Thủ tục nhập khẩu Mochi / bánh nhân đóng gói: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ

THỦ TỤC NHẬP KHẨU THỰC PHẨM – BÁNH BAO GÓI SẴN

THỦ TỤC NHẬP KHẨU MOCHI / BÁNH NHÂN ĐÓNG GÓI: HS, THUẾ, ATTP, C/O VÀ HỒ SƠ

“Mochi / bánh nhân đóng gói” không nên chốt HS chỉ từ tên sản phẩm. Mochi mềm từ bột gạo nếp/tinh bột có nhân đậu đỏ, mè, đậu phộng, khoai môn, matcha, kem sữa hoặc mứt trái cây thường cần rà nhóm 19.05; mochi kem lạnh lại phải rà 2105.00.00, còn chocolate coating hoặc cấu trúc cake/pastry có thể dẫn tới nhánh khác. Sai bản chất hàng hóa kéo theo sai HS, thuế, C/O, kiểm tra ATTP và hồ sơ tự công bố. Bài này đi theo bản đồ E2E: formula + process + filling + storage → HS/thuế/C/O → ATTP → hải quan → nhãn → hậu kiểm.

Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu; cập nhật đến 09/09/2026. Phạm vi chính: mochi ngọt có nhân, đóng gói sẵn, dùng ngay, bảo quản thường hoặc mát; mochi ice cream và bán thành phẩm phải rà riêng.

2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC

HS
Mã số HS

Mã phân loại hải quan; phải xem thành phần vỏ, tỷ lệ bột/tinh bột, công nghệ hấp/nướng, loại nhân, coating và điều kiện bảo quản.

MOCHI
Bánh gạo nếp mềm

Bánh mềm từ gạo nếp/bột gạo nếp hoặc hệ bột–tinh bột tương tự, thường được gia nhiệt, tạo hình, cho nhân và đóng gói.

ATTP
An toàn thực phẩm

Lớp quản lý gồm tự công bố, kiểm nghiệm, kiểm tra nhà nước hàng nhập khẩu và điều kiện lưu thông.

TCB
Tự công bố sản phẩm

Cơ chế theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP đối với thực phẩm chế biến bao gói sẵn thuộc phạm vi áp dụng.

C/O
Chứng từ xuất xứ

Tài liệu chứng minh xuất xứ để xem xét thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA khi đáp ứng quy tắc.

FTA
Hiệp định thương mại tự do

Khung ưu đãi thuế; phải đồng thời đáp ứng PSR và yêu cầu chứng từ.

MFN
Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN

Mức thuế ưu đãi khi không sử dụng ưu đãi đặc biệt theo FTA.

ETA
Estimated Time of Arrival

Mốc dự kiến hàng đến; nên khóa HS, C/O, ATTP và nhãn trước ETA.

SKU
Stock Keeping Unit

Phiên bản cụ thể; đổi nhân, cocoa, dairy, coating hoặc nhiệt độ bảo quản có thể đổi kết luận.

PROCESS
Quy trình sản xuất

Phối bột → hấp/gia nhiệt → làm nguội → cho nhân → tạo hình → coating → đóng gói; là tài liệu trọng yếu để giải trình HS.

Vì sao phần này quan trọng: khóa ingredient list + quantitative formula + manufacturing process + filling specification + storage condition trước khi chốt HS.
Điểm cần nhớ: “mochi” không phải một mã HS. 1905.90.90 là nhánh tham khảo quan trọng cho mochi ngọt có nhân đóng gói sẵn khi bản chất là “other baker’s ware”, nhưng phải loại trừ cake, pastry, ice cream và chocolate confectionery.

3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT

Phạm vi chính là mochi ngọt có nhân, đóng gói sẵn, ăn ngay. Không tự động áp dụng cho mochi ice cream, dough/premix, nhân thịt/seafood, TPBVSK hoặc hamper nhiều nhóm hàng.

BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra Ví dụ model/công năng Tài liệu chứng minh Chính sách có thể phát sinh Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Mochi ngọt có nhân, shelf-stable Vỏ bột gạo nếp/tinh bột mềm; nhân ngọt; ăn ngay Red bean/sesame/peanut/taro/matcha mochi Formula %, process, filling spec, ảnh mặt cắt, label HS 1905.90.90 tham khảo; TT 28/2026; tự công bố; nhãn; C/O Formula, process, test, self-declaration, label, commercial docs Phạm vi trung tâm nếu không phải cake/pastry/ice cream/chocolate confectionery.
Mochi nhân kem sữa/custard Nhân có milk/whey/cream/egg; ambient hoặc chilled Milk cream mochi Full formula, ingredient spec, storage instruction Thường vẫn rà 19.05 nếu mochi là bản chất chính; allergen/nhãn Formula, allergen data, process, label Không mặc định kiểm dịch động vật chỉ vì có nguyên liệu sữa/trứng đã chế biến.
Mochi chocolate/cocoa Cocoa/chocolate ở nhân hoặc coating Chocolate lava mochi Cocoa %, coating %, process, photos Có thể vẫn 1905; nếu chocolate chi phối thì rà 18.06 Formula, chocolate spec, label Không phân loại chỉ theo tên “chocolate mochi”.
Mochi dạng cake Cấu trúc/process/presentation có bản chất cake Baked mochi cake Process, texture, formula, photos 1905.90.30 Formula, process, product description Chỉ dùng khi hồ sơ chứng minh rõ bản chất cake.
Mochi dạng pastry Có pastry dough/layered baked structure Filled mochi pastry Dough composition, process, photos 1905.90.40 Formula, process, label Không áp cho mochi mềm hấp thông thường.
Mochi ice cream Bảo quản đông; nhân ice cream/edible ice là đặc tính chính Ice cream mochi Cold-chain spec, dairy formula, temperature 2105.00.00; ATTP/cold-chain khác Formula, temp, process, label Phải tách khỏi mochi ambient/chilled.
Mochi dough/premix Chưa phải thành phẩm ăn ngay Frozen mochi dough, premix Spec, process stage, end-use Có thể ra ngoài 19.05; phân loại riêng Formula, process stage, end-use Không dùng tự động HS thành phẩm 1905.90.90.
Gift box nhiều nhóm hàng Mochi + cookies/chocolate/tea/coffee độc lập Seasonal assorted gift box BOM trọng lượng/giá trị, packaging Rà retail set/essential character hoặc phân loại riêng BOM, value ratio, photos, PL Không mặc định cả set theo HS mochi.
Cảnh báo nhận diện: đổi từ nhân đậu đỏ sang ice cream, hoặc từ mochi mềm sang baked mochi cake, có thể làm thay đổi HS. Quản trị theo từng SKU, không gom theo brand.

4. HS CODE – THUẾ – C/O

Với mochi ngọt có nhân đóng gói sẵn, 1905.90.90 là mã tham khảo có tính thực tiễn cao khi sản phẩm thuộc 19.05 nhưng không đáp ứng mô tả cụ thể hơn. Biểu thuế 2026 thể hiện MFN 20%, thuế thông thường 30% và VAT chuẩn 10%. Nếu hồ sơ chứng minh cake/pastry/ice cream thì phải chuyển nhánh.

BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
Mã HS tham khảo Mô tả/nhóm hàng phù hợp Cơ sở phân loại Điều kiện áp dụng Thuế nhập khẩu thông thường Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN VAT C/O/FTA cần rà Hồ sơ cần đối chiếu
1905.90.90 Loại khác thuộc nhóm 19.05 Other baker’s wares không thuộc mã cụ thể hơn Mochi ngọt có nhân, ăn ngay; outer mochi/baker’s ware là bản chất chính 30% 20% Chuẩn 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện tại ngày mở tờ khai ATIGA, ACFTA/RCEP, Korea/Japan FTAs, EVFTA/UKVFTA, AIFTA, AHKFTA Formula, process, filling spec, photos, label, C/O
1905.90.30 Bánh ga tô (cakes) Mã cụ thể trong 19.05 cho cakes Cấu trúc/process/product presentation chứng minh bản chất cake 45% 30% Chuẩn 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện FTA theo xuất xứ Formula, baking/process, photos, label
1905.90.40 Bánh bột nhào (pastry) Mã cụ thể trong 19.05 cho pastry Có dough/pastry structure và process phù hợp 45% 30% Chuẩn 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện FTA theo xuất xứ Dough composition, process, photos, label
2105.00.00 Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự Nhóm 21.05 cho ice cream/edible ice Mochi ice cream bảo quản đông, nhân kem là đặc tính chính 30% 20% Chuẩn 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện FTA theo xuất xứ Dairy formula, cold-chain, storage temp, C/O
18.06 – chốt 8 số theo thực tế Chocolate và chế phẩm có chứa ca cao Khi chocolate confectionery quyết định essential character Chocolate coating/filling chi phối hơn lớp mochi Cần đối chiếu HS cuối Cần đối chiếu HS cuối Rà theo HS cuối FTA theo HS cuối Cocoa %, coating %, formula, process, photos
Mã khác – rà riêng Dough/premix, bán thành phẩm hoặc special preparation Không còn đúng phạm vi finished baker’s ware Raw dough/premix/semi-finished Cần đối chiếu HS cuối Cần đối chiếu HS cuối Cần đối chiếu HS cuối FTA theo HS cuối Formula, process stage, end-use, spec
Nguyên tắc chốt HS: ưu tiên outer dough composition + process + final texture/form + storage condition + essential character, không khóa theo chữ “mochi” hoặc tên nhân.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
Tuyến/xuất xứ FTA/hiệp định Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ Điều kiện áp dụng Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Trung Quốc ACFTA / RCEP Form E / chứng từ RCEP Với 1905.90.90: ACFTA 0%; RCEP rà theo biểu đối tác Đúng HS; đủ PSR; chứng từ và vận chuyển hợp lệ C/O, Invoice, B/L, PL, origin support So ACFTA và RCEP trước khi chốt.
ASEAN ATIGA Form D / chứng từ phù hợp 1905.90.90: 0% nếu đủ điều kiện Đáp ứng PSR và chứng từ C/O, Invoice, transport docs Rà đúng member state và origin criterion.
Hàn Quốc AKFTA / VKFTA / RCEP AK / VK / chứng từ RCEP AKFTA 0% cho 1905.90.90; VKFTA/RCEP rà biểu 2026 Đáp ứng PSR hiệp định lựa chọn Origin proof, BOM khi cần, B/L Chọn hiệp định có lợi nhưng phải chứng minh được.
Nhật Bản VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP Chứng từ theo hiệp định VJEPA 0%; các FTA khác rà biểu 2026 Đáp ứng PSR, chứng từ, vận chuyển Origin proof, Invoice, B/L Không dùng một form cho mọi FTA.
EU / UK EVFTA / UKVFTA EUR.1 hoặc chứng từ phù hợp EVFTA 0% cho 1905.90.90 theo lộ trình 2026; UKVFTA rà biểu hiện hành Đúng xuất xứ, PSR, chứng từ Origin proof, Invoice, transport docs Rà đúng cơ chế chứng nhận.
Úc / New Zealand AANZFTA / CPTPP Chứng từ theo hiệp định Cần đối chiếu biểu 2026 theo HS cuối Đáp ứng quy tắc xuất xứ Origin proof, commercial docs Chọn FTA tối ưu về thuế và hồ sơ.
Ấn Độ AIFTA Form AI / chứng từ phù hợp Cần đối chiếu biểu AIFTA 2026 theo HS cuối Đáp ứng PSR và chứng từ C/O, Invoice, B/L Không hard-code nếu chưa khóa đúng origin/HS.
Hong Kong AHKFTA Chứng từ AHKFTA Cần đối chiếu biểu AHKFTA 2026 Đáp ứng PSR/chứng từ Origin proof, Invoice, transport docs Không nhầm với ACFTA của Trung Quốc đại lục.
Đài Loan (Chinese Taipei) MFN / không có FTA song phương thông dụng cho tuyến này Chứng từ xuất xứ phục vụ xác định origin Thường tính theo MFN nếu không có cơ chế ưu đãi hợp lệ khác Xác định đúng origin và HS Origin certificate nếu có, Invoice, B/L Tuyến mochi phổ biến; cần tính landed cost theo MFN nếu không có ưu đãi.
Checklist C/O: form/chứng từ, WO/RVC/CTH/CTSH, HS, mô tả, số lượng/trọng lượng, origin, third-party invoice nếu có, vận chuyển, ngày cấp, xác thực và thời hạn.

