HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU CHÀ LÀ KHÔ / DATES
Chà là khô (dates) thường được nhập từ Trung Đông, Bắc Phi, Ấn Độ hoặc các thị trường có FTA với Việt Nam. Rủi ro lớn nhất nằm ở việc nhầm “dates” với táo tàu/jujube, xác định sai nhánh kiểm dịch – ATTP giữa hàng bulk và thực phẩm bao gói sẵn, hoặc bỏ lỡ ưu đãi C/O. Với chà là thuộc cây chà là Phoenix dactylifera, mã HS tham khảo trọng tâm là 0804.10.00.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu. Phạm vi chính: chà là tươi hoặc khô tự nhiên/sấy khô, nguyên quả hoặc bỏ hạt, chưa nhồi nhân, chưa tẩm/phủ thành chế phẩm khác và nhập để làm thực phẩm hoặc nguyên liệu thực phẩm.
1. TỔNG QUAN & PHẠM VI ÁP DỤNG
Trước ETA cần khóa 05 dữ liệu: botanical identity, trạng thái fresh/dried, có hoặc không thêm đường, dạng nguyên quả/bỏ hạt/paste, quy cách bulk/retail và nước xuất xứ. Đây là các yếu tố quyết định HS, KDTV, ATTP, VAT và C/O.
Mã dành riêng cho quả chà là trong nhóm 08.04; nhóm này bao quát quả chà là tươi hoặc khô.
TT01/2024 đánh dấu 0804.10.00 thuộc KD. Ghi chú tại nhóm 08.04 loại trừ ở cột KD đối với dạng đã sấy khô, tẩm đường và đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn.
TT01/2024 đồng thời đánh dấu 0804.10.00 thuộc KTATTP; cách xử lý phụ thuộc bulk/raw hay processed prepacked food và phương thức kiểm tra áp dụng.
Thuế NK ưu đãi MFN tham khảo 30%; thuế suất thông thường 45%. Nhiều FTA có mức 0% nếu đáp ứng xuất xứ.
Nếu chà là chỉ làm sạch/phơi/sấy khô, chưa chế biến thành sản phẩm khác, cần rà cơ chế không chịu VAT ở khâu nhập khẩu.
Năm 2026 có thêm CEPA Việt Nam–UAE; Israel VIFTA cũng là tuyến đáng rà với chà là. Không nên chỉ hỏi Form E như hàng Trung Quốc.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Cây chà là thật sự dùng làm thực phẩm. Cần phân biệt với Ziziphus (táo tàu/jujube), vì hai sản phẩm đi mã HS khác nhau.
Mã HS dành riêng cho quả chà là trong nhóm 08.04. Tên tiếng Anh “Dates” trên Invoice nên khớp với product identity.
Kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch nhằm kiểm soát đối tượng kiểm dịch, sinh vật gây hại phải kiểm soát và sinh vật gây hại lạ.
Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu cấp; dùng khi lô thuộc diện phải KDTV.
Kiểm tra chuyên ngành đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức giảm, thông thường hoặc chặt khi hàng thuộc phạm vi thủ tục.
Cơ chế theo Điều 4–5 NĐ15 đối với thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc diện tự công bố; không tự động áp giống nhau cho mọi lô bulk chà là.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Cần đối chiếu specification, botanical name, trạng thái tươi/khô, có hạt/bỏ hạt, added sugar, process flow, ingredients, packaging, label, mục đích sử dụng và ảnh thực tế. Không chốt theo tên thương mại “dates” nếu chưa biết cấu trúc sản phẩm.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chà là khô nguyên quả – bulk | Phoenix dactylifera; chỉ làm sạch/phơi/sấy; không thêm đường | Dried whole dates in cartons | Spec, botanical name, process, COA, photos | HS 0804.10.00; KDTV; KTATTP theo trường hợp | Phyto nếu áp dụng, Invoice, PL, C/O, ATTP dossier | Phạm vi trọng tâm của bài. |
| Chà là khô bỏ hạt | Đã remove pit nhưng không nhồi nhân, không phủ/tẩm | Pitted dried dates | Spec, process, photos | Thường vẫn rà 0804.10.00 nếu bản chất vẫn là quả chà là khô | Invoice, packing, label, Phyto | Bỏ hạt đơn thuần không tự động biến thành chế phẩm khác. |
| Chà là retail pack chỉ sấy/đóng gói | Bao bì bán lẻ, có nhãn; xác định có thực sự là processed prepacked food hay chỉ nguyên liệu sơ chế đóng gói | Retail dried dates | Label, process, ingredients, packing | Rà KDTV + nhánh self-declaration/KTATTP theo trạng thái thực tế | Label, test report, self-declaration nếu thuộc diện | Không suy luận chỉ từ chữ “retail”. |
| Chà là sấy khô + tẩm đường + bao bì kín có nhãn | Đáp ứng đồng thời 03 yếu tố của ghi chú nhóm 08.04 | Sweetened dried dates sealed pack | Formula, sugar content, process, label | Có thể thuộc ghi chú loại trừ KD; KTATTP/self-declaration vẫn phải rà riêng | Label, ingredients, process, ATTP dossier | Đồng thời phải rà lại HS nếu mức độ chế biến làm hàng chuyển Chương 20. |
| Chà là nhồi hạt/hạnh nhân hoặc phủ chocolate | Có filling/coating làm thay đổi bản chất thương mại | Stuffed/chocolate-coated dates | BOM, formula, process, label | Có thể phải phân loại lại Chương 20/18 theo cấu trúc sản phẩm; ATTP theo hàng chế biến | BOM, process, label, test | Không dùng 0804.10.00 tự động. |
| Date paste / date syrup | Nghiền thành paste hoặc chiết/đun thành syrup | Date paste, date syrup | Formula, Brix, process | Phân loại lại theo chế phẩm thực tế; self-declaration/nhãn/VAT theo hàng chế biến | Formula, process, COA, label | Tách khỏi bài chà là khô nguyên quả. |
| Hàng mẫu/SXXK/EPE | Mục đích không lưu thông nội địa hoặc loại hình đặc thù | Sample/export-production input | PO, purpose statement, customs regime | Có thể có ngoại lệ ATTP theo NĐ15; KDTV vẫn rà theo bản chất vật thể | Purpose docs, customs type | Không suy luận miễn toàn bộ chỉ từ mục đích nhập. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Nhóm 08.04 bao gồm quả chà là, sung/vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô. Trong đó 0804.10.00 là dòng riêng cho quả chà là, vì vậy không chuyển sang nhóm 08.13 chỉ vì sản phẩm ở trạng thái khô.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0804.10.00 | Quả chà là – tươi hoặc khô | Dòng HS riêng cho dates trong 08.04 | Quả chà là Phoenix dactylifera; whole/pitted; chưa chế biến thành sản phẩm khác | 45% | 30% | Không chịu VAT nếu chỉ sơ chế thông thường như làm sạch/phơi/sấy khô và đáp ứng điều kiện luật | VIFTA, UAE CEPA, AIFTA, ACFTA, ATIGA, CPTPP, EVFTA, UKVFTA, RCEP… | Botanical name, process, ingredients, packing, C/O |
| Cần rà lại HS | Chà là tẩm đường ở mức chế biến đáng kể | Có added sugar/syrup/honey và quy trình bảo quản/chế biến | Nếu hàng không còn là quả khô đơn thuần | Rà biểu HS cuối | Rà HS cuối | Rà VAT theo hàng chế biến | FTA theo HS mới | Formula, Brix, process, label |
| Cần rà lại HS | Chà là nhồi nhân/phủ chocolate | Có filling/coating | BOM xác định thành phần chi phối và bản chất sản phẩm | Rà Chương 18/20 hoặc mã phù hợp | Rà HS cuối | Rà VAT theo sản phẩm | FTA theo HS mới | BOM, process, label |
| Cần rà lại HS | Date paste / syrup / thanh chế biến | Nghiền/chiết/phối trộn thành chế phẩm | Không còn là quả nguyên/cắt đơn thuần | Rà theo chế phẩm thực tế | Rà HS cuối | Rà VAT theo sản phẩm | FTA theo HS mới | Formula, process, spec |
Mức thuế 30% MFN / 45% thông thường áp cho 0804.10.00 theo biểu hiện hành. Thuế ưu đãi đặc biệt chỉ áp khi đáp ứng đúng xuất xứ, chứng từ và điều kiện của FTA tương ứng.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Israel | VIFTA | Chứng từ xuất xứ theo VIFTA | 0% năm 2026 cho 0804.10.00 nếu đủ điều kiện | Đúng PSR/origin và chứng từ | C/O/origin proof, Invoice, B/L | Tuyến đáng rà vì Israel là nguồn chà là thương mại. |
| Ấn Độ | AIFTA | Form AI / chứng từ theo AIFTA | 0% năm 2026 nếu đủ điều kiện | Đúng quy tắc xuất xứ | C/O, Invoice, B/L, HS | Không bỏ qua AIFTA khi supplier India. |
| UAE | CEPA Việt Nam–UAE | C/O UAE-VN hoặc cơ chế chứng nhận theo TT24/2026/TT-BCT | Cần đối chiếu NĐ143/2026/NĐ-CP theo HS cuối | Hàng nhập từ UAE, thuộc biểu CEPA, đáp ứng xuất xứ và chứng từ | Origin proof, Invoice, B/L, HS, declaration date | CEPA có hiệu lực từ 03/02/2026; NĐ143/2026 có cơ chế áp dụng cho giai đoạn 2026–2027. |
| ASEAN/Trung Quốc | ATIGA / ACFTA | Form D / Form E | 0% năm 2026 nếu đủ điều kiện | Đúng xuất xứ và PSR | C/O, Invoice, B/L | RCEP cùng mã không mặc định tốt hơn ACFTA/ATIGA. |
| RCEP | RCEP | Chứng từ xuất xứ RCEP | Khoảng 15% với nhiều nhóm đối tác; Nhật Bản khoảng 16,4% năm 2026 | Đúng schedule của nước xuất xứ + PSR | Origin proof, Invoice, B/L | Không gộp mọi đối tác RCEP thành một mức. |
| EU/UK/CPTPP | EVFTA / UKVFTA / CPTPP | EUR.1/REX hoặc chứng từ tương ứng | Nhiều tuyến có thể 0% năm 2026 nếu đủ điều kiện | Đúng cơ chế chứng nhận và PSR | Origin proof + commercial docs | Chỉ áp khi hàng có xuất xứ thật sự từ nước thành viên. |
| Saudi Arabia / Egypt / Tunisia / Iran và nguồn không có FTA phù hợp | MFN/thuế thông thường | Chứng từ xuất xứ để xác định nước xuất xứ; không có C/O FTA đặc biệt | Thường quay về MFN 30% nếu đủ điều kiện MFN; nếu không thì rà 45% thông thường | Xuất xứ thực tế và chế độ thuế áp dụng | Invoice, B/L, origin proof | Đây là nhóm nguồn phổ biến của chà là nên cần tính landed cost trước PO. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ chà là khô nên quản trị theo 03 lớp: thương mại; nhận diện/process; chuyên ngành KDTV–ATTP. Với nguồn Trung Đông/Bắc Phi, cần đặc biệt khóa country eligibility, Phyto nếu thuộc diện, C/O/FTA và label trước ETA.
Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O/origin proof nếu xin ưu đãi; mô tả nên ghi rõ dried dates / pitted dates.
Specification, COA, botanical identity, process statement, ingredients, original label/packing, Phytosanitary Certificate nếu KD áp dụng.
Giấy đăng ký KDTV; Mẫu 04 KTATTP khi thuộc diện; Packing List; self-declaration + test report khi thuộc Điều 4–5 NĐ15; hồ sơ phương thức giảm/chặt nếu áp dụng.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO | Hải quan/đối chiếu lô | Supplier/Buyer/Docs | Chỉ ghi “dates” nhưng không dried/pitted/packing | Khóa description và SKU trước booking |
| Phân loại HS | Spec, botanical identity, process, ingredients, photos | Chốt 0804.10.00 hoặc mã khác | Supplier + Importer | Nhầm dates với jujube; hàng nhồi/phủ vẫn khai như quả nguyên | Rà product identity + BOM + process |
| KDTV | Đăng ký KDTV, Phyto, permit nếu trường hợp luật yêu cầu | Kiểm dịch trước thông quan | Exporter + Importer/Forwarder | Thiếu Phyto; hiểu sai ngoại lệ “sấy khô + tẩm đường + bao bì kín có nhãn” | Pre-check draft Phyto và trạng thái hàng trước ETA |
| KTATTP | Mẫu 04, self-declaration nếu hồ sơ yêu cầu, Packing List và tài liệu phương thức kiểm tra | Thông thường/chặt khi thuộc diện | Importer/Compliance | Không tách bulk với processed prepacked food; không rà country eligibility | Rà QĐ1908/2026 + NĐ15 theo shipment |
| Tự công bố – nếu thuộc diện | Mẫu 01 + phiếu kiểm nghiệm ATTP trong 12 tháng theo Điều 5 NĐ15 | Processed prepacked food thuộc Điều 4 | Importer/Compliance | Cho rằng đóng gói là tự động đủ điều kiện; test report không hợp lệ | Rà process + packaging + intended circulation |
| C/O/FTA | VIFTA/AIFTA/UAE-VN/Form D/Form E hoặc chứng từ tương ứng | Ưu đãi thuế | Exporter | Chọn sai FTA; origin là nước trồng nhưng seller ở nước khác; C/O sai HS | So sánh FTA trước PO và pre-check draft C/O |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
6.1. BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HS | TT 31/2022/TT-BTC | Bộ Tài chính | 01/12/2022 | Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam | Nhóm 08.04; 0804.10.00 | Dates có dòng riêng, không chuyển 08.13 chỉ vì khô. |
| Danh mục KTCN theo HS | TT 01/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 20/03/2024 | Đánh dấu 0804.10.00 thuộc KD + KTATTP | Phụ lục II, STT 960; ghi chú nhóm 08.04 | Ghi chú KD: trừ dạng sấy khô, tẩm đường, bao bì kín có nhãn. |
| Danh mục KDTV – MỚI/CŨ | TT 14/2024/TT-BNNPTNT / TT30/2014 | Bộ NN&PTNT | TT14 hiệu lực 15/12/2024 | Danh mục vật thể thuộc diện KDTV và vật thể phải PRA | Điều 1–2 | TT14 thay lớp danh mục cũ; permit/PRA rà theo nguồn thực tế. |
| Quy trình KDTV | TT 33/2014/TT-BNNPTNT và phần sửa đổi còn hiệu lực | Bộ NN&PTNT/Bộ NN&MT | Phần còn hiệu lực | Đăng ký, kiểm tra, chứng nhận KDTV | Điều 6–7 và biểu mẫu | Áp khi lô còn thuộc diện KD. |
| TTHC KDTV 2026 | QĐ 3445/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp & Môi trường | Hiệu lực 01/09/2026 | TTHC cấp chứng nhận KDTV nhập khẩu | Mốc 24 giờ từ khi bắt đầu KD với lô đạt | Phí theo biểu kiểm dịch hiện hành. |
| ATTP 2026 | NĐ 15/2018/NĐ-CP + NQ 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NQ15 hiệu lực 06/04/2026 | NĐ15 tiếp tục áp dụng khi NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 bị tạm ngưng | Điều 4–5; 13; 16–19 | Cần tách self-declaration, miễn kiểm tra và KTATTP lô nhập. |
| Phân cấp ATTP 2026 | TT 22/2026/TT-BNNMT + QĐ 1908/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp & Môi trường | TT22 hiệu lực 01/08/2026; TTHC 1.003814/2.001604 áp từ 01/09/2026 | Cập nhật cơ quan/TTHC KTATTP nhập khẩu | TTHC 1.003814 và 2.001604 | Thông thường/chặt do cơ quan cấp tỉnh được giao/chỉ định. |
| Thuế NK | NĐ 26/2023/NĐ-CP + QĐ 15/2023/QĐ-TTg | Chính phủ/Thủ tướng | 15/07/2023 | MFN và thuế suất thông thường | 0804.10.00: MFN 30%; thông thường 45% | FTA đặc biệt rà theo tuyến. |
| FTA UAE – MỚI 2026 | NĐ 143/2026/NĐ-CP + TT 24/2026/TT-BCT | Chính phủ/Bộ Công Thương | CEPA có hiệu lực 03/02/2026; NĐ143/TT24 ban hành 05/05/2026 | Biểu thuế đặc biệt + quy tắc xuất xứ Việt Nam–UAE | Biểu CEPA 2026–2027; quy tắc C/O UAE-VN | Đây là tuyến mới, cần rà khi origin UAE. |
| FTA Israel | NĐ 131/2024/NĐ-CP | Chính phủ | Biểu VIFTA hiện hành | Thuế ưu đãi đặc biệt Việt Nam–Israel | 0804.10.00 năm 2026 có thể 0% nếu đủ điều kiện | Nguồn chà là đáng chú ý. |
| VAT | Luật VAT 48/2024/QH15; NĐ 181/2025/NĐ-CP và các sửa đổi 2025–2026 | Quốc hội/Chính phủ | Áp dụng hiện hành năm 2026 | Sơ chế thông thường như làm sạch/phơi/sấy khô thuộc lớp cần rà không chịu VAT ở khâu nhập khẩu | Khoản 1 Điều 4 NĐ181 và văn bản sửa đổi | Nếu tẩm/phủ/chế biến thành sản phẩm khác phải rà lại. |
| Nhãn | NĐ 43/2017/NĐ-CP sửa bởi NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn hàng nhập khẩu/nhãn phụ | Nội dung bắt buộc và nhãn phụ | Retail pack rà thêm quy định nhãn thực phẩm. |
| Hải quan | Luật Hải quan 2014; NĐ08/2015 sửa bởi NĐ 167/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | NĐ167 hiệu lực 15/08/2025 | Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát | Theo hồ sơ/tờ khai thực tế | Chứng từ chuyên ngành phải khớp khai báo. |
6.2. MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan/cổng xử lý | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Chà là khô bulk, không thêm đường | TT01/2024 + TT14/2024 + NĐ15 | HS 0804.10.00; KDTV; KTATTP theo phương thức áp dụng | Cơ quan KDTV + cơ quan KTATTP cấp tỉnh được giao/chỉ định + Hải quan | Hàng là quả chà là khô nguyên liệu, chưa thuộc ngoại lệ/miễn |
| Chà là sấy khô + tẩm đường + bao bì kín có nhãn | Ghi chú nhóm 08.04 TT01/2024 | Có thể thuộc ngoại lệ KD; ATTP/self-declaration vẫn rà độc lập | Cơ quan chuyên ngành + Hải quan | Phải đáp ứng đúng đồng thời điều kiện ghi chú; HS vẫn cần rà theo process |
| Processed prepacked food | Điều 4–5, 13 NĐ15 + QĐ1908/2026 | Tự công bố; có thể ngoài TTHC KTATTP thông thường/chặt nêu tại QĐ1908 | Cơ quan ATTP + Hải quan | Hàng thực sự đã qua chế biến và bao gói sẵn theo hồ sơ |
| KTATTP phương thức giảm | Điều 16–17 NĐ15 | Kiểm tra giảm | Hải quan/cơ chế hiện hành | Đáp ứng điều kiện kiểm tra giảm |
| KTATTP thông thường/chặt | Điều 17–19 NĐ15 + TT22/2026 + QĐ1908/2026 | Thông thường 3 ngày hoặc chặt 7 ngày | Cơ quan cấp tỉnh được giao/chỉ định | Không thuộc giảm hoặc phát sinh trigger chặt |
| Nguồn UAE/Israel/India có FTA | NĐ143/2026; VIFTA; AIFTA | Ưu đãi thuế đặc biệt theo origin/C/O | Hải quan | Đúng HS, nước xuất xứ, PSR, chứng từ và vận chuyển |
| Chà là nhồi/phủ/paste/syrup | HS sản phẩm chế biến + NĐ15 | Phân loại lại; self-declaration/nhãn/VAT theo hàng chế biến | Cơ quan ATTP + Hải quan | Process/ingredients làm hàng không còn là dates nguyên hoặc khô đơn thuần |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
| Công đoạn | Mốc nghiệp vụ | Thời gian/căn cứ | Chi phí cần tách | Rủi ro chính |
|---|---|---|---|---|
| Nhận diện sản phẩm/HS/FTA | Trước PO/booking | Phụ thuộc spec, process, origin, C/O route | Nội bộ/tư vấn nếu có | Nhầm dates với jujube; chọn sai FTA; bỏ sót UAE CEPA/VIFTA |
| Rà KDTV/Phyto | Trước hàng chạy | Theo TT01/2024, TT14/2024 và trạng thái hàng | Phí KDTV nếu phát sinh | Supplier không cấp Phyto; hiểu sai ngoại lệ sấy+tẩm đường+bao bì kín |
| KDTV nếu áp dụng | Khi bắt đầu kiểm dịch | QĐ3445/2026: lô đạt thường 24 giờ | Phí kiểm dịch/lấy mẫu/xử lý theo biểu hiện hành | Phyto sai; phát hiện sinh vật gây hại |
| KTATTP thông thường | Khi thuộc phạm vi | QĐ1908/2026: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | Phí/kiểm nghiệm nếu phát sinh | Hồ sơ bổ sung; country eligibility; chọn sai nhánh |
| KTATTP chặt | Khi có trigger | QĐ1908/2026: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | Kiểm nghiệm + logistics | Storage/DEM/DET trong thời gian chờ |
| Hải quan | Sau khi đủ điều kiện | Theo luồng Xanh/Vàng/Đỏ | Thuế NK, cảng/kho/trucking | Mất ưu đãi C/O, sai VAT, hồ sơ chuyên ngành không khớp |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Xác định Phoenix dactylifera, dried/fresh, pitted/unpitted, added sugar, filling/coating, bulk/retail.
Nếu là chà là tươi/khô đơn thuần, rà 0804.10.00; tính MFN 30%, ordinary 45%, VAT và FTA theo origin.
Đối chiếu TT01/2024 + TT14/2024; xác định Phyto/đăng ký KDTV và ngoại lệ ghi chú nhóm 08.04.
Phân nhánh bulk cần KTATTP với processed prepacked food/self-declaration; rà country eligibility nếu thuộc TTHC.
Cross-check Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, origin, spec, process, label, Phyto và hồ sơ ATTP.
Luồng Xanh chủ yếu tự động; Vàng kiểm hồ sơ; Đỏ có thể kiểm thực tế cùng chứng từ chuyên ngành.
Nộp kết quả KDTV/KTATTP nếu áp dụng, xử lý C/O và VAT, hoàn tất thông quan/kéo hàng.
Lưu hồ sơ theo SKU/lô; đổi supplier/origin, thêm đường, filling, coating, bulk→retail phải rà lại toàn bộ chain compliance.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Chà là khô dùng HS nào?
Nếu là quả chà là Phoenix dactylifera, tươi hoặc khô, chưa chế biến thành sản phẩm khác, mã tham khảo trọng tâm là 0804.10.00.
2. Chà là khô có phải 0813.40.90 giống táo tàu không?
Không. 0813.40.90 thường được rà cho jujube/táo tàu khô; dates thật sự có dòng riêng 0804.10.00.
3. Chà là bỏ hạt có đổi HS không?
Không tự động. Nếu chỉ bỏ hạt và vẫn là quả chà là khô, chưa nhồi/phủ/chế biến thêm, vẫn có cơ sở rà 0804.10.00.
4. Chà là khô có phải kiểm dịch thực vật không?
TT01/2024 đánh dấu 0804.10.00 thuộc KD. Nhóm 08.04 có ngoại lệ KD đối với dạng đã sấy khô, tẩm đường và đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn; cần đối chiếu đúng trạng thái lô.
5. Chà là retail pack có phải kiểm tra ATTP lô nhập khẩu không?
Không trả lời tuyệt đối. Nếu thực sự là processed prepacked food thì cần rà self-declaration và phạm vi ngoại lệ TTHC theo QĐ1908/2026; bulk/raw đi nhánh khác.
6. Hồ sơ tự công bố gồm gì?
Theo NĐ15, trọng tâm là Bản tự công bố theo Mẫu 01 và phiếu kết quả kiểm nghiệm ATTP của sản phẩm trong thời hạn 12 tháng, đáp ứng điều kiện luật định.
7. Thuế MFN của 0804.10.00 là bao nhiêu?
Mức tham khảo hiện hành là MFN 30%, thuế suất thông thường 45%. Ưu đãi đặc biệt có thể thấp hơn đáng kể nếu C/O/FTA hợp lệ.
8. Nhập chà là từ Israel có ưu đãi không?
Có thể. VIFTA đối với 0804.10.00 có mức 0% năm 2026 nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ theo hiệp định.
9. Nhập từ UAE năm 2026 có gì mới?
CEPA Việt Nam–UAE đã có hiệu lực từ 03/02/2026; NĐ143/2026/NĐ-CP ban hành biểu thuế đặc biệt 2026–2027 và TT24/2026/TT-BCT quy định xuất xứ. Cần rà trực tiếp line 0804.10.00 và chứng từ UAE-VN của lô.
10. Chà là nhồi hạt hoặc phủ chocolate có dùng 0804.10.00 không?
Không tự động. Filling/coating có thể làm hàng chuyển sang mã của chế phẩm thực phẩm/chocolate phù hợp; phải rà BOM, process, tỷ lệ thành phần và nhãn trước khi chốt.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
01. Hồ sơ nhận diện sản phẩm: Phoenix dactylifera, spec, process, ingredients, whole/pitted, packing/label và ảnh thực tế.
02. Hồ sơ lô: Invoice, PL, B/L/AWB, C/O/origin proof, tờ khai, thuế/VAT và chứng từ FTA.
03. Hồ sơ chuyên ngành: Phyto/đăng ký/kết quả KDTV nếu áp dụng; Mẫu 04/thông báo KTATTP hoặc self-declaration + test report theo đúng nhánh.
01. Hoàn thiện nhãn gốc/nhãn phụ, lot/batch, origin, shelf life và truy xuất theo SKU/lô.
02. Lưu hồ sơ phục vụ hậu kiểm/kiểm tra sau thông quan và đối chiếu các lô kế tiếp.
03. Kích hoạt rà lại khi đổi origin/supplier, thêm đường, filling/coating, chuyển bulk → retail hoặc thay process.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với chà là khô, trọng tâm là khóa đồng thời identity – mức độ chế biến – HS – KDTV – ATTP – C/O/FTA – VAT – origin trước ETA, đặc biệt khi nguồn hàng đến từ Trung Đông/Bắc Phi và có nhiều cơ chế thuế khác nhau.
Đối chiếu Phoenix dactylifera, HS 0804.10.00, process, packing, Phyto/KDTV, country eligibility, VAT và FTA/C/O.
Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, spec, COA, botanical identity, process, label, Phyto và hồ sơ ATTP/self-declaration.
Theo dõi mốc chuyên ngành, phối hợp Hải quan – cơ quan kiểm tra – cảng/kho – vận chuyển và lưu hồ sơ sau thông quan.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu Miến khô / Tinh bột chế biến: HS, thuế, ATTP, phụ gia, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu hạt mắc ca / Macadamia: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu chà là khô / dates: HS 0804.10.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Trà xanh / Ô long: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu quế / hồi / thảo mộc khô 2026: HS 0906–0909–0910, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu măng khô: HS 0712.90.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu
Thủ tục nhập khẩu Long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu nho khô / raisin 2026: HS 0806.20.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Đậu phộng sống / rang: HS Code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026