HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU VIÊN THẢ LẨU ĐÔNG LẠNH / MEAT–SEAFOOD BALLS
“Viên thả lẩu đông lạnh” là tên thương mại, không phải một mã HS. Cá viên có nhánh riêng 1604.20.30; tôm viên có 1605.29.20; viên mực đi theo nhánh mực chế biến; viên gà, lợn, bò lại thuộc hệ 16.02 theo loài và công thức. Với sản phẩm pha thịt–cá–hải sản, tỷ lệ từng thành phần động vật có thể làm đổi cả heading, thuế và cơ chế kiểm dịch.
Rủi ro lớn nhất nằm ở BOM %, loài nguyên liệu, mức chế biến và trạng thái đông lạnh. Khóa các dữ liệu này trước shipment giúp C/O, Veterinary/Health Certificate, hồ sơ ATTP và tờ khai đi cùng một logic.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 10/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Fish ball, shrimp ball, squid ball, chicken/pork/beef ball hoặc viên phối trộn dùng cho lẩu; thường đã tạo hình/chế biến và cấp đông.
Không khóa một mã chung. Chương 16 phân nhánh theo thành phần động vật chiếm ưu thế, loài và mức chế biến.
Viên thịt thuộc lớp kiểm dịch động vật trên cạn; viên cá/hải sản đông lạnh thuộc lớp KDTS. Sản phẩm thực phẩm đồng thời rà ATTP.
Thực phẩm chế biến bao gói sẵn thông thường rà tự công bố theo NĐ15/2018; nhãn phụ, thành phần, dị ứng và nhiệt độ bảo quản phải khớp.
Cá viên 1604.20.30 tham khảo MFN 30%; tôm viên 1605.29.20 30%; mực chế biến 1605.54 25%; viên thịt tách theo loài.
Khóa BOM %, loài, process, frozen state, nước xuất khẩu và establishment. Với hàng động vật đông lạnh thuộc diện KD, phải dự phòng việc lưu tại khu vực cửa khẩu trong thời gian chờ kết quả KD đạt yêu cầu.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Bảng định lượng thịt/cá/tôm/mực, tinh bột, dầu, nước, gia vị, phụ gia. Đây là dữ liệu quyết định khi áp Chú giải 2 Chương 16.
Với chế phẩm hỗn hợp thuộc Chương 16, heading tương ứng với thành phần hoặc nhóm thành phần động vật chiếm ưu thế theo trọng lượng.
TT01/2026/TT-BNNMT áp dụng cho thịt/sản phẩm động vật trên cạn; viên thịt thương mại không tự miễn chỉ vì đã chín.
TT03/2026/TT-BNNMT đưa sản phẩm động vật thủy sản ở dạng tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh vào danh mục phải kiểm dịch.
Chứng thư thú y/y tế của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu theo mẫu/điều kiện được chấp nhận khi lớp kiểm dịch yêu cầu.
Nhiệt độ từ kho xuất – vận tải – cửa khẩu – kho nhận; phải khớp product spec và nhãn.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cá viên đông lạnh | Cá là thành phần động vật chính; sản phẩm đã chế biến/bảo quản thành viên | Fish ball | BOM %, species, process, photos, package | Rà 1604.20.30; biểu thuế 2026 còn chi tiết 1604.20.30.10 (airtight containers) / 1604.20.30.90 (other); KDTS do state đông lạnh; KTATTP | Formula, process, VHC/KDTS, ATTP, label | 1604.20.30 là nhánh Fish ball; khi tính FTA/thuế theo biểu chi tiết phải crosswalk tiếp .10/.90 theo bao bì. |
| Tôm viên đông lạnh | Tôm shrimp/prawn là thành phần động vật chiếm ưu thế | Shrimp ball | BOM %, species, package, process | Rà 1605.29.20 – Tôm dạng viên; KDTS + KTATTP | Formula, VHC/KDTS, ATTP, label | Phân biệt với shrimp paste hoặc sản phẩm không phải dạng viên. |
| Mực viên / viên thân mềm đông lạnh | Mực nang/mực ống hoặc mollusc là thành phần động vật chính | Squid ball, cuttlefish ball | BOM %, species, process, retail package | Rà 1605.54.10/.90 cho mực tùy bao bì; loài thân mềm khác đi subheading riêng | VHC/KDTS, formula, package, ATTP | Không dùng mã tôm viên nếu mực chiếm ưu thế. |
| Viên gà / gia cầm | Thịt gà/gia cầm đã chế biến là thành phần động vật chính | Chicken ball | BOM %, species, heat process, frozen spec | Rà 1602.32.90 với chế phẩm gà loại khác nếu phù hợp; KDĐV + KTATTP | VHC, establishment, formula, process, ATTP | Không dùng 1602.10 chỉ vì nguyên liệu xay mịn. |
| Viên lợn / bò | Thịt lợn hoặc bò là thành phần động vật chính | Pork ball, beef ball | BOM %, species, package, process | Pork: rà 1602.49.91/.99; bovine: 1602.50.10/.90; KDĐV + KTATTP | VHC, establishment, formula, package | Bao bì kín khí chỉ là nhánh sau khi khóa đúng species/heading. |
| Viên thịt–cá–hải sản phối trộn | Có ≥2 nhóm animal ingredients; tổng animal ingredients >20% | Pork + fish; fish + shrimp | Full BOM %, process, intended use | HS theo Chú giải 2 Chương 16: heading theo thành phần/nhóm chiếm ưu thế; lớp kiểm dịch phải rà riêng theo nguyên liệu và state | Full formula + veterinary/health docs | Không dùng predominance HS để tự suy thành phần animal còn lại không còn nghĩa vụ chuyên ngành. |
| Animal ingredients ≤20% / bản chất khác | Tổng thành phần động vật được liệt kê không vượt 20%, hoặc hàng thực chất là tinh bột/cheese/vegetable preparation | Imitation ball, starch ball, cheese-filled ball | BOM %, cross-section, process | Không tự áp Chương 16; rà Chương 19/21/04 hoặc heading khác tùy bản chất | Formula, catalogue, label | Loại trừ ngoại lệ stuffed products 19.02 và preparations 21.03/21.04. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Cơ sở phân loại chính là Chú giải 1–2 Chương 16 + Chú giải phân nhóm 1602.10. Chế phẩm chứa trên 20% theo trọng lượng các thành phần động vật nêu tại Chú giải 2 có thể vào Chương 16; khi có từ hai nhóm trở lên, heading theo thành phần hoặc nhóm thành phần chiếm ưu thế. “Frozen hotpot ball” chỉ là mô tả thương mại.
Tách meat ball – fish ball – shrimp ball – squid/mollusc ball theo BOM và loài.
Ngưỡng >20% và nguyên tắc predominance là khóa chính với mixed balls.
Fish/shrimp ball MFN 30%; squid preparation 25%; chicken/pork 22%; bovine 35% ở các nhánh tham khảo.
Đây là thực phẩm đã chế biến; rà NĐ174/2025 để áp 8% nếu HS cuối và hàng thực tế vốn chịu 10% và không thuộc nhóm loại trừ.
ACFTA/ATIGA/RCEP/VKFTA/AJCEP/VJEPA/CPTPP/EVFTA… có PSR/lộ trình khác nhau.
Không dùng mức 0% FTA hoặc mã chi tiết của biểu ưu đãi để thay cho phân loại HS cơ sở.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1604.20.30 Biểu 2026: 1604.20.30.10/.90 |
Cá viên; .10 = in airtight containers, .90 = other trong biểu thuế 2026 | Mô tả riêng Fish ball | Cá chiếm ưu thế; prepared/preserved fish ball; khóa loại bao bì trước khi so biểu FTA chi tiết | 45% nếu cơ chế thuế thông thường áp dụng | 30% | 10% chuẩn; rà 8% năm 2026 nếu đủ điều kiện | FTA theo origin | BOM %, species, process, package |
