng. |
| ATTP | Hồ sơ kiểm tra; tự công bố/test nếu áp dụng | ATTP nhập khẩu + lưu thông | Importer + lab | Test/label không khớp SKU | Cross-check name, ingredients, origin, manufacturer. |
| KDTS – nếu phát sinh | Registration/declaration; exporting-country certificate; transport docs | Chỉ cho branch thuộc diện KD | Importer + competent authority | Áp KD máy móc theo HS hoặc bỏ KD khi hàng vẫn frozen | Khóa trạng thái theo TT03/2026 trước shipment. |
| Nhãn/lưu thông | Self-declaration/test; nhãn gốc + nhãn phụ | Bán tại Việt Nam | Importer/brand owner | Sai ingredient/allergen/storage/origin | So artwork với formula/spec. |
| C/O/FTA | C/O + supporting origin docs | Thuế ưu đãi | Exporter + importer | Sai HS branch/criterion | Crosswalk HS/FTA trước khai. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KD thủy sản – MỚI | 03/2026/TT-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Hiệu lực 13/01/2026 | Danh mục, PRA, thủ tục KDTS | Điều 2 khoản 7–8; Điều 3; Điều 11–12; PL I–II | PL I Mục II.1: sản phẩm thủy sản tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh thuộc diện KD. |
| Văn bản CŨ bị thay thế | 26/2016/TT-BNNPTNT + TT36/2018 + TT06/2022 | Bộ NN&PTNT | Bị TT03/2026 thay thế từ 13/01/2026 | Chỉ dùng lịch sử/chuyển tiếp | Điều 23–24 TT03/2026 | Không dùng quy trình cũ làm căn cứ vận hành hiện hành. |
| Danh mục HS – kiểm dịch thủy sản | 01/2024/TT-BNNPTNT – Phụ lục I, Mục 5 | Bộ NN&PTNT | Thông tư có hiệu lực từ 20/03/2024 và hiện hết hiệu lực một phần | Bảng mã HS đối với danh mục thuộc diện kiểm dịch thủy sản | Tại nhóm 16.04 có ghi chú loại trừ phạm vi KD đối với một số sản phẩm đã chế biến bằng nhiệt, sấy khô, xông khói, ướp muối/brine, lên men… | Phải đọc cùng TT03/2026/TT-BNNMT đang điều chỉnh danh mục và quy trình KDTS hiện hành; không dùng Phụ lục I một mình để kết luận. |
| Danh mục kiểm tra trước thông quan | 01/2024/TT-BNNPTNT – Phụ lục II | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực từ 20/03/2024; hiện hết hiệu lực một phần | Mapping mã HS với các lớp kiểm tra chuyên ngành trước thông quan | Các dòng 1604.19/.20 thể hiện các cột KD/KTATTP theo bảng; phạm vi phải đọc cùng ghi chú và văn bản chuyên ngành hiện hành | TT27/2026/TT-BNNMT có hiệu lực 01/07/2026 bãi bỏ các quy định kiểm tra chất lượng tại Phụ lục II/III; không suy việc này thành bãi bỏ KDTS hoặc ATTP. |
| ATTP – HIỆN HÀNH | NĐ15/2018/NĐ-CP + NQ15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NQ15 hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 + NQ66.13/2026; tiếp tục cơ chế NĐ15 trong thời gian tạm ngưng | Điều 4–5; 13–19 | Snack processed/prepacked cần rà tự công bố + kiểm tra nhập khẩu. |
| ATTP – thủ tục hiện hành | 22/2026/TT-BNNMT + 1908/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Nội dung TTHC mã 1.003814 và 2.001604 tại QĐ1908 áp dụng từ 01/09/2026 | Cập nhật cơ quan thực hiện và thời hạn kiểm tra ATTP nhập khẩu thuộc phạm vi Bộ NN&MT | Kiểm tra thông thường: 03 ngày làm việc; kiểm tra chặt: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ theo thủ tục công bố | Dùng để làm căn cứ cho timeline Mục 7; không công khai hướng dẫn click-by-click/cổng nộp chi tiết. |
| Thuế NK | NĐ26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023 | Biểu MFN | 1604.19.30/.90; 1604.20.91/.99: 30% | Nếu sang 03.05/nhóm khác phải tính lại. |
| Thuế thông thường | QĐ15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng | Hiệu lực 15/07/2023 | Cơ chế thuế thông thường | Theo điều kiện của Quyết định | Với MFN 30%, tham khảo 45% khi cơ chế này thực sự áp dụng. |
| VAT – nền tảng pháp lý | Luật VAT 48/2024/QH15, sửa bởi Luật 149/2025/QH15; NĐ 181/2025/NĐ-CP, sửa bởi NĐ 359/2025/NĐ-CP | Quốc hội / Chính phủ | Luật 149 và NĐ359 có hiệu lực 01/01/2026 | Phân biệt hàng thủy sản chưa chế biến/chỉ sơ chế thông thường với thực phẩm đã chế biến | Khoản 1 Điều 4 NĐ181: thủy sản ở khâu nhập khẩu chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường thuộc đối tượng không chịu VAT; sơ chế thông thường bao gồm phơi, sấy khô, cắt, bỏ xương, băm, ướp muối, bảo quản lạnh… | Không dùng HS 03.05 tự động để kết luận; phải đối chiếu đúng process. Nếu đã tẩm/chế biến thành sản phẩm khác, chuyển sang cơ chế thuế suất tương ứng. |
| VAT – giảm 2% | 174/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Chính sách giảm áp dụng đến hết 31/12/2026 | Giảm 2 điểm % đối với hàng hóa đang chịu 10% và không thuộc nhóm loại trừ | Đối chiếu Điều 1 và phụ lục loại trừ | Áp dụng cho nhánh snack cá đã chế biến nếu HS cuối cùng và hàng thực tế đủ điều kiện; không áp cho hàng thuộc đối tượng không chịu VAT. |
| Hải quan | Luật HQ 54/2014/QH13; NĐ08/2015 sửa bởi NĐ167/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | NĐ167 hiệu lực 15/08/2025 | Khung thủ tục HQ | Dùng bản hiện hành tại ngày khai | HS/chuyên ngành phải khớp tờ khai. |
| Nhãn | NĐ43/2017 sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn nhập khẩu/nhãn phụ | Nội dung bắt buộc + ATTP | Rà ingredient, allergen, storage, origin, dates. |
MA TRẬN CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG HÀNG HÓA
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Snack chế biến sâu, shelf-stable | TT03/2026 PL I + ghi chú 16.04 TT01/2024 | Thông thường ngoài nhóm fresh/chilled/frozen phải KD; ATTP vẫn áp dụng | Cơ quan thú y/ATTP | Có process/spec chứng minh trạng thái processed shelf-stable. |
| Tên snack nhưng thực tế chilled/frozen | TT03/2026 PL I-II.1 | KDTS + ATTP | Cơ quan KD cửa khẩu + ATTP | Actual state fresh/chilled/frozen hoặc trigger đặc thù. |
| Cá khô đơn thuần | Ch.03 + TT03 + ATTP | Rà 03.05; KD theo trạng thái; ATTP | HQ + chuyên ngành | Process chưa đủ sang Ch.16. |
| Fish pieces chế biến | 16.04 + hồ sơ hàng | Rà 1604.1x theo species/package; ATTP | HQ + ATTP | Vẫn whole/pieces. |
| Shredded/other prepared fish | 16.04 + hồ sơ | Rà 1604.20.91/.99; ATTP | HQ + ATTP | Không còn whole/pieces và không phải fish sausage/ball/paste. |
| Processed prepacked food | NĐ15 + NQ15/2026 | Tự công bố; kiểm tra ATTP theo miễn/giảm/thường/chặt | Cơ quan ATTP | Nhập để lưu thông và không thuộc ngoại lệ. |
| Nguyên liệu SXXK/gia công hoặc mẫu | TT03/2026 PL I-B + NĐ15 Điều 13 khi phù hợp | Có thể miễn theo đúng mục đích/điều kiện | Chuyên ngành | Phải chứng minh mục đích; không mở rộng sang hàng thương mại. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
TIMELINE NGHIỆP VỤ
| Bước/nghiệp vụ | Thời gian xử lý có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Phí/lệ phí | Rủi ro chi phí logistics |
|---|---|---|---|---|
| Khóa sản phẩm trước shipment | Biến động; không ghi số ngày cố định | Đủ formula/species/process/photos/package/storage | Chi phí test/docs nếu có | Sai nhánh HS/KD sẽ phải làm lại. |
| Nếu KDTS phát sinh – đăng ký trước nhập | 04 ngày làm việc từ hồ sơ đầy đủ theo Điều 11 TT03 | Hàng thuộc diện KD | Theo nghiệp vụ thú y | Certificate/origin issue có thể chặn shipment. |
| Nếu KDTS phát sinh – xác nhận khai báo | 01 ngày làm việc từ hồ sơ hợp lệ | Branch KD đã xác định | Theo phí thú y | Khai trễ ảnh hưởng free time. |
| Nếu KDTS phát sinh – không lấy mẫu | 01 ngày làm việc theo trường hợp sau khi đạt hồ sơ/thực trạng | Không cần sampling | Theo nghiệp vụ | Chỉ áp cho lô thực sự thuộc diện KD. |
| Nếu KDTS phát sinh – lấy mẫu | 05 ngày làm việc nếu kết quả đạt | Phải sampling | Có thể có test fee | Không đạt kéo dài xử lý. |
| ATTP – thông thường | 03 ngày làm việc theo thủ tục hiện hành | Normal method | Phí/test tùy trường hợp | Có thể chuẩn bị song song nếu pháp luật cho phép. |
| ATTP – chặt | 07 ngày làm việc | Tightened trigger | Có thể có test fee | Rủi ro storage/DEM/DET cao hơn. |
| Hải quan/lấy hàng | Theo luồng + kết quả chuyên ngành | Đủ HS/tax/ATTP/KD nếu có | Thuế + local charges | Sai HS/policy có thể giữ hàng. |
| Sau thông quan | Tự công bố không có thời gian chờ phê duyệt; hoàn tất đúng trước lưu thông | Thuộc diện tự công bố | Test/label/records | Thông quan không thay nghĩa vụ lưu thông. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa species, % cá/bột, whole/piece/strip/shredded/minced, process, heat/drying/smoking, storage, package.
Loại trừ 03.05 ↔ 1604.1x ↔ 1604.20 ↔ composite rồi mới tính thuế.
Dùng TT03/2026 hiện hành; không áp KD máy móc theo dấu x cũ, cũng không bỏ KD khi hàng vẫn chilled/frozen.
ATTP, tự công bố/test/label; nếu trigger KD thì thêm registration/declaration/certificate.
Cross-check Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–spec–label–ATTP–KD nếu có.
Khai HS/tax/C/O; Yellow/Red chuẩn bị formula/process/photos/package để giải trình.
ATTP; KD/sampling nếu có; thuế; xử lý luồng và pickup.
Nhãn phụ; lưu self-declaration/test/HS/C/O/ATTP/KD/tờ khai; change control.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Snack cá đã sấy có phải KDTS không?
Nếu thực sự deep-processed, shelf-stable và không còn fresh/chilled/frozen, thường không nằm trong Mục II.1 PL I TT03/2026. Phải chứng minh bằng process/spec và rà trường hợp đặc thù.
2. Vì sao bảng HS cũ có dấu KD?
TT01/2024 là mapping HS và tại 16.04 có ghi chú loại trừ KD cho sản phẩm đã xử lý nhiệt/sấy/xông khói/muối/brine/lên men. Từ 13/01/2026, scope/procedure KD phải đọc TT03/2026.
3. Cá sợi chắc là 1604.20.91?
Không. Strip cắt từ fillet có thể thuộc 1604.1x; shredded/minced ưu tiên 1604.20; dried fish đơn thuần có thể 03.05.
4. Airtight fish strips dùng .19.30 hay .20.91?
Trước tiên xác định pieces hay other prepared fish, sau đó mới dùng packaging để phân nhánh.
5. MFN của các mã tham khảo 16.04?
1604.19.30/.90 và 1604.20.91/.99 có MFN 30%. Mã loài khác/03.05 phải tính lại.
6. Form E Trung Quốc chắc chắn 0%?
Không chốt trước HS/PSR. Phải đối chiếu biểu ACFTA 2026 đúng mã cuối và chứng từ.
7. Snack cá phải tự công bố?
Processed prepacked food thông thường thuộc Điều 4–5 NĐ15, trừ nhóm đăng ký công bố/ngoại lệ.
8. ATTP mất bao lâu?
Normal 03 ngày làm việc; tightened 07 ngày làm việc; miễn/giảm theo điều kiện riêng.
9. Nếu trigger KDTS thì timeline?
TT03: đăng ký trước nhập 04 ngày; xác nhận khai báo 01 ngày; sampling 05 ngày nếu đạt; no-sampling có cơ chế 01 ngày.
10. Nhiều bột vẫn 16.04?
Không chắc; composite snack có thể phải rà Ch.19/21 tùy formula và essential character.
11. VAT 8% hay 10%?
Khóa HS trước. Nếu thuộc nhóm 10% được giảm và không bị loại trừ NĐ174/2025 thì trong kỳ đến 31/12/2026 có thể là 8%.
12. Sau thông quan lưu gì?
HS analysis, formula/species/process, photos/package, self-declaration/test, label, ATTP, KD nếu có, commercial docs, C/O, tờ khai, tax docs.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Species, formula %, process, structure photos, package và phân tích 03.05 ↔ 1604.1x ↔ 1604.20.
Invoice, PL, B/L/AWB, contract/PO, lot/weight/origin/manufacturer khớp.
ATTP; tự công bố/test; KD dossier chỉ khi branch TT03 phát sinh.
Tờ khai, HS rationale, trị giá, MFN/ordinary, VAT, C/O/FTA, tax proof.
Nhãn gốc/phụ, ingredients/allergen/storage/origin/dates khớp hồ sơ.
Quản trị species, fish/flour %, process, supplier, origin, package, storage.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với snack cá/cá sợi, điểm khó nhất là khóa đúng bản chất sau chế biến trước shipment. Một bộ dữ liệu thống nhất species – formula – process – structure – packaging – storage giúp giảm rủi ro HS, KDTS và ATTP.
Phân nhánh 03.05/1604.1x/1604.20, xác định KDTS theo TT03/2026, khóa tax/C/O và ATTP.
Cross-check formula, process, species, photos, commercial docs, C/O, ATTP, self-declaration, label.
Timeline ATTP/KD nếu có, customs channel, tax, D/O, temperature/storage và delivery.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu snack cá / cá sợi: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu mực sợi / seafood snack: HS, ATTP, thuế, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu cá khô vào Việt Nam: HS code, ATTP, thuế và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu xúc xích khô / hun khói: HS, kiểm dịch, ATTP và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu mực khô / mực cán: HS, ATTP, kiểm dịch và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu tôm khô
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu lạp xưởng
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đậu xanh / đậu đỏ khô: HS Code, kiểm dịch thực vật, ATTP và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hạt mè / vừng: HS, kiểm dịch, ATTP, thuế và C/O
Thủ tục nhập khẩu khô gà (Chicken Jerky) vào Việt Nam: phân loại HS, kiểm dịch và ATTP 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu khô heo (Pork Jerky)
Thủ tục nhập khẩu Gạo nếp: HS 1006.30.30, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu khô bò / beef jerky: HS, kiểm dịch thú y, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Sung khô / Dried Fig: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu mơ / mận khô 2026: HS 0813.10.00 – 0813.20.00, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn