Lưu trữ thẻ: ATTP
Thủ tục nhập khẩu khô bò / beef jerky: HS, kiểm dịch thú y, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu khô bò 2026: phân loại HS 1602.50.10/1602.50.90 hoặc 0210.20.00, kiểm dịch...
Thủ tục nhập khẩu hạt sen khô: HS 1212.99.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu hạt sen khô 2026: HS 1212.99.90, MFN 10%, kiểm dịch, ATTP,...
Thủ tục nhập khẩu chà là khô / dates: HS 0804.10.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu chà là khô 2026: HS 0804.10.00, MFN 30%, kiểm dịch, ATTP,...
Thủ tục nhập khẩu măng khô: HS 0712.90.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu măng khô 2026: HS 0712.90.90, MFN 22%, kiểm dịch thực vật,...
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu mộc nhĩ/nấm tuyết khô 2026: HS 0712.32.00/0712.33.00, MFN 30%, kiểm dịch,...
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu mộc nhĩ/nấm tuyết khô 2026: HS 0712.32.00/0712.33.00, MFN 30%, kiểm dịch,...
Thủ tục nhập khẩu táo tàu / táo đỏ khô: HS 0813.40.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu táo tàu/táo đỏ khô 2026: HS 0813.40.90, MFN 30%, kiểm dịch,...
Thủ tục nhập khẩu hạt điều sống / nhân điều: HS 0801.31.00 – 0801.32.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu hạt điều sống và nhân điều 2026: phân biệt HS 0801.31.00/0801.32.00,...
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đĩa
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đĩa theo từng vật liệu: sứ, gốm, thủy tinh,...
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu cooking oil
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu cooking oil: mã HS tham khảo, thuế nhập khẩu,...
- 1
- 2
