THỦ TỤC NHẬP KHẨU HẠT BÍ SỐNG / RANG: HS, THUẾ, KIỂM DỊCH, ATTP, C/O VÀ HỒ SƠ
Hạt bí sống và hạt bí rang không nên dùng chung một kết luận HS/chính sách. Với hạt bí còn ở trạng thái hạt dầu, chưa rang/chưa chế biến sâu, nhánh trọng tâm cần rà là 1207.99.90. Cục Thuế XNK từng hướng dẫn hạt bí dùng để gieo trồng vẫn thuộc 1207.99.90, do Chương 12 có quy tắc riêng đối với nhóm 12.07. Ngược lại, khi hạt đã rang và bán như snack ăn liền, nhánh trọng tâm chuyển sang 2008.19.91 – đã rang; nếu đã chế biến/bảo quản nhưng không phù hợp mô tả “đã rang”, cần rà 2008.19.99. Sự khác biệt này kéo theo thay đổi về thuế, C/O, kiểm dịch thực vật, cơ quan quản lý ATTP và hồ sơ nhãn. Bài này đi theo bản đồ species + raw/roasted + shell status + process + seasoning/coating + intended use → HS/thuế/C/O → KDTV/ATTP → hải quan → nhãn → hậu kiểm.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu; cập nhật theo khung pháp lý được rà soát đến 09/09/2026. Phạm vi chính: hạt bí ăn được dạng sống/chưa rang và hạt bí đã rang/tẩm vị, đóng gói thương mại.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Mã phân loại hải quan. Với hạt bí, điểm tách lớn nhất là hạt sống/chưa rang thuộc nhóm hạt dầu so với snack đã rang/chế biến.
Hạt chưa rang/chưa làm chín sâu; có thể còn vỏ hoặc bóc vỏ nhưng vẫn giữ bản chất oil seed (hạt dầu).
Hạt đã qua roasting (rang) để ăn trực tiếp; nếu bản chất vẫn là roasted seed snack, thường phải rà nhánh 20.08.
Quản lý rủi ro dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch; đặc biệt quan trọng với hạt bí sống thuộc 1207.99.90.
Lớp quản lý chuyên ngành về thực phẩm, gồm tự công bố/kiểm nghiệm và kiểm tra nhà nước theo cơ quan quản lý tương ứng.
Cơ chế áp dụng cho thực phẩm chế biến bao gói sẵn thuộc Điều 4 Nghị định 15/2018/NĐ-CP.
Quy tắc xuất xứ riêng cho mặt hàng theo FTA; C/O chỉ tạo ưu đãi khi hàng đáp ứng đúng tiêu chí.
Chứng minh origin để xin thuế ưu đãi đặc biệt; phải khớp HS, mô tả, invoice và tuyến vận tải.
Thời điểm dự kiến hàng đến; nên khóa HS, KDTV/ATTP, C/O, nhãn và hồ sơ kỹ thuật trước ETA.
Mỗi phiên bản raw, roasted, salted, honey, cheese, shelled/in-shell có thể cần hồ sơ và kết luận riêng.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Bài áp dụng cho hạt bí ăn được dạng sống/chưa rang và hạt bí rang/tẩm vị. Hạt bí giống, hạt nghiền thành bột, hỗn hợp nhiều loại và sản phẩm phủ đường dày phải được tách riêng theo tình trạng thực tế.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạt bí sống ăn trực tiếp/đóng gói nguyên liệu | Chưa rang/chưa làm chín; giữ bản chất hạt dầu; còn vỏ hoặc bóc vỏ | Raw pumpkin seeds / pumpkin kernels | Tên khoa học, COA, moisture, process, photos | HS 1207.99.90; KDTV; ATTP nguồn gốc thực vật; nhãn; C/O | Phytosanitary docs, COA, process, label, commercial docs | Nhánh trọng tâm cho raw pumpkin seed. |
| Hạt bí dùng để gieo trồng | Mục đích sowing; hạt vẫn thuộc nhóm hạt dầu | Pumpkin seed for sowing | Seed certificate, intended use, species, contract | Căn cứ phân loại 1207.99.90; rà điều kiện giống cây trồng/KDTV và ưu đãi Chương 98 nếu đáp ứng | Seed docs, phytosanitary, contract, permit/registration nếu áp dụng | Công văn 7952/TXNK-PL từng hướng dẫn hạt bí giống vẫn thuộc 1207.99.90. |
| Hạt bí rang nguyên vị | Có bước roasting rõ; ăn liền; không coating đáng kể | Roasted pumpkin seeds | Process flow, roast parameters, photos | HS 2008.19.91; TT 28/2026; tự công bố; nhãn; C/O | Process, test, self-declaration, label | Nhánh trọng tâm cho snack đã rang. |
| Hạt bí rang muối/tẩm vị | Đã rang; muối/gia vị là seasoning | Salted/spiced roasted pumpkin seeds | Formula, salt %, process, nutrition | Thường vẫn rà 2008.19.91; nhãn dinh dưỡng phải rà natri | Formula, process, test, label | Seasoning không tự động chuyển sang 2008.19.99. |
| Hạt bí phủ mật ong/caramel nhẹ | Đã rang; coating đường/syrup nhưng seed vẫn chi phối | Honey roasted pumpkin seeds | Sugar %, coating %, process, photos | Rà 2008.19.91; nếu sugar matrix tạo bản chất kẹo phải đối chiếu 17.04 | Formula, photos, process, label | Cần phân biệt coated seed với sugar confectionery. |
| Hạt bí chế biến nhưng không rang | Không có bước roasting; hấp, tẩm, bảo quản hoặc xử lý khác | Prepared pumpkin seed snack | Process, final state, texture | Rà 2008.19.99 nếu phù hợp 20.08 nhưng không phải roasted | Process, spec, photos | Residual line, chỉ dùng khi loại trừ “đã rang”. |
| Bột/meal hạt bí | Đã nghiền thành bột/meal | Pumpkin seed flour/meal | Particle size, fat content, process | Rà 1208.90.00 hoặc nhóm phù hợp khác | Spec, process, use | Không dùng 1207.99.90 nếu đã chuyển thành bột. |
| Mixed seeds/nuts | Hạt bí trộn hướng dương, hạnh nhân, hạt điều… | Mixed roasted seed/nut snack | BOM %, process, pack | Có thể vẫn 2008.19 nếu mixture phù hợp; cần rà essential character/subheading | BOM, process, label | Không mặc định toàn hỗn hợp theo hạt bí. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Hạt bí sống và rang cần tách HS ngay từ đầu: 1207.99.90 cho raw/unroasted oil seed và 2008.19.91 cho roasted seed snack khi hồ sơ phù hợp. Với raw seed, MFN tham khảo 10%, ordinary 15%; với roasted seed, MFN 18%, ordinary 27%.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1207.99.90 | Quả và hạt có dầu khác – loại khác | Nhóm 12.07; hạt bí được xếp vào dòng “other oil seeds” khi chưa chế biến sâu | Hạt bí sống/chưa rang, kể cả trường hợp dùng để gieo trồng theo hướng dẫn phân loại của Hải quan | 15% | 10% | Cần rà theo trạng thái nông sản sơ chế; thực tế thường rà mức 5% hoặc trường hợp không chịu VAT khi đủ điều kiện | ATIGA, ACFTA, EVFTA và các FTA khác có thể 0% tùy tuyến | Botanical name, process, intended use, phytosanitary docs, C/O |
| 2008.19.91 | Quả hạch/lạc/hạt khác – loại khác – đã rang | Nhóm 20.08; dòng “Other, including mixtures – Other – Roasted” | Hạt bí đã rang, dùng ăn trực tiếp; seasoning/coating không làm mất essential character của roasted seed | 27% | 18% | Chuẩn 10%; năm 2026 rà điều kiện giảm còn 8% | ATIGA, ACFTA, AKFTA/VKFTA, AJCEP/VJEPA/CPTPP, AANZFTA, AIFTA, EVFTA/UKVFTA, AHKFTA, RCEP | Process, roast evidence, formula, label, C/O |
| 2008.19.99 | Quả hạch/hạt khác – loại khác | Residual prepared/preserved line của 20.08 | Đã chế biến/bảo quản nhưng không phù hợp mô tả “đã rang” | 27% | 18% | Chuẩn 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo xuất xứ | Process, final state, formula, label |
| 1208.90.00 | Bột mịn/bột thô từ hạt dầu khác | Nhóm 12.08 | Hạt bí đã nghiền/xay thành meal/flour, không còn ở dạng hạt nguyên | Đối chiếu biểu thuế hiện hành | 25% MFN tham khảo theo NĐ 26/2023 | Rà theo hồ sơ thực tế | FTA theo HS cuối | Particle size, fat content, process, use |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | Form D / e-Form D hoặc chứng từ phù hợp | 2008.19.91: 0%; 1207.99.90: cần đối chiếu biểu ATIGA hiện hành, nhiều dòng hạt dầu đã 0% | Đúng HS, đạt PSR, chứng từ hợp lệ | C/O, Invoice, B/L, BOM/process nếu cần | Raw và roasted phải dùng đúng HS khi đối chiếu biểu. |
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ RCEP phù hợp | 2008.19.91: ACFTA 0%; 1207.99.90: ACFTA 0%; RCEP cần so riêng theo 2026 | Đúng HS, PSR, invoice/vận chuyển | C/O, process, commercial docs | ACFTA thường là tuyến đáng so trước với hàng từ Trung Quốc. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form AK / VK / chứng từ RCEP | 2008.19.91: AKFTA/VKFTA 0%; raw 1207.99.90 cần rà biểu theo hiệp định | Đạt PSR | Origin proof, process, Invoice, B/L | Không dùng chung kết luận thuế cho raw và roasted. |
| Nhật Bản | AJCEP / VJEPA / CPTPP / RCEP | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | 2008.19.91: AJCEP/VJEPA/CPTPP 0%; raw 1207.99.90 cần đối chiếu biểu hiện hành | Đạt PSR và quy tắc vận chuyển | Origin proof, commercial docs | Chọn FTA có lợi và dễ chứng minh nhất. |
| EU / UK | EVFTA / UKVFTA | EUR.1 hoặc chứng từ phù hợp | 1207.99.90: EVFTA 0%; 2008.19.91: EVFTA/UKVFTA 2026 khoảng 2,2% | Đạt PSR; SKU tẩm đường cần rà giới hạn đường nếu có | Origin proof, formula, BOM, process | Raw seed và roasted snack có lộ trình thuế khác nhau. |
| Úc / New Zealand | AANZFTA / CPTPP | Chứng từ theo hiệp định | 2008.19.91: 0%; raw 1207.99.90 cần đối chiếu biểu theo hiệp định | Đạt origin rule | Origin proof, commercial docs | RCEP không phải lúc nào là mức thấp nhất. |
| Ấn Độ | AIFTA | Form AI / chứng từ phù hợp | 2008.19.91: 0%; raw 1207.99.90 cần đối chiếu biểu AIFTA | Đạt PSR/chứng từ | C/O, Invoice, B/L | So với MFN trước khi tính landed cost. |
| Hong Kong | AHKFTA | Chứng từ AHKFTA | 2008.19.91: 4% năm 2026; raw 1207.99.90 cần rà biểu riêng | Đạt PSR/chứng từ | Origin proof, Invoice, transport docs | Thuế lộ trình có thể thay đổi theo năm. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hạt bí sống/rang là nhóm phải quản trị hồ sơ theo trạng thái hàng hóa, không chỉ theo tên sản phẩm. Bộ raw seed và bộ roasted snack không nên dùng lẫn cho nhau.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O; mô tả phải thể hiện raw/roasted, pack, origin và intended use.
Species, process, roast evidence, formula, COA/test, phytosanitary nếu raw, self-declaration/ATTP nếu roasted, artwork/label.
Map SKU ↔ species ↔ raw/roasted ↔ HS ↔ KDTV/ATTP ↔ test ↔ label ↔ C/O ↔ commercial docs.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice; Packing List; B/L/AWB; Contract/PO nếu có; C/O | Hải quan, trị giá, C/O | Importer + supplier + forwarder | Invoice chỉ ghi pumpkin seeds, không ghi raw/roasted/salted | Bổ sung trạng thái, quy cách, manufacturer, origin, intended use. |
| Nhận diện & HS | Botanical name; shell status; process; roast confirmation; formula; photos | Chốt HS/thuế/chính sách | Manufacturer + importer compliance | Không chứng minh được raw hay roasted; nhầm hạt bí với melon seed | Khóa species và process theo đúng SKU. |
| Raw seed – KDTV | Phytosanitary certificate/tài liệu KDTV theo trường hợp; hồ sơ mục đích sử dụng | Trước thông quan | Supplier + importer | Thiếu phytosanitary hoặc không thống nhất country/species | Rà TT 01/2024 và tình trạng hàng 1207.99.90 trước khi ship. |
| Raw seed – ATTP nguồn gốc thực vật | Hồ sơ kiểm tra chuyên ngành theo phạm vi áp dụng; COA/test và tài liệu sản phẩm | Trước/trong thông quan | Importer + cơ quan chuyên ngành | Dùng hồ sơ của snack rang cho raw seed hoặc ngược lại | Tách đúng cơ quan quản lý theo trạng thái HS và mục đích dùng làm thực phẩm. |
| Roasted snack – tự công bố/ATTP | Self-declaration; test report; hồ sơ kiểm tra ATTP theo NĐ 15/2018 và TT 28/2026 | Trước lưu thông/trong thông quan | Importer + cơ quan kiểm tra | Test khác flavor/SKU; bỏ sót 2008.19.91 trong TT28 | Đối chiếu Điều 4–5, 13, 16–19 NĐ15 và HS cuối. |
| Nhãn | Nhãn gốc/phụ; ingredients; nutrition; sodium/total sugars nếu áp dụng | Trước lưu thông | Importer + supplier/brand | Nhãn không thể hiện raw/roasted; nutrition không khớp flavor | Đối chiếu formula, NĐ 43/2017 sửa đổi và TT30/2026. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ATTP nền tảng | Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 | Quốc hội | Luật nền tảng | Khung nghĩa vụ ATTP với thực phẩm nhập khẩu/lưu thông | Nghĩa vụ bảo đảm ATTP | Đọc cùng văn bản hướng dẫn hiện hành. |
| Cơ chế ATTP 2026 | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026; duy trì cơ chế chuyển tiếp | Điều 1–2 | Trong thời gian tạm ngưng, NĐ15/2018 và hướng dẫn liên quan tiếp tục áp dụng. |
| Tự công bố/kiểm tra thực phẩm chế biến | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 02/02/2018; tiếp tục áp dụng trong cơ chế 2026 | Tự công bố; miễn kiểm tra; phương thức kiểm tra ATTP nhập khẩu | Điều 4–5, 13, 16–19 | Đặc biệt cho roasted/prepackaged food. |
| Danh mục ATTP Bộ Công Thương | Thông tư 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục HS thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm kiểm tra ATTP của BCT | Nhóm 20.08 có 2008.19.91 và 2008.19.99 | Áp cho roasted/prepared seed snack khi HS cuối phù hợp. |
| Danh mục nông nghiệp/KDTV | Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực 20/03/2024 | Bảng HS hàng thuộc quản lý nông nghiệp và hàng phải kiểm tra chuyên ngành | Phụ lục I: Mục 9 KDTV; Mục 10 thực phẩm nguồn gốc thực vật; có dòng 1207.99.90 | Văn bản thay thế TT11/2021/TT-BNNPTNT; raw seed cần rà theo trạng thái/mục đích. |
| Phân loại hạt bí giống | Công văn 7952/TXNK-PL năm 2019 | Cục Thuế XNK – Tổng cục Hải quan | Hướng dẫn phân loại tình huống cụ thể | Hạt bí dùng để gieo trồng được hướng dẫn vào 1207.99.90 | Chú giải pháp lý 3 Chương 12 | Là nguồn tham khảo phân loại; HS cuối vẫn căn cứ hàng thực tế và danh mục hiện hành. |
| Nhãn hàng hóa | NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn hàng nhập khẩu/nhãn phụ | Nội dung bắt buộc, xuất xứ, trách nhiệm tổ chức | Áp theo hình thức đóng gói/lưu thông. |
| Nhãn dinh dưỡng | Thông tư 30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 10/07/2026 | Ghi thành phần/giá trị dinh dưỡng | Điều 5; added sugar rà total sugars, salted product rà sodium | Chủ yếu quan trọng với roasted/flavored packaged snack. |
| Thuế MFN/ordinary | NĐ26/2023/NĐ-CP; QĐ15/2023/QĐ-TTg và biểu hiện hành | Chính phủ / Thủ tướng | Theo ngày đăng ký tờ khai | Cơ sở MFN và ordinary | 1207.99.90: MFN 10%, ordinary 15%; 2008.19.91: MFN 18%, ordinary 27% | Rà sửa đổi và HS cuối tại ngày khai. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Raw pumpkin seed 1207.99.90 dùng làm thực phẩm | TT01/2024 + quy định ATTP/KDTV hiện hành | Có thể đồng thời phát sinh KDTV và kiểm tra ATTP nguồn gốc thực vật | Cơ quan nông nghiệp/KDTV + Hải quan | Hàng còn raw/unroasted, thuộc danh mục và dùng làm thực phẩm. |
| Pumpkin seed for sowing | CV7952/TXNK-PL + TT01/2024 + pháp luật giống cây trồng | HS nền 1207.99.90; rà KDTV, điều kiện giống và có thể ưu đãi Chương 98 nếu đủ điều kiện | Cơ quan nông nghiệp + Hải quan | Mục đích gieo trồng được chứng minh. |
| Roasted pumpkin seed 2008.19.91 | TT28/2026 + NĐ15/2018 | Tự công bố; kiểm tra nhà nước ATTP theo phương thức áp dụng | Bộ Công Thương/cơ quan kiểm tra + Hải quan | HS cuối 2008.19.91 và không thuộc miễn. |
| Prepared but not roasted 2008.19.99 | TT28/2026 + NĐ15/2018 | ATTP tương tự nhưng HS/thuế theo 2008.19.99 | Bộ Công Thương + Hải quan | Process không phù hợp “đã rang”. |
| Salted/sweetened roasted SKU | TT30/2026/TT-BYT | Nhãn dinh dưỡng rà sodium; added sugar rà total sugars | Cơ quan ATTP/thị trường | Formula có salt/added sugar và sản phẩm thuộc phạm vi. |
| Coating tạo bản chất kẹo | Chú giải HS + Chương17 + TT28/2026 | Có thể chuyển sang 17.04 và phải rà lại tax/C/O/ATTP | Bộ Công Thương + Hải quan | Sugar matrix chi phối essential character. |
| Hàng mẫu/R&D | NĐ15/2018 Điều 13 và chính sách chuyên ngành raw nếu có | Có thể có trường hợp miễn ATTP nhưng raw seed vẫn cần tách rà KDTV | Cơ quan chuyên ngành + Hải quan | Mục đích/số lượng/hồ sơ phù hợp. |
| Đổi supplier/origin/process | ATTP + KDTV + label + tariff + FTA | Đánh giá lại HS, C/O, phytosanitary, test/self-declaration và nhãn | Importer/compliance | Thay đổi ảnh hưởng hồ sơ hoặc bản chất hàng. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Đối với roasted food áp NĐ15/2018, kiểm tra thông thường có thời hạn 03 ngày làm việc; kiểm tra chặt 07 ngày làm việc khi hồ sơ hợp lệ. Đối với raw seed/KDTV, thời gian phải tách theo thủ tục nông nghiệp thực tế và tình trạng hồ sơ; không nên dùng mốc ATTP của roasted snack để suy ra lead time cho raw seed.
| Bước | Thời điểm nên thực hiện | Đầu ra cần đạt | Lệ phí/phí cần rà | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Rà trạng thái hàng – HS – C/O | Trước PO/booking | Chốt raw/roasted/sowing, HS, MFN/FTA, cơ quan chuyên ngành | Chi phí phân loại nếu thuê ngoài | Nhầm 1207.99.90 với 2008.19.91. |
| Raw seed: KDTV/ATTP | Trước shipment/ETA | Phytosanitary và hồ sơ kiểm tra chuyên ngành phù hợp | Phí KDTV/test theo quy định/thực tế | Hàng về nhưng thiếu phytosanitary hoặc sai species. |
| Roasted: test/tự công bố/nhãn | Trước shipment và trước lưu thông | Test, self-declaration, nutrition/artwork | Phí lab/nhãn theo thực tế | SKU vị mới chưa có dossier. |
| Khóa C/O & commercial docs | Trước ETA | Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–process–specialized docs khớp | Chi phí sửa chứng từ nếu có | Mất ưu đãi hoặc phải giải trình. |
| Mở tờ khai/xử lý luồng | Khi đủ điều kiện | HS, thuế, KDTV/ATTP và chứng từ sẵn sàng | Thuế NK, VAT, cảng/kho/trucking | Luồng vàng/đỏ, tranh luận trạng thái. |
| Sau thông quan/lưu thông | Trước bán hàng | Nhãn hoàn chỉnh, hồ sơ lô/SKU, audit trail | Kho/nhãn/lưu trữ | Hậu kiểm khó truy xuất. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa species, raw/roasted, shell status, intended use, process, formula/coating và ảnh hàng.
So 1207.99.90 với 2008.19.91, 2008.19.99 và nhóm khác nếu đã nghiền/coating mạnh.
Raw: phytosanitary/KDTV + hồ sơ ATTP nguồn gốc thực vật nếu áp dụng. Roasted: test, self-declaration, nutrition, label.
Khóa cơ quan quản lý và phương thức theo trạng thái hàng, HS cuối, mục đích nhập khẩu và lịch sử lô.
Đồng bộ Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–species–process–phytosanitary/test–self-declaration–label.
Mô tả rõ raw pumpkin seeds hoặc roasted pumpkin seeds; Xanh xử lý hệ thống, Vàng kiểm hồ sơ, Đỏ kiểm hồ sơ và thực tế theo quyết định.
Phối hợp KDTV/ATTP, C/O, thuế và kiểm tra thực tế nếu phát sinh.
Hoàn thiện nhãn, lưu hồ sơ theo lô/SKU và quản trị thay đổi raw↔roasted, supplier, origin, process.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1) Hạt bí sống thường rà HS nào?
Với hạt bí chưa rang/chưa chế biến sâu, 1207.99.90 là mã tham khảo trọng tâm.
2) Hạt bí rang thường rà HS nào?
Với snack đã rang, bản chất vẫn là roasted seed, 2008.19.91 là mã tham khảo trọng tâm.
3) Hạt bí dùng để gieo trồng có vào 1209 không?
Không tự động. Công văn 7952/TXNK-PL từng hướng dẫn hạt bí dùng để gieo trồng vẫn thuộc 1207.99.90 theo chú giải Chương 12.
4) Raw pumpkin seed có cần kiểm dịch thực vật không?
1207.99.90 nằm trong bảng HS vật thể thuộc diện KDTV của TT01/2024; từng lô phải rà tình trạng hàng, mục đích và hồ sơ thực tế.
5) Raw seed dùng làm thực phẩm có cần ATTP không?
Có thể phát sinh kiểm tra ATTP nguồn gốc thực vật theo khung quản lý nông nghiệp; cần đối chiếu TT01/2024 và hồ sơ lô thực tế.
6) Roasted pumpkin seed có thuộc TT28/2026 không?
Có. 2008.19.91 và 2008.19.99 được liệt kê trong TT28/2026/TT-BCT.
7) Thuế MFN raw và roasted khác nhau thế nào?
Tham khảo 2026: 1207.99.90 MFN 10%; 2008.19.91 MFN 18%.
8) C/O Form E Trung Quốc có thể giảm thuế không?
Có thể. Với 1207.99.90 và 2008.19.91, ACFTA có mức 0% trong các biểu tham khảo khi đáp ứng đúng PSR và chứng từ.
9) Hạt bí rang muối cần chú ý gì trên nhãn?
Rà ingredients và natri; nếu có added sugar thì rà thêm đường tổng số theo TT30/2026 khi thuộc phạm vi.
10) Đổi từ raw sang roasted có dùng lại hồ sơ cũ được không?
Không nên. Việc đổi trạng thái làm thay đổi HS, thuế và lớp chuyên ngành, nên phải đánh giá lại toàn bộ dossier.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Species, raw/roasted status, shell status, process, formula/spec, COA, photos, artwork.
Invoice, PL, B/L/AWB, tờ khai, C/O, chứng từ thuế và giao nhận.
Raw: KDTV/ATTP thực vật nếu áp dụng. Roasted: self-declaration, test, ATTP theo lô.
Nhãn phụ, ingredients, nutrition, sodium/total sugar nếu áp dụng, origin, responsible entity.
Audit trail SKU ↔ species ↔ raw/roasted ↔ HS ↔ KDTV/ATTP ↔ C/O ↔ label.
Đổi raw↔roasted, supplier, origin, flavor/coating hoặc mục đích sử dụng phải rà lại hồ sơ.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với hạt bí sống/rang, khâu giảm rủi ro hiệu quả nhất là tách hai flow raw và roasted ngay từ PO thay vì chờ hàng về mới xác định chuyên ngành.
Đối chiếu 1207.99.90 / 2008.19.91 / 2008.19.99; rà KDTV, ATTP, thuế, C/O và nhãn.
Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, species, process, phytosanitary/test, self-declaration và label.
Theo dõi mốc chuyên ngành, hải quan, cảng/kho/trucking và lưu hồ sơ sau thông quan.
Nên yêu cầu supplier cung cấp trước botanical name, process flow, raw/roasted confirmation, intended use, phytosanitary capability, COA/test và final artwork.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu nho khô / raisin 2026: HS 0806.20.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Đậu phộng sống / rang: HS Code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu táo tàu / táo đỏ khô: HS 0813.40.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu hạnh nhân sống / nhân hạnh nhân: HS 0802.12.90, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt hướng dương rang/tẩm vị: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu óc chó nguyên vỏ / nhân óc chó 2026: HS 0802.31.00–0802.32.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O và VAT
Thủ tục nhập khẩu hạt điều sống / nhân điều: HS 0801.31.00 – 0801.32.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Kẹo mè / Kẹo lạc / Nut brittle: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu hạt dẻ khô / bóc vỏ 2026: HS 0802.42.00, thuế, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và nhãn
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hạt hướng dương sống: HS 1206.00.00, kiểm dịch thực vật, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Mochi / bánh nhân đóng gói: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu Popcorn / Caramel Popcorn: HS Code, tự công bố, kiểm tra ATTP, C/O & thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu rong biển snack 2026: HS 2008.99.30 hay 1212.21, thuế, ATTP, tự công bố, C/O và nhãn
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu cracker mặn (savory cracker): HS, ATTP, thuế, C/O và nhãn 2026