THỦ TỤC NHẬP KHẨU HẠT MẮC CA / MACADAMIA: HS CODE, KIỂM DỊCH THỰC VẬT, ATTP, C/O VÀ THUẾ 2026
Hạt mắc ca cần được tách rõ còn vỏ, đã bóc vỏ, chỉ sấy khô hay đã rang/tẩm. Nếu gọi chung “macadamia nuts”, doanh nghiệp có thể áp sai HS, VAT, hồ sơ kiểm dịch thực vật và thủ tục ATTP.
Bài viết xây dựng bản đồ rà soát E2E từ nhận diện sản phẩm, HS – thuế – C/O đến KDTV, ATTP, hồ sơ trước ETA và nghĩa vụ sau thông quan.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
1. TỔNG QUAN RỦI RO & PHẠM VI ÁP DỤNG
Trọng tâm tham khảo 0802.61.00 và 0802.62.00 nếu là mắc ca tươi/khô chưa chế biến thành sản phẩm khác.
Phải rà kiểm dịch thực vật và chứng từ phytosanitary theo lô hàng thực tế.
Hàng chỉ sơ chế khác với mắc ca rang muối, tẩm đường, phủ chocolate hoặc snack phối trộn.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG
Mã hàng hóa dùng cho khai hải quan, thuế và đối chiếu chính sách. Với mắc ca, tình trạng còn vỏ/đã bóc vỏ làm thay đổi mã tham khảo.
Kiểm soát nguy cơ sinh vật gây hại đối với hạt và sản phẩm thực vật nhập khẩu.
Chứng thư kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu theo trường hợp áp dụng.
Phải rà theo dạng hàng, mức chế biến, mục đích nhập khẩu và cơ chế kiểm tra thực phẩm hiện hành.
Dùng để xem xét thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA. Với mặt hàng có MFN cao, C/O ảnh hưởng trực tiếp landed cost.
Mốc hàng dự kiến đến. Nên khóa HS, C/O, KDTV và ATTP trước ETA.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mắc ca còn vỏ | Hạt nguyên vỏ, tươi/khô | Macadamia nuts in shell | Spec, ảnh, COA | KDTV, ATTP, HS, C/O | Phyto, spec | Trọng tâm 0802.61.00 |
| Nhân mắc ca | Đã bóc/tách vỏ | Macadamia kernels | Spec, process, ảnh | KDTV, ATTP, HS | Phyto, process | Trọng tâm 0802.62.00 |
| Mắc ca chỉ sấy | Không rang, không gia vị | Dried macadamia | Process flow | KDTV, VAT, ATTP | COA, process | Có thể vẫn là sơ chế |
| Mắc ca rang mộc | Có roasting | Roasted macadamia | Process + nhiệt độ | HS/ATTP/VAT phải rà lại | Formula/process | Không tự động áp 0802 |
| Rang muối/tẩm vị | Có muối, đường, hương | Salted/flavoured nuts | Formula + process | Có thể sang nhóm chế biến | Formula, label | Phải phân loại lại |
| Bulk cho nhà máy | Bao lớn, làm nguyên liệu | 10–25 kg/bag | PO, purpose | KDTV + ATTP tùy mục đích | PO, production use | Không mặc nhiên giống retail |
| Bao gói bán lẻ | Túi/hộp có nhãn | 250 g / 500 g | Artwork, formula | Tự công bố/nhãn/ATTP nếu thuộc diện | Label + dossier | Rà trước lưu thông |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0802.61.00 | Mắc ca chưa bóc vỏ | Chương 08 | Tươi/khô, còn vỏ | Rà biểu hiện hành | 30% | Có thể không chịu VAT nếu chỉ sơ chế | AANZFTA/CPTPP/RCEP/ATIGA/ACFTA… | Spec, ảnh, process |
| 0802.62.00 | Mắc ca đã bóc vỏ | Chương 08 | Tươi/khô, chưa chế biến thành SP khác | Rà biểu hiện hành | 30% | Có thể không chịu VAT nếu chỉ bóc/sấy | FTA theo xuất xứ | Process, COA |
| 2008.xx / mã khác | Quả hạch chế biến/bảo quản | Mức độ chế biến | Rang/tẩm/phối trộn tùy bản chất | Theo mã cuối | Theo mã cuối | Theo nhóm hàng chế biến | FTA | Formula, process |
Lưu ý VAT: nếu sản phẩm chỉ làm sạch, sấy, bóc vỏ, tách hạt và chưa chế biến thành sản phẩm khác, cần rà cơ chế không chịu VAT tại khâu nhập khẩu theo quy định hiện hành. Hàng rang/tẩm không nên mặc định áp cùng kết luận.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Chứng từ xuất xứ | Mức ưu đãi cần rà | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ đối chiếu | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Úc | AANZFTA / CPTPP / RCEP | Theo FTA tương ứng | Có tuyến 0% | Đạt quy tắc xuất xứ | C/O/proof, Invoice, B/L | Tuyến quan trọng với mắc ca |
| ASEAN | ATIGA | Form D/e-Form D | Có thể 0% | Đạt origin | C/O + transport docs | Rà đúng nước xuất xứ |
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ RCEP | Có thể 0% | Đạt PSR | C/O, Invoice | Không chỉ nhìn nước xuất hàng |
| Hàn Quốc | VKFTA / AKFTA / RCEP | Theo hiệp định | Rà biểu hiện hành | Đạt PSR | C/O | Chọn FTA tối ưu |
| EU | EVFTA | Chứng từ theo EVFTA | Rà biểu hiện hành | Đạt origin | Origin docs | So với MFN 30% |
| Ấn Độ | AIFTA | Form AI | Rà biểu hiện hành | Đạt origin | C/O | Check PSR |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Hồ sơ nên quản trị theo 03 lớp thay vì chỉ gom chứng từ vận tải.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO, C/O nếu xin ưu đãi.
Specification, COA, ảnh hàng, process flow, ingredient list, nhãn gốc, hồ sơ KDTV/ATTP nếu áp dụng.
Phyto theo lô, packing information, mục đích nhập khẩu, hồ sơ công bố và tài liệu giải trình HS.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Commercial | Invoice | Hải quan/thuế | Exporter | Không ghi in-shell/shelled | So với ảnh/spec |
| Packing | Packing List | Hải quan/KDTV | Exporter | Sai NW/GW | Khớp B/L |
| Transport | B/L/AWB | Hải quan/C/O | Forwarder | Sai consignee | Check draft |
| Origin | C/O/proof | Thuế ưu đãi | Exporter | Sai HS/PSR | Check trước cấp |
| Technical | Specification | HS/KDTV/ATTP | Manufacturer | Không rõ mức chế biến | Yêu cầu process |
| Quality | COA | ATTP | Manufacturer | Thiếu lot/date | Khớp batch |
| KDTV | Phyto | Kiểm dịch | Exporter | Sai tên hàng | Khóa trước ship |
| Food | ATTP/công bố nếu áp dụng | Lưu thông | Importer | Nhầm raw và processed | Phân loại SKU |
| Label | Nhãn gốc + nhãn phụ | Thị trường | Importer/brand | Sai thành phần/xuất xứ | Duyệt artwork |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
6.1. BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan | Hiệu lực/thời điểm | Vai trò | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểm dịch | Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | Quốc hội | Hiện hành | Khung KDTV | Rà theo tình huống | Áp dụng sản phẩm thực vật |
| Danh mục KDTV | TT 14/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 15/12/2024 | Danh mục vật thể KDTV | Danh mục sản phẩm thực vật | Hạt thuộc nhóm phải rà |
| Thủ tục KDTV | TT 33/2014/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Hiện hành | Trình tự kiểm dịch | Rà văn bản sửa đổi nếu có | Theo lô thực tế |
| ATTP | NĐ 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Khung đang áp dụng trong giai đoạn hiện hành | Tự công bố/KTNN ATTP | Điều 4, Điều 13 và nhóm liên quan | Phân biệt raw/processed |
| Chuyển tiếp 2026 | NQ 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026 | Toàn văn | Cần theo dõi thay đổi |
| Thuế NK | NĐ 26/2023/NĐ-CP, sửa đổi liên quan | Chính phủ | Hiện hành | Biểu MFN | 0802.61/62 | Chốt tại ngày mở tờ khai |
| VAT | Luật VAT + NĐ 181/2025/NĐ-CP và sửa đổi | Quốc hội/Chính phủ | Hiện hành | Sơ chế/không chịu VAT | Nhóm sản phẩm cây trồng | Rà mức chế biến |
| Nhãn | NĐ 43/2017/NĐ-CP, sửa 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Hiện hành | Nhãn hàng hóa nhập khẩu | Nhãn gốc/nhãn phụ | Trước lưu thông |
6.2. MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản | Chính sách | Cơ quan quản lý/thẩm quyền | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Mắc ca còn vỏ | TT 14/2024 | KDTV | Cơ quan KDTV | Hạt/sản phẩm thực vật |
| Nhân mắc ca chỉ bóc/sấy | TT 14/2024 + VAT | KDTV + rà VAT | Nông nghiệp/Hải quan | Chỉ sơ chế |
| Mắc ca nhập làm thực phẩm | NĐ 15/2018 | ATTP nhập khẩu | Cơ quan ATTP theo phân công | Tiêu thụ tại VN |
| Mắc ca retail chế biến | NĐ 15/2018 | Tự công bố nếu thuộc diện | Cơ quan ATTP | Bao gói/chế biến |
| Rang/tẩm gia vị | HS + VAT + ATTP | Phân loại lại | Hải quan/ATTP | Có processing |
| Nhập chỉ để SX hàng xuất khẩu | NĐ 15/2018 | Có thể có cơ chế miễn theo điều kiện | Cơ quan ATTP | Không tiêu thụ nội địa |
| Hàng làm giống | TT 14/2024 và quy định liên quan | Rà phân tích nguy cơ/giấy phép theo trường hợp | Nông nghiệp | Mục đích gieo trồng |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
| Mốc | Công việc | Điểm khóa |
|---|---|---|
| T-10 đến T-7 | Xin spec/process/photos | In-shell/shelled/raw/roasted |
| T-7 đến T-5 | Rà HS – VAT – FTA | Tính landed cost |
| T-7 đến T-3 | Khóa KDTV/ATTP | Phyto + dossier |
| T-5 đến T-2 | Rà C/O | HS/origin/route |
| Trước shipment | Chốt Invoice/PL/Bill | Không để description chung |
| Trước ETA | Chuẩn bị nghiệp vụ chuyên ngành | KDTV + ATTP nếu áp dụng |
| Arrival | Kiểm tra chuyên ngành/hải quan | Lấy mẫu/kiểm tra nếu phát sinh |
| Sau thông quan | Nhãn/công bố/lưu hồ sơ | Traceability |
Không ấn định mức phí/thời hạn cứng nếu chưa có căn cứ cho lô hàng cụ thể. Chi phí cần tính gồm phí KDTV, kiểm nghiệm/lấy mẫu nếu phát sinh, lưu bãi, DEM/DET, sửa C/O/chứng từ và chi phí chờ kết quả.
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Xác định còn vỏ/nhân, chỉ sấy/rang, có tẩm vị hay không, bulk/retail và mục đích nhập.
Khóa 0802.61.00/0802.62.00 nếu đúng phạm vi; hàng rang/tẩm phải rà lại.
Kiểm tra yêu cầu Phyto và dữ liệu mô tả hàng trước shipment.
Phân biệt nông sản chỉ sơ chế với thực phẩm chế biến/bao gói.
Invoice – PL – Bill – C/O – Phyto – spec – COA – label phải đồng nhất.
Luồng xanh kiểm soát tự động; vàng kiểm tra hồ sơ; đỏ có thể kiểm tra thực tế.
Phối hợp KDTV, ATTP/lấy mẫu nếu áp dụng và nghĩa vụ thuế.
Hoàn thiện nhãn/công bố theo tình trạng SKU và lưu hồ sơ truy xuất.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Mắc ca chưa bóc vỏ dùng mã nào?
Trọng tâm tham khảo 0802.61.00 nếu là mắc ca tươi/khô, chưa bóc vỏ.
2. Nhân mắc ca dùng mã nào?
Trọng tâm tham khảo 0802.62.00 nếu chỉ bóc vỏ/tách nhân và chưa chế biến thành sản phẩm khác.
3. Mắc ca rang muối có dùng 0802.62.00 không?
Không nên tự động áp. Rang/tẩm có thể làm thay đổi nhóm phân loại.
4. Hạt mắc ca có phải kiểm dịch thực vật không?
Hạt là sản phẩm thực vật cần rà KDTV theo danh mục và tình trạng lô hàng thực tế.
5. Mắc ca dùng làm giống có giống mắc ca dùng làm thực phẩm không?
Không. Mục đích gieo trồng có thể kích hoạt yêu cầu quản lý khác.
6. Mắc ca sấy, bóc vỏ có VAT không?
Nếu chỉ qua sơ chế thông thường, cần rà cơ chế không chịu VAT tại khâu nhập khẩu theo quy định hiện hành.
7. Mắc ca rang/tẩm có áp cùng VAT với hàng chỉ sấy không?
Không nên mặc định; phải xác định lại mức chế biến và nhóm hàng.
8. Nhập mắc ca Úc có nên xin C/O không?
Có. Nên so sánh AANZFTA, CPTPP và RCEP ngay từ bước sourcing.
9. Hàng retail có cần tự công bố không?
Nếu là thực phẩm chế biến/bao gói sẵn thuộc phạm vi NĐ 15/2018 thì phải rà nghĩa vụ tự công bố.
10. Hàng chỉ dùng sản xuất hàng xuất khẩu có được miễn ATTP không?
Có thể thuộc trường hợp miễn theo điều kiện; cần đối chiếu mục đích sử dụng và hồ sơ thực tế.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Master file theo SKU: tình trạng vỏ, process, spec, ingredient, COA và ảnh.
Invoice, PL, Bill, tờ khai, thanh toán, C/O.
Phyto/KDTV, ATTP và công bố nếu áp dụng.
Nhãn phải khớp tên sản phẩm, thành phần, xuất xứ và đơn vị chịu trách nhiệm.
Kết nối SKU → supplier → origin → shipment → tờ khai → C/O → Phyto → COA.
Đổi in-shell/kernel, raw/roasted, plain/flavoured, supplier hoặc origin thì rà lại HS – VAT – C/O – ATTP.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với hạt mắc ca và nhóm nông sản thực vật có giá trị cao, doanh nghiệp nên rà từ trước shipment/ETA thay vì chỉ xử lý khi hàng đã về cảng.
Phân biệt còn vỏ/nhân/rang/tẩm; khóa HS, VAT, C/O và nhánh chuyên ngành.
Đối chiếu Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, Phyto, spec, COA, process và nhãn.
Theo dõi KDTV/ATTP, khai hải quan, phân luồng, kiểm tra/lấy mẫu và kế hoạch lấy hàng.

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Xuất khẩu máy thổi chai PET: HS, điều kiện, hồ sơ và vận chuyển
Thủ tục xuất khẩu máy đóng nắp: Mã HS, hồ sơ, C/O và thị trường
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY TRỘN HẠT NHỰA: HS, THỊ TRƯỜNG, C/O VÀ QUY TRÌNH
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY NGHIỀN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Thủ tục xuất khẩu máy ép phun nhựa: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ÉP PHUN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÙN NHỰA: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ QUY TRÌNH
Thủ tục xuất khẩu máy đóng gói đứng VFFS: HS, C/O, hồ sơ và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÓNG GÓI NGANG HFFS: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CHIẾT RÓT: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dán nhãn: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CO MÀNG: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dệt thoi: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐỊNH HÌNH VẢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI