THỦ TỤC NHẬP KHẨU TRÀ XANH / Ô LONG: HS, THUẾ, KIỂM DỊCH, ATTP, C/O VÀ NHÃN
Trà xanh và trà ô long cùng thuộc nhóm 09.02 nhưng không đi chung một nhánh HS. Trà xanh là chè chưa ủ men, trong khi ô long là chè ủ men một phần; ngoài ra, ngưỡng bao gói sẵn không quá 3 kg còn quyết định nhánh 0902.10/0902.30 hay 0902.20/0902.40. Sai một trong hai dữ liệu “mức độ lên men” hoặc “quy cách bao gói” có thể làm sai HS, thuế FTA, phạm vi kiểm dịch/ATTP và hồ sơ trước ETA. Bài này đi theo bản đồ loại trà + mức độ oxy hóa/ủ men + dạng lá/loại khác + quy cách ≤3 kg hay bulk → HS/thuế/C/O → KDTV/ATTP → hồ sơ → hải quan → nhãn → hậu kiểm.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu; cập nhật theo khung pháp lý và biểu thuế được rà soát đến 09/09/2026. Phạm vi chính: trà xanh và trà ô long từ Camellia sinensis, dạng lá/tea bag/fannings, hàng bulk hoặc bao gói bán lẻ; không áp dụng tự động cho trà hòa tan, premix, RTD hoặc hỗn hợp thảo mộc không còn bản chất chè 09.02.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Chè chưa ủ men (not fermented). Điểm kỹ thuật cần chứng minh là quy trình diệt men/fixation làm hạn chế oxy hóa, không phải chỉ dựa vào màu lá thành phẩm.
Chè đã ủ men một phần (partly fermented/partially oxidized). Vì vậy ô long đi vào nhánh chè đen/chè ủ men một phần 0902.30/0902.40, không đi nhánh trà xanh.
Ngưỡng phân loại trực tiếp trong nhóm 09.02. “Immediate packing” không quá 3 kg dùng nhánh 0902.10 hoặc 0902.30; hàng khác dùng 0902.20 hoặc 0902.40.
Phân nhóm 8 số “.10 – lá chè”. Cần đối chiếu hình thái thực tế: whole/rolled/broken leaf, không chỉ tên thương mại.
Nhánh “.90 – loại khác” có thể phát sinh với dạng không phù hợp mô tả “lá chè”, ví dụ fannings/dust/tea-bag material tùy cấu trúc thực tế.
Theo bảng chuyên ngành TT01/2024, 0902.20.10/.90 được đánh dấu KD; các dòng 0902.10, 0902.30, 0902.40 không có dấu KD trong cùng bảng.
Các dòng 0902.10/20/30/40 đều được đánh dấu kiểm tra ATTP trong TT01/2024, nhưng heading 09.02 có ghi chú loại trừ đối với loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn.
Thực phẩm chế biến bao gói sẵn thuộc phạm vi Điều 4–5 NĐ15/2018 phải rà cơ chế tự công bố, độc lập với việc một SKU có nằm ngoài dòng chuyên ngành của TT01 hay không.
Dùng để xin thuế ưu đãi đặc biệt. Với trà, mức ACFTA có thể khác theo đúng mã: ví dụ 0902.10.10 là 5% nhưng 0902.20.10 và 0902.30.10 có thể 0% năm 2026.
