HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU TÁO TÀU / TÁO ĐỎ KHÔ
“Táo đỏ”, “táo tàu”, “Chinese red date” hay “jujube” rất dễ bị hiểu nhầm với quả táo (apple) trong biểu HS. Với quả táo tàu đã sấy/phơi khô, chưa ngâm đường và chưa chế biến thành sản phẩm khác, mã tham khảo trọng tâm là 0813.40.90 – “Quả khác, khô”, không phải 0813.30.00 của apple.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu. Bài tập trung vào táo tàu/táo đỏ khô nguyên quả hoặc cắt miếng, chưa tẩm đường/gia vị, nhập để làm thực phẩm hoặc nguyên liệu thực phẩm tại Việt Nam.
1. TỔNG QUAN & PHẠM VI ÁP DỤNG
Tên khoa học thường gặp là Ziziphus jujuba / Ziziphus spp.. Khi nhập khẩu, cần khóa rõ trạng thái khô tự nhiên/sấy khô, có hay không thêm đường, quy cách bulk hay retail và mục đích thực phẩm hay dược liệu.
Táo tàu/táo đỏ khô không có dòng riêng trong Danh mục XNK 2022; trọng tâm là 0813.40.90 – “Quả khác” thuộc nhóm quả khô 08.13.
TT01/2024 đánh dấu 0813.40.90 thuộc KD; nhóm 08.13 có ghi chú loại trừ đối với một số quả khô đã được chế biến, đóng gói kín và có nhãn — phải đối chiếu đúng tình trạng lô.
TT01/2024 cũng đánh dấu 0813.40.90 thuộc KTATTP. Phương thức kiểm tra thực tế rà theo NĐ15/2018 và phân cấp 2026.
Thuế NK ưu đãi MFN tham khảo 30%; thuế suất thông thường 45%. Tuyến Trung Quốc có thể về 0% theo ACFTA/RCEP nếu đủ điều kiện.
Nếu chỉ phơi/sấy khô và chưa chế biến thành sản phẩm khác, hàng thuộc nhóm cần rà không chịu VAT ở khâu nhập khẩu.
TT09/2024/TT-BYT liệt kê “Đại táo – Fructus Jujubae/Fructus Ziziphi jujubae” tại HS 0813.40.90 khi nhập làm dược liệu.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Quả thuộc chi Ziziphus, khác với apple thuộc chi Malus. Tên thương mại có chữ “táo” không phải căn cứ để áp HS của quả táo apple.
Mã tham khảo cho “quả khác, khô” khi sản phẩm vẫn là quả táo tàu khô và chưa trở thành chế phẩm khác.
Kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch nhằm kiểm soát đối tượng kiểm dịch, sinh vật gây hại phải kiểm soát và sinh vật gây hại lạ.
Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu cấp; cần khớp tên hàng, botanical name, xuất xứ và trọng lượng.
Kiểm tra chuyên ngành với thực phẩm nhập khẩu thuộc quản lý nông nghiệp; có phương thức giảm, thông thường và chặt.
Mốc dự kiến hàng đến; dùng để khóa HS, C/O, Phyto, hồ sơ ATTP và nhãn trước khi phát sinh lưu bãi/lưu container.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi chốt HS và chính sách, cần đối chiếu specification, botanical name, process flow, thành phần, hàm lượng đường bổ sung, moisture, packaging, nhãn gốc, mục đích sử dụng và ảnh thực tế.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Táo tàu/táo đỏ khô nguyên quả – bulk | Ziziphus; chỉ làm sạch/phơi/sấy; không thêm đường | Dried whole jujube, bulk carton/bag | Spec, botanical name, process, COA, photos | HS 0813.40.90; KDTV; KTATTP theo trường hợp | Phyto, Invoice, PL, C/O, ATTP dossier | Phạm vi chính của bài. |
| Táo đỏ khô cắt lát/cắt đôi | Vẫn là quả khô; chỉ cắt cơ học; không phối trộn | Dried jujube slices | Process, ingredients, photos | Thường vẫn rà 0813.40.90 nếu chưa chế biến thành sản phẩm khác | Spec, Phyto, label | Cắt đơn thuần không tự động đổi bản chất HS. |
| Táo đỏ khô retail đóng kín có nhãn | Đóng gói bán lẻ; xác định mức độ chế biến trước đóng gói | Retail packed dried jujube | Label, packing, process, ingredients | Rà ghi chú nhóm 08.13; KTATTP/tự công bố có thể phát sinh theo trạng thái hàng | Label, self-declaration dossier if applicable, test report | Không suy luận đóng kín = miễn mọi kiểm tra. |
| Táo đỏ có thêm đường/mứt | Có syrup, đường, honey, glazing hoặc bảo quản bằng đường | Candied/sweetened jujube | Formula, Brix/sugar, process | Cần phân loại lại Chương 20; ATTP/tự công bố/nhãn theo hàng chế biến | Ingredients, process, label, test | Không tự áp 0813.40.90. |
| Táo đỏ dạng bột/paste/trà phối trộn | Đã nghiền/phối trộn với nguyên liệu khác | Jujube powder/paste/tea mix | BOM, formula, process | HS và chính sách theo chế phẩm thực tế | BOM, spec, label | Cần bài phân loại riêng. |
| Đại táo nhập làm dược liệu | Mục đích dùng làm thuốc/dược liệu; Fructus Jujubae | Medicinal jujube raw material | COA dược liệu, purpose, pharmacopoeia/spec | TT09/2024/TT-BYT + pháp luật dược; vẫn rà HS 0813.40.90 | Hồ sơ dược liệu + commercial docs | Không dùng tuyến thủ tục thực phẩm thay hồ sơ dược. |
| Táo tàu tươi | Chưa sấy/phơi khô | Fresh jujube | Photos, moisture, packing | Không thuộc 08.13; Ziziphus spp. có dòng quả tươi cần rà riêng | Phyto, fresh-fruit market access, ATTP | Tách hẳn khỏi bài táo đỏ khô. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam hiện hành, nhóm 08.13 gồm quả khô; trong phân nhóm 0813.40 chỉ có nhãn, me và “loại khác”. Vì vậy táo tàu khô chưa chế biến sâu được rà tại 0813.40.90.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0813.40.90 | Quả khác, khô – táo tàu/táo đỏ khô | Quả Ziziphus đã phơi/sấy, không thuộc mơ/mận đỏ/apple/nhãn/me và chưa chế biến sâu | Whole/sliced; không thêm đường/gia vị làm đổi bản chất | 45% | 30% | Không chịu VAT nếu chỉ sơ chế thông thường như phơi/sấy khô và đáp ứng điều kiện luật | ACFTA/RCEP đặc biệt quan trọng với Trung Quốc; ATIGA, AIFTA, EVFTA, CPTPP… theo tuyến | Botanical name, process, ingredients, Phyto, C/O |
| Cần phân loại lại | Táo đỏ có đường/mứt/candied | Đã được bảo quản/chế biến bằng đường hoặc thành chế phẩm ăn liền | Có added sugar/syrup/honey/glaze | Rà biểu theo HS mới | Rà theo HS mới | Rà VAT theo hàng chế biến | FTA theo HS mới | Formula, Brix, process, label |
| Cần phân loại lại | Táo đỏ paste/bột/chế phẩm phối trộn | Không còn đơn thuần là quả khô | Nghiền, xay nhuyễn, phối trộn | Rà theo thành phần/công năng chế phẩm | Rà theo HS mới | Rà VAT theo sản phẩm | FTA theo HS mới | BOM, process, spec |
| Cần phân loại lại | Táo tàu tươi | Chưa phơi/sấy khô | Fresh Ziziphus spp. | Rà nhóm quả tươi, có thể 0810.90.94 nếu phù hợp | Rà theo HS cuối | Rà theo trạng thái | FTA theo HS mới | Botanical name, Phyto, fresh-fruit docs |
VAT “không chịu thuế” chỉ áp dụng khi quy trình thực tế vẫn thuộc sơ chế thông thường. Nếu có thêm đường, phối trộn hoặc chế biến thành sản phẩm khác, cần rà lại VAT.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ xuất xứ RCEP | HS 0813.40.90 có thể về 0% theo biểu 2026 nếu đủ điều kiện | Đúng PSR, xuất xứ, vận chuyển/chứng từ | C/O, Invoice, B/L, HS, origin | Tuyến trọng tâm; chênh MFN 30% → 0% rất lớn. |
| ASEAN | ATIGA | Form D / e-Form D | Có thể 0% theo biểu 2026 | Đáp ứng xuất xứ ASEAN và PSR | C/O + transport docs | Không dùng Form D nếu hàng không có xuất xứ ASEAN thực sự. |
| Ấn Độ | AIFTA | Form AI / chứng từ tương ứng | Có thể 0% theo biểu 2026 nếu đủ điều kiện | Đáp ứng PSR | C/O, invoice, transport docs | Rà trực tiếp HS cuối cùng trên biểu AIFTA. |
| EU/UK | EVFTA / UKVFTA | EUR.1/REX/chứng từ theo hiệp định | Có thể 0% theo biểu 2026 | Đúng cơ chế chứng nhận xuất xứ | Origin proof, Invoice, transport docs | Không áp nếu nguồn thực tế là Trung Quốc chỉ trung chuyển. |
| Úc/NZ/Hàn/Nhật | AANZFTA/CPTPP/RCEP; AKFTA/VKFTA/RCEP; AJCEP/VJEPA/RCEP | Chứng từ tương ứng | Rà biểu 2026 theo hiệp định có lợi | Đáp ứng PSR và chứng từ | C/O + commercial docs | Không chốt một mức duy nhất khi nhiều FTA cùng tồn tại. |
| Hong Kong | AHKFTA / xuất xứ thực tế | Chứng từ phù hợp nếu đáp ứng | AHKFTA đối với mã này không mặc định bằng 0; cần rà biểu 2026 | Phải là xuất xứ đủ điều kiện, không chỉ là nơi giao dịch | Origin proof + commercial docs | Tránh nhầm seller Hong Kong với origin Hong Kong. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Với táo đỏ khô, hồ sơ nên được quản trị theo 03 lớp: thương mại, nhận diện sản phẩm và chuyên ngành KDTV–ATTP. Điểm quan trọng là chứng minh rõ đây là Ziziphus, quy trình chỉ phơi/sấy hay đã chế biến, và mục đích là thực phẩm hay dược liệu.
Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O nếu xin ưu đãi; mô tả nên ghi dried jujube/Chinese jujube + botanical name khi cần.
Specification, COA, ingredients, process statement, botanical name, nhãn gốc/ảnh bao bì, Phytosanitary Certificate; permit KDTV nếu lô thuộc trường hợp phải có.
Giấy đăng ký KDTV, hồ sơ KTATTP theo phương thức áp dụng, hồ sơ tự công bố nếu sản phẩm thuộc diện và tài liệu chứng minh trường hợp miễn/giảm nếu có.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO | Hải quan/đối chiếu lô | Supplier/Buyer/Docs | Ghi “red dates” không botanical name; dễ nhầm dates/jujube | Khóa mô tả “dried jujube (Ziziphus…)” nếu cần phân biệt |
| Phân loại HS | Spec, ingredients, process, photos, botanical name | Chốt 0813.40.90 | Supplier + Importer | Không thể hiện added sugar/process; nhầm 0813.30 apple | Rà công thức + quy trình + tên khoa học |
| KDTV | Giấy đăng ký; Phyto; permit nếu pháp luật yêu cầu | Kiểm dịch lô nếu thuộc diện | Exporter + Importer/Forwarder | Phyto sai botanical name/origin/weight; không rà ghi chú nhóm 08.13 | Pre-check draft Phyto + packaging/process trước ETA |
| KTATTP | Bộ hồ sơ theo phương thức giảm/thông thường/chặt | Điều kiện chuyên ngành | Importer/Compliance | Dùng đầu mối cũ trước phân cấp 2026; thiếu tài liệu phương thức | Rà NĐ15 + TT22/2026 + TTHC hiện hành |
| Tự công bố – nếu thuộc diện | Bản tự công bố + phiếu kiểm nghiệm và hồ sơ theo NĐ15 | Sản phẩm chế biến bao gói sẵn khi thuộc Điều 4 | Importer/Compliance | Mặc định mọi táo đỏ khô bulk đều phải tự công bố hoặc ngược lại | Xác định processed/prepacked status và mục đích lưu thông |
| C/O | Form/chứng từ xuất xứ theo FTA | Hưởng ưu đãi thuế | Exporter | Form E sai HS/mô tả hoặc seller khác origin không giải trình | Cross-check HS 0813.40.90 + origin + invoice |
| Dược liệu – nếu áp dụng | Hồ sơ theo pháp luật dược + TT09/2024 | Nhập Đại táo làm thuốc | Importer dược/Compliance | Dùng hồ sơ thực phẩm cho lô khai mục đích dược liệu | Khóa intended use ngay từ hợp đồng/PO |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
6.1. BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Danh mục KDTV – MỚI/CŨ | TT 14/2024/TT-BNNPTNT / TT 30/2014/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | TT14 hiệu lực 15/12/2024 | Danh mục vật thể thuộc diện KDTV và phải PRA | Điều 1–2 | TT14 thay TT30/2014; dùng văn bản mới khi rà vật thể/nguồn nhập. |
| Luật KDTV | Luật 41/2013/QH13, sửa bởi Luật 146/2025/QH15 | Quốc hội | Luật sửa hiệu lực 01/01/2026 | Nền tảng PRA, permit và KDTV nhập khẩu | Các điều về nhập khẩu vật thể thuộc diện KDTV | Rà văn bản hợp nhất khi cần. |
| Quy trình KDTV | TT 33/2014/TT-BNNPTNT và phần sửa đổi còn hiệu lực | Bộ NN&PTNT/Bộ NN&MT | Đang áp dụng phần còn hiệu lực | Hồ sơ, đăng ký, kiểm tra, chứng nhận KDTV | Điều 6–7 và biểu mẫu | Đối chiếu cùng TTHC 2026. |
| TTHC KDTV 2026 | QĐ 3445/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp & Môi trường | Áp dụng từ 01/09/2026 | Công bố thủ tục cấp chứng nhận KDTV nhập khẩu | Thời hạn 24 giờ từ khi bắt đầu KDTV đối với lô đạt | Có thể kéo dài do yêu cầu chuyên môn kỹ thuật. |
| PRA/permit | TT 07/2026/TT-BNNMT | Bộ Nông nghiệp & Môi trường | 23/01/2026 | Giấy phép KDTV nhập khẩu với vật thể thuộc diện phải PRA | Điều 9, Phụ lục II | Không mặc định mọi lô táo đỏ khô đều cần permit. |
| Danh mục KTCN theo HS | TT 01/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 20/03/2024 | Đánh dấu 0813.40.90 thuộc KD + KTATTP | Phụ lục II, STT 1021; ghi chú nhóm 08.13 | Căn cứ sản phẩm trọng tâm. |
| ATTP 2026 | NĐ 15/2018/NĐ-CP + NQ 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NQ15 hiệu lực 06/04/2026 | NĐ15 tiếp tục là nền tảng ATTP trong thời gian NĐ46/2026 bị tạm ngưng | Điều 4–5; Điều 16–19 | Tách raw/bulk với processed/prepacked. |
| Phân cấp ATTP | TT 22/2026/TT-BNNMT + QĐ 1908/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp & Môi trường | TT22 hiệu lực 01/08/2026 | Cập nhật đầu mối/thẩm quyền KTATTP nhập khẩu | TTHC 1.003814 và 2.001604 | Phương thức thông thường/chặt do cơ quan cấp tỉnh được giao/chỉ định. |
| HS | TT 31/2022/TT-BTC | Bộ Tài chính | 01/12/2022 | Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam | Nhóm 08.13; 0813.40.90 | Táo tàu khô không có mã riêng trong nomenclature hiện hành. |
| Thuế NK | NĐ 26/2023/NĐ-CP + QĐ 15/2023/QĐ-TTg | Chính phủ/Thủ tướng | 15/07/2023 | MFN và thuế suất thông thường | 0813.40.90: MFN 30%; thông thường 45% | Ưu đãi đặc biệt rà nghị định từng FTA. |
| VAT | Luật VAT 48/2024/QH15 và sửa đổi; NĐ 181/2025/NĐ-CP sửa bởi NĐ359/2025 và NĐ144/2026/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | NĐ144 hiệu lực 20/06/2026 | Sơ chế thông thường như phơi/sấy khô thuộc lớp cần rà không chịu VAT ở khâu nhập khẩu | Khoản 1 Điều 4 NĐ181 và văn bản sửa đổi | Nếu chế biến thành sản phẩm khác phải rà VAT lại. |
| Dược liệu | TT 09/2024/TT-BYT | Bộ Y tế | Áp dụng từ 2024 | Danh mục dược liệu làm thuốc đã xác định mã HS | Danh mục 11 – “Đại táo”, HS 0813.40.90 | Chỉ kích hoạt khi mục đích/hồ sơ là dược liệu làm thuốc. |
| Nhãn | NĐ 37/2026/NĐ-CP | Chính phủ | 23/01/2026 | Nhãn hàng hóa nhập khẩu | Quy định nhãn và chuyển tiếp | Rà khác nhau giữa nguyên liệu bulk và retail pack. |
6.2. MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Táo tàu khô bulk, chỉ phơi/sấy, nhập làm thực phẩm/nguyên liệu | TT14/2024 + TT01/2024 + NĐ15 | HS 0813.40.90; rà KDTV + KTATTP | Cơ quan KDTV + cơ quan KTATTP được phân công/chỉ định + Hải quan | Hàng vẫn là quả khô, chưa chế biến sâu, nhập làm thực phẩm |
| Quả khô đã chế biến, đóng kín, có nhãn | Ghi chú nhóm 08.13 TT01/2024 + NĐ15 | Rà phạm vi ghi chú loại trừ KD; KTATTP và tự công bố theo trạng thái sản phẩm | Cơ quan chuyên ngành tương ứng + Hải quan | Đủ tiêu chí đã chế biến + bao bì kín + có nhãn; không suy rộng sang mọi nghĩa vụ |
| Lô KTATTP phương thức giảm | Điều 16–17 NĐ15 | Phương thức kiểm tra giảm | Hải quan/cơ chế hiện hành | Đáp ứng điều kiện kiểm tra giảm theo NĐ15 |
| Lô kiểm tra thông thường/chặt | Điều 17–19 NĐ15 + TT22/2026 | Kiểm tra hồ sơ hoặc lấy mẫu/kiểm nghiệm | Cơ quan được cấp tỉnh giao/chỉ định | Không thuộc giảm hoặc có trigger kiểm tra chặt |
| Vật thể/nguồn thuộc diện PRA | TT14/2024 + TT07/2026 | PRA và Giấy phép KDTV nhập khẩu trước khi nhập | Cục Trồng trọt và BVTV | Chỉ khi nguồn/mặt hàng kích hoạt PRA/permit |
| Táo đỏ có đường/mứt/chế biến sâu | NĐ15 + HS sản phẩm chế biến | Phân loại HS lại; tự công bố/ATTP/nhãn theo hàng chế biến | Cơ quan ATTP + Hải quan | Added sugar/syrup/process làm sản phẩm không còn quả khô đơn thuần |
| Đại táo nhập làm dược liệu | TT09/2024/TT-BYT + pháp luật dược | Hồ sơ nhập khẩu dược liệu; HS 0813.40.90 có thể vẫn giữ nếu phù hợp | Cơ quan quản lý dược/y dược cổ truyền + Hải quan | Mục đích và hồ sơ xác định dùng làm thuốc/dược liệu |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
| Công đoạn | Mốc nghiệp vụ | Thời gian/căn cứ | Chi phí cần tách | Rủi ro chính |
|---|---|---|---|---|
| Nhận diện sản phẩm/HS | Trước PO/booking | Phụ thuộc spec, botanical name, ingredients, process | Chi phí nội bộ/tư vấn nếu có | Nhầm jujube với apple/date; bỏ sót added sugar |
| PRA/permit nếu thuộc diện | Trước khi hàng chạy | TT07/2026: thủ tục permit áp dụng có mốc 10 ngày làm việc từ hồ sơ hợp lệ | Rà biểu phí hiện hành nếu phát sinh | Hàng chạy trước khi nguồn/permit đủ điều kiện |
| KDTV lô nhập | Khi bắt đầu kiểm dịch | QĐ3445/2026: 24 giờ với lô đạt; có thể dài hơn vì chuyên môn kỹ thuật | Phí KDTV/lấy mẫu/xử lý theo biểu hiện hành | Phyto sai; không xác định đúng trường hợp loại trừ |
| KTATTP thông thường | Theo phương thức áp dụng | NĐ15/TTHC hiện hành: 03 ngày làm việc | Chi phí kiểm tra/kiểm nghiệm nếu phát sinh | Hồ sơ không khớp; bổ sung chậm |
| KTATTP chặt | Khi có trigger | NĐ15/TTHC hiện hành: 07 ngày làm việc | Kiểm nghiệm + logistics | Storage/DEM/DET tăng trong thời gian chờ |
| Hải quan | Sau khi đủ điều kiện chuyên ngành | Theo luồng Xanh/Vàng/Đỏ và hồ sơ lô | Thuế NK, cảng/kho/trucking | Form E/C/O sai làm mất ưu đãi 0%; HS/VAT bị ấn định lại |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa Ziziphus, dried/fresh, whole/sliced, added sugar, bulk/retail, food hay medicinal use.
Nếu là táo tàu khô đơn thuần, rà 0813.40.90; tính MFN 30%, thuế thường 45%, VAT và ưu đãi Form E/RCEP nếu nhập Trung Quốc.
Thu spec, COA, process, ingredients, label, botanical name, draft Phyto; xác định hồ sơ KDTV/KTATTP và tự công bố nếu thuộc diện.
Rà ghi chú loại trừ nhóm 08.13, PRA/permit nếu có và phương thức ATTP giảm/thông thường/chặt.
Cross-check Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, Phyto, HS, botanical name, origin, net weight, process và label.
Phối hợp KDTV/ATTP; luồng Xanh ưu tiên tự động, Vàng kiểm hồ sơ, Đỏ có thể kiểm thực tế cùng hồ sơ chuyên ngành.
Đối chiếu kết quả chuyên ngành, xử lý C/O và VAT theo bản chất hàng; hoàn tất thông quan và kéo hàng.
Lưu hồ sơ theo lô/SKU; đổi supplier, process, thêm đường, bulk → retail hoặc chuyển mục đích sang dược liệu phải rà lại.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Táo tàu/táo đỏ khô có dùng HS 0813.30.00 của quả táo không?
Không nên. 0813.30.00 là dried apples (Malus). Táo tàu/jujube thuộc Ziziphus và với hàng khô chưa chế biến sâu, mã trọng tâm là 0813.40.90.
2. “Red date” có phải quả chà là không?
Không. Chinese red date/jujube là Ziziphus; date palm thuộc Phoenix và đi theo nhóm khác.
3. Táo đỏ khô có phải kiểm dịch thực vật không?
TT01/2024 đánh dấu 0813.40.90 thuộc KD; nhóm 08.13 có ghi chú loại trừ đối với một số quả khô đã được chế biến và đóng gói kín, có nhãn. Cần kiểm tra lô thực tế.
4. Táo đỏ khô có phải kiểm tra ATTP không?
TT01/2024 đánh dấu 0813.40.90 thuộc KTATTP. Phương thức giảm/thông thường/chặt được rà theo NĐ15/2018 và cơ chế phân cấp 2026.
5. Retail pack đóng kín có được miễn toàn bộ kiểm dịch và ATTP không?
Không nên kết luận như vậy. Cần tách ghi chú loại trừ của nhóm 08.13 với nghĩa vụ KTATTP, tự công bố và nhãn.
6. Táo đỏ khô có phải tự công bố không?
Nếu là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc Điều 4 NĐ15 thì cần rà tự công bố. Với nguyên liệu bulk chỉ phơi/sấy, không tự động áp kết luận của retail processed food.
7. Thuế MFN của HS 0813.40.90 là bao nhiêu?
Mức tham khảo hiện hành là MFN 30%, thuế suất thông thường 45%. Nếu có xuất xứ Trung Quốc và Form E/RCEP hợp lệ, ưu đãi có thể về 0% theo biểu 2026.
8. VAT nhập khẩu táo đỏ chỉ sấy khô là bao nhiêu?
Phơi/sấy khô được liệt kê trong sơ chế thông thường. Nếu chưa chế biến thành sản phẩm khác và đáp ứng điều kiện pháp luật, cần áp dụng cơ chế không chịu VAT ở khâu nhập khẩu.
9. Táo đỏ ngâm đường có dùng 0813.40.90 không?
Không tự động. Added sugar/syrup/candied processing có thể làm hàng chuyển sang nhóm chế biến ở Chương 20; cần phân loại và rà ATTP/VAT lại.
10. Đại táo dùng làm dược liệu có làm thủ tục giống thực phẩm không?
Không. TT09/2024/TT-BYT liệt kê Đại táo tại HS 0813.40.90 trong Danh mục dược liệu làm thuốc. Nếu mục đích nhập là dược liệu, phải kích hoạt lớp pháp luật dược tương ứng.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Spec, botanical name, ingredients, process và ảnh/nhãn đủ để chứng minh hàng là dried jujube 0813.40.90 hoặc nhận diện đúng khi phải phân loại lại.
Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, tờ khai, thuế/VAT, origin và net weight lưu theo shipment.
Phyto, đăng ký KDTV, permit nếu có, kết quả/chứng nhận KDTV hoặc hồ sơ chứng minh trường hợp loại trừ nếu áp dụng.
Bộ hồ sơ kiểm tra theo phương thức áp dụng, kết quả/thông báo và tự công bố nếu sản phẩm thuộc diện.
Quản trị nhãn gốc/nhãn phụ nếu áp dụng, lot/batch, origin, supplier, shelf life và traceability.
Đổi nguồn, supplier, công thức, thêm đường, quy trình, packaging hoặc food → medicinal use phải rà lại HS – KDTV – ATTP – VAT – C/O.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với táo tàu/táo đỏ khô, điểm khó không nằm ở một thủ tục đơn lẻ mà ở việc khóa đồng thời botanical name – mức độ chế biến – HS – KDTV – ATTP – C/O – VAT – mục đích sử dụng trước ETA.
Đối chiếu Ziziphus, HS 0813.40.90, process/ingredients, nguồn nhập, Phyto/PRA nếu có, VAT và Form E/RCEP/C/O.
Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, spec, COA, botanical name, Phyto, label, hồ sơ KDTV–ATTP và tự công bố khi áp dụng.
Theo dõi mốc kiểm tra, phối hợp hải quan – cơ quan chuyên ngành – cảng/kho – vận chuyển và lưu hồ sơ sau thông quan.

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Xuất khẩu máy thổi chai PET: HS, điều kiện, hồ sơ và vận chuyển
Thủ tục xuất khẩu máy đóng nắp: Mã HS, hồ sơ, C/O và thị trường
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY TRỘN HẠT NHỰA: HS, THỊ TRƯỜNG, C/O VÀ QUY TRÌNH
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY NGHIỀN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Thủ tục xuất khẩu máy ép phun nhựa: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ÉP PHUN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÙN NHỰA: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ QUY TRÌNH
Thủ tục xuất khẩu máy đóng gói đứng VFFS: HS, C/O, hồ sơ và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÓNG GÓI NGANG HFFS: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CHIẾT RÓT: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dán nhãn: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CO MÀNG: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dệt thoi: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐỊNH HÌNH VẢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI