Thủ tục nhập khẩu trái cây sấy / freeze-dried fruit: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP và C/O

THỦ TỤC NHẬP KHẨU THỰC PHẨM NGUỒN GỐC THỰC VẬT

THỦ TỤC NHẬP KHẨU TRÁI CÂY SẤY / FREEZE-DRIED FRUIT: HS, THUẾ, KIỂM DỊCH, ATTP VÀ C/O

“Trái cây sấy / freeze-dried fruit” không thể khóa một mã HS hoặc một thủ tục chuyên ngành chỉ bằng tên thương mại. Sầu riêng sấy thăng hoa, xoài sấy, nho khô, táo khô, hỗn hợp trái cây sấy và trái cây tẩm đường/phủ gia vị có thể đi theo các nhánh khác nhau của Chương 08 hoặc chuyển sang Chương 20 khi mức chế biến làm thay đổi bản chất. Nếu nhận diện sai, doanh nghiệp có thể sai HS, sai thuế, sai C/O, xử lý nhầm kiểm dịch/ATTP và phát sinh lưu bãi. Bài này đi theo bản đồ E2E: loại quả + công thức + quy trình sấy → HS/thuế/C/O → kiểm dịch & ATTP → chứng từ → nhãn → hậu kiểm.

Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu; cập nhật đến 08/09/2026. Kết luận cuối cùng phải đối chiếu theo SKU, công thức, quy trình, bao gói, xuất xứ và mục đích nhập khẩu thực tế.

2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC

HS
Mã số HS

Mã phân loại hải quan. Với trái cây sấy, phải xác định đúng loại quả, tình trạng khô, phương pháp bảo quản, mức độ chế biến và thành phần bổ sung.

FD
Freeze-dried / sấy thăng hoa

Phương pháp cấp đông rồi tách ẩm bằng thăng hoa trong môi trường chân không. Phương pháp sấy không tự động làm hàng rời Chương 08 nếu sản phẩm vẫn giữ bản chất quả khô.

KDTV
Kiểm dịch thực vật

Kiểm tra đối với vật thể/sản phẩm thực vật nhằm kiểm soát sinh vật gây hại. Phải rà đồng thời danh mục vật thể và bảng HS kiểm tra chuyên ngành.

KTATTP
Kiểm tra ATTP nhập khẩu

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với lô hàng theo phạm vi quản lý và phương thức áp dụng.

TCB
Tự công bố sản phẩm

Cơ chế doanh nghiệp tự công bố thực phẩm theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP đối với nhóm thuộc diện áp dụng trước khi lưu thông.

C/O
Chứng từ xuất xứ

Tài liệu chứng minh xuất xứ để xem xét hưởng thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA khi đáp ứng quy tắc.

MFN
Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN

Thuế suất ưu đãi theo quy chế tối huệ quốc khi không áp dụng mức ưu đãi đặc biệt theo FTA.

ETA
Estimated Time of Arrival

Mốc hàng dự kiến đến; nên khóa HS, C/O, hồ sơ KDTV/ATTP và nhãn trước ETA.

SKU
Stock Keeping Unit

Phiên bản sản phẩm cụ thể. Đổi loại quả, tỷ lệ phối trộn, đường, dầu, hương, coating hoặc bao gói có thể làm thay đổi chính sách.

PROCESS
Manufacturing process

Quy trình từ nguyên liệu tươi → sơ chế → cấp đông/sấy → tẩm/phủ → đóng gói. Đây là hồ sơ trọng yếu để phân biệt Chương 08 với Chương 20.

Vì sao phần này quan trọng: với freeze-dried fruit, cần khóa tên loài quả + ingredient list + process flow + trạng thái thành phẩm + packaging. Đây là 5 dữ liệu chi phối HS, VAT, kiểm dịch/ATTP và nhãn.
Điểm cần nhớ: “freeze-dried” là phương pháp xử lý, không phải một nhóm HS độc lập. Hải quan từng xác định một hồ sơ sầu riêng Monthong sấy thăng hoa vào 0813.40.90; nhưng thông báo xác định trước chỉ có giá trị pháp lý với chủ thể đã xin.

3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT

Phạm vi bài tập trung vào trái cây sấy khô và trái cây sấy thăng hoa dùng làm thực phẩm/nguyên liệu thực phẩm. Không tự động áp dụng cho mứt, fruit candy, puree, bột trái cây, TPBVSK, dược liệu hoặc sản phẩm phối trộn nhiều thành phần.

BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra Ví dụ model/công năng Tài liệu chứng minh Chính sách có thể phát sinh Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Freeze-dried fruit 100% một loại quả Chủ yếu tách ẩm; không tẩm đường/dầu/hương ở mức làm thay đổi bản chất Sầu riêng, dâu tây, thanh long sấy thăng hoa Ingredient list, process flow, moisture spec, label, ảnh HS Chương 08; KDTV/ATTP theo danh mục & bao gói; tự công bố/nhãn Formula, process, packaging, test Tiền lệ sầu riêng 0813.40.90 chỉ là tham khảo cho doanh nghiệp khác.
Quả khô thuộc 08.01–08.06 Loại quả đã được nhóm riêng bao gồm cả tươi hoặc khô Xoài khô, cam khô, nho khô Tên quả, formula, process, label Giữ nhóm quả tương ứng; KDTV/ATTP theo HS cuối Spec, process, label, C/O 08.13 loại trừ quả thuộc 08.01–08.06.
Quả khô thuộc 08.13 Không nằm 08.01–08.06; vẫn giữ bản chất quả khô Táo khô, sầu riêng khô, dâu tây khô Tên quả, process, moisture, ingredient list 0813.10/20/30/40; KDTV/KTATTP theo bảng HS nếu không thuộc điều kiện loại trừ Process, bao gói, nhãn, hồ sơ chuyên ngành TT 01/2024 có ghi chú 08.13 về quả khô đã chế biến, đóng gói kín, có nhãn.
Hỗn hợp nhiều loại quả khô Tỷ lệ từng quả/hạt theo trọng lượng Mixed freeze-dried fruit Full formula/BOM, weight ratio, label Có thể 0813.50.xx hoặc nhánh khác BOM, process, C/O Không mặc định 0813.40.90 cho mixture.
Fruit chips có đường/dầu/coating Có syrup, dầu, gia vị, coating hoặc chế biến sâu Banana chips, sweetened mango, yogurt-coated fruit Formula %, Brix, process, coating spec Có thể chuyển Chương 20; ATTP/VAT thay đổi Formula định lượng, process, test, label Tên “trái cây sấy” không đủ để giữ Chương 08.
Hàng bulk/nguyên liệu Bao lớn, chưa retail-ready; dùng sản xuất Freeze-dried strawberry pieces 10 kg/carton Spec, end-use, packaging KDTV/ATTP có thể khác retail sealed pack; VAT/nhãn tách riêng End-use, packaging, contract Tách bulk ingredient với retail finished food.
Hàng mẫu/R&D Số lượng nhỏ, không bán thương mại Sample 1–5 kg Purpose letter, quantity, invoice Có thể có miễn kiểm tra ATTP nếu đủ điều kiện; KDTV vẫn phải rà Purpose, quantity, shipping docs Không mặc định hàng mẫu miễn toàn bộ.
Cảnh báo nhận diện: cần đối chiếu loại quả → 08.01–08.06 hay 08.13 → có phối trộn/tẩm/phủ hay không → retail/bulk trước khi chốt mã và chính sách.

4. HS CODE – THUẾ – C/O

Điểm quan trọng nhất: 08.13 không bao trùm mọi loại quả khô. Quả thuộc 08.01–08.06 vẫn nằm ở nhóm đó; chỉ quả ngoài các nhóm này và còn bản chất quả khô mới rà 08.13.

BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
Mã HS tham khảo Mô tả/nhóm hàng phù hợp Cơ sở phân loại Điều kiện áp dụng Thuế nhập khẩu thông thường Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN VAT C/O/FTA cần rà Hồ sơ cần đối chiếu
0813.40.90 Quả khô khác – loại khác 08.13 áp cho quả khô trừ quả thuộc 08.01–08.06; có tiền lệ sầu riêng sấy thăng hoa Giữ bản chất quả khô; không thuộc mã cụ thể hơn 45% 30% Có thể không chịu VAT tại khâu NK nếu chỉ sơ chế thông thường; freeze-drying phải rà process theo NĐ 181/2025 ACFTA/RCEP, ATIGA, AKFTA/VKFTA, CPTPP, EVFTA… Tên quả, formula, process, moisture, label, packaging, C/O
0813.30.00 Quả táo khô Mã riêng táo khô thuộc 08.13 Apple dried/freeze-dried, chưa thành chế phẩm khác 45% 30% Rà Điều 4 NĐ 181/2025 theo mức chế biến FTA theo xuất xứ Formula, process, label, C/O
0813.50.90 Hỗn hợp quả hạch/quả khô – loại khác 0813.50 dùng cho hỗn hợp; mã cuối tùy thành phần chiếm ưu thế Mixed dried/freeze-dried fruit không có mã cụ thể hơn 45% 30% Rà bản chất/mức chế biến; không khóa nếu formula phức tạp FTA theo xuất xứ BOM tỷ lệ %, process, label, C/O
0804.50.22 Xoài đã làm khô 08.04 bao gồm ổi, xoài, măng cụt tươi hoặc khô; xoài có dòng khô riêng Dried/freeze-dried mango giữ bản chất xoài khô 37,5% 25% Rà NĐ 181/2025; “sấy khô” nằm trong sơ chế thông thường FTA theo xuất xứ Tên quả, process, ingredient list, C/O
0805.10.20 Cam đã làm khô 08.05 bao gồm quả có múi tươi hoặc khô Dried/freeze-dried orange 30% 20% Rà NĐ 181/2025 theo mức chế biến FTA theo xuất xứ Process, formula, label, C/O
0806.20.00 Nho đã làm khô 08.06 bao gồm nho tươi hoặc khô Raisins/freeze-dried grapes giữ bản chất nho khô 7,5% 5% Rà NĐ 181/2025 theo mức chế biến FTA theo xuất xứ Process, formula, label, C/O
Chương 20 – 2008.xx Quả được chế biến/bảo quản theo cách khác Tẩm đường/syrup/dầu/coating hoặc process làm hàng không còn chỉ là quả khô Chương 08 Fruit snack chế biến sâu Cần đối chiếu HS cuối Cần đối chiếu HS cuối Có thể 10% hoặc 8% nếu đủ điều kiện; phải rà sản phẩm thực tế FTA theo HS cuối Formula định lượng, process, Brix, coating, label
VAT phải phân nhánh riêng: khoản 1 Điều 4 NĐ 181/2025/NĐ-CP quy định sản phẩm cây trồng ở khâu nhập khẩu chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường thuộc đối tượng không chịu thuế; “phơi, sấy khô” được liệt kê là sơ chế thông thường. Với sấy thăng hoa + coating/phụ gia/quy trình phức tạp, phải dùng process thực tế để xác định, không chốt VAT theo tên gọi.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
Tuyến/xuất xứ FTA/hiệp định Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ Điều kiện áp dụng Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Trung Quốc ACFTA / RCEP Form E / chứng từ RCEP Với 0813.40.90, nhiều biểu ưu đãi hiện hành có thể về 0% nếu đủ điều kiện; rà biểu 2026 và PSR Đúng HS; đủ quy tắc xuất xứ; chứng từ hợp lệ; điều kiện vận chuyển/hóa đơn C/O, Invoice, B/L, Packing List, origin file Không áp 0% chỉ vì hàng gửi từ Trung Quốc.
ASEAN ATIGA Form D / chứng từ xuất xứ phù hợp Nhiều mã quả khô có thể 0%; rà HS cuối Đáp ứng PSR và chứng từ C/O, Invoice, transport docs Rà đúng nước thành viên.
Hàn Quốc AKFTA / VKFTA / RCEP Form AK / VK / chứng từ RCEP Nhiều dòng 08.13 có thể 0%; đối chiếu biểu/PSR Đủ điều kiện hiệp định lựa chọn C/O, origin support, Invoice, B/L Chọn FTA có lợi nhưng phải đủ điều kiện.
Nhật Bản VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP Chứng từ xuất xứ theo hiệp định Nhiều dòng 08.13 có thể 0%; rà biểu 2026 Đáp ứng PSR, chứng từ, vận chuyển Origin proof, Invoice, B/L Không dùng một form cho mọi FTA.
EU / UK EVFTA / UKVFTA EUR.1 hoặc chứng từ phù hợp Nhiều dòng 08.13 có thể 0%; rà lộ trình HS cụ thể Đủ quy tắc xuất xứ và chứng từ Origin proof, Invoice, transport docs Rà nước xuất xứ và cơ chế chứng nhận.
Úc / New Zealand AANZFTA / CPTPP Chứng từ theo hiệp định Có thể 0% với nhiều mã 08.13; rà HS/PSR Đáp ứng quy tắc xuất xứ Origin proof, commercial docs Không suy rộng sang Chương 20.
Checklist C/O: form/chứng từ, HS, mô tả, tiêu chí xuất xứ WO/RVC/CTH/CTSH theo FTA, nước xuất xứ, invoice, vận chuyển, số lượng/trọng lượng, ngày cấp và xác thực.

5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ

Hồ sơ nên quản trị theo 03 lớp để tránh đủ chứng từ thương mại nhưng thiếu tài liệu chứng minh bản chất sản phẩm hoặc hồ sơ chuyên ngành.

01
Hồ sơ thương mại

Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có và C/O khi xin ưu đãi.

02
Hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành

Ingredient list, process flow, specification, moisture, packaging, test, KDTV/ATTP, tự công bố và nhãn.

03
Bộ tài liệu đăng ký & đối chiếu

Map SKU ↔ fruit type ↔ formula ↔ process ↔ HS ↔ KDTV/ATTP ↔ test ↔ label ↔ C/O ↔ commercial docs.

Nguyên tắc chuẩn bị hồ sơ: tên quả, trạng thái dried/freeze-dried, thành phần, tỷ lệ phối trộn, manufacturer, origin, pack size, HS dự kiến và dữ liệu nhãn phải thống nhất. Không công khai hướng dẫn click-by-click/cổng nộp.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
Nhóm hồ sơ Tài liệu cần có Dùng cho bước nào Ai thường chuẩn bị Lỗi thường gặp Cách kiểm tra trước ETA
Thương mại Commercial Invoice; Packing List; B/L/AWB; Contract/PO nếu có; C/O nếu xin ưu đãi Hải quan, trị giá, C/O Importer + supplier + forwarder Tên hàng chỉ ghi “dried fruit”; lệch SKU/khối lượng/origin Bổ sung tên quả, dạng freeze-dried/dried, pack size, origin và so khớp chứng từ.
Nhận diện & HS Ingredient list; process flow; product specification; moisture; ảnh; packaging spec Chốt HS/thuế/VAT Manufacturer + importer compliance Thiếu process hoặc tỷ lệ coating/đường Khóa đúng SKU, xác định Chương 08 hay 20.
Kiểm dịch thực vật Phytosanitary Certificate nếu thuộc diện; hồ sơ lô; tài liệu xử lý/bao gói Rà/đăng ký KDTV trước thông quan Exporter + importer + ops Nhầm retail sealed pack là đương nhiên miễn hoặc ngược lại Đối chiếu TT 14/2024 và TT 01/2024 theo tình trạng hàng.
ATTP nhập khẩu Hồ sơ theo phương thức kiểm tra; bằng chứng miễn/giảm nếu có Trước/trong thông quan Importer + cơ quan kiểm tra Áp sai cơ quan/phương thức do chốt sai HS Rà NĐ 15/2018, TT 01/2024 và HS cuối.
Tự công bố / kiểm nghiệm Bản tự công bố; phiếu kiểm nghiệm phù hợp; hồ sơ sản phẩm Trước lưu thông Importer/đơn vị chịu trách nhiệm Test không khớp formula/SKU So product name, ingredients, manufacturer, nutrition, test.
Nhãn Nhãn gốc; nhãn phụ; ingredients; allergen; nutrition; NSX/HSD; importer info Trước lưu thông Importer + supplier/brand Thiếu nutrition hoặc claim “100% fruit” không khớp formula Đối chiếu formula, TT 30/2026/TT-BYT và NĐ 43/2017 sửa đổi.
C/O/FTA C/O/origin proof; Invoice; B/L; supporting origin data Ưu đãi thuế Exporter + importer Sai HS/origin criterion/invoice So với tờ khai dự kiến và HS cuối.

6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

6.1. BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
Nhóm văn bản Tên/số hiệu văn bản Cơ quan ban hành Hiệu lực/thời điểm áp dụng Vai trò trong thủ tục Điều/khoản/phụ lục cần chú ý Ghi chú rà soát
ATTP nền tảng Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 Quốc hội Luật nền tảng; rà sửa đổi tại thời điểm áp dụng Khung nghĩa vụ ATTP với thực phẩm nhập khẩu/lưu thông Nghĩa vụ bảo đảm ATTP Đối chiếu cùng văn bản hướng dẫn hiện hành.
Cơ chế ATTP 2026 Nghị quyết 15/2026/NQ-CP Chính phủ Hiệu lực 06/04/2026 Tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026; cơ chế chuyển tiếp Điều 1–2 Trong thời gian tạm ngưng, NĐ 15/2018 và văn bản hướng dẫn tiếp tục có hiệu lực.
Tự công bố/kiểm tra ATTP Nghị định 15/2018/NĐ-CP Chính phủ Hiệu lực 02/02/2018; tiếp tục áp dụng theo NQ 15/2026 Tự công bố; miễn kiểm tra; phương thức kiểm tra thực phẩm nhập khẩu Điều 4–5; Điều 13; Điều 16–19 Rà theo SKU/lô hàng.
Bảng HS chuyên ngành nông nghiệp Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, có sửa đổi liên quan bởi TT 18/2024 Bộ NN&PTNT TT 01 hiệu lực 20/03/2024 Bảng HS hàng hóa quản lý và hàng XNK phải kiểm tra chuyên ngành Phụ lục: 0813.40.90 đánh dấu KD và KTATTP; ghi chú 08.13 về hàng đã chế biến, đóng gói kín, có nhãn Dùng văn bản hiện hành; không dùng logic cũ TT 11/2021.
Kiểm dịch thực vật Thông tư 14/2024/TT-BNNPTNT Bộ NN&PTNT Hiệu lực 15/12/2024 Danh mục vật thể KDTV và vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước NK Sản phẩm thực vật gồm các loại quả; danh mục PRA nêu quả tươi Freeze-dried fruit không mặc định là “quả tươi phải PRA”; KDTV vẫn phải rà riêng.
Phân loại hải quan Thông tư 31/2022/TT-BTC + Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam Bộ Tài chính Theo văn bản hiện hành Nguyên tắc phân loại/chốt HS Quy tắc phân loại, chú giải Chương 08 Tên thương mại không thay mô tả pháp lý.
Tiền lệ phân loại Thông báo 6488/TB-TCHQ ngày 25/12/2024 Tổng cục Hải quan Có giá trị với chủ thể xin xác định trước Xác định một SKU sầu riêng Monthong sấy thăng hoa vào 0813.40.90 100% durian, sấy thăng hoa, khoảng 90% ẩm được loại bỏ Chỉ dùng như dữ liệu tham khảo cho chủ thể khác.
VAT Nghị định 181/2025/NĐ-CP Chính phủ Hiệu lực 01/07/2025 Đối tượng không chịu VAT ở khâu NK với sản phẩm cây trồng chưa thành sản phẩm khác/chỉ sơ chế thông thường Khoản 1 Điều 4 liệt kê phơi, sấy khô Freeze-drying cần đối chiếu process nếu mức độ chế biến có tranh luận.
Nhãn NĐ 43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ 111/2021/NĐ-CP Chính phủ NĐ 111 hiệu lực 15/02/2022 Nhãn hàng hóa nhập khẩu/nhãn phụ Nội dung bắt buộc, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm Áp theo artwork thực tế.
Nhãn dinh dưỡng Thông tư 30/2026/TT-BYT Bộ Y tế Hiệu lực 10/07/2026 Ghi thành phần dinh dưỡng/giá trị dinh dưỡng Phạm vi và cách ghi Rà nutrition data theo SKU.
6.2. MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG HÀNG HÓA
Tình huống hàng hóa Căn cứ/văn bản cần đối chiếu Chính sách có thể áp dụng Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát Điều kiện kích hoạt chính sách
0813.40.90 dạng bulk/chưa đáp ứng ghi chú loại trừ TT 01/2024 + TT 14/2024 + NĐ 15/2018 Có thể phát sinh KDTV và KTATTP; đồng thời rà tự công bố trước lưu thông Cơ quan kiểm dịch/BVTV + cơ quan ATTP + Hải quan HS cuối 0813.40.90 và không thuộc điều kiện loại trừ/miễn.
0813 retail đã chế biến, đóng gói kín, có nhãn Ghi chú 08.13 TT 01/2024 + TT 14/2024 + NĐ 15/2018 Phân nhánh lại nghĩa vụ KDTV/KTATTP; không bỏ qua ghi chú loại trừ Cơ quan chuyên ngành + Hải quan Packaging/process thực tế đáp ứng ghi chú; vẫn rà vật thể KDTV và nghĩa vụ ATTP khác.
Freeze-dried durian 100%, giữ bản chất quả khô Chương 08 + TB 6488/TB-TCHQ Có cơ sở tham khảo 0813.40.90; thuế/KDTV/ATTP/VAT vẫn rà theo hồ sơ doanh nghiệp Hải quan + cơ quan chuyên ngành Đặc tính tương đồng; TB 6488 không ràng buộc doanh nghiệp khác.
Xoài/cam/nho sấy Chú giải Chương 08 + biểu thuế Giữ 08.04/08.05/08.06 tương ứng; không chuyển 08.13 Hải quan + cơ quan chuyên ngành Loại quả thuộc 08.01–08.06 và còn bản chất quả khô.
Fruit snack tẩm đường/dầu/coating Chương 20 + NĐ 15/2018 + nhãn Có thể chuyển 2008.xx/nhóm khác; ATTP/VAT thay đổi Hải quan + cơ quan ATTP Formula/process thể hiện chế biến sâu.
Hàng mẫu R&D NĐ 15/2018 + TT 14/2024 Có thể miễn kiểm tra ATTP nếu đủ điều kiện; KDTV không tự động miễn Cơ quan chuyên ngành + Hải quan Mục đích, số lượng và hồ sơ phù hợp.
Thay supplier/origin/formula/process HS + KDTV/ATTP + C/O + nhãn Rà lại classification/compliance cho lô sau Importer/compliance Thay đổi ảnh hưởng bản chất, xuất xứ, process hoặc label.
Điểm pháp lý dễ sai nhất: phải đọc đồng thời TT 01/2024 (HS + dấu KD/KTATTP + ghi chú loại trừ)TT 14/2024 (vật thể KDTV). Không dùng một dòng HS để kết luận toàn bộ nghĩa vụ cho mọi dạng bao gói.

7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO

Không có một SLA duy nhất cho mọi lô trái cây sấy vì thời gian phụ thuộc HS, kiểm dịch/ATTP, tình trạng hồ sơ và cơ quan xử lý. Bài chỉ dùng mốc vận hành, không bịa số ngày/lệ phí khi chưa có căn cứ lô hàng.

TIMELINE XỬ LÝ & CHI PHÍ RỦI RO
Bước Thời điểm nên thực hiện Đầu ra cần đạt Lệ phí/phí cần rà Rủi ro nếu chậm
Rà product scope – HS – VAT Trước booking/quotation Chốt fruit type, process, Chương 08/20, HS và VAT logic Chi phí tư vấn/phân loại nếu thuê ngoài Sai HS kéo theo sai KDTV/ATTP/thuế.
Rà KDTV/ATTP & packaging Trước shipment Biết lô thuộc KDTV/KTATTP, ghi chú loại trừ hoặc miễn nào Phí kiểm dịch/kiểm tra nếu phát sinh Hàng tới mới phát hiện thiếu phytosanitary/test/hồ sơ.
Tự công bố – test – nhãn Trước lưu thông; nên trước hàng về Hồ sơ sản phẩm đúng SKU, label phù hợp Phí kiểm nghiệm/nhãn thực tế Không đủ hồ sơ lưu thông.
Khóa C/O & commercial docs Trước ETA Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–formula–process–label khớp Chi phí sửa chứng từ nếu có Mất ưu đãi FTA hoặc giải trình kéo dài.
Mở tờ khai – xử lý luồng Khi đủ điều kiện khai Tờ khai, thuế và hồ sơ chuyên ngành sẵn sàng Thuế NK/VAT nếu có, logistics Luồng vàng/đỏ hoặc yêu cầu phân loại.
Sau thông quan – lưu thông Trước release ra thị trường Nhãn, self-declaration, hồ sơ lô/SKU, audit trail Kho/nhãn/lưu trữ Hậu kiểm khó giải trình.
Chi phí rủi ro: test/kiểm dịch/kiểm tra nếu có, thuế NK, VAT nếu phát sinh, phí cảng/kho, trucking và storage/DEM/DET khi hồ sơ chậm.

8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

BƯỚC 01
Rà sản phẩm

Khóa tên loại quả, botanical/common name, ingredient list, process flow, moisture, coating/additives, pack size và mục đích.

BƯỚC 02
Chốt HS – thuế – C/O

Xác định 08.01–08.06 hay 08.13; chế biến sâu thì rà Chương 20; tính MFN/thông thường, VAT và FTA.

BƯỚC 03
Chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành

Rà phytosanitary, KDTV, KTATTP, test, tự công bố, nhãn và bằng chứng miễn/loại trừ nếu có.

BƯỚC 04
Xác định phương thức áp dụng

Đối chiếu TT 01/2024 + TT 14/2024 + NĐ 15/2018 theo HS, bulk/retail và end-use.

BƯỚC 05
Khóa chứng từ trước ETA

Đồng bộ Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–formula–process–packaging–KDTV/ATTP–label.

BƯỚC 06
Mở tờ khai/xử lý luồng

Mô tả đủ fruit type + dried/freeze-dried + thành phần + quy cách; sẵn process/spec để giải trình HS/VAT.

BƯỚC 07
Kiểm tra – thuế – thông quan

Phối hợp KDTV/ATTP nếu phát sinh, C/O, thuế và kiểm tra thực tế theo luồng.

BƯỚC 08
Sau thông quan

Hoàn thiện nhãn, lưu hồ sơ theo lô/SKU và quản trị thay đổi formula/process/supplier/origin.

Mốc nên làm trước ETA: khóa fruit type + process + HS + VAT logic + KDTV/ATTP branch + C/O + label.
Điểm chặn chính: nhầm 08.13 cho xoài/cam/nho khô; coi mọi retail pack là miễn KDTV; dùng advance ruling của doanh nghiệp khác như kết luận bắt buộc; hoặc chốt VAT 8/10% mà bỏ qua khoản 1 Điều 4 NĐ 181/2025.

9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP

1) Freeze-dried fruit có mặc định HS 0813.40.90 không?

Không. 0813 loại trừ quả thuộc 08.01–08.06; xoài, cam, nho khô phải rà nhóm riêng tương ứng.

2) Sầu riêng sấy thăng hoa có thể dùng 0813.40.90 không?

Có tiền lệ Hải quan ngày 25/12/2024 cho một sản phẩm Monthong freeze-dried vào 0813.40.90, nhưng chỉ ràng buộc chủ thể xin xác định trước.

3) Trái cây sấy có phải kiểm dịch thực vật không?

Phải rà TT 14/2024 về vật thể KDTV cùng TT 01/2024 về bảng HS chuyên ngành; không trả lời tuyệt đối từ tên/bao gói.

4) Retail pack đóng kín, có nhãn có được miễn KDTV/ATTP không?

TT 01/2024 có ghi chú 08.13 loại trừ quả khô đã chế biến, đóng gói kín, có nhãn khỏi phạm vi dòng bảng đó; nhưng vẫn phải rà TT 14/2024, NĐ 15/2018 và bản chất hàng. Không phải miễn toàn bộ tự động.

5) Freeze-dried fruit có phải tự công bố không?

Nếu là thực phẩm chế biến bao gói sẵn thuộc NĐ 15/2018 và không thuộc ngoại lệ, cần rà tự công bố và phiếu kiểm nghiệm phù hợp trước lưu thông.

6) VAT trái cây sấy là 0%, 5%, 8% hay 10%?

Khâu nhập khẩu: NĐ 181/2025 quy định cây trồng chưa thành sản phẩm khác/chỉ sơ chế thông thường – gồm sấy khô – thuộc không chịu VAT. Nếu coating/phụ gia/chế biến sâu tạo sản phẩm khác thì phải rà lại mức chịu thuế và chính sách 8%.

7) Mango freeze-dried có đi 0813.40.90 không?

Thông thường không; xoài tươi hoặc khô thuộc 08.04, dòng xoài khô tham khảo 0804.50.22.

8) Mixed freeze-dried fruit dùng mã nào?

Phải xem tỷ lệ từng loại và cấu trúc hỗn hợp; 0813.50 có các dòng mixture, không tự động dùng 0813.40.90.

9) Form E từ Trung Quốc có thể giảm thuế không?

Có thể giảm sâu, thậm chí 0% với nhiều dòng 08.13 nếu đúng HS, đủ quy tắc ACFTA và chứng từ hợp lệ.

10) Sau thông quan cần lưu gì?

Product dossier, process/formula, phytosanitary/KDTV nếu có, ATTP/self-declaration, test, label, C/O, tờ khai và commercial docs theo lô/SKU.

10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN

01
Hồ sơ sản phẩm

Tên loại quả, formula, process flow, moisture, specification, packaging và ảnh thành phẩm đúng SKU.

02
Hồ sơ lô hàng

Invoice, Packing List, B/L/AWB, tờ khai, chứng từ thuế, C/O và giao nhận.

03
Hồ sơ chuyên ngành

Phytosanitary/KDTV nếu áp dụng; hồ sơ/kết quả KTATTP; tự công bố và test report.

04
Nhãn & lưu thông

Hoàn thiện nhãn phụ, ingredients, allergen/nutrition và thông tin chủ thể chịu trách nhiệm trước khi bán.

05
Lưu trữ & hậu kiểm

Lưu audit trail theo lô/SKU để chứng minh HS, VAT, origin, KDTV/ATTP và tính nhất quán.

CHECK
Quản trị thay đổi

Đánh giá lại khi đổi fruit species, formula, coating, supplier, origin, process hoặc packaging.

Trạng thái đầu ra nên đạt: doanh nghiệp giải trình được HS, trạng thái VAT, nhánh KDTV/ATTP, C/O và nhãn của từng SKU.
Thông quan chưa phải kết thúc: đổi từ “100% fruit” sang fruit snack có đường/coating có thể làm đổi HS, VAT, hồ sơ ATTP và claim nhãn.

11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX

Với trái cây sấy, nên khóa trước booking: loại quả – process – formula – packaging – HS – KDTV/ATTP – VAT – C/O.

01
Rà soát trước ETA

Phân nhánh 08.01–08.06/08.13/Chương 20; rà thuế, VAT, C/O, KDTV, KTATTP, tự công bố và nhãn theo SKU.

02
Kiểm soát hồ sơ compliance

Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, process, ingredient list, test, phytosanitary/KDTV, self-declaration và label.

03
Phối hợp vận hành/logistics

Theo dõi mốc hàng, phối hợp chuyên ngành nếu phát sinh, hải quan, cảng/kho/kéo hàng và lưu hồ sơ sau thông quan.

Đặc biệt với freeze-dried fruit, nên xin manufacturing flow + moisture specification + full ingredient list + packaging specification trước khi chốt PO.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Gửi phản hồi

Khám phá thêm từ TGIMEX VIETNAM JSC

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc