THỦ TỤC NHẬP KHẨU MIẾN KHÔ / TINH BỘT CHẾ BIẾN: HS, THUẾ, ATTP, PHỤ GIA, C/O VÀ HỒ SƠ
“Miến khô” và “tinh bột chế biến” không nên gom vào một mã HS. Miến chưa làm chín/chưa chế biến cách khác cần rà 1902.19.30; miến đã chế biến/instant cần rà 1902.30.30. Tinh bột sắn native thuộc 1108.14.00, còn dextrin/tinh bột biến tính thuộc 3505.10.10 / 3505.10.90; tapioca pearls/flakes có thể thuộc 1903.00.00. Sai nhận diện sẽ kéo theo sai thuế, C/O, ATTP, hồ sơ phụ gia và nhãn. Bài đi theo thành phần + dạng sản phẩm + mức độ chế biến + native/modified + intended use → HS/thuế/C/O → ATTP/phụ gia → hồ sơ → hải quan → nhãn → hậu kiểm.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu; cập nhật đến 09/09/2026. Phạm vi chính: miến khô/miến ăn liền và tinh bột/tinh bột biến tính dùng cho thực phẩm. Tinh bột biến tính dùng công nghiệp phải tách khỏi nhánh phụ gia thực phẩm.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Sợi vermicelli/transparent noodle, thường từ tinh bột. HS phụ thuộc trạng thái chưa làm chín hay đã chế biến/instant.
Tinh bột tự nhiên/chưa biến tính theo nghĩa nhóm 35.05; cassava starch thuần cần rà nhóm 11.08.
Modified starch như pregelatinized, esterified, oxidized, enzyme-treated… thường rà nhóm 35.05.
International Numbering System; với modified starch dùng làm phụ gia thực phẩm, INS và chức năng là dữ liệu compliance quan trọng.
Lớp quản lý chuyên ngành gồm tự công bố/đăng ký sản phẩm và kiểm tra nhà nước theo phạm vi áp dụng.
Cơ chế theo Điều 4–5 NĐ15/2018 đối với thực phẩm chế biến bao gói sẵn và nhiều phụ gia thuộc phạm vi.
Modified starch chỉ đi nhánh phụ gia thực phẩm khi grade, intended use và function thực tế là phụ gia thực phẩm.
Dùng để xin FTA; phải khớp HS cuối, mô tả, invoice, transport và tiêu chí xuất xứ.
Thành phẩm thường rà mức chuẩn 10% và mức giảm 8% nếu SKU thuộc diện giảm còn hiệu lực.
Nên khóa HS, ATTP, C/O, INS/function, test và nhãn trước ETA.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Phạm vi bài gồm miến khô/miến chế biến và tinh bột dùng cho thực phẩm. Mì/bún gạo, tapioca pearls, native starch, modified starch và premix được tách riêng để tránh áp một HS chung.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Miến khô chưa làm chín/chưa chế biến cách khác | Dạng sợi miến; chưa làm chín, chưa chế biến kiểu ăn liền; không phải bún/mì gạo | Miến trong suốt khô | BOM (bảng thành phần), quy trình sản xuất, hướng dẫn sử dụng, hình ảnh | HS 1902.19.30; TT28/2026; NĐ15/2018; nhãn; C/O | Quy trình, phiếu kiểm nghiệm, hồ sơ tự công bố, Invoice, C/O | Không nhầm với bún/mì gạo 1902.19.20. |
| Miến đã chế biến/ăn liền | Có công đoạn làm chín sơ bộ, chiên, kèm gói gia vị hoặc chế biến khác | Miến ăn liền | Quy trình, BOM gói gia vị, thời gian chế biến/sử dụng | HS 1902.30.30; ATTP; tự công bố; phụ gia/nhãn theo công thức | Công thức, phiếu kiểm nghiệm, bản nhãn, chứng từ thương mại | MFN khác đáng kể so với 1902.19.30. |
| Mì/bún gạo – nhánh đối chứng | Bản chất sản phẩm là bún/mì gạo, không phải miến trong suốt từ tinh bột | Bún gạo / rice vermicelli | Tỷ lệ gạo, quy trình, hình ảnh | Rà 1902.19.20 / 1902.30.20 theo trạng thái chế biến | BOM, quy trình, hình ảnh | Chỉ dùng làm nhánh phân biệt với miến. |
| Tapioca pearls/flakes/grains | Tinh bột đã tạo thành hạt, viên, mảnh hoặc dạng tương tự | Hạt trân châu/tapioca pearls | Dạng hạt, quy trình, hình ảnh | HS 1903.00.00; TT28/2026; ATTP; nhãn/C/O | Quy trình, specification (tiêu chuẩn kỹ thuật), phiếu kiểm nghiệm, bản nhãn | Không nhầm với tinh bột sắn dạng bột 1108.14.00. |
| Tinh bột sắn native dùng cho thực phẩm | Dạng bột; chưa biến tính; thành phần chủ yếu là tinh bột sắn | Tinh bột sắn nguyên bản 25 kg | Specification, COA, quy trình, xác nhận chưa biến tính | HS 1108.14.00; TT28/2026; ATTP; C/O | COA, specification, xác nhận trạng thái native, chứng từ thương mại | Nếu đã tiền hồ hóa/este hóa/oxy hóa thì phải rà nhóm 35.05. |
| Dextrin / tinh bột tan / tinh bột rang | Dextrin hoặc tinh bột tan/tinh bột rang có đặc tính thuộc nhóm 35.05 | Dextrin; soluble starch | TDS/SDS, chỉ tiêu DE/độ tan, quy trình | HS 3505.10.10; nếu dùng cho thực phẩm phải rà thêm chính sách phụ gia | TDS, COA, mã INS/chức năng, mục đích sử dụng | Tách rõ food grade (dùng cho thực phẩm) và industrial grade (dùng công nghiệp). |
| Tinh bột biến tính loại khác | Tiền hồ hóa, este hóa, oxy hóa, xử lý enzyme hoặc dạng biến tính khác | Pregelatinized starch / starch acetate | TDS, quy trình, mã INS, ứng dụng | HS 3505.10.90; nếu dùng cho thực phẩm phải rà chính sách phụ gia | TDS/SDS, COA, INS, chức năng, mục đích sử dụng | Không quay về nhóm 11.08 chỉ vì nguyên liệu gốc là sắn/ngô/khoai. |
| Premix/hỗn hợp có nền tinh bột | Tinh bột trộn đường, protein, gum, gia vị hoặc nhiều thành phần khác | Hỗn hợp premix nền tinh bột | Công thức định lượng, BOM %, chức năng từng thành phần | Có thể chuyển 19.01/21.06 hoặc nhóm khác tùy bản chất thành phẩm | Công thức, specification, nhãn, phiếu kiểm nghiệm | Không dùng HS của riêng thành phần tinh bột để phân loại toàn bộ hỗn hợp. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Điểm quyết định là không lấy “tinh bột” làm một nhóm HS duy nhất. Native cassava starch thuộc 11.08, starch pearls thuộc 19.03, modified starch thuộc 35.05. Riêng miến, trạng thái chế biến làm MFN thay đổi từ 20% lên 35%.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1902.19.30 | Miến chưa làm chín/chưa chế biến cách khác | Nhóm 19.02 – pasta chưa làm chín/chưa chế biến khác | Miến khô đúng bản chất; không phải bún/mì gạo | 30% | 20% | Chuẩn 10%; rà 8%* | ATIGA/ACFTA nhiều tuyến 0%; AIFTA 5% | BOM; quy trình; hình ảnh; kiểm nghiệm; nhãn; C/O |
| 1902.30.30 | Miến đã chế biến/ăn liền | Nhóm 19.02 – pasta loại khác | Miến đã làm chín sơ bộ/ăn liền/chế biến khác | 52,5% | 35% | Chuẩn 10%; rà 8%* | ACFTA 0%; AIFTA 5% | Quy trình; công thức; gia vị; kiểm nghiệm; C/O |
| 1903.00.00 | Tapioca dạng hạt/viên/mảnh | Nhóm 19.03 – chế phẩm từ tinh bột dạng hạt/mảnh | Đã tạo dạng pearls/flakes/grains; không còn là bột native | 60% | 40% | Chuẩn 10%; rà 8%* | ACFTA có thể 0%; FTA khác rà theo xuất xứ | Quy trình; hình dạng; hình ảnh; kiểm nghiệm; C/O |
| 1108.14.00 | Tinh bột sắn native | Nhóm 11.08 – tinh bột sắn | Tinh bột sắn chưa biến tính | 30% | 20% | Chuẩn 10%; rà 8%* | ATIGA/ACFTA/AIFTA và nhiều FTA có thể 0% | COA; specification; xác nhận native; quy trình; C/O |
| 3505.10.10 | Dextrin; tinh bột tan/rang | Nhóm 35.05 – dextrin/tinh bột biến tính | Dextrin, tinh bột tan hoặc tinh bột rang phù hợp mô tả | 7,5% | 5% | Chuẩn 10%; rà 8%* nếu đủ điều kiện | ACFTA và nhiều FTA có thể 0% | TDS; COA; quy trình; mục đích dùng; INS/chức năng nếu dùng cho thực phẩm |
| 3505.10.90 | Tinh bột biến tính khác | Nhóm 35.05 – tinh bột biến tính khác | Tiền hồ hóa/este hóa/oxy hóa/xử lý enzyme hoặc tương tự | 7,5% | 5% | Chuẩn 10%; rà 8%* nếu đủ điều kiện | ACFTA và nhiều FTA có thể 0% | TDS/SDS; COA; INS; chức năng; mục đích sử dụng |
| 19.01 / 21.06 / mã khác | Premix/chế phẩm nền tinh bột | Đặc tính cơ bản của hỗn hợp đã thay đổi | Có nhiều thành phần/chức năng tạo thành chế phẩm mới | Rà theo HS cuối | Rà theo HS cuối | Rà theo HS cuối | FTA theo HS cuối | Công thức định lượng; chức năng; quy trình; nhãn |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ RCEP phù hợp | Nhiều mã trọng tâm có ACFTA 0%; cần so thêm RCEP theo HS cuối | Đúng HS, đạt quy tắc xuất xứ, chứng từ hợp lệ, Invoice/vận tải khớp | C/O, Invoice, B/L, quy trình, tài liệu chứng minh xuất xứ | Không mặc định RCEP có lợi hơn ACFTA. |
| ASEAN | ATIGA | Form D / e-Form D | Nhiều mã trọng tâm 0% | Đúng xuất xứ, đạt PSR và có chứng từ phù hợp | C/O, Invoice, B/L | Rà đúng nước thành viên và tiêu chí xuất xứ. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form AK / VK / chứng từ RCEP | Nhiều dòng có thể 0%; rà theo HS cuối | Đạt PSR của hiệp định lựa chọn | Chứng từ xuất xứ, quy trình, chứng từ thương mại | So cả mức thuế và khả năng chứng minh xuất xứ. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Chứng từ theo hiệp định | Nhiều dòng có thể 0% trong năm 2026 | Đạt PSR và điều kiện vận chuyển | Chứng từ xuất xứ, Invoice, B/L | Chọn hiệp định có lợi và hồ sơ chứng minh được. |
| EU | EVFTA | EUR.1/chứng từ xuất xứ phù hợp | Nhiều dòng, gồm modified starch, có thể về 0%; rà theo HS cuối | Đạt PSR và chứng từ xuất xứ | Chứng từ xuất xứ, công thức/quy trình, chứng từ thương mại | Premix có thể có PSR khác tinh bột đơn chất. |
| UK | UKVFTA | Chứng từ xuất xứ phù hợp | Rà theo HS cuối; nhiều dòng đã về 0% | Đạt PSR và điều kiện chứng từ | Chứng từ xuất xứ, chứng từ thương mại | Áp đúng cơ chế chứng nhận xuất xứ của UKVFTA. |
| Úc / New Zealand | AANZFTA / CPTPP / RCEP | Chứng từ theo hiệp định | Nhiều mã có thể 0% | Đạt quy tắc xuất xứ | Chứng từ xuất xứ, chứng từ thương mại | So theo HS cuối và biểu thuế năm 2026. |
| Ấn Độ | AIFTA | Form AI / chứng từ phù hợp | Đã kiểm chứng: 1902.19.30 = 5%, 1902.30.30 = 5%, 1108.14.00 = 0%; mã khác rà riêng | Đạt PSR và điều kiện chứng từ | C/O, Invoice, B/L, quy trình | Không suy rộng cùng mức thuế sang mọi modified starch/premix. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ phải quản trị theo SKU + process + intended use. COA chỉ ghi “starch” không đủ chứng minh native/modified; bản nhãn “vermicelli” không đủ chốt 1902.19.30 hay 1902.30.30.
Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O; mô tả đủ vermicelli/native starch/modified starch, pack, origin và use.
BOM, process, TDS/SDS, COA/test, native/modified statement, INS/function, hồ sơ ATTP/phụ gia theo nhánh.
Map SKU ↔ formula/process ↔ HS ↔ ATTP/additive route ↔ test ↔ VAT ↔ C/O ↔ label ↔ chứng từ thương mại.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice; Packing List; B/L/AWB; Contract/PO nếu có; C/O | Hải quan, trị giá, xuất xứ | Nhà nhập khẩu + nhà cung cấp + forwarder | Tên hàng quá chung; HS trên C/O khác tờ khai | Chuẩn hóa tên hàng, SKU, quy cách đóng gói, xuất xứ và mục đích sử dụng. |
| Nhận diện & HS | BOM; quy trình; hình ảnh; TDS/SDS; xác nhận native/modified; INS/chức năng | HS, thuế và chính sách | Nhà sản xuất + bộ phận compliance của nhà nhập khẩu | Dùng chung TDS cho native và modified; không chứng minh trạng thái ăn liền | Khóa đúng dữ liệu kỹ thuật theo từng SKU trước booking. |
| Miến – ATTP | Hồ sơ tự công bố/phiếu kiểm nghiệm; hồ sơ kiểm tra ATTP nhập khẩu; bản nhãn | Trước lưu thông/trong thông quan | Nhà nhập khẩu + đơn vị/cơ quan kiểm tra | Phiếu kiểm nghiệm không đúng công thức/SKU | Đối chiếu phiếu kiểm nghiệm ↔ SKU ↔ công thức ↔ nhà sản xuất. |
| Tinh bột native – ATTP | COA/phiếu kiểm nghiệm; hồ sơ theo TT28; tự công bố nếu thuộc phạm vi | Trước/trong thông quan | Nhà nhập khẩu + nhà cung cấp | Chỉ có COA kỹ thuật nhưng thiếu hồ sơ food grade | Xác nhận mục đích dùng cho thực phẩm và specification trước ETA. |
| Modified starch – phụ gia thực phẩm | INS, chức năng, specification, căn cứ sử dụng; hồ sơ tự công bố/đăng ký theo trường hợp | Compliance/ATTP | Nhà nhập khẩu + nhà sản xuất | Biết HS 3505 nhưng không xác định INS/chức năng | Rà TT24 sửa đổi và NĐ15 Điều 31–33. |
| Nhãn | Nhãn gốc/nhãn phụ; thành phần; tên phụ gia/INS/chức năng; dinh dưỡng theo phạm vi | Trước lưu thông | Nhà nhập khẩu + nhà cung cấp/nhãn hàng | Thành phần trên nhãn không khớp BOM | Rà NĐ43/111, TT30/2026 và hồ sơ sản phẩm. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ATTP nền tảng | Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 | Quốc hội | Luật nền tảng | Khung quản lý thực phẩm/phụ gia nhập khẩu | Nghĩa vụ bảo đảm ATTP | Đọc cùng NĐ15/2018 và văn bản chuyên ngành hiện hành. |
| Chuyển tiếp 2026 | NQ15/2026/NQ-CP | Chính phủ | 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 | Điều 1–2 | NĐ15/2018 và hướng dẫn liên quan tiếp tục áp dụng trong thời gian chuyển tiếp. |
| Tự công bố/kiểm tra/phụ gia | NĐ15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | 02/02/2018; tiếp tục áp dụng trong giai đoạn chuyển tiếp | Tự công bố, miễn kiểm tra, phương thức kiểm tra nhập khẩu và quản lý phụ gia | Điều 4–5, 13, 16–19, 31–33 | Điều 31–33 đặc biệt quan trọng với modified starch dùng làm phụ gia thực phẩm. |
| Danh mục ATTP Bộ Công Thương | TT28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | 17/07/2026 | Danh mục HS thực phẩm nhập khẩu thuộc diện rà kiểm tra nhà nước ATTP | Có các dòng 1108, 1902.19.30, 1902.30.30, 1903.00.00 | Rà phương thức kiểm tra theo từng lô hàng. |
| Phụ gia thực phẩm | TT24/2019/TT-BYT, sửa bởi TT17/2023/TT-BYT | Bộ Y tế | TT24 từ 16/10/2019, hiện hết hiệu lực một phần; TT17 từ 09/11/2023 | Danh mục và nguyên tắc sử dụng phụ gia thực phẩm | Modified starch gồm nhiều mã INS thuộc nhóm 1400 theo danh mục hiện hành | Chỉ áp nhánh này khi mục đích sử dụng thực tế là phụ gia thực phẩm. |
| Nhãn | NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Sửa đổi áp dụng từ 15/02/2022 | Nhãn hàng nhập khẩu/nhãn phụ | Tên hàng, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm, thành phần | Tên phụ gia/thành phần phải khớp hồ sơ sản phẩm. |
| Nhãn dinh dưỡng | TT30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | 10/07/2026 | Ghi thành phần và giá trị dinh dưỡng đối với thực phẩm thuộc phạm vi | Rà Điều 1 và Điều 5 | Miến bán lẻ phải rà theo SKU; phụ gia/nguyên liệu không bán trực tiếp có thể thuộc trường hợp ngoại lệ. |
| Thuế nhập khẩu | NĐ26/2023/NĐ-CP; QĐ15/2023/QĐ-TTg; biểu thuế FTA | Chính phủ / Thủ tướng | Theo ngày đăng ký tờ khai | Cơ sở xác định MFN, thuế thông thường và ưu đãi đặc biệt | 1902.19.30: 20%; 1902.30.30: 35%; 1903: 40%; 1108.14: 20%; 3505.10: 5% MFN | HS cuối và chứng từ xuất xứ là cơ sở quyết định. |
| Giảm VAT | NQ204/2025/QH15 + NĐ174/2025/NĐ-CP | Quốc hội / Chính phủ | Đến 31/12/2026 với hàng đủ điều kiện | Giảm 2 điểm % cho hàng đang chịu 10% và không thuộc danh mục loại trừ | Rà phụ lục loại trừ | Không mặc định mọi modified starch đều được áp 8%. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Miến khô 1902.19.30 | TT28/2026 + NĐ15/2018 | Tự công bố; kiểm tra ATTP nhập khẩu theo phương thức áp dụng; nhãn | Bộ Công Thương/cơ quan kiểm tra + Hải quan | Dùng làm thực phẩm; HS cuối 1902.19.30; không thuộc trường hợp miễn. |
| Miến đã chế biến 1902.30.30 | TT28/2026 + NĐ15/2018 + quy định phụ gia | ATTP; tự công bố; rà phụ gia trong gói gia vị/công thức; nhãn | Bộ Công Thương + Hải quan | Có chế biến/ăn liền; căn cứ theo công thức thực tế. |
| Tinh bột sắn native 1108.14.00 – dùng cho thực phẩm | TT28/2026 + NĐ15/2018 | ATTP; tự công bố nếu thuộc phạm vi áp dụng | Bộ Công Thương + Hải quan | Tinh bột native đạt food grade và đúng HS 1108.14.00. |
| Modified starch 3505 – phụ gia thực phẩm | NĐ15/2018 Điều 31–33 + TT24/2019 sửa đổi | Tự công bố hoặc đăng ký theo loại/mục đích; kiểm soát INS và chức năng | Cơ quan ATTP + Hải quan | Mục đích nhập khẩu thực tế là dùng làm phụ gia thực phẩm. |
| Modified starch 3505 – dùng công nghiệp | Biểu HS/thuế + quy định công nghiệp liên quan nếu có | Không áp hồ sơ phụ gia thực phẩm chỉ vì tên hàng là modified starch | Hải quan + cơ quan chuyên ngành liên quan | Hồ sơ thể hiện rõ grade và mục đích sử dụng công nghiệp. |
| Tapioca pearls 1903.00.00 | TT28/2026 + NĐ15/2018 | ATTP; tự công bố; nhãn theo sản phẩm thực tế | Bộ Công Thương + Hải quan | Hình thái hàng hóa phù hợp mô tả nhóm 1903. |
| Premix nền tinh bột | HS + NĐ15/2018 + quy định phụ gia | Có thể chuyển 19.01/21.06; ATTP theo bản chất thành phẩm | Bộ Công Thương/cơ quan ATTP + Hải quan | Công thức làm thay đổi đặc tính cơ bản của tinh bột đơn chất. |
| Thay đổi công thức/quy trình/nhà cung cấp/xuất xứ | HS + ATTP/phụ gia + C/O + VAT + nhãn | Rà lại HS, hồ sơ công bố/đăng ký, kiểm nghiệm, nhãn và ưu đãi xuất xứ | Nhà nhập khẩu/bộ phận compliance | Thay đổi ảnh hưởng thành phần, quy trình, INS/chức năng, nhà sản xuất hoặc xuất xứ. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Không dùng một lead time cố định cho miến và modified starch. Thời gian phụ thuộc loại hàng, phương thức ATTP, modified starch có phải phụ gia thực phẩm hay không, và độ đầy đủ test/technical dossier.
| Bước | Thời điểm nên thực hiện | Đầu ra cần đạt | Lệ phí/phí cần rà | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Khóa sản phẩm – HS – VAT – C/O | Trước PO | Chốt miến/native/modified/pearls/premix; HS và tuyến thuế | Phí tư vấn/phân loại nếu thuê ngoài | Sai Chương 11/19/35; mất ưu đãi thuế. |
| Kiểm nghiệm/tự công bố | Trước shipment và trước lưu thông | Phiếu kiểm nghiệm + hồ sơ đúng SKU | Phí phòng thử nghiệm/kiểm tra theo thực tế | Hàng về mới phát hiện thiếu hồ sơ. |
| Modified starch dùng làm phụ gia thực phẩm | Trước PO/booking | Chốt INS, chức năng, tình trạng được phép sử dụng và tuyến hồ sơ | Phí kiểm nghiệm/hồ sơ nếu phát sinh | Nhầm hồ sơ food grade và industrial grade. |
| Khóa C/O & chứng từ thương mại | Trước ETA | Invoice–PL–B/L–C/O–HS–công thức/quy trình khớp | Chi phí sửa chứng từ nếu phát sinh | Mất FTA hoặc phải giải trình. |
| Tờ khai/ATTP/thuế | Khi đủ điều kiện | HS, C/O, ATTP, VAT và hồ sơ nhãn sẵn sàng | Thuế, kiểm tra/kiểm nghiệm nếu phát sinh | Luồng Vàng/Đỏ; lưu bãi, DEM/DET. |
| Sau thông quan | Trước bán và trong vòng đời SKU | Nhãn, hồ sơ lô, audit trail và quản trị thay đổi | Chi phí kho/nhãn/lưu hồ sơ | Hậu kiểm thiếu căn cứ chứng minh. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa BOM, form, native/modified, process, cooked/instant, INS/function và food/mục đích sử dụng công nghiệp.
So 1902.19.30 / 1902.30.30 / 1903 / 1108.14 / 3505.10.10/.90; tính MFN, ordinary, VAT, FTA.
Miến/native: test, tự công bố/ATTP. Modified food starch: thêm INS/function và route Điều 31–33.
Rà exemption/inspection NĐ15; tách phụ gia thực phẩm với industrial; xác định label/nutrition scope.
Đồng bộ Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–BOM/process–TDS/COA–test–declaration/registration–bản nhãn.
Mô tả đúng dry vermicelli/native starch/modified starch; Xanh/Vàng/Đỏ theo quyết định hải quan.
Phối hợp inspection result, C/O, VAT/thuế và kiểm tra/bổ sung nếu phát sinh.
Hoàn thiện nhãn, lưu hồ sơ lô/SKU và rà lại khi đổi công thức, process, grade, supplier/origin.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1) Miến khô chưa nấu thường rà HS nào?
Nếu là miến đúng bản chất, chưa làm chín, chưa nhồi, chưa chế biến cách khác, trọng tâm 1902.19.30.
2) Miến instant có dùng 1902.19.30 không?
Không mặc định. Precooked/instant hoặc chế biến khác cần rà 1902.30.30.
3) Miến và bún gạo có cùng HS không?
Không. Bún/mì gạo có 1902.19.20 / 1902.30.20.
4) Tinh bột sắn food grade dùng mã nào?
Nếu native/unmodified, trọng tâm 1108.14.00.
5) Pregelatinized starch còn 1108.14.00 không?
Thông thường rà 3505.10.90 vì là modified starch.
6) Dextrin dùng mã nào?
Rà 3505.10.10 cho dextrin/tinh bột tan hoặc rang phù hợp mô tả.
7) Modified starch dùng cho thực phẩm có phải phụ gia?
Có thể. Cần khóa INS, function, spec, intended use rồi rà NĐ15 Điều 31–33 và TT24 sửa đổi.
8) Industrial modified starch có cần hồ sơ phụ gia thực phẩm?
Không tự động. Tách theo intended use/grade thực tế.
9) Miến/tinh bột có thuộc kiểm tra ATTP BCT?
TT28/2026 liệt kê các dòng 19.02, 19.03 và 11.08 liên quan; từng lô vẫn rà exemption/phương thức NĐ15.
10) Form E Trung Quốc có luôn 0%?
Không theo nước xuất đơn thuần. Nhiều mã có thể 0%, nhưng phải đúng HS, PSR và proof.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
BOM/formula, process, form, native/modified, INS/function, TDS/SDS, spec, COA, bản nhãn.
Invoice, PL, B/L/AWB, tờ khai, C/O, tax và delivery records.
Test, tự công bố/ATTP; modified food starch thêm INS/function và route declaration/registration phù hợp.
Nhãn phụ, ingredients, additive name/INS/function nếu áp dụng, nutrition theo phạm vi, origin, responsible entity.
Audit trail SKU ↔ formula/process ↔ HS ↔ ATTP/additive ↔ test ↔ VAT ↔ C/O ↔ label.
Đổi uncooked→instant, native→modified, INS/function, food→industrial, supplier/origin hoặc công thức phải rà lại.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Trọng tâm vận hành là khóa đúng nhánh Chương 11 – 19 – 35 trước ETA và bảo đảm technical dossier khớp Invoice, C/O và ATTP.
Đối chiếu form, process, native/modified, HS, VAT, C/O, TT28/2026 và INS/additive nếu có.
Rà Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, BOM/process, TDS/SDS, COA/test, declaration/registration và bản nhãn.
Theo dõi ATTP, hải quan, cảng/kho/trucking và lưu hồ sơ lô cho hậu kiểm/change control.
Nên yêu cầu supplier gửi trước formula/BOM, process flow, native/modified declaration, TDS/SDS, INS/function, COA/test, C/O draft và final bản nhãn.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu Miến khô / Tinh bột chế biến: HS, thuế, ATTP, phụ gia, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu hạt mắc ca / Macadamia: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu chà là khô / dates: HS 0804.10.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Trà xanh / Ô long: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu quế / hồi / thảo mộc khô 2026: HS 0906–0909–0910, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu măng khô: HS 0712.90.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu
Thủ tục nhập khẩu Long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu nho khô / raisin 2026: HS 0806.20.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Đậu phộng sống / rang: HS Code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026