Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu

THỦ TỤC NHẬP KHẨU THỰC PHẨM – KỶ TỬ KHÔ / DRIED GOJI BERRIES

THỦ TỤC NHẬP KHẨU KỶ TỬ KHÔ: HS, THUẾ, KIỂM DỊCH, ATTP, C/O VÀ NHÁNH DƯỢC LIỆU

Kỷ tử khô là nhóm dễ “đi sai nhánh” vì cùng một quả Lycium có thể được nhập như thực phẩm/quả khô hoặc như dược liệu làm thuốc. Với kỷ tử nguyên quả, chỉ sấy/phơi khô, dùng làm thực phẩm, trà hoặc nguyên liệu thực phẩm, nhánh tham khảo trọng tâm là 0813.40.90. Nhưng nếu lô hàng được nhập với mục đích làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 09/2024/TT-BYT liệt kê “Câu kỷ tử – Fructus Lycii” tại Danh mục 11 và dẫn tới nhóm 1211.90.17 / 1211.90.18 / 1211.90.19 tùy dạng hàng. Vì vậy, phải khóa mục đích nhập khẩu + botanical name + dạng nguyên quả/cắt/nghiền/bột + process + bao gói + claim trước khi chốt HS và chính sách. Bài này đi theo bản đồ nhận diện hàng → phân nhánh food/medicinal → HS/thuế/C/O → KDTV/ATTP → hồ sơ → hải quan → nhãn → hậu kiểm.

Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu; cập nhật theo khung pháp lý được rà soát đến 09/09/2026. Phạm vi chính: kỷ tử khô/goji berries/wolfberries nhập khẩu để làm thực phẩm, trà, snack hoặc nguyên liệu thực phẩm; nhánh dược liệu được tách riêng để tránh áp nhầm.

2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC

GOJI
Kỷ tử / Goji berry

Quả của các loài thuộc chi Lycium; hồ sơ cần thể hiện botanical name (tên khoa học), nước xuất xứ, dạng nguyên quả/cắt/nghiền và mục đích nhập khẩu.

FOOD
Nhánh thực phẩm

Hàng được nhập, ghi nhãn và lưu thông như quả khô/thực phẩm/trà/nguyên liệu thực phẩm; không dùng hồ sơ dược liệu nếu mục đích thực tế không phải làm thuốc.

MED
Nhánh dược liệu

Khi Câu kỷ tử/Fructus Lycii được nhập để dùng làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc, phải rà quy định Bộ Y tế và mã tại Danh mục 11 TT 09/2024/TT-BYT.

HS
Mã số HS

Mã phân loại hải quan dựa trên đặc tính khách quan của hàng hóa, trạng thái chế biến, dạng hàng và hồ sơ; tên thương mại “kỷ tử” không đủ để chốt HS.

KDTV
Kiểm dịch thực vật

Kiểm soát dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch. Với quả khô 08.13, phạm vi TT 01/2024 cần rà cùng ghi chú loại trừ đối với hàng đã chế biến, bao kín, có nhãn.

KTATTP
Kiểm tra ATTP

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm theo phạm vi chuyên ngành; đối với kỷ tử thực phẩm phải phân biệt bulk/loose với hàng retail đã chế biến, bao kín, có nhãn.

TCB
Tự công bố sản phẩm

Cơ chế theo Điều 4–5 NĐ 15/2018/NĐ-CP đối với thực phẩm chế biến bao gói sẵn thuộc phạm vi; cần rà riêng với SKU retail.

C/O
Chứng từ xuất xứ

Chứng minh xuất xứ để áp dụng thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA khi đúng HS, PSR và chứng từ; không phải cứ hàng đi từ Trung Quốc là tự động 0%.

VAT
Thuế GTGT khâu nhập khẩu

Với sản phẩm cây trồng chỉ qua sơ chế thông thường như phơi/sấy khô, có thể thuộc đối tượng không chịu VAT tại khâu nhập khẩu nếu đáp ứng Điều 4 NĐ 181/2025 và các sửa đổi hiện hành.

ETA
Estimated Time of Arrival

Thời điểm dự kiến hàng đến; nên khóa HS, food/medicinal branch, KDTV/ATTP, C/O, nhãn và chứng từ trước ETA.

Vì sao phần này quan trọng: rủi ro lớn nhất của kỷ tử khô không nằm ở tên gọi mà ở mục đích sử dụng và trạng thái hàng. Một lô whole dried goji dùng làm thực phẩm có logic 08.13; cùng “Câu kỷ tử” nhưng nhập làm dược liệu có thể sang nhóm 12.11 theo TT 09/2024/TT-BYT.
Điểm cần nhớ: trước khi đặt PO, yêu cầu supplier xác nhận bằng văn bản: botanical name, whole/cut/powder, chỉ sấy hay có thêm đường/chất bảo quản, food-grade hay medicinal-grade, intended use, loại bao bì và artwork.

3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT

Phạm vi chính của bài là kỷ tử khô nhập như thực phẩm. Hàng medicinal-grade, bột, cao chiết, candied/coated hoặc hỗn hợp nhiều thành phần chỉ được dùng như các nhánh cảnh báo để doanh nghiệp không áp kết luận 0813.40.90 một cách máy móc.

BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra Ví dụ model/công năng Tài liệu chứng minh Chính sách có thể phát sinh Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Kỷ tử khô nguyên quả – food grade, bulk Nguyên quả; chỉ làm sạch/phơi/sấy; không thêm đường; bao tải/thùng/bao lớn, chưa phải retail sealed pack Whole dried goji berries for food/tea ingredient Botanical name, COA, moisture, process, photos, intended use HS 0813.40.90; rà KDTV + KTATTP theo TT01/2024; VAT theo mức sơ chế; C/O Process, COA/test, phytosanitary/ATTP docs nếu áp dụng, Invoice, PL, C/O Nhánh rủi ro chuyên ngành cao hơn hàng retail kín có nhãn.
Kỷ tử khô retail – đã chế biến, bao kín, có nhãn Bao bì kín; nhãn hoàn chỉnh; dùng trực tiếp/trà/snack; không phải dược liệu Retail dried goji 100g/250g/500g Artwork, retail pack photo, ingredient list, process TT01/2024 có ghi chú loại trừ cho quả khô đã chế biến, đóng gói kín, có nhãn; vẫn phải rà NĐ15/2018 và nhãn trước lưu thông Self-declaration/test nếu thuộc phạm vi, artwork, Invoice, C/O Không hiểu ghi chú TT01 là miễn toàn bộ mọi nghĩa vụ ATTP.
Kỷ tử khô có xử lý sulfur/bảo quản thông thường Có sulfur dioxide/chất bảo quản để chống hỏng; vẫn là nguyên quả khô Sulfur-treated dried goji Process, additive/residue data, COA/test Có thể vẫn 08.13 nếu chỉ bảo quản thông thường; cần kiểm soát chỉ tiêu ATTP và nhãn thành phần/phụ gia nếu áp dụng COA, residue test, process, label Không chốt chỉ bằng màu sắc; phải biết quy trình và mức sử dụng.
Kỷ tử có thêm đường/syrup, candied/coated Có added sugar/syrup/coating làm thay đổi đáng kể bản chất Sweetened/candied goji Quantitative formula, sugar %, process, photos Có thể chuyển sang Chương 20 hoặc nhóm chế phẩm thực phẩm; VAT/ATTP thay đổi Formula, process, label, test Không dùng 0813.40.90 nếu chế biến tạo sản phẩm khác.
Bột kỷ tử dùng làm thực phẩm Quả đã nghiền thành powder; không còn dạng quả nguyên Goji berry powder Particle size, process, carrier/additives, use Rà nhóm bột từ quả Chương 08 hoặc nhóm chế phẩm khác tùy công nghệ; không tự dùng 0813.40.90 Spec, process, formula, label Cần chốt mã theo sản phẩm cuối, không theo nguyên liệu đầu vào.
Cao chiết / extract kỷ tử Chiết xuất, cô đặc, spray-dried extract; có tỷ lệ marker/carrier Goji extract 10:1 / spray-dried extract Extraction method, solvent, ratio, carrier, marker Rà nhóm chiết xuất 13.02 hoặc chế phẩm khác tùy hồ sơ; chính sách có thể thay đổi mạnh Spec, process, COA, use, claim Ngoài phạm vi kết luận HS 0813.40.90.
Câu kỷ tử nhập làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc Fructus Lycii; mục đích làm thuốc; hồ sơ dược liệu Medicinal Fructus Lycii Medicinal intended use, GMP/GACP/quality dossier, form of material TT09/2024/TT-BYT Danh mục 11: rà 1211.90.17 / 1211.90.18 / 1211.90.19 theo dạng Drug-material dossier, quality standards, import documents TT09 không nên áp sang lô hàng không dùng làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc.
Hỗn hợp kỷ tử + táo đỏ/hạt/thảo mộc Nhiều thành phần khô trong cùng retail pack Goji-red date-herbal tea mix BOM %, product form, brewing/use instructions Rà quy tắc hỗn hợp; có thể là 0813.50 hoặc nhóm trà/chế phẩm khác tùy thành phần và essential character BOM, formula, process, label Không lấy HS của kỷ tử làm mã mặc định cho cả hỗn hợp.
Cảnh báo nhận diện: trên Invoice nên tránh mô tả đơn thuần “dried herb” hoặc “goji”. Với nhánh thực phẩm, nên thể hiện tối thiểu dried goji berries/wolfberries, whole fruit, food grade, no added sugar (nếu đúng), pack size và intended use.

4. HS CODE – THUẾ – C/O

Với kỷ tử nguyên quả khô nhập làm thực phẩm, mã tham khảo trọng tâm là 0813.40.90, MFN 30%, ordinary 45%. Đối với hàng China-origin, ACFTA/Form E hoặc RCEP có thể đưa thuế NK về 0% khi đáp ứng đúng quy tắc xuất xứ. VAT cần tách khỏi thuế nhập khẩu: nếu hàng chỉ qua sơ chế thông thường như phơi/sấy khô và vẫn là sản phẩm cây trồng, có thể thuộc diện không chịu VAT tại khâu nhập khẩu theo Điều 4 Nghị định 181/2025 và các văn bản sửa đổi.

BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
Mã HS tham khảo Mô tả/nhóm hàng phù hợp Cơ sở phân loại Điều kiện áp dụng Thuế nhập khẩu thông thường Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN VAT C/O/FTA cần rà Hồ sơ cần đối chiếu
0813.40.90 Quả khác, khô – loại khác Nhóm 08.13: quả khô khác ngoài các nhóm 08.01–08.06; goji nguyên quả khô food-grade không có dòng riêng Whole dried goji; chỉ sấy/phơi/bảo quản thông thường; chưa chuyển thành chế phẩm khác; mục đích thực phẩm 45% 30% KHÔNG CHỊU VAT tại khâu NK nếu đủ điều kiện sản phẩm cây trồng chỉ qua sơ chế thông thường theo Điều 4 Nghị định 181/2025 và sửa đổi hiện hành; nếu chế biến thành sản phẩm khác phải rà lại ACFTA/RCEP rất quan trọng với hàng Trung Quốc; ATIGA, VKFTA, VJEPA/AJCEP/CPTPP, EVFTA/UKVFTA, AANZFTA, AIFTA… Botanical name, process, whole-fruit photos, ingredient list, intended use, C/O, specialized docs
0813.50.xx Hỗn hợp quả hạch/quả khô Chương 08 Nhóm 08.13 có dòng riêng cho mixtures Kỷ tử được đóng chung với táo đỏ/quả khô/hạt thuộc Chương 08 và hỗn hợp phù hợp mô tả Cần đối chiếu theo mã 8 số cuối Cần đối chiếu theo mã 8 số cuối Rà theo trạng thái từng hỗn hợp FTA theo mã cuối BOM %, weight ratio, product photo, ingredients, intended use
1211.90.17 / 1211.90.18 / 1211.90.19 Câu kỷ tử / Fructus Lycii dùng làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc TT09/2024/TT-BYT – Danh mục 11, STT 65; mã thay đổi theo dạng vật liệu Chỉ dùng nhánh này khi lô hàng thuộc phạm vi dược liệu làm thuốc; phải đối chiếu dạng tươi/khô/cắt/nghiền/bột/dạng khác theo hồ sơ Với 1211.90.17/.18 đã kiểm chứng: ordinary tham khảo 7,5%; 1211.90.19 cần rà biểu hiện hành nếu dùng làm mã cuối Với 1211.90.17/.18 đã kiểm chứng: MFN 5%; mã cuối phải rà lại Rà theo mã dược liệu cuối và chính sách VAT dược/pharma thực tế FTA theo mã cuối; không dùng biểu 0813 cho nhánh medicinal Intended use, medicinal dossier, quality standard, form, drug-material documents
13.02 / Chương 20 / nhóm khác Goji extract, candied/sweetened/coated, chế phẩm sâu Bản chất đã thay đổi khỏi whole dried fruit Có extraction, added sugar matrix, carrier, formulation hoặc chế biến thành sản phẩm khác Đối chiếu biểu thuế theo HS cuối Đối chiếu biểu thuế theo HS cuối Rà 5/8/10% hoặc chính sách khác theo mã và tính chất cuối FTA theo HS cuối Quantitative formula, process, extraction ratio, carrier, photos, label
Nguyên tắc chốt HS: với kỷ tử phải khóa ít nhất botanical name + whole/cut/powder + food/medicinal intended use + process + added sugar/additives + packaging + claim. Chỉ một thay đổi “food ingredient → medicinal material” đã có thể thay toàn bộ nhánh HS và hồ sơ.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
Tuyến/xuất xứ FTA/hiệp định Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ Điều kiện áp dụng Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Trung Quốc ACFTA / RCEP Form E / chứng từ xuất xứ RCEP phù hợp Với 0813.40.90: ACFTA 0% và RCEP 0% năm 2026 Đúng HS, đạt PSR, C/O/proof hợp lệ, dữ liệu invoice-vận tải khớp C/O, Invoice, B/L, origin support, product description Không mặc định 0% chỉ vì xuất từ Trung Quốc; phải đạt xuất xứ.
ASEAN ATIGA Form D / e-Form D hoặc chứng từ phù hợp 0813.40.90: 0% năm 2026 Đúng thành viên, PSR và proof C/O, Invoice, B/L Rà tiêu chí xuất xứ trên C/O và mô tả hàng.
Hàn Quốc VKFTA / RCEP Form VK / chứng từ RCEP 0813.40.90: 0% theo VKFTA/RCEP năm 2026 Đạt PSR và điều kiện chứng từ Origin proof, Invoice, B/L Ưu tiên hiệp định có hồ sơ dễ chứng minh hơn.
Nhật Bản VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP Chứng từ theo hiệp định 0813.40.90: 0% trên các biểu chính năm 2026 Đạt PSR, proof và quy tắc vận chuyển Origin proof, commercial docs Không dùng một form cho mọi hiệp định.
EU / UK EVFTA / UKVFTA EUR.1/chứng từ xuất xứ phù hợp 0813.40.90: 0% năm 2026 Đạt PSR và proof Origin proof, Invoice, transport docs Kiểm tra đúng cơ chế chứng nhận xuất xứ của hiệp định.
Úc / New Zealand AANZFTA / CPTPP / RCEP Chứng từ theo hiệp định 0813.40.90: 0% năm 2026 Đạt origin rule Origin proof, commercial docs So sánh hiệp định theo khả năng chứng minh.
Ấn Độ AIFTA Form AI / chứng từ phù hợp 0813.40.90: 0% năm 2026 Đạt PSR/chứng từ C/O, Invoice, B/L So với MFN 30% để tính landed cost.
Hong Kong AHKFTA Chứng từ AHKFTA 0813.40.90: 30% năm 2026 Đạt PSR/chứng từ Origin proof, Invoice, transport docs Mức này không tạo lợi thế so với MFN 30% trong năm 2026.
Checklist C/O: form/proof; WO/RVC/CTH/CTSH nếu hiệp định yêu cầu; mô tả “dried goji berries”; HS; số lượng/trọng lượng; origin; third-party invoice; direct consignment/transport; dấu/chữ ký hoặc e-authentication; ngày cấp và hiệu lực.

5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ

Hồ sơ kỷ tử cần quản trị theo hai trục: trạng thái hàng + mục đích nhập khẩu. Bộ hồ sơ “whole dried fruit for food” không được dùng thay cho bộ “Fructus Lycii for medicinal use”, và ngược lại.

01
Hồ sơ thương mại

Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O; mô tả phải thể hiện dried goji berries, whole/cut/powder, pack, origin và intended use.

02
Hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành

Botanical name, process, formula/ingredients, COA/test, photos, phytosanitary/ATTP hoặc medicinal dossier tùy nhánh, artwork/label.

03
Bộ tài liệu đăng ký & đối chiếu

Map SKU ↔ botanical name ↔ food/medicinal ↔ process/form ↔ HS ↔ KDTV/ATTP/pharma ↔ C/O ↔ label ↔ commercial docs.

Nguyên tắc chuẩn bị hồ sơ: tên hàng, scientific name, dạng hàng, manufacturer, origin, purpose, pack, HS dự kiến và nhãn phải khớp xuyên suốt. Bài chỉ mô tả nguyên tắc nghiệp vụ, không cung cấp đường dẫn/cổng nộp hay thao tác click-by-click.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
Nhóm hồ sơ Tài liệu cần có Dùng cho bước nào Ai thường chuẩn bị Lỗi thường gặp Cách kiểm tra trước ETA
Thương mại Invoice; Packing List; B/L/AWB; Contract/PO nếu có; C/O Hải quan, trị giá, C/O Importer + supplier + forwarder Chỉ ghi “goji”/“herb”; không ghi food-grade, whole dried fruit, pack; origin lệch Chuẩn hóa mô tả, SKU, pack, manufacturer, origin, intended use.
Nhận diện & HS Botanical name; process flow; ingredient list; whole/cut/powder; photos; specification; intended use Chốt HS/thuế/chính sách Manufacturer + importer compliance Không tách food với medicinal; không biết có added sugar/sulfur Khóa data sheet cho đúng lô trước booking.
Bulk food – KDTV/ATTP Phytosanitary/chứng từ chuyên ngành nếu lô thuộc phạm vi; COA/test; hồ sơ đăng ký kiểm tra theo tình huống Trước/trong thông quan Supplier + importer Không rà TT01 theo loại bao bì; thiếu phytosanitary hoặc test phù hợp Đối chiếu 0813.40.90, tình trạng bulk/loose và ghi chú 08.13.
Retail sealed food Self-declaration + test report nếu thuộc Điều 4–5 NĐ15; artwork/label; hồ sơ chứng minh bao bì kín Trước lưu thông và phục vụ đối chiếu chuyên ngành Importer/đơn vị chịu trách nhiệm Hiểu “bao kín có nhãn” là miễn tất cả ATTP; test khác SKU Tách TT01 specialized-list exclusion với nghĩa vụ self-declaration/label.
Nhãn Nhãn gốc; nhãn phụ; ingredients; nutrition theo phạm vi; NSX/HSD; storage; importer info Trước lưu thông Importer + supplier/brand Ghi claim chữa bệnh; product name khác hồ sơ; thiếu added sugar/additive info Rà NĐ43/2017 sửa đổi + TT30/2026 và claim thực tế.
Medicinal branch Hồ sơ dược liệu/nguyên liệu làm thuốc; tiêu chuẩn chất lượng; form; intended use; giấy tờ chuyên ngành theo trường hợp Trước nhập khẩu/thông quan Importer pharma + supplier Dùng hồ sơ food-grade để nhập Câu kỷ tử làm thuốc hoặc ngược lại Đối chiếu TT09/2024 DM11 và quy định dược hiện hành trước PO.

6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

6.1. BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
Nhóm văn bản Tên/số hiệu văn bản Cơ quan ban hành Hiệu lực/thời điểm áp dụng Vai trò trong thủ tục Điều/khoản/phụ lục cần chú ý Ghi chú rà soát
Nông nghiệp/KDTV/ATTP Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT Bộ NN&PTNT Hiệu lực 20/03/2024 Bảng HS hàng thuộc quản lý nông nghiệp và phải kiểm tra chuyên ngành Phụ lục: 0813.40.90 có dấu KD và KTATTP; heading 08.13 có ghi chú loại trừ quả khô đã chế biến, đóng gói bao bì kín, có ghi nhãn Mới: TT01/2024 thay thế hệ danh mục cũ TT11/2021 từ 20/03/2024; không biến ghi chú loại trừ thành miễn mọi nghĩa vụ khác.
Đối tượng KDTV Thông tư 14/2024/TT-BNNPTNT Bộ NN&PTNT Hiệu lực 15/12/2024 Danh mục vật thể thuộc diện KDTV và vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước nhập khẩu Rà nhóm quả/sản phẩm thực vật theo trạng thái thực tế Không mặc định dried goji phải PRA như trái cây tươi; rà đúng dạng hàng.
ATTP chuyển tiếp 2026 Nghị quyết 15/2026/NQ-CP Chính phủ Hiệu lực 06/04/2026 Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026; duy trì cơ chế chuyển tiếp Điều 1–2 Trong thời gian tạm ngưng, tiếp tục áp dụng NĐ15/2018 và hướng dẫn liên quan.
Tự công bố/kiểm tra ATTP Nghị định 15/2018/NĐ-CP Chính phủ Hiệu lực 02/02/2018; tiếp tục áp dụng trong cơ chế chuyển tiếp 2026 Tự công bố, miễn kiểm tra, phương thức kiểm tra thực phẩm NK Điều 4–5, 13, 16–19 Retail processed prepackaged food phải rà self-declaration; test report trong 12 tháng tại thời điểm nộp theo Điều 5.
Dược liệu Thông tư 09/2024/TT-BYT Bộ Y tế Hiệu lực 26/07/2024 Danh mục thuốc/nguyên liệu làm thuốc có xác định mã HS Danh mục 11, STT 65: Câu kỷ tử – Fructus Lycii → 1211.90.17/.18/.19 theo dạng Chỉ dùng nhánh dược liệu khi hàng thuộc mục đích/phạm vi làm thuốc; không kéo hàng food-grade sang pharma chỉ vì tên “kỷ tử”.
VAT Nghị định 181/2025/NĐ-CP, sửa bởi NĐ359/2025/NĐ-CPNĐ144/2026/NĐ-CP Chính phủ NĐ181 từ 01/07/2025; NĐ359 từ 01/01/2026; NĐ144 từ 20/06/2026 Xác định đối tượng không chịu VAT và mức VAT theo trạng thái sản phẩm Điều 4 NĐ181: sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường; liệt kê làm sạch, phơi, sấy khô Plain dried goji có thể không chịu VAT tại khâu NK nếu đủ điều kiện; sweetened/extract phải rà lại.
Nhãn hàng hóa NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP Chính phủ NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 Nhãn nhập khẩu/nhãn phụ trước lưu thông Tên hàng, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm, nội dung bắt buộc Không để claim thực phẩm biến thành claim điều trị bệnh.
Nhãn dinh dưỡng Thông tư 30/2026/TT-BYT Bộ Y tế Hiệu lực 10/07/2026 Hướng dẫn ghi thành phần và giá trị dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm Điều 5 và Phụ lục I; added sugar cần rà total sugars theo phạm vi Đối với plain dried fruit, rà theo nhóm thực phẩm và ngoại lệ/transition thực tế; không suy diễn đường tự nhiên = added sugar.
Thuế nhập khẩu NĐ26/2023/NĐ-CP; QĐ15/2023/QĐ-TTg và các biểu ưu đãi đặc biệt 2022–2027 Chính phủ / Thủ tướng Theo ngày đăng ký tờ khai MFN, ordinary và FTA 0813.40.90: MFN 30%, ordinary 45%; nhiều FTA 0% năm 2026 Phải rà HS cuối, origin và proof tại thời điểm khai.
6.2. MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG HÀNG HÓA
Tình huống hàng hóa Căn cứ/văn bản cần đối chiếu Chính sách có thể áp dụng Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát Điều kiện kích hoạt chính sách
Bulk whole dried goji – food TT01/2024 + TT14/2024 + NĐ15/2018 Rà KDTV và KTATTP theo danh mục; thủ tục thực tế phụ thuộc trạng thái và hồ sơ lô Cơ quan nông nghiệp/KDTV/ATTP + Hải quan 0813.40.90, bulk/loose/unsealed và không thuộc ghi chú loại trừ.
Retail processed, sealed, labeled goji TT01/2024 note 08.13 + NĐ15/2018 + nhãn Có thể nằm ngoài phạm vi dòng chuyên ngành TT01 theo ghi chú; vẫn rà self-declaration/ATTP và label trước lưu thông Cơ quan ATTP + Hải quan Đã chế biến, đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn; hồ sơ chứng minh đúng thực tế.
Plain dried fruit only normally dried Nghị định 181/2025 và các sửa đổi Có thể không chịu VAT tại khâu nhập khẩu Hải quan/thuế Vẫn là sản phẩm cây trồng, chưa chế biến thành sản phẩm khác, chỉ qua sơ chế thông thường.
Sweetened/candied/extract Biểu HS + ATTP + VAT + label Rà lại HS Chương20/13.02/chế phẩm khác; VAT và ATTP theo sản phẩm cuối Hải quan + cơ quan ATTP Added sugar/extraction/formulation làm thay đổi bản chất whole dried fruit.
Câu kỷ tử làm dược liệu TT09/2024/TT-BYT + pháp luật dược Rà mã 1211.90.17/.18/.19 và bộ hồ sơ dược liệu/nguyên liệu làm thuốc Cơ quan y tế/dược + Hải quan Intended use và hồ sơ thể hiện dùng làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc.
Goji powder/extract HS + process + use + TT09 nếu medicinal Rà lại heading, chuyên ngành và label/claim Hải quan + cơ quan chuyên ngành phù hợp Không còn dạng whole dried fruit hoặc có extraction/carrier.
Hàng mẫu/R&D NĐ15/2018 Điều 13 + KDTV/pharma nếu liên quan Có thể có trường hợp miễn ATTP nhưng không tự động miễn KDTV/dược liệu Cơ quan chuyên ngành + Hải quan Mục đích, số lượng, trạng thái và chứng từ đáp ứng điều kiện.
Đổi supplier/origin/process/claim HS + C/O + ATTP/KDTV/pharma + label Đánh giá lại HS, VAT, C/O, specialized file và label Importer/compliance Thay đổi làm khác bản chất, xuất xứ, mục đích hoặc hồ sơ sản phẩm.
Điểm pháp lý quan trọng nhất: kỷ tử khô có hai “cửa” pháp lý khác nhau. Nếu là quả khô dùng làm thực phẩm: trọng tâm 08.13 + nông nghiệp/ATTP. Nếu là Câu kỷ tử dùng làm dược liệu: TT09/2024/TT-BYT trở thành văn bản khóa nhánh và dẫn sang 12.11 theo dạng hàng.

7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO

Không dùng một lead time cố định cho mọi lô kỷ tử. Nếu lô thuộc cơ chế kiểm tra ATTP theo NĐ15/2018, mốc xử lý phương thức kiểm tra thông thường/chặt phải đối chiếu Điều 18–19 và tình trạng hồ sơ; riêng KDTV và nhánh dược liệu có timeline riêng theo cơ quan chuyên ngành. Vì vậy, timeline vận hành nên được khóa theo food/medicinal + bulk/retail + HS cuối.

TIMELINE XỬ LÝ & CHI PHÍ RỦI RO
Bước Thời điểm nên thực hiện Đầu ra cần đạt Lệ phí/phí cần rà Rủi ro nếu chậm
Khóa food vs medicinal + HS/C/O Trước quotation/PO Intended use, HS dự kiến, tax/FTA, cơ quan chuyên ngành Chi phí tư vấn/phân loại nếu thuê ngoài Đổi nhánh 0813 ↔ 1211 khi hàng đã chạy.
Bulk food: KDTV/ATTP Trước shipment/ETA Biết có cần phytosanitary/đăng ký kiểm tra và bộ hồ sơ tương ứng Phí KDTV/test/kiểm tra theo biểu thực tế nếu phát sinh Hàng về nhưng thiếu phytosanitary hoặc sai scope.
Retail food: test/self-declaration/label Trước shipment và trước lưu thông Test report, self-declaration nếu thuộc phạm vi, artwork/label hoàn chỉnh Phí lab/nhãn theo đơn vị Bao kín nhưng không đủ hồ sơ chứng minh hoặc nhãn sai.
Medicinal branch Trước PO/booking Mã 1211 đúng dạng + hồ sơ dược liệu/nguyên liệu làm thuốc Phí/chứng từ chuyên ngành theo trường hợp Dùng hồ sơ food-grade cho medicinal import.
Khóa C/O & commercial docs Trước ETA Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–process–specialized docs khớp Chi phí sửa chứng từ nếu có Mất ACFTA/RCEP 0% hoặc kéo dài giải trình.
Tờ khai – hậu kiểm Khi đủ điều kiện khai và sau thông quan Thông quan đúng nhánh; lưu hồ sơ SKU/lô; nhãn đúng trước lưu thông Thuế NK, cảng/kho/trucking, storage/DEM/DET Sai VAT/HS/claim hoặc không truy xuất được hồ sơ.
Chi phí cần tách: thuế NK; VAT nếu thuộc diện chịu; phí KDTV/kiểm nghiệm/kiểm tra ATTP hoặc dược liệu nếu phát sinh; cảng/kho/trucking; storage/DEM/DET. Không ghi mức phí tuyệt đối khi chưa có biểu phí và hồ sơ lô thực tế.

8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

BƯỚC 01
Rà sản phẩm

Khóa botanical name, whole/cut/powder, food/medicinal intended use, process, additive/sugar, packaging, claim và ảnh hàng.

BƯỚC 02
Chốt HS – thuế – C/O

Food whole dried fruit: rà 0813.40.90. Medicinal: rà 1211.90.17/.18/.19. Tính MFN/ordinary/FTA và VAT theo process.

BƯỚC 03
Chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành

Bulk food: rà KDTV/KTATTP. Retail sealed: rà ghi chú TT01 + self-declaration/test/label. Medicinal: khóa pharma dossier.

BƯỚC 04
Xác định phương thức áp dụng

Xác định lô thuộc phạm vi TT01, ghi chú loại trừ, NĐ15, TT09 hay kết hợp; không dùng một flow cho mọi SKU.

BƯỚC 05
Khóa chứng từ trước ETA

Đồng bộ Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–botanical name–process–phytosanitary/test–self-declaration/medicinal docs–label.

BƯỚC 06
Mở tờ khai/xử lý luồng

Mô tả đúng dried goji berries food-grade hoặc Fructus Lycii medicinal material; Xanh thường xử lý hệ thống, Vàng kiểm hồ sơ, Đỏ kiểm hồ sơ + thực tế theo quyết định.

BƯỚC 07
Chuyên ngành – thuế – thông quan

Phối hợp KDTV/ATTP/pharma, C/O, VAT/thuế NK và kiểm tra thực tế nếu có.

BƯỚC 08
Sau thông quan

Hoàn thiện nhãn trước lưu thông, lưu audit trail theo lô/SKU và rà lại khi đổi supplier, origin, process, packaging hoặc claim.

Mốc nên làm trước ETA: khóa food hay medicinal, HS, bao bì bulk/retail, TT01 scope/exclusion, phytosanitary/ATTP, C/O, VAT treatment và label.
Điểm chặn chính: mô tả “goji/herb” quá chung; nhập food nhưng dùng claim chữa bệnh; food-grade whole fruit lại khai medicinal HS; retail pack hiểu sai ghi chú TT01; hoặc Form E ghi HS/mô tả không khớp tờ khai.

9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP

1) Kỷ tử khô dùng làm thực phẩm thường rà HS nào?

Với whole dried goji berries chỉ phơi/sấy, không tạo chế phẩm khác và dùng làm thực phẩm, 0813.40.90 là mã tham khảo trọng tâm.

2) Kỷ tử khô có phải lúc nào cũng là 0813.40.90 không?

Không. Nếu nhập làm dược liệu/nguyên liệu làm thuốc, TT09/2024/TT-BYT có nhánh Câu kỷ tử/Fructus Lycii tại 1211.90.17/.18/.19 theo dạng; bột, extract, candied cũng phải rà riêng.

3) Thuế MFN của 0813.40.90 năm 2026 là bao nhiêu?

Biểu thuế tham khảo 2026 thể hiện MFN 30% và ordinary 45%.

4) Kỷ tử Trung Quốc có Form E được 0% không?

Với 0813.40.90, ACFTA 2026 thể hiện 0% nếu hàng đạt đúng PSR/xuất xứ và Form E/chứng từ hợp lệ.

5) Kỷ tử khô có chịu VAT nhập khẩu không?

Nếu vẫn là sản phẩm cây trồng và chỉ qua sơ chế thông thường như phơi/sấy khô, có cơ sở rà diện không chịu VAT tại khâu nhập khẩu theo Điều 4 Nghị định 181/2025 và các sửa đổi. Nếu added sugar/extract/chế biến thành sản phẩm khác phải đánh giá lại.

6) Bulk kỷ tử khô có phải kiểm dịch thực vật không?

TT01/2024 thể hiện 0813.40.90 trong bảng chuyên ngành có KD và KTATTP. Với bulk/loose, cần rà thực tế hồ sơ và trạng thái hàng; không nên mặc định miễn.

7) Kỷ tử retail đóng kín có nhãn có được loại khỏi TT01 không?

Heading 08.13 của TT01 có ghi chú loại trừ quả khô đã được chế biến, đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn. Tuy nhiên, điều này không tự động miễn nghĩa vụ self-declaration, nhãn hoặc các nghĩa vụ ATTP khác nếu vẫn thuộc phạm vi.

8) Dùng từ “Câu kỷ tử” trên Invoice có làm hàng thành dược liệu không?

Không chỉ vì tên gọi. Nhưng mô tả, intended use, claim, tiêu chuẩn chất lượng và hồ sơ dược liệu có thể dẫn tới nhánh TT09/2024. Nên dùng mô tả phù hợp đúng mục đích thực tế.

9) Kỷ tử có thêm đường còn dùng 0813.40.90 không?

Không nên kết luận trước. Nếu added sugar/coating làm thay đổi bản chất thành chế phẩm/candied fruit, phải rà Chương 20 hoặc heading khác và đánh giá lại VAT/ATTP.

10) Sau thông quan cần lưu gì?

Nên lưu Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, product spec, botanical name, process, COA/test, phytosanitary/ATTP hoặc medicinal dossier, tờ khai và phiên bản label theo lô/SKU.

10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN

01
Hồ sơ sản phẩm

Botanical name, food/medicinal status, whole/cut/powder, process, ingredients/additives, spec, COA, photos, artwork.

02
Hồ sơ lô hàng

Invoice, Packing List, B/L/AWB, tờ khai, chứng từ thuế, C/O và giao nhận.

03
Hồ sơ chuyên ngành

Food bulk: KDTV/ATTP nếu áp dụng; retail: test/self-declaration; medicinal: hồ sơ dược liệu/nguyên liệu làm thuốc.

04
Nhãn & lưu thông

Nhãn phụ, ingredients, nutrition theo phạm vi, NSX/HSD, storage, origin, responsible entity; kiểm soát claim.

05
Lưu trữ & hậu kiểm

Audit trail SKU ↔ purpose ↔ HS ↔ process ↔ VAT ↔ KDTV/ATTP/pharma ↔ C/O ↔ label.

CHECK
Quản trị thay đổi

Đổi supplier/origin, whole→powder/extract, thêm đường/additives, retail packaging hoặc food→medicinal phải rà lại toàn bộ flow.

Trạng thái đầu ra nên đạt: doanh nghiệp có thể giải trình được vì sao lô là food-grade 0813.40.90 hay medicinal 1211.xx, chính sách KDTV/ATTP/pharma nào áp dụng, VAT được xử lý thế nào và C/O nào tạo ưu đãi.
Thông quan chưa phải kết thúc: nếu sau nhập khẩu thay đổi claim, mục đích sử dụng, dạng bột/extract hoặc tái đóng gói, nghĩa vụ nhãn/ATTP/pharma và hồ sơ hậu kiểm có thể thay đổi.

11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX

Với kỷ tử khô, giá trị vận hành lớn nhất nằm ở việc khóa đúng nhánh food hay medicinal trước ETA và kiểm soát đồng thời HS – C/O – VAT – KDTV/ATTP – nhãn.

01
Rà soát trước ETA

Đối chiếu 0813.40.90 với nhánh 1211 của TT09/2024; rà bulk/retail, TT01 scope/exclusion, VAT, C/O và label.

02
Kiểm soát hồ sơ compliance

Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, botanical name, process, COA/test, phytosanitary/ATTP hoặc medicinal dossier và artwork.

03
Phối hợp vận hành/logistics

Theo dõi mốc chuyên ngành, hải quan, cảng/kho/trucking; lưu hồ sơ theo lô để phục vụ hậu kiểm và thay đổi SKU.

Trước khi supplier phát hành chứng từ cuối, doanh nghiệp nên yêu cầu một bộ data pack gồm botanical name, process flow, intended use, ingredients/additives, packaging photos, COA/test, origin support và final artwork.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Gửi phản hồi

Khám phá thêm từ TGIMEX VIETNAM JSC

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc