THỦ TỤC NHẬP KHẨU LONG NHÃN KHÔ: HS 0813.40.10, KIỂM DỊCH THỰC VẬT, ATTP, C/O & THUẾ 2026
Long nhãn khô nhìn đơn giản nhưng dễ sai ở ba điểm: nhầm mã HS với “quả khô khác”, mặc định mọi lô đều phải kiểm dịch thực vật, hoặc áp hồ sơ thực phẩm bao gói sẵn cho cả hàng nguyên liệu bulk. Sai một trong các điểm này có thể kéo theo sai thuế, sai chứng thư chuyên ngành và chậm thông quan. Bài viết dưới đây xây dựng bản đồ E2E để doanh nghiệp phân loại theo mức độ chế biến – dạng bao gói – mục đích sử dụng – xuất xứ trước ETA.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Rà soát theo khung pháp lý hiện hành tại Việt Nam đến 09/2026.
TÓM TẮT NHANH
Long nhãn/nhãn khô đơn thuần thuộc nhánh riêng “Quả nhãn”; không mặc định dùng 0813.40.90.
Mức MFN tham khảo cho 0813.40.10 theo NĐ 26/2023/NĐ-CP; cần rà biểu hiện hành tại ngày mở tờ khai.
Tuyến Trung Quốc có thể hưởng 0% theo ACFTA nếu đáp ứng xuất xứ và chứng từ hợp lệ.
TT 01/2024 loại trừ khỏi bảng HS KDTV nhóm 08.13 loại quả khô đã chế biến, đóng gói kín, có ghi nhãn.
Long nhãn chỉ bóc vỏ/tách hạt/sấy khô, chưa thành sản phẩm khác có cơ sở rà không chịu GTGT ở khâu nhập khẩu.
TT 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh thực phẩm có một thành phần nguyên liệu duy nhất; nhãn hàng hóa chung vẫn phải rà.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Mã phân loại hàng hóa dùng để xác định thuế và đối chiếu chính sách. Với long nhãn khô, trọng tâm là 0813.40.10 nếu đúng bản chất quả nhãn đã sấy khô.
Kiểm tra vật thể có nguy cơ mang sinh vật gây hại. Phạm vi không chỉ phụ thuộc HS mà còn phụ thuộc mức chế biến và điều kiện loại trừ trong bảng HS chuyên ngành.
PRA (Pest Risk Analysis) là bước đánh giá rủi ro trước khi mở cửa nhập khẩu cho một số vật thể. TT 14/2024 liệt kê quả tươi trong nhóm PRA; long nhãn khô không tự động bị coi là quả tươi.
Hệ thống quản lý điều kiện an toàn của thực phẩm nhập khẩu. Tuyến hồ sơ thay đổi giữa hàng nguyên liệu bulk và thực phẩm chế biến bao gói sẵn.
Cơ chế theo NĐ 15/2018 áp dụng chủ yếu với thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc phạm vi Điều 4–5, trừ các trường hợp pháp luật quy định khác.