| 1605.29.20 | Tôm dạng viên | Nhánh riêng prepared/preserved shrimp | Tôm chiếm ưu thế; đúng dạng viên | 45% nếu cơ chế thông thường áp dụng | 30% | 10% chuẩn; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo origin + PSR 1605.29 | BOM, species, package, process |
| 1605.54.10/.90 | Mực nang/mực ống đã chế biến – airtight retail / loại khác | Heading 1605 + species + packaging | Mực chiếm ưu thế; prepared/preserved | 37,5% nếu cơ chế thông thường áp dụng | 25% | 10% chuẩn; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo origin | BOM, species, package proof |
| 1602.32.90 | Chế phẩm từ gà Gallus domesticus – loại khác | Heading 1602 theo species | Gà chiếm ưu thế; không phải curry .10/homogenized 1602.10 | 33% nếu cơ chế thông thường áp dụng | 22% | 10% chuẩn; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo origin | BOM, species, process, VHC |
| 1602.49.91/.99 | Chế phẩm từ lợn – loại khác | 1602.49 + packaging | Lợn chiếm ưu thế; không thuộc ham/shoulder/cold-cut branch khác | 33% nếu cơ chế thông thường áp dụng | 22% | 10% chuẩn; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo origin | BOM, process, package, VHC |
| 1602.50.10/.90 | Chế phẩm từ động vật họ trâu bò | 1602.50 + packaging | Bovine chiếm ưu thế | 52,5% nếu cơ chế thông thường áp dụng | 35% | 10% chuẩn; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo origin | BOM, species, process, VHC |
| HS khác – mixed/≤20% | Mixed animal preparation hoặc hàng starch/cheese/vegetable-heavy | Chú giải 2 Chương 16 + bản chất hàng | Chưa đủ dữ liệu khóa heading | Rà HS cuối | Rà HS cuối | Rà HS cuối | FTA theo HS cuối | Full BOM %, process, photos, intended use |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ RCEP | Đối chiếu biểu 2026 theo HS cuối | Đạt PSR/chứng từ/vận chuyển | C/O, Invoice, B/L, BOM, HS crosswalk | 1602/1604/1605 có thể khác PSR/lộ trình. |
| ASEAN | ATIGA | Form D / chứng từ ATIGA | Đối chiếu biểu 2026 | Đạt quy tắc xuất xứ | C/O + commercial docs | Không dùng nước gửi hàng thay origin. |
| Hàn Quốc / Nhật Bản | AKFTA/VKFTA/RCEP; AJCEP/VJEPA/CPTPP/RCEP | Chứng từ tương ứng | Đối chiếu biểu 2026 | Đạt PSR đúng FTA | Origin dossier + BOM | Mixed balls cần rà CC/CTH/RVC và animal materials. |
| Australia / New Zealand | AANZFTA / CPTPP / RCEP | Chứng từ phù hợp | Đối chiếu biểu 2026 | Đạt PSR/vận chuyển | Origin + shipping docs | Khóa HS rồi chọn hiệp định phù hợp. |
| EU / UK | EVFTA / UKVFTA | EUR.1/origin statement | Đối chiếu biểu 2026 | Đạt PSR/chứng nhận | Origin + Invoice/B/L + BOM | Không suy 0% chỉ từ Made in EU/UK. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Viên thả lẩu đông lạnh cần quản trị theo “một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục”. Tỷ lệ từng nguyên liệu động vật, species, heat/process, frozen state, manufacturer/establishment, nước xuất khẩu và package phải nhất quán giữa HS, KDĐV/KDTS, ATTP, VHC, C/O, nhãn và tờ khai.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO, C/O, shipping/reefer instruction và temperature record nếu có.
BOM %; species; process flow; cooking/heat parameters; frozen storage; package; shelf life; photos; establishment; VHC/Health Certificate; ATTP/test.
Hồ sơ KD theo TT01/2026 hoặc TT03/2026 tùy nguyên liệu; hồ sơ KTATTP; tự công bố/test; nhãn; hồ sơ hải quan.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice; PL; B/L/AWB; Contract/PO | Hải quan, trị giá, lô hàng | Importer + supplier + forwarder | Mô tả chung hotpot ball; lệch package/weight/origin | Khóa SKU, lot, net/gross, reefer temp và animal source trước SI. |
| Kỹ thuật/HS | Full BOM %; species; process; photos; package | HS + giải trình | Manufacturer | Không có tỷ lệ định lượng | Yêu cầu formula/BOM có % hoặc bằng chứng đủ chứng minh predominance. |
| KDĐV – meat branch | VHC; establishment/country; hồ sơ TT01/2026 | Chicken/pork/beef balls | Supplier + competent authority + importer | Sai plant/certificate/SKU; hiểu cooked = miễn KD | Rà approval/certificate/process/risk group trước shipment. |
| KDTS – fish/seafood branch | Certificate nước xuất khẩu; registration/declaration; transport docs | Fish/shrimp/squid balls frozen | Supplier + competent authority + importer | Bỏ KD vì đã cooked; species/VHC lệch | TT03/2026 PL I đưa aquatic products frozen vào diện KD. |
| ATTP/lưu thông | Hồ sơ kiểm tra; self-declaration/test; label | ATTP + lưu thông | Importer + lab + manufacturer | Test khác SKU/formula; thiếu allergen/storage | Cross-check formula, manufacturer, origin, allergen, nhiệt độ. |
| C/O/FTA | C/O/origin proof + BOM | Thuế ưu đãi | Exporter + importer | HS C/O đi theo fish nhưng BOM predominance là pork/shrimp | Crosswalk HS + PSR + BOM + Invoice + route. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HS – Chú giải hiện hành | TT31/2022/TT-BTC – Chương 16 | Bộ Tài chính | Hiệu lực 01/12/2022 | Danh mục hàng hóa XNK và Chú giải phân loại | Chú giải 1–2 Chương 16; Chú giải phân nhóm 1602.10 | Ngưỡng >20% animal ingredients và predominance; 1602.10 không phải meatball thông thường. |
| Danh mục HS chuyên ngành | 01/2024/TT-BNNPTNT – Phụ lục II | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực 20/03/2024; hiện hết hiệu lực một phần | Mapping HS với KD/KTATTP | STT 235: 1602.32.90; 243–246: pork/bovine; 738: 1604.20.30; 750: 1605.29.20; 758–759: 1605.54 | Các dòng liên quan thể hiện KD và KTATTP; phải đọc cùng TT01/2026 hoặc TT03/2026 hiện hành. |
| KD động vật trên cạn – HIỆN HÀNH | 01/2026/TT-BNNMT, được sửa bởi 22/2026/TT-BNNMT; văn bản hợp nhất 67/VBHN-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 01/2026 hiệu lực 01/01/2026; TT22 hiệu lực 19/05/2026; VBHN 67 ban hành 12/06/2026 | Danh mục và thủ tục KD động vật/sản phẩm động vật trên cạn theo văn bản hiện hành | Điều 2, 3, 10, 12; Phụ lục I, II, IV, XII | Khoản 5 Điều 2 xác định sản phẩm động vật ở dạng đông lạnh là nhóm nguy cơ cao. PL XII liệt kê “thịt… và sản phẩm thịt đông lạnh/ướp lạnh/sơ chế” ở nhóm nguy cơ cao; sản phẩm thịt chế biến không ở dạng này thuộc nhóm nguy cơ thấp. Với đúng phạm vi bài là meat ball đông lạnh, không nên tự xếp low-risk chỉ vì đã cooked. |
| KD động vật trên cạn – CŨ | Hệ TT25/2016, TT35/2018, TT09/2022, TT04/2024, TT28/2025 | Cơ quan quản lý cũ | Bị TT01/2026 thay từ 01/01/2026 | Lịch sử/chuyển tiếp | Điều 29–30 TT01/2026 | Không vận hành lô 2026 theo hệ cũ. |
| KD thủy sản – MỚI | 03/2026/TT-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Hiệu lực 13/01/2026 | Danh mục/thủ tục KD aquatic products | Điều 2 khoản 7–8; Điều 3, 11–12; PL I–II | PL I mục II.1: sản phẩm động vật thủy sản ở dạng tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh thuộc diện phải KD. |
| KD thủy sản – CŨ | 26/2016/TT-BNNPTNT và các sửa đổi | Bộ NN&PTNT | TT03/2026 thay từ 13/01/2026 | Lịch sử/chuyển tiếp | Điều 23–24 TT03/2026 | Không dùng hệ cũ làm căn cứ vận hành chính. |
| ATTP – HIỆN HÀNH | NĐ15/2018/NĐ-CP + NQ15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NQ15 hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026; tiếp tục khung NĐ15 | Điều 4–5; 13–19 NĐ15 | Processed prepacked thường rà tự công bố; ngoại lệ ATTP không tự xóa nghĩa vụ KD thú y. |
| ATTP – thủ tục 2026 | TT22/2026/TT-BNNMT + QĐ1908/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | TTHC 1.003814/2.001604 áp dụng từ 01/09/2026 | Thẩm quyền/thời hạn kiểm tra ATTP nhập khẩu | Thông thường 03 ngày làm việc; chặt 07 ngày làm việc | Dùng cho timeline. |
| Thuế MFN | NĐ26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023; đọc cùng sửa đổi | Biểu MFN | 1604.20.30 30%; 1605.29.20 30%; 1605.54 25%; 1602.32.90/1602.49 22%; 1602.50 35% | Chỉ áp đúng branch HS cuối. |
| Thuế thông thường | QĐ15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023 | Cơ chế thuế thông thường | Rà điều kiện áp dụng | 45%, 37,5%, 33%, 52,5% là reference theo cơ chế 150% MFN khi thực sự áp dụng. |
| VAT – 2026 | Luật VAT 48/2024/QH15 sửa bởi 149/2025/QH15; NĐ174/2025/NĐ-CP | Quốc hội / Chính phủ | Luật sửa đổi từ 01/01/2026; giảm 2% đến 31/12/2026 | VAT thực phẩm chế biến | Rà Điều 1 và phụ lục loại trừ NĐ174 | Không dùng cơ chế hàng chưa chế biến không chịu VAT; rà 8% nếu hàng vốn 10% và đủ điều kiện. |
| Nhãn | NĐ43/2017/NĐ-CP sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn nhập khẩu/nhãn phụ | Nội dung bắt buộc + thực phẩm | Rà tên hàng, ingredients, allergen, origin, storage, NSX/HSD. |
MA TRẬN CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG HÀNG HÓA
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Fish ball frozen – cá chiếm ưu thế | 1604.20.30 + TT03/2026 + TT01/2024 | KDTS + KTATTP; tự công bố/nhãn nếu lưu thông | Hải quan + KDTS + ATTP | BOM/process chứng minh fish ball; frozen. |
| Shrimp ball frozen – tôm chiếm ưu thế | 1605.29.20 + TT03/2026 | KDTS + KTATTP; ATTP/tự công bố | Hải quan + KDTS + ATTP | Tôm chiếm ưu thế; dạng viên; frozen. |
| Squid/mollusc ball frozen | 1605.54 hoặc mollusc subheading phù hợp + TT03/2026 | KDTS + KTATTP | Hải quan + KDTS + ATTP | Khóa species + packaging + frozen state. |
| Chicken/pork/beef ball frozen | 1602 species branch + TT01/2026 | KDĐV + KTATTP; do trạng thái đông lạnh, rà theo nhóm nguy cơ cao của khoản 5 Điều 2/PL XII; lấy mẫu theo cơ chế hiện hành | Hải quan + KDĐV + ATTP | Có terrestrial meat và thành phẩm nhập ở trạng thái đông lạnh. Nếu hàng không còn ở dạng frozen/chilled và là processed shelf-stable thì mới rà nhánh low-risk riêng. |
| Mixed meat + fish/seafood | Chú giải 2 Chương 16 + TT01/2026 + TT03/2026 | HS theo predominance; veterinary pathway phải rà riêng do mixed animal origins | Hải quan + cơ quan thú y/ATTP | Full BOM %, species, process, frozen state; khóa trước shipment. |
| Animal ingredients ≤20% / product exception | Chú giải 2 Chương 16 + heading cạnh tranh | Có thể ngoài Chương 16; chuyên ngành theo bản chất cuối | Hải quan + chuyên ngành tương ứng | Không đạt ngưỡng Chương 16 hoặc thuộc ngoại lệ 19.02/21.03/21.04. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
TIMELINE NGHIỆP VỤ
| Bước/nghiệp vụ | Thời gian xử lý có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Phí/lệ phí | Rủi ro chi phí logistics |
|---|---|---|---|---|
| Khóa BOM/HS/chuyên ngành trước shipment | Biến động; không có thời hạn cố định | Full formula %, species, process, frozen temp, country, establishment | Supplier docs/test nếu có | Sai meat ↔ fish ↔ shrimp/squid có thể phải đổi VHC/C/O. |
| KDĐV meat branch – đăng ký trước nhập | 04 ngày làm việc từ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo TT01/2026 | Terrestrial product thuộc diện KD | Phí KD/xét nghiệm theo nghiệp vụ | Country/establishment/VHC chưa khóa có thể chặn shipment. |
| KDĐV – khai báo cửa khẩu | 01 ngày làm việc để xác nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | Đã có hướng dẫn/đủ hồ sơ | Theo biểu phí thú y | Khai muộn lệch lịch kiểm tra/free time. |
| KDĐV – kiểm dịch/cấp chứng nhận | Cấp chứng nhận trong 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện KD nếu hồ sơ, thực trạng và kết quả xét nghiệm đạt yêu cầu | Frozen meat product: khoản 5 Điều 2 + PL XII xếp nhóm nguy cơ cao; lấy mẫu theo PL XII | Có thể có xét nghiệm | Điểm chặn: với sản phẩm động vật đông lạnh thuộc nhóm nguy cơ cao, hàng phải lưu tại khu vực cửa khẩu đến khi có kết quả KD đạt yêu cầu; cần dự phòng plug-in/kho lạnh/free time. |
| KDTS fish/seafood – đăng ký | 04 ngày làm việc từ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo TT03/2026 | Aquatic product frozen thuộc diện KD | Phí KD/xét nghiệm theo trường hợp | VHC/species/country không khớp làm chậm. |
| KDTS – khai báo/cấp chứng nhận | Khai báo: 01 ngày; không lấy mẫu: 01 ngày; có lấy mẫu: trong 05 ngày nếu đạt | Điều 11–12 TT03/2026 | Có thể có test | Điểm chặn: TT03/2026 quy định riêng sản phẩm động vật thủy sản đông lạnh phải lưu giữ tại cửa khẩu nhập đến khi có kết quả KD đạt yêu cầu; cần dự phòng reefer/plug-in/storage. |
| ATTP – thông thường | 03 ngày làm việc | Thuộc phương thức thông thường | Phí kiểm tra/test theo trường hợp | Hồ sơ chậm gây storage. |
| ATTP – kiểm tra chặt | 07 ngày làm việc | Thuộc phương thức chặt | Có thể có test | Rủi ro reefer/storage/DEM-DET cao hơn. |
| Hải quan → lấy hàng → lưu thông | Phụ thuộc luồng và kết quả KD/ATTP | HS, tax, C/O, KD, ATTP hoàn tất | Thuế NK, VAT, local charges | Thông quan không thay thế nhãn phụ, self-declaration và cold-chain. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Lấy full BOM %, species, process, raw/cooked status, frozen temperature, package, country và establishment.
Áp Chú giải 2 Chương 16: fish→1604, shrimp/mollusc→1605, terrestrial meat→1602; mixed theo predominance; loại trừ ≤20%/ngoại lệ.
Meat branch rà TT01/2026; fish/seafood frozen rà TT03/2026; tất cả food SKU rà KTATTP/NĐ15.
Khóa VHC/Health Certificate, establishment/country, hồ sơ KD phù hợp, ATTP, self-declaration/test và label.
Cross-check Invoice – PL – B/L/AWB – C/O – BOM – spec – VHC – ATTP – label – declaration description.
Khai HS theo SKU; dùng BOM %, Chú giải Chương 16, species, process, package và hồ sơ chuyên ngành để giải trình.
Phối hợp KDĐV/KDTS theo branch, ATTP, lấy mẫu nếu có, tax và reefer/kho lạnh.
Duy trì cold chain; gắn nhãn phụ; lưu BOM revision, VHC, KD, ATTP, C/O, tờ khai. Đổi recipe/species/supplier/country phải rà lại.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. “Viên thả lẩu” có một mã HS chung không?
Không. Phải tách fish, shrimp, squid/mollusc, chicken/pork/beef hoặc mixed ball bằng BOM %, species và process.
2. Cá viên đông lạnh tham khảo mã nào?
Nếu đúng prepared fish ball và cá chiếm ưu thế trong animal ingredients, rà 1604.20.30 – Cá viên; MFN tham khảo 30%.
3. Tôm viên có dùng mã cá viên không?
Không. Có nhánh riêng 1605.29.20 – Tôm dạng viên; MFN tham khảo 30%.
4. Mực viên có mã “mực viên” riêng không?
Không theo cách gọi đó. Nếu mực chiếm ưu thế và là prepared/preserved squid, rà 1605.54.10/.90 theo packaging.
5. Meatball xay nhuyễn có dùng 1602.10 không?
Thông thường không. 1602.10 là homogenised preparation dùng cho trẻ nhỏ/ăn kiêng, retail ≤250 g theo Chú giải phân nhóm.
6. Viên thịt cá phối trộn phân loại thế nào?
Nếu thuộc Chương 16 và có ≥2 nhóm animal ingredients, heading theo thành phần/nhóm chiếm ưu thế theo trọng lượng. Cần full BOM %.
7. Viên cá/tôm/mực đã chín nhưng cấp đông có phải KDTS không?
Có. TT03/2026 PL I mục II.1 đưa sản phẩm động vật thủy sản ở dạng đông lạnh vào diện phải KD. Điều 12 còn quy định riêng hàng thủy sản đông lạnh phải lưu tại cửa khẩu nhập đến khi có kết quả KD đạt yêu cầu.
8. Viên gà/lợn/bò đã chín nhưng vẫn đông lạnh có bị xếp nhóm nguy cơ cao không?
Theo văn bản hợp nhất 67/VBHN-BNNMT, khoản 5 Điều 2 xác định sản phẩm động vật ở dạng đông lạnh là nguy cơ cao; PL XII cũng liệt kê sản phẩm thịt đông lạnh ở nhóm này. Vì vậy với đúng hàng meat ball frozen, không nên xếp low-risk chỉ vì đã cooked. Hàng processed nhưng không còn ở dạng frozen/chilled phải rà nhánh riêng.
9. Mixed meat + seafood ball áp KDĐV hay KDTS?
Không chọn chỉ từ HS. HS theo predominance, nhưng mixed animal origins có thể làm phát sinh yêu cầu thú y khác nhau. Khóa BOM, VHC và hướng xử lý trước shipment.
10. VAT bao nhiêu?
Đây là thực phẩm đã chế biến, không áp logic hàng chưa chế biến không chịu VAT. Theo HS cuối; năm 2026 có thể áp 8% nếu hàng vốn 10% và không thuộc loại trừ NĐ174/2025.
11. Có Form E Trung Quốc thì chắc chắn 0% không?
Không. Fish, shrimp, squid và meat balls có heading/PSR khác nhau. Phải khóa HS cuối, origin criterion và dòng ACFTA 2026.
12. Trước ETA tối thiểu khóa gì?
Full BOM %, species, raw/cooked/heat process, frozen temp, manufacturer/establishment, country, VHC format, package, HS branch, ATTP/test, C/O và mô tả đồng nhất Invoice–PL–B/L.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Full BOM %, Chú giải 2 analysis, species, process, photos, packaging, frozen state và HS rationale.
Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO, lot, weight, origin, reefer temp và manufacturer khớp.
KDĐV hoặc KDTS theo branch; VHC/Health Certificate; ATTP; self-declaration/test; establishment/country khi áp dụng.
Tờ khai, HS rationale, MFN/thông thường, VAT, C/O/FTA và chứng từ thuế.
Nhãn gốc/nhãn phụ, ingredients, allergen, origin, manufacturer, storage temp, hướng dẫn sử dụng, NSX/HSD.
Quản trị recipe/BOM revision, supplier, establishment, country, species, package và cold-chain changes.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với viên thả lẩu đông lạnh, khâu khó nhất là khóa BOM predominance + đúng hệ kiểm dịch trước khi supplier phát hành chứng thư và C/O.
Khóa BOM %, HS branch, tax/VAT/FTA, KDĐV/KDTS, VHC và ATTP trước shipment.
Cross-check formula, species, establishment, country, process, package, C/O, VHC, ATTP, test và label.
Lập timeline KD/lấy mẫu, ATTP, reefer/kho lạnh, hải quan, thuế, D/O và delivery.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trà sữa đóng chai/lon
Thủ tục nhập khẩu nước ngọt có gas: HS, ATTP, VAT, TTĐB, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu nước trái cây / fruit juice vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu trà đóng chai: HS, ATTP, nhãn, VAT và thuế đường
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu ham, bacon và thịt ướp/muối/xông khói
Thủ tục nhập khẩu viên thả lẩu đông lạnh / meat-seafood balls: HS, kiểm dịch, ATTP 2026
Thủ tục nhập khẩu bóng cá (fish maw): HS, kiểm dịch, ATTP, CITES và C/O
Thủ tục nhập khẩu vịt/ngỗng sấy hoặc chế biến vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu sò điệp khô: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trứng muối / trứng bắc thảo
Thủ tục nhập khẩu bào ngư khô / chế biến: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu hải sâm khô / chế biến: HS, ATTP, CITES, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu cá/hải sản đóng hộp: Tự công bố, kiểm tra ATTP, HS – thuế – C/O
Thủ tục nhập khẩu chà bông heo / gà / cá: HS, kiểm dịch, ATTP và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu snack cá / cá sợi: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ 2026