5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ

Hồ sơ mochi cần quản trị theo 03 lớp để chứng minh được SKU là mochi thường, cake/pastry hay ice cream.

01
Hồ sơ thương mại

Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có và C/O khi xin ưu đãi; SKU, số lượng, origin phải thống nhất.

02
Hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành

Formula, ingredient list, process, filling spec, storage, artwork, test, self-declaration và hồ sơ ATTP.

03
Bộ tài liệu đăng ký & đối chiếu

Map SKU ↔ formula ↔ process ↔ filling ↔ HS ↔ test ↔ self-declaration ↔ label ↔ C/O ↔ commercial docs.

Nguyên tắc chuẩn bị hồ sơ: tên hàng, SKU, manufacturer, origin, thành phần, nhân, storage, HS dự kiến và nhãn phải khớp 100%. Không công khai click-by-click/cổng nộp.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
Nhóm hồ sơ Tài liệu cần có Dùng cho bước nào Ai thường chuẩn bị Lỗi thường gặp Cách kiểm tra trước ETA
Thương mại Invoice; Packing List; B/L/AWB; Contract/PO nếu có; C/O nếu xin ưu đãi Hải quan, trị giá, C/O Importer + supplier + forwarder Chỉ ghi “mochi”; lệch SKU/pack/origin Ghi rõ loại mochi, nhân, net weight, pack size, manufacturer, origin.
Nhận diện & HS Ingredient list; quantitative formula; process; filling spec; product spec; ảnh mặt cắt; storage condition HS/thuế/C/O Manufacturer + importer compliance Thiếu % hoặc không rõ hấp/nướng/frozen Khóa đúng revision từng SKU.
ATTP – tự công bố Bản tự công bố; phiếu kiểm nghiệm phù hợp; hồ sơ sản phẩm Trước lưu thông Importer/đơn vị chịu trách nhiệm Test khác SKU/manufacturer/formula Đối chiếu Điều 4–5 NĐ15; test trong 12 tháng tính đến ngày nộp.
Kiểm tra nhà nước ATTP Theo Điều 18 NĐ15: hồ sơ theo phương thức kiểm tra, gồm Mẫu 04, self-declaration, Packing List và tài liệu bổ sung theo trường hợp Trước/trong thông quan Importer + cơ quan kiểm tra Dùng một bộ hồ sơ cho mọi phương thức; bỏ sót TT28; thiếu bằng chứng miễn/giảm Rà Điều 13, 16–19 NĐ15 và TT28 theo HS cuối/lịch sử lô.
Nhãn Nhãn gốc/phụ; ingredients; allergen; nutrition; total sugars nếu thuộc diện; NSX/HSD; importer; storage Trước lưu thông Importer + supplier Nhân/ingredient không khớp; thiếu storage hoặc total sugars Đối chiếu formula, NĐ43/2017 sửa đổi và TT30/2026.
C/O/FTA C/O/origin proof; Invoice; B/L; supporting origin file Ưu đãi thuế Exporter + importer Sai HS, origin criterion, invoice/transport So từng trường với tờ khai dự kiến.

6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

6.1. BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
Nhóm văn bản Tên/số hiệu văn bản Cơ quan ban hành Hiệu lực/thời điểm áp dụng Vai trò trong thủ tục Điều/khoản/phụ lục cần chú ý Ghi chú rà soát
ATTP nền tảng Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 Quốc hội Luật nền tảng Khung nghĩa vụ ATTP Nghĩa vụ bảo đảm ATTP Đọc cùng văn bản hướng dẫn hiện hành.
Cơ chế 2026 Nghị quyết 15/2026/NQ-CP Chính phủ Hiệu lực 06/04/2026 Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026; cơ chế chuyển tiếp Điều 1–2 Trong thời gian tạm ngưng, NĐ15/2018 và hướng dẫn tiếp tục áp dụng.
Tự công bố/KT ATTP Nghị định 15/2018/NĐ-CP Chính phủ Hiệu lực 02/02/2018; tiếp tục áp dụng trong chuyển tiếp 2026 Tự công bố, miễn kiểm tra, phương thức kiểm tra Điều 4–5, 13, 16–19 Phiếu kiểm nghiệm trong 12 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ tự công bố.
Danh mục Bộ Công Thương Thông tư 28/2026/TT-BCT Bộ Công Thương Hiệu lực 17/07/2026 Danh mục HS kiểm tra ATTP thuộc Bộ Công Thương Nhóm 19.05 gồm 1905.90.30, 1905.90.40, 1905.90.90 Mới: TT28/2026. Cũ: khoản 1 Điều 2 và Phụ lục II QĐ1182/QĐ-BCT hết hiệu lực từ ngày TT28 có hiệu lực.
Nhãn hàng hóa NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP Chính phủ NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 Nhãn nhập khẩu/nhãn phụ Nội dung bắt buộc, xuất xứ, đơn vị chịu trách nhiệm Áp theo artwork/SKU.
Nhãn dinh dưỡng TT30/2026/TT-BYT Bộ Y tế Hiệu lực 10/07/2026 Ghi thành phần/giá trị dinh dưỡng Điều 5 và Phụ lục I; added-sugar food cần rà đường tổng số Mới: TT30/2026. Cũ: TT29/2023 hết hiệu lực 10/07/2026.
Hải quan Luật Hải quan 54/2014/QH13 Quốc hội Hiệu lực 01/01/2015 Khung khai/kiểm tra/giám sát Quy định hiện hành theo tình huống Đọc cùng nghị định/thông tư hướng dẫn.
Hải quan sửa đổi NĐ08/2015/NĐ-CP, sửa bởi NĐ167/2025/NĐ-CP Chính phủ NĐ167 hiệu lực 15/08/2025 Thủ tục, kiểm tra, giám sát Các nội dung sửa đổi hiện hành Rà theo tờ khai thực tế.
Thuế Biểu thuế XNK Việt Nam 2026 – Chương 19/21 Cơ quan tài chính/hải quan Theo ngày đăng ký tờ khai MFN/ordinary/VAT/FTA 1905.90.90: 20%/30%/VAT 10%; 2105.00.00: 20%/30%/VAT 10% HS cuối phụ thuộc hồ sơ.
VAT giảm NQ204/2025/QH15 + NĐ174/2025/NĐ-CP Quốc hội / Chính phủ 01/07/2025–31/12/2026 Giảm 2 điểm % cho hàng chịu 10% và không thuộc loại trừ Điều kiện/phụ lục loại trừ Không mặc định mọi SKU được 8%.
6.2. MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG HÀNG HÓA
Tình huống hàng hóa Căn cứ/văn bản cần đối chiếu Chính sách có thể áp dụng Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát Điều kiện kích hoạt chính sách
Mochi ngọt có nhân, HS 1905.90.90 TT28/2026 + NĐ15/2018 Tự công bố; kiểm tra nhà nước ATTP theo phương thức/trường hợp Bộ Công Thương/cơ quan kiểm tra + Hải quan HS cuối 1905.90.90 và không thuộc miễn.
Mochi cake/pastry TT28/2026 + Chương 19 ATTP vẫn nhóm bánh nhưng thuế đổi Bộ Công Thương + Hải quan Process/product form chuyển cake/pastry.
Mochi ice cream 2105.00.00 Chương 21 + NĐ15 + phân công quản lý thực phẩm Rà lại edible ice, cold-chain, nhãn và hồ sơ ATTP Cơ quan ATTP tương ứng + Hải quan Bảo quản đông/ice cream là bản chất chính.
Nhân sữa/trứng/nuts ATTP + nhãn + quy định theo thành phần Allergen/ingredient; có thể phát sinh chuyên ngành nếu thuộc danh mục cụ thể Cơ quan tương ứng Chỉ khi thành phần/tình trạng hàng kích hoạt quy định.
Hàng mẫu/R&D NĐ15 Điều 13 Có thể miễn kiểm tra ATTP nếu đủ điều kiện Cơ quan ATTP + Hải quan Mục đích, số lượng, chứng minh phù hợp.
Chỉ dùng sản xuất/gia công XK, không bán nội địa NĐ15 Có thể thuộc ngoại lệ theo điều kiện sử dụng Cơ quan ATTP/Hải quan Mục đích và chứng minh phù hợp.
Gift box nhiều nhóm Quy tắc phân loại + chính sách từng component Rà retail set/essential character hoặc phân loại riêng Hải quan + cơ quan chuyên ngành Packaging, value/weight, khả năng bán riêng.
Đổi formula/process/manufacturer/origin ATTP + nhãn + thuế + FTA Rà lại HS, test/self-declaration, label, C/O Importer/compliance Thay đổi ảnh hưởng bản chất/hồ sơ/origin.
Điểm mới: từ 17/07/2026, 1905.90.90 nằm trực tiếp trong danh mục TT28/2026/TT-BCT. Khi làm lô năm 2026 phải dùng danh mục mới, không dựa vào Phụ lục II QĐ1182 đã hết hiệu lực theo điều khoản thi hành.

7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO

Theo NĐ15/2018, phương thức kiểm tra thông thường có thời hạn xử lý 03 ngày làm việc; kiểm tra chặt 07 ngày làm việc khi hồ sơ hợp lệ. Đây không phải tổng lead time logistics của lô.

TIMELINE XỬ LÝ & CHI PHÍ RỦI RO
Bước Thời điểm nên thực hiện Đầu ra cần đạt Lệ phí/phí cần rà Rủi ro nếu chậm
Rà sản phẩm – HS – C/O Trước quotation/PO/booking Chốt mochi/cake/pastry/ice cream, HS, MFN/FTA, landed cost Chi phí tư vấn nếu thuê ngoài Sai nhánh làm lệch thuế/ATTP.
Test – tự công bố – nhãn Trước shipment và trước lưu thông Test phù hợp, self-declaration, artwork Phí lab/nhãn theo thực tế Hàng về nhưng file SKU chưa khóa.
Rà phương thức KT ATTP Trước ETA Biết miễn/giảm/thông thường/chặt Phí kiểm tra/test nếu phát sinh Sai phương thức/thiếu chứng cứ.
Khóa C/O & commercial docs Trước ETA Invoice–PL–B/L–C/O–formula–process–test–label khớp Chi phí sửa docs nếu có Mất ưu đãi hoặc giải trình kéo dài.
Mở tờ khai/xử lý luồng Khi đủ điều kiện Tờ khai, thuế, hồ sơ chuyên ngành Thuế NK, VAT, cảng/kho/trucking Luồng vàng/đỏ hoặc tranh luận HS.
Sau thông quan/lưu thông Trước bán hàng và kỳ lưu hồ sơ Nhãn, dossier lô/SKU, audit trail Kho/nhãn/lưu trữ Hậu kiểm khó chứng minh.
Chi phí: tách phí test/kiểm tra nếu phát sinh, thuế NK/VAT, logistics cảng-kho-trucking, cold-chain nếu cần và storage/DEM/DET. Không chốt mức tuyệt đối khi chưa có lô thực tế.

8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

BƯỚC 01
Rà sản phẩm

Khóa formula, ingredients, process, filling, ảnh mặt cắt, storage và artwork; tách mochi/cake/pastry/ice cream.

BƯỚC 02
Chốt HS – thuế – C/O

So 1905.90.90 với 1905.90.30/40, 2105.00.00 và 18.06 nếu chocolate chi phối; tính landed cost.

BƯỚC 03
Chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành

Khóa test, self-declaration, nutrition/total sugars, allergen, label đúng SKU.

BƯỚC 04
Xác định phương thức

Rà TT28/2026 + NĐ15 để xác định miễn/giảm/thông thường/chặt.

BƯỚC 05
Khóa chứng từ trước ETA

Đồng bộ Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–formula–process–test–self-declaration–label.

BƯỚC 06
Mở tờ khai/xử lý luồng

Mô tả đúng loại mochi, nhân, storage; Xanh xử lý hệ thống, Vàng kiểm hồ sơ, Đỏ kiểm hồ sơ + hàng theo quyết định.

BƯỚC 07
ATTP – thuế – thông quan

Phối hợp kết quả ATTP, C/O, thuế và kiểm tra thực tế nếu phát sinh.

BƯỚC 08
Sau thông quan

Hoàn thiện nhãn, lưu hồ sơ theo lô/SKU, quản trị đổi formula/process/filling/origin.

Mốc nên làm trước ETA: khóa product type + formula + process + filling + storage + HS + C/O + ATTP + label.
Điểm chặn chính: coi mọi mochi là 1905.90.90; không tách mochi ice cream; thiếu quantitative formula; C/O sai HS/origin; test/self-declaration sai SKU; label lệch filling/storage.

9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP

1) Mochi có một mã HS cố định không?

Không. Mochi ngọt có nhân thường rà 1905.90.90, nhưng cake, pastry, ice cream hoặc chocolate-dominant phải tách nhánh.

2) Mochi nhân đậu đỏ/đậu phộng/mè rà mã nào trước?

Nếu là bánh mềm ăn ngay và không thuộc cake/pastry cụ thể hơn, 1905.90.90 là nhánh tham khảo quan trọng.

3) Nhân kem sữa có làm mochi chuyển sang mã sữa không?

Không tự động; phải xét essential character của thành phẩm và vai trò outer mochi so với filling.

4) Mochi ice cream có dùng 1905.90.90 không?

Không nên; nếu ice cream/edible ice và bảo quản đông là bản chất chính thì rà 2105.00.00.

5) Thuế MFN 1905.90.90 năm 2026?

20%; thuế thông thường 30%; VAT chuẩn 10%.

6) Form E Trung Quốc có thể về 0% không?

Biểu ACFTA cho 1905.90.90 thể hiện 0% nếu đúng HS, PSR và chứng từ.

7) Mochi có phải tự công bố?

Thực phẩm chế biến bao gói sẵn thuộc phạm vi NĐ15 thường áp cơ chế tự công bố, trừ ngoại lệ luật định.

8) Có kiểm tra nhà nước ATTP khi nhập không?

TT28/2026 liệt kê 19.05, gồm 1905.90.90, thuộc trách nhiệm Bộ Công Thương; từng lô vẫn rà miễn/phương thức theo NĐ15.

9) Nhãn mochi có thêm đường cần chú ý gì?

TT30/2026 có hiệu lực 10/07/2026; hàng added sugar thuộc phạm vi áp dụng cần rà nutrition và đường tổng số.

10) Sau thông quan lưu gì?

Product dossier, formula/process/filling, test, self-declaration, ATTP, label, C/O, tờ khai và commercial/delivery docs theo lô/SKU.

10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN

01
Hồ sơ sản phẩm

Formula, ingredients, process, filling spec, storage, photos và artwork theo SKU.

02
Hồ sơ lô hàng

Invoice, PL, B/L/AWB, tờ khai, chứng từ thuế, C/O và giao nhận.

03
Hồ sơ chuyên ngành

Self-declaration, test report, hồ sơ/kết quả ATTP hoặc căn cứ miễn/giảm.

04
Nhãn & lưu thông

Nhãn phụ, ingredients, allergen, nutrition/total sugars, NSX/HSD, storage trước bán.

05
Lưu trữ & hậu kiểm

Audit trail lô/SKU để truy xuất HS, origin, formula/process, test, ATTP và label.

CHECK
Quản trị thay đổi

Rà lại khi đổi filling, cocoa, dairy, process, storage temperature, manufacturer, origin hoặc gift box.

Trạng thái đầu ra: giải trình được vì sao SKU thuộc 1905.90.90 hay nhánh khác, thuế/C/O nào áp dụng, ATTP theo phương thức nào và label nào lưu thông.
Thông quan chưa phải kết thúc: đổi sang ice cream mochi hoặc chocolate coating đáng kể có thể đổi HS, tax, ATTP và nhãn.

11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX

Điểm kiểm soát có giá trị nhất là khóa formula + process + filling + storage condition trước ETA.

01
Rà soát trước ETA

Đối chiếu 1905.90.90 với cake/pastry/ice-cream/chocolate branch; rà thuế, C/O, TT28, self-declaration, test, label.

02
Kiểm soát hồ sơ compliance

Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, formula, process, filling, test, self-declaration, label và tờ khai dự kiến.

03
Phối hợp vận hành/logistics

Theo dõi mốc hàng, ATTP, hải quan, cảng/kho/kéo hàng; frozen SKU bổ sung cold-chain.

Nên yêu cầu supplier cung cấp quantitative formula, manufacturing flow, filling specification, storage temperature và final artwork trước khi chốt PO lớn.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Gửi phản hồi

Khám phá thêm từ TGIMEX VIETNAM JSC

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc