THỦ TỤC NHẬP KHẨU KỶ TỬ KHÔ: HS, THUẾ, KIỂM DỊCH, ATTP, C/O VÀ NHÁNH DƯỢC LIỆU
Kỷ tử khô là nhóm dễ “đi sai nhánh” vì cùng một quả Lycium có thể được nhập như thực phẩm/quả khô hoặc như dược liệu làm thuốc. Với kỷ tử nguyên quả, chỉ sấy/phơi khô, dùng làm thực phẩm, trà hoặc nguyên liệu thực phẩm, nhánh tham khảo trọng tâm là 0813.40.90. Nhưng nếu lô hàng được nhập với mục đích làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 09/2024/TT-BYT liệt kê “Câu kỷ tử – Fructus Lycii” tại Danh mục 11 và dẫn tới nhóm 1211.90.17 / 1211.90.18 / 1211.90.19 tùy dạng hàng. Vì vậy, phải khóa mục đích nhập khẩu + botanical name + dạng nguyên quả/cắt/nghiền/bột + process + bao gói + claim trước khi chốt HS và chính sách. Bài này đi theo bản đồ nhận diện hàng → phân nhánh food/medicinal → HS/thuế/C/O → KDTV/ATTP → hồ sơ → hải quan → nhãn → hậu kiểm.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu; cập nhật theo khung pháp lý được rà soát đến 09/09/2026. Phạm vi chính: kỷ tử khô/goji berries/wolfberries nhập khẩu để làm thực phẩm, trà, snack hoặc nguyên liệu thực phẩm; nhánh dược liệu được tách riêng để tránh áp nhầm.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Quả của các loài thuộc chi Lycium; hồ sơ cần thể hiện botanical name (tên khoa học), nước xuất xứ, dạng nguyên quả/cắt/nghiền và mục đích nhập khẩu.
Hàng được nhập, ghi nhãn và lưu thông như quả khô/thực phẩm/trà/nguyên liệu thực phẩm; không dùng hồ sơ dược liệu nếu mục đích thực tế không phải làm thuốc.
Khi Câu kỷ tử/Fructus Lycii được nhập để dùng làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc, phải rà quy định Bộ Y tế và mã tại Danh mục 11 TT 09/2024/TT-BYT.
Mã phân loại hải quan dựa trên đặc tính khách quan của hàng hóa, trạng thái chế biến, dạng hàng và hồ sơ; tên thương mại “kỷ tử” không đủ để chốt HS.
Kiểm soát dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch. Với quả khô 08.13, phạm vi TT 01/2024 cần rà cùng ghi chú loại trừ đối với hàng đã chế biến, bao kín, có nhãn.
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm theo phạm vi chuyên ngành; đối với kỷ tử thực phẩm phải phân biệt bulk/loose với hàng retail đã chế biến, bao kín, có nhãn.
Cơ chế theo Điều 4–5 NĐ 15/2018/NĐ-CP đối với thực phẩm chế biến bao gói sẵn thuộc phạm vi; cần rà riêng với SKU retail.
Chứng minh xuất xứ để áp dụng thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA khi đúng HS, PSR và chứng từ; không phải cứ hàng đi từ Trung Quốc là tự động 0%.
Với sản phẩm cây trồng chỉ qua sơ chế thông thường như phơi/sấy khô, có thể thuộc đối tượng không chịu VAT tại khâu nhập khẩu nếu đáp ứng Điều 4 NĐ 181/2025 và các sửa đổi hiện hành.
Thời điểm dự kiến hàng đến; nên khóa HS, food/medicinal branch, KDTV/ATTP, C/O, nhãn và chứng từ trước ETA.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Phạm vi chính của bài là kỷ tử khô nhập như thực phẩm. Hàng medicinal-grade, bột, cao chiết, candied/coated hoặc hỗn hợp nhiều thành phần chỉ được dùng như các nhánh cảnh báo để doanh nghiệp không áp kết luận 0813.40.90 một cách máy móc.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỷ tử khô nguyên quả – food grade, bulk | Nguyên quả; chỉ làm sạch/phơi/sấy; không thêm đường; bao tải/thùng/bao lớn, chưa phải retail sealed pack | Whole dried goji berries for food/tea ingredient | Botanical name, COA, moisture, process, photos, intended use | HS 0813.40.90; rà KDTV + KTATTP theo TT01/2024; VAT theo mức sơ chế; C/O | Process, COA/test, phytosanitary/ATTP docs nếu áp dụng, Invoice, PL, C/O | Nhánh rủi ro chuyên ngành cao hơn hàng retail kín có nhãn. |
| Kỷ tử khô retail – đã chế biến, bao kín, có nhãn | Bao bì kín; nhãn hoàn chỉnh; dùng trực tiếp/trà/snack; không phải dược liệu | Retail dried goji 100g/250g/500g | Artwork, retail pack photo, ingredient list, process | TT01/2024 có ghi chú loại trừ cho quả khô đã chế biến, đóng gói kín, có nhãn; vẫn phải rà NĐ15/2018 và nhãn trước lưu thông | Self-declaration/test nếu thuộc phạm vi, artwork, Invoice, C/O | Không hiểu ghi chú TT01 là miễn toàn bộ mọi nghĩa vụ ATTP. |
| Kỷ tử khô có xử lý sulfur/bảo quản thông thường | Có sulfur dioxide/chất bảo quản để chống hỏng; vẫn là nguyên quả khô | Sulfur-treated dried goji | Process, additive/residue data, COA/test | Có thể vẫn 08.13 nếu chỉ bảo quản thông thường; cần kiểm soát chỉ tiêu ATTP và nhãn thành phần/phụ gia nếu áp dụng | COA, residue test, process, label | Không chốt chỉ bằng màu sắc; phải biết quy trình và mức sử dụng. |
| Kỷ tử có thêm đường/syrup, candied/coated | Có added sugar/syrup/coating làm thay đổi đáng kể bản chất | Sweetened/candied goji | Quantitative formula, sugar %, process, photos | Có thể chuyển sang Chương 20 hoặc nhóm chế phẩm thực phẩm; VAT/ATTP thay đổi | Formula, process, label, test | Không dùng 0813.40.90 nếu chế biến tạo sản phẩm khác. |
| Bột kỷ tử dùng làm thực phẩm | Quả đã nghiền thành powder; không còn dạng quả nguyên | Goji berry powder | Particle size, process, carrier/additives, use | Rà nhóm bột từ quả Chương 08 hoặc nhóm chế phẩm khác tùy công nghệ; không tự dùng 0813.40.90 | Spec, process, formula, label | Cần chốt mã theo sản phẩm cuối, không theo nguyên liệu đầu vào. |
| Cao chiết / extract kỷ tử | Chiết xuất, cô đặc, spray-dried extract; có tỷ lệ marker/carrier | Goji extract 10:1 / spray-dried extract | Extraction method, solvent, ratio, carrier, marker | Rà nhóm chiết xuất 13.02 hoặc chế phẩm khác tùy hồ sơ; chính sách có thể thay đổi mạnh | Spec, process, COA, use, claim | Ngoài phạm vi kết luận HS 0813.40.90. |
| Câu kỷ tử nhập làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc | Fructus Lycii; mục đích làm thuốc; hồ sơ dược liệu | Medicinal Fructus Lycii | Medicinal intended use, GMP/GACP/quality dossier, form of material | TT09/2024/TT-BYT Danh mục 11: rà 1211.90.17 / 1211.90.18 / 1211.90.19 theo dạng | Drug-material dossier, quality standards, import documents | TT09 không nên áp sang lô hàng không dùng làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc. |
| Hỗn hợp kỷ tử + táo đỏ/hạt/thảo mộc | Nhiều thành phần khô trong cùng retail pack | Goji-red date-herbal tea mix | BOM %, product form, brewing/use instructions | Rà quy tắc hỗn hợp; có thể là 0813.50 hoặc nhóm trà/chế phẩm khác tùy thành phần và essential character | BOM, formula, process, label | Không lấy HS của kỷ tử làm mã mặc định cho cả hỗn hợp. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Với kỷ tử nguyên quả khô nhập làm thực phẩm, mã tham khảo trọng tâm là 0813.40.90, MFN 30%, ordinary 45%. Đối với hàng China-origin, ACFTA/Form E hoặc RCEP có thể đưa thuế NK về 0% khi đáp ứng đúng quy tắc xuất xứ. VAT cần tách khỏi thuế nhập khẩu: nếu hàng chỉ qua sơ chế thông thường như phơi/sấy khô và vẫn là sản phẩm cây trồng, có thể thuộc diện không chịu VAT tại khâu nhập khẩu theo Điều 4 Nghị định 181/2025 và các văn bản sửa đổi.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0813.40.90 | Quả khác, khô – loại khác | Nhóm 08.13: quả khô khác ngoài các nhóm 08.01–08.06; goji nguyên quả khô food-grade không có dòng riêng | Whole dried goji; chỉ sấy/phơi/bảo quản thông thường; chưa chuyển thành chế phẩm khác; mục đích thực phẩm | 45% | 30% | KHÔNG CHỊU VAT tại khâu NK nếu đủ điều kiện sản phẩm cây trồng chỉ qua sơ chế thông thường theo Điều 4 Nghị định 181/2025 và sửa đổi hiện hành; nếu chế biến thành sản phẩm khác phải rà lại | ACFTA/RCEP rất quan trọng với hàng Trung Quốc; ATIGA, VKFTA, VJEPA/AJCEP/CPTPP, EVFTA/UKVFTA, AANZFTA, AIFTA… | Botanical name, process, whole-fruit photos, ingredient list, intended use, C/O, specialized docs |
| 0813.50.xx | Hỗn hợp quả hạch/quả khô Chương 08 | Nhóm 08.13 có dòng riêng cho mixtures | Kỷ tử được đóng chung với táo đỏ/quả khô/hạt thuộc Chương 08 và hỗn hợp phù hợp mô tả | Cần đối chiếu theo mã 8 số cuối | Cần đối chiếu theo mã 8 số cuối | Rà theo trạng thái từng hỗn hợp | FTA theo mã cuối | BOM %, weight ratio, product photo, ingredients, intended use |
| 1211.90.17 / 1211.90.18 / 1211.90.19 | Câu kỷ tử / Fructus Lycii dùng làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc | TT09/2024/TT-BYT – Danh mục 11, STT 65; mã thay đổi theo dạng vật liệu | Chỉ dùng nhánh này khi lô hàng thuộc phạm vi dược liệu làm thuốc; phải đối chiếu dạng tươi/khô/cắt/nghiền/bột/dạng khác theo hồ sơ | Với 1211.90.17/.18 đã kiểm chứng: ordinary tham khảo 7,5%; 1211.90.19 cần rà biểu hiện hành nếu dùng làm mã cuối | Với 1211.90.17/.18 đã kiểm chứng: MFN 5%; mã cuối phải rà lại | Rà theo mã dược liệu cuối và chính sách VAT dược/pharma thực tế | FTA theo mã cuối; không dùng biểu 0813 cho nhánh medicinal | Intended use, medicinal dossier, quality standard, form, drug-material documents |
| 13.02 / Chương 20 / nhóm khác | Goji extract, candied/sweetened/coated, chế phẩm sâu | Bản chất đã thay đổi khỏi whole dried fruit | Có extraction, added sugar matrix, carrier, formulation hoặc chế biến thành sản phẩm khác | Đối chiếu biểu thuế theo HS cuối | Đối chiếu biểu thuế theo HS cuối | Rà 5/8/10% hoặc chính sách khác theo mã và tính chất cuối | FTA theo HS cuối | Quantitative formula, process, extraction ratio, carrier, photos, label |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ xuất xứ RCEP phù hợp | Với 0813.40.90: ACFTA 0% và RCEP 0% năm 2026 | Đúng HS, đạt PSR, C/O/proof hợp lệ, dữ liệu invoice-vận tải khớp | C/O, Invoice, B/L, origin support, product description | Không mặc định 0% chỉ vì xuất từ Trung Quốc; phải đạt xuất xứ. |
| ASEAN | ATIGA | Form D / e-Form D hoặc chứng từ phù hợp | 0813.40.90: 0% năm 2026 | Đúng thành viên, PSR và proof | C/O, Invoice, B/L | Rà tiêu chí xuất xứ trên C/O và mô tả hàng. |
| Hàn Quốc | VKFTA / RCEP | Form VK / chứng từ RCEP | 0813.40.90: 0% theo VKFTA/RCEP năm 2026 | Đạt PSR và điều kiện chứng từ | Origin proof, Invoice, B/L | Ưu tiên hiệp định có hồ sơ dễ chứng minh hơn. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Chứng từ theo hiệp định | 0813.40.90: 0% trên các biểu chính năm 2026 | Đạt PSR, proof và quy tắc vận chuyển | Origin proof, commercial docs | Không dùng một form cho mọi hiệp định. |
| EU / UK | EVFTA / UKVFTA | EUR.1/chứng từ xuất xứ phù hợp | 0813.40.90: 0% năm 2026 | Đạt PSR và proof | Origin proof, Invoice, transport docs | Kiểm tra đúng cơ chế chứng nhận xuất xứ của hiệp định. |
| Úc / New Zealand | AANZFTA / CPTPP / RCEP | Chứng từ theo hiệp định | 0813.40.90: 0% năm 2026 | Đạt origin rule | Origin proof, commercial docs | So sánh hiệp định theo khả năng chứng minh. |
| Ấn Độ | AIFTA | Form AI / chứng từ phù hợp | 0813.40.90: 0% năm 2026 | Đạt PSR/chứng từ | C/O, Invoice, B/L | So với MFN 30% để tính landed cost. |
| Hong Kong | AHKFTA | Chứng từ AHKFTA | 0813.40.90: 30% năm 2026 | Đạt PSR/chứng từ | Origin proof, Invoice, transport docs | Mức này không tạo lợi thế so với MFN 30% trong năm 2026. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ kỷ tử cần quản trị theo hai trục: trạng thái hàng + mục đích nhập khẩu. Bộ hồ sơ “whole dried fruit for food” không được dùng thay cho bộ “Fructus Lycii for medicinal use”, và ngược lại.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O; mô tả phải thể hiện dried goji berries, whole/cut/powder, pack, origin và intended use.
Botanical name, process, formula/ingredients, COA/test, photos, phytosanitary/ATTP hoặc medicinal dossier tùy nhánh, artwork/label.
Map SKU ↔ botanical name ↔ food/medicinal ↔ process/form ↔ HS ↔ KDTV/ATTP/pharma ↔ C/O ↔ label ↔ commercial docs.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice; Packing List; B/L/AWB; Contract/PO nếu có; C/O | Hải quan, trị giá, C/O | Importer + supplier + forwarder | Chỉ ghi “goji”/“herb”; không ghi food-grade, whole dried fruit, pack; origin lệch | Chuẩn hóa mô tả, SKU, pack, manufacturer, origin, intended use. |
| Nhận diện & HS | Botanical name; process flow; ingredient list; whole/cut/powder; photos; specification; intended use | Chốt HS/thuế/chính sách | Manufacturer + importer compliance | Không tách food với medicinal; không biết có added sugar/sulfur | Khóa data sheet cho đúng lô trước booking. |
| Bulk food – KDTV/ATTP | Phytosanitary/chứng từ chuyên ngành nếu lô thuộc phạm vi; COA/test; hồ sơ đăng ký kiểm tra theo tình huống | Trước/trong thông quan | Supplier + importer | Không rà TT01 theo loại bao bì; thiếu phytosanitary hoặc test phù hợp | Đối chiếu 0813.40.90, tình trạng bulk/loose và ghi chú 08.13. |
| Retail sealed food | Self-declaration + test report nếu thuộc Điều 4–5 NĐ15; artwork/label; hồ sơ chứng minh bao bì kín | Trước lưu thông và phục vụ đối chiếu chuyên ngành | Importer/đơn vị chịu trách nhiệm | Hiểu “bao kín có nhãn” là miễn tất cả ATTP; test khác SKU | Tách TT01 specialized-list exclusion với nghĩa vụ self-declaration/label. |
| Nhãn | Nhãn gốc; nhãn phụ; ingredients; nutrition theo phạm vi; NSX/HSD; storage; importer info | Trước lưu thông | Importer + supplier/brand | Ghi claim chữa bệnh; product name khác hồ sơ; thiếu added sugar/additive info | Rà NĐ43/2017 sửa đổi + TT30/2026 và claim thực tế. |
| Medicinal branch | Hồ sơ dược liệu/nguyên liệu làm thuốc; tiêu chuẩn chất lượng; form; intended use; giấy tờ chuyên ngành theo trường hợp | Trước nhập khẩu/thông quan | Importer pharma + supplier | Dùng hồ sơ food-grade để nhập Câu kỷ tử làm thuốc hoặc ngược lại | Đối chiếu TT09/2024 DM11 và quy định dược hiện hành trước PO. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp/KDTV/ATTP | Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực 20/03/2024 | Bảng HS hàng thuộc quản lý nông nghiệp và phải kiểm tra chuyên ngành | Phụ lục: 0813.40.90 có dấu KD và KTATTP; heading 08.13 có ghi chú loại trừ quả khô đã chế biến, đóng gói bao bì kín, có ghi nhãn | Mới: TT01/2024 thay thế hệ danh mục cũ TT11/2021 từ 20/03/2024; không biến ghi chú loại trừ thành miễn mọi nghĩa vụ khác. |
| Đối tượng KDTV | Thông tư 14/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực 15/12/2024 | Danh mục vật thể thuộc diện KDTV và vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước nhập khẩu | Rà nhóm quả/sản phẩm thực vật theo trạng thái thực tế | Không mặc định dried goji phải PRA như trái cây tươi; rà đúng dạng hàng. |
| ATTP chuyển tiếp 2026 | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026; duy trì cơ chế chuyển tiếp | Điều 1–2 | Trong thời gian tạm ngưng, tiếp tục áp dụng NĐ15/2018 và hướng dẫn liên quan. |
| Tự công bố/kiểm tra ATTP | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 02/02/2018; tiếp tục áp dụng trong cơ chế chuyển tiếp 2026 | Tự công bố, miễn kiểm tra, phương thức kiểm tra thực phẩm NK | Điều 4–5, 13, 16–19 | Retail processed prepackaged food phải rà self-declaration; test report trong 12 tháng tại thời điểm nộp theo Điều 5. |
| Dược liệu | Thông tư 09/2024/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 26/07/2024 | Danh mục thuốc/nguyên liệu làm thuốc có xác định mã HS | Danh mục 11, STT 65: Câu kỷ tử – Fructus Lycii → 1211.90.17/.18/.19 theo dạng | Chỉ dùng nhánh dược liệu khi hàng thuộc mục đích/phạm vi làm thuốc; không kéo hàng food-grade sang pharma chỉ vì tên “kỷ tử”. |
| VAT | Nghị định 181/2025/NĐ-CP, sửa bởi NĐ359/2025/NĐ-CP và NĐ144/2026/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ181 từ 01/07/2025; NĐ359 từ 01/01/2026; NĐ144 từ 20/06/2026 | Xác định đối tượng không chịu VAT và mức VAT theo trạng thái sản phẩm | Điều 4 NĐ181: sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường; liệt kê làm sạch, phơi, sấy khô… | Plain dried goji có thể không chịu VAT tại khâu NK nếu đủ điều kiện; sweetened/extract phải rà lại. |
| Nhãn hàng hóa | NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn nhập khẩu/nhãn phụ trước lưu thông | Tên hàng, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm, nội dung bắt buộc | Không để claim thực phẩm biến thành claim điều trị bệnh. |
| Nhãn dinh dưỡng | Thông tư 30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 10/07/2026 | Hướng dẫn ghi thành phần và giá trị dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm | Điều 5 và Phụ lục I; added sugar cần rà total sugars theo phạm vi | Đối với plain dried fruit, rà theo nhóm thực phẩm và ngoại lệ/transition thực tế; không suy diễn đường tự nhiên = added sugar. |
| Thuế nhập khẩu | NĐ26/2023/NĐ-CP; QĐ15/2023/QĐ-TTg và các biểu ưu đãi đặc biệt 2022–2027 | Chính phủ / Thủ tướng | Theo ngày đăng ký tờ khai | MFN, ordinary và FTA | 0813.40.90: MFN 30%, ordinary 45%; nhiều FTA 0% năm 2026 | Phải rà HS cuối, origin và proof tại thời điểm khai. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Bulk whole dried goji – food | TT01/2024 + TT14/2024 + NĐ15/2018 | Rà KDTV và KTATTP theo danh mục; thủ tục thực tế phụ thuộc trạng thái và hồ sơ lô | Cơ quan nông nghiệp/KDTV/ATTP + Hải quan | 0813.40.90, bulk/loose/unsealed và không thuộc ghi chú loại trừ. |
| Retail processed, sealed, labeled goji | TT01/2024 note 08.13 + NĐ15/2018 + nhãn | Có thể nằm ngoài phạm vi dòng chuyên ngành TT01 theo ghi chú; vẫn rà self-declaration/ATTP và label trước lưu thông | Cơ quan ATTP + Hải quan | Đã chế biến, đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn; hồ sơ chứng minh đúng thực tế. |
| Plain dried fruit only normally dried | Nghị định 181/2025 và các sửa đổi | Có thể không chịu VAT tại khâu nhập khẩu | Hải quan/thuế | Vẫn là sản phẩm cây trồng, chưa chế biến thành sản phẩm khác, chỉ qua sơ chế thông thường. |
| Sweetened/candied/extract | Biểu HS + ATTP + VAT + label | Rà lại HS Chương20/13.02/chế phẩm khác; VAT và ATTP theo sản phẩm cuối | Hải quan + cơ quan ATTP | Added sugar/extraction/formulation làm thay đổi bản chất whole dried fruit. |
| Câu kỷ tử làm dược liệu | TT09/2024/TT-BYT + pháp luật dược | Rà mã 1211.90.17/.18/.19 và bộ hồ sơ dược liệu/nguyên liệu làm thuốc | Cơ quan y tế/dược + Hải quan | Intended use và hồ sơ thể hiện dùng làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc. |
| Goji powder/extract | HS + process + use + TT09 nếu medicinal | Rà lại heading, chuyên ngành và label/claim | Hải quan + cơ quan chuyên ngành phù hợp | Không còn dạng whole dried fruit hoặc có extraction/carrier. |
| Hàng mẫu/R&D | NĐ15/2018 Điều 13 + KDTV/pharma nếu liên quan | Có thể có trường hợp miễn ATTP nhưng không tự động miễn KDTV/dược liệu | Cơ quan chuyên ngành + Hải quan | Mục đích, số lượng, trạng thái và chứng từ đáp ứng điều kiện. |
| Đổi supplier/origin/process/claim | HS + C/O + ATTP/KDTV/pharma + label | Đánh giá lại HS, VAT, C/O, specialized file và label | Importer/compliance | Thay đổi làm khác bản chất, xuất xứ, mục đích hoặc hồ sơ sản phẩm. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Không dùng một lead time cố định cho mọi lô kỷ tử. Nếu lô thuộc cơ chế kiểm tra ATTP theo NĐ15/2018, mốc xử lý phương thức kiểm tra thông thường/chặt phải đối chiếu Điều 18–19 và tình trạng hồ sơ; riêng KDTV và nhánh dược liệu có timeline riêng theo cơ quan chuyên ngành. Vì vậy, timeline vận hành nên được khóa theo food/medicinal + bulk/retail + HS cuối.
| Bước | Thời điểm nên thực hiện | Đầu ra cần đạt | Lệ phí/phí cần rà | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Khóa food vs medicinal + HS/C/O | Trước quotation/PO | Intended use, HS dự kiến, tax/FTA, cơ quan chuyên ngành | Chi phí tư vấn/phân loại nếu thuê ngoài | Đổi nhánh 0813 ↔ 1211 khi hàng đã chạy. |
| Bulk food: KDTV/ATTP | Trước shipment/ETA | Biết có cần phytosanitary/đăng ký kiểm tra và bộ hồ sơ tương ứng | Phí KDTV/test/kiểm tra theo biểu thực tế nếu phát sinh | Hàng về nhưng thiếu phytosanitary hoặc sai scope. |
| Retail food: test/self-declaration/label | Trước shipment và trước lưu thông | Test report, self-declaration nếu thuộc phạm vi, artwork/label hoàn chỉnh | Phí lab/nhãn theo đơn vị | Bao kín nhưng không đủ hồ sơ chứng minh hoặc nhãn sai. |
| Medicinal branch | Trước PO/booking | Mã 1211 đúng dạng + hồ sơ dược liệu/nguyên liệu làm thuốc | Phí/chứng từ chuyên ngành theo trường hợp | Dùng hồ sơ food-grade cho medicinal import. |
| Khóa C/O & commercial docs | Trước ETA | Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–process–specialized docs khớp | Chi phí sửa chứng từ nếu có | Mất ACFTA/RCEP 0% hoặc kéo dài giải trình. |
| Tờ khai – hậu kiểm | Khi đủ điều kiện khai và sau thông quan | Thông quan đúng nhánh; lưu hồ sơ SKU/lô; nhãn đúng trước lưu thông | Thuế NK, cảng/kho/trucking, storage/DEM/DET | Sai VAT/HS/claim hoặc không truy xuất được hồ sơ. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa botanical name, whole/cut/powder, food/medicinal intended use, process, additive/sugar, packaging, claim và ảnh hàng.
Food whole dried fruit: rà 0813.40.90. Medicinal: rà 1211.90.17/.18/.19. Tính MFN/ordinary/FTA và VAT theo process.
Bulk food: rà KDTV/KTATTP. Retail sealed: rà ghi chú TT01 + self-declaration/test/label. Medicinal: khóa pharma dossier.
Xác định lô thuộc phạm vi TT01, ghi chú loại trừ, NĐ15, TT09 hay kết hợp; không dùng một flow cho mọi SKU.
Đồng bộ Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–botanical name–process–phytosanitary/test–self-declaration/medicinal docs–label.
Mô tả đúng dried goji berries food-grade hoặc Fructus Lycii medicinal material; Xanh thường xử lý hệ thống, Vàng kiểm hồ sơ, Đỏ kiểm hồ sơ + thực tế theo quyết định.
Phối hợp KDTV/ATTP/pharma, C/O, VAT/thuế NK và kiểm tra thực tế nếu có.
Hoàn thiện nhãn trước lưu thông, lưu audit trail theo lô/SKU và rà lại khi đổi supplier, origin, process, packaging hoặc claim.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1) Kỷ tử khô dùng làm thực phẩm thường rà HS nào?
Với whole dried goji berries chỉ phơi/sấy, không tạo chế phẩm khác và dùng làm thực phẩm, 0813.40.90 là mã tham khảo trọng tâm.
2) Kỷ tử khô có phải lúc nào cũng là 0813.40.90 không?
Không. Nếu nhập làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc, TT09/2024/TT-BYT có nhánh Câu kỷ tử/Fructus Lycii tại 1211.90.17/.18/.19 theo dạng; bột, extract, candied cũng phải rà riêng.
3) Thuế MFN của 0813.40.90 năm 2026 là bao nhiêu?
Biểu thuế tham khảo 2026 thể hiện MFN 30% và ordinary 45%.
4) Kỷ tử Trung Quốc có Form E được 0% không?
Với 0813.40.90, ACFTA 2026 thể hiện 0% nếu hàng đạt đúng PSR/xuất xứ và Form E/chứng từ hợp lệ.
5) Kỷ tử khô có chịu VAT nhập khẩu không?
Nếu vẫn là sản phẩm cây trồng và chỉ qua sơ chế thông thường như phơi/sấy khô, có cơ sở rà diện không chịu VAT tại khâu nhập khẩu theo Điều 4 Nghị định 181/2025 và các sửa đổi. Nếu added sugar/extract/chế biến thành sản phẩm khác phải đánh giá lại.
6) Bulk kỷ tử khô có phải kiểm dịch thực vật không?
TT01/2024 thể hiện 0813.40.90 trong bảng chuyên ngành có KD và KTATTP. Với bulk/loose, cần rà thực tế hồ sơ và trạng thái hàng; không nên mặc định miễn.
7) Kỷ tử retail đóng kín có nhãn có được loại khỏi TT01 không?
Heading 08.13 của TT01 có ghi chú loại trừ quả khô đã được chế biến, đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn. Tuy nhiên, điều này không tự động miễn nghĩa vụ self-declaration, nhãn hoặc các nghĩa vụ ATTP khác nếu vẫn thuộc phạm vi.
8) Dùng từ “Câu kỷ tử” trên Invoice có làm hàng thành dược liệu không?
Không chỉ vì tên gọi. Nhưng mô tả, intended use, claim, tiêu chuẩn chất lượng và hồ sơ dược liệu có thể dẫn tới nhánh TT09/2024. Nên dùng mô tả phù hợp đúng mục đích thực tế.
9) Kỷ tử có thêm đường còn dùng 0813.40.90 không?
Không nên kết luận trước. Nếu added sugar/coating làm thay đổi bản chất thành chế phẩm/candied fruit, phải rà Chương 20 hoặc heading khác và đánh giá lại VAT/ATTP.
10) Sau thông quan cần lưu gì?
Nên lưu Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, product spec, botanical name, process, COA/test, phytosanitary/ATTP hoặc medicinal dossier, tờ khai và phiên bản label theo lô/SKU.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Botanical name, food/medicinal status, whole/cut/powder, process, ingredients/additives, spec, COA, photos, artwork.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, tờ khai, chứng từ thuế, C/O và giao nhận.
Food bulk: KDTV/ATTP nếu áp dụng; retail: test/self-declaration; medicinal: hồ sơ dược liệu/nguyên liệu làm thuốc.
Nhãn phụ, ingredients, nutrition theo phạm vi, NSX/HSD, storage, origin, responsible entity; kiểm soát claim.
Audit trail SKU ↔ purpose ↔ HS ↔ process ↔ VAT ↔ KDTV/ATTP/pharma ↔ C/O ↔ label.
Đổi supplier/origin, whole→powder/extract, thêm đường/additives, retail packaging hoặc food→medicinal phải rà lại toàn bộ flow.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với kỷ tử khô, giá trị vận hành lớn nhất nằm ở việc khóa đúng nhánh food hay medicinal trước ETA và kiểm soát đồng thời HS – C/O – VAT – KDTV/ATTP – nhãn.
Đối chiếu 0813.40.90 với nhánh 1211 của TT09/2024; rà bulk/retail, TT01 scope/exclusion, VAT, C/O và label.
Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, botanical name, process, COA/test, phytosanitary/ATTP hoặc medicinal dossier và artwork.
Theo dõi mốc chuyên ngành, hải quan, cảng/kho/trucking; lưu hồ sơ theo lô để phục vụ hậu kiểm và thay đổi SKU.
Trước khi supplier phát hành chứng từ cuối, doanh nghiệp nên yêu cầu một bộ data pack gồm botanical name, process flow, intended use, ingredients/additives, packaging photos, COA/test, origin support và final artwork.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu
Thủ tục nhập khẩu Long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu nho khô / raisin 2026: HS 0806.20.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Đậu phộng sống / rang: HS Code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu táo tàu / táo đỏ khô: HS 0813.40.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu hạnh nhân sống / nhân hạnh nhân: HS 0802.12.90, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt hướng dương rang/tẩm vị: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu óc chó nguyên vỏ / nhân óc chó 2026: HS 0802.31.00–0802.32.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O và VAT
Thủ tục nhập khẩu hạt điều sống / nhân điều: HS 0801.31.00 – 0801.32.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Kẹo mè / Kẹo lạc / Nut brittle: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