Mốc hàng dự kiến đến; nên khóa fermentation level, pack size, HS, KDTV/ATTP, C/O, VAT và label trước ETA.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Phạm vi chính là trà xanh và trà ô long thuộc nhóm 09.02. Trà hòa tan, extract, premix sữa/đường, RTD, herbal infusion hoặc hỗn hợp nhiều thành phần phải chốt lại HS theo công thức và dạng hàng cuối cùng.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trà xanh lá – retail ≤3 kg | Chưa ủ men; dạng lá; immediate packing từng đơn vị ≤3 kg | Green tea loose leaf 100g/250g/500g | Process flow, oxidation control, pack artwork, net weight | HS 0902.10.10; KTATTP theo TT01 nếu không thuộc ghi chú loại trừ; tự công bố/nhãn; C/O | Process, spec, artwork, test/COA, Invoice, C/O | Tuyến Trung Quốc: ACFTA 2026 của 0902.10.10 là 5%, không phải 0%. |
| Trà xanh dạng khác – retail ≤3 kg | Chưa ủ men; không phù hợp mô tả lá chè; tea bags/fannings/dust tùy thực tế | Green tea bags / fannings 2g x 25 | Particle form, tea-bag format, net content, BOM | HS 0902.10.90; ATTP/tự công bố/nhãn | Spec, BOM, pack, test, commercial docs | Nếu tea bag chứa nguyên lá/rolled leaf, cần rà kỹ “leaves” hay “other” theo hàng thực tế. |
| Trà xanh lá – bulk/other packing | Chưa ủ men; lá chè; không thuộc immediate packing ≤3 kg | Green tea 10kg/20kg bag for repacking | Process, bulk pack, intended use | HS 0902.20.10; TT01 đánh dấu KD + KTATTP; VAT theo mức chế biến; C/O | Phytosanitary/KDTV nếu áp dụng, ATTP file, process, C/O | Đây là nhánh cần kiểm soát KDTV rõ nhất trong 09.02. |
| Trà xanh dạng khác – bulk | Chưa ủ men; fannings/dust/other form; pack >3 kg hoặc không thuộc nhánh retail | Bulk green tea fannings/dust | Particle size, processing, pack, intended use | HS 0902.20.90; KD + KTATTP theo bảng TT01 nếu không thuộc ghi chú loại trừ | Spec, photos, KDTV/ATTP docs, C/O | Không dùng 0902.20.10 chỉ vì nguyên liệu ban đầu là lá trà. |
| Ô long lá – retail ≤3 kg | Ủ men một phần/partially oxidized; dạng lá; immediate packing ≤3 kg | Oolong loose leaf 100g/250g | Oxidation %, process, rolling/roasting, pack | HS 0902.30.10; KTATTP; tự công bố/nhãn; C/O | Process, spec, artwork, test, C/O | Ô long không thuộc nhánh trà xanh 0902.10 dù màu lá thành phẩm xanh. |
| Ô long dạng khác – retail ≤3 kg | Partly fermented; tea bags/fannings/dust/other form | Oolong tea bags | Process, particle form, BOM, pack | HS 0902.30.90; KTATTP; tự công bố/nhãn | Spec, BOM, test, artwork | Rà “leaf” và “other” trên chính dạng sản phẩm nhập khẩu. |
| Ô long lá – bulk/other packing | Partly fermented; dạng lá; pack ngoài nhánh ≤3 kg | Oolong 10kg/20kg bulk bag | Oxidation/fermentation process, pack, intended use | HS 0902.40.10; KTATTP; C/O; VAT theo finished/process state | Process, COA/test, ATTP docs, C/O | TT01 không đánh dấu KD cho 0902.40.10 nhưng có dấu KTATTP. |
| Trà phối trộn / hòa tan / RTD | Có fruit/herbs đáng kể, sugar/milk carrier, extract/instant powder hoặc đồ uống pha sẵn | Fruit-herbal tea mix / instant tea / bottled tea | BOM %, extract ratio, sugar/milk, beverage form | Có thể không còn ở 09.02; rà 21.01/21.06/22.02 hoặc nhóm phù hợp | Formula, process, label, photos | Không áp bài này máy móc nếu Camellia tea không còn tạo bản chất chính của hàng. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Nhóm 09.02 có một điểm rất “vận hành”: cùng là trà nhưng chỉ thay mức độ lên men hoặc trọng lượng immediate packing là mã HS thay đổi. Tám dòng chính đều có MFN 40% và ordinary 60%, nhưng mức FTA có thể khác đáng kể; với China origin, riêng green tea retail 0902.10.10/.90 đang có ACFTA 5%, trong khi 0902.20 và oolong 0902.30/40 có thể về 0% nếu đáp ứng xuất xứ.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0902.10.10 | Trà xanh ≤3 kg – lá chè | 0902.10 + “Leaves” | Chưa ủ men; dạng lá; immediate pack ≤3 kg | 60% | 40% | Thành phẩm: rà 10% / 8%* | ATIGA 0%; ACFTA 5%; FTA khác rà theo origin | Process; leaf form; pack; artwork; C/O |
| 0902.10.90 | Trà xanh ≤3 kg – loại khác | 0902.10 + “Other” | Chưa ủ men; ≤3 kg; không thuộc “Leaves” | 60% | 40% | Thành phẩm: rà 10% / 8%* | ACFTA 5%; FTA khác rà theo origin | Form; tea-bag spec; pack; BOM; C/O |
| 0902.20.10 | Trà xanh khác – lá chè | 0902.20 + “Leaves” | Chưa ủ men; dạng lá; ngoài nhánh ≤3 kg | 60% | 40% | Sơ chế: có thể không chịu VAT; thành phẩm: rà 10%/8%* | ATIGA 0%; ACFTA 0%; nhiều FTA khác 0%; AIFTA 30%; RCEP cần so | Process; bulk pack; KDTV/ATTP; C/O |
| 0902.20.90 | Trà xanh khác – loại khác | 0902.20 + “Other” | Chưa ủ men; other form; ngoài nhánh ≤3 kg | 60% | 40% | Sơ chế: có thể không chịu VAT; thành phẩm: rà 10%/8%* | ACFTA 0%; FTA khác rà theo origin | Form; process; pack; KDTV/ATTP; C/O |
| 0902.30.10 | Ô long ≤3 kg – lá chè | Partly fermented + “Leaves” | Ủ men một phần; dạng lá; immediate pack ≤3 kg | 60% | 40% | Thường rà 10% / 8%* | ATIGA 0%; ACFTA 0%; nhiều FTA khác 0%; RCEP cần so | Fermentation; leaf form; pack; C/O |
| 0902.30.90 | Ô long ≤3 kg – loại khác | Partly fermented + “Other” | Ủ men một phần; other form; ≤3 kg | 60% | 40% | Thường rà 10% / 8%* | ACFTA 0%; FTA khác rà theo origin | Process; form; pack; C/O |
| 0902.40.10 | Ô long khác – lá chè | 0902.40 + “Leaves” | Ủ men một phần; dạng lá; ngoài nhánh ≤3 kg | 60% | 40% | Thường rà 10% / 8%* | ATIGA/ACFTA/Japan/VKFTA/CPTPP/EVFTA… có thể 0% | Process; bulk pack; ATTP; C/O |
| 0902.40.90 | Ô long khác – loại khác | 0902.40 + “Other” | Ủ men một phần; other form; ngoài nhánh ≤3 kg | 60% | 40% | Thường rà 10% / 8%* | ACFTA 0%; FTA khác rà theo origin | Process; form; pack; ATTP; C/O |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ RCEP phù hợp | ACFTA 2026: 0902.10.10/.90 = 5%; 0902.20.10/.90 = 0%; 0902.30.10/.90 = 0%; 0902.40.10/.90 = 0% đối với China origin đủ điều kiện. RCEP cần so riêng; một số dòng 09.02 năm 2026 vẫn 40%. | Đúng HS, đạt PSR, proof hợp lệ, invoice/transport khớp | C/O, Invoice, B/L, process, packing specification | Đây là ví dụ điển hình cho việc pack size làm thay đổi lợi ích Form E. |
| ASEAN | ATIGA | Form D / e-Form D hoặc proof phù hợp | Các mã 09.02 trọng tâm năm 2026: 0% | Đúng origin + PSR + proof | C/O, Invoice, transport docs | Rà đúng thành viên và tiêu chí xuất xứ. |
| Hàn Quốc | VKFTA / RCEP | Form VK / chứng từ RCEP | Nhiều dòng 09.02 theo VKFTA 2026: 0%; RCEP có thể không thấp hơn MFN | Đạt PSR theo hiệp định | Origin proof, process, Invoice, B/L | Không mặc định RCEP là lựa chọn tốt nhất. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Các dòng trà trọng tâm theo VJEPA/AJCEP/CPTPP năm 2026 có thể 0% | Đạt PSR, proof và điều kiện vận chuyển | Origin proof, commercial docs | Chọn hiệp định có lợi và dễ chứng minh nhất. |
| EU | EVFTA | EUR.1/chứng từ xuất xứ phù hợp | Các dòng 09.02 trọng tâm năm 2026: 0% | Đạt PSR và chứng từ | Origin proof, Invoice, transport docs | Đối chiếu cơ chế chứng nhận xuất xứ đang áp dụng. |
| UK | UKVFTA | Chứng từ xuất xứ phù hợp | Các dòng 09.02 trọng tâm năm 2026: 0% | Đạt PSR và proof | Origin proof, commercial docs | Không dùng chứng từ của EVFTA thay cho UKVFTA nếu không phù hợp. |
| Úc / New Zealand | AANZFTA / CPTPP / RCEP | Chứng từ theo hiệp định | Các dòng trà trọng tâm theo AANZFTA/CPTPP: 0% | Đạt origin rule | Origin proof, commercial docs | So sánh với RCEP theo HS cuối. |
| Ấn Độ | AIFTA | Form AI / proof phù hợp | Với một số mã 09.02 trọng tâm năm 2026: 30% | Đạt PSR và chứng từ | C/O, Invoice, B/L | Vẫn thấp hơn MFN 40% nhưng không phải 0%. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ trà phải quản trị theo “process + pack + form”. Một bộ chứng từ chỉ ghi “tea” sẽ không đủ để phân biệt green/oolong, ≤3 kg/bulk, leaves/other và từ đó không đủ để khóa HS, C/O hay kiểm tra chuyên ngành.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O; mô tả nên thể hiện green/oolong, leaf/other, immediate pack net weight và origin.
Process/oxidation evidence, tea form, packaging spec, ingredients, COA/test, KDTV/ATTP records nếu áp dụng, artwork/label.
Map SKU ↔ process ↔ green/oolong ↔ pack size ↔ leaf/other ↔ HS ↔ KDTV/ATTP ↔ VAT ↔ C/O ↔ label.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice; Packing List; B/L/AWB; Contract/PO nếu có; C/O | Hải quan, trị giá, FTA | Importer + supplier + forwarder | Invoice chỉ ghi tea; pack size hoặc green/oolong không rõ; C/O dùng HS khác | Chuẩn hóa mô tả, net weight từng immediate packing, origin và HS dự kiến. |
| Nhận diện & HS | Process flow; oxidation/fermentation description; leaf/fannings/dust; product photos; packaging spec; BOM | Chốt HS, tax, specialized policy | Manufacturer + importer compliance | Ô long bị mô tả như green tea; gói bán lẻ và master carton bị nhầm khái niệm immediate packing | Khóa fermentation status và net content của đơn vị bao gói trực tiếp. |
| Green tea bulk – KDTV/ATTP | Phytosanitary/KDTV docs nếu áp dụng; hồ sơ kiểm tra ATTP; COA/test | Trước/trong thông quan | Supplier + importer | Không nhận ra 0902.20.10/.90 có dấu KD trong TT01 | Đối chiếu TT01, pack status và heading note trước shipment. |
| Processed packaged tea | Test report; self-declaration nếu thuộc phạm vi; artwork/label; hồ sơ chứng minh sản phẩm đã chế biến và đóng gói có nhãn | Trước lưu thông và đối chiếu chuyên ngành | Importer/responsible entity | Hiểu ghi chú TT01 là miễn mọi nghĩa vụ ATTP; test khác SKU/flavour | Tách TT01 list/exclusion với nghĩa vụ NĐ15 và nhãn. |
| An toàn thực phẩm | COA/test plan gồm chỉ tiêu phù hợp; rà dư lượng thuốc BVTV theo TT50/2016 và các chỉ tiêu khác theo sản phẩm | Compliance/ATTP | Manufacturer + lab + importer | COA generic; không kiểm soát pesticide residues theo origin/crop | Khóa specification và testing plan theo supplier/origin/SKU. |
| Nhãn | Nhãn gốc/phụ; ingredients; origin; manufacturer/importer; NSX/HSD/storage; nutrition nếu thuộc phạm vi | Trước lưu thông | Importer + supplier/brand | Plain tea bị áp sai bảng dinh dưỡng hoặc blended tea lại tưởng được miễn | Rà NĐ43/NĐ111 và ngoại lệ của TT30/2026 theo thành phần thực tế. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ATTP nền tảng | Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 | Quốc hội | Luật nền tảng | Khung trách nhiệm ATTP đối với thực phẩm nhập khẩu/lưu thông | Nghĩa vụ bảo đảm ATTP | Đọc cùng NĐ15/2018 và cơ chế chuyển tiếp 2026. |
| Cơ chế ATTP 2026 | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026, duy trì cơ chế chuyển tiếp | Điều 1–2 | Trong thời gian tạm ngưng, tiếp tục rà NĐ15/2018 và hướng dẫn liên quan. |
| Tự công bố/kiểm tra ATTP | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 02/02/2018; tiếp tục áp dụng trong cơ chế chuyển tiếp | Tự công bố; miễn kiểm tra; phương thức kiểm tra thực phẩm NK | Điều 4–5, 13, 16–19 | Test report trong hồ sơ tự công bố phải rà điều kiện thời hạn theo Điều 5. |
| Danh mục nông nghiệp/KTCN | Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, được sửa đổi bởi TT18/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | TT01 20/03/2024; TT18 13/01/2025 | Xác định HS thuộc KD/KTATTP trong quản lý nông nghiệp | 09.02: loại trừ loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn; 0902.20.10/.90 có KD + KTATTP; 0902.10/30/40 có KTATTP | Không suy diễn heading note thành miễn toàn bộ tự công bố/nhãn. |
| VAT | Nghị định 181/2025/NĐ-CP và các sửa đổi hiện hành; NĐ174/2025/NĐ-CP về giảm VAT | Chính phủ | NĐ181 từ 01/07/2025; chính sách giảm VAT hiện hành đến 31/12/2026 đối với hàng đủ điều kiện | Phân biệt chè chỉ sơ chế thông thường với trà thành phẩm đã chế biến | Điều 4 NĐ181: sản phẩm cây trồng chưa thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế; có làm sạch/phơi/sấy… | Green tea bulk sơ chế có thể rà diện không chịu VAT; ô long/trà thành phẩm thường phải rà 10%/8%. |
| Nhãn hàng hóa | NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn hàng nhập khẩu/nhãn phụ | Tên hàng, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm, nội dung bắt buộc | Áp theo hình thức lưu thông và artwork thực tế. |
| Nhãn dinh dưỡng | Thông tư 30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 10/07/2026 | Quy định nội dung/cách ghi nutrition facts | Điều 1 khoản 2 điểm h: không áp dụng đối với chè, cà phê không chứa thành phần bổ sung khác trừ phẩm màu, hương liệu | Plain green/oolong tea và tea chỉ thêm flavouring cần đọc đúng ngoại lệ; nếu có fruit/sugar/milk/herbs khác phải rà lại. |
| Dư lượng thuốc BVTV | Thông tư 50/2016/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 01/07/2017 | Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc BVTV trong thực phẩm | Danh mục MRL theo hoạt chất/thực phẩm | Không tự ghi con số MRL nếu chưa khóa đúng hoạt chất; xây testing plan theo origin/supplier. |
| Thuế nhập khẩu | NĐ26/2023/NĐ-CP; QĐ15/2023/QĐ-TTg; các NĐ biểu thuế FTA 2022–2027 | Chính phủ / Thủ tướng | Theo ngày đăng ký tờ khai | Cơ sở MFN, ordinary và ưu đãi đặc biệt | Các mã 09.02 trọng tâm: MFN 40%, ordinary 60%; FTA phụ thuộc HS + origin | Rà mã cuối và chứng từ xuất xứ tại thời điểm khai. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Green tea retail ≤3kg, processed + labeled | TT01/2024 heading note + NĐ15/2018 + label rules | Có thể nằm ngoài dòng chuyên ngành TT01 nếu đáp ứng đúng ghi chú; vẫn rà tự công bố/ATTP và nhãn | Cơ quan ATTP + Hải quan | Đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn; hồ sơ chứng minh đúng thực tế. |
| Green tea bulk 0902.20.10/.90 | TT01/2024 | KDTV + KTATTP theo bảng HS nếu không thuộc ghi chú loại trừ | Cơ quan KDTV/ATTP nông nghiệp + Hải quan | HS cuối 0902.20, tình trạng bulk/không đáp ứng exclusion. |
| Oolong retail 0902.30 | TT01/2024 + NĐ15 | KTATTP theo bảng; rà heading note nếu processed/packaged/labeled | Cơ quan ATTP + Hải quan | Partly fermented, ≤3kg, form phù hợp. |
| Oolong bulk 0902.40 | TT01/2024 + NĐ15 | KTATTP; TT01 không đánh dấu KD cho 0902.40 | Cơ quan ATTP + Hải quan | Partly fermented, không thuộc nhánh ≤3kg. |
| Plain tea only tea/flavouring | TT30/2026/TT-BYT | Không thuộc phạm vi ghi nutrition facts của TT30 theo ngoại lệ tại Điều 1(2)(h) | Cơ quan ATTP/thị trường | Không có thành phần bổ sung khác ngoài phẩm màu/hương liệu. |
| Tea có fruit/sugar/milk/herbs khác | TT30/2026 + NĐ15 + HS classification | Rà lại nutrition label; HS có thể vẫn 09.02 hoặc chuyển nhóm khác tùy essential character/formula | ATTP + Hải quan | Có additional ingredients ngoài ngoại lệ. |
| Green tea chỉ sơ chế, làm nguyên liệu | NĐ181/2025 | Có thể không chịu VAT khâu NK nếu vẫn là sản phẩm cây trồng chỉ sơ chế thông thường | Hải quan/thuế | Process chỉ cleaning/drying/simple prep, chưa thành sản phẩm khác. |
| Instant tea/RTD/premix | HS Chapter 21/22 + NĐ15 + VAT/label | Không áp tự động mã 09.02; rà HS/ATTP/VAT theo sản phẩm cuối | Hải quan + ATTP | Extract/powder carrier/sugar/milk or ready-to-drink form làm thay đổi bản chất. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Không dùng một mốc xử lý cố định cho tất cả trà. Lead time phụ thuộc green hay oolong, 0902.20 có KDTV hay không, hàng processed/labeled có thuộc ghi chú TT01 hay không, và phương thức kiểm tra ATTP của lô. Chỉ nên cam kết timeline sau khi hồ sơ lô đã khóa.
| Bước | Thời điểm nên thực hiện | Đầu ra cần đạt | Lệ phí/phí cần rà | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Khóa process – pack – HS – C/O | Trước quotation/PO | Green/oolong, leaf/other, ≤3kg/bulk, HS, MFN/FTA | Chi phí phân loại/tư vấn nếu thuê ngoài | Dùng sai mã, đặc biệt 0902.10 ↔ 0902.20 hoặc 0902.30 ↔ 0902.40. |
| Green tea bulk: KDTV/ATTP | Trước shipment/ETA | Biết rõ phytosanitary/KDTV và hồ sơ ATTP cần chuẩn bị | Phí KDTV/test/kiểm tra nếu phát sinh theo biểu thực tế | Hàng về thiếu chứng từ hoặc bị giữ để bổ sung. |
| Processed retail: self-declaration/test/label | Trước shipment và trước lưu thông | Test report, hồ sơ tự công bố nếu thuộc phạm vi, artwork/label | Phí lab/label theo thực tế | SKU/flavour/pack mới không khớp hồ sơ. |
| Pesticide-residue testing plan | Trước PO hoặc trước shipment | Specification/COA/test plan theo supplier/origin | Phí laboratory theo chỉ tiêu | Không kiểm soát MRL, phát sinh re-test/hold. |
| Khóa C/O & commercial docs | Trước ETA | Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–HS–pack–process khớp | Phí sửa chứng từ nếu có | Mất ưu đãi, đặc biệt Form E 5%/0% theo HS. |
| Tờ khai – lấy hàng – hậu kiểm | Khi đủ điều kiện và sau thông quan | Thông quan đúng flow; nhãn hoàn chỉnh; audit trail theo SKU/lô | Thuế, cảng/kho/trucking, storage/DEM/DET | Sai VAT/FTA/label hoặc khó giải trình hậu kiểm. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa Camellia sinensis, green/oolong, fermentation/oxidation, leaves/other, flavouring/additional ingredients, pack size và intended use.
Xác định đúng 0902.10/20/30/40 và .10/.90; tính MFN 40%, ordinary 60%, so ACFTA/ATIGA/VKFTA/Japan/EVFTA… theo origin.
Green bulk 0902.20: rà KDTV + ATTP. Các nhánh khác: rà ATTP; processed packaged labeled: rà heading note + NĐ15/self-declaration.
Tách TT01 list/exclusion, NĐ15, VAT agricultural vs processed tea, nutrition-label exception và testing plan.
Đồng bộ Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–process–packing spec–COA/test–KDTV/ATTP–artwork.
Mô tả rõ green tea/oolong, fermented status, leaf form và pack; Xanh xử lý hệ thống, Vàng kiểm hồ sơ, Đỏ kiểm hồ sơ + thực tế theo quyết định.
Phối hợp KDTV/ATTP nếu có, kiểm C/O, VAT/thuế NK, xử lý kiểm tra thực tế hoặc bổ sung nếu phát sinh.
Hoàn thiện nhãn trước lưu thông, lưu test/C/O/process/pack/HS theo lô và rà lại khi đổi blend, flavour, pack size, supplier hoặc origin.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1) Trà xanh đóng gói 250 g thường rà HS nào?
Nếu là green tea chưa ủ men, dạng lá, immediate packing 250 g, mã tham khảo trọng tâm là 0902.10.10. Nếu dạng khác, rà 0902.10.90.
2) Trà xanh bao 20 kg thường rà HS nào?
Nếu là green tea lá, không thuộc immediate packing ≤3 kg, rà 0902.20.10; dạng khác rà 0902.20.90.
3) Ô long có thuộc mã trà xanh không?
Không. Ô long là partly fermented/partially oxidized tea, nên trọng tâm là 0902.30 (≤3 kg) hoặc 0902.40 (other packing).
4) Ô long gói 250 g dạng lá thường rà mã nào?
Mã tham khảo trọng tâm là 0902.30.10, với điều kiện hồ sơ chứng minh partly fermented tea, dạng lá và immediate packing ≤3 kg.
5) Trà xanh bulk có cần kiểm dịch thực vật không?
Theo bảng TT01/2024, 0902.20.10 và 0902.20.90 được đánh dấu KD + KTATTP. Phải rà hồ sơ lô và ghi chú loại trừ trước shipment.
6) Ô long bulk có cần kiểm dịch thực vật không?
Trong bảng TT01/2024, 0902.40.10/.90 có dấu KTATTP nhưng không có dấu KD. Vẫn phải rà hàng thực tế và văn bản tại thời điểm áp dụng.
7) Trà retail đã chế biến, đóng gói có nhãn có được loại khỏi TT01 không?
Heading 09.02 có ghi chú “Trừ loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn”. Tuy nhiên, không nên hiểu là miễn mọi nghĩa vụ tự công bố, nhãn hoặc ATTP khác.
8) Form E Trung Quốc của trà có luôn 0% không?
Không. Ví dụ năm 2026, 0902.10.10/.90 có ACFTA 5%, còn 0902.20 và oolong 0902.30/40 có thể 0% nếu đủ điều kiện xuất xứ.
9) Plain green tea/oolong có bắt buộc ghi bảng dinh dưỡng theo TT30/2026 không?
TT30/2026 loại trừ chè, cà phê không chứa thành phần bổ sung khác trừ phẩm màu, hương liệu. Nếu có fruit, sugar, milk, herbs hoặc ingredient khác, phải rà lại phạm vi.
10) Trà xanh/ô long có VAT bao nhiêu?
Không dùng một mức chung. Green tea chỉ sơ chế có thể rà diện không chịu VAT theo NĐ181/2025; trà thành phẩm/ô long đã chế biến thường phải rà 10% hoặc 8% nếu đủ điều kiện giảm đến 31/12/2026.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Tea type, Camellia sinensis, fermentation/oxidation, leaves/other form, ingredients, process, spec, COA, photos, artwork.
Invoice, PL, B/L/AWB, tờ khai, C/O, packing specification, chứng từ thuế và giao nhận.
KDTV cho 0902.20 nếu áp dụng; ATTP/self-declaration/test theo scope; testing plan dư lượng thuốc BVTV.
Nhãn phụ, ingredients, origin, responsible entity, dates/storage; nutrition facts chỉ khi thuộc phạm vi TT30/2026.
Audit trail SKU ↔ process ↔ pack size ↔ HS ↔ KDTV/ATTP ↔ VAT ↔ C/O ↔ label.
Đổi green↔oolong, ≤3kg↔bulk, leaf↔tea bags/fannings, flavour/blend, supplier/origin phải rà lại HS và compliance.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với trà xanh/ô long, kiểm soát hiệu quả nhất là khóa process – pack – HS – specialized policy trước khi supplier phát hành chứng từ cuối.
Đối chiếu green/oolong, ≤3 kg/bulk, leaves/other, 0902.10/20/30/40, KDTV/ATTP, VAT, FTA và label.
Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, process/oxidation, packing specification, COA/test, phytosanitary/ATTP và artwork.
Theo dõi mốc chuyên ngành, hải quan, cảng/kho/trucking; lưu hồ sơ theo SKU/lô phục vụ hậu kiểm và thay đổi bao gói.
Nên yêu cầu supplier cung cấp trước process flow, fermentation/oxidation statement, product form, immediate-pack net weight, ingredient list, COA/test, C/O draft và final artwork.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu bóng cá (fish maw): HS, kiểm dịch, ATTP, CITES và C/O
Thủ tục nhập khẩu vịt/ngỗng sấy hoặc chế biến vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu sò điệp khô: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trứng muối / trứng bắc thảo
Thủ tục nhập khẩu bào ngư khô / chế biến: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu hải sâm khô / chế biến: HS, ATTP, CITES, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu cá/hải sản đóng hộp: Tự công bố, kiểm tra ATTP, HS – thuế – C/O
Thủ tục nhập khẩu chà bông heo / gà / cá: HS, kiểm dịch, ATTP và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu snack cá / cá sợi: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu mực sợi / seafood snack: HS, ATTP, thuế, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu cá khô vào Việt Nam: HS code, ATTP, thuế và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu xúc xích khô / hun khói: HS, kiểm dịch, ATTP và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu mực khô / mực cán: HS, ATTP, kiểm dịch và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu tôm khô
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu lạp xưởng