HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỘC NHĨ / NẤM TUYẾT KHÔ
Mộc nhĩ khô và nấm tuyết khô cùng nằm trong nhóm 07.12 nhưng không dùng chung một mã HS: mộc nhĩ là 0712.32.00, nấm tuyết là 0712.33.00. Rủi ro thực tế còn nằm ở việc xác định lô thuộc kiểm dịch thực vật, kiểm tra ATTP nhập khẩu hay chuyển sang cơ chế tự công bố đối với thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu. Phạm vi chính: mộc nhĩ (Auricularia spp.) và nấm tuyết (Tremella spp.) đã sấy/phơi khô, ở dạng nguyên/cắt/vụn/bột nhưng chưa chế biến thêm.
1. TỔNG QUAN & PHẠM VI ÁP DỤNG
Trước ETA cần khóa 04 yếu tố: loài nấm, mức độ chế biến, quy cách đóng gói và mục đích lưu thông. Bulk nguyên liệu, retail pack có nhãn, nấm rang/tẩm hoặc nấm đóng hộp không nên dùng một checklist chung.
Áp cho mộc nhĩ Auricularia spp. khô, nguyên/cắt/thái/vụn hoặc dạng bột nếu chưa chế biến thêm.
Áp cho nấm tuyết Tremella spp. khô, nguyên/cắt/thái/vụn hoặc dạng bột nếu chưa chế biến thêm.
TT01/2024 đánh dấu cả hai mã thuộc KD, đồng thời nhóm 07.12 có ghi chú loại trừ với loại đã thái lát/sấy khô/nghiền bột và đóng trong bao bì có ghi nhãn.
TT01/2024 đánh dấu cả hai mã thuộc KTATTP; bulk thực phẩm nhập khẩu cần rà phương thức giảm/thông thường/chặt theo NĐ15.
Cả hai mã có MFN tham khảo 30%, thuế thông thường 45%. ACFTA/ATIGA có thể về 0% nếu đủ điều kiện.
VAT phụ thuộc mức độ chế biến và khâu giao dịch; hàng chỉ sơ chế thông thường có thể thuộc diện không chịu VAT ở khâu nhập khẩu.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Chi nấm tai mèo/wood ear. Với hàng khô chưa chế biến thêm, mã trọng tâm là 0712.32.00.
Jelly fungi/snow fungus thuộc Tremella spp.. Với hàng khô chưa chế biến thêm, mã trọng tâm là 0712.33.00.
Lớp kiểm tra chuyên ngành với vật thể thuộc diện kiểm dịch; nhóm 07.12 phải đọc thêm ghi chú loại trừ theo trạng thái và bao gói.
Kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức giảm, thông thường hoặc chặt khi thuộc phạm vi áp dụng.
Cơ chế áp dụng với thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc Điều 4 NĐ15; không tự động áp cho mọi lô bulk nấm khô.
Mốc dự kiến hàng đến; dùng để khóa HS, KDTV/Phyto nếu áp dụng, hồ sơ ATTP, C/O và nhãn.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Hồ sơ nên có species, process flow, moisture, ingredients, dạng whole/sliced/broken/powder, packing, nhãn gốc, mục đích dùng và ảnh thực tế.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mộc nhĩ khô nguyên/cắt – bulk | Auricularia spp.; chỉ sấy/phơi; chưa tẩm/ướp | Dried wood ear, bulk | Spec, species, process, COA, photos | HS 0712.32.00; rà KDTV + KTATTP | Phyto nếu áp dụng, Invoice, PL, C/O, ATTP dossier | Phạm vi chính. |
| Nấm tuyết khô nguyên/cắt – bulk | Tremella spp.; chỉ sấy/phơi; chưa phối trộn | Dried snow fungus, bulk | Spec, species, process, COA | HS 0712.33.00; rà KDTV + KTATTP | Phyto nếu áp dụng, commercial docs, ATTP dossier | Mã riêng theo species. |
| Dạng bột | Chỉ sấy + nghiền; chưa thêm phụ gia | Dried mushroom powder | Process, ingredients, particle size | Có thể vẫn 0712.32/.33 nếu đúng species và chưa chế biến thêm | Spec, packing, label | Bột phối trộn phải phân loại lại. |