Thời gian dự kiến hàng đến. Với lô có KDTV/ATTP, hồ sơ xuất xứ, chứng thư và mô tả hàng nên được khóa trước ETA để tránh lưu bãi.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Phạm vi chính của bài là cùi/áo hạt nhãn đã bóc vỏ, bỏ hạt và sấy khô hoặc quả nhãn khô đơn thành phần dùng làm thực phẩm. Không tự động áp dụng cho nhãn tươi, nhãn đông lạnh, mứt nhãn, nhãn ngâm siro, bột/extract long nhãn hoặc dược liệu đã phối trộn.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Long nhãn khô nguyên liệu bulk | Một thành phần; bóc vỏ/tách hạt/sấy; bao lớn | Cùi nhãn khô 10–25 kg/bao | Spec, process flow, ingredient statement, ảnh bao | HS 0813.40.10; rà KDTV/ATTP theo bảng HS và trạng thái hàng | Invoice/PL/B/L, spec, Phyto nếu thuộc diện, ATTP | Không mặc định giống retail pack |
| Long nhãn khô retail, đóng gói kín có nhãn | Bao bì kín; ghi nhãn; sẵn bán NTD | Túi 100–500 g, 100% longan | Artwork nhãn, ingredient list, packing spec | Rà ngoại lệ KDTV của TT 01/2024; tự công bố nếu là TP chế biến bao gói sẵn; nhãn | Hồ sơ tự công bố nếu áp dụng; nhãn; chứng từ lô | TT30 miễn nhãn dinh dưỡng nếu đúng 1 thành phần |
| Long nhãn có thêm đường/chất tạo ngọt | Có syrup/sugar coating/ingredients khác | Sweetened dried longan | BOM, recipe, CoA, process | Có thể thay đổi phân loại HS/ATTP/VAT; TT30 có thể áp dụng | BOM, test, self-declaration, label | Không dùng kết luận VAT/KDTV của hàng đơn thuần |
| Long nhãn tẩm vị/phối trộn | Gia vị, thảo mộc, chất phụ gia, nhiều thành phần | Snack/mix longan | BOM, process, label | Rà Chương 20/21 hoặc mã khác tùy bản chất; ATTP chế biến | BOM, label, test, declaration | HS 0813.40.10 không tự động |
| Long nhãn dùng làm dược liệu | Mục đích khai báo/kinh doanh dược liệu | Arillus Longan | Tài liệu dược liệu, mục đích sử dụng | TT 09/2024/TT-BYT nhận diện Long nhãn – Arillus Longan – HS 0813.40.10; phát sinh luật dược | Hồ sơ dược liệu + hải quan | Không dùng tuyến thực phẩm đơn thuần |
| Nhãn tươi / đông lạnh | Chưa sấy hoặc đông lạnh | Fresh/frozen longan | Spec, ảnh, temperature | Nhóm HS khác; PRA/KDTV có thể khác | Phyto, market access, hồ sơ cold chain | Ngoài phạm vi chính của bài |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Danh mục hàng hóa Việt Nam có nhánh riêng 0813.40.10 – Quả nhãn trong nhóm 08.13 “Quả, khô…”. Vì vậy, với long nhãn chỉ bóc vỏ/tách hạt/sấy khô, đây là mã tham khảo trọng tâm. Hàng thêm đường, siro hoặc chế biến thành sản phẩm khác phải rà lại theo bản chất thực tế.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0813.40.10 | Quả nhãn khô / long nhãn đơn thuần | Tên hàng riêng trong nhóm 08.13 | Quả nhãn đã sấy, chưa chế biến thành sản phẩm khác | 45% tham khảo nếu áp nguyên tắc 150% MFN và thuộc trường hợp thuế thông thường | 30% | Không chịu GTGT nếu chỉ sơ chế thông thường và đáp ứng điều kiện | ACFTA/Form E; ATIGA; RCEP; các FTA khác theo xuất xứ | Ingredient statement, process, invoice, C/O, nhãn |
| 0813.40.90 | Quả khô khác | Nhánh “loại khác” | Chỉ dùng khi không có mô tả riêng phù hợp; không ưu tiên cho quả nhãn | Rà biểu hiện hành | 30% tham khảo theo nhóm | Theo bản chất hàng | Theo FTA | Spec + căn cứ phân loại |
| Chương 20/21 (cần rà) | Long nhãn thêm đường/siro/tẩm vị/phối trộn | Mức chế biến làm thay đổi tính chất hàng | Không còn là quả khô đơn thuần | Theo HS cuối cùng | Theo HS cuối cùng | Rà lại | Theo HS + FTA | BOM, process, label, formula |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ xuất xứ RCEP | ACFTA 0% cho 0813.40.10 theo biểu 2022–2027; RCEP tra đúng biểu đối tác 2026 | Đáp ứng quy tắc xuất xứ và điều kiện vận chuyển/chứng từ | C/O, invoice, B/L, packing list | Không có một mức RCEP chung cho mọi đối tác |
| ASEAN | ATIGA | Form D / e-Form D | Tra biểu ATIGA 2026 theo HS cuối cùng | Đáp ứng xuất xứ ATIGA | C/O + chứng từ lô | So sánh với MFN trước khi chọn tuyến |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Form/chứng từ tương ứng | Tra biểu 2026 theo từng hiệp định | Đủ quy tắc xuất xứ của hiệp định chọn | Origin docs + invoice/B/L | Chọn hiệp định có điều kiện và thuế tốt nhất |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form AK/VK hoặc RCEP | Tra biểu 2026 | Đáp ứng quy tắc xuất xứ | C/O + transport docs | Không suy mức từ ACFTA |
| EU/UK | EVFTA / UKVFTA | EUR.1 / statement hoặc chứng từ theo hiệp định | Tra biểu 2026 | Đáp ứng xuất xứ và chứng từ | Origin proof + commercial docs | Kiểm tra route và chứng từ bên thứ ba |
| Úc/New Zealand | AANZFTA / CPTPP / RCEP | Form AANZ / chứng từ CPTPP/RCEP | Tra biểu 2026 | Đáp ứng tiêu chí xuất xứ | C/O/origin certification | So sánh nhiều hiệp định nếu cùng áp dụng |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ nên được quản trị theo ba lớp và khóa chéo trước ETA. Mục tiêu là để mô tả “long nhãn khô” trên chứng từ thương mại khớp với thành phần, quy trình sấy, dạng bao gói và tuyến chuyên ngành thực tế.
Commercial Invoice; Packing List; B/L/AWB; Contract/PO nếu có; C/O nếu xin ưu đãi; thông tin nhà xuất khẩu và xuất xứ.
Ingredient statement/BOM; process flow; product specification/CoA; nhãn gốc; hình ảnh bao bì; Phytosanitary Certificate nếu thuộc diện; hồ sơ ATTP/tự công bố nếu áp dụng.
Bản mô tả hàng; căn cứ HS; dữ liệu lô; hồ sơ KDTV/ATTP; kết quả kiểm tra; nhãn phụ; bảng đối chiếu tên hàng–khối lượng–xuất xứ–C/O.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại HS | Ingredient statement, process flow, spec, ảnh hàng | Chốt HS/thuế | Importer + supplier | Chỉ ghi “dried fruit”, thiếu trạng thái thêm đường | Khóa 100% longan, dried, sugar/additive status |
| KDTV | Phyto nếu lô thuộc diện; mô tả process/packaging | Kiểm dịch thực vật | Supplier/exporter + importer | Mặc định mọi retail pack đều phải Phyto hoặc ngược lại | Đối chiếu TT14 + bảng HS TT01 hiện hành |
| ATTP/tự công bố | Spec, label, test/declaration nếu thuộc diện | Trước lưu thông/kiểm tra NK | Importer | Dùng hồ sơ retail cho hàng bulk | Xác định prepacked processed food hay nguyên liệu |
| C/O | Form E/D hoặc chứng từ FTA, invoice, B/L | Xin ưu đãi thuế | Exporter/importer | HS/mô tả/trọng lượng không khớp | Rà origin criterion + route + third-party invoice |
| Nhãn | Nhãn gốc, artwork nhãn phụ, ingredient list | Trước lưu thông | Importer/brand owner | Nhầm miễn nhãn dinh dưỡng = miễn toàn bộ nhãn | Rà NĐ43/111 + TT30 nếu áp dụng |
| Hải quan | Invoice, PL, B/L, C/O, hồ sơ chuyên ngành | Mở tờ khai/luồng | Importer/forwarder | Sai HS/VAT/chính sách do mô tả quá ngắn | So bảng master data trước ETA |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
6.1. Bảng căn cứ pháp lý cần rà soát
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểm dịch thực vật | Luật 41/2013/QH13 | Quốc hội | Hiệu lực 01/01/2015 | Khung KDTV nhập khẩu | Điều 33: trình tự/thời hạn KDTV nhập khẩu | Nếu đạt yêu cầu, chứng nhận KDTV được cấp trong 24h từ khi bắt đầu kiểm dịch |
| Danh mục KDTV/PRA | TT 14/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực 15/12/2024 | Xác định vật thể KDTV và nhóm phải PRA | Điều 1–3 | Điều 1 bao gồm các loại quả; Điều 2 nêu quả tươi trong nhóm PRA |
| Bảng HS chuyên ngành | TT 01/2024/TT-BNNPTNT (và văn bản sửa đổi) | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực 20/03/2024 | Đối chiếu HS hàng phải kiểm tra chuyên ngành | Bảng HS nhóm 08.13 | Loại trừ quả khô đã chế biến, đóng gói kín, có ghi nhãn khỏi dòng KDTV nhóm 08.13 |
| ATTP | NĐ 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 02/02/2018 | Tự công bố và kiểm tra ATTP nhập khẩu | Điều 4–5, 13, 16 | Tách prepacked processed food, miễn kiểm tra và phương thức kiểm tra |
| Khung ATTP 2026 | NQ 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 | Toàn văn | Tiếp tục rà các quy định NĐ15 còn áp dụng tại thời điểm làm hồ sơ |
| Phân cấp ATTP | TT 22/2026/TT-BNNMT | Bộ NN&MT | Hiệu lực chung 19/05/2026; Điều 2–3 từ 01/09/2026 | Cơ quan thực hiện kiểm tra ATTP thuộc phạm vi Bộ NN&MT | Điều 3, Điều 19 | Từ 01/09/2026, thông thường/chặt do cơ quan được UBND cấp tỉnh giao/chỉ định theo quy định |
| Thuế MFN | NĐ 26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023 | Biểu thuế NK ưu đãi | Phụ lục II – Chương 08 | 0813.40.10 MFN 30% |
| Thuế thông thường | QĐ 15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng | Hiệu lực 15/07/2023 | Thuế suất thông thường | Quy tắc áp dụng | Trường hợp thuộc cơ chế 150% MFN → tham khảo 45% |
| GTGT | Luật 149/2025/QH15 và NĐ hướng dẫn hiện hành | Quốc hội/Chính phủ | Luật hiệu lực 01/01/2026 | Xác định hàng cây trồng sơ chế ở khâu nhập khẩu | Điều 5 Luật GTGT theo sửa đổi | Làm sạch, phơi, sấy khô, bóc vỏ, tách hạt… thuộc các hình thức sơ chế thông thường trong hướng dẫn |
| Nhãn hàng hóa | NĐ 43/2017/NĐ-CP + NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | 01/06/2017; sửa đổi từ 15/02/2022 | Nhãn gốc/nhãn bổ sung | Các điều về nội dung bắt buộc và hàng nhập khẩu | Vẫn áp dụng dù TT30 miễn nhãn dinh dưỡng |
| Nhãn dinh dưỡng | TT 30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 10/07/2026 | Ghi dinh dưỡng trên thực phẩm bao gói sẵn | Điều 1 khoản 2(b) | Không điều chỉnh thực phẩm có một thành phần nguyên liệu duy nhất |
| Tình huống dược liệu | TT 09/2024/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực theo văn bản | Nhận diện mã HS hàng dược liệu | Danh mục: Long nhãn – Arillus Longan – 0813.40.10 | Nếu mục đích dược liệu, rà pháp luật dược riêng |
6.2. Ma trận áp dụng chính sách chuyên ngành theo tình huống hàng hóa
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Long nhãn khô bulk, sơ chế đơn thuần | TT14/2024 + TT01/2024 + NĐ15/2018 | Rà KDTV; ATTP hàng nguồn gốc thực vật; VAT KCT nếu đủ điều kiện | Cơ quan KDTV và cơ quan ATTP theo phân công hiện hành | Dạng hàng chưa thuộc ngoại lệ bao gói kín/ghi nhãn hoặc cơ quan xác định thuộc diện kiểm tra |
| Retail pack 100% longan, đã chế biến + đóng kín + ghi nhãn | TT01/2024 + NĐ15/2018 + TT30/2026 | Có cơ sở rà ngoại lệ KDTV; tự công bố nếu thuộc thực phẩm chế biến bao gói sẵn; miễn yêu cầu dinh dưỡng TT30 do 1 thành phần | Cơ quan ATTP theo phân công | Chứng minh được mức chế biến, bao bì kín, nhãn và chỉ 1 thành phần |
| Long nhãn thêm đường/siro/tẩm vị | NĐ15/2018 + TT30/2026 + biểu HS | Rà HS mới, tự công bố/ATTP, nhãn dinh dưỡng, VAT | Cơ quan ATTP + Hải quan | Có ingredient khác hoặc chế biến làm thay đổi bản chất |
| Hàng từ Trung Quốc có Form E | NĐ118/2022 + quy tắc ACFTA | Ưu đãi ACFTA 0% nếu đủ điều kiện | Hải quan | HS 0813.40.10 + origin criterion + chứng từ hợp lệ |
| Hàng nhập làm dược liệu | TT09/2024/TT-BYT + pháp luật dược | Tuyến quản lý dược liệu, không chỉ ATTP thực phẩm | Cơ quan quản lý dược + Hải quan | Mục đích sử dụng/kinh doanh là dược liệu |
| Nhãn tươi/không phải hàng sấy khô | TT14/2024 + biểu HS tương ứng | PRA/KDTV/market access có thể khác | Cơ quan BVTV/KDTV | Hàng không còn thuộc bản chất 08.13 |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Luật 41/2013 quy định trong 01 ngày làm việc kể từ hồ sơ hợp lệ cơ quan quyết định/thông báo kiểm tra; nếu đạt, cấp chứng nhận trong 24 giờ từ khi bắt đầu kiểm dịch.
Nếu thuộc kiểm tra ATTP theo NĐ15, thời hạn thay đổi theo phương thức; hồ sơ thiếu hoặc lấy mẫu có thể kéo dài hơn.
Tách phí nhà nước, kiểm nghiệm/chứng nhận và chi phí logistics. DEM/DET/lưu kho thường là rủi ro lớn khi Phyto/C/O/ATTP sai.
| Bước | Thời điểm | Thời gian xử lý tham khảo | Lệ phí/phí | Chi phí rủi ro cần dự phòng |
|---|---|---|---|---|
| Rà sản phẩm/HS/chính sách | Trước PO hoặc trước khi ship | Nội bộ, phụ thuộc dữ liệu supplier | Không có lệ phí nhà nước cố định cho bước rà nội bộ | Sai ngay từ mô tả/BOM kéo theo toàn bộ hồ sơ |
| Chuẩn bị C/O/Phyto nếu thuộc diện | Trước ETD/ETA | Phụ thuộc cơ quan nước xuất khẩu | Theo biểu phí nước xuất khẩu/cơ quan liên quan | Không nên chờ hàng đến mới sửa chứng thư |
| KDTV nhập khẩu | Khi lô thuộc diện | Thông báo kiểm tra trong 01 ngày làm việc từ hồ sơ hợp lệ; chứng nhận trong 24h từ khi bắt đầu kiểm dịch nếu đạt | Theo biểu phí/lệ phí hiện hành | Phát hiện dịch hại/xử lý kỹ thuật có thể kéo dài |
| ATTP nhập khẩu | Nếu lô thuộc diện | Theo phương thức và mức độ đầy đủ hồ sơ; NĐ15 quy định mốc riêng cho thông thường/chặt | Phí kiểm nghiệm/chứng nhận nếu phát sinh, không chốt số khi chưa xác minh | Lấy mẫu/kết quả không đạt tạo chi phí kho |
| Tờ khai – thông quan | Sau khi đủ điều kiện chuyên ngành | Phụ thuộc luồng Xanh/Vàng/Đỏ và kiểm tra hồ sơ/thực tế | Thuế theo HS/C/O/VAT | C/O sai có thể làm mất ưu đãi |
| Sau thông quan/lưu thông | Sau lấy hàng | Theo nghĩa vụ nhãn, tự công bố, truy xuất/hậu kiểm | Chi phí nhãn/kiểm nghiệm nội bộ nếu có | Thay đổi thành phần/bao gói phải rà lại |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Xác nhận tên khoa học/sản phẩm, 100% longan hay có thành phần khác, chỉ sấy khô hay tẩm đường, bulk hay retail, thực phẩm hay dược liệu.
Ưu tiên rà 0813.40.10; khóa MFN 30% tham khảo, VAT KCT nếu đủ điều kiện và so sánh ACFTA/RCEP/FTA theo xuất xứ.
Đối chiếu TT14 + bảng HS TT01 để quyết định KDTV/Phyto; chuẩn bị ATTP/tự công bố nếu thuộc prepacked processed food.
Tách rõ: bulk chưa thuộc ngoại lệ KDTV; retail chế biến đóng kín ghi nhãn có cơ sở rà ngoại lệ; hàng dược liệu đi tuyến pháp luật dược.
So Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, Phyto nếu có, label, ingredient statement, process flow và trọng lượng; không để “dried fruit” lệch “dried longan”.
Khai đúng HS, mô tả, xuất xứ, VAT và ưu đãi C/O. Luồng Vàng kiểm hồ sơ; luồng Đỏ có thể kiểm thực tế theo chỉ định.
Phối hợp KDTV/ATTP nếu có, xử lý yêu cầu bổ sung, nộp thuế theo kết quả HS/C/O và hoàn tất thông quan.
Hoàn thiện nhãn/nhãn phụ, tự công bố nếu thuộc diện, lưu hồ sơ lô, C/O, Phyto/kết quả chuyên ngành và dữ liệu truy xuất.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Long nhãn khô tham khảo HS nào?
Nếu đúng là quả/cùi nhãn đã sấy khô, chưa chế biến thành sản phẩm khác, mã tham khảo trọng tâm là 0813.40.10 – Quả nhãn. Không ưu tiên 0813.40.90 vì danh mục đã có mô tả riêng cho nhãn.
2. Long nhãn khô có bắt buộc kiểm dịch thực vật không?
Không nên trả lời một câu cho mọi dạng hàng. TT14/2024 đưa “quả” vào danh mục vật thể KDTV, nhưng bảng HS chuyên ngành tại TT01/2024 loại trừ nhóm 08.13 là quả khô đã được chế biến, đóng gói kín, có ghi nhãn. Cần đối chiếu đúng mức chế biến và bao gói của lô.
3. Long nhãn khô có phải PRA/xin giấy phép KDTV nhập khẩu không?
Không tự động. TT14/2024 liệt kê quả tươi trong nhóm phải PRA. Long nhãn khô không nên bị mặc định như quả tươi; chỉ kích hoạt PRA/giấy phép khi rơi vào trường hợp rủi ro hoặc yêu cầu chuyên ngành cụ thể.
4. Retail pack 100% long nhãn có phải tự công bố không?
Nếu là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc phạm vi Điều 4–5 NĐ15/2018 và không thuộc ngoại lệ, doanh nghiệp cần chuẩn bị tuyến tự công bố. Hàng nguyên liệu bulk phải được phân tích riêng, không mặc định áp như retail.
5. Long nhãn 100% có bắt buộc ghi bảng dinh dưỡng theo TT30/2026 không?
TT30/2026/TT-BYT nêu rõ không điều chỉnh thực phẩm có một thành phần nguyên liệu duy nhất. Vì vậy 100% long nhãn có cơ sở nằm ngoài yêu cầu ghi dinh dưỡng của TT30; nhưng vẫn phải tuân thủ pháp luật nhãn hàng hóa chung.
6. VAT nhập khẩu long nhãn khô là bao nhiêu?
Nếu chỉ bóc vỏ, tách hạt, phơi/sấy khô và chưa chế biến thành sản phẩm khác, có cơ sở áp không chịu thuế GTGT ở khâu nhập khẩu. Nếu có thêm đường/siro/tẩm vị/chế biến sâu, phải rà lại.
7. MFN của HS 0813.40.10 là bao nhiêu?
Mức MFN tham khảo là 30% theo NĐ26/2023/NĐ-CP. Cần kiểm tra biểu thuế hiện hành và các văn bản sửa đổi tại ngày đăng ký tờ khai.
8. Nhập long nhãn từ Trung Quốc có thể hưởng 0% không?
Có thể: biểu ACFTA tại NĐ118/2022 thể hiện 0% cho 0813.40.10 giai đoạn 2022–2027, nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và Form E/chứng từ hợp lệ. Không tự động hưởng chỉ vì hàng mua tại Trung Quốc.
9. Long nhãn dùng làm dược liệu có làm giống bài thực phẩm không?
Không. TT09/2024/TT-BYT nhận diện “Long nhãn – Arillus Longan” tại HS 0813.40.10 trong danh mục liên quan dược liệu. Nếu mục đích nhập là dược liệu, phải rà pháp luật dược và hồ sơ chuyên ngành tương ứng.
10. Sau thông quan cần lưu những gì?
Lưu invoice/PL/B/L, tờ khai, C/O, ingredient statement, process, nhãn, tự công bố/kết quả ATTP nếu có, Phyto/kết quả KDTV nếu có và căn cứ xác định VAT/HS. Mỗi thay đổi thành phần, bao gói, xuất xứ hoặc mục đích sử dụng cần rà lại.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Khóa thành phần, quy trình sấy, dạng bao gói, mục đích sử dụng, HS 0813.40.10 nếu phù hợp và dữ liệu nhà cung cấp.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, tờ khai, C/O và trọng lượng/xuất xứ phải khớp hoàn toàn.
Lưu Phyto/kết quả KDTV nếu thuộc diện; hồ sơ ATTP/tự công bố nếu áp dụng; kết quả kiểm nghiệm/chứng từ bổ sung theo lô.
Nhãn nhập khẩu đáp ứng NĐ43/2017 + NĐ111/2021. Nếu 100% một thành phần, ghi nhận căn cứ ngoại lệ TT30 nhưng không bỏ các nội dung nhãn bắt buộc khác.
Lưu căn cứ HS/VAT/C/O, hồ sơ ATTP/KDTV và dữ liệu truy xuất để phục vụ hậu kiểm và kiểm tra sau thông quan.
Đổi supplier/xuất xứ, thêm đường/phụ gia, chuyển bulk → retail, hoặc đổi mục đích sang dược liệu phải kích hoạt rà lại HS–KDTV–ATTP–VAT–nhãn.
GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với long nhãn khô, giá trị của việc rà trước ETA nằm ở khả năng nối đúng HS – mức chế biến – bao gói – KDTV – ATTP – VAT – C/O – nhãn thành một luồng hồ sơ thống nhất. Nếu chỉ nhìn tên hàng, doanh nghiệp rất dễ làm thừa thủ tục hoặc bỏ sót trigger chuyên ngành.
Đối chiếu ingredient/BOM, process, packing, HS, KDTV, ATTP, VAT, C/O và mục đích thực phẩm/dược liệu trước khi supplier phát hành chứng từ cuối.
Rà khớp Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, Phyto nếu có, tự công bố/ATTP, artwork nhãn và dữ liệu kỹ thuật; chỉ ra điểm thiếu trước khi hàng cập cảng.
Lập timeline chứng từ–kiểm tra–tờ khai–kho/cảng, theo dõi kết quả chuyên ngành và lưu master file sau thông quan để giảm rủi ro lặp lỗi ở lô sau.
Doanh nghiệp nên làm việc với đơn vị có kinh nghiệm đồng thời về logistics, chứng từ, hải quan và chính sách chuyên ngành để giảm rủi ro ngay từ trước ETA.

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Xuất khẩu máy thổi chai PET: HS, điều kiện, hồ sơ và vận chuyển
Thủ tục xuất khẩu máy đóng nắp: Mã HS, hồ sơ, C/O và thị trường
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY TRỘN HẠT NHỰA: HS, THỊ TRƯỜNG, C/O VÀ QUY TRÌNH
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY NGHIỀN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Thủ tục xuất khẩu máy ép phun nhựa: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ÉP PHUN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÙN NHỰA: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ QUY TRÌNH
Thủ tục xuất khẩu máy đóng gói đứng VFFS: HS, C/O, hồ sơ và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÓNG GÓI NGANG HFFS: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CHIẾT RÓT: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dán nhãn: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CO MÀNG: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dệt thoi: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐỊNH HÌNH VẢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI