THỦ TỤC NHẬP KHẨU KẸO MÈ / KẸO LẠC / NUT BRITTLE: HS, THUẾ, ATTP, C/O VÀ HỒ SƠ
“Kẹo mè / kẹo lạc / nut brittle” dễ bị phân loại nhầm giữa kẹo đường Chương 17 và hạt đã chế biến Chương 20. Nếu đường/caramel tạo thành nền kẹo cứng liên kết mè, lạc hoặc các loại hạt thành thanh, tấm hoặc miếng brittle, nhánh trọng tâm cần rà là 1704.90.99. Nhưng nếu thành phẩm về bản chất vẫn là lạc/hạt đã rang, tẩm hoặc phủ đường nhẹ, nhóm 20.08 có thể phù hợp hơn; nếu chocolate/cocoa chi phối thì phải rà 18.06. Chọn sai bản chất hàng hóa kéo theo sai HS, thuế, C/O, kiểm tra ATTP và nhãn. Bài này xây bản đồ formula + tỷ lệ đường/hạt + process + product form → HS/thuế/C/O → tự công bố & kiểm tra ATTP → hải quan → nhãn → hậu kiểm.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu; cập nhật theo khung pháp lý được rà soát đến 09/09/2026. Phạm vi chính: kẹo mè, kẹo lạc, peanut/sesame/nut brittle đóng gói sẵn, dùng trực tiếp; hạt rang tẩm vị rời và nguyên liệu bulk phải rà riêng.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Mã phân loại hải quan. Với nut brittle, phải xem tỷ lệ đường/caramel, tỷ lệ hạt, trạng thái giòn cứng, cách tạo hình, coating và bản chất chính của thành phẩm.
Dạng kẹo cứng/giòn trong đó đường, glucose, maltose, caramel hoặc syrup tạo nền liên kết hạt/mè/lạc thành thanh, tấm hoặc miếng.
Lớp quản lý chuyên ngành gồm tự công bố, kiểm nghiệm, kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu và điều kiện lưu thông.
Cơ chế doanh nghiệp tự công bố thực phẩm chế biến bao gói sẵn theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP nếu thuộc phạm vi áp dụng.
Tài liệu chứng minh xuất xứ để xem xét thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo FTA khi đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Khung ưu đãi thuế theo xuất xứ; cần đồng thời đáp ứng PSR (quy tắc xuất xứ riêng mặt hàng) và điều kiện chứng từ.
Mức thuế ưu đãi theo quy chế tối huệ quốc khi doanh nghiệp không sử dụng ưu đãi đặc biệt theo FTA.
Thời điểm dự kiến hàng đến; HS, C/O, hồ sơ ATTP và nhãn nên được khóa trước ETA.
Mã từng phiên bản; thay tỷ lệ lạc/mè/hạt, đường, mật ong, gelatin, chocolate hoặc coating có thể làm thay đổi kết luận.
Rang hạt → nấu đường/caramel → phối trộn → cán/ép/tạo hình → cắt → coating nếu có → đóng gói. Đây là dữ liệu trọng yếu để phân biệt 17.04 với 20.08.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Phạm vi chính là kẹo lạc, kẹo mè và nut brittle thành phẩm, đóng gói sẵn, dùng trực tiếp. Không tự động áp dụng cho lạc/hạt rang tẩm rời, hạt nguyên liệu bulk, bơ lạc, chocolate-coated nuts hoặc gift hamper nhiều nhóm hàng.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kẹo lạc / peanut brittle | Đường/caramel tạo nền kẹo cứng liên kết lạc; thành phẩm dạng thanh/tấm/miếng giòn | Peanut brittle bar, peanut candy slab | Formula %, sugar:nut ratio, process, ảnh mặt cắt, texture spec | HS 1704.90.99 tham khảo; TT 28/2026; tự công bố; nhãn; C/O | Formula, process, test, self-declaration, label, commercial docs | Nhánh trung tâm khi confectionery character chi phối. |
| Kẹo mè / sesame brittle | Mè phân bố trong nền đường/mạch nha/caramel; thành phẩm cứng/giòn | Sesame brittle, sesame candy bar | Formula %, process, product form, photos | HS 1704.90.99 tham khảo nếu bản chất là kẹo đường | Formula, process, sesame %, label | Không tự động đưa sang 20.08 chỉ vì tỷ lệ mè cao. |
| Nut brittle hỗn hợp | Nhiều loại hạt trong caramel/sugar matrix | Peanut–almond–sesame brittle | BOM %, sugar:nut ratio, process | Có thể vẫn 1704.90.99 nếu nền kẹo quyết định bản chất | BOM, process, photos, label | Cần chứng minh essential character của confectionery. |
| Lạc rang phủ/tẩm đường nhưng vẫn là hạt | Hạt còn rời, nhận diện như snack; đường chỉ là lớp phủ/gia vị, không tạo nền kẹo | Sugar-coated roasted peanuts | Process, coating %, product photo | Rà 2008.11.10 hoặc 2008.11.90 tùy trạng thái chế biến | Formula, process, nut form, label | Không dùng 1704 nếu hàng vẫn mang bản chất lạc đã chế biến. |
| Hạt/mè rang tẩm, không thành brittle | Hạt/mè rời, đã rang/chế biến; không có candy matrix | Roasted sesame/nut snack | Species, roast process, seasoning/coating | Rà 2008.19.91 / 2008.19.99 khi phù hợp | Species, process, formula, label | Cần loại trừ nguyên liệu thô/chỉ sấy thuộc nhóm khác trước. |
| Kẹo mềm có gelatin | Texture mềm/dẻo; gelatin có vai trò tạo gel | Soft nut candy with gelatin | Formula %, gelatin spec, texture | Có thể rà 1704.90.91 thay vì 1704.90.99 | Formula, gelatin %, process | Không dùng cho brittle cứng thông thường. |
| Kẹo/hạt phủ chocolate | Chocolate/cocoa coating đáng kể hoặc quyết định bản chất | Chocolate-coated peanut brittle | Cocoa/chocolate %, coating %, photos | Rà 18.06 theo mã 8 số cuối phù hợp | Chocolate spec, formula, process, label | Chương 17 không bao gồm sugar confectionery chứa cocoa. |
| Gift box nhiều loại | Kẹo lạc/mè + chocolate + bánh + trà/cà phê | Tet assorted confectionery gift box | BOM theo trọng lượng/giá trị, cấu trúc retail set | Rà quy tắc bộ hàng bán lẻ/essential character hoặc phân loại riêng | BOM, value ratio, photos, Packing List | Không mặc định toàn bộ gift box theo HS của nut brittle. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Với kẹo mè/kẹo lạc đúng bản chất sugar confectionery không chứa cocoa, mã tham khảo trọng tâm là 1704.90.99. Biểu thuế Việt Nam 2026 thể hiện MFN 15%, thuế thông thường 22,5% và VAT chuẩn 10%. Nếu thành phẩm vẫn mang bản chất hạt đã chế biến, cần chuyển sang 20.08; nếu cocoa/chocolate chi phối, phải rà 18.06.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1704.90.99 | Kẹo đường khác, không chứa ca cao | Nhóm 17.04 – sugar confectionery; dòng Other – Other | Brittle cứng/giòn, sugar/caramel matrix quyết định bản chất; không chứa cocoa | 22,5% | 15% | Chuẩn biểu thuế 10%; rà điều kiện giảm còn 8% tại ngày mở tờ khai | ATIGA, ACFTA/RCEP, AKFTA/VKFTA, VJEPA/AJCEP/CPTPP, EVFTA/UKVFTA, AIFTA, AHKFTA | Formula, sugar:nut ratio, process, photos, label, C/O |
| 1704.90.91 | Kẹo mềm có chứa gelatin | Dòng riêng của 17.04 | Chỉ khi thành phẩm mềm/dẻo và có gelatin phù hợp mô tả | 22,5% | 15% | Chuẩn 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo xuất xứ | Formula, gelatin %, process, texture |
| 2008.11.10 | Lạc đã rang | 20.08 – lạc đã chế biến/bảo quản | Hạt vẫn là bản chất chính; công nghệ chính là rang, coating không làm thành confectionery | 45%* | 30% | Chuẩn 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo xuất xứ | Roast process, formula, coating %, photos |
| 2008.11.90 | Lạc – loại khác | 20.08 – lạc đã chế biến/bảo quản khác | Không phù hợp roasted line/bơ lạc nhưng vẫn là prepared ground-nut, không phải candy matrix | 30%* | 20% | Chuẩn 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo xuất xứ | Process, formula, nut form, label |
| 2008.19.91 | Hạt khác – đã rang | 20.08 – nuts/seeds khác đã rang | Hạt/mè rời sau rang/chế biến, không mang bản chất sugar confectionery | 27%* | 18% | Chuẩn 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo xuất xứ | Species, roasting flow, seasoning, photos |
| 2008.19.99 | Hạt khác/hỗn hợp – loại khác | 20.08 – prepared nuts/seeds khác | Không phù hợp roasted line nhưng vẫn là prepared nut/seed product | 27%* | 18% | Chuẩn 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo xuất xứ | BOM, process, formula, label |
| 18.06 – chốt 8 số theo hồ sơ | Chocolate và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | Chương 17 loại trừ sugar confectionery chứa cocoa | Chocolate/cocoa chi phối essential character | Cần đối chiếu biểu thuế theo HS cuối | Cần đối chiếu biểu thuế theo HS cuối | Rà theo mã cuối | FTA theo HS cuối | Cocoa %, coating %, formula, process, photos |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | Form D / e-Form D hoặc chứng từ phù hợp | Với 1704.90.99: 0% theo biểu 2026 | Đúng HS; đạt PSR; chứng từ hợp lệ | C/O, Invoice, B/L, origin support | Rà đúng nước thành viên và tiêu chí xuất xứ. |
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ RCEP phù hợp | Với 1704.90.99: ACFTA 0%; RCEP đối chiếu theo biểu đối tác/xuất xứ | Đúng HS, PSR, invoice/vận chuyển và chứng từ | C/O/origin proof, Invoice, B/L, BOM/cost sheet khi cần | So sánh ACFTA và RCEP trước khi chốt. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form AK / VK / chứng từ RCEP | Với 1704.90.99: AKFTA/VKFTA 0% theo biểu 2026; RCEP rà riêng | Đáp ứng PSR của hiệp định lựa chọn | Origin proof, BOM/formula, commercial docs | Không chỉ so thuế; phải so khả năng chứng minh origin. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Với 1704.90.99: nhiều biểu 2026 ở mức 0% | Đáp ứng PSR, chứng từ và vận chuyển | Origin proof, Invoice, B/L | Không dùng một form cho mọi FTA. |
| EU / UK | EVFTA / UKVFTA | EUR.1 hoặc chứng từ xuất xứ phù hợp | Với 1704.90.99: khoảng 1,8% theo biểu EVFTA/UKVFTA 2026 | Đúng xuất xứ, PSR và chứng từ | Origin proof, formula/BOM, Invoice, transport docs | Sản phẩm nhiều đường/hạt cần rà PSR kỹ trước khi tính landed cost. |
| Úc / New Zealand | AANZFTA / CPTPP | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Với 1704.90.99: nhiều biểu 2026 ở mức 0% | Đáp ứng quy tắc xuất xứ | Origin proof, commercial docs | Chọn hiệp định có lợi và dễ chứng minh nhất. |
| Ấn Độ | AIFTA | Form AI / chứng từ phù hợp | Với 1704.90.99: 5% theo biểu 2026 | Đáp ứng PSR và điều kiện chứng từ | C/O, Invoice, B/L, origin support | So với MFN 15% trước khi chốt. |
| Hong Kong | AHKFTA | Chứng từ xuất xứ AHKFTA | Với 1704.90.99: 15% theo biểu 2026 | Đáp ứng PSR/chứng từ | Origin proof, Invoice, transport docs | Mức ưu đãi có thể không thấp hơn MFN; cần so sánh thực tế. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Với nut brittle, bộ hồ sơ phải chứng minh cả bản chất confectionery lẫn dữ liệu thương mại. Đây là nhóm rất dễ bị mô tả quá ngắn trên Invoice, trong khi cơ sở HS lại phụ thuộc trực tiếp vào tỷ lệ đường/hạt và công nghệ tạo hình.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có và C/O khi xin ưu đãi; SKU, số lượng, origin phải thống nhất.
Formula/BOM, sugar:nut ratio, process flow, specification, product photos, artwork, test report, tự công bố và hồ sơ ATTP.
Map SKU ↔ formula ↔ process ↔ product form ↔ HS ↔ self-declaration ↔ test ↔ label ↔ C/O ↔ commercial documents.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Commercial Invoice; Packing List; B/L/AWB; Contract/PO nếu có; C/O nếu xin ưu đãi | Hải quan, trị giá, C/O | Importer + supplier + forwarder | Tên hàng chỉ ghi “peanut snack” hoặc “sesame candy”; lệch pack/SKU/origin | Ghi rõ nut brittle/candy, loại hạt, net weight, pack size, manufacturer, origin. |
| Nhận diện & HS | Ingredient list; quantitative formula/BOM; sugar:nut ratio; process flow; product specification; ảnh mặt cắt/texture | Chốt HS/thuế/C/O | Manufacturer + importer compliance | Thiếu tỷ lệ đường/hạt hoặc không rõ candy matrix hay coated nut | Khóa đúng revision formula/process của từng SKU. |
| ATTP – tự công bố | Bản tự công bố; phiếu kiểm nghiệm ATTP phù hợp; hồ sơ sản phẩm | Compliance trước lưu thông | Importer/đơn vị chịu trách nhiệm | Test khác SKU/formula; tên sản phẩm/manufacturer không khớp | Đối chiếu Điều 4–5 NĐ 15/2018; phiếu kiểm nghiệm trong 12 tháng tính đến ngày nộp. |
| Kiểm tra nhà nước ATTP | Hồ sơ theo phương thức kiểm tra; Mẫu 04, bản tự công bố, Packing List và tài liệu bổ sung theo Điều 18/trường hợp áp dụng | Trước/trong thông quan | Importer + cơ quan kiểm tra | Không nhận ra 1704.90.99 nằm trong TT 28/2026; dùng một bộ hồ sơ cho mọi phương thức | Rà Điều 13, 16–19 NĐ 15/2018 và TT 28/2026 theo HS cuối, lịch sử lô, miễn/giảm. |
| Nhãn | Nhãn gốc; nhãn phụ; ingredients; nutrition; total sugars nếu thuộc diện; NSX/HSD; importer info; hướng dẫn bảo quản | Trước lưu thông | Importer + supplier/brand | Thứ tự ingredient không khớp; mô tả lạc/mè/hạt khác formula; thiếu dữ liệu dinh dưỡng cần áp dụng | Đối chiếu formula, NĐ 43/2017 sửa đổi và TT 30/2026/TT-BYT. |
| C/O/FTA | C/O/origin proof; Invoice; B/L; BOM/cost sheet khi cần | Ưu đãi thuế | Exporter + importer | Sai HS, origin criterion, third-party invoice hoặc transport data | So từng trường với tờ khai dự kiến và HS cuối. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ATTP nền tảng | Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 | Quốc hội | Luật nền tảng; rà sửa đổi tại thời điểm áp dụng | Khung nghĩa vụ ATTP với thực phẩm nhập khẩu/lưu thông | Nghĩa vụ bảo đảm ATTP | Đọc cùng văn bản hướng dẫn đang có hiệu lực. |
| Cơ chế ATTP 2026 | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026; duy trì cơ chế chuyển tiếp | Điều 1–2 | Trong thời gian tạm ngưng, tiếp tục áp dụng NĐ 15/2018/NĐ-CP và văn bản hướng dẫn liên quan. |
| Tự công bố/kiểm tra ATTP | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 02/02/2018; tiếp tục áp dụng trong cơ chế chuyển tiếp 2026 | Tự công bố; miễn kiểm tra; phương thức kiểm tra thực phẩm nhập khẩu | Điều 4–5, 13, 16–19 | Điều 5 yêu cầu phiếu kiểm nghiệm ATTP trong 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ. |
| Danh mục ATTP Bộ Công Thương | Thông tư 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục HS hàng nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về ATTP thuộc Bộ Công Thương | Nhóm 17.04 liệt kê 1704.90.91, 1704.90.99; nhóm 20.08 cũng có các mã nut/seed preparation liên quan | Mới: TT 28/2026. Cũ: khoản 1 Điều 2 và Phụ lục II QĐ 1182/QĐ-BCT hết hiệu lực từ ngày TT 28 có hiệu lực. |
| Nhãn hàng hóa | NĐ 43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn hàng nhập khẩu và nhãn phụ trước lưu thông | Nội dung bắt buộc, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm | Artwork phải khớp formula và tên hàng. |
| Nhãn dinh dưỡng | Thông tư 30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 10/07/2026 | Ghi thành phần và giá trị dinh dưỡng | Điều 5 và Phụ lục I; thực phẩm khác có thêm đường thuộc phạm vi áp dụng cần rà đường tổng số | Mới: TT 30/2026. Cũ: TT 29/2023/TT-BYT hết hiệu lực từ 10/07/2026. |
| Hải quan | Luật Hải quan 54/2014/QH13; NĐ 08/2015/NĐ-CP sửa bởi NĐ 167/2025/NĐ-CP | Quốc hội / Chính phủ | NĐ 167 hiệu lực 15/08/2025 | Khung khai, kiểm tra, giám sát hải quan | Rà điều khoản hiện hành theo tình huống tờ khai | Mô tả hàng và hồ sơ phân loại phải nhất quán. |
| Thuế MFN | NĐ 26/2023/NĐ-CP và biểu thuế hiện hành | Chính phủ | Áp theo biểu tại ngày đăng ký tờ khai | Cơ sở MFN | 1704.90.99: MFN 15%; 2008.11.10: 30%; 2008.11.90: 20%; 2008.19.91/99: 18% | Rà văn bản sửa đổi/bổ sung và HS cuối tại thời điểm mở tờ khai. |
| Thuế 2026 / FTA | Biểu thuế XNK Việt Nam 2026 + các biểu ưu đãi đặc biệt | Cơ quan tài chính/hải quan | Theo năm và hiệp định | Đối chiếu ordinary/MFN/FTA/VAT | 1704.90.99: ordinary 22,5%; MFN 15%; VAT chuẩn 10% | C/O chỉ có giá trị ưu đãi khi đạt PSR và chứng từ hợp lệ. |
| VAT giảm | NQ 204/2025/QH15 + NĐ 174/2025/NĐ-CP | Quốc hội / Chính phủ | 01/07/2025–31/12/2026 | Giảm 2 điểm % đối với hàng đang chịu 10% và không thuộc nhóm loại trừ | Điều kiện và phụ lục loại trừ | Không mặc định mọi SKU được 8%; rà tại ngày mở tờ khai. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Nut brittle đúng 1704.90.99 | TT 28/2026 + NĐ 15/2018 | Tự công bố trước lưu thông; kiểm tra nhà nước ATTP theo phương thức/trường hợp áp dụng | Bộ Công Thương/cơ quan kiểm tra + Hải quan | HS cuối 1704.90.99 và không thuộc trường hợp miễn. |
| Hàng vẫn là lạc/hạt đã rang/chế biến 20.08 | TT 28/2026 + biểu thuế Chương 20 | ATTP vẫn cần rà, nhưng HS/thuế chuyển sang 2008.11/2008.19 | Bộ Công Thương + Hải quan | Product form/process cho thấy hạt là essential character. |
| Có cocoa/chocolate chi phối | Chú giải Chương 17 + Chương 18 + TT 28/2026 | Chuyển nhánh 18.06 và đánh giá lại HS/thuế/C/O | Bộ Công Thương + Hải quan | Cocoa/chocolate làm thay đổi bản chất confectionery. |
| Hàng mẫu/R&D | NĐ 15/2018 Điều 13 | Có thể thuộc trường hợp miễn kiểm tra ATTP nếu đủ điều kiện | Cơ quan ATTP + Hải quan | Mục đích, số lượng và hồ sơ chứng minh phù hợp. |
| Lô đủ điều kiện kiểm tra giảm | NĐ 15/2018 Điều 16–19 | Có thể áp phương thức kiểm tra giảm khi đáp ứng tiêu chí | Cơ quan kiểm tra ATTP + Hải quan | Lịch sử/điều kiện tuân thủ đáp ứng quy định. |
| Nguyên liệu lạc/mè/hạt bulk hoặc chưa chế biến đủ | Quy định KDTV + danh mục chuyên ngành theo tình trạng hàng | Có thể phát sinh rà kiểm dịch thực vật riêng | Cơ quan kiểm dịch + Hải quan | Chỉ khi hàng thực tế còn thuộc phạm vi vật thể/nguyên liệu cần kiểm dịch; không suy diễn từ thành phần của thành phẩm kẹo. |
| Gift box nhiều nhóm | Quy tắc phân loại + chính sách từng nhóm | Rà retail set/essential character hoặc phân loại từng sản phẩm | Hải quan + cơ quan chuyên ngành | Cấu trúc hộp, giá trị/trọng lượng và khả năng bán riêng. |
| Thay formula/process/manufacturer/origin | ATTP + nhãn + biểu thuế + FTA | Đánh giá lại HS, test/self-declaration, nhãn và C/O cho lô sau | Importer/compliance | Thay đổi ảnh hưởng bản chất, hồ sơ hoặc xuất xứ. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Thời gian phụ thuộc phương thức kiểm tra và tính đầy đủ của hồ sơ. Theo NĐ 15/2018, phương thức kiểm tra thông thường có thời hạn xử lý 03 ngày làm việc; kiểm tra chặt 07 ngày làm việc tính cả lấy mẫu/kiểm nghiệm khi hồ sơ hợp lệ. Đây không phải tổng lead time logistics của lô hàng.
| Bước | Thời điểm nên thực hiện | Đầu ra cần đạt | Lệ phí/phí cần rà | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Rà sản phẩm – HS – C/O | Trước quotation/PO hoặc booking | Chốt brittle vs prepared nut/seed vs chocolate branch, HS dự kiến, MFN/FTA và landed cost | Chi phí tư vấn/phân loại nếu thuê ngoài | Nhầm 1704 với 2008 làm lệch thuế và C/O. |
| Kiểm nghiệm – tự công bố – nhãn | Trước shipment và trước lưu thông | Test report phù hợp, self-declaration, artwork/nhãn | Phí kiểm nghiệm/nhãn theo đơn vị thực tế | Hàng về nhưng hồ sơ SKU chưa khóa. |
| Rà phương thức kiểm tra ATTP | Trước ETA | Biết lô thuộc miễn/giảm/thông thường/chặt và hồ sơ tương ứng | Phí kiểm tra/kiểm nghiệm nếu phát sinh theo quy định | Sai phương thức hoặc thiếu chứng cứ miễn/giảm. |
| Khóa C/O & commercial docs | Trước ETA | Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–formula–process–test–label khớp | Chi phí sửa chứng từ nếu có | Mất ưu đãi FTA hoặc giải trình kéo dài. |
| Mở tờ khai – xử lý luồng | Khi đủ điều kiện khai | Tờ khai, thuế và hồ sơ chuyên ngành sẵn sàng | Thuế NK, VAT, cảng/kho/trucking | Luồng vàng/đỏ hoặc tranh luận HS. |
| Sau thông quan – lưu thông | Trước bán hàng và trong kỳ lưu hồ sơ | Nhãn hoàn chỉnh, dossier lô/SKU, audit trail | Kho/nhãn/lưu trữ theo thực tế | Hậu kiểm khó chứng minh formula–test–label–HS. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Xin quantitative formula/BOM, sugar:nut ratio, ingredient list, process flow, ảnh mặt cắt, texture và artwork; xác định candy matrix hay prepared nut/seed.
So 1704.90.99 với 1704.90.91, 2008.11/2008.19 và 18.06 nếu có cocoa; tính MFN/ordinary và FTA theo origin.
Khóa test report, tự công bố, nutrition/total sugars, label và hồ sơ sản phẩm đúng SKU.
Đối chiếu TT 28/2026 và NĐ 15/2018 để xác định miễn/giảm/thông thường/chặt theo lô.
Đồng bộ Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–formula–process–test–self-declaration–label; sửa sai trước tờ khai.
Khai mô tả đúng candy/brittle, loại hạt và coating; luồng Xanh thường xử lý hệ thống, Vàng kiểm tra hồ sơ, Đỏ kiểm tra hồ sơ và thực tế theo quyết định hải quan.
Phối hợp kết quả kiểm tra ATTP, C/O, nghĩa vụ thuế và kiểm tra thực tế nếu phát sinh.
Hoàn thiện nhãn trước lưu thông, lưu hồ sơ theo lô/SKU và quản trị thay đổi formula/process/coating/manufacturer/origin.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1) Kẹo lạc/kẹo mè có mặc định HS 1704.90.99 không?
Không. 1704.90.99 là nhánh trọng tâm nếu thành phẩm là sugar confectionery cứng/giòn và sugar/caramel matrix quyết định bản chất. Hạt rang phủ đường nhẹ có thể sang 20.08.
2) Peanut brittle đúng bản chất kẹo đường thường rà mã nào?
Nếu không chứa cocoa, không phải kẹo mềm gelatin và không có mô tả cụ thể hơn, 1704.90.99 là mã tham khảo quan trọng.
3) Lạc rang bọc đường rời có phải kẹo 17.04 không?
Không nhất thiết. Nếu từng hạt vẫn rời và bản chất chính là lạc đã rang/chế biến, cần rà 2008.11.10/2008.11.90.
4) Kẹo mè có thể vào 2008.19.99 không?
Có thể nếu thực tế là seed preparation chứ không phải sugar confectionery. Với sesame brittle dạng candy bar, 1704.90.99 thường là nhánh cần rà trước.
5) Thuế MFN của 1704.90.99 năm 2026 là bao nhiêu?
Biểu thuế 2026 thể hiện MFN 15%, thuế thông thường 22,5% và VAT chuẩn 10%.
6) Form E từ Trung Quốc có thể đưa 1704.90.99 về 0% không?
Biểu ACFTA 2026 thể hiện 0% cho 1704.90.99 khi đáp ứng đúng PSR, xuất xứ và chứng từ.
7) Kẹo lạc/kẹo mè có phải tự công bố không?
Thực phẩm chế biến bao gói sẵn thuộc phạm vi Điều 4 NĐ 15/2018 thường áp cơ chế tự công bố, trừ trường hợp pháp luật quy định khác.
8) 1704.90.99 có phải kiểm tra nhà nước ATTP không?
Từ 17/07/2026, TT 28/2026/TT-BCT liệt kê trực tiếp 1704.90.99 trong nhóm kẹo thuộc trách nhiệm Bộ Công Thương; từng lô vẫn phải rà miễn/phương thức theo NĐ 15/2018.
9) Có lạc/mè thì có mặc định phải kiểm dịch thực vật không?
Không nên suy diễn như vậy đối với thành phẩm kẹo đã chế biến. Chỉ rà riêng KDTV nếu tình trạng hàng/nguyên liệu thực tế thuộc phạm vi vật thể cần kiểm dịch, đặc biệt hàng bulk hoặc chưa chế biến đầy đủ.
10) Nhãn dinh dưỡng năm 2026 cần chú ý gì?
TT 30/2026/TT-BYT có hiệu lực 10/07/2026; sản phẩm có thêm đường thuộc phạm vi áp dụng cần rà yêu cầu về thành phần dinh dưỡng và đường tổng số.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Formula/BOM, sugar:nut ratio, ingredient list, process, specification, photos/texture và artwork đúng SKU.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, tờ khai, chứng từ thuế, C/O và giao nhận.
Bản tự công bố, phiếu kiểm nghiệm và hồ sơ/kết quả kiểm tra ATTP hoặc căn cứ miễn/giảm theo lô.
Hoàn thiện nhãn phụ, ingredients, nutrition/total sugars, NSX/HSD, origin và đơn vị chịu trách nhiệm trước khi bán.
Lưu audit trail theo lô/SKU để truy xuất HS, origin, formula/process, test, self-declaration, ATTP và label.
Rà lại khi đổi loại hạt, tỷ lệ sugar:nut, sweetener, gelatin, cocoa/chocolate, coating, manufacturer hoặc origin.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với kẹo mè/kẹo lạc, điểm giảm rủi ro có giá trị nhất là khóa quantitative formula + sugar:nut ratio + process + product form trước ETA, vì đây là bốn dữ liệu quyết định trực tiếp nhánh 17.04 hay 20.08.
Đối chiếu 1704.90.99 với 20.08/18.06; rà thuế, C/O, TT 28/2026, tự công bố, test và nhãn theo từng SKU.
Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, formula/BOM, process, test, self-declaration, label và tờ khai dự kiến.
Theo dõi mốc hàng, phối hợp kiểm tra ATTP, hải quan, cảng/kho/kéo hàng và lưu hồ sơ sau thông quan.
Doanh nghiệp nên yêu cầu supplier cung cấp quantitative formula/BOM, manufacturing flow, product photos/cross-section và final artwork trước khi chốt PO số lượng lớn.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu hạnh nhân sống / nhân hạnh nhân: HS 0802.12.90, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt hướng dương rang/tẩm vị: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu óc chó nguyên vỏ / nhân óc chó 2026: HS 0802.31.00–0802.32.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O và VAT
Thủ tục nhập khẩu hạt điều sống / nhân điều: HS 0801.31.00 – 0801.32.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Kẹo mè / Kẹo lạc / Nut brittle: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu hạt dẻ khô / bóc vỏ 2026: HS 0802.42.00, thuế, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và nhãn
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hạt hướng dương sống: HS 1206.00.00, kiểm dịch thực vật, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Mochi / bánh nhân đóng gói: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu Popcorn / Caramel Popcorn: HS Code, tự công bố, kiểm tra ATTP, C/O & thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu rong biển snack 2026: HS 2008.99.30 hay 1212.21, thuế, ATTP, tự công bố, C/O và nhãn
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu cracker mặn (savory cracker): HS, ATTP, thuế, C/O và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu Mứt Tết / candied fruit mix: HS 2006, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu bánh cuộn trứng (Egg Roll): HS Code, tự công bố, kiểm tra ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu bánh dứa / pineapple cake 2026: HS code, thuế, ATTP, tự công bố, C/O và nhãn
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Chocolate hộp quà: HS, ATTP, thuế, C/O, nhãn và quy trình