THỦ TỤC NHẬP KHẨU NẤM HƯƠNG KHÔ 2026: HS 0712.34.00, THUẾ, KDTV, ATTP, C/O, VAT & NHÃN
Nấm hương khô là mặt hàng dễ nhầm ở lớp kiểm dịch. Cùng HS 0712.34.00, bulk dried shiitake có thể phải làm KDTV, trong khi loại đã sấy/cắt/nghiền và đóng trong bao bì có ghi nhãn lại có ghi chú loại trừ KDTV tại nhóm 07.12.
Tuy nhiên, ngoại lệ KDTV không làm mất lớp KTATTP. Bài này tách rõ bulk – retail labeled – pure mushroom powder – seasoning powder – nấm đã tẩm/nấu để doanh nghiệp khóa đúng HS – KDTV – ATTP – Điều 14 – VAT – C/O trước ETA.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Kết luận cuối cùng phải khóa theo species/product identity, process, ingredient, packing, purpose, origin và hồ sơ lô thực tế.
TÓM TẮT NHANH
Nấm hương khô Lentinus edodes / Lentinula edodes, dạng nguyên tai, cắt lát, vụn hoặc bột nguyên chất, chỉ sấy/phơi khô và chưa chế biến thêm bằng gia vị, dầu, sốt hoặc coating.
Nhóm 07.12 dành cho rau khô chưa chế biến thêm; mã riêng cho nấm hương = 0712.34.00. Nếu nấm đã nấu/tẩm/bảo quản thành chế phẩm, phải rà lại Chương 20.
NĐ26/2023/NĐ-CP thể hiện thuế nhập khẩu ưu đãi MFN của 0712.34.00 = 30%. Thuế thông thường chỉ nên chốt sau khi đối chiếu biểu hiện hành; mức tham khảo có thể 45% nếu áp nguyên tắc 150% MFN.
TT01/2024 đánh dấu 0712.34.00 thuộc KDTV, nhưng ghi chú nhóm 07.12 loại trừ loại đã thái lát/sấy khô/nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn. Bulk dried shiitake vẫn phải rà KDTV.
TT01/2024 đồng thời đánh dấu 0712.34.00 ở cột KTATTP. Ngoại lệ KDTV không đồng nghĩa miễn kiểm tra ATTP.
Luật Trồng trọt coi nấm ăn là sản phẩm cây trồng. Từ 01/01/2026, sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường như phơi/sấy khô ở khâu nhập khẩu thuộc diện không chịu VAT; hàng seasoning/coating phải rà lại.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Nấm ăn thuộc nhóm shiitake, thường ghi Lentinus edodes trong AHTN; tên khoa học hiện đại thường gặp là Lentinula edodes.
Heading 07.12 bao gồm rau khô dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc bột nhưng chưa chế biến thêm. Đây là logic chính cho nấm hương khô nguyên chất.
Phytosanitary quarantine – kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch. Với nhóm 07.12, quy cách bao gói và ghi nhãn có thể quyết định có phát sinh KDTV hay không.
State food-safety inspection – kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu. Đây là lớp độc lập với KDTV.
Self-declaration – thủ tục theo Điều 4–5 NĐ15/2018 đối với thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn khi thuộc phạm vi áp dụng.
Estimated Time of Arrival – thời gian hàng dự kiến đến. Với bulk dried mushroom, Phytosanitary Certificate và hồ sơ ATTP nên được khóa trước ETA.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước nhập cần có product/species identity, drying flow, moisture/spec, ingredient list, dạng whole/sliced/powder, packing, intended use và origin. Không phân loại chỉ theo tên “dried mushroom”.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nấm hương khô bulk | 100% shiitake; chỉ sấy/phơi; bao lớn; chưa retail-ready | Dried shiitake 5–20 kg/carton | Species/product spec, drying flow, moisture, photos, packing | KDTV + KTATTP + Điều 14 NĐ15 + hải quan | 0712.34.00, Phytosanitary Certificate, ATTP, C/O | Nhánh cần chuẩn bị chuyên ngành đầy đủ nhất. |
| Nấm hương khô đóng gói có nhãn | Đã sấy khô/cắt lát/nghiền bột và đóng bao bì có ghi nhãn | Retail dried shiitake 100–500 g | Packing spec, artwork, process, ingredients | Theo ghi chú nhóm 07.12 có thể không thuộc KDTV; vẫn rà KTATTP, tự công bố, nhãn | 0712.34.00, self-declaration nếu thuộc scope, ATTP | Không hiểu nhầm ngoại lệ KDTV thành miễn ATTP. |
| Nấm hương cắt lát/vụn | Chỉ thay đổi hình dạng vật lý, chưa thêm gia vị/chất nền | Sliced shiitake, broken shiitake | Process, particle form, ingredient 100% | 0712.34.00 nếu chưa chế biến thêm; KDTV theo packing | HS memo, packing, ATTP | Cắt lát không tự làm đổi HS khỏi 07.12. |
| Bột nấm hương nguyên chất | 100% dried shiitake được nghiền bột, không salt/MSG/maltodextrin | Pure shiitake powder | Ingredient 100%, process, spec | 0712.34.00 vẫn có thể phù hợp; ngoại lệ KDTV nếu đóng gói có nhãn; ATTP/self-declaration theo scope | Formula, process, packing, ATTP | Phải phân biệt với bột gia vị nấm. |
| Bột gia vị nấm | Có muối, MSG, đường, maltodextrin, yeast extract hoặc chất mang | Mushroom seasoning powder | BOM %, formula, label | HS có thể chuyển 21.03/21.06 hoặc mã phù hợp; ATTP/phụ gia/nhãn | Full BOM, process, label | Không dùng 0712.34.00 chỉ vì có thành phần shiitake. |
| Nấm hương đã nấu/tẩm/sốt | Có cooking, seasoning, oil, sauce hoặc bảo quản thành món ăn/chế phẩm | Seasoned shiitake snack / canned shiitake | Formula %, process, finished-product photo | HS có thể rà 2003.90.xx; ATTP, tự công bố, nhãn, VAT theo thành phẩm | Formula, process, label, HS memo | Tách khỏi phạm vi nấm khô nguyên chất. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Với pure dried shiitake, mã tham khảo trực tiếp là 0712.34.00. MFN hiện hành theo nền NĐ26/2023 là 30%. ACFTA 2022–2027 thể hiện 0% cho mã này nếu đủ điều kiện xuất xứ.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | Thuế NK ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0712.34.00 | Nấm hương (Lentinus edodes), khô | Heading 07.12: rau khô dạng nguyên/cắt/thái lát/vụn/bột nhưng chưa chế biến thêm; có mã riêng cho shiitake | 100% dried shiitake, chưa seasoning/cooking/coating | Cần đối chiếu biểu thông thường hiện hành; 45% chỉ là mức tham khảo nếu áp nguyên tắc 150% MFN | 30% | Không chịu VAT ở khâu nhập khẩu nếu vẫn là sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường như phơi/sấy; hàng chế biến thêm phải rà lại | ACFTA 0% nếu đủ điều kiện; các FTA khác rà theo origin | Species/product identity, process, ingredient, packing, C/O/origin, ATTP/KDTV docs |
| 0709.54.00 | Nấm hương tươi hoặc ướp lạnh | Heading 07.09 – rau khác tươi/ướp lạnh | Fresh/chilled shiitake, không phải hàng khô | Cần đối chiếu | Cần đối chiếu | Rà theo trạng thái thực tế | FTA theo origin | Temperature/state, photos, packing |
| Rà 2003.90.xx | Nấm đã chế biến/bảo quản khác | Chương 20 áp khi nấm đã prepared/preserved vượt mức chỉ sấy khô | Nấu, tẩm sốt, đóng hộp/chế phẩm | Cần đối chiếu theo HS cuối cùng | Cần đối chiếu | VAT theo thành phẩm | FTA theo HS cuối cùng | Formula %, process, label, finished-product photo |
| Rà 21.03/21.06 hoặc mã phù hợp | Bột gia vị nấm hỗn hợp | Không còn là 100% mushroom powder; công dụng chính là seasoning/food preparation | Có salt/MSG/sugar/maltodextrin/yeast extract | Cần đối chiếu | Cần đối chiếu | VAT theo thành phẩm | FTA theo HS cuối cùng | Full BOM, intended use, label |
Thuế thông thường và VAT phải khóa theo biểu hiện hành, trạng thái hàng và mức chế biến thực tế tại ngày khai.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP phù hợp | ACFTA 2022–2027: 0% cho 0712.34.00 | Đúng PSR và chứng từ xuất xứ | C/O, Invoice, B/L/AWB, Packing, product spec | Nguồn shiitake phổ biến; khóa HS trước khi phát hành Form E. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Theo hiệp định đủ điều kiện | Rà biểu 2026 theo 0712.34.00 | Đúng PSR và chứng từ | Origin proof, Invoice, transport docs | So các hiệp định đủ điều kiện trước khi chọn. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form AK/VK hoặc chứng từ RCEP | Rà biểu 2026 | Đúng quy tắc xuất xứ | C/O, Invoice, transport docs | Không mặc định 0% khi chưa rà schedule. |
| ASEAN | ATIGA | Form D/chứng từ xuất xứ phù hợp | Rà biểu ATIGA 2026 | Đúng quy tắc xuất xứ | C/O, commercial docs | Khớp mô tả dried shiitake và HS. |
| EU / UK | EVFTA / UKVFTA | Theo hiệp định | Rà biểu 2026 | Đúng PSR và chứng từ | Origin proof, Invoice, transport docs | Không dùng chung một mẫu chứng từ cho mọi FTA. |
| Úc – New Zealand / Ấn Độ / Hong Kong | AANZFTA/CPTPP/RCEP, AIFTA, AHKFTA | Theo hiệp định tương ứng | Rà biểu 2026 theo HS cuối cùng | Đúng PSR và điều kiện vận chuyển | Origin proof + commercial docs | So ưu đãi với MFN 30% trước khi chọn phương án. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ nấm hương khô phải quản trị theo ba lớp: commercial, product/specialized và bộ đăng ký/đối chiếu. KDTV và KTATTP là hai thủ tục độc lập; retail labeled pack có thể không KDTV nhưng vẫn phải kiểm soát ATTP và self-declaration nếu thuộc phạm vi.
Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O/origin proof nếu xin ưu đãi, exporter/manufacturer data.
Species/product identity, drying process, ingredient, moisture/spec/COA, packing type, Phytosanitary Certificate nếu thuộc KDTV, test/ATTP, artwork và nhãn.
Hồ sơ KDTV nếu bulk/thuộc diện; KTATTP; Điều 14/country eligibility nếu raw/bulk; self-declaration nếu processed prepacked; HS/VAT memo trước ETA.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO | Hải quan, trị giá, logistics | Supplier + Importer + Forwarder | Tên hàng chỉ ghi “dried mushroom” không chỉ rõ shiitake | Ghi rõ dried shiitake / Lentinus edodes, packing, net weight, origin. |
| KDTV | Đăng ký KDTV + Phytosanitary Certificate khi thuộc diện | Kiểm dịch thực vật | Exporter + Importer | Bulk thiếu Phyto; hoặc retail labeled vẫn làm KDTV do chưa kiểm ngoại lệ | So packaging/artwork với ghi chú nhóm 07.12 TT01/2024. |
| HS/product | Species, drying flow, ingredient, moisture, particle form, photo | HS/VAT | Manufacturer/QA | Bột có salt/MSG nhưng vẫn khai 0712.34.00 | Xác nhận 100% shiitake và “not further prepared”. |
| ATTP | KTATTP; Điều 14/country eligibility nếu áp dụng; self-declaration nếu processed prepacked | Chuyên ngành | Importer/Compliance | Hiểu sai ngoại lệ KDTV thành miễn ATTP | Tách KDTV và KTATTP thành 2 layer độc lập. |
| C/O | C/O/origin proof | Ưu đãi thuế | Exporter/Supplier | C/O lệch HS/mô tả/origin | Pre-check draft sau khi khóa 0712.34.00. |
| Nhãn | Nhãn gốc + nhãn phụ tiếng Việt; nutrition panel nếu thuộc phạm vi | Lưu thông | Brand owner/Importer | Retail pack thiếu ingredient/origin/responsible party hoặc dinh dưỡng | QA artwork theo NĐ43/2017 sửa NĐ111/2021 và TT30/2026 khi áp dụng. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
6.1. Bảng căn cứ pháp lý cần rà soát
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trồng trọt/VAT basis | Luật Trồng trọt 31/2018/QH14 | Quốc hội | 01/01/2020 | Xác định nấm ăn trong phạm vi sản phẩm cây trồng | Điều 2 khoản 4: sản phẩm cây trồng gồm bộ phận thu hoạch của cây nông nghiệp, cây cảnh và nấm ăn | Là căn cứ quan trọng khi đọc chính sách VAT cho dried shiitake. |
| HS/KTCN | TT01/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 20/03/2024 | Bảng HS hàng nhập phải kiểm tra chuyên ngành | Phụ lục II: 0712.34.00 có KD và KTATTP; ghi chú nhóm 07.12 loại trừ KD đối với loại đã thái lát/sấy khô/nghiền bột và đóng trong bao bì có ghi nhãn | Điểm phân nhánh bulk ↔ retail labeled pack. |
| KDTV | TT14/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 15/12/2024 | Danh mục vật thể thuộc diện KDTV/PRA | Điều 1 về sản phẩm thực vật; Điều 2 về nhóm phải PRA | Với nấm hương khô food-use, PRA không tự động chỉ vì là dried mushroom; phải xem trigger thực tế. |
| Thủ tục KDTV | TT33/2014/TT-BNNPTNT, sửa bởi TT34/2018 và TT15/2021 | Bộ NN&PTNT | Theo bản hiện hành | Hồ sơ/kiểm tra/cấp chứng nhận KDTV nhập khẩu | Điều 6–7 về hồ sơ và kiểm tra | Chỉ áp khi lô không thuộc ngoại lệ KDTV của TT01/2024. |
| ATTP | NĐ15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | 02/02/2018 | Tự công bố, kiểm tra ATTP, miễn kiểm tra và Điều 14 | Điều 4–5; Điều 13–19; Điều 14 | Processed prepacked có thể thuộc ngoại lệ Điều 14; bulk/raw cần rà country/territory eligibility. |
| NEW – OLD ATTP | NQ15/2026/NQ-CP | Chính phủ | 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 | Tiếp tục vận hành trên nền NĐ15/2018 trong thời gian tạm ngưng | Không dùng workflow đầu 2026 theo văn bản đã bị tạm ngưng. |
| Phân cấp ATTP 2026 | TT22/2026/TT-BNNMT và hướng dẫn triển khai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Mốc áp dụng liên quan nhập khẩu từ 01/09/2026 | Phân cấp kiểm tra ATTP phương thức thông thường/chặt về địa phương | Cơ quan thực hiện do địa phương giao/chỉ định | Tại 09/09/2026 phải xác định đúng đầu mối của lô thực tế. |
| Thuế MFN | NĐ26/2023/NĐ-CP và biểu hiện hành | Chính phủ | 15/07/2023; rà sửa đổi hiện hành | Thuế nhập khẩu ưu đãi | 0712.34.00 = 30% | Cần chốt lại tại ngày đăng ký tờ khai. |
| Thuế thông thường | QĐ15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng | 15/07/2023 | Nguyên tắc thuế suất thông thường | Nếu không có mức riêng, thường bằng 150% MFN | Với MFN 30%, 45% chỉ là mức tham khảo khi nguyên tắc này áp dụng. |
| ACFTA | NĐ118/2022/NĐ-CP | Chính phủ | 2022–2027 | Biểu thuế ưu đãi đặc biệt ASEAN–Trung Quốc | 0712.34.00 = 0% | Chỉ hưởng khi đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ. |
| VAT – NEW 2026 | Luật 149/2025/QH15 sửa Luật VAT 48/2024 | Quốc hội | 01/01/2026 | Đối tượng không chịu VAT ở khâu nhập khẩu | Khoản 1 Điều 5 sau sửa đổi: sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường ở khâu nhập khẩu không chịu VAT | Kết hợp Luật Trồng trọt để xác định nấm ăn là sản phẩm cây trồng. |
| VAT – sơ chế | NĐ181/2025/NĐ-CP, đã sửa bởi NĐ359/2025 và NĐ144/2026 | Chính phủ | Bản hiện hành 2026 | Giải thích sơ chế thông thường | Bao gồm làm sạch, phơi, sấy khô, cắt, nghiền và các bảo quản thông thường | Pure dried/powder shiitake có cơ sở đi theo logic này; seasoning mixture phải rà lại. |
| Nhãn | NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 từ 15/02/2022 | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, nội dung bắt buộc | Tên hàng, định lượng, ngày, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm, thành phần khi áp dụng | Đặc biệt quan trọng với retail labeled pack – chính quy cách này còn ảnh hưởng KDTV. |
| Nhãn dinh dưỡng | TT30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | 10/07/2026 | Ghi thành phần/giá trị dinh dưỡng | Rà phạm vi áp dụng và miễn theo dạng hàng | Retail prepacked cần QA artwork theo quy định hiện hành. |
6.2. Ma trận áp dụng chính sách theo tình huống nấm hương
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Bulk dried shiitake – 0712.34.00 | TT01/2024; TT14/2024; TT33/2014; NĐ15/2018 | KDTV + KTATTP + Điều 14 + hải quan/C/O/VAT | Cơ quan KDTV + cơ quan ATTP theo phân cấp + Hải quan | Bao lớn, không thuộc ngoại lệ đóng gói có nhãn. |
| Retail dried shiitake đóng gói có nhãn | TT01/2024 nhóm 07.12 + NĐ15/2018 | Có thể không thuộc KDTV; KTATTP vẫn rà; self-declaration/nhãn nếu thuộc scope | Cơ quan ATTP + Hải quan | Đã sấy/cắt/nghiền và đóng trong bao bì có ghi nhãn. |
| Pure shiitake powder | 07.12 + TT01/2024 + NĐ15/2018 | 0712.34.00 có thể phù hợp; KDTV theo packaging; ATTP/self-declaration theo scope | Cơ quan chuyên ngành + Hải quan | 100% shiitake, không salt/MSG/carrier. |
| Mushroom seasoning powder | HS classification + NĐ15/2018 | HS chuyển nhóm food preparation/seasoning; ATTP/phụ gia/nhãn/VAT theo thành phẩm | Cơ quan ATTP + Hải quan | Có nhiều thành phần ngoài mushroom. |
| Cooked/seasoned/canned shiitake | Chương 20 + NĐ15/2018 | HS chế biến + self-declaration + ATTP + nhãn/VAT theo thành phẩm | Cơ quan ATTP + Hải quan | Cooking/seasoning/sauce/preservation. |
| Sample/R&D | Điều 13 NĐ15/2018 + TT01/2024 | Có thể miễn KTATTP nếu đủ điều kiện; KDTV vẫn rà riêng theo packing/tình trạng | Cơ quan chuyên ngành + Hải quan | Mục đích, số lượng và chứng từ đáp ứng điều kiện miễn. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Timeline phụ thuộc bulk/retail branch, KDTV có phát sinh hay không, Điều 14/country eligibility, phương thức ATTP và luồng Hải quan. Không dùng một timeline cố định cho mọi SKU shiitake.
| Giai đoạn | Công việc | Thời điểm nên thực hiện | Đầu ra cần đạt | Chi phí/rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| 1. Khóa SKU | Xác định bulk/retail labeled; whole/sliced/powder; pure hay seasoning | Trước PO | Product master + HS draft | Sai branch KDTV/HS/VAT. |
| 2. Rà origin/FTA/Điều 14 | Khóa origin, C/O plan, country eligibility nếu bulk/raw | Trước mua hàng | Landed-cost + compliance route | Source không đủ điều kiện hoặc mất ưu đãi. |
| 3. Chuẩn bị KDTV nếu thuộc diện | Supplier chuẩn bị Phytosanitary Certificate cho bulk/in-scope shipment | Trước shipment | Phyto draft/certificate | Thiếu chứng thư gây chậm hàng. |
| 4. Chuẩn bị ATTP/tự công bố/nhãn | Xác định phương thức KTATTP; self-declaration nếu processed prepacked; QA artwork | Trước ETA | ATTP file + label status | Lưu bãi/bổ sung hồ sơ. |
| 5. Đăng ký chuyên ngành | KDTV nếu có + KTATTP theo cơ chế hiện hành | Khi hàng đến/đủ hồ sơ | Kết quả chuyên ngành | Nhầm đầu mối sau 01/09/2026. |
| 6. Hải quan – thuế – C/O – VAT | Mở tờ khai, xử lý luồng, áp MFN/FTA/VAT theo process thực tế | Khi đủ hồ sơ | Thông quan/release | Sai product state làm lệch thuế. |
| 7. Sau thông quan | Nhãn phụ, lưu self-declaration/ATTP/KDTV/C/O/tờ khai, quản trị thay đổi | Trước lưu thông và hậu kiểm | Shipment file hoàn chỉnh | Rủi ro hậu kiểm/truy xuất. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa species/product identity, whole/sliced/powder, bulk hay retail labeled, pure hay có seasoning. Đây là bước quyết định branch KDTV và HS.
Ưu tiên 0712.34.00 cho pure dried shiitake chưa chế biến thêm; MFN 30%; ACFTA 0% nếu China origin và đủ điều kiện.
Bulk/in-scope: chuẩn bị Phytosanitary Certificate + KDTV. Retail labeled đáp ứng ghi chú 07.12: rà ngoại lệ KDTV nhưng vẫn chuẩn bị ATTP.
Rà NĐ15 Điều 13–19, Điều 14 và phân cấp 2026; tách raw/bulk khỏi processed prepacked.
Đồng bộ Invoice – Packing – B/L/AWB – C/O – species – process – packing – Phyto nếu có – ATTP – label.
Mô tả rõ dried shiitake / Lentinus edodes, packing type và mức chế biến; sẵn process/spec để giải trình HS, KDTV và VAT.
Theo dõi KDTV nếu có, KTATTP, C/O, VAT treatment và cargo release.
Hoàn thiện nhãn, lưu hồ sơ theo SKU/lô và trigger rà lại khi thêm seasoning, đổi packing, supplier, origin hoặc process.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
Nấm hương khô dùng HS nào?
Nếu là 100% dried shiitake, chưa chế biến thêm, mã tham khảo trực tiếp là 0712.34.00.
Nấm hương cắt lát hoặc nghiền bột có còn 0712.34.00 không?
Có thể, vì heading 07.12 bao gồm dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc bột nhưng chưa chế biến thêm. Pure powder phải phân biệt với seasoning powder.
Nấm hương khô có phải kiểm dịch thực vật không?
Phụ thuộc quy cách. TT01/2024 đánh dấu 0712.34.00 ở cột KD nhưng ghi chú nhóm 07.12 loại trừ loại đã thái lát/sấy khô/nghiền bột và đóng trong bao bì có ghi nhãn.
Retail pack có nhãn được miễn luôn ATTP không?
Không. Ngoại lệ nêu trên nằm ở lớp KDTV; 0712.34.00 vẫn được đánh dấu ở cột KTATTP.
Bulk dried shiitake cần Phytosanitary Certificate không?
Nếu lô thực tế thuộc diện KDTV, hồ sơ phải rà Phytosanitary Certificate theo TT33/2014.
Retail dried shiitake có phải tự công bố không?
Nếu thuộc thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn theo Điều 4–5 NĐ15/2018 thì phải rà self-declaration dựa trên process/label thực tế.
VAT nhập khẩu của nấm hương chỉ sấy khô thế nào?
Luật Trồng trọt coi nấm ăn là sản phẩm cây trồng; từ 01/01/2026, sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường như sấy khô ở khâu nhập khẩu thuộc diện không chịu VAT.
Nấm hương từ Trung Quốc có Form E thì thuế nhập khẩu sao?
ACFTA 2022–2027 thể hiện 0% cho 0712.34.00 nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ hợp lệ.
Bột gia vị nấm có dùng 0712.34.00 không?
Không nên nếu có salt/MSG/sugar/maltodextrin hoặc carrier. Khi đó công dụng và thành phần đã khác pure mushroom powder, phải phân loại lại.
Nấm hương đã tẩm gia vị/đóng hộp có còn 0712.34.00 không?
Không nên mặc định. Khi có cooking/seasoning/sauce/preservation, cần rà nhóm chế biến như 20.03 hoặc mã phù hợp theo hồ sơ thực tế.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Species/product identity, drying process, whole/sliced/powder form, moisture/spec/COA, ingredient và packing version.
Nếu thuộc diện: đăng ký KDTV, Phytosanitary Certificate nước xuất khẩu và chứng nhận/kết quả KDTV nhập khẩu.
KTATTP, Điều 14/country eligibility nếu áp dụng, self-declaration nếu processed prepacked, test và hồ sơ miễn nếu có.
Invoice, Packing, B/L/AWB, C/O/origin proof, tờ khai, tax/VAT treatment memo và kết quả chuyên ngành.
Nhãn gốc/nhãn phụ, ingredient, nutrition nếu thuộc phạm vi, origin và responsible party.
Đổi bulk → retail, whole → seasoning powder, thêm sauce/oil/MSG, đổi supplier/origin/packing phải trigger rà lại HS – KDTV – ATTP – VAT – C/O.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với nấm hương khô, điểm cần khóa sớm nhất là 0712.34.00 – bulk/retail – KDTV exception – ATTP – Điều 14 – VAT – C/O. Chỉ một thay đổi packing hoặc formula có thể làm bộ hồ sơ khác hoàn toàn.
Khóa 0712.34.00 hay branch khác, bulk/retail, KDTV exception, ATTP, Điều 14, VAT và FTA/C/O trước shipment.
Đối chiếu Invoice, Packing, B/L/AWB, Phytosanitary Certificate nếu có, C/O, spec/process, ATTP/self-declaration và nhãn.
Canh KDTV – ATTP – tờ khai – luồng – thuế – release để tránh lưu bãi do hiểu sai ngoại lệ packaging của nhóm 07.12.
Doanh nghiệp nên phối hợp với đơn vị có kinh nghiệm đồng thời về logistics, chứng từ, hải quan, kiểm dịch và chính sách ATTP để rà trước ETA, giảm bổ sung hồ sơ và chi phí lưu bãi.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu
Thủ tục nhập khẩu Long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu nho khô / raisin 2026: HS 0806.20.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Đậu phộng sống / rang: HS Code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu táo tàu / táo đỏ khô: HS 0813.40.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu hạnh nhân sống / nhân hạnh nhân: HS 0802.12.90, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt hướng dương rang/tẩm vị: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu óc chó nguyên vỏ / nhân óc chó 2026: HS 0802.31.00–0802.32.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O và VAT
Thủ tục nhập khẩu hạt điều sống / nhân điều: HS 0801.31.00 – 0801.32.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Kẹo mè / Kẹo lạc / Nut brittle: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