| Retail pack kín có nhãn | Bao bì kín, có nhãn, bán lẻ; xác định mức độ chế biến | Retail dried mushroom pack | Label, process, ingredients, packing | Rà ngoại lệ KD; rà self-declaration; rà phạm vi KTATTP | Label, test report, self-declaration nếu áp dụng | Không dùng checklist bulk máy móc. |
| Nấm rang/tẩm/chiên | Có xử lý nhiệt/gia vị tạo thực phẩm ăn liền | Seasoned crispy mushroom | Formula, process, label | Có thể chuyển Chương 20; self-declaration + nhãn | Ingredients, process, label, test | Không tự áp 0712.32/.33. |
| Nấm đóng hộp/ngâm | Đã bảo quản/chế biến theo công nghệ khác | Canned/preserved mushroom | Process, brine, sterilization | Rà 20.03 hoặc mã phù hợp | Formula, process, label | Tách khỏi bài nấm khô. |
| Hàng mẫu/SXXK | Mục đích đặc thù, không lưu thông nội địa theo hồ sơ | Sample/export-production input | PO, purpose, customs regime | Có thể có ngoại lệ ATTP theo NĐ15; vẫn rà KD theo hàng thực tế | Purpose docs, customs type | Không suy luận miễn toàn bộ. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Nhóm 07.12 bao gồm rau khô ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc bột nhưng chưa chế biến thêm. Danh mục XNK Việt Nam có mã riêng cho Auricularia và Tremella, vì vậy phải tách ngay từ khâu mô tả hàng.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0712.32.00 | Mộc nhĩ (Auricularia spp.) khô | Loài Auricularia; nguyên/cắt/vụn/bột; chưa chế biến thêm | Không tẩm/ướp/phối trộn thành chế phẩm | 45% | 30% | Cần rà theo trạng thái: có thể không chịu VAT nếu chỉ sơ chế thông thường; hàng chế biến áp theo quy định hiện hành | ACFTA, ATIGA, RCEP, AHKFTA, AKFTA/VKFTA, AJCEP/VJEPA, EVFTA… | Species, process, ingredients, packing, C/O |
| 0712.33.00 | Nấm tuyết (Tremella spp.) khô | Loài Tremella; nguyên/cắt/vụn/bột; chưa chế biến thêm | Không tẩm/ướp/phối trộn thành chế phẩm | 45% | 30% | Cần rà theo trạng thái: có thể không chịu VAT nếu chỉ sơ chế thông thường; hàng chế biến áp theo quy định hiện hành | ACFTA, ATIGA, RCEP, AHKFTA, AKFTA/VKFTA, AJCEP/VJEPA, EVFTA… | Species, process, ingredients, packing, C/O |
| Cần phân loại lại | Nấm rang/tẩm/gia vị | Đã chế biến thành sản phẩm ăn liền | Có heat treatment/flavoring | Rà biểu HS mới | Rà HS mới | Rà VAT hàng chế biến | FTA theo HS mới | Formula, process, label |
| Cần phân loại lại | Nấm đóng hộp/bảo quản khác | Đã chế biến/bảo quản vượt phạm vi 07.12 | Có brine/sterilization/preservation | Rà 20.03 hoặc mã phù hợp | Rà HS mới | Rà VAT theo sản phẩm | FTA theo HS mới | Process, ingredients, label |
Thuế thông thường 45% là mức tham khảo theo cơ chế 150% MFN khi áp dụng QĐ15/2023/QĐ-TTg. VAT không nên khóa chỉ theo mã HS vì phụ thuộc mức độ chế biến và khâu giao dịch.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA | Form E | 0% cho 0712.32.00 và 0712.33.00 theo biểu ACFTA hiện hành | Đáp ứng PSR, origin và chứng từ | Form E, Invoice, B/L, HS, species | Tuyến Trung Quốc nên ưu tiên rà ACFTA vì thường tốt hơn RCEP cho hai mã này. |
| Trung Quốc/đối tác RCEP | RCEP | Chứng từ xuất xứ RCEP | Năm 2026 không mặc định 0%; biểu đối tác có thể khoảng 15%–16,4% tùy lịch cam kết | Đúng schedule của nước xuất xứ + PSR | Origin proof, Invoice, B/L | Không gộp mọi đối tác RCEP thành một mức. |
| ASEAN | ATIGA | Form D / e-Form D | 0% năm 2026 nếu đủ điều kiện | Đúng xuất xứ ASEAN và quy tắc xuất xứ | C/O, transport docs | Seller ASEAN không đồng nghĩa origin ASEAN. |
| Hong Kong | AHKFTA | Chứng từ xuất xứ AHKFTA | Năm 2026 tham khảo 6% cho hai mã | Đáp ứng origin/PSR và vận chuyển | Origin proof + commercial docs | 2027 lộ trình có thể về 0%; bài dùng mốc 2026. |
| Hàn/Nhật | AKFTA/VKFTA/RCEP; AJCEP/VJEPA/RCEP | Chứng từ tương ứng | Rà biểu 2026 theo hiệp định có lợi | Đúng PSR, origin, chứng từ | C/O + Invoice + B/L | Không chốt một mức duy nhất nếu nhiều FTA cùng tồn tại. |
| EU/UK/Úc-NZ | EVFTA/UKVFTA/CPTPP/AANZFTA | Chứng từ tương ứng | Rà biểu ưu đãi đặc biệt 2026 | Đáp ứng xuất xứ và cơ chế chứng nhận | Origin proof + commercial docs | Chọn hiệp định thực tế áp dụng theo nước xuất xứ. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Bộ hồ sơ nên tách theo trạng thái bulk nguyên liệu và processed prepacked retail. Đây là điểm quyết định việc lô đi theo KTATTP nhập khẩu hay chủ yếu theo self-declaration + nhãn.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O; mô tả phải khóa species + dried + whole/sliced/powder + bulk/retail.
Spec, COA, species, process, ingredients, original label/packing, Phyto nếu KD áp dụng, tài liệu chứng minh trường hợp loại trừ nếu có.
Mẫu 04 đăng ký KTATTP khi thuộc diện; Packing List; self-declaration + test report nếu thuộc Điều 4 NĐ15; hồ sơ phương thức giảm/chặt nếu áp dụng.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO | Hải quan/đối chiếu lô | Supplier/Buyer/Docs | Chỉ ghi dried mushroom; không species | Ghi rõ Auricularia/Tremella + dạng hàng |
| Phân loại HS | Spec, species, process, photos, ingredients | Chốt 0712.32 hay 0712.33 | Supplier + Importer | Nhầm Tremella với mushroom other; hàng đã tẩm vẫn khai 0712 | Rà species + process + ingredients |
| KDTV | Đăng ký/Phyto nếu lô thuộc diện; tài liệu packing/label để rà ngoại lệ | Kiểm dịch trước thông quan nếu áp dụng | Exporter + Importer/Forwarder | Mặc định mọi nấm khô đều cần Phyto hoặc mặc định đều miễn | Đối chiếu ghi chú 07.12 theo đúng packing/process |
| KTATTP | Mẫu 04, self-declaration nếu hồ sơ yêu cầu, PL và tài liệu phương thức kiểm tra | Thông thường/chặt khi thuộc diện | Importer/Compliance | Không phân biệt bulk với processed prepacked food | Rà Điều 13, 16–19 NĐ15 + QĐ1908/2026 |
| Tự công bố | Mẫu 01 + phiếu kiểm nghiệm ATTP trong 12 tháng theo Điều 5 NĐ15 | Processed prepacked food thuộc Điều 4 | Importer/Compliance | Dùng self-declaration cho bulk chưa thuộc diện hoặc thiếu test report hợp lệ | Xác định processed/prepacked status trước khi làm |
| C/O | Form E/D hoặc chứng từ FTA phù hợp | Ưu đãi thuế | Exporter | HS/species sai; third-party invoice xử lý không đúng | Pre-check draft C/O trước phát hành |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
6.1. BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HS | TT 31/2022/TT-BTC | Bộ Tài chính | 01/12/2022 | Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam | 0712.32.00; 0712.33.00 | Tách riêng Auricularia và Tremella. |
| Danh mục KTCN theo HS | TT 01/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 20/03/2024 | Đánh dấu 0712.32/.33 thuộc KD + KTATTP | Phụ lục I/II; STT 880–881 | Nhóm 07.12 có ghi chú loại trừ KD cần đọc cùng trạng thái packing/process. |
| Danh mục KDTV – MỚI/CŨ | TT 14/2024/TT-BNNPTNT / TT30/2014 | Bộ NN&PTNT | TT14 hiệu lực 15/12/2024 | Danh mục vật thể thuộc diện KDTV/PRA | Điều 1–2 | TT14 thay danh mục cũ; rà trigger PRA/permit theo nguồn thực tế. |
| Quy trình KDTV | TT 33/2014/TT-BNNPTNT và phần sửa đổi còn hiệu lực | Bộ NN&PTNT/Bộ NN&MT | Phần còn hiệu lực | Hồ sơ đăng ký, kiểm tra và chứng nhận KDTV | Điều 6–7 và biểu mẫu | Chỉ áp khi lô còn trong diện KD. |
| TTHC KDTV 2026 | QĐ 3445/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp & Môi trường | Ban hành 28/08/2026 | Công bố TTHC KDTV nhập khẩu hiện hành | Lô đạt thường 24 giờ từ khi bắt đầu kiểm dịch | Có thể kéo dài vì chuyên môn kỹ thuật. |
| ATTP | NĐ 15/2018/NĐ-CP + NQ 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NQ15 hiệu lực 06/04/2026 | NĐ15 tiếp tục là nền tảng ATTP khi NĐ46/2026 bị tạm ngưng | Điều 4–5; 13; 16–19 | Tách self-declaration, miễn kiểm tra và kiểm tra lô nhập khẩu. |
| Phân cấp ATTP 2026 | TT 22/2026/TT-BNNMT + QĐ 1908/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp & Môi trường | TT22 hiệu lực 19/05/2026 | Cập nhật cơ quan/TTHC KTATTP nhập khẩu | TTHC 1.003814 và 2.001604 | Thông thường/chặt do cơ quan cấp tỉnh được giao/chỉ định. |
| Thuế NK | NĐ 26/2023/NĐ-CP + QĐ 15/2023/QĐ-TTg | Chính phủ/Thủ tướng | 15/07/2023 | MFN và thuế thông thường | 0712.32/.33 MFN 30%; thông thường 45% | Ưu đãi đặc biệt rà theo nghị định FTA. |
| FTA Trung Quốc | NĐ 118/2022/NĐ-CP + NĐ 129/2022/NĐ-CP | Chính phủ | Biểu 2022–2027 | Thuế đặc biệt theo xuất xứ | ACFTA 0%; RCEP 2026 khác nhau theo schedule | Không mặc định RCEP tốt hơn ACFTA. |
| VAT | Luật VAT 48/2024/QH15 và sửa đổi; NĐ 181/2025/NĐ-CP sửa bởi NĐ359/2025, NĐ144/2026 | Quốc hội/Chính phủ | Cập nhật 2026 | Xác định không chịu thuế/5%/8%/10% theo trạng thái và khâu giao dịch | Điều 5 Luật VAT; NĐ181 và sửa đổi | Không khóa VAT chỉ từ HS. |
| Nhãn | NĐ 43/2017/NĐ-CP sửa bởi NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn hàng nhập khẩu và nhãn phụ | Quy định nội dung bắt buộc/nhãn phụ | Retail pack rà thêm yêu cầu thực phẩm. |
| Hải quan | Luật Hải quan 2014; NĐ08/2015 sửa bởi NĐ 167/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | NĐ167 hiệu lực 15/08/2025 | Thủ tục hải quan, hồ sơ, kiểm tra | Theo trường hợp tờ khai | Kết quả chuyên ngành phải khớp hồ sơ hải quan. |
6.2. MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Mộc nhĩ khô bulk – Auricularia | TT01/2024 + NĐ15 | HS 0712.32.00; rà KDTV; KTATTP nếu thuộc phạm vi | Cơ quan KDTV + cơ quan KTATTP cấp tỉnh + Hải quan | Bulk/nguyên liệu thực phẩm, chưa thuộc ngoại lệ/miễn |
| Nấm tuyết khô bulk – Tremella | TT01/2024 + NĐ15 | HS 0712.33.00; rà KDTV; KTATTP nếu thuộc phạm vi | Cơ quan KDTV + cơ quan KTATTP + Hải quan | Tương tự nhưng mã HS riêng |
| Đã sấy/thái/nghiền và đóng bao bì có nhãn | Ghi chú nhóm 07.12 TT01/2024 | Có thể thuộc ghi chú loại trừ KD; vẫn rà ATTP độc lập | Cơ quan chuyên ngành + Hải quan | Khớp process + packing + label theo ghi chú |
| Processed prepacked retail food | Điều 4–5, Điều 13 NĐ15 + QĐ1908/2026 | Tự công bố; có thể không thuộc TTHC KTATTP lô nhập khẩu thông thường/chặt | Cơ quan ATTP + Hải quan | Hàng thực sự đã qua chế biến và bao gói sẵn |
| KTATTP phương thức giảm | Điều 16–17 NĐ15 | Kiểm tra giảm | Hải quan/cơ chế hiện hành | Đáp ứng điều kiện kiểm tra giảm |
| KTATTP thông thường/chặt | Điều 17–19 NĐ15 + TT22/2026 | Hồ sơ 3 ngày hoặc lấy mẫu/kiểm nghiệm 7 ngày | Cơ quan cấp tỉnh được giao/chỉ định | Không thuộc giảm hoặc có trigger chặt |
| Nấm rang/tẩm/đóng hộp | HS sản phẩm chế biến + NĐ15 | Phân loại HS lại; self-declaration/nhãn/ATTP theo thực phẩm chế biến | Cơ quan ATTP + Hải quan | Có chế biến vượt phạm vi 07.12 |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
| Công đoạn | Mốc nghiệp vụ | Thời gian/căn cứ | Chi phí cần tách | Rủi ro chính |
|---|---|---|---|---|
| Nhận diện species/HS | Trước PO/booking | Phụ thuộc spec/process/ảnh | Nội bộ/tư vấn nếu có | Nhầm 0712.32 ↔ 0712.33 hoặc hàng đã chế biến |
| Rà KDTV/ngoại lệ | Trước hàng chạy | Theo packaging/process và danh mục hiện hành | Phí KDTV nếu phát sinh | Xin Phyto không cần thiết hoặc thiếu Phyto khi lô thuộc diện |
| KDTV nếu áp dụng | Khi bắt đầu kiểm dịch | TTHC 2026: lô đạt thường 24 giờ | Phí KDTV/lấy mẫu/xử lý | Phát hiện sinh vật gây hại; Phyto sai |
| KTATTP thông thường | Trước/khi hàng về | QĐ1908/2026: 03 ngày làm việc | Phí/kiểm nghiệm nếu phát sinh | Bổ sung hồ sơ; chọn sai phương thức/đầu mối |
| KTATTP chặt | Khi có trigger | QĐ1908/2026: 07 ngày làm việc | Kiểm nghiệm + logistics | Storage/DEM/DET khi chờ kết quả |
| Hải quan | Sau khi đủ điều kiện | Theo luồng Xanh/Vàng/Đỏ | Thuế NK, cảng/kho/trucking | Mất C/O 0%, sai VAT, hồ sơ chuyên ngành không khớp |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Auricularia hay Tremella; whole/sliced/broken/powder; bulk hay retail; dried-only hay đã seasoning/processing.
0712.32.00 cho mộc nhĩ; 0712.33.00 cho nấm tuyết; tính MFN 30%, thông thường 45%, VAT và ưu đãi FTA.
Đối chiếu TT01/2024 + TT14/2024 và ghi chú nhóm 07.12; xác định có cần Phyto/đăng ký KDTV không.
Phân nhánh bulk cần KTATTP với processed prepacked food cần self-declaration/miễn theo trường hợp.
Cross-check Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, species, process, ingredients, packing, label, Phyto và hồ sơ ATTP.
Xanh chủ yếu tự động; Vàng kiểm hồ sơ; Đỏ có thể kiểm thực tế cùng chứng từ chuyên ngành.
Nộp kết quả KTATTP/KDTV nếu áp dụng, xử lý C/O và VAT, hoàn tất thông quan/kéo hàng.
Lưu hồ sơ theo SKU/lô; đổi species, supplier, process, packing bulk→retail hoặc thêm gia vị phải rà lại.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Mộc nhĩ khô và nấm tuyết khô có cùng HS không?
Không. Mộc nhĩ Auricularia spp. là 0712.32.00; nấm tuyết Tremella spp. là 0712.33.00 nếu khô và chưa chế biến thêm.
2. Dạng cắt lát hoặc bột có đổi HS không?
Không tự động. Heading 07.12 bao gồm nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc bột. Tuy nhiên phải chắc chắn sản phẩm chưa được chế biến thêm hoặc phối trộn.
3. Nấm khô có bắt buộc kiểm dịch thực vật không?
TT01/2024 đánh dấu hai mã thuộc KD, nhưng nhóm 07.12 có ghi chú loại trừ với loại đã thái lát/sấy khô/nghiền bột và đóng trong bao bì có ghi nhãn. Cần đối chiếu lô thực tế.
4. Retail pack nấm khô có phải kiểm tra ATTP lô nhập khẩu không?
Không nên áp máy móc. QĐ1908/2026 loại trừ thực phẩm đã qua chế biến, bao gói sẵn khỏi điều kiện TTHC KTATTP nêu tại thủ tục; cần chuyển sang rà self-declaration và nghĩa vụ còn lại.
5. Nấm khô có phải tự công bố không?
Nếu là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc Điều 4 NĐ15 thì rà tự công bố. Bulk nguyên liệu chỉ sấy khô không nên tự động dùng cùng kết luận.
6. Hồ sơ tự công bố gồm gì?
Theo Điều 5 NĐ15, trọng tâm là Bản tự công bố theo Mẫu 01 và phiếu kết quả kiểm nghiệm ATTP còn hiệu lực trong 12 tháng theo điều kiện luật định.
7. Thuế MFN của mộc nhĩ/nấm tuyết khô là bao nhiêu?
Cả 0712.32.00 và 0712.33.00 có MFN tham khảo 30%, thuế thông thường 45%.
8. Nhập từ Trung Quốc có thể về 0% không?
Có thể. ACFTA quy định 0% cho hai mã khi có Form E và đáp ứng quy tắc xuất xứ. RCEP 2026 không mặc định 0%, nên cần chọn hiệp định có lợi và đủ điều kiện.
9. VAT là bao nhiêu?
Không nên khóa một mức duy nhất chỉ từ HS. Nếu hàng thuộc nhóm nông sản chưa chế biến/chỉ sơ chế thông thường có thể thuộc diện không chịu VAT ở khâu nhập khẩu; hàng chế biến hoặc khâu thương mại nội địa có cơ chế khác.
10. Nấm rang/tẩm gia vị có dùng 0712.32/.33 không?
Không tự động. Khi đã chế biến thành thực phẩm ăn liền cần phân loại lại HS, đồng thời rà self-declaration, nhãn và VAT theo sản phẩm chế biến.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
01. Hồ sơ nhận diện sản phẩm: species, spec, process, ingredients, packing/label và ảnh thực tế.
02. Hồ sơ lô hàng: Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, tờ khai, thuế/VAT và chứng từ xuất xứ.
03. Kết quả chuyên ngành: hồ sơ/kết quả KDTV nếu áp dụng; Mẫu 04/thông báo KTATTP hoặc self-declaration + test report theo đúng nhánh thủ tục.
01. Hoàn thiện nhãn gốc/nhãn phụ, lot/batch, origin, shelf life và truy xuất theo SKU/lô.
02. Lưu hồ sơ để phục vụ hậu kiểm/kiểm tra sau thông quan và đối chiếu các lô tiếp theo.
03. Kích hoạt rà soát lại khi đổi species, supplier, process, ingredients, bulk → retail hoặc bổ sung seasoning.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với mộc nhĩ/nấm tuyết khô, điểm khó nhất là phân nhánh đúng giữa species – HS – KDTV – KTATTP – self-declaration – C/O – VAT trước ETA, thay vì xử lý mọi “nấm khô” theo một checklist duy nhất.
Đối chiếu Auricularia/Tremella, HS 0712.32/0712.33, process, packing, ghi chú KD, phương thức ATTP, VAT và FTA/C/O.
Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, spec, COA, species, process, label, Phyto/KDTV, self-declaration và hồ sơ ATTP.
Theo dõi mốc chuyên ngành, phối hợp Hải quan – cơ quan kiểm tra – cảng/kho – vận chuyển và lưu hồ sơ sau thông quan.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu
Thủ tục nhập khẩu Long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu nho khô / raisin 2026: HS 0806.20.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Đậu phộng sống / rang: HS Code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu táo tàu / táo đỏ khô: HS 0813.40.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu hạnh nhân sống / nhân hạnh nhân: HS 0802.12.90, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt hướng dương rang/tẩm vị: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu óc chó nguyên vỏ / nhân óc chó 2026: HS 0802.31.00–0802.32.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O và VAT
Thủ tục nhập khẩu hạt điều sống / nhân điều: HS 0801.31.00 – 0801.32.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Kẹo mè / Kẹo lạc / Nut brittle: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