Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn

Mục lục nội dung ẩn
1 THỦ TỤC NHẬP KHẨU NẤM HƯƠNG KHÔ 2026: HS 0712.34.00, THUẾ, KDTV, ATTP, C/O, VAT & NHÃN
F&B / AGRICULTURAL IMPORT PROCEDURE · CẬP NHẬT 09/09/2026

THỦ TỤC NHẬP KHẨU NẤM HƯƠNG KHÔ 2026: HS 0712.34.00, THUẾ, KDTV, ATTP, C/O, VAT & NHÃN

Nấm hương khô là mặt hàng dễ nhầm ở lớp kiểm dịch. Cùng HS 0712.34.00, bulk dried shiitake có thể phải làm KDTV, trong khi loại đã sấy/cắt/nghiền và đóng trong bao bì có ghi nhãn lại có ghi chú loại trừ KDTV tại nhóm 07.12.

Tuy nhiên, ngoại lệ KDTV không làm mất lớp KTATTP. Bài này tách rõ bulk – retail labeled – pure mushroom powder – seasoning powder – nấm đã tẩm/nấu để doanh nghiệp khóa đúng HS – KDTV – ATTP – Điều 14 – VAT – C/O trước ETA.

Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Kết luận cuối cùng phải khóa theo species/product identity, process, ingredient, packing, purpose, origin và hồ sơ lô thực tế.

TÓM TẮT NHANH

SCOPE
Phạm vi chính

Nấm hương khô Lentinus edodes / Lentinula edodes, dạng nguyên tai, cắt lát, vụn hoặc bột nguyên chất, chỉ sấy/phơi khô và chưa chế biến thêm bằng gia vị, dầu, sốt hoặc coating.

HS
0712.34.00

Nhóm 07.12 dành cho rau khô chưa chế biến thêm; mã riêng cho nấm hương = 0712.34.00. Nếu nấm đã nấu/tẩm/bảo quản thành chế phẩm, phải rà lại Chương 20.

MFN
30%

NĐ26/2023/NĐ-CP thể hiện thuế nhập khẩu ưu đãi MFN của 0712.34.00 = 30%. Thuế thông thường chỉ nên chốt sau khi đối chiếu biểu hiện hành; mức tham khảo có thể 45% nếu áp nguyên tắc 150% MFN.

KDTV
PHỤ THUỘC QUY CÁCH

TT01/2024 đánh dấu 0712.34.00 thuộc KDTV, nhưng ghi chú nhóm 07.12 loại trừ loại đã thái lát/sấy khô/nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn. Bulk dried shiitake vẫn phải rà KDTV.

ATTP
VẪN PHẢI RÀ

TT01/2024 đồng thời đánh dấu 0712.34.00 ở cột KTATTP. Ngoại lệ KDTV không đồng nghĩa miễn kiểm tra ATTP.

VAT 2026
CÓ CƠ SỞ KHÔNG CHỊU THUẾ NK

Luật Trồng trọt coi nấm ăn là sản phẩm cây trồng. Từ 01/01/2026, sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường như phơi/sấy khô ở khâu nhập khẩu thuộc diện không chịu VAT; hàng seasoning/coating phải rà lại.

Điểm dễ nhầm nhất: ghi chú “đã thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn” của nhóm 07.12 là cơ sở loại trừ ở lớp KDTV; KTATTP vẫn phải rà độc lập.

2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC

SHIITAKE
Nấm hương

Nấm ăn thuộc nhóm shiitake, thường ghi Lentinus edodes trong AHTN; tên khoa học hiện đại thường gặp là Lentinula edodes.

0712
Rau khô chưa chế biến thêm

Heading 07.12 bao gồm rau khô dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc bột nhưng chưa chế biến thêm. Đây là logic chính cho nấm hương khô nguyên chất.

KDTV
Kiểm dịch thực vật

Phytosanitary quarantine – kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch. Với nhóm 07.12, quy cách bao gói và ghi nhãn có thể quyết định có phát sinh KDTV hay không.

KTATTP
Kiểm tra ATTP

State food-safety inspection – kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu. Đây là lớp độc lập với KDTV.

SELF
Tự công bố

Self-declaration – thủ tục theo Điều 4–5 NĐ15/2018 đối với thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn khi thuộc phạm vi áp dụng.

ETA
ETA

Estimated Time of Arrival – thời gian hàng dự kiến đến. Với bulk dried mushroom, Phytosanitary Certificate và hồ sơ ATTP nên được khóa trước ETA.

Vì sao phần này quan trọng: với shiitake, chỉ cần đổi bulk → retail labeled hoặc pure powder → seasoning powder là logic KDTV, HS, self-declaration và VAT có thể thay đổi dù tên thương mại vẫn là “nấm hương khô”.

3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT

Trước nhập cần có product/species identity, drying flow, moisture/spec, ingredient list, dạng whole/sliced/powder, packing, intended use và origin. Không phân loại chỉ theo tên “dried mushroom”.

Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra Ví dụ model/công năng Tài liệu chứng minh Chính sách có thể phát sinh Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Nấm hương khô bulk 100% shiitake; chỉ sấy/phơi; bao lớn; chưa retail-ready Dried shiitake 5–20 kg/carton Species/product spec, drying flow, moisture, photos, packing KDTV + KTATTP + Điều 14 NĐ15 + hải quan 0712.34.00, Phytosanitary Certificate, ATTP, C/O Nhánh cần chuẩn bị chuyên ngành đầy đủ nhất.
Nấm hương khô đóng gói có nhãn Đã sấy khô/cắt lát/nghiền bột và đóng bao bì có ghi nhãn Retail dried shiitake 100–500 g Packing spec, artwork, process, ingredients Theo ghi chú nhóm 07.12 có thể không thuộc KDTV; vẫn rà KTATTP, tự công bố, nhãn 0712.34.00, self-declaration nếu thuộc scope, ATTP Không hiểu nhầm ngoại lệ KDTV thành miễn ATTP.
Nấm hương cắt lát/vụn Chỉ thay đổi hình dạng vật lý, chưa thêm gia vị/chất nền Sliced shiitake, broken shiitake Process, particle form, ingredient 100% 0712.34.00 nếu chưa chế biến thêm; KDTV theo packing HS memo, packing, ATTP Cắt lát không tự làm đổi HS khỏi 07.12.
Bột nấm hương nguyên chất 100% dried shiitake được nghiền bột, không salt/MSG/maltodextrin Pure shiitake powder Ingredient 100%, process, spec 0712.34.00 vẫn có thể phù hợp; ngoại lệ KDTV nếu đóng gói có nhãn; ATTP/self-declaration theo scope Formula, process, packing, ATTP Phải phân biệt với bột gia vị nấm.
Bột gia vị nấm Có muối, MSG, đường, maltodextrin, yeast extract hoặc chất mang Mushroom seasoning powder BOM %, formula, label HS có thể chuyển 21.03/21.06 hoặc mã phù hợp; ATTP/phụ gia/nhãn Full BOM, process, label Không dùng 0712.34.00 chỉ vì có thành phần shiitake.
Nấm hương đã nấu/tẩm/sốt Có cooking, seasoning, oil, sauce hoặc bảo quản thành món ăn/chế phẩm Seasoned shiitake snack / canned shiitake Formula %, process, finished-product photo HS có thể rà 2003.90.xx; ATTP, tự công bố, nhãn, VAT theo thành phẩm Formula, process, label, HS memo Tách khỏi phạm vi nấm khô nguyên chất.
Cảnh báo: 0712.34.00 chỉ phù hợp khi hàng vẫn là dried shiitake chưa chế biến thêm. Seasoning powder, nấm tẩm/nấu/sốt hoặc chế phẩm khác phải phân loại lại từ BOM + process.

4. HS CODE – THUẾ – C/O

Với pure dried shiitake, mã tham khảo trực tiếp là 0712.34.00. MFN hiện hành theo nền NĐ26/2023 là 30%. ACFTA 2022–2027 thể hiện 0% cho mã này nếu đủ điều kiện xuất xứ.

Mã HS tham khảo Mô tả/nhóm hàng phù hợp Cơ sở phân loại Điều kiện áp dụng Thuế NK thông thường Thuế NK ưu đãi MFN VAT C/O/FTA cần rà Hồ sơ cần đối chiếu
0712.34.00 Nấm hương (Lentinus edodes), khô Heading 07.12: rau khô dạng nguyên/cắt/thái lát/vụn/bột nhưng chưa chế biến thêm; có mã riêng cho shiitake 100% dried shiitake, chưa seasoning/cooking/coating Cần đối chiếu biểu thông thường hiện hành; 45% chỉ là mức tham khảo nếu áp nguyên tắc 150% MFN 30% Không chịu VAT ở khâu nhập khẩu nếu vẫn là sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường như phơi/sấy; hàng chế biến thêm phải rà lại ACFTA 0% nếu đủ điều kiện; các FTA khác rà theo origin Species/product identity, process, ingredient, packing, C/O/origin, ATTP/KDTV docs
0709.54.00 Nấm hương tươi hoặc ướp lạnh Heading 07.09 – rau khác tươi/ướp lạnh Fresh/chilled shiitake, không phải hàng khô Cần đối chiếu Cần đối chiếu Rà theo trạng thái thực tế FTA theo origin Temperature/state, photos, packing
2003.90.xx Nấm đã chế biến/bảo quản khác Chương 20 áp khi nấm đã prepared/preserved vượt mức chỉ sấy khô Nấu, tẩm sốt, đóng hộp/chế phẩm Cần đối chiếu theo HS cuối cùng Cần đối chiếu VAT theo thành phẩm FTA theo HS cuối cùng Formula %, process, label, finished-product photo
21.03/21.06 hoặc mã phù hợp Bột gia vị nấm hỗn hợp Không còn là 100% mushroom powder; công dụng chính là seasoning/food preparation Có salt/MSG/sugar/maltodextrin/yeast extract Cần đối chiếu Cần đối chiếu VAT theo thành phẩm FTA theo HS cuối cùng Full BOM, intended use, label

Thuế thông thường và VAT phải khóa theo biểu hiện hành, trạng thái hàng và mức chế biến thực tế tại ngày khai.

BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP

Tuyến/xuất xứ FTA/hiệp định Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ Điều kiện áp dụng Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Trung Quốc ACFTA / RCEP Form E hoặc chứng từ RCEP phù hợp ACFTA 2022–2027: 0% cho 0712.34.00 Đúng PSR và chứng từ xuất xứ C/O, Invoice, B/L/AWB, Packing, product spec Nguồn shiitake phổ biến; khóa HS trước khi phát hành Form E.
Nhật Bản VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP Theo hiệp định đủ điều kiện Rà biểu 2026 theo 0712.34.00 Đúng PSR và chứng từ Origin proof, Invoice, transport docs So các hiệp định đủ điều kiện trước khi chọn.
Hàn Quốc AKFTA / VKFTA / RCEP Form AK/VK hoặc chứng từ RCEP Rà biểu 2026 Đúng quy tắc xuất xứ C/O, Invoice, transport docs Không mặc định 0% khi chưa rà schedule.
ASEAN ATIGA Form D/chứng từ xuất xứ phù hợp Rà biểu ATIGA 2026 Đúng quy tắc xuất xứ C/O, commercial docs Khớp mô tả dried shiitake và HS.
EU / UK EVFTA / UKVFTA Theo hiệp định Rà biểu 2026 Đúng PSR và chứng từ Origin proof, Invoice, transport docs Không dùng chung một mẫu chứng từ cho mọi FTA.
Úc – New Zealand / Ấn Độ / Hong Kong AANZFTA/CPTPP/RCEP, AIFTA, AHKFTA Theo hiệp định tương ứng Rà biểu 2026 theo HS cuối cùng Đúng PSR và điều kiện vận chuyển Origin proof + commercial docs So ưu đãi với MFN 30% trước khi chọn phương án.
Checklist C/O: form/chứng từ xuất xứ, tiêu chí xuất xứ, HS 0712.34.00, mô tả dried shiitake/Lentinus edodes, Invoice, quantity/weight, origin, third-party invoicing, direct transport, ngày cấp và hiệu lực.

5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ

Hồ sơ nấm hương khô phải quản trị theo ba lớp: commercial, product/specialized và bộ đăng ký/đối chiếu. KDTV và KTATTP là hai thủ tục độc lập; retail labeled pack có thể không KDTV nhưng vẫn phải kiểm soát ATTP và self-declaration nếu thuộc phạm vi.

01
Hồ sơ thương mại

Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O/origin proof nếu xin ưu đãi, exporter/manufacturer data.

02
Hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành

Species/product identity, drying process, ingredient, moisture/spec/COA, packing type, Phytosanitary Certificate nếu thuộc KDTV, test/ATTP, artwork và nhãn.

03
Bộ đăng ký & đối chiếu

Hồ sơ KDTV nếu bulk/thuộc diện; KTATTP; Điều 14/country eligibility nếu raw/bulk; self-declaration nếu processed prepacked; HS/VAT memo trước ETA.

Nguyên tắc chuẩn bị hồ sơ: species/product identity, drying process, packing, origin và HS phải khớp giữa Invoice – Packing – B/L/AWB – C/O – Phyto nếu có – ATTP – label.
Nhóm hồ sơ Tài liệu cần có Dùng cho bước nào Ai thường chuẩn bị Lỗi thường gặp Cách kiểm tra trước ETA
Thương mại Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO Hải quan, trị giá, logistics Supplier + Importer + Forwarder Tên hàng chỉ ghi “dried mushroom” không chỉ rõ shiitake Ghi rõ dried shiitake / Lentinus edodes, packing, net weight, origin.
KDTV Đăng ký KDTV + Phytosanitary Certificate khi thuộc diện Kiểm dịch thực vật Exporter + Importer Bulk thiếu Phyto; hoặc retail labeled vẫn làm KDTV do chưa kiểm ngoại lệ So packaging/artwork với ghi chú nhóm 07.12 TT01/2024.
HS/product Species, drying flow, ingredient, moisture, particle form, photo HS/VAT Manufacturer/QA Bột có salt/MSG nhưng vẫn khai 0712.34.00 Xác nhận 100% shiitake và “not further prepared”.
ATTP KTATTP; Điều 14/country eligibility nếu áp dụng; self-declaration nếu processed prepacked Chuyên ngành Importer/Compliance Hiểu sai ngoại lệ KDTV thành miễn ATTP Tách KDTV và KTATTP thành 2 layer độc lập.
C/O C/O/origin proof Ưu đãi thuế Exporter/Supplier C/O lệch HS/mô tả/origin Pre-check draft sau khi khóa 0712.34.00.
Nhãn Nhãn gốc + nhãn phụ tiếng Việt; nutrition panel nếu thuộc phạm vi Lưu thông Brand owner/Importer Retail pack thiếu ingredient/origin/responsible party hoặc dinh dưỡng QA artwork theo NĐ43/2017 sửa NĐ111/2021 và TT30/2026 khi áp dụng.

6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

6.1. Bảng căn cứ pháp lý cần rà soát

Nhóm văn bản Tên/số hiệu văn bản Cơ quan ban hành Hiệu lực/thời điểm áp dụng Vai trò trong thủ tục Điều/khoản/phụ lục cần chú ý Ghi chú rà soát
Trồng trọt/VAT basis Luật Trồng trọt 31/2018/QH14 Quốc hội 01/01/2020 Xác định nấm ăn trong phạm vi sản phẩm cây trồng Điều 2 khoản 4: sản phẩm cây trồng gồm bộ phận thu hoạch của cây nông nghiệp, cây cảnh và nấm ăn Là căn cứ quan trọng khi đọc chính sách VAT cho dried shiitake.
HS/KTCN TT01/2024/TT-BNNPTNT Bộ NN&PTNT 20/03/2024 Bảng HS hàng nhập phải kiểm tra chuyên ngành Phụ lục II: 0712.34.00 có KD và KTATTP; ghi chú nhóm 07.12 loại trừ KD đối với loại đã thái lát/sấy khô/nghiền bột và đóng trong bao bì có ghi nhãn Điểm phân nhánh bulk ↔ retail labeled pack.
KDTV TT14/2024/TT-BNNPTNT Bộ NN&PTNT 15/12/2024 Danh mục vật thể thuộc diện KDTV/PRA Điều 1 về sản phẩm thực vật; Điều 2 về nhóm phải PRA Với nấm hương khô food-use, PRA không tự động chỉ vì là dried mushroom; phải xem trigger thực tế.
Thủ tục KDTV TT33/2014/TT-BNNPTNT, sửa bởi TT34/2018 và TT15/2021 Bộ NN&PTNT Theo bản hiện hành Hồ sơ/kiểm tra/cấp chứng nhận KDTV nhập khẩu Điều 6–7 về hồ sơ và kiểm tra Chỉ áp khi lô không thuộc ngoại lệ KDTV của TT01/2024.
ATTP NĐ15/2018/NĐ-CP Chính phủ 02/02/2018 Tự công bố, kiểm tra ATTP, miễn kiểm tra và Điều 14 Điều 4–5; Điều 13–19; Điều 14 Processed prepacked có thể thuộc ngoại lệ Điều 14; bulk/raw cần rà country/territory eligibility.
NEW – OLD ATTP NQ15/2026/NQ-CP Chính phủ 06/04/2026 Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 Tiếp tục vận hành trên nền NĐ15/2018 trong thời gian tạm ngưng Không dùng workflow đầu 2026 theo văn bản đã bị tạm ngưng.
Phân cấp ATTP 2026 TT22/2026/TT-BNNMT và hướng dẫn triển khai Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mốc áp dụng liên quan nhập khẩu từ 01/09/2026 Phân cấp kiểm tra ATTP phương thức thông thường/chặt về địa phương Cơ quan thực hiện do địa phương giao/chỉ định Tại 09/09/2026 phải xác định đúng đầu mối của lô thực tế.
Thuế MFN NĐ26/2023/NĐ-CP và biểu hiện hành Chính phủ 15/07/2023; rà sửa đổi hiện hành Thuế nhập khẩu ưu đãi 0712.34.00 = 30% Cần chốt lại tại ngày đăng ký tờ khai.
Thuế thông thường QĐ15/2023/QĐ-TTg Thủ tướng 15/07/2023 Nguyên tắc thuế suất thông thường Nếu không có mức riêng, thường bằng 150% MFN Với MFN 30%, 45% chỉ là mức tham khảo khi nguyên tắc này áp dụng.
ACFTA NĐ118/2022/NĐ-CP Chính phủ 2022–2027 Biểu thuế ưu đãi đặc biệt ASEAN–Trung Quốc 0712.34.00 = 0% Chỉ hưởng khi đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ.
VAT – NEW 2026 Luật 149/2025/QH15 sửa Luật VAT 48/2024 Quốc hội 01/01/2026 Đối tượng không chịu VAT ở khâu nhập khẩu Khoản 1 Điều 5 sau sửa đổi: sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường ở khâu nhập khẩu không chịu VAT Kết hợp Luật Trồng trọt để xác định nấm ăn là sản phẩm cây trồng.
VAT – sơ chế NĐ181/2025/NĐ-CP, đã sửa bởi NĐ359/2025 và NĐ144/2026 Chính phủ Bản hiện hành 2026 Giải thích sơ chế thông thường Bao gồm làm sạch, phơi, sấy khô, cắt, nghiền và các bảo quản thông thường Pure dried/powder shiitake có cơ sở đi theo logic này; seasoning mixture phải rà lại.
Nhãn NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP Chính phủ NĐ111 từ 15/02/2022 Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, nội dung bắt buộc Tên hàng, định lượng, ngày, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm, thành phần khi áp dụng Đặc biệt quan trọng với retail labeled pack – chính quy cách này còn ảnh hưởng KDTV.
Nhãn dinh dưỡng TT30/2026/TT-BYT Bộ Y tế 10/07/2026 Ghi thành phần/giá trị dinh dưỡng Rà phạm vi áp dụng và miễn theo dạng hàng Retail prepacked cần QA artwork theo quy định hiện hành.
NEW – OLD tại 09/09/2026: ATTP vẫn vận hành trên NĐ15/2018 do NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 đang tạm ngưng theo NQ15/2026. Từ 01/09/2026, phương thức thông thường/chặt được phân cấp về địa phương. VAT nhập khẩu dried shiitake có thêm căn cứ quan trọng từ Luật Trồng trọt: nấm ăn là sản phẩm cây trồng.

6.2. Ma trận áp dụng chính sách theo tình huống nấm hương

Tình huống hàng hóa Căn cứ/văn bản cần đối chiếu Chính sách có thể áp dụng Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát Điều kiện kích hoạt chính sách
Bulk dried shiitake – 0712.34.00 TT01/2024; TT14/2024; TT33/2014; NĐ15/2018 KDTV + KTATTP + Điều 14 + hải quan/C/O/VAT Cơ quan KDTV + cơ quan ATTP theo phân cấp + Hải quan Bao lớn, không thuộc ngoại lệ đóng gói có nhãn.
Retail dried shiitake đóng gói có nhãn TT01/2024 nhóm 07.12 + NĐ15/2018 Có thể không thuộc KDTV; KTATTP vẫn rà; self-declaration/nhãn nếu thuộc scope Cơ quan ATTP + Hải quan Đã sấy/cắt/nghiền và đóng trong bao bì có ghi nhãn.
Pure shiitake powder 07.12 + TT01/2024 + NĐ15/2018 0712.34.00 có thể phù hợp; KDTV theo packaging; ATTP/self-declaration theo scope Cơ quan chuyên ngành + Hải quan 100% shiitake, không salt/MSG/carrier.
Mushroom seasoning powder HS classification + NĐ15/2018 HS chuyển nhóm food preparation/seasoning; ATTP/phụ gia/nhãn/VAT theo thành phẩm Cơ quan ATTP + Hải quan Có nhiều thành phần ngoài mushroom.
Cooked/seasoned/canned shiitake Chương 20 + NĐ15/2018 HS chế biến + self-declaration + ATTP + nhãn/VAT theo thành phẩm Cơ quan ATTP + Hải quan Cooking/seasoning/sauce/preservation.
Sample/R&D Điều 13 NĐ15/2018 + TT01/2024 Có thể miễn KTATTP nếu đủ điều kiện; KDTV vẫn rà riêng theo packing/tình trạng Cơ quan chuyên ngành + Hải quan Mục đích, số lượng và chứng từ đáp ứng điều kiện miễn.

7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO

Timeline phụ thuộc bulk/retail branch, KDTV có phát sinh hay không, Điều 14/country eligibility, phương thức ATTP và luồng Hải quan. Không dùng một timeline cố định cho mọi SKU shiitake.

Giai đoạn Công việc Thời điểm nên thực hiện Đầu ra cần đạt Chi phí/rủi ro nếu chậm
1. Khóa SKU Xác định bulk/retail labeled; whole/sliced/powder; pure hay seasoning Trước PO Product master + HS draft Sai branch KDTV/HS/VAT.
2. Rà origin/FTA/Điều 14 Khóa origin, C/O plan, country eligibility nếu bulk/raw Trước mua hàng Landed-cost + compliance route Source không đủ điều kiện hoặc mất ưu đãi.
3. Chuẩn bị KDTV nếu thuộc diện Supplier chuẩn bị Phytosanitary Certificate cho bulk/in-scope shipment Trước shipment Phyto draft/certificate Thiếu chứng thư gây chậm hàng.
4. Chuẩn bị ATTP/tự công bố/nhãn Xác định phương thức KTATTP; self-declaration nếu processed prepacked; QA artwork Trước ETA ATTP file + label status Lưu bãi/bổ sung hồ sơ.
5. Đăng ký chuyên ngành KDTV nếu có + KTATTP theo cơ chế hiện hành Khi hàng đến/đủ hồ sơ Kết quả chuyên ngành Nhầm đầu mối sau 01/09/2026.
6. Hải quan – thuế – C/O – VAT Mở tờ khai, xử lý luồng, áp MFN/FTA/VAT theo process thực tế Khi đủ hồ sơ Thông quan/release Sai product state làm lệch thuế.
7. Sau thông quan Nhãn phụ, lưu self-declaration/ATTP/KDTV/C/O/tờ khai, quản trị thay đổi Trước lưu thông và hậu kiểm Shipment file hoàn chỉnh Rủi ro hậu kiểm/truy xuất.
Lệ phí/chi phí: chỉ chốt theo biểu phí/đơn vị thực tế. Không công bố một con số tuyệt đối khi chưa xác định chính xác branch KDTV, kiểm nghiệm và phương thức ATTP.

8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

BƯỚC 01
Rà sản phẩm

Khóa species/product identity, whole/sliced/powder, bulk hay retail labeled, pure hay có seasoning. Đây là bước quyết định branch KDTV và HS.

BƯỚC 02
Chốt HS – thuế – C/O

Ưu tiên 0712.34.00 cho pure dried shiitake chưa chế biến thêm; MFN 30%; ACFTA 0% nếu China origin và đủ điều kiện.

BƯỚC 03
Chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành

Bulk/in-scope: chuẩn bị Phytosanitary Certificate + KDTV. Retail labeled đáp ứng ghi chú 07.12: rà ngoại lệ KDTV nhưng vẫn chuẩn bị ATTP.

BƯỚC 04
Xác định phương thức ATTP

Rà NĐ15 Điều 13–19, Điều 14 và phân cấp 2026; tách raw/bulk khỏi processed prepacked.

BƯỚC 05
Khóa chứng từ trước ETA

Đồng bộ Invoice – Packing – B/L/AWB – C/O – species – process – packing – Phyto nếu có – ATTP – label.

BƯỚC 06
Mở tờ khai/xử lý luồng

Mô tả rõ dried shiitake / Lentinus edodes, packing type và mức chế biến; sẵn process/spec để giải trình HS, KDTV và VAT.

BƯỚC 07
Hoàn tất kiểm tra – thuế – thông quan

Theo dõi KDTV nếu có, KTATTP, C/O, VAT treatment và cargo release.

BƯỚC 08
Sau thông quan

Hoàn thiện nhãn, lưu hồ sơ theo SKU/lô và trigger rà lại khi thêm seasoning, đổi packing, supplier, origin hoặc process.

Mốc nên làm trước ETA: khóa species + process + packing + HS + KDTV exception + ATTP branch + Điều 14 + VAT + C/O. Với bulk, draft Phytosanitary Certificate nên được kiểm trước shipment.
Điểm chặn chính: retail pack không đáp ứng đủ điều kiện “đóng trong bao bì có ghi nhãn”; bulk thiếu Phyto; seasoning powder vẫn khai 0712.34.00; hoặc áp VAT không chịu thuế cho sản phẩm đã chế biến thành chế phẩm khác.

9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP

Nấm hương khô dùng HS nào?

Nếu là 100% dried shiitake, chưa chế biến thêm, mã tham khảo trực tiếp là 0712.34.00.

Nấm hương cắt lát hoặc nghiền bột có còn 0712.34.00 không?

Có thể, vì heading 07.12 bao gồm dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc bột nhưng chưa chế biến thêm. Pure powder phải phân biệt với seasoning powder.

Nấm hương khô có phải kiểm dịch thực vật không?

Phụ thuộc quy cách. TT01/2024 đánh dấu 0712.34.00 ở cột KD nhưng ghi chú nhóm 07.12 loại trừ loại đã thái lát/sấy khô/nghiền bột và đóng trong bao bì có ghi nhãn.

Retail pack có nhãn được miễn luôn ATTP không?

Không. Ngoại lệ nêu trên nằm ở lớp KDTV; 0712.34.00 vẫn được đánh dấu ở cột KTATTP.

Bulk dried shiitake cần Phytosanitary Certificate không?

Nếu lô thực tế thuộc diện KDTV, hồ sơ phải rà Phytosanitary Certificate theo TT33/2014.

Retail dried shiitake có phải tự công bố không?

Nếu thuộc thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn theo Điều 4–5 NĐ15/2018 thì phải rà self-declaration dựa trên process/label thực tế.

VAT nhập khẩu của nấm hương chỉ sấy khô thế nào?

Luật Trồng trọt coi nấm ăn là sản phẩm cây trồng; từ 01/01/2026, sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường như sấy khô ở khâu nhập khẩu thuộc diện không chịu VAT.

Nấm hương từ Trung Quốc có Form E thì thuế nhập khẩu sao?

ACFTA 2022–2027 thể hiện 0% cho 0712.34.00 nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ hợp lệ.

Bột gia vị nấm có dùng 0712.34.00 không?

Không nên nếu có salt/MSG/sugar/maltodextrin hoặc carrier. Khi đó công dụng và thành phần đã khác pure mushroom powder, phải phân loại lại.

Nấm hương đã tẩm gia vị/đóng hộp có còn 0712.34.00 không?

Không nên mặc định. Khi có cooking/seasoning/sauce/preservation, cần rà nhóm chế biến như 20.03 hoặc mã phù hợp theo hồ sơ thực tế.

10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN

01
Hồ sơ sản phẩm

Species/product identity, drying process, whole/sliced/powder form, moisture/spec/COA, ingredient và packing version.

02
Hồ sơ KDTV

Nếu thuộc diện: đăng ký KDTV, Phytosanitary Certificate nước xuất khẩu và chứng nhận/kết quả KDTV nhập khẩu.

03
Hồ sơ ATTP

KTATTP, Điều 14/country eligibility nếu áp dụng, self-declaration nếu processed prepacked, test và hồ sơ miễn nếu có.

04
Hồ sơ lô hàng

Invoice, Packing, B/L/AWB, C/O/origin proof, tờ khai, tax/VAT treatment memo và kết quả chuyên ngành.

05
Nhãn & lưu thông

Nhãn gốc/nhãn phụ, ingredient, nutrition nếu thuộc phạm vi, origin và responsible party.

CHECK
Quản trị thay đổi

Đổi bulk → retail, whole → seasoning powder, thêm sauce/oil/MSG, đổi supplier/origin/packing phải trigger rà lại HS – KDTV – ATTP – VAT – C/O.

Trạng thái đầu ra nên đạt: doanh nghiệp nối được chuỗi chứng cứ shiitake identity → process → packing → HS → KDTV branch → ATTP/Điều 14 → VAT → C/O → tờ khai → nhãn.
Thông quan chưa phải kết thúc. Đổi packing, ingredient, seasoning, supplier, origin hoặc process phải kích hoạt rà lại toàn bộ chain compliance.

11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX

Với nấm hương khô, điểm cần khóa sớm nhất là 0712.34.00 – bulk/retail – KDTV exception – ATTP – Điều 14 – VAT – C/O. Chỉ một thay đổi packing hoặc formula có thể làm bộ hồ sơ khác hoàn toàn.

01
Rà soát trước ETA

Khóa 0712.34.00 hay branch khác, bulk/retail, KDTV exception, ATTP, Điều 14, VAT và FTA/C/O trước shipment.

02
Kiểm soát hồ sơ compliance

Đối chiếu Invoice, Packing, B/L/AWB, Phytosanitary Certificate nếu có, C/O, spec/process, ATTP/self-declaration và nhãn.

03
Phối hợp vận hành/logistics

Canh KDTV – ATTP – tờ khai – luồng – thuế – release để tránh lưu bãi do hiểu sai ngoại lệ packaging của nhóm 07.12.

Doanh nghiệp nên phối hợp với đơn vị có kinh nghiệm đồng thời về logistics, chứng từ, hải quan, kiểm dịch và chính sách ATTP để rà trước ETA, giảm bổ sung hồ sơ và chi phí lưu bãi.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Gửi phản hồi

Khám phá thêm từ TGIMEX VIETNAM JSC

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc