Thủ tục nhập khẩu hạt sen khô: HS 1212.99.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026

Mục lục nội dung ẩn
1 HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU HẠT SEN KHÔ
F&B · HẠT THỰC VẬT KHÔ · CẬP NHẬT 10/09/2026

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU HẠT SEN KHÔ

Hạt sen khô dùng làm thực phẩm thường là hạt của Nelumbo nucifera, đã làm sạch/bóc vỏ/phơi hoặc sấy khô và chưa chế biến thành sản phẩm khác. Với cấu trúc này, mã HS tham khảo trọng tâm là 1212.99.90. Tuy nhiên, nếu nhập với mục đích làm dược liệu “Liên nhục – Semen Nelumbinis”, tuyến HS và quản lý có thể chuyển sang 1211.90.17/1211.90.18/1211.90.19 theo TT09/2024/TT-BYT.

Nếu không khóa mục đích sử dụng – HS – kiểm dịch – ATTP ngay từ đầu, doanh nghiệp có thể khai sai mã, dùng nhầm tuyến hồ sơ thực phẩm/dược liệu, phải sửa chứng từ sau khi hàng đến và phát sinh lưu bãi. Nội dung dưới đây cung cấp bản đồ rà soát E2E từ trước ETA đến sau thông quan để kiểm soát các điểm chặn này.

Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu. Phạm vi chính: hạt sen khô food-grade, nguyên/bóc vỏ/bỏ tâm, chưa rang/tẩm/phối trộn và không nhập với mục đích làm giống hoặc làm dược liệu.

1. TỔNG QUAN & PHẠM VI ÁP DỤNG

Trước ETA cần khóa: botanical identity, mục đích food/medicinal/seed, mức độ bóc vỏ – bỏ tâm – sấy, dạng nguyên/bột, thành phần và quy cách đóng gói. Đây là các điểm quyết định HS, KDTV, ATTP, VAT và C/O.

HS
1212.99.90

Hạt sen khô dùng làm thực phẩm, chưa được chi tiết ở nơi khác, được rà trong nhóm 12.12 – hạt và nhân hạt/sản phẩm thực vật chủ yếu dùng làm thức ăn cho người.

KDTV
Thuộc lớp kiểm dịch

TT01/2024 đưa 1212.99.90 vào lớp hàng phải rà kiểm dịch thực vật. Không nên suy luận “đã sấy khô” là tự động miễn KDTV.

ATTP
Thuộc lớp KTATTP

TT01/2024 cũng đưa 1212.99.90 vào nhóm thực phẩm nguồn gốc thực vật phải rà kiểm tra ATTP nhập khẩu khi thuộc phạm vi thủ tục.

THUẾ
MFN 10%

Thuế NK ưu đãi MFN tham khảo 10%; thuế suất thông thường 15%. Nhiều FTA có thể về 0% nếu đủ điều kiện xuất xứ.

VAT
Có thể không chịu VAT

Làm sạch, phơi/sấy khô, bóc vỏ, tách hạt hoặc chia tách là các dạng sơ chế thông thường; ở khâu nhập khẩu cần rà diện không chịu VAT.

DƯỢC LIỆU
Tách nhánh Liên nhục

TT09/2024/TT-BYT xác định Liên nhục – Semen Nelumbinis ở 1211.90.17/18/19 tùy dạng khi nhập làm dược liệu.

Không tự động áp bài này cho: hạt sen rang/tẩm vị, hạt sen đường, hạt sen snack, bột sen phối trộn, hạt giống hoặc Liên nhục nhập làm dược liệu.

2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC

NELUMBO
Nelumbo nucifera

Tên khoa học thường dùng để nhận diện sen. Nên thể hiện trên spec/COA khi tên thương mại “lotus seed” có khả năng gây nhầm.

HS
1212.99.90

Mã tham khảo cho hạt/sản phẩm thực vật khác chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết nơi khác.

KDTV
Kiểm dịch thực vật

Kiểm tra chuyên ngành đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch nhằm kiểm soát sinh vật gây hại và điều kiện kiểm dịch của lô.

PHYTO
Phytosanitary Certificate

Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu, dùng khi lô thuộc diện phải KDTV theo hồ sơ thực tế.

KTATTP
Kiểm tra nhà nước về ATTP

Kiểm tra thực phẩm nhập khẩu theo phương thức giảm, thông thường hoặc chặt khi hàng thuộc phạm vi áp dụng.

LIÊN NHỤC
Semen Nelumbinis

Tên dược liệu của hạt sen. Nếu khai medicinal use phải rà TT09/2024/TT-BYT và pháp luật dược, không dùng tuyến thực phẩm thay thế.

Điểm phân nhánh cốt lõi: cùng là hạt sen khô nhưng food-grade plainLiên nhục làm dược liệu có thể đi khác HS và khác cơ quan quản lý.
Không dùng một mã cho mọi biến thể: food use, medicinal use, seed for sowing và seasoned snack phải được tách ngay từ PO/spec.

3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT

Cần đối chiếu botanical name, whole/peeled, có bỏ tâm hay không, process flow, moisture, ingredients, packing, intended use, nhãn gốc và ảnh thực tế.

BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT

Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra Ví dụ model/công năng Tài liệu chứng minh Chính sách có thể phát sinh Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Hạt sen khô nguyên/bóc vỏ – food grade Nelumbo nucifera; chỉ làm sạch/bóc vỏ/phơi/sấy Dried lotus seeds, peeled/unpeeled Spec, botanical name, process, COA, photos HS 1212.99.90; KDTV; KTATTP theo trường hợp Phyto nếu áp dụng, Invoice, PL, C/O, ATTP dossier Phạm vi trọng tâm.
Hạt sen khô đã bỏ tâm Chỉ tách tâm sen, không thêm phụ gia Dried lotus kernels without plumule Process, ingredients, photos Thường vẫn rà 1212.99.90 nếu chỉ là sơ chế Spec, Phyto, label Cần chứng minh chỉ là thao tác sơ chế.
Hạt sen đông khô không phụ gia Chỉ freeze-drying, không tẩm đường/gia vị Freeze-dried lotus seeds Process, ingredients, COA Có thể vẫn rà 1212.99.90 nếu chưa thành chế phẩm khác Process, packing, label Không đồng nhất với snack có seasoning.
Retail pack plain dried Bao bì kín, nhãn bán lẻ; công thức chỉ hạt sen Retail dried lotus seeds Label, ingredients, process, packing Rà KDTV độc lập; rà self-declaration/KTATTP theo trạng thái thực tế Label, test report, self-declaration nếu thuộc diện Đóng gói không tự động miễn KDTV.
Hạt sen rang/tẩm/đường/gia vị Có seasoning, đường, dầu hoặc xử lý tạo snack Seasoned/roasted lotus seed snack BOM, formula, process, label Cần phân loại lại; self-declaration/nhãn/VAT theo hàng chế biến BOM, label, test Không tự áp 1212.99.90.
Bột sen / hỗn hợp bột Đã nghiền và có thể phối trộn Lotus seed powder / mixed powder Formula, process, composition Rà HS lại theo thành phần/công năng; ATTP theo chế phẩm BOM, spec, label Bột 100% và bột phối trộn cần tách.
Liên nhục nhập làm dược liệu Semen Nelumbinis; mục đích làm thuốc/dược liệu Medicinal lotus seed raw material Purpose, pharmacopoeial/spec, medicinal COA TT09/2024/TT-BYT: 1211.90.17/18/19 tùy dạng + pháp luật dược Hồ sơ dược liệu + commercial docs Không dùng 1212.99.90 máy móc.
Cảnh báo phân loại: chỉ ghi “lotus seeds” trên Invoice không đủ. Cần xác định food use hay medicinal use, plain hay processed và botanical identity trước khi khóa HS.

4. HS CODE – THUẾ – C/O

Nhóm 12.12 bao gồm hạt, nhân hạt và các sản phẩm thực vật khác chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Với hạt sen khô food-grade plain, 1212.99.90 là mã tham khảo trọng tâm.

BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT

Mã HS tham khảo Mô tả/nhóm hàng phù hợp Cơ sở phân loại Điều kiện áp dụng Thuế NK thông thường MFN VAT C/O/FTA cần rà Hồ sơ đối chiếu
1212.99.90 Loại khác – hạt sen khô food-grade Nelumbo nucifera; hạt dùng làm thực phẩm, chưa chi tiết nơi khác Plain dried/peeled; chưa chế biến thành sản phẩm khác 15% 10% Không chịu VAT nếu chỉ qua sơ chế thông thường và đáp ứng điều kiện tại khâu nhập khẩu ATIGA, ACFTA, AIFTA, AKFTA/VKFTA, AJCEP/VJEPA, AANZFTA, EVFTA, UKVFTA, CPTPP, RCEP… Botanical name, process, ingredients, C/O
1211.90.17 Liên nhục – tươi/khô đã cắt/nghiền/bột dùng làm dược liệu TT09/2024/TT-BYT – Semen Nelumbinis Intended use là dược liệu và dạng phù hợp Rà biểu hiện hành Rà biểu hiện hành Rà theo pháp luật dược/VAT tương ứng FTA theo HS dược liệu Medicinal purpose, pharmacopoeia/spec
1211.90.18/19 Liên nhục – dạng khác theo Danh mục dược liệu TT09/2024/TT-BYT Mục đích nhập là dược liệu Rà biểu hiện hành Rà biểu hiện hành Rà theo trạng thái FTA theo HS cuối Purpose + medicinal dossier
Cần phân loại lại Hạt sen rang/tẩm/bột phối trộn/snack Đã chế biến hoặc phối trộn vượt phạm vi plain seed Có seasoning/sugar/oil/additives hoặc blend Rà HS mới Rà HS mới Rà VAT hàng chế biến FTA theo HS mới BOM, formula, process, label

Thuế MFN 10% / thông thường 15% là mức tham khảo hiện hành cho 1212.99.90. Hàng dược liệu hoặc chế biến sâu phải khóa lại HS trước khi tính thuế.

BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP

Tuyến/xuất xứ FTA/hiệp định C/O/chứng từ xuất xứ Mức thuế ưu đãi đặc biệt Điều kiện áp dụng Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Trung Quốc ACFTA Form E 0% cho 1212.99.90 nếu đủ điều kiện Đúng PSR/origin và chứng từ Form E, Invoice, B/L, HS, botanical identity So với MFN 10%, C/O ảnh hưởng trực tiếp landed cost.
ASEAN ATIGA Form D / e-Form D 0% năm 2026 nếu đủ điều kiện Đúng xuất xứ ASEAN và PSR C/O, Invoice, B/L Không dùng Form D chỉ vì seller đặt tại ASEAN.
Ấn Độ AIFTA Form AI 0% năm 2026 nếu đủ điều kiện Đáp ứng quy tắc xuất xứ C/O, Invoice, B/L Tuyến đáng rà với nguyên liệu hạt thực vật.
Hàn Quốc / Nhật Bản AKFTA/VKFTA; AJCEP/VJEPA Chứng từ tương ứng Nhiều biểu hiện hành ở mức 0% nếu đủ điều kiện Đúng PSR và origin C/O + commercial docs Chọn hiệp định có lợi và hồ sơ đáp ứng tốt nhất.
Úc/NZ AANZFTA / CPTPP Chứng từ tương ứng Có thể 0% nếu đủ điều kiện Đúng origin/PSR Origin proof + commercial docs Rà theo nước xuất xứ thực tế.
EU/UK EVFTA / UKVFTA EUR.1/REX hoặc chứng từ tương ứng Có thể 0% nếu đủ điều kiện Đúng cơ chế chứng nhận xuất xứ Origin proof, Invoice, transport docs Không áp nếu chỉ trung chuyển qua EU/UK.
RCEP RCEP Chứng từ xuất xứ RCEP Cần rà schedule 2026 theo từng đối tác Đúng nước xuất xứ + PSR Origin proof, Invoice, B/L Không mặc định RCEP tốt hơn ACFTA/ATIGA/AJCEP…
Checklist C/O: form/chứng từ; WO/RVC/CTH/CTSH; HS 1212.99.90; botanical/product description; third-party invoice; direct transport; quantity/weight; origin; ngày cấp và hiệu lực.

5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ

Hồ sơ phải chứng minh được ba lớp: đúng loài – đúng mức độ sơ chế – đúng mục đích nhập khẩu. Nếu purpose là medicinal, bộ hồ sơ dược liệu phải được tách ngay từ đầu.

01
Hồ sơ thương mại

Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O; mô tả nên ghi dried lotus seeds / Nelumbo nucifera / peeled hoặc lotus kernels khi phù hợp.

02
Hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành

Spec, COA, botanical identity, process flow, ingredients, original label/packing, Phyto nếu KDTV áp dụng, test report nếu cần.

03
Hồ sơ nộp cơ quan thẩm quyền

Đăng ký KDTV; Mẫu 04 KTATTP khi thuộc diện; Packing List; self-declaration + test report khi thuộc Điều 4–5 NĐ15; hồ sơ dược liệu nếu khai Liên nhục.

Nguyên tắc khớp 100%: Invoice → PL → B/L/AWB → C/O → spec/botanical name → label → Phyto/KDTV → hồ sơ ATTP/dược liệu → tờ khai phải thống nhất tên hàng, purpose, HS, origin, quantity/net weight và packing.

CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ

Nhóm hồ sơ Tài liệu cần có Dùng cho bước nào Ai thường chuẩn bị Lỗi thường gặp Cách kiểm tra trước ETA
Thương mại Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO Hải quan/đối chiếu lô Supplier/Buyer/Docs Chỉ ghi lotus seed; không botanical name/purpose Khóa dried lotus seeds + Nelumbo nucifera + food use khi cần
Phân loại HS Spec, botanical name, process, ingredients, photos Chốt 1212.99.90 hay nhánh khác Supplier + Importer Không tách food-grade với Liên nhục dược liệu Rà intended use + process trước PO
KDTV Đăng ký KDTV, Phyto, permit nếu pháp luật yêu cầu Kiểm dịch lô nhập Exporter + Importer/Forwarder Cho rằng đã sấy nên mặc định miễn; Phyto sai botanical name/weight/origin Pre-check draft Phyto + species + quantity
KTATTP Mẫu 04, Packing List, hồ sơ phương thức giảm/thông thường/chặt Điều kiện chuyên ngành khi thuộc diện Importer/Compliance Không rà country eligibility hoặc chọn sai phương thức Rà QĐ1908/2026 + NĐ15 theo shipment
Tự công bố – nếu thuộc diện Mẫu 01 + phiếu kiểm nghiệm ATTP trong 12 tháng theo NĐ15 Processed prepacked food thuộc Điều 4 Importer/Compliance Áp máy móc cho mọi bulk hoặc thiếu test report hợp lệ Xác định processed/prepacked status trước khi làm
Dược liệu – nếu áp dụng Hồ sơ theo pháp luật dược + TT09/2024/TT-BYT Liên nhục nhập làm dược liệu Importer dược/Compliance Dùng bộ hồ sơ thực phẩm cho lô medicinal use Khóa purpose ngay tại PO/Contract
Cách thức nộp: KDTV theo QĐ3445/2026 có thể nộp trực tiếp, bưu chính hoặc qua Cơ chế một cửa quốc gia; hồ sơ KTATTP theo QĐ1908/2026 nộp cơ quan được cấp tỉnh giao/chỉ định hoặc Cổng một cửa quốc gia nếu đã áp dụng.

6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

6.1. BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT

Nhóm văn bản Tên/số hiệu văn bản Cơ quan ban hành Hiệu lực/thời điểm áp dụng Vai trò trong thủ tục Điều/khoản/phụ lục cần chú ý Ghi chú rà soát
HS TT 31/2022/TT-BTC Bộ Tài chính 01/12/2022 Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam Nhóm 12.12; 1212.99.90 Food-grade plain cần chứng minh thuộc “other” dùng làm thức ăn cho người.
Danh mục KTCN theo HS TT 01/2024/TT-BNNPTNT Bộ NN&PTNT 20/03/2024 Xác định 1212.99.90 trong lớp KDTV và KTATTP Phụ lục II, STT 1236 Mã 1212.99.90 được đánh dấu KD và KTATTP; không suy luận miễn chỉ vì hàng đã khô.
Danh mục KDTV – MỚI/CŨ TT 14/2024/TT-BNNPTNT / TT30/2014 Bộ NN&PTNT TT14 hiệu lực 15/12/2024 Danh mục vật thể thuộc diện KDTV và vật thể phải PRA Điều 1–2 Permit/PRA chỉ rà khi nguồn/mặt hàng kích hoạt.
Quy trình KDTV TT 33/2014/TT-BNNPTNT và phần sửa đổi còn hiệu lực Bộ NN&PTNT/Bộ NN&MT Phần còn hiệu lực Đăng ký, kiểm tra, chứng nhận KDTV Điều 6–7 và biểu mẫu Áp cùng QĐ3445/2026.
TTHC KDTV 2026 3445/QĐ-BNNMT Bộ Nông nghiệp & Môi trường 01/09/2026 TTHC cấp Giấy chứng nhận KDTV nhập khẩu Lô đạt: 24 giờ từ khi bắt đầu kiểm dịch Có thể kéo dài do yêu cầu chuyên môn.
ATTP 2026 15/2018/NĐ-CP + NQ 15/2026/NQ-CP Chính phủ NQ15 hiệu lực 06/04/2026 NĐ15 tiếp tục áp dụng khi NĐ46/2026 bị tạm ngưng Điều 4–5; 13; 16–19 Tách self-declaration, miễn kiểm tra và KTATTP lô nhập.
Phân cấp ATTP 2026 TT 22/2026/TT-BNNMT + QĐ 1908/QĐ-BNNMT Bộ Nông nghiệp & Môi trường TT22 hiệu lực 01/08/2026; đầu mối tiếp nhận thực tế đối chiếu công bố TTHC/phân cấp tại địa phương theo thời điểm áp dụng tương ứng Cập nhật cơ quan/TTHC KTATTP nhập khẩu TTHC 1.003814 và 2.001604 Thông thường/chặt do cơ quan cấp tỉnh được giao/chỉ định.
Thuế NK 26/2023/NĐ-CP + QĐ 15/2023/QĐ-TTg Chính phủ/Thủ tướng 15/07/2023 MFN và thuế thông thường 1212.99.90: MFN 10%; thông thường 15% Ưu đãi đặc biệt rà theo FTA.
VAT Luật VAT 48/2024/QH15; NĐ 181/2025/NĐ-CP và các sửa đổi 2025–2026 Quốc hội/Chính phủ Áp dụng hiện hành 2026 Sơ chế thông thường: làm sạch, phơi/sấy, bóc vỏ, tách hạt, chia tách… Khoản 1 Điều 4 NĐ181 và sửa đổi Plain dried lotus seeds có cơ sở rà không chịu VAT ở khâu nhập khẩu.
Dược liệu TT 09/2024/TT-BYT Bộ Y tế 26/07/2024 Xác định mã HS cho Liên nhục – Semen Nelumbinis Danh mục 11, STT 197 1211.90.17/18/19 tùy dạng; chỉ kích hoạt với medicinal use.
Nhãn 43/2017/NĐ-CP sửa bởi NĐ 111/2021/NĐ-CP Chính phủ NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 Nhãn hàng nhập khẩu/nhãn phụ Nội dung bắt buộc và nhãn phụ Retail pack rà thêm nhãn thực phẩm.
Hải quan Luật Hải quan 2014; NĐ08/2015 sửa bởi NĐ 167/2025/NĐ-CP Quốc hội/Chính phủ NĐ167 hiệu lực 15/08/2025 Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát Theo hồ sơ thực tế Kết quả chuyên ngành phải khớp tờ khai.

6.2. MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG

Tình huống hàng hóa Căn cứ/văn bản cần đối chiếu Chính sách có thể áp dụng Cơ quan/cổng xử lý Điều kiện kích hoạt chính sách
Hạt sen khô food-grade plain – bulk TT01/2024 + TT14/2024 + NĐ15 HS 1212.99.90; KDTV; KTATTP theo phương thức áp dụng Cơ quan KDTV + cơ quan KTATTP cấp tỉnh + Hải quan Dùng làm thực phẩm/nguyên liệu, chưa chế biến sâu
Retail pack plain dried TT01/2024 + Điều 4–5/13 NĐ15 + QĐ1908/2026 KDTV rà độc lập; self-declaration/KTATTP theo trạng thái thực tế Cơ quan ATTP + Hải quan + KDTV nếu thuộc diện Packaging/label/process xác định đúng trạng thái
KTATTP phương thức giảm Điều 16–17 NĐ15 Kiểm tra giảm Hải quan/cơ chế hiện hành Đáp ứng điều kiện kiểm tra giảm
KTATTP thông thường/chặt Điều 17–19 NĐ15 + TT22/2026 + QĐ1908/2026 Thông thường 3 ngày; chặt 7 ngày Cơ quan cấp tỉnh được giao/chỉ định Không thuộc giảm hoặc có trigger chặt
Nguồn/mặt hàng kích hoạt PRA/permit TT14/2024 + quy định KDTV liên quan PRA/Giấy phép KDTV trước nhập nếu thuộc diện Cơ quan BVTV có thẩm quyền Chỉ khi nguồn/mặt hàng thực tế thuộc trường hợp phải có permit
Liên nhục nhập làm dược liệu TT09/2024/TT-BYT + pháp luật dược HS 1211.90.17/18/19 tùy dạng + hồ sơ dược liệu Cơ quan quản lý dược/YDCT + Hải quan Intended use và hồ sơ xác định medicinal use
Hạt sen rang/tẩm/bột phối trộn HS chế phẩm + NĐ15 Phân loại HS lại; self-declaration/nhãn/VAT theo hàng chế biến Cơ quan ATTP + Hải quan Có ingredients/process vượt plain dried seed

7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO

Công đoạn Mốc nghiệp vụ Thời gian/căn cứ Chi phí cần tách Rủi ro chính
Nhận diện purpose/HS Trước PO/booking Phụ thuộc spec, botanical name, process, intended use Nội bộ/tư vấn nếu có Nhầm food-grade 1212.99.90 với Liên nhục dược liệu 1211.90.xx
Rà KDTV/Phyto Trước hàng chạy Theo TT01/2024, TT14/2024 và hồ sơ nguồn Phí KDTV nếu phát sinh Thiếu Phyto/permit; botanical name hoặc weight sai
KDTV nếu áp dụng Khi bắt đầu kiểm dịch QĐ3445/2026: lô đạt thường 24 giờ Phí KDTV/lấy mẫu/xử lý theo biểu hiện hành Phát hiện sinh vật gây hại; bổ sung hồ sơ
KTATTP thông thường Khi thuộc phạm vi QĐ1908/2026: 03 ngày làm việc Phí/kiểm nghiệm nếu phát sinh Country eligibility; dossier mismatch
KTATTP chặt Khi có trigger QĐ1908/2026: 07 ngày làm việc Kiểm nghiệm + logistics Storage/DEM/DET trong thời gian chờ
Hải quan Sau khi đủ điều kiện Theo luồng Xanh/Vàng/Đỏ Thuế NK, cảng/kho/trucking Mất C/O 0%; sai VAT; hồ sơ dược/food không khớp purpose
Rủi ro chi phí lớn: nhiều FTA có thể đưa 1212.99.90 về 0% trong khi MFN là 10%; đồng thời nhầm purpose food ↔ medicinal có thể làm phải sửa cả HS và hồ sơ chuyên ngành.

8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

BƯỚC 01
Khóa identity & purpose

Xác định Nelumbo nucifera, food hay medicinal, whole/peeled, có bỏ tâm, bulk/retail và ingredients.

BƯỚC 02
Chốt HS – thuế – C/O

Food-grade plain: rà 1212.99.90, MFN 10%, ordinary 15%, VAT và FTA; medicinal: tách 1211.90.xx.

BƯỚC 03
Rà KDTV

Đối chiếu TT01/2024 + TT14/2024; xác định Phyto/đăng ký KDTV/permit nếu trường hợp kích hoạt.

BƯỚC 04
Rà ATTP & self-declaration

Xác định phương thức giảm/thông thường/chặt hoặc nhánh processed prepacked/self-declaration theo hồ sơ.

BƯỚC 05
Khóa chứng từ trước ETA

Cross-check Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, botanical name, purpose, process, label, Phyto và hồ sơ ATTP/dược liệu.

BƯỚC 06
Mở tờ khai & xử lý luồng

Xanh chủ yếu tự động; Vàng kiểm hồ sơ; Đỏ có thể kiểm thực tế cùng hồ sơ chuyên ngành.

BƯỚC 07
Hoàn tất chuyên ngành – thuế – thông quan

Nộp kết quả KDTV/KTATTP nếu áp dụng, xử lý C/O/VAT và hoàn tất thông quan/kéo hàng.

BƯỚC 08
Sau thông quan & quản trị thay đổi

Lưu hồ sơ theo SKU/lô; đổi purpose, supplier/origin, process, ingredients hoặc bulk→retail phải rà lại chain compliance.

Trước ETA nên khóa: botanical identity + purpose food/medicinal + HS + draft C/O + draft Phyto + process/ingredients + packing/label + nhánh ATTP.
Điểm chặn thường gặp: supplier chỉ ghi “lotus seed”; lô food nhưng spec dùng thuật ngữ medicinal; Phyto không khớp species/weight; hàng tẩm vị vẫn khai plain seed; C/O sai HS.

9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP

1. Hạt sen khô dùng làm thực phẩm có HS nào?

Với Nelumbo nucifera plain dried, dùng làm thực phẩm và chưa chế biến thành sản phẩm khác, mã tham khảo trọng tâm là 1212.99.90.

2. Vì sao không dùng 1207 cho hạt sen?

Nhóm 12.07 dành cho các loại hạt/quả có dầu. Hạt sen food-grade plain không tự động thuộc nhóm này; 12.12 phù hợp hơn khi hàng chủ yếu dùng làm thức ăn cho người và chưa được chi tiết nơi khác.

3. Hạt sen đã bóc vỏ/bỏ tâm có đổi HS không?

Không tự động. Nếu chỉ là sơ chế như bóc vỏ, tách phần và vẫn là hạt sen khô food-grade, 1212.99.90 vẫn là mã cần rà.

4. Hạt sen khô có phải kiểm dịch thực vật không?

TT01/2024 liệt kê 1212.99.90 trong lớp KDTV. Do đó không nên mặc định miễn chỉ vì hàng đã sấy khô; cần rà Phyto theo lô và nguồn thực tế.

5. Có phải kiểm tra ATTP nhập khẩu không?

1212.99.90 cũng nằm trong lớp hàng thực vật phải rà KTATTP. Phương thức giảm/thông thường/chặt hoặc nhánh processed prepacked cần xác định theo NĐ15 và TTHC 2026.

6. VAT nhập khẩu hạt sen khô là bao nhiêu?

Nếu chỉ làm sạch, phơi/sấy, bóc vỏ, tách phần và chưa chế biến thành sản phẩm khác, đây là các thao tác sơ chế thông thường; cần rà áp dụng không chịu VAT ở khâu nhập khẩu.

7. Thuế MFN của 1212.99.90 là bao nhiêu?

Mức tham khảo hiện hành là MFN 10%, thuế suất thông thường 15%. Nhiều FTA có thể giảm về 0% nếu hồ sơ xuất xứ đáp ứng.

8. Nhập từ Trung Quốc có thể hưởng 0% không?

Có thể. ACFTA cho 1212.99.90 mức 0% khi đáp ứng quy tắc xuất xứ và có Form E hợp lệ.

9. Liên nhục dùng làm dược liệu có khai 1212.99.90 không?

Không nên. TT09/2024/TT-BYT xác định Liên nhục – Semen Nelumbinis ở 1211.90.17/18/19 tùy dạng khi nhập với mục đích dược liệu.

10. Hạt sen rang/tẩm vị có dùng 1212.99.90 không?

Không tự động. Added sugar/oil/seasoning hoặc quy trình tạo snack có thể làm hàng chuyển sang HS chế phẩm khác; phải rà BOM, process và label trước khi chốt.

10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN

ĐẦU RA
Bộ kết quả cần lưu theo lô

01. Hồ sơ sản phẩm: Nelumbo nucifera, food/medicinal purpose, spec, process, ingredients, whole/peeled, packing/label.

02. Hồ sơ lô: Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, tờ khai, tax/VAT treatment và chứng từ xuất xứ.

03. Hồ sơ chuyên ngành: Phyto/đăng ký/kết quả KDTV nếu áp dụng; Mẫu 04/KTATTP hoặc self-declaration + test report; hồ sơ dược liệu nếu medicinal.

SAU THÔNG QUAN
Việc doanh nghiệp cần tiếp tục kiểm soát

01. Hoàn thiện nhãn gốc/nhãn phụ, lot/batch, origin, shelf life và truy xuất theo SKU/lô.

02. Lưu hồ sơ phục vụ hậu kiểm/kiểm tra sau thông quan và đối chiếu lô tiếp theo.

03. Rà lại khi đổi purpose, supplier/origin, process, ingredients, packaging hoặc chuyển plain → seasoned.

Trạng thái đầu ra nên đạt: đúng identity → đúng purpose → đúng HS → đúng KDTV/KTATTP/dược liệu → đúng VAT/C/O → chứng từ thống nhất và truy xuất được.
Thông quan chưa phải kết thúc: chuyển mục đích food → medicinal hoặc thêm gia vị/đường có thể làm tuyến HS và hồ sơ của lô sau thay đổi hoàn toàn.

11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX

Với hạt sen khô, trọng tâm là khóa đồng thời botanical identity – intended use – HS – KDTV – ATTP/dược liệu – VAT – C/O trước ETA để tránh sửa hồ sơ sau khi hàng đã về.

01
Rà soát trước ETA

Đối chiếu Nelumbo nucifera, food/medicinal use, HS 1212.99.90 hoặc 1211.90.xx, process, Phyto, ATTP, VAT và FTA/C/O.

02
Kiểm soát hồ sơ compliance

Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, spec, COA, botanical name, purpose, process, label và hồ sơ chuyên ngành.

03
Phối hợp vận hành/logistics

Theo dõi KDTV/ATTP, phối hợp Hải quan – cơ quan chuyên ngành – cảng/kho – vận chuyển và lưu hồ sơ sau thông quan.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Gửi phản hồi

Khám phá thêm từ TGIMEX VIETNAM JSC

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc