THỦ TỤC NHẬP KHẨU MƠ / MẬN KHÔ 2026: HS 0813.10.00 – 0813.20.00, THUẾ, KDTV, ATTP, C/O, VAT & NHÃN
Mơ khô và mận khô nhìn giống một nhóm “dried fruit”, nhưng hồ sơ nhập khẩu phải tách rõ apricot với prunes, bulk với retail, 100% fruit với hàng có sugar/coating/additive. Chỉ cần sai product identity hoặc mức chế biến là có thể sai HS, KDTV, VAT và cả C/O.
Bài này xây bản đồ E2E cho dried apricot và prunes food-grade: HS – MFN/FTA – KDTV – KTATTP – Điều 14 – self-declaration – phụ gia – VAT – nhãn, đồng thời tách riêng candied fruit, paste/jam và các biến thể chế biến sâu.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật 09/09/2026 · Kết luận cuối cùng phải khóa theo product identity, process, ingredient/BOM, packing, origin và hồ sơ lô thực tế.
TÓM TẮT NHANH
Mơ khô và mận khô/prunes dùng làm thực phẩm, dạng nguyên quả/nửa quả, có hoặc không bỏ hạt, chủ yếu chỉ qua sấy/phơi; chưa tẩm đường, chưa làm mứt, chưa coating và chưa chế biến thành puree/paste.
Nhóm 08.13 dành cho quả khô ngoài các nhóm 08.01–08.06. Mơ khô tham khảo trực tiếp 0813.10.00.
Prunes/dried plums tham khảo 0813.20.00. Invoice nên thể hiện rõ dried prunes/dried plums, không chỉ ghi “dried fruit”.
Biểu MFN theo NĐ26/2023 thể hiện nhóm 0813.10.00 và 0813.20.00 = 30%. Thuế thông thường cần rà biểu hiện hành; mức 45% chỉ dùng khi đúng nguyên tắc 150% MFN.
TT01/2024 đánh dấu cả 0813.10.00 và 0813.20.00 thuộc KDTV, nhưng có ghi chú loại trừ ở cột KDTV đối với quả khô đã được chế biến và đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn.
Hai mã vẫn được đánh dấu KTATTP. Nếu hàng chỉ sấy/phơi, bỏ hạt/cắt và chưa thành sản phẩm khác, có cơ sở rà diện không chịu VAT nhập khẩu từ 01/01/2026; hàng thêm đường/phụ gia/chế biến sâu phải rà lại.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Quả mơ đã giảm ẩm bằng phơi/sấy; hồ sơ nên nêu rõ có bỏ hạt hay không, có dùng SO₂/sulfite hoặc chất bảo quản hay không.
Prune là mận đã sấy khô; trong AHTN 2022, 0813.20.00 tương ứng “Prunes/Quả mận đỏ”.
Phytosanitary quarantine – kiểm soát vật thể thực vật và sinh vật gây hại. Việc có/không áp dụng phụ thuộc đúng mã HS, mức chế biến và quy cách bao gói.
State food-safety inspection – kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu. Đây là lớp độc lập với KDTV.
Self-declaration – thủ tục theo Điều 4–5 NĐ15/2018 đối với thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn khi thuộc phạm vi áp dụng.
Estimated Time of Arrival – mốc hàng dự kiến đến. Với bulk/raw dried fruit, hồ sơ KDTV/Phyto và ATTP nên được khóa trước ETA.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước PO cần xin product identity, tên khoa học nếu cần, process sấy/phơi, pit status, ingredient/BOM, moisture/spec, additive/preservative, packing/artwork, intended use và origin.
| Nhóm sản phẩm/tình huống | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mơ khô bulk/raw | 100% apricot; sấy/phơi; bao lớn; có thể bỏ hạt | Dried apricot 5–20 kg/carton | Spec, photos, process, ingredient, moisture, packing | KDTV + KTATTP + Điều 14 + Hải quan | 0813.10.00, Phyto nếu thuộc diện, ATTP, C/O | Nhánh cần kiểm tra hồ sơ nhiều nhất. |
| Mơ khô retail kín có nhãn | Đã chế biến ở mức phù hợp và đóng trong bao bì kín có ghi nhãn | Retail dried apricot 200–500 g | Artwork, packing spec, process, ingredient | Có thể thuộc ngoại lệ KDTV theo ghi chú 08.13; KTATTP/self-declaration/nhãn vẫn rà | 0813.10.00, ATTP, self-declaration nếu áp dụng | Không đồng nhất ngoại lệ KDTV với miễn ATTP. |
| Mận khô/prunes bulk | 100% dried plum/prune; nguyên/nửa quả; có thể bỏ hạt | Prunes 10 kg/carton | Product identity, process, moisture, pit status | KDTV + KTATTP + Điều 14 + Hải quan | 0813.20.00, Phyto nếu thuộc diện, ATTP, C/O | Invoice nên ghi rõ prunes/dried plums. |
| Mận khô retail kín có nhãn | Processed dried prune, sealed labeled retail pack | Retail prunes 250 g | Artwork, packing, process, ingredient | Có thể rà ngoại lệ KDTV; KTATTP/self-declaration/nhãn vẫn độc lập | 0813.20.00, ATTP, label | Phải kiểm tra mức chế biến và packaging thực tế. |
| Quả khô có thêm đường/coating | Có syrup, sugar coating, glazing hoặc candied process | Candied apricot/plum | BOM %, process, finished-product photo | HS có thể chuyển Chương 20; ATTP, self-declaration, phụ gia, nhãn, VAT theo thành phẩm | Rà 20.06/20.08 hoặc mã phù hợp | Không giữ 0813 chỉ vì nguyên liệu gốc là mơ/mận. |
| Paste/puree/mứt | Nghiền, nấu, cô đặc, thêm đường/chất tạo ngọt | Apricot/prune paste or jam | BOM, Brix, process, use | Rà 20.07 hoặc nhóm thực phẩm chế biến khác; ATTP/nhãn/VAT theo thành phẩm | Không áp 0813 | Đây là sản phẩm khác bản chất dried fruit. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Với dried fruit chưa biến thành sản phẩm khác, nhánh trực tiếp là 0813.10.00 – mơ và 0813.20.00 – prunes. MFN tham khảo hiện hành là 30%.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0813.10.00 | Mơ khô / Apricots | Heading 08.13 – quả khô khác ngoài 08.01–08.06 | Mơ khô, chưa biến thành sản phẩm khác | Cần rà biểu hiện hành; 45% chỉ khi đúng nguyên tắc 150% MFN | 30% | Có cơ sở rà không chịu VAT NK nếu chỉ sơ chế thông thường; thêm đường/phụ gia/chế biến sâu phải rà lại | EVFTA 0% từ 2025; CPTPP 0% trong 2026 nếu đủ điều kiện | Product identity, process, BOM, packing, origin/C/O, KDTV/ATTP |
| 0813.20.00 | Mận khô / Prunes | Heading 08.13 – dòng riêng cho prunes | Dried plum/prune, nguyên/nửa quả, có thể bỏ hạt | Cần rà biểu hiện hành; 45% chỉ khi đúng nguyên tắc 150% MFN | 30% | Rà như sản phẩm cây trồng chỉ sơ chế thông thường; processed/candied phải đánh giá lại | EVFTA 0%; CPTPP 0% trong 2026 nếu đủ điều kiện | Product identity, pit status, process, packing, C/O, KDTV/ATTP |
| Rà 2006.00.00 | Quả bảo quản bằng đường/candied | Chapter 20 khi syrup/glacé/crystallised tạo sản phẩm bảo quản bằng đường | Có sugar-preservation process | Theo HS cuối | Theo HS cuối | VAT theo thành phẩm | FTA theo HS cuối | BOM %, process, Brix, label |
| Rà 2007.xx / 2008.xx | Jam/puree/paste/fruit preparation | Chế biến sâu làm thay đổi bản chất dried fruit | Nấu/nghiền/cô đặc hoặc chế biến khác | Theo HS cuối | Theo HS cuối | VAT theo thành phẩm | FTA theo HS cuối | BOM, process, use, artwork |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form/chứng từ xuất xứ | Mức ưu đãi nếu có căn cứ | Điều kiện | Hồ sơ | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EU | EVFTA | Chứng từ xuất xứ theo EVFTA | 0% cho 0813.10.00 và 0813.20.00 trong 2026 | Đáp ứng PSR và chứng từ | Origin proof, Invoice, B/L/AWB, Packing | Khóa HS trước khi phát hành proof. |
| Chile | CPTPP | Chứng từ xuất xứ CPTPP | 0% trong 2026 cho 0813.10.00/0813.20.00 nếu đủ điều kiện | Đúng origin rule | Origin proof + commercial docs | Thực tế hữu ích cho prunes Chile. |
| Turkey | Không dùng EVFTA/CPTPP chỉ vì hàng đi từ châu Âu | Thông thường dùng MFN nếu không có ưu đãi khác đủ căn cứ | So với MFN 30% | Origin Turkey và không có FTA phù hợp | Commercial docs, origin evidence | Đây là tuyến phổ biến với dried apricot; cần tính landed cost từ đầu. |
| Trung Quốc | ACFTA/RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP phù hợp | Rà biểu 2026 theo final HS | Đáp ứng PSR | C/O, Invoice, transport docs | Không tự mặc định mức 0% nếu chưa tra biểu. |
| ASEAN / Nhật / Hàn / UK | ATIGA, VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP, AKFTA/VKFTA/RCEP, UKVFTA | Theo hiệp định đủ điều kiện | Rà biểu 2026 theo HS cuối | PSR và chứng từ hợp lệ | Origin proof + commercial docs | Chọn FTA theo origin thực tế. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ nên quản trị theo 03 lớp: thương mại; kỹ thuật/chuyên ngành; và tài liệu phục vụ đăng ký–đối chiếu trước thông quan.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O/origin proof, supplier/manufacturer data.
Product identity, process, pit status, ingredient/BOM, moisture/spec/COA, additive/preservative, packing/artwork, Phyto nếu thuộc diện, ATTP.
KDTV nếu thuộc diện; KTATTP; Điều 14/country eligibility nếu áp dụng; self-declaration cho processed prepacked; HS/VAT memo trước ETA.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO | Hải quan, trị giá, logistics | Supplier + Importer + Forwarder | Tên hàng chung “dried fruit” | Ghi rõ dried apricots/prunes, net weight, packing, origin. |
| Nhận diện sản phẩm | Spec, process, ingredient/BOM, moisture, pit status, photos | HS/VAT/KDTV | Manufacturer/QA | Không rõ có thêm đường/sulfite/coating | Khóa 100% fruit hay processed formula. |
| KDTV | Đăng ký KDTV + Phytosanitary Certificate khi thuộc diện | Kiểm dịch thực vật | Exporter + Importer | Bulk thiếu Phyto; hoặc dùng ngoại lệ retail khi packing chưa đáp ứng | Đối chiếu chính xác ghi chú 08.13 trong TT01/2024. |
| ATTP | KTATTP; Điều 14 nếu áp dụng; self-declaration nếu đúng scope | Chuyên ngành thực phẩm | Importer/Compliance | Hiểu sai ngoại lệ KDTV = miễn ATTP | Tách riêng KDTV và KTATTP. |
| C/O | C/O/origin proof | Ưu đãi thuế | Exporter/Supplier | HS hoặc mô tả không khớp prunes/apricots | Pre-check draft sau khi khóa HS. |
| Nhãn | Nhãn gốc + nhãn phụ; nutrition nếu thuộc phạm vi | Lưu thông | Brand owner/Importer | Thiếu ingredient/origin/responsible entity | QA theo NĐ43/2017 sửa NĐ111/2021 và quy định dinh dưỡng hiện hành. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
6.1. Bảng căn cứ pháp lý cần rà soát
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan | Hiệu lực/áp dụng | Vai trò | Điều/khoản/phụ lục | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HS/KTCN | TT01/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 20/03/2024 | Danh mục HS kiểm tra chuyên ngành | Phụ lục II: 0813.10.00, 0813.20.00 đánh dấu KTATTP và KD; ghi chú KD loại trừ quả khô đã được chế biến, đóng bao bì kín, có nhãn | Điểm phân nhánh bulk vs processed retail. |
| Sửa đổi TT01/2024 | TT18/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 13/01/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của TT01/2024 | Cần đọc TT01/2024 theo trạng thái đã được sửa đổi; đối với nhóm 08.13 phải đối chiếu Phụ lục II hiện hành | Không suy rộng rằng mọi nội dung của TT01/2024 còn nguyên bản gốc; bài này chỉ sử dụng kết luận 08.13 sau khi đối chiếu trạng thái văn bản hiện hành. |
| KDTV | TT14/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 15/12/2024 | Danh mục vật thể KDTV/PRA | Rà nhóm sản phẩm thực vật và trigger PRA | Không tự hiểu mọi dried fruit đều PRA. |
| Thủ tục KDTV | TT33/2014/TT-BNNPTNT, sửa TT34/2018 và TT15/2021 | Bộ NN&PTNT | Theo bản hiện hành | Hồ sơ/kiểm tra/chứng nhận KDTV | Điều 6–7 | Chỉ áp khi lô thực tế thuộc diện. |
| ATTP | NĐ15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | 02/02/2018 | Tự công bố, miễn/kiểm tra ATTP, Điều 14 | Điều 4–5; Điều 13–19; Điều 14 | Raw/bulk và processed prepacked cần tách nhánh. |
| ATTP 2026 – NEW/OLD | NQ15/2026/NQ-CP | Chính phủ | 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 | Tiếp tục vận hành trên nền NĐ15/2018 trong thời gian tạm ngưng | Không dùng workflow của văn bản đang tạm ngưng. |
| Phân cấp 2026 | TT22/2026/TT-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 19/05/2026 | Sửa đổi quy định liên quan phân cấp, đơn giản hóa TTHC | Rà cơ quan thực hiện theo lô thực tế | Không công khai click-by-click trong bài. |
| MFN | NĐ26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 15/07/2023; rà sửa đổi | Biểu thuế NK ưu đãi | 0813.10.00 và 0813.20.00: 30% | Chốt lại ngày khai. |
| Thuế thông thường | QĐ15/2023/QĐ-TTg / biểu hiện hành | Thủ tướng | Theo biểu hiện hành | Nguyên tắc thuế thông thường | Nếu không có mức riêng, có thể áp nguyên tắc 150% MFN | Mức 45% chỉ nêu khi điều kiện này thực sự áp dụng. |
| EVFTA | Biểu EVFTA hiện hành | Chính phủ/Bộ Tài chính | 2026 | Ưu đãi đặc biệt EU–Việt Nam | 0813.10.00 / 0813.20.00: 0% trong 2026 | Cần origin proof hợp lệ. |
| CPTPP | Biểu cam kết/biểu thuế CPTPP hiện hành | Cơ quan có thẩm quyền | 2026 | Ưu đãi CPTPP | 0813.10.00 và 0813.20.00 đã về 0% theo lộ trình | Đặc biệt hữu ích với origin Chile. |
| VAT – NEW 2026 | Luật 149/2025/QH15 | Quốc hội | 01/01/2026 | Đối tượng không chịu VAT khâu nhập khẩu | Sản phẩm cây trồng chưa thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường | Dried fruit cần đọc cùng process thực tế. |
| VAT – sơ chế | NĐ181/2025/NĐ-CP và sửa đổi hiện hành | Chính phủ | Khung 2026 | Làm rõ sơ chế thông thường | Phơi/sấy/cắt/nghiền và bảo quản thông thường | Thêm đường/coating/chế biến sâu phải rà lại. |
| Nhãn | NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa NĐ111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 từ 15/02/2022 | Nhãn hàng hóa | Tên hàng, định lượng, ngày, origin, tổ chức chịu trách nhiệm, thành phần | Retail dried fruit cần khóa artwork trước ETA. |
| Phụ gia | TT24/2019/TT-BYT, sửa TT17/2023/TT-BYT | Bộ Y tế | Theo bản hiện hành | Quản lý phụ gia thực phẩm | Rà sulfite/SO₂, preservative hoặc glazing agent nếu có | Không tự suy đoán mức sử dụng. |
6.2. Ma trận áp dụng chính sách theo tình huống hàng hóa
| Tình huống | Căn cứ | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Mơ khô bulk – 0813.10.00 | TT01/2024 + TT14/2024 + NĐ15/2018 | KDTV + KTATTP + Điều 14 + Hải quan/C/O/VAT | KDTV + ATTP + Hải quan | Bulk/raw dried apricot không thuộc ngoại lệ packing. |
| Mơ khô retail kín có nhãn | Ghi chú 08.13 TT01/2024 + NĐ15/2018 | Có thể ngoài KDTV nếu đáp ứng đúng điều kiện; KTATTP/self-declaration/nhãn vẫn rà | ATTP + Hải quan | Đã được chế biến và đóng bao bì kín, có ghi nhãn. |
| Prunes bulk – 0813.20.00 | TT01/2024 + TT14/2024 + NĐ15/2018 | KDTV + KTATTP + Điều 14 + Hải quan/C/O/VAT | KDTV + ATTP + Hải quan | Bulk/raw dried prunes. |
| Prunes retail kín có nhãn | Ghi chú 08.13 TT01/2024 + NĐ15/2018 | Có thể ngoài KDTV; ATTP/self-declaration/nhãn vẫn độc lập | ATTP + Hải quan | Đáp ứng đúng processing + sealed labeled packaging. |
| Candied/sugar-coated fruit | Chapter 20 + NĐ15/2018 + phụ gia/nhãn | HS khác; ATTP/self-declaration/phụ gia/VAT theo thành phẩm | ATTP + Hải quan | Đường/syrup/coating làm thay đổi bản chất. |
| Paste/jam/puree | 20.07/20.08 hoặc mã phù hợp + NĐ15/2018 | HS chế biến; ATTP/nhãn/VAT theo thành phẩm | ATTP + Hải quan | Nghiền/nấu/cô đặc/chế biến sâu. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Không dùng một lead time cố định cho tất cả SKU. Thời gian phụ thuộc KDTV, hồ sơ ATTP, self-declaration, origin/C/O và mức độ đầy đủ của hồ sơ.
| Giai đoạn | Công việc | Thời điểm nên thực hiện | Đầu ra cần đạt | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| 1. Khóa SKU | Mơ hay prunes; whole/half; pit status; bulk/retail; 100% fruit hay có additive | Trước PO | Product master + HS draft | Sai HS/KDTV/VAT. |
| 2. Rà origin/FTA | Chọn MFN/EVFTA/CPTPP hoặc FTA khác theo origin | Trước mua | Landed-cost plan | Bỏ lỡ ưu đãi hoặc dùng sai proof. |
| 3. Rà KDTV | Xác định bulk hay processed sealed labeled; chuẩn bị Phyto nếu thuộc diện | Trước shipment | KDTV route + Phyto draft | Thiếu Phyto gây lưu hàng. |
| 4. ATTP/self-declaration/label | Xác định Điều 14, KTATTP, self-declaration, additive và artwork | Trước ETA | ATTP file + label status | Bổ sung hồ sơ/kiểm nghiệm. |
| 5. Khóa chứng từ | Đồng bộ Invoice/Packing/B/L/C/O/product/process/packing/Phyto/ATTP | Trước ETA | Shipment file | Lệch mô tả/HS/origin. |
| 6. Hải quan – chuyên ngành | Đăng ký kiểm tra nếu có, mở tờ khai, xử lý luồng, thuế/VAT | Khi đủ điều kiện | Kết quả chuyên ngành + release | DEM/DET/storage. |
| 7. Sau thông quan | Nhãn phụ, lưu hồ sơ, change control | Trước lưu thông/hậu kiểm | Complete lot file | Hậu kiểm/truy xuất. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa apricot hay prune, whole/half, pit status, 100% fruit hay có sugar/sulfite/coating, bulk hay retail.
Dried apricot đi 0813.10.00; prunes đi 0813.20.00 nếu vẫn là dried fruit. Tính MFN/EVFTA/CPTPP theo origin.
Rà KDTV theo TT01/2024; nếu thuộc diện, supplier chuẩn bị Phytosanitary Certificate. Chuẩn bị ATTP song song.
Rà Điều 13–19 và Điều 14 NĐ15/2018; processed prepacked thì xác định self-declaration; kiểm tra additive nếu có sulfite/preservative.
So Invoice – Packing – B/L/AWB – C/O – product identity – process – ingredient – packing – Phyto – ATTP – label.
Mô tả rõ dried apricots/prunes, processing level và packing. Chuẩn bị tài liệu giải trình khi Hải quan yêu cầu.
Theo dõi KDTV/KTATTP, xử lý C/O, VAT và nghĩa vụ thuế theo final HS/process.
Hoàn thiện nhãn, lưu hồ sơ theo SKU/lô và kích hoạt rà lại khi đổi supplier, origin, additive, sugar/coating hoặc packing.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
Mơ khô dùng HS nào?
Nếu vẫn là dried apricot, chưa thành sản phẩm chế biến khác, mã tham khảo trực tiếp là 0813.10.00.
Mận khô/prunes dùng HS nào?
Prunes/dried plums tham khảo 0813.20.00. Cần mô tả rõ prune/dried plum trên hồ sơ.
MFN của 0813.10.00 và 0813.20.00 là bao nhiêu?
Biểu MFN theo NĐ26/2023 thể hiện 30%; cần kiểm tra sửa đổi tại ngày khai.
Mơ/mận khô có phải KDTV không?
TT01/2024 đánh dấu cả hai mã thuộc KDTV, nhưng có ngoại lệ ở cột KDTV cho quả khô đã được chế biến và đóng trong bao bì kín, có ghi nhãn.
Nếu thuộc ngoại lệ KDTV có được miễn ATTP không?
Không. KTATTP là lớp độc lập; hai mã vẫn được đánh dấu kiểm tra ATTP.
Bulk dried fruit có cần Phytosanitary Certificate không?
Nếu lô thực tế thuộc diện KDTV, cần rà Phytosanitary Certificate từ nước xuất khẩu theo thủ tục KDTV hiện hành.
Dried apricot có SO₂/sulfite xử lý thế nào?
Phải rà ingredient/process, giới hạn phụ gia theo quy định hiện hành, hồ sơ ATTP và cách ghi nhãn; không suy đoán mức cho phép.
Mơ khô từ EU có thể hưởng thuế bao nhiêu?
EVFTA thể hiện 0% cho 0813.10.00/0813.20.00 trong 2026 nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ.
Prunes từ Chile có lợi thế gì?
CPTPP đã đưa 0813.20.00 về 0% theo lộ trình; chỉ áp khi origin và chứng từ hợp lệ.
Hàng tẩm đường/candied còn dùng 0813 không?
Không mặc định. Nếu đường/syrup/coating làm thành sản phẩm bảo quản/chế biến khác, phải rà Chương 20 như 20.06/20.08 hoặc mã phù hợp.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Product identity, process sấy/phơi, pit status, moisture/spec/COA, ingredient/BOM và packing version.
Nếu thuộc diện: đăng ký KDTV, Phytosanitary Certificate và kết quả/chứng nhận KDTV nhập khẩu.
KTATTP, Điều 14 nếu áp dụng, self-declaration cho processed prepacked, test/additive records và hồ sơ miễn nếu có.
Invoice, Packing, B/L/AWB, C/O/origin proof, tờ khai, tax/VAT memo và kết quả chuyên ngành.
Nhãn gốc/nhãn phụ, ingredient, additive declaration, nutrition nếu thuộc phạm vi, origin và tổ chức chịu trách nhiệm.
Đổi bulk ↔ retail, thêm sugar/sulfite/coating, đổi supplier/origin/packing hoặc chuyển sang paste/jam phải rà lại HS – KDTV – ATTP – VAT – C/O.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với mơ/mận khô, điểm cần khóa sớm nhất là apricot/prune identity – process – ingredient – HS – KDTV – ATTP – VAT – C/O.
Khóa apricot/prune, HS 0813.10/0813.20 hay branch chế biến, KDTV, ATTP, Điều 14, VAT và FTA/C/O trước shipment.
Đối chiếu Invoice, Packing, B/L/AWB, Phyto nếu có, C/O, product/spec, process/BOM, ATTP/self-declaration và label.
Canh KDTV – ATTP – tờ khai – luồng – thuế – release để giảm lưu bãi do sai branch hoặc thiếu Phyto/C/O.
Doanh nghiệp nên làm việc với đơn vị có kinh nghiệm đồng thời về logistics, chứng từ, hải quan và chính sách chuyên ngành để rà trước ETA, giảm rủi ro lưu bãi, bổ sung hồ sơ và phát sinh chi phí ngoài kế hoạch.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu Mè / Vừng (Sesame Seeds): HS code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu Gạo nếp: HS 1006.30.30, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu khô bò / beef jerky: HS, kiểm dịch thú y, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Sung khô / Dried Fig: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu mơ / mận khô 2026: HS 0813.10.00 – 0813.20.00, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu hạt sen khô: HS 1212.99.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Hồng khô / Dried persimmon: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Miến khô / Tinh bột chế biến: HS, thuế, ATTP, phụ gia, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu hạt mắc ca / Macadamia: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu chà là khô / dates: HS 0804.10.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Trà xanh / Ô long: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu quế / hồi / thảo mộc khô 2026: HS 0906–0909–0910, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu măng khô: HS 0712.90.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn