Thủ tục nhập khẩu hạt dẻ khô / bóc vỏ 2026: HS 0802.42.00, thuế, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và nhãn

Mục lục nội dung ẩn
1 THỦ TỤC NHẬP KHẨU HẠT DẺ KHÔ / BÓC VỎ 2026: HS 0802.42.00, THUẾ, KIỂM DỊCH THỰC VẬT, ATTP, C/O & NHÃN
F&B / AGRICULTURAL IMPORT PROCEDURE · CẬP NHẬT 09/09/2026

THỦ TỤC NHẬP KHẨU HẠT DẺ KHÔ / BÓC VỎ 2026: HS 0802.42.00, THUẾ, KIỂM DỊCH THỰC VẬT, ATTP, C/O & NHÃN

Hạt dẻ khô đã bóc vỏ tưởng là mặt hàng đơn giản nhưng có ít nhất ba lớp phải khóa đúng: HS 0802.42.00 – kiểm dịch thực vật – kiểm tra ATTP. Chỉ cần supplier thực tế giao hàng đã rang/nấu/tẩm, hoặc chứng thư KDTV không khớp botanical/product description, toàn bộ workflow có thể đổi.

Bài này tập trung vào Castanea spp. đã làm khô, đã bóc vỏ, chưa rang/chưa luộc/chưa tẩm gia vị dùng làm thực phẩm; đồng thời tách riêng hàng còn vỏ, hàng chế biến Chương 20, bột hạt dẻ và hạt làm giống để doanh nghiệp không áp chung một kết luận.

Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Kết luận cuối cùng phải khóa theo botanical name, shell status, process, packing, purpose, origin và hồ sơ lô thực tế.

TÓM TẮT NHANH

SCOPE
Phạm vi chính

Hạt dẻ Castanea spp. đã làm khô và bóc vỏ/lột vỏ, nguyên hạt hoặc mảnh tự nhiên, chưa rang/chưa luộc/chưa tẩm đường – muối – gia vị, dùng làm thực phẩm.

HS CHÍNH
0802.42.00

Nhánh tham khảo trực tiếp cho hạt dẻ tươi hoặc khô, đã bóc vỏ. Nếu còn vỏ, rà 0802.41.00.

MFN
30%

NĐ73/2025/NĐ-CP đang thể hiện thuế nhập khẩu ưu đãi MFN của 0802.42.00 = 30%. Thuế thông thường tham khảo 45% theo nguyên tắc 150% MFN.

KDTV
BẮT BUỘC RÀ

TT14/2024/TT-BNNPTNT xếp các loại hạt vào vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật. Hồ sơ KDTV nhập khẩu có Phytosanitary Certificate của nước xuất khẩu theo TT33/2014.

ATTP
TT01/2024 + NĐ15/2018

Phụ lục II TT01/2024 đánh dấu 0802.42.00 thuộc kiểm dịch và kiểm tra ATTP trước thông quan. Cách xử lý ATTP tiếp tục rà theo NĐ15/2018 và phân cấp hiện hành.

C/O
ACFTA 0%

Với xuất xứ Trung Quốc, biểu ACFTA 2022–2027 thể hiện 0802.42.00 = 0% nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ. Tuyến khác phải rà FTA tương ứng.

Điểm chặn lớn nhất: đừng chỉ hỏi “hạt dẻ khô hay không”. Phải hỏi thêm Castanea spp. – còn/bóc vỏ – chỉ dried hay đã cooked/roasted – retail hay bulk – food use hay planting.

2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC

CASTANEA
Hạt dẻ / chestnut

Hạt của loài Castanea spp.. Không nhầm với hạt dẻ cười/pistachio thuộc mã khác 0802.52.00.

SHELLED
Đã bóc vỏ / shelled

Đã loại bỏ lớp vỏ cứng bên ngoài. Với Castanea spp., đây là dấu hiệu tách 0802.42.00 khỏi 0802.41.00.

DRIED
Khô / dried

Hàm lượng ẩm đã giảm bằng phơi/sấy nhưng sản phẩm chưa chuyển thành chế phẩm rang, luộc, tẩm hoặc bảo quản kiểu Chương 20.

KDTV
Kiểm dịch thực vật

Phytosanitary quarantine – kiểm tra lô hàng có mang đối tượng kiểm dịch, dịch hại phải kiểm soát hoặc sinh vật gây hại lạ hay không.

PRA
Phân tích nguy cơ dịch hại

Pest Risk Analysis – thủ tục áp cho các nhóm rủi ro được TT14/2024 liệt kê. Hạt dẻ khô dùng làm thực phẩm không tự động thuộc nhóm phải PRA chỉ vì là hạt; phải tách với vật liệu làm giống.

SELF
Tự công bố

Áp cho thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc Điều 4–5 NĐ15/2018. Với hạt dẻ khô bán lẻ đóng gói sẵn có thể phát sinh; với hàng bulk nguyên liệu không nên áp kết luận tự động.

Vì sao phần này quan trọng: 0802.42.00 chỉ phù hợp khi sản phẩm vẫn là hạt dẻ tươi/khô đã bóc vỏ; một bước xử lý nhiệt hoặc mục đích làm giống có thể kéo sang chính sách/HS khác.

3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT

Phạm vi chính: hạt dẻ Castanea spp. khô, đã bóc vỏ, chưa chế biến sâu. Trước nhập tối thiểu cần botanical/species, shell status, flow chart sấy/phơi, moisture/spec, ingredient, ảnh sản phẩm, packing, intended use và origin.

Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra Ví dụ model/công năng Tài liệu chứng minh Chính sách có thể phát sinh Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Hạt dẻ khô đã bóc vỏ Castanea spp.; đã sấy/phơi; bỏ vỏ cứng; chưa rang/nấu/tẩm; nguyên hạt hoặc mảnh tự nhiên Dried shelled chestnuts Species, process, moisture/spec, ingredient 100% chestnut, photos KDTV + ATTP + hải quan + nhãn; tự công bố nếu thuộc thực phẩm chế biến bao gói sẵn Rà 0802.42.00, Phytosanitary Certificate, ATTP Nhánh chính của bài.
Hạt dẻ khô còn vỏ Castanea spp.; khô; còn lớp vỏ cứng Dried chestnuts in shell Species, process, photo KDTV + ATTP + hải quan Rà 0802.41.00 Không dùng 0802.42.00 nếu còn vỏ.
Hạt dẻ rang/luộc/nấu chín Có xử lý nhiệt làm chín hoặc chế biến vượt mức làm khô Roasted chestnuts, boiled chestnuts Flow chart, temperature/time, ingredient ATTP, tự công bố, nhãn; HS có thể chuyển Chương 20 Rà 20.08 theo bản chất thực tế Không tự động áp 0802.42.00.
Hạt dẻ tẩm đường/mật/gia vị Có đường, syrup, muối, hương hoặc chất bảo quản; dùng ăn liền Sweetened/seasoned chestnut snack Formula %, process, label ATTP, tự công bố, phụ gia, nhãn; HS thay đổi Rà Chương 20 Cần xác định thành phần và phương pháp bảo quản.
Bột hạt dẻ Đã nghiền thành bột/bột mịn Chestnut flour/powder Particle size, process, spec ATTP, nhãn; HS khác Rà 1106.30.00 Không dùng mã quả hạch nguyên hạt.
Hạt dẻ làm giống Mục đích gieo trồng; còn khả năng nảy mầm; hồ sơ seed/planting Chestnut seed for planting Purpose, phytosanitary/seed docs KDTV + có thể PRA/giấy phép theo TT14/2024 Không áp trực tiếp bài thực phẩm Tách hoàn toàn khỏi hạt dẻ khô dùng để ăn.
Cảnh báo phân loại: “dried chestnut” trên Invoice chưa đủ. Phải xác định shelled/in-shell, cooked/uncooked, seasoned/plain và purpose để tránh sai HS, KDTV, ATTP và C/O.

4. HS CODE – THUẾ – C/O

Với Castanea spp. khô, đã bóc vỏ, chưa chế biến sâu, mã tham khảo trực tiếp là 0802.42.00. NĐ73/2025 đang thể hiện MFN 30%; ordinary tham khảo 45% theo nguyên tắc 150% MFN. Nếu hàng đã rang/nấu/tẩm, phải dừng và phân loại lại.

Mã HS tham khảo Mô tả/nhóm hàng phù hợp Cơ sở phân loại Điều kiện áp dụng Thuế NK thông thường Thuế NK ưu đãi MFN VAT C/O/FTA cần rà Hồ sơ cần đối chiếu
0802.42.00 Hạt dẻ (Castanea spp.) – đã bóc vỏ Nhóm 08.02: quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã/chưa bóc vỏ; phân nhánh theo Castanea spp. và trạng thái vỏ Hạt dẻ tươi/khô, đã bóc vỏ; chưa chế biến thành sản phẩm Chương 20 45% tham khảo 30% 10%; có thể 8% đến 31/12/2026 nếu đủ điều kiện NĐ174/2025 ACFTA 0% nếu đủ điều kiện; các FTA khác rà theo origin Species, trạng thái vỏ, process, ingredient, C/O/origin
0802.41.00 Hạt dẻ (Castanea spp.) – chưa bóc vỏ Cùng nhóm 08.02, khác trạng thái vỏ Hạt dẻ tươi/khô còn vỏ 45% tham khảo 30% 10% / 8% nếu đủ điều kiện ACFTA 0% nếu đủ điều kiện; các FTA khác rà Photo, packing, species, C/O
Rà nhóm 20.08 Hạt dẻ rang/nấu/tẩm/bảo quản khác Sản phẩm đã được chế biến/bảo quản vượt phạm vi “tươi hoặc khô” của Chương 8 Có xử lý nhiệt làm chín, syrup/đường/gia vị hoặc phương thức bảo quản khác Cần đối chiếu biểu thuế theo HS cuối cùng Cần đối chiếu Rà theo HS cuối cùng FTA theo origin thực tế Formula %, flow chart, label, finished-product photo
1106.30.00 Bột, bột thô, bột mịn từ sản phẩm Chương 8 Đã nghiền thành bột nên không còn là hạt dẻ nguyên/mảnh tự nhiên của 08.02 Chestnut flour/powder Cần đối chiếu tại ngày khai Cần đối chiếu Rà theo HS cuối cùng FTA theo origin Particle size, process, end-use

Thuế suất và VAT phải chốt lại theo HS cuối cùng, xuất xứ và biểu hiện hành tại ngày đăng ký tờ khai.

BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP

Tuyến/xuất xứ FTA/hiệp định Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ Điều kiện áp dụng Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Trung Quốc ACFTA / RCEP Form E hoặc chứng từ RCEP phù hợp ACFTA 2022–2027: 0% cho 0802.41.00 và 0802.42.00 Đạt PSR và điều kiện chứng từ C/O, Invoice, B/L/AWB, Packing, product spec Nguồn nhập phổ biến; nên khóa HS trước khi supplier phát hành Form E.
Hàn Quốc AKFTA / VKFTA / RCEP Form AK/VK hoặc chứng từ RCEP Rà biểu 2026 theo 0802.42.00 và hiệp định đủ điều kiện Đúng PSR, xuất xứ thực tế và chứng từ C/O, Invoice, transport docs Không mặc định 0% nếu chưa so biểu thuế và PSR.
ASEAN ATIGA Form D/chứng từ xuất xứ phù hợp Rà biểu ATIGA 2026 Đáp ứng quy tắc xuất xứ C/O, Invoice, B/L/AWB Khớp đúng HS 0802.42.00 và mô tả shelled chestnuts.
Nhật Bản VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP Theo hiệp định tương ứng Rà biểu 2026 Đúng PSR và chứng từ Origin proof + commercial docs Chọn hiệp định có lợi nhưng phải đủ điều kiện.
EU / UK EVFTA / UKVFTA Chứng từ xuất xứ theo hiệp định Rà biểu 2026 Đúng quy tắc xuất xứ Origin proof, Invoice, transport docs Không dùng một loại chứng từ xuất xứ cho mọi FTA.
Úc – New Zealand / Ấn Độ / Hong Kong AANZFTA/CPTPP/RCEP, AIFTA, AHKFTA Theo hiệp định tương ứng Rà biểu 2026 theo HS cuối cùng Đúng PSR và điều kiện vận chuyển Origin proof + commercial docs So với MFN 30% trước khi quyết định phương án.
Checklist C/O: form/chứng từ xuất xứ, tiêu chí xuất xứ, HS, product description, botanical/product identity, invoice, quantity/weight, origin, third-party invoicing, direct consignment, ngày cấp và hiệu lực.

5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ

Hạt dẻ khô cần quản trị hồ sơ theo ba lớp: commercial file, product/KDTV file và ATTP file. KDTV và ATTP là hai lớp khác nhau; có Phytosanitary Certificate không đồng nghĩa đã hoàn tất kiểm tra ATTP.

01
Hồ sơ thương mại

Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O/origin proof nếu xin ưu đãi, manufacturer/exporter data.

02
Hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành

Species Castanea spp., trạng thái đã bóc vỏ, process sấy/phơi, specification/COA, moisture, ingredient, Phytosanitary Certificate, test/ATTP và nhãn.

03
Bộ đăng ký & đối chiếu

Hồ sơ KDTV nhập khẩu; hồ sơ kiểm tra ATTP theo phương thức áp dụng; self-declaration nếu là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn; HS memo trước ETA.

Nguyên tắc chuẩn bị hồ sơ: Castanea spp., dried/shelled status, quantity, package, origin, exporter/importer và HS draft phải khớp giữa Invoice – Packing – B/L/AWB – Phytosanitary Certificate – C/O – ATTP – label.
Nhóm hồ sơ Tài liệu cần có Dùng cho bước nào Ai thường chuẩn bị Lỗi thường gặp Cách kiểm tra trước ETA
Thương mại Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO Hải quan, trị giá, logistics Supplier + Importer + Forwarder Invoice chỉ ghi “dried nuts”; không ghi chestnut/shelled Mô tả rõ Castanea spp., dried, shelled, food grade, net weight.
KDTV Giấy đăng ký KDTV; Phytosanitary Certificate của nước xuất khẩu; giấy phép nếu thuộc trường hợp phải có Kiểm dịch thực vật Exporter + Importer Thiếu bản gốc/chi tiết botanical name; chứng thư không khớp lô Pre-check certificate, origin, quantity, package, botanical description.
HS/product Species, photo, shell status, process, moisture/spec, ingredient Phân loại HS Manufacturer/QA Hàng đã nấu/rang nhưng vẫn khai 0802.42.00 Xác nhận chỉ dried/shelled, chưa cooked/seasoned.
ATTP Hồ sơ kiểm tra ATTP, test; self-declaration nếu thuộc trường hợp Điều 4–5 NĐ15 Chuyên ngành Importer/Compliance Áp self-declaration máy móc cho cả hàng bulk hoặc bỏ qua ATTP vì đã KDTV Tách KDTV và ATTP thành hai lớp nghĩa vụ.
C/O C/O/origin proof Ưu đãi thuế Exporter/Supplier Form E/C/O lệch HS, xuất xứ hoặc mô tả Pre-check draft sau khi khóa 0802.42.00.
Nhãn Nhãn gốc + nhãn phụ tiếng Việt; nutrition panel nếu thuộc phạm vi áp dụng Lưu thông Brand owner/Importer Thiếu tên hàng, xuất xứ, định lượng, responsible party QA artwork theo đúng dạng retail/bulk.

6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

6.1. Bảng căn cứ pháp lý cần rà soát

Nhóm văn bản Tên/số hiệu văn bản Cơ quan ban hành Hiệu lực/thời điểm áp dụng Vai trò trong thủ tục Điều/khoản/phụ lục cần chú ý Ghi chú rà soát
Kiểm dịch thực vật Luật 41/2013/QH13 về Bảo vệ và kiểm dịch thực vật Quốc hội 01/01/2015; hiện hết hiệu lực một phần Khung pháp lý KDTV nhập khẩu Quy định vật thể, kiểm dịch và xử lý dịch hại Áp cùng TT14/2024 và thủ tục TT33/2014 đã sửa đổi.
NEW – OLD KDTV TT14/2024/TT-BNNPTNT Bộ NN&PTNT 15/12/2024 Danh mục vật thể thuộc diện KDTV và nhóm phải PRA Điều 1: sản phẩm thực vật gồm các loại hạt; Điều 2 về nhóm phải PRA; Điều 5 Thay TT30/2014/TT-BNNPTNT từ 15/12/2024. Hạt dẻ khô thực phẩm thuộc diện KDTV; không tự động là vật liệu làm giống/PRA.
Thủ tục KDTV TT33/2014/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi TT34/2018 và TT15/2021 Bộ NN&PTNT Từ 01/01/2015, theo bản sửa đổi Hồ sơ, kiểm tra và cấp chứng nhận KDTV nhập khẩu Điều 6: đăng ký + Phytosanitary Certificate + giấy phép nếu thuộc trường hợp phải có; Điều 7: kiểm tra và cấp giấy Lô đạt yêu cầu được cấp chứng nhận trong vòng 24 giờ từ khi bắt đầu kiểm dịch, trừ trường hợp chuyên môn kéo dài.
Bảng HS/KTCN TT01/2024/TT-BNNPTNT Bộ NN&PTNT 20/03/2024 Bảng mã HS hàng nhập phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan Phụ lục II: 0802.42.00 đánh dấu KD và KTATTP Thay TT11/2021/TT-BNNPTNT.
ATTP NĐ15/2018/NĐ-CP Chính phủ 02/02/2018 Tự công bố và kiểm tra ATTP nhập khẩu Điều 4–5; Điều 13; Chương VI; Phụ lục III – nông sản thực phẩm khác/các loại hạt Retail processed prepacked có thể tự công bố; hàng bulk nguyên liệu cần rà đúng trạng thái, không kết luận máy móc.
NEW – OLD ATTP NQ15/2026/NQ-CP Chính phủ 06/04/2026 Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 Duy trì nền vận hành NĐ15/2018 trong thời gian tạm ngưng Không dùng workflow đầu 2026 theo NĐ46/NQ66.13.
Phân cấp ATTP 2026 TT22/2026/TT-BNNMT và hướng dẫn triển khai Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mốc áp dụng liên quan nhập khẩu từ 01/09/2026 Phân cấp kiểm tra ATTP nhập khẩu theo phương thức thông thường/chặt về địa phương Cơ quan thực hiện do địa phương giao/chỉ định theo thẩm quyền Tại 09/09/2026 cần xác định đầu mối địa phương cho lô thực tế.
Thuế MFN NĐ73/2025/NĐ-CP sửa NĐ26/2023/NĐ-CP Chính phủ Theo hiệu lực của NĐ73/2025 Mức thuế nhập khẩu ưu đãi 0802.41.00 và 0802.42.00 = 30% Dùng biểu hiện hành tại ngày đăng ký tờ khai.
Thuế thông thường QĐ15/2023/QĐ-TTg Thủ tướng 15/07/2023 Nguyên tắc thuế suất thông thường Nếu không có mức riêng: thường bằng 150% MFN Với MFN 30%, mức tham khảo là 45% khi thuộc trường hợp áp dụng.
ACFTA NĐ118/2022/NĐ-CP Chính phủ Giai đoạn 2022–2027 Biểu thuế ưu đãi đặc biệt ASEAN–Trung Quốc 0802.41.00 và 0802.42.00 = 0% Phải đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ.
VAT NQ204/2025/QH15 + NĐ174/2025/NĐ-CP Quốc hội / Chính phủ 01/07/2025–31/12/2026 Giảm VAT 2% cho nhóm đủ điều kiện 10% xuống 8% nếu không thuộc nhóm loại trừ Rà HS cuối cùng và điều kiện tại ngày khai.
Nhãn hàng hóa NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP Chính phủ NĐ111 từ 15/02/2022 Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, nội dung bắt buộc Tên hàng, định lượng, ngày, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm; thành phần nếu là thực phẩm chế biến QA theo dạng bán lẻ/bulk.
Nhãn dinh dưỡng TT30/2026/TT-BYT Bộ Y tế 10/07/2026; thay TT29/2023 Ghi thành phần và giá trị dinh dưỡng Điều 5 và các trường hợp miễn/áp dụng của Thông tư Rà theo dạng hàng, đối tượng sử dụng và nhãn thực tế.
Hải quan Luật Hải quan 54/2014/QH13; NĐ08/2015; NĐ167/2025/NĐ-CP Quốc hội/Chính phủ NĐ167 hiệu lực 15/08/2025 Khai, kiểm tra, phân loại, giám sát HS, chứng từ và luồng tờ khai Luật 11/2026/QH16 đến 01/03/2027 mới có hiệu lực.
NEW – OLD tại 09/09/2026: danh mục KDTV hiện dùng TT14/2024 và TT30/2014 đã hết hiệu lực từ 15/12/2024; bảng HS/KTCN hiện dùng TT01/2024 thay TT11/2021; NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 đang tạm ngưng theo NQ15/2026 nên ATTP tiếp tục vận hành trên nền NĐ15/2018. Từ 01/09/2026, cần rà đầu mối ATTP địa phương theo cơ chế phân cấp mới.

6.2. Ma trận áp dụng chính sách theo tình huống hạt dẻ

Tình huống hàng hóa Căn cứ/văn bản cần đối chiếu Chính sách có thể áp dụng Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát Điều kiện kích hoạt chính sách
Hạt dẻ khô, bóc vỏ, chưa rang/nấu/tẩm – 0802.42.00 TT14/2024; TT33/2014; TT01/2024; NĐ15/2018 KDTV + KTATTP trước thông quan; hải quan; nhãn; tự công bố nếu thuộc processed prepacked Cơ quan KDTV + cơ quan ATTP theo phân cấp + Hải quan Castanea spp., food use, dried/shelled, chưa chế biến sâu.
Hạt dẻ khô còn vỏ – 0802.41.00 Các văn bản trên + HS 0802.41.00 KDTV + KTATTP + hải quan Tương tự Còn lớp vỏ cứng.
Retail pack ready-to-eat dried chestnut Điều 4–5 NĐ15/2018 + nhãn Có thể phát sinh tự công bố ngoài KDTV/ATTP Cơ quan ATTP theo phân công + Hải quan Hàng đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc phạm vi Điều 4.
Bulk dried chestnut làm nguyên liệu NĐ15/2018 + TT01/2024 + TT14/2024 KDTV + ATTP; không tự động kết luận self-declaration như retail finished food Cơ quan KDTV/ATTP + Hải quan Bao lớn, nhập cho sản xuất/chế biến tiếp.
Hạt dẻ rang/nấu/tẩm NĐ15/2018; hồ sơ phân loại HS Có thể chuyển HS Chương 20; self-declaration/ATTP/nhãn theo thành phẩm Cơ quan ATTP + Hải quan Có cooking/roasting/syrup/seasoning.
Hạt dẻ làm giống TT14/2024 Điều 2–3 + Luật 41/2013 KDTV + có thể PRA/giấy phép theo điều kiện Cơ quan bảo vệ thực vật Mục đích gieo trồng, khả năng nảy mầm; không phải food-use ordinary shipment.

7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO

Thời gian phụ thuộc tình trạng chứng thư KDTV, kết quả kiểm tra vật thể, phương thức ATTP và luồng Hải quan. Riêng KDTV, TT33/2014 quy định lô đạt yêu cầu được cấp chứng nhận trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, trừ khi yêu cầu chuyên môn cần kéo dài.

Giai đoạn Công việc Thời điểm nên thực hiện Đầu ra cần đạt Chi phí/rủi ro nếu chậm
1. Khóa product scope Xác nhận Castanea spp., dried, shelled, chưa cooked/seasoned; retail hay bulk Trước PO/shipment Product master file + HS draft 0802.42.00 Sai HS, sai thuế/C/O, sai self-declaration logic.
2. Chuẩn bị KDTV tại nước xuất khẩu Yêu cầu supplier/exporter thu xếp Phytosanitary Certificate phù hợp lô Trước hàng chạy Draft/chứng thư phù hợp Thiếu chứng thư là điểm chặn lớn khi hàng đến.
3. Chuẩn bị ATTP & hồ sơ lô Xác định phương thức kiểm tra, test/self-declaration nếu áp dụng; khóa nhãn Trước ETA Compliance file sẵn sàng Lưu bãi, bổ sung test/nhãn.
4. Đăng ký & kiểm tra KDTV Nộp hồ sơ, kiểm tra thực tế/lấy mẫu nếu cần Khi lô đến/đủ điều kiện Giấy chứng nhận KDTV nhập khẩu Nếu phát hiện dịch hại có thể phát sinh xử lý hoặc chậm release.
5. Hoàn tất ATTP Theo phương thức áp dụng và đầu mối địa phương hiện hành Song song theo hồ sơ Kết quả/điều kiện ATTP phù hợp Chậm thông quan.
6. Hải quan – thuế – C/O Mở tờ khai, xử lý luồng, áp MFN/FTA/VAT Khi đủ hồ sơ Thông quan/giải phóng hàng Sai C/O/HS làm tăng landed cost.
7. Lưu thông & hậu kiểm Nhãn phụ, lưu KDTV/ATTP/C/O/tờ khai, quản trị thay đổi Trước bán và sau thông quan Shipment file hoàn chỉnh Rủi ro hậu kiểm và truy xuất.
Lệ phí/chi phí: phí KDTV, kiểm nghiệm/ATTP và logistics phải theo biểu/đơn vị thực tế. Không chốt một mức phí tuyệt đối nếu chưa rà biểu phí hiện hành và tình trạng lô.

8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

BƯỚC 01
Rà sản phẩm

Khóa botanical name Castanea spp., trạng thái dried/shelled, mức chế biến, packing và mục đích nhập. Loại ngay các nhánh roasted/cooked/seasoned/seed-for-planting.

BƯỚC 02
Chốt HS – thuế – C/O

Ưu tiên 0802.42.00 cho hạt dẻ đã bóc vỏ. Tính MFN 30%, ordinary 45% tham khảo và rà FTA theo origin; Trung Quốc có ACFTA 0% nếu đủ điều kiện.

BƯỚC 03
Chuẩn bị KDTV

Supplier phải chuẩn bị Phytosanitary Certificate. Importer chuẩn bị đăng ký KDTV và kiểm các trường hợp giấy phép/PRA chỉ khi có trigger riêng.

BƯỚC 04
Chuẩn bị ATTP

Rà TT01/2024 + NĐ15/2018 để xác định kiểm tra ATTP và self-declaration nếu là processed prepacked retail food.

BƯỚC 05
Khóa chứng từ trước ETA

So Invoice, Packing, B/L/AWB, Phytosanitary Certificate, C/O, botanical/product description, quantity, package và origin.

BƯỚC 06
KDTV + mở tờ khai/xử lý luồng

Phối hợp thời điểm kiểm tra vật thể với hồ sơ hải quan. Luồng Vàng kiểm hồ sơ; luồng Đỏ có thể kiểm thực tế ngoài lớp KDTV chuyên ngành.

BƯỚC 07
Hoàn tất ATTP – thuế – thông quan

Theo dõi kết quả ATTP, chứng nhận KDTV, C/O, thuế và cargo release.

BƯỚC 08
Sau thông quan

Hoàn thiện nhãn phụ nếu cần, lưu toàn bộ product master + shipment file và rà lại khi thay origin, shell status, process hoặc packing.

Mốc nên làm trước ETA: có draft Phytosanitary Certificate, C/O, Invoice/Packing, botanical/product description, HS 0802.42.00 draft, ATTP plan và label status. Không để Phytosanitary Certificate là tài liệu supplier xử lý sau cùng.
Điểm chặn chính: thiếu Phytosanitary Certificate, mô tả trên chứng thư không khớp Castanea/shelled/dried, supplier giao hàng đã cooked/seasoned, hoặc C/O phát hành theo HS khác sau khi product scope đã khóa.

9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP

Hạt dẻ khô đã bóc vỏ dùng HS nào?

Nếu là Castanea spp., tươi hoặc khô, đã bóc vỏ và chưa chế biến thành hàng rang/nấu/tẩm, nhánh trực tiếp là 0802.42.00.

Hạt dẻ khô còn vỏ thì sao?

Rà 0802.41.00. Điểm phân nhánh nằm ở tình trạng còn/đã bóc lớp vỏ cứng.

Hạt dẻ khô bóc vỏ có phải kiểm dịch thực vật không?

Có cơ sở phải rà bắt buộc. TT14/2024 Điều 1 liệt kê các loại hạt trong nhóm sản phẩm thực vật thuộc diện KDTV; TT01/2024 cũng đánh dấu 0802.42.00 ở cột KD.

Có cần Phytosanitary Certificate của nước xuất khẩu không?

Có trong hồ sơ KDTV nhập khẩu theo Điều 6 TT33/2014: bản sao/bản chính chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu cấp, với yêu cầu nộp bản chính trước khi cấp chứng nhận nhập khẩu nếu ban đầu nộp bản sao.

Có phải phân tích nguy cơ dịch hại PRA không?

Không tự động. TT14/2024 tập trung PRA vào vật liệu làm giống, quả tươi, một số củ tươi, cỏ/hạt cỏ gieo trồng và nhóm rủi ro cao. Hạt dẻ khô dùng làm thực phẩm phải tách khỏi hạt làm giống.

Hạt dẻ khô có phải kiểm tra ATTP không?

TT01/2024 Phụ lục II thể hiện 0802.42.00 thuộc cột KTATTP trước thông quan. Phương thức cụ thể rà NĐ15/2018, trường hợp miễn và đầu mối phân cấp hiện hành.

Có phải tự công bố không?

Nếu là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc Điều 4 NĐ15/2018 thì rà tự công bố. Với hàng bulk nguyên liệu, không nên áp tự động kết luận của retail finished food.

Thuế MFN của 0802.42.00 hiện bao nhiêu?

NĐ73/2025 đang thể hiện 30%. Thuế thông thường tham khảo 45% khi áp nguyên tắc 150% MFN.

Nhập hạt dẻ từ Trung Quốc có Form E thì thuế bao nhiêu?

Biểu ACFTA 2022–2027 thể hiện 0% cho 0802.42.00. Vẫn phải đạt quy tắc xuất xứ, chứng từ hợp lệ và mô tả/HS nhất quán.

Nếu hạt dẻ đã rang hoặc tẩm đường vẫn dùng 0802.42.00 không?

Không nên. Khi có roasting/cooking/syrup/seasoning, hàng có thể chuyển sang Chương 20; cần phân loại lại từ formula và process.

10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN

01
Hồ sơ sản phẩm

Botanical/species, dried/shelled status, process, moisture/spec/COA, ingredient, photo và packing version.

02
Hồ sơ KDTV

Đăng ký KDTV, Phytosanitary Certificate nước xuất khẩu, chứng nhận KDTV nhập khẩu và hồ sơ xử lý nếu phát sinh.

03
Hồ sơ ATTP

Test, hồ sơ kiểm tra ATTP, self-declaration nếu áp dụng và tài liệu xác định phương thức/miễn kiểm tra.

04
Hồ sơ lô hàng

Invoice, Packing, B/L/AWB, C/O/origin proof, tờ khai, trị giá và chứng từ thuế.

05
Nhãn & lưu thông

Nhãn gốc/nhãn phụ, product name, net weight, origin, date, responsible party và nutrition nếu thuộc phạm vi.

CHECK
Quản trị thay đổi

Đổi shell status, process sang roasting/cooking, origin, supplier, packing hoặc purpose phải kích hoạt rà lại HS – KDTV – ATTP – C/O.

Trạng thái đầu ra nên đạt: doanh nghiệp có thể nối được một chuỗi chứng cứ thống nhất từ Castanea spp. → dried/shelled → HS 0802.42.00 → KDTV → ATTP → C/O → tờ khai → nhãn.
Thông quan chưa phải kết thúc. Đổi process, shell status, origin, supplier, packing hoặc intended use phải kích hoạt rà lại toàn bộ chain compliance.

11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX

Với hạt dẻ khô bóc vỏ, điểm kiểm soát hiệu quả nhất là khóa đồng thời HS – KDTV – ATTP – C/O – chứng từ lô trước ETA, thay vì xử lý từng thủ tục rời rạc khi hàng đã tới.

01
Rà soát trước ETA

Khóa Castanea spp., dried/shelled status, HS 0802.42.00, thuế, FTA/C/O, KDTV, ATTP và nhãn trước shipment.

02
Kiểm soát hồ sơ compliance

Đối chiếu Invoice, Packing, B/L/AWB, Phytosanitary Certificate, C/O, spec/COA, test, self-declaration nếu áp dụng và label.

03
Phối hợp vận hành/logistics

Canh thời điểm KDTV – ATTP – tờ khai – luồng – thuế – release để hạn chế lưu bãi và phát sinh do thiếu chứng thư.

Doanh nghiệp nên phối hợp với đơn vị có khả năng đọc product scope, chứng từ thực vật, chính sách ATTP, thuế và vận hành hải quan trong cùng một workflow để giảm rủi ro bổ sung hồ sơ và lưu bãi.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Để lại một bình luận