THỦ TỤC NHẬP KHẨU NHO KHÔ / RAISIN 2026: HS 0806.20.00, THUẾ, KDTV, ATTP, C/O, VAT & NHÃN
Nho khô là mặt hàng rất dễ làm sai thủ tục nếu chỉ nhìn HS. Cùng là 0806.20.00 nhưng bulk raisin và nho khô đóng gói kín có nhãn có thể khác nhau ngay ở lớp kiểm dịch thực vật; trong khi kiểm tra ATTP vẫn phải rà độc lập.
Bài này tập trung vào raisin từ Vitis spp. giữ bản chất quả nho khô, đồng thời tách riêng nho khô có sugar/oil/glucose, retail sealed pack, coated raisin và trail mix để doanh nghiệp khóa đúng HS – KDTV – ATTP – Điều 14 – VAT – C/O trước ETA.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Kết luận cuối cùng phải khóa theo ingredient, process, packing, purpose, origin và hồ sơ lô thực tế.
TÓM TẮT NHANH
Nho khô/raisin từ Vitis spp., quả nho đã làm khô bằng phơi/sấy, nguyên quả hoặc dạng tự nhiên, chưa phủ chocolate/yogurt/coating và chưa phối trộn thành snack hỗn hợp.
Nhóm 08.06 bao gồm quả nho tươi hoặc khô; mã trực tiếp cho nho khô là 0806.20.00. Chương 8 cho phép một số xử lý bảo quản/ổn định mà vẫn giữ bản chất quả khô.
NĐ73/2025/NĐ-CP thể hiện thuế nhập khẩu ưu đãi MFN của 0806.20.00 = 5%. Biểu tổng hợp thuế 2026 thể hiện thuế thông thường 18%.
TT01/2024 đánh dấu 0806.20.00 thuộc KDTV nhưng loại trừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn. Bulk/plain raisin vẫn phải rà KDTV.
TT01/2024 đồng thời đánh dấu 0806.20.00 ở cột KTATTP đối với hàng dùng làm thực phẩm. Loại trừ KDTV không đồng nghĩa miễn kiểm tra ATTP.
Từ 01/01/2026, sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường ở khâu nhập khẩu thuộc diện không chịu VAT; phơi/sấy khô là sơ chế thông thường. Hàng có thêm đường/coating cần rà lại.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Quả nho đã được làm giảm nước bằng phơi, sấy nóng, sấy lạnh hoặc phương pháp tương đương nhưng vẫn giữ bản chất quả nho khô.
Chi thực vật của cây nho. Hồ sơ kỹ thuật nên thể hiện grape/raisin rõ ràng, đặc biệt khi sản phẩm có tên thương mại như golden raisin, sultana hoặc currant.
Phytosanitary quarantine – kiểm tra vật thể thực vật nhằm kiểm soát đối tượng kiểm dịch và sinh vật gây hại. Với raisin, việc có/không KDTV phụ thuộc cả HS và quy cách bao gói theo TT01/2024.
State food-safety inspection – kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu. Đây là lớp độc lập với KDTV.
Self-declaration – thủ tục theo Điều 4–5 NĐ15/2018 đối với thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, nếu sản phẩm thuộc phạm vi áp dụng.
Estimated Time of Arrival – thời gian tàu/chuyến hàng dự kiến đến. Với bulk raisin, hồ sơ KDTV/ATTP và chứng thư nên được khóa trước ETA.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước khi nhập phải xin đủ ingredient list, processing flow, moisture/spec, sugar/oil/glucose/coating %, SO2/preservative nếu có, ảnh sản phẩm, quy cách bao gói, intended use và origin. Không phân loại chỉ theo chữ “raisins” trên Invoice.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nho khô bulk, không tẩm đường | 100% dried grapes; bao lớn; chưa retail-ready; không coating | Raisins 10–20 kg/carton | Ingredient, process, moisture, photos, packing | KDTV + KTATTP + Điều 14 NĐ15 + hải quan | 0806.20.00, Phytosanitary Certificate, ATTP, C/O | Nhánh rủi ro chuyên ngành cao nhất. |
| Nho khô đóng gói kín có nhãn | Retail pack/sealed pouch, có nhãn; sản phẩm vẫn là raisin | Raisins 100 g/500 g retail pack | Artwork, packing spec, process, ingredient | Được loại trừ KDTV theo TT01/2024; vẫn rà KTATTP, tự công bố, nhãn | 0806.20.00, self-declaration nếu thuộc scope, ATTP | Không được hiểu nhầm “miễn KDTV = miễn ATTP”. |
| Nho khô đã tẩm đường | Có added sugar/syrup; mức tẩm phải xác định | Sweetened raisins | Formula %, Brix/sugar %, process | TT01/2024 loại trừ KDTV tại dòng 0806.20.00; ATTP/tự công bố/VAT phải rà lại | Formula, process, label, HS memo | HS cuối cùng vẫn cần phân loại theo bản chất thực tế. |
| Nho khô có dầu thực vật / lượng nhỏ glucose syrup | Dầu thực vật hoặc glucose syrup dùng để ổn định/giữ hình thức; vẫn giữ bản chất dried grape | Oil-coated raisins for anti-clumping | Formula %, purpose of oil/glucose, process | Có thể vẫn Chương 8 theo Chú giải 3 Chương 8; VAT cần rà theo mức xử lý thực tế | 0806.20.00 draft, formula, process | Chú giải 3 cho phép xử lý ổn định/appearance nếu vẫn giữ đặc tính quả khô. |
| Nho khô phủ chocolate/yogurt/coating | Có lớp phủ đáng kể làm thành confectionery/snack | Chocolate-covered raisins | Coating %, formula, process, label | HS có thể chuyển Chương 17/18/20; ATTP, self-declaration, nhãn, VAT theo thành phẩm | Full BOM, process, finished-product photo | Không dùng 0806.20.00 chỉ vì lõi là raisin. |
| Hỗn hợp quả khô/hạt có raisin | Nhiều loại dried fruit/nuts phối trộn | Trail mix | BOM %, weight ratio, packing | Có thể rà 0813.50 nếu vẫn là mixture của quả/hạt khô Chương 8; ATTP/nhãn | BOM, process, C/O | Không tự động phân loại theo thành phần raisin. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Với raisin giữ bản chất quả nho khô, mã tham khảo trực tiếp là 0806.20.00. NĐ73/2025 thể hiện MFN 5%; biểu thuế tổng hợp 2026 thể hiện thuế thông thường 18%. VAT phải xét theo mức chế biến thực tế, không lấy một tỷ lệ cố định cho mọi SKU.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | Thuế NK ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0806.20.00 | Quả nho – khô | Heading 08.06 bao gồm nho tươi hoặc khô; dòng riêng cho dried grapes | Raisin giữ bản chất quả nho khô; có thể đã xử lý bảo quản/ổn định theo Chú giải Chương 8 | 18% theo biểu thuế tổng hợp 2026 | 5% | Không chịu thuế ở khâu nhập khẩu nếu chỉ là sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường; hàng added sugar/coating phải rà lại | ACFTA 0% nếu đủ điều kiện; AANZFTA 0% theo biểu 2022–2027; tuyến khác rà biểu 2026 | Process, formula, packing, origin/C/O, phytosanitary/ATTP docs |
| Rà 0813.50.xx | Hỗn hợp quả hạch/quả khô thuộc Chương 8 | Heading 08.13 có nhánh mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter | Trail mix/mixed dried fruit giữ tính chất mixture, không coating phức tạp | Cần đối chiếu theo mã cuối | Cần đối chiếu | Rà theo HS cuối cùng | FTA theo origin | BOM tỷ lệ %, process, packing |
| Rà Chương 17/18/20 | Raisin phủ/coating hoặc chế biến sâu | Mức chế biến/coating làm sản phẩm không còn chỉ là dried grape | Chocolate/yogurt/sugar coating đáng kể, confectionery-type product | Cần đối chiếu | Cần đối chiếu | Rà theo thành phẩm | FTA theo HS cuối cùng | Full formula, coating %, process, label |
Các mức thuế ưu đãi đặc biệt chỉ áp khi đáp ứng đồng thời HS, origin, PSR và chứng từ xuất xứ theo hiệp định.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP phù hợp | ACFTA 2022–2027: 0% cho 0806.20.00 | Đáp ứng PSR và điều kiện chứng từ | C/O, Invoice, B/L/AWB, Packing, product spec | Khóa HS trước khi supplier phát hành Form E. |
| Úc – New Zealand | AANZFTA / CPTPP / RCEP | Theo hiệp định tương ứng | AANZFTA 2022–2027 thể hiện 0% cho 0806.20.00 | Đúng quy tắc xuất xứ và chứng từ | Origin proof, Invoice, transport docs | Nguồn raisin phổ biến, nên so FTA đủ điều kiện tốt nhất. |
| Chile | VCFTA / CPTPP | Theo hiệp định tương ứng | Cần đối chiếu biểu 2026 theo 0806.20.00 | Đúng PSR và chứng từ | Origin proof, Invoice, B/L/AWB | Không ghi mức 0% nếu chưa xác nhận schedule của hiệp định áp dụng. |
| Hoa Kỳ | Không có FTA song phương ưu đãi trực tiếp | Chứng từ xuất xứ nếu cần | Thông thường lập landed cost theo MFN 5% nếu đủ điều kiện MFN | Origin thực tế | Invoice, B/L/AWB, origin docs | Không gán ưu đãi FTA chỉ vì hàng trung chuyển qua nước có FTA. |
| Thổ Nhĩ Kỳ / Iran | Không mặc định có FTA ưu đãi với Việt Nam cho lô thực tế | Chứng từ origin thông thường | Rà MFN/biểu hiện hành | Origin và điều kiện MFN | Commercial docs + origin docs | Đây là các nguồn raisin phổ biến nhưng không được tự gán Form FTA. |
| ASEAN / Hàn Quốc / Nhật Bản / EU / UK | ATIGA; AKFTA/VKFTA/RCEP; VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP; EVFTA; UKVFTA | Theo hiệp định tương ứng | Rà biểu 2026 theo HS 0806.20.00 | Đúng PSR và chứng từ | C/O/origin proof + commercial docs | Dùng hiệp định có lợi khi đủ điều kiện, không suy đoán tỷ lệ. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ raisin phải tách 03 lớp: commercial, product/specialized và bộ đăng ký/đối chiếu. KDTV và KTATTP là hai thủ tục độc lập; riêng retail sealed labeled raisin có thể không KDTV nhưng vẫn cần kiểm soát ATTP và self-declaration nếu thuộc scope.
Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O/origin proof nếu xin ưu đãi, exporter/manufacturer data.
Product/spec, Vitis/grape identity, drying process, ingredient list, moisture, SO2/preservative if any, packing type, Phytosanitary Certificate nếu thuộc KDTV, test/ATTP và label.
Hồ sơ KDTV nếu bulk/thuộc diện; hồ sơ KTATTP; Điều 14/country eligibility nếu raw/bulk; tự công bố nếu processed prepacked; HS/VAT memo trước ETA.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO | Hải quan, trị giá, logistics | Supplier + Importer + Forwarder | Invoice chỉ ghi “dried fruit” hoặc “raisins” nhưng không thể hiện bulk/retail | Mô tả rõ dried grapes/raisins, packing, net weight, origin. |
| KDTV | Đăng ký KDTV + Phytosanitary Certificate khi thuộc diện | Kiểm dịch thực vật | Exporter + Importer | Không nhận ra retail sealed labeled raisin được loại trừ KDTV; hoặc bulk lại thiếu Phyto | So packing/artwork với ngoại lệ tại dòng 0806.20.00 TT01/2024. |
| HS/product | Ingredient, process, moisture, oil/glucose/sugar %, coating %, photos | Phân loại HS/VAT | Manufacturer/QA | Có coating đáng kể nhưng vẫn khai 0806.20.00 | Xác định sản phẩm còn giữ bản chất dried grape theo Chú giải Chương 8 hay không. |
| ATTP | Hồ sơ KTATTP; country eligibility nếu Điều 14 áp dụng; self-declaration nếu processed prepacked | Chuyên ngành | Importer/Compliance | Hiểu sai miễn KDTV thành miễn ATTP | Tách KDTV và KTATTP thành hai layer. |
| C/O | C/O/origin proof | Ưu đãi thuế | Exporter/Supplier | C/O lệch HS/mô tả/origin | Pre-check draft sau khi khóa 0806.20.00. |
| Nhãn | Nhãn gốc + nhãn phụ tiếng Việt; nutrition panel nếu thuộc phạm vi | Lưu thông | Brand owner/Importer | Thiếu ingredient/preservative declaration hoặc nutrition panel theo quy định mới | QA artwork theo TT30/2026 và NĐ43/2017 sửa NĐ111/2021. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
6.1. Bảng căn cứ pháp lý cần rà soát
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại HS | Danh mục AHTN 2022 / Biểu thuế Việt Nam 2026 | Cơ quan hải quan/tài chính | Áp theo biểu hiện hành | Cơ sở mã 0806.20.00 và Chú giải Chương 8 | Chú giải 3 Chương 8: quả khô có thể được xử lý bảo quản/ổn định, thêm dầu thực vật hoặc lượng nhỏ glucose syrup nếu vẫn giữ đặc tính quả khô | Rất quan trọng với raisin có oil/glucose chống dính. |
| Kiểm dịch thực vật | TT14/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 15/12/2024 | Danh mục vật thể thuộc diện KDTV | Điều 1: sản phẩm thực vật gồm các loại quả; Điều 2 về nhóm PRA | Nho khô là sản phẩm thực vật; PRA không tự động vì TT14 tập trung quả tươi/planting/high-risk trigger. |
| HS/KTCN | TT01/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 20/03/2024 | Bảng HS hàng nhập phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan | Phụ lục II, dòng 0806.20.00: KD = x nhưng trừ nho khô đã tẩm đường hoặc đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn; KTATTP = x | Đây là điểm phân nhánh chính bulk ↔ retail sealed pack. |
| Thủ tục KDTV | TT33/2014/TT-BNNPTNT, sửa bởi TT34/2018 và TT15/2021 | Bộ NN&PTNT | Theo bản hiện hành | Hồ sơ, kiểm tra và cấp chứng nhận KDTV nhập khẩu | Điều 6–7 về hồ sơ/kiểm tra/cấp giấy | Chỉ áp khi lô thực tế thuộc diện KDTV. |
| ATTP | NĐ15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | 02/02/2018 | Tự công bố, miễn/kiểm tra ATTP và Điều 14 | Điều 4–5; Điều 13–19; Điều 14 về sản phẩm thực vật dùng làm thực phẩm nhập khẩu | Processed prepacked là ngoại lệ của Điều 14; raw/bulk phải rà country/territory eligibility. |
| NEW – OLD ATTP | NQ15/2026/NQ-CP | Chính phủ | 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 | Tiếp tục vận hành trên nền NĐ15/2018 trong thời gian tạm ngưng | Không dùng workflow đầu 2026 của văn bản bị tạm ngưng. |
| Phân cấp ATTP 2026 | TT22/2026/TT-BNNMT + CV5495/BNNMT-TTTV + CV3614/TTTV-ATTPMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường / Cục Trồng trọt & BVTV | Từ 01/09/2026 | Cơ quan kiểm tra ATTP phương thức thông thường/chặt được phân cấp về địa phương | Cơ quan thực hiện do Chủ tịch UBND tỉnh giao/chỉ định | Bài web không công khai click-by-click; lô thực tế phải chọn đúng đầu mối địa phương. |
| Thuế MFN | NĐ73/2025/NĐ-CP sửa NĐ26/2023 | Chính phủ | 31/03/2025 | Mức thuế nhập khẩu ưu đãi | 0806.20.00 = 5% | Dùng mức hiện hành tại ngày khai. |
| Thuế thông thường | QĐ15/2023/QĐ-TTg + biểu thuế tổng hợp 2026 | Thủ tướng / nguồn tổng hợp biểu thuế | Theo biểu hiện hành | Thuế suất thông thường | Biểu tổng hợp 2026 thể hiện 18% cho 0806.20.00 | Không áp máy móc 150% MFN nếu biểu thông thường có mức cụ thể. |
| ACFTA | NĐ118/2022/NĐ-CP | Chính phủ | 2022–2027 | Biểu thuế ưu đãi đặc biệt ASEAN–Trung Quốc | 0806.20.00 = 0% | Phải đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ. |
| VAT – NEW 2026 | Luật 149/2025/QH15 sửa Luật Thuế GTGT 48/2024 | Quốc hội | 01/01/2026 | Đối tượng không chịu VAT tại khâu nhập khẩu | Khoản 1 Điều 5 sau sửa đổi: sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường ở khâu nhập khẩu không chịu VAT | Raisin chỉ phơi/sấy thường nằm trong logic này; added sugar/coating phải rà lại. |
| VAT – sơ chế | NĐ181/2025/NĐ-CP, đã được sửa bởi NĐ359/2025 và NĐ144/2026 | Chính phủ | Bản hiện hành năm 2026 | Giải thích sơ chế thông thường | Bao gồm làm sạch, phơi, sấy khô và nhiều công đoạn bảo quản thông thường | Có dầu/glucose/additional coating cần phân tích quy trình, không tự động kết luận. |
| Nhãn hàng hóa | NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 từ 15/02/2022 | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, nội dung bắt buộc | Tên hàng, định lượng, ngày, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm, thành phần theo loại sản phẩm | Đặc biệt quan trọng với retail sealed raisin. |
| Nhãn dinh dưỡng | TT30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | 10/07/2026; TT29/2023 hết hiệu lực từ cùng ngày | Ghi thành phần/giá trị dinh dưỡng | Điều 5–6 và quy định chuyển tiếp | Retail prepacked cần QA artwork theo quy định mới. |
6.2. Ma trận áp dụng chính sách theo tình huống nho khô
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Bulk raisin, 100% dried grape | TT14/2024; TT01/2024; TT33/2014; NĐ15/2018 | KDTV + KTATTP + Điều 14 + hải quan + C/O/VAT | Cơ quan KDTV + cơ quan ATTP theo phân cấp + Hải quan | Bao lớn, không thuộc ngoại lệ retail sealed pack. |
| Retail raisin đóng gói kín có nhãn | TT01/2024 dòng 0806.20.00 + NĐ15/2018 | Không thuộc KDTV theo ngoại lệ của dòng HS; vẫn KTATTP; rà tự công bố/nhãn | Cơ quan ATTP + Hải quan | Bao bì kín, có nhãn, sản phẩm retail-ready. |
| Nho khô tẩm đường | TT01/2024 + NĐ15/2018 + HS classification | Được loại trừ KDTV theo ghi chú TT01 nếu vẫn ở nhánh áp dụng; KTATTP/self-declaration/VAT phải rà | Cơ quan ATTP + Hải quan | Có added sugar; classification/VAT phụ thuộc formula/process. |
| Raisin có dầu thực vật/lượng nhỏ glucose syrup | Chú giải 3 Chương 8 + TT01/2024 + VAT | Có thể vẫn 0806.20.00 nếu giữ đặc tính quả khô; KDTV theo packing; VAT cần rà mức xử lý | KDTV/ATTP + Hải quan | Oil/glucose chỉ để ổn định/appearance, lượng phù hợp. |
| Chocolate/yogurt-coated raisin | Chương 17/18/20 + NĐ15/2018 | HS/ATTP/self-declaration/nhãn/VAT theo chế phẩm | Cơ quan ATTP + Hải quan | Coating đáng kể làm thay đổi bản chất. |
| Raisin sample/R&D | Điều 13 NĐ15/2018 + TT01/2024 | Có thể miễn KTATTP nếu đáp ứng điều kiện; KDTV vẫn phải rà độc lập theo packing/trạng thái | Cơ quan chuyên ngành + Hải quan | Mục đích, số lượng, chứng từ phải phù hợp điều kiện miễn. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Timeline phụ thuộc bulk/retail branch, KDTV có phát sinh hay không, Điều 14/country eligibility, phương thức ATTP và luồng Hải quan. Không nên dùng một timeline cố định cho cả bulk raisin và retail sealed raisin.
| Giai đoạn | Công việc | Thời điểm nên thực hiện | Đầu ra cần đạt | Chi phí/rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| 1. Khóa SKU | Xác định 100% raisin hay sweetened/oil-treated/coated; bulk hay retail sealed | Trước PO | Product master + HS draft | Sai branch KDTV/HS/VAT. |
| 2. Rà origin/FTA/Điều 14 | Khóa origin, FTA và country eligibility nếu raw/bulk | Trước mua hàng | Landed cost + compliance route | Source không đủ điều kiện hoặc bỏ lỡ ưu đãi. |
| 3. Chuẩn bị KDTV nếu thuộc diện | Yêu cầu Phytosanitary Certificate cho bulk/plain raisin | Trước shipment | Phyto draft/certificate | Thiếu chứng thư gây chậm hàng. |
| 4. Chuẩn bị ATTP/tự công bố/nhãn | Xác định phương thức KTATTP, self-declaration nếu retail processed prepacked, QA label | Trước ETA | ATTP file + artwork status | Lưu bãi/bổ sung hồ sơ. |
| 5. Đăng ký chuyên ngành | KDTV nếu có + KTATTP theo phương thức và đầu mối địa phương | Khi hàng đến/đủ hồ sơ | Kết quả chuyên ngành | Nhầm cơ quan sau mốc 01/09/2026. |
| 6. Hải quan – thuế – C/O | Mở tờ khai, xử lý luồng, áp MFN/FTA và VAT đúng process | Khi hồ sơ sẵn | Thông quan/release | Sai VAT/FTA làm lệch landed cost. |
| 7. Sau thông quan | Nhãn phụ, lưu self-declaration/ATTP/KDTV/C/O/tờ khai, change control | Trước lưu thông và hậu kiểm | Shipment file hoàn chỉnh | Rủi ro hậu kiểm/truy xuất. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa Vitis/grape identity, 100% raisin hay có sugar/oil/coating, bulk hay retail sealed. Đây là bước quyết định branch KDTV, VAT và self-declaration.
Ưu tiên 0806.20.00 cho dried grapes giữ bản chất; MFN 5%, ordinary 18% theo biểu tổng hợp 2026; ACFTA 0% nếu đủ điều kiện.
Bulk/plain: chuẩn bị Phytosanitary Certificate + KDTV. Retail sealed labeled: áp ngoại lệ KDTV nhưng vẫn chuẩn bị ATTP/self-declaration/nhãn nếu thuộc scope.
Rà NĐ15 Điều 13–19, Điều 14 và phân cấp 2026. Không dùng một workflow cho bulk raw và retail processed prepacked.
Đồng bộ Invoice – Packing – B/L/AWB – C/O – ingredient – process – packing – Phyto nếu có – ATTP – label.
Mô tả rõ dried grapes/raisins + packing type + processing treatment; sẵn formula/process để giải trình HS, KDTV và VAT.
Theo dõi KDTV nếu có, KTATTP, C/O, tax treatment và cargo release; không áp VAT 0 nếu đã có chế biến vượt sơ chế thông thường.
Hoàn thiện nhãn, lưu hồ sơ theo lô/SKU và trigger rà lại khi thay formula, sugar/oil/coating, packing, supplier hoặc origin.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
Nho khô/raisin thường dùng HS nào?
Raisin giữ bản chất quả nho khô thường rà 0806.20.00. Chú giải Chương 8 cho phép một số xử lý bảo quản/ổn định mà vẫn giữ Chapter 8.
MFN của 0806.20.00 hiện bao nhiêu?
NĐ73/2025 thể hiện 5%. Biểu thuế tổng hợp 2026 thể hiện ordinary tax 18%.
Nho khô có phải kiểm dịch thực vật không?
Phụ thuộc quy cách. TT01/2024 đánh dấu KDTV cho 0806.20.00 nhưng loại trừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn.
Retail raisin đóng gói kín có nhãn được miễn hết thủ tục chuyên ngành không?
Không. Ngoại lệ nêu trên nằm ở cột KDTV; dòng 0806.20.00 vẫn được đánh dấu KTATTP đối với hàng dùng làm thực phẩm.
Bulk raisin cần Phytosanitary Certificate không?
Nếu lô thuộc diện KDTV thì hồ sơ cần rà Phytosanitary Certificate của nước xuất khẩu theo TT33/2014.
Nho khô đóng gói retail có phải tự công bố không?
Nếu thuộc nhóm thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn theo Điều 4–5 NĐ15/2018 thì phải rà tự công bố. Cần xem process/label và mục đích lưu thông thực tế.
Raisin có dầu hướng dương chống dính còn HS 0806.20.00 không?
Có thể. Chú giải 3 Chương 8 cho phép thêm dầu thực vật hoặc lượng nhỏ glucose syrup để bảo quản/giữ hình thức nếu sản phẩm vẫn giữ đặc tính quả khô. Cần kiểm tỷ lệ và mục đích sử dụng.
Nho khô phủ chocolate có còn 0806.20.00 không?
Không nên mặc định. Coating đáng kể có thể chuyển sang Chương 17/18/20 tùy thành phần và cấu trúc thành phẩm.
VAT nhập khẩu của raisin 100% chỉ phơi/sấy là bao nhiêu?
Từ 01/01/2026, sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường ở khâu nhập khẩu thuộc diện không chịu VAT; phơi/sấy khô nằm trong nhóm sơ chế thông thường.
Nhập raisin từ Trung Quốc có Form E thì thuế nhập khẩu thế nào?
Biểu ACFTA 2022–2027 thể hiện 0% cho 0806.20.00 nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ hợp lệ.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Product identity, ingredient, process, moisture, sugar/oil/coating %, SO2/preservative nếu có, packing version và label.
Nếu thuộc diện: đăng ký KDTV, Phytosanitary Certificate nước xuất khẩu và chứng nhận/kết quả KDTV nhập khẩu.
KTATTP, country eligibility/Điều 14 nếu áp dụng, self-declaration nếu processed prepacked, test và hồ sơ miễn nếu có.
Invoice, Packing, B/L/AWB, C/O/origin proof, tờ khai, tax/VAT treatment memo và kết quả chuyên ngành.
Nhãn gốc/nhãn phụ, ingredient/preservative, nutrition theo TT30/2026 nếu thuộc phạm vi, origin và responsible party.
Đổi bulk → retail, thêm sugar/oil/coating, đổi supplier/origin/packing phải trigger rà lại HS – KDTV – ATTP – VAT – self-declaration – C/O.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với nho khô, điểm cần khóa sớm không chỉ là HS mà còn là bulk hay retail sealed – KDTV exception – ATTP – VAT – C/O. Đây là các biến số quyết định trực tiếp bộ hồ sơ và landed cost.
Khóa SKU, 0806.20.00 hay branch khác, packing bulk/retail, KDTV exception, ATTP, VAT và FTA/C/O trước shipment.
Đối chiếu Invoice, Packing, B/L/AWB, Phytosanitary Certificate nếu có, C/O, ingredient/process, ATTP/self-declaration và label.
Canh KDTV – ATTP – tờ khai – luồng – thuế – release để tránh lưu bãi do hiểu sai ngoại lệ retail sealed raisin.
Doanh nghiệp nên phối hợp với đơn vị có khả năng đọc product/process, chứng từ thực vật, chính sách ATTP, thuế và vận hành hải quan trong cùng một workflow để giảm rủi ro bổ sung hồ sơ và lưu bãi.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu
Thủ tục nhập khẩu Long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu nho khô / raisin 2026: HS 0806.20.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Đậu phộng sống / rang: HS Code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu táo tàu / táo đỏ khô: HS 0813.40.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu hạnh nhân sống / nhân hạnh nhân: HS 0802.12.90, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt hướng dương rang/tẩm vị: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu óc chó nguyên vỏ / nhân óc chó 2026: HS 0802.31.00–0802.32.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O và VAT
Thủ tục nhập khẩu hạt điều sống / nhân điều: HS 0801.31.00 – 0801.32.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026