THỦ TỤC NHẬP KHẨU TRÁI CÂY SẤY / FREEZE-DRIED FRUIT: HS, THUẾ, KIỂM DỊCH, ATTP VÀ C/O
“Trái cây sấy / freeze-dried fruit” không thể khóa một mã HS hoặc một thủ tục chuyên ngành chỉ bằng tên thương mại. Sầu riêng sấy thăng hoa, xoài sấy, nho khô, táo khô, hỗn hợp trái cây sấy và trái cây tẩm đường/phủ gia vị có thể đi theo các nhánh khác nhau của Chương 08 hoặc chuyển sang Chương 20 khi mức chế biến làm thay đổi bản chất. Nếu nhận diện sai, doanh nghiệp có thể sai HS, sai thuế, sai C/O, xử lý nhầm kiểm dịch/ATTP và phát sinh lưu bãi. Bài này đi theo bản đồ E2E: loại quả + công thức + quy trình sấy → HS/thuế/C/O → kiểm dịch & ATTP → chứng từ → nhãn → hậu kiểm.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu; cập nhật đến 08/09/2026. Kết luận cuối cùng phải đối chiếu theo SKU, công thức, quy trình, bao gói, xuất xứ và mục đích nhập khẩu thực tế.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Mã phân loại hải quan. Với trái cây sấy, phải xác định đúng loại quả, tình trạng khô, phương pháp bảo quản, mức độ chế biến và thành phần bổ sung.
Phương pháp cấp đông rồi tách ẩm bằng thăng hoa trong môi trường chân không. Phương pháp sấy không tự động làm hàng rời Chương 08 nếu sản phẩm vẫn giữ bản chất quả khô.
Kiểm tra đối với vật thể/sản phẩm thực vật nhằm kiểm soát sinh vật gây hại. Phải rà đồng thời danh mục vật thể và bảng HS kiểm tra chuyên ngành.
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với lô hàng theo phạm vi quản lý và phương thức áp dụng.
Cơ chế doanh nghiệp tự công bố thực phẩm theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP đối với nhóm thuộc diện áp dụng trước khi lưu thông.
Tài liệu chứng minh xuất xứ để xem xét hưởng thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA khi đáp ứng quy tắc.
Thuế suất ưu đãi theo quy chế tối huệ quốc khi không áp dụng mức ưu đãi đặc biệt theo FTA.
Mốc hàng dự kiến đến; nên khóa HS, C/O, hồ sơ KDTV/ATTP và nhãn trước ETA.
Phiên bản sản phẩm cụ thể. Đổi loại quả, tỷ lệ phối trộn, đường, dầu, hương, coating hoặc bao gói có thể làm thay đổi chính sách.
Quy trình từ nguyên liệu tươi → sơ chế → cấp đông/sấy → tẩm/phủ → đóng gói. Đây là hồ sơ trọng yếu để phân biệt Chương 08 với Chương 20.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Phạm vi bài tập trung vào trái cây sấy khô và trái cây sấy thăng hoa dùng làm thực phẩm/nguyên liệu thực phẩm. Không tự động áp dụng cho mứt, fruit candy, puree, bột trái cây, TPBVSK, dược liệu hoặc sản phẩm phối trộn nhiều thành phần.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Freeze-dried fruit 100% một loại quả | Chủ yếu tách ẩm; không tẩm đường/dầu/hương ở mức làm thay đổi bản chất | Sầu riêng, dâu tây, thanh long sấy thăng hoa | Ingredient list, process flow, moisture spec, label, ảnh | HS Chương 08; KDTV/ATTP theo danh mục & bao gói; tự công bố/nhãn | Formula, process, packaging, test | Tiền lệ sầu riêng 0813.40.90 chỉ là tham khảo cho doanh nghiệp khác. |
| Quả khô thuộc 08.01–08.06 | Loại quả đã được nhóm riêng bao gồm cả tươi hoặc khô | Xoài khô, cam khô, nho khô | Tên quả, formula, process, label | Giữ nhóm quả tương ứng; KDTV/ATTP theo HS cuối | Spec, process, label, C/O | 08.13 loại trừ quả thuộc 08.01–08.06. |
| Quả khô thuộc 08.13 | Không nằm 08.01–08.06; vẫn giữ bản chất quả khô | Táo khô, sầu riêng khô, dâu tây khô | Tên quả, process, moisture, ingredient list | 0813.10/20/30/40; KDTV/KTATTP theo bảng HS nếu không thuộc điều kiện loại trừ | Process, bao gói, nhãn, hồ sơ chuyên ngành | TT 01/2024 có ghi chú 08.13 về quả khô đã chế biến, đóng gói kín, có nhãn. |
| Hỗn hợp nhiều loại quả khô | Tỷ lệ từng quả/hạt theo trọng lượng | Mixed freeze-dried fruit | Full formula/BOM, weight ratio, label | Có thể 0813.50.xx hoặc nhánh khác | BOM, process, C/O | Không mặc định 0813.40.90 cho mixture. |
| Fruit chips có đường/dầu/coating | Có syrup, dầu, gia vị, coating hoặc chế biến sâu | Banana chips, sweetened mango, yogurt-coated fruit | Formula %, Brix, process, coating spec | Có thể chuyển Chương 20; ATTP/VAT thay đổi | Formula định lượng, process, test, label | Tên “trái cây sấy” không đủ để giữ Chương 08. |
| Hàng bulk/nguyên liệu | Bao lớn, chưa retail-ready; dùng sản xuất | Freeze-dried strawberry pieces 10 kg/carton | Spec, end-use, packaging | KDTV/ATTP có thể khác retail sealed pack; VAT/nhãn tách riêng | End-use, packaging, contract | Tách bulk ingredient với retail finished food. |
| Hàng mẫu/R&D | Số lượng nhỏ, không bán thương mại | Sample 1–5 kg | Purpose letter, quantity, invoice | Có thể có miễn kiểm tra ATTP nếu đủ điều kiện; KDTV vẫn phải rà | Purpose, quantity, shipping docs | Không mặc định hàng mẫu miễn toàn bộ. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Điểm quan trọng nhất: 08.13 không bao trùm mọi loại quả khô. Quả thuộc 08.01–08.06 vẫn nằm ở nhóm đó; chỉ quả ngoài các nhóm này và còn bản chất quả khô mới rà 08.13.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0813.40.90 | Quả khô khác – loại khác | 08.13 áp cho quả khô trừ quả thuộc 08.01–08.06; có tiền lệ sầu riêng sấy thăng hoa | Giữ bản chất quả khô; không thuộc mã cụ thể hơn | 45% | 30% | Có thể không chịu VAT tại khâu NK nếu chỉ sơ chế thông thường; freeze-drying phải rà process theo NĐ 181/2025 | ACFTA/RCEP, ATIGA, AKFTA/VKFTA, CPTPP, EVFTA… | Tên quả, formula, process, moisture, label, packaging, C/O |
| 0813.30.00 | Quả táo khô | Mã riêng táo khô thuộc 08.13 | Apple dried/freeze-dried, chưa thành chế phẩm khác | 45% | 30% | Rà Điều 4 NĐ 181/2025 theo mức chế biến | FTA theo xuất xứ | Formula, process, label, C/O |
| 0813.50.90 | Hỗn hợp quả hạch/quả khô – loại khác | 0813.50 dùng cho hỗn hợp; mã cuối tùy thành phần chiếm ưu thế | Mixed dried/freeze-dried fruit không có mã cụ thể hơn | 45% | 30% | Rà bản chất/mức chế biến; không khóa nếu formula phức tạp | FTA theo xuất xứ | BOM tỷ lệ %, process, label, C/O |
| 0804.50.22 | Xoài đã làm khô | 08.04 bao gồm ổi, xoài, măng cụt tươi hoặc khô; xoài có dòng khô riêng | Dried/freeze-dried mango giữ bản chất xoài khô | 37,5% | 25% | Rà NĐ 181/2025; “sấy khô” nằm trong sơ chế thông thường | FTA theo xuất xứ | Tên quả, process, ingredient list, C/O |
| 0805.10.20 | Cam đã làm khô | 08.05 bao gồm quả có múi tươi hoặc khô | Dried/freeze-dried orange | 30% | 20% | Rà NĐ 181/2025 theo mức chế biến | FTA theo xuất xứ | Process, formula, label, C/O |
| 0806.20.00 | Nho đã làm khô | 08.06 bao gồm nho tươi hoặc khô | Raisins/freeze-dried grapes giữ bản chất nho khô | 7,5% | 5% | Rà NĐ 181/2025 theo mức chế biến | FTA theo xuất xứ | Process, formula, label, C/O |
| Chương 20 – 2008.xx | Quả được chế biến/bảo quản theo cách khác | Tẩm đường/syrup/dầu/coating hoặc process làm hàng không còn chỉ là quả khô Chương 08 | Fruit snack chế biến sâu | Cần đối chiếu HS cuối | Cần đối chiếu HS cuối | Có thể 10% hoặc 8% nếu đủ điều kiện; phải rà sản phẩm thực tế | FTA theo HS cuối | Formula định lượng, process, Brix, coating, label |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ RCEP | Với 0813.40.90, nhiều biểu ưu đãi hiện hành có thể về 0% nếu đủ điều kiện; rà biểu 2026 và PSR | Đúng HS; đủ quy tắc xuất xứ; chứng từ hợp lệ; điều kiện vận chuyển/hóa đơn | C/O, Invoice, B/L, Packing List, origin file | Không áp 0% chỉ vì hàng gửi từ Trung Quốc. |
| ASEAN | ATIGA | Form D / chứng từ xuất xứ phù hợp | Nhiều mã quả khô có thể 0%; rà HS cuối | Đáp ứng PSR và chứng từ | C/O, Invoice, transport docs | Rà đúng nước thành viên. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form AK / VK / chứng từ RCEP | Nhiều dòng 08.13 có thể 0%; đối chiếu biểu/PSR | Đủ điều kiện hiệp định lựa chọn | C/O, origin support, Invoice, B/L | Chọn FTA có lợi nhưng phải đủ điều kiện. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Nhiều dòng 08.13 có thể 0%; rà biểu 2026 | Đáp ứng PSR, chứng từ, vận chuyển | Origin proof, Invoice, B/L | Không dùng một form cho mọi FTA. |
| EU / UK | EVFTA / UKVFTA | EUR.1 hoặc chứng từ phù hợp | Nhiều dòng 08.13 có thể 0%; rà lộ trình HS cụ thể | Đủ quy tắc xuất xứ và chứng từ | Origin proof, Invoice, transport docs | Rà nước xuất xứ và cơ chế chứng nhận. |
| Úc / New Zealand | AANZFTA / CPTPP | Chứng từ theo hiệp định | Có thể 0% với nhiều mã 08.13; rà HS/PSR | Đáp ứng quy tắc xuất xứ | Origin proof, commercial docs | Không suy rộng sang Chương 20. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ nên quản trị theo 03 lớp để tránh đủ chứng từ thương mại nhưng thiếu tài liệu chứng minh bản chất sản phẩm hoặc hồ sơ chuyên ngành.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có và C/O khi xin ưu đãi.
Ingredient list, process flow, specification, moisture, packaging, test, KDTV/ATTP, tự công bố và nhãn.
Map SKU ↔ fruit type ↔ formula ↔ process ↔ HS ↔ KDTV/ATTP ↔ test ↔ label ↔ C/O ↔ commercial docs.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Commercial Invoice; Packing List; B/L/AWB; Contract/PO nếu có; C/O nếu xin ưu đãi | Hải quan, trị giá, C/O | Importer + supplier + forwarder | Tên hàng chỉ ghi “dried fruit”; lệch SKU/khối lượng/origin | Bổ sung tên quả, dạng freeze-dried/dried, pack size, origin và so khớp chứng từ. |
| Nhận diện & HS | Ingredient list; process flow; product specification; moisture; ảnh; packaging spec | Chốt HS/thuế/VAT | Manufacturer + importer compliance | Thiếu process hoặc tỷ lệ coating/đường | Khóa đúng SKU, xác định Chương 08 hay 20. |
| Kiểm dịch thực vật | Phytosanitary Certificate nếu thuộc diện; hồ sơ lô; tài liệu xử lý/bao gói | Rà/đăng ký KDTV trước thông quan | Exporter + importer + ops | Nhầm retail sealed pack là đương nhiên miễn hoặc ngược lại | Đối chiếu TT 14/2024 và TT 01/2024 theo tình trạng hàng. |
| ATTP nhập khẩu | Hồ sơ theo phương thức kiểm tra; bằng chứng miễn/giảm nếu có | Trước/trong thông quan | Importer + cơ quan kiểm tra | Áp sai cơ quan/phương thức do chốt sai HS | Rà NĐ 15/2018, TT 01/2024 và HS cuối. |
| Tự công bố / kiểm nghiệm | Bản tự công bố; phiếu kiểm nghiệm phù hợp; hồ sơ sản phẩm | Trước lưu thông | Importer/đơn vị chịu trách nhiệm | Test không khớp formula/SKU | So product name, ingredients, manufacturer, nutrition, test. |
| Nhãn | Nhãn gốc; nhãn phụ; ingredients; allergen; nutrition; NSX/HSD; importer info | Trước lưu thông | Importer + supplier/brand | Thiếu nutrition hoặc claim “100% fruit” không khớp formula | Đối chiếu formula, TT 30/2026/TT-BYT và NĐ 43/2017 sửa đổi. |
| C/O/FTA | C/O/origin proof; Invoice; B/L; supporting origin data | Ưu đãi thuế | Exporter + importer | Sai HS/origin criterion/invoice | So với tờ khai dự kiến và HS cuối. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ATTP nền tảng | Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 | Quốc hội | Luật nền tảng; rà sửa đổi tại thời điểm áp dụng | Khung nghĩa vụ ATTP với thực phẩm nhập khẩu/lưu thông | Nghĩa vụ bảo đảm ATTP | Đối chiếu cùng văn bản hướng dẫn hiện hành. |
| Cơ chế ATTP 2026 | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026; cơ chế chuyển tiếp | Điều 1–2 | Trong thời gian tạm ngưng, NĐ 15/2018 và văn bản hướng dẫn tiếp tục có hiệu lực. |
| Tự công bố/kiểm tra ATTP | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 02/02/2018; tiếp tục áp dụng theo NQ 15/2026 | Tự công bố; miễn kiểm tra; phương thức kiểm tra thực phẩm nhập khẩu | Điều 4–5; Điều 13; Điều 16–19 | Rà theo SKU/lô hàng. |
| Bảng HS chuyên ngành nông nghiệp | Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, có sửa đổi liên quan bởi TT 18/2024 | Bộ NN&PTNT | TT 01 hiệu lực 20/03/2024 | Bảng HS hàng hóa quản lý và hàng XNK phải kiểm tra chuyên ngành | Phụ lục: 0813.40.90 đánh dấu KD và KTATTP; ghi chú 08.13 về hàng đã chế biến, đóng gói kín, có nhãn | Dùng văn bản hiện hành; không dùng logic cũ TT 11/2021. |
| Kiểm dịch thực vật | Thông tư 14/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực 15/12/2024 | Danh mục vật thể KDTV và vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước NK | Sản phẩm thực vật gồm các loại quả; danh mục PRA nêu quả tươi | Freeze-dried fruit không mặc định là “quả tươi phải PRA”; KDTV vẫn phải rà riêng. |
| Phân loại hải quan | Thông tư 31/2022/TT-BTC + Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam | Bộ Tài chính | Theo văn bản hiện hành | Nguyên tắc phân loại/chốt HS | Quy tắc phân loại, chú giải Chương 08 | Tên thương mại không thay mô tả pháp lý. |
| Tiền lệ phân loại | Thông báo 6488/TB-TCHQ ngày 25/12/2024 | Tổng cục Hải quan | Có giá trị với chủ thể xin xác định trước | Xác định một SKU sầu riêng Monthong sấy thăng hoa vào 0813.40.90 | 100% durian, sấy thăng hoa, khoảng 90% ẩm được loại bỏ | Chỉ dùng như dữ liệu tham khảo cho chủ thể khác. |
| VAT | Nghị định 181/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 01/07/2025 | Đối tượng không chịu VAT ở khâu NK với sản phẩm cây trồng chưa thành sản phẩm khác/chỉ sơ chế thông thường | Khoản 1 Điều 4 liệt kê phơi, sấy khô | Freeze-drying cần đối chiếu process nếu mức độ chế biến có tranh luận. |
| Nhãn | NĐ 43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn hàng hóa nhập khẩu/nhãn phụ | Nội dung bắt buộc, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm | Áp theo artwork thực tế. |
| Nhãn dinh dưỡng | Thông tư 30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 10/07/2026 | Ghi thành phần dinh dưỡng/giá trị dinh dưỡng | Phạm vi và cách ghi | Rà nutrition data theo SKU. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| 0813.40.90 dạng bulk/chưa đáp ứng ghi chú loại trừ | TT 01/2024 + TT 14/2024 + NĐ 15/2018 | Có thể phát sinh KDTV và KTATTP; đồng thời rà tự công bố trước lưu thông | Cơ quan kiểm dịch/BVTV + cơ quan ATTP + Hải quan | HS cuối 0813.40.90 và không thuộc điều kiện loại trừ/miễn. |
| 0813 retail đã chế biến, đóng gói kín, có nhãn | Ghi chú 08.13 TT 01/2024 + TT 14/2024 + NĐ 15/2018 | Phân nhánh lại nghĩa vụ KDTV/KTATTP; không bỏ qua ghi chú loại trừ | Cơ quan chuyên ngành + Hải quan | Packaging/process thực tế đáp ứng ghi chú; vẫn rà vật thể KDTV và nghĩa vụ ATTP khác. |
| Freeze-dried durian 100%, giữ bản chất quả khô | Chương 08 + TB 6488/TB-TCHQ | Có cơ sở tham khảo 0813.40.90; thuế/KDTV/ATTP/VAT vẫn rà theo hồ sơ doanh nghiệp | Hải quan + cơ quan chuyên ngành | Đặc tính tương đồng; TB 6488 không ràng buộc doanh nghiệp khác. |
| Xoài/cam/nho sấy | Chú giải Chương 08 + biểu thuế | Giữ 08.04/08.05/08.06 tương ứng; không chuyển 08.13 | Hải quan + cơ quan chuyên ngành | Loại quả thuộc 08.01–08.06 và còn bản chất quả khô. |
| Fruit snack tẩm đường/dầu/coating | Chương 20 + NĐ 15/2018 + nhãn | Có thể chuyển 2008.xx/nhóm khác; ATTP/VAT thay đổi | Hải quan + cơ quan ATTP | Formula/process thể hiện chế biến sâu. |
| Hàng mẫu R&D | NĐ 15/2018 + TT 14/2024 | Có thể miễn kiểm tra ATTP nếu đủ điều kiện; KDTV không tự động miễn | Cơ quan chuyên ngành + Hải quan | Mục đích, số lượng và hồ sơ phù hợp. |
| Thay supplier/origin/formula/process | HS + KDTV/ATTP + C/O + nhãn | Rà lại classification/compliance cho lô sau | Importer/compliance | Thay đổi ảnh hưởng bản chất, xuất xứ, process hoặc label. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Không có một SLA duy nhất cho mọi lô trái cây sấy vì thời gian phụ thuộc HS, kiểm dịch/ATTP, tình trạng hồ sơ và cơ quan xử lý. Bài chỉ dùng mốc vận hành, không bịa số ngày/lệ phí khi chưa có căn cứ lô hàng.
| Bước | Thời điểm nên thực hiện | Đầu ra cần đạt | Lệ phí/phí cần rà | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Rà product scope – HS – VAT | Trước booking/quotation | Chốt fruit type, process, Chương 08/20, HS và VAT logic | Chi phí tư vấn/phân loại nếu thuê ngoài | Sai HS kéo theo sai KDTV/ATTP/thuế. |
| Rà KDTV/ATTP & packaging | Trước shipment | Biết lô thuộc KDTV/KTATTP, ghi chú loại trừ hoặc miễn nào | Phí kiểm dịch/kiểm tra nếu phát sinh | Hàng tới mới phát hiện thiếu phytosanitary/test/hồ sơ. |
| Tự công bố – test – nhãn | Trước lưu thông; nên trước hàng về | Hồ sơ sản phẩm đúng SKU, label phù hợp | Phí kiểm nghiệm/nhãn thực tế | Không đủ hồ sơ lưu thông. |
| Khóa C/O & commercial docs | Trước ETA | Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–formula–process–label khớp | Chi phí sửa chứng từ nếu có | Mất ưu đãi FTA hoặc giải trình kéo dài. |
| Mở tờ khai – xử lý luồng | Khi đủ điều kiện khai | Tờ khai, thuế và hồ sơ chuyên ngành sẵn sàng | Thuế NK/VAT nếu có, logistics | Luồng vàng/đỏ hoặc yêu cầu phân loại. |
| Sau thông quan – lưu thông | Trước release ra thị trường | Nhãn, self-declaration, hồ sơ lô/SKU, audit trail | Kho/nhãn/lưu trữ | Hậu kiểm khó giải trình. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa tên loại quả, botanical/common name, ingredient list, process flow, moisture, coating/additives, pack size và mục đích.
Xác định 08.01–08.06 hay 08.13; chế biến sâu thì rà Chương 20; tính MFN/thông thường, VAT và FTA.
Rà phytosanitary, KDTV, KTATTP, test, tự công bố, nhãn và bằng chứng miễn/loại trừ nếu có.
Đối chiếu TT 01/2024 + TT 14/2024 + NĐ 15/2018 theo HS, bulk/retail và end-use.
Đồng bộ Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–formula–process–packaging–KDTV/ATTP–label.
Mô tả đủ fruit type + dried/freeze-dried + thành phần + quy cách; sẵn process/spec để giải trình HS/VAT.
Phối hợp KDTV/ATTP nếu phát sinh, C/O, thuế và kiểm tra thực tế theo luồng.
Hoàn thiện nhãn, lưu hồ sơ theo lô/SKU và quản trị thay đổi formula/process/supplier/origin.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1) Freeze-dried fruit có mặc định HS 0813.40.90 không?
Không. 0813 loại trừ quả thuộc 08.01–08.06; xoài, cam, nho khô phải rà nhóm riêng tương ứng.
2) Sầu riêng sấy thăng hoa có thể dùng 0813.40.90 không?
Có tiền lệ Hải quan ngày 25/12/2024 cho một sản phẩm Monthong freeze-dried vào 0813.40.90, nhưng chỉ ràng buộc chủ thể xin xác định trước.
3) Trái cây sấy có phải kiểm dịch thực vật không?
Phải rà TT 14/2024 về vật thể KDTV cùng TT 01/2024 về bảng HS chuyên ngành; không trả lời tuyệt đối từ tên/bao gói.
4) Retail pack đóng kín, có nhãn có được miễn KDTV/ATTP không?
TT 01/2024 có ghi chú 08.13 loại trừ quả khô đã chế biến, đóng gói kín, có nhãn khỏi phạm vi dòng bảng đó; nhưng vẫn phải rà TT 14/2024, NĐ 15/2018 và bản chất hàng. Không phải miễn toàn bộ tự động.
5) Freeze-dried fruit có phải tự công bố không?
Nếu là thực phẩm chế biến bao gói sẵn thuộc NĐ 15/2018 và không thuộc ngoại lệ, cần rà tự công bố và phiếu kiểm nghiệm phù hợp trước lưu thông.
6) VAT trái cây sấy là 0%, 5%, 8% hay 10%?
Khâu nhập khẩu: NĐ 181/2025 quy định cây trồng chưa thành sản phẩm khác/chỉ sơ chế thông thường – gồm sấy khô – thuộc không chịu VAT. Nếu coating/phụ gia/chế biến sâu tạo sản phẩm khác thì phải rà lại mức chịu thuế và chính sách 8%.
7) Mango freeze-dried có đi 0813.40.90 không?
Thông thường không; xoài tươi hoặc khô thuộc 08.04, dòng xoài khô tham khảo 0804.50.22.
8) Mixed freeze-dried fruit dùng mã nào?
Phải xem tỷ lệ từng loại và cấu trúc hỗn hợp; 0813.50 có các dòng mixture, không tự động dùng 0813.40.90.
9) Form E từ Trung Quốc có thể giảm thuế không?
Có thể giảm sâu, thậm chí 0% với nhiều dòng 08.13 nếu đúng HS, đủ quy tắc ACFTA và chứng từ hợp lệ.
10) Sau thông quan cần lưu gì?
Product dossier, process/formula, phytosanitary/KDTV nếu có, ATTP/self-declaration, test, label, C/O, tờ khai và commercial docs theo lô/SKU.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Tên loại quả, formula, process flow, moisture, specification, packaging và ảnh thành phẩm đúng SKU.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, tờ khai, chứng từ thuế, C/O và giao nhận.
Phytosanitary/KDTV nếu áp dụng; hồ sơ/kết quả KTATTP; tự công bố và test report.
Hoàn thiện nhãn phụ, ingredients, allergen/nutrition và thông tin chủ thể chịu trách nhiệm trước khi bán.
Lưu audit trail theo lô/SKU để chứng minh HS, VAT, origin, KDTV/ATTP và tính nhất quán.
Đánh giá lại khi đổi fruit species, formula, coating, supplier, origin, process hoặc packaging.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với trái cây sấy, nên khóa trước booking: loại quả – process – formula – packaging – HS – KDTV/ATTP – VAT – C/O.
Phân nhánh 08.01–08.06/08.13/Chương 20; rà thuế, VAT, C/O, KDTV, KTATTP, tự công bố và nhãn theo SKU.
Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, process, ingredient list, test, phytosanitary/KDTV, self-declaration và label.
Theo dõi mốc hàng, phối hợp chuyên ngành nếu phát sinh, hải quan, cảng/kho/kéo hàng và lưu hồ sơ sau thông quan.
Đặc biệt với freeze-dried fruit, nên xin manufacturing flow + moisture specification + full ingredient list + packaging specification trước khi chốt PO.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu Miến khô / Tinh bột chế biến: HS, thuế, ATTP, phụ gia, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu hạt mắc ca / Macadamia: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu chà là khô / dates: HS 0804.10.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Trà xanh / Ô long: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu quế / hồi / thảo mộc khô 2026: HS 0906–0909–0910, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu măng khô: HS 0712.90.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu
Thủ tục nhập khẩu Long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu nho khô / raisin 2026: HS 0806.20.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Đậu phộng sống / rang: HS Code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026