THỦ TỤC NHẬP KHẨU QUẾ / HỒI / THẢO MỘC KHÔ 2026: HS 0906 – 0909 – 0910, KDTV, ATTP, C/O, VAT & NHÃN
Quế, hồi và “thảo mộc khô” không thể dùng một mã HS hoặc một kết luận kiểm dịch chung. Chỉ riêng trạng thái whole/ground, species, mục đích food-use hay medicinal-use và quy cách bao gói đã có thể làm đổi HS, KDTV, ATTP và VAT.
Bài này tập trung vào quế – đại hồi – thảo mộc/gia vị khô dùng làm thực phẩm, đồng thời tách rõ hàng nghiền/bột, hỗn hợp gia vị và nguyên liệu dùng dược/hương liệu để doanh nghiệp khóa đúng HS – thuế – C/O – KDTV – ATTP – Điều 14 – VAT trước ETA.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Kết luận cuối cùng phải khóa theo species/botanical identity, intended use, form whole/ground, ingredient/BOM, packing, origin và hồ sơ lô thực tế.
TÓM TẮT NHANH
Quế, hồi và thảo mộc khô dùng làm gia vị/thực phẩm, dạng nguyên, cắt, nghiền hoặc bột; chưa chiết xuất tinh dầu, chưa phối thành bột nêm có muối/MSG và không dùng cho mục đích dược liệu.
Quế chưa xay/nghiền: 0906.11.00 / 0906.19.00; quế đã xay/nghiền: 0906.20.00. MFN tham khảo hiện hành: 20%; ordinary: 30%.
Đại hồi/badian chưa xay/nghiền: 0909.61.20; đã xay/nghiền: 0909.62.20. MFN: 15%; ordinary: 22,5%.
Thyme/bay leaves: 0910.99.10; gia vị khác: 0910.99.90. Không tự động kéo mọi “thảo mộc khô” sang 12.11.
TT01/2024 đánh dấu nhiều dòng 09.06, 09.09, 09.10 thuộc KDTV; riêng quế dạng nghiền/bột có ghi chú ngoại lệ theo điều kiện nghiền thành bột + bao bì kín có nhãn.
Các dòng thực phẩm cốt lõi nêu trên đồng thời phải rà KTATTP. Hàng thô/chỉ phơi-sấy-cắt-nghiền thông thường có cơ sở rà diện không chịu VAT nhập khẩu từ 01/01/2026; hỗn hợp/chế phẩm phải rà lại.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Nguyên liệu thực vật tạo mùi/vị cho thực phẩm. Với quế, hồi và thảo mộc khô, mục đích sử dụng là dữ liệu quan trọng để phân biệt nhóm gia vị Chương 09 với nguyên liệu dược/hương liệu Chương 12.
Quả hồi dùng làm gia vị; biểu HS có nhánh riêng cho badian ở 0909.61.20 và 0909.62.20 theo trạng thái chưa nghiền/đã nghiền.
Phytosanitary quarantine – kiểm tra vật thể thực vật nhằm kiểm soát sinh vật gây hại. Không được suy luận chỉ theo tên thương mại; phải đọc đúng mã HS và ghi chú ngoại lệ.
State food-safety inspection – kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu. Đây là lớp độc lập với KDTV; miễn/ngoại lệ KDTV không tự động làm mất KTATTP.
Self-declaration – thủ tục theo Điều 4–5 NĐ15/2018 đối với thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn khi thuộc phạm vi áp dụng.
Certificate/Proof of Origin – căn cứ xin thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA. Cần khớp HS, mô tả hàng, origin, Invoice và tiêu chí xuất xứ.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Trước nhập cần có botanical identity/species, intended use, form whole/cut/ground, process phơi-sấy-nghiền, ingredient/BOM, photos, packing/artwork và origin. Không phân loại chỉ từ chữ “cinnamon”, “star anise” hoặc “dried herbs” trên Invoice.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quế thanh/vỏ quế chưa nghiền | Cinnamomum spp.; dạng vỏ/thanh; chưa xay/nghiền; food-grade | Cinnamon sticks / bark | Tên khoa học, photos, process, ingredient 100%, packing | KDTV + KTATTP + hải quan + C/O/VAT | Rà 0906.11.00 hoặc 0906.19.00, Phyto nếu thuộc diện, ATTP | Phải phân biệt C. zeylanicum với loại khác. |
| Quế bột / quế nghiền | 100% cinnamon đã xay/nghiền; xác định rõ bao bì kín và tình trạng ghi nhãn | Ground cinnamon | Particle size, process, artwork, packing | KTATTP; KDTV phụ thuộc đúng điều kiện ngoại lệ của TT01/2024 | Rà 0906.20.00, ATTP, self-declaration nếu đúng scope | Không viết “quế bột luôn miễn KDTV”; phải đủ điều kiện ghi chú. |
| Hồi nguyên cánh/quả | Badian/star anise, chưa xay/nghiền | Whole star anise | Species/product identity, photos, drying process | KDTV + KTATTP + hải quan | Rà 0909.61.20, Phyto, ATTP | Không nhầm với anise khác nếu botanical identity khác. |
| Hồi bột / hồi nghiền | Badian đã nghiền hoặc xay | Ground star anise | Process, particle size, ingredient 100% | KDTV + KTATTP theo dòng HS hiện hành; retail packing không tự tạo ngoại lệ nếu văn bản không quy định | Rà 0909.62.20 | Khác quế: không áp ngoại lệ của 09.06 sang 09.09. |
| Thyme / bay leaves khô | Lá/gia vị khô dùng cho thực phẩm; không claim dược liệu | Dried thyme, bay leaves | Botanical identity, use, photos, process | KDTV + KTATTP + hải quan | Rà 0910.99.10 | Mục đích food-spice phải rõ. |
| Thảo mộc/gia vị khô khác | Gia vị thực phẩm không có mã cụ thể hơn trong Chương 09 | Other dried culinary spices/herbs | Botanical identity, food use, process | KDTV + KTATTP; HS theo loài/công dụng | Rà 0910.99.90 hoặc mã cụ thể hơn | Không gom tất cả species vào 0910.99.90 nếu có heading riêng. |
| Hỗn hợp nhiều gia vị Chương 09 | Phối trộn 2+ gia vị, không salt/MSG/carrier; vẫn giữ bản chất spices | Cinnamon + star anise + clove spice mix | BOM %, từng thành phần HS, use | HS có thể theo Chú giải Chương 09; ATTP/self-declaration/nhãn | Rà nhánh 0910.91.xx hoặc mã phù hợp | Nếu thêm chất làm sản phẩm thành mixed seasoning, có thể chuyển 21.03. |
| Thảo mộc dùng dược/hương liệu | Mục đích chính pharmacy/perfumery/insecticidal/fungicidal hoặc similar use | Medicinal dried herb | Botanical identity, intended use, buyer/manufacturer docs | Có thể chuyển 12.11 và phát sinh chính sách chuyên ngành khác | Không tự áp bài này | Đây là giới hạn phạm vi quan trọng. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Không dùng một mã cho toàn bộ nhóm. Quế đi 09.06, đại hồi/badian đi nhánh riêng 09.09, còn thảo mộc/gia vị thực phẩm phải rà 09.10 hoặc heading cụ thể hơn. Các mức thuế dưới đây chỉ khóa khi sản phẩm đúng description và HS cuối cùng.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | Thuế NK ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0906.11.00 | Quế Cinnamomum zeylanicum Blume, chưa xay/nghiền | Heading 09.06 – quế và hoa quế; phân nhánh theo loài và trạng thái nghiền | Đúng botanical identity, food spice, chưa nghiền | 30% | 20% | Có cơ sở rà không chịu VAT nhập khẩu nếu chưa chế biến thành sản phẩm khác/chỉ sơ chế thông thường | ACFTA 0% nếu đủ điều kiện; FTA khác rà theo origin | Botanical identity, process, packing, origin/C/O, KDTV/ATTP |
| 0906.19.00 | Quế khác, chưa xay/nghiền | Cùng heading 09.06 nhưng không thuộc C. zeylanicum | Cassia/other cinnamon; chưa nghiền | 30% | 20% | Rà như sản phẩm cây trồng sơ chế; chế biến thêm phải đánh giá lại | ACFTA 0% nếu đủ điều kiện | Species, process, C/O, packing |
| 0906.20.00 | Quế đã xay hoặc nghiền | Trạng thái vật lý đã nghiền nhưng vẫn là 100% cinnamon | Không thêm salt/MSG/carrier; giữ bản chất spice | 30% | 20% | Rà theo process; nghiền thông thường có thể vẫn thuộc logic sơ chế nhưng retail/processed status cần đối chiếu | ACFTA 0% nếu đủ điều kiện | Ingredient, particle size, process, artwork/packing |
| 0909.61.20 | Đại hồi/badian, chưa xay/nghiền | Heading 09.09; nhánh badian, trạng thái whole | Star anise/badian food-grade | 22,5% | 15% | Có cơ sở rà không chịu VAT nếu chỉ phơi/sấy/chưa chế biến khác | ACFTA 0% nếu đủ điều kiện | Botanical/product identity, process, origin/C/O |
| 0909.62.20 | Đại hồi/badian, đã xay/nghiền | Heading 09.09; nhánh badian ground/crushed | 100% ground star anise | 22,5% | 15% | Rà theo process và trạng thái thực tế | ACFTA 0% nếu đủ điều kiện | Ingredient, process, packing, C/O |
| 0910.99.10 | Thyme; bay leaves | Nhánh gia vị khác của 09.10 | Dùng làm gia vị thực phẩm, không phải dược liệu | 22,5% | 15% | Có cơ sở rà không chịu VAT nếu chỉ phơi/sấy/cắt thông thường | ACFTA 0% nếu đủ điều kiện | Botanical identity, intended use, process, C/O |
| 0910.99.90 | Gia vị khác | Residual line cho spices không có mã cụ thể hơn | Phải loại trừ heading cụ thể và 12.11 | 22,5% | 15% | Rà theo loài/process/final HS | ACFTA 0% nếu đủ điều kiện | Species, use, process, formula if mixed |
| Rà 1211.xx | Cây/bộ phận cây chủ yếu dùng trong dược, hương liệu, diệt côn trùng/nấm hoặc mục đích tương tự | Heading 12.11 phân theo mục đích sử dụng chính, không chỉ theo việc “đã làm khô” | Medicinal/perfumery/similar use | Cần đối chiếu biểu hiện hành theo HS cuối | Cần đối chiếu | Rà theo mục đích/HS và chính sách chuyên ngành | FTA theo origin/HS cuối | Botanical identity, intended use, buyer/manufacturer documents |
Số liệu thuế và VAT cần được đối chiếu lại tại ngày đăng ký tờ khai nếu HS, origin, ingredient hoặc process thay đổi.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP phù hợp | ACFTA 2022–2027: các mã cốt lõi 0906.11.00, 0906.19.00, 0906.20.00, 0909.61.20, 0909.62.20, 0910.99.10, 0910.99.90 = 0% | Đạt PSR và điều kiện chứng từ | C/O, Invoice, B/L/AWB, Packing, botanical/product spec | Khóa species + HS trước draft Form E. |
| ASEAN | ATIGA | Form D/chứng từ xuất xứ phù hợp | Rà biểu ATIGA 2026 theo HS cuối | Đạt origin rule | C/O, Invoice, B/L/AWB | Không mặc định 0% cho branch chưa khóa HS. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Theo hiệp định đủ điều kiện | Rà biểu 2026 theo HS cuối | Đúng PSR và chứng từ | Origin proof + commercial docs | So hiệp định đủ điều kiện trước khi chọn. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form AK/VK hoặc RCEP proof | Rà biểu 2026 | Đúng PSR | C/O, Invoice, transport docs | Không suy đoán mức ưu đãi. |
| EU / UK | EVFTA / UKVFTA | Theo hiệp định | Rà biểu 2026 | Đúng PSR và proof | Origin proof, Invoice, transport docs | Mỗi FTA có yêu cầu chứng từ riêng. |
| Úc – New Zealand / Ấn Độ / Hong Kong | AANZFTA/CPTPP/RCEP, AIFTA, AHKFTA | Theo hiệp định tương ứng | Rà biểu 2026 theo HS cuối | Đúng PSR và điều kiện vận chuyển | Origin proof + commercial docs | So với MFN 15–20% để đánh giá landed cost. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Nhóm spices/herbs phải quản trị hồ sơ theo ba lớp: commercial, product/specialized và registration/cross-check. Botanical identity + intended use quan trọng không kém Invoice vì đây là dữ liệu khóa Chương 09/12 và trigger kiểm dịch.
Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O/origin proof khi xin ưu đãi, thông tin supplier/manufacturer.
Botanical identity/species, form whole/cut/ground, process sấy/nghiền, ingredient/BOM, intended use, packing/artwork, Phytosanitary Certificate khi thuộc KDTV, test/ATTP.
KDTV nếu thuộc diện; KTATTP; Điều 14/country eligibility nếu raw/bulk; self-declaration nếu processed prepacked; HS/VAT memo trước ETA.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO | Hải quan, trị giá, logistics | Supplier + Importer + Forwarder | Tên hàng chỉ ghi “dried herbs/spices” | Ghi rõ cinnamon/star anise/thyme/bay leaves + whole/ground + net weight + origin. |
| Nhận diện sản phẩm | Botanical identity, photos, process, ingredient/BOM, intended use | HS/chính sách | Manufacturer/QA/Importer | Không có tên loài; không biết food-use hay medicinal-use | Khóa species + intended use trước PO. |
| KDTV | Đăng ký KDTV + Phytosanitary Certificate khi thuộc diện | Kiểm dịch thực vật | Exporter + Importer | Lấy ngoại lệ quế bột áp sang hồi/thảo mộc khác | Đọc đúng dòng HS và ghi chú của từng heading trong TT01/2024. |
| ATTP | Hồ sơ KTATTP; Điều 14 nếu áp dụng; self-declaration nếu đúng scope | Chuyên ngành thực phẩm | Importer/Compliance | Hiểu sai miễn KDTV = miễn ATTP | Tách hai layer; rà mục đích food use. |
| C/O | C/O/origin proof | Ưu đãi thuế | Exporter/Supplier | HS/C/O không khớp whole vs ground hoặc species | Pre-check draft C/O sau khi khóa HS. |
| Nhãn | Nhãn gốc + nhãn phụ tiếng Việt; nutrition panel nếu thuộc phạm vi | Lưu thông | Brand owner/Importer | Tên hàng/ingredient/origin không khớp hồ sơ | QA artwork theo dạng raw/bulk/processed prepacked. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
6.1. Bảng căn cứ pháp lý cần rà soát
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại HS | Danh mục AHTN 2022 / Biểu thuế Việt Nam hiện hành | Cơ quan hải quan/tài chính | Theo biểu hiện hành | Xác định 09.06, 09.09, 09.10 và giới hạn với 12.11 | Chú giải Chương 09 về hỗn hợp gia vị; loại trừ sản phẩm 12.11 | Hỗn hợp spices khác heading có thể vào 09.10; mixed seasoning thêm thành phần khác có thể chuyển 21.03. |
| HS/KTCN | TT01/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 20/03/2024 | Danh mục HS phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan | Phụ lục II: 09.06, 09.09, 09.10; quế 09.06 có ghi chú về dạng nghiền bột + bao bì kín có nhãn; các dòng food-use có KTATTP | Không mở rộng ngoại lệ của 09.06 sang 09.09/09.10 nếu văn bản không quy định. |
| KDTV | TT14/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 15/12/2024 | Danh mục vật thể thuộc diện KDTV/PRA | Điều 1 về vật thể/sản phẩm thực vật; Điều 2 về PRA | Thay TT30/2014. PRA không tự động với mọi spice food-grade; phải xem trigger thực tế. |
| Thủ tục KDTV | TT33/2014/TT-BNNPTNT, sửa bởi TT34/2018 và TT15/2021 | Bộ NN&PTNT | Theo bản hiện hành | Hồ sơ và trình tự KDTV nhập khẩu | Điều 6–7 về đăng ký, Phytosanitary Certificate và kiểm tra/cấp giấy | Chỉ áp khi lô thực tế thuộc diện KDTV. |
| ATTP | NĐ15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | 02/02/2018 | Tự công bố, miễn/kiểm tra ATTP và Điều 14 | Điều 4–5; Điều 13–19; Điều 14 | Raw/bulk plant food cần rà Điều 14; processed prepacked có logic khác. |
| NEW – OLD ATTP | NQ15/2026/NQ-CP | Chính phủ | 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 | Tiếp tục vận hành trên nền NĐ15/2018 trong thời gian tạm ngưng | Không dùng workflow đầu 2026 của văn bản đang tạm ngưng. |
| Phân cấp ATTP 2026 | TT22/2026/TT-BNNMT và hướng dẫn triển khai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Mốc áp dụng liên quan nhập khẩu từ 01/09/2026 | Phân cấp phương thức kiểm tra thông thường/chặt về địa phương | Cơ quan thực hiện do địa phương giao/chỉ định | Bài không công khai click-by-click; lô thực tế phải xác định đúng đầu mối. |
| Thuế MFN | NĐ26/2023/NĐ-CP và các sửa đổi/biểu hiện hành | Chính phủ | Rà tại ngày khai | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi | Quế 0906.xx 20%; badian 0909.61.20/62.20 15%; 0910.99.10/90 15% | Chốt lại theo HS cuối cùng và ngày đăng ký tờ khai. |
| Thuế thông thường | QĐ15/2023/QĐ-TTg / biểu thông thường hiện hành | Thủ tướng | Theo biểu hiện hành | Thuế suất thông thường | Các mức tham khảo trong bài: quế 30%; badian/thảo mộc chính 22,5% | Nếu HS khác phải tra lại. |
| ACFTA | NĐ118/2022/NĐ-CP | Chính phủ | 2022–2027 | Biểu thuế ưu đãi đặc biệt ASEAN–Trung Quốc | Các mã cốt lõi 09.06, badian 09.09 và 0910.99 nêu trong bài: 0% | Phải đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ. |
| VAT – 2026 | Luật 149/2025/QH15 sửa Luật VAT 48/2024 | Quốc hội | 01/01/2026 | Đối tượng không chịu VAT ở khâu nhập khẩu | Khoản 1 Điều 5 sau sửa đổi: sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường ở khâu nhập khẩu không chịu VAT | Quế/hồi/herb raw-dried có cơ sở rà theo nhánh này; mixture/preparation phải đánh giá lại. |
| VAT – sơ chế | NĐ181/2025/NĐ-CP, đã sửa bởi NĐ359/2025 và NĐ144/2026 | Chính phủ | Bản hiện hành 2026 | Giải thích sơ chế thông thường | Các công đoạn như làm sạch, phơi/sấy, cắt/nghiền và bảo quản thông thường | Không dùng cho seasoning/coating làm thành sản phẩm khác. |
| Nhãn | NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 từ 15/02/2022 | Nhãn gốc, nhãn phụ, nội dung bắt buộc | Tên hàng, định lượng, ngày, origin, tổ chức chịu trách nhiệm, thành phần khi áp dụng | Retail spice powder cần khóa artwork sớm. |
| Nhãn dinh dưỡng | TT30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | 10/07/2026 | Ghi thành phần/giá trị dinh dưỡng | Rà phạm vi áp dụng/miễn theo sản phẩm | Processed prepacked retail cần QA theo quy định hiện hành. |
6.2. Ma trận áp dụng chính sách theo tình huống hàng hóa
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Quế whole – 0906.11/19 | TT01/2024; TT14/2024; TT33/2014; NĐ15/2018 | KDTV + KTATTP + hải quan/C/O/VAT | Cơ quan KDTV + ATTP theo phân cấp + Hải quan | Food-grade, chưa nghiền. |
| Quế ground – 0906.20.00 | TT01/2024 + NĐ15/2018 | KTATTP; KDTV phải đối chiếu đúng ngoại lệ nghiền bột + bao bì kín có nhãn | ATTP/KDTV + Hải quan | Packing/artwork/process đáp ứng đúng ghi chú. |
| Hồi whole/ground – 0909.61.20/62.20 | TT01/2024 + TT14/2024 + NĐ15/2018 | KDTV + KTATTP theo dòng HS hiện hành | KDTV + ATTP + Hải quan | Badian/star anise food-grade. |
| Thyme/bay leaves/other culinary spices – 0910.99 | TT01/2024 + NĐ15/2018 | KDTV + KTATTP, HS theo species | KDTV + ATTP + Hải quan | Food-spice use, không phải 12.11. |
| Processed prepacked spice powder | NĐ15/2018 Điều 4–5 + TT01/2024 + nhãn | Self-declaration nếu thuộc scope; KTATTP; KDTV tùy mã/ngoại lệ | ATTP + Hải quan | Đã qua chế biến/bao gói sẵn. |
| Medicinal/perfumery herb | Heading 12.11 + chính sách chuyên ngành liên quan | HS/chính sách khác; có thể phát sinh điều kiện quản lý riêng | Cơ quan chuyên ngành tương ứng + Hải quan | Mục đích chính dược/hương liệu/similar use. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Timeline thực tế phụ thuộc species, packing, việc có KDTV hay không, Điều 14/country eligibility, phương thức KTATTP và luồng Hải quan. Không nên dùng một timeline cho cả quế thanh, quế bột, hồi, thyme và medicinal herb.
| Giai đoạn | Công việc | Thời điểm nên thực hiện | Đầu ra cần đạt | Chi phí/rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| 1. Khóa species/use | Xác định quế/hồi/loài herb, food-use hay medicinal-use, whole hay ground | Trước PO | Product master + scope | Sai Chapter/HS và chính sách. |
| 2. Chốt HS – FTA – VAT | Chọn 09.06/09.09/09.10 hay branch khác; tính MFN/FTA/VAT | Trước mua hàng | Landed-cost memo | Sai origin/HS làm lệch thuế. |
| 3. Rà KDTV | Đối chiếu TT01/2024 theo mã và packing; chuẩn bị Phyto nếu thuộc diện | Trước shipment | KDTV route + Phyto draft | Thiếu chứng thư/lấy sai ngoại lệ. |
| 4. Chuẩn bị ATTP/self-declaration/nhãn | Khóa phương thức KTATTP, Điều 14 và artwork | Trước ETA | ATTP file + label status | Lưu bãi/bổ sung hồ sơ. |
| 5. Khóa chứng từ | Đồng bộ Invoice/Packing/B/L/AWB/C/O/species/process/packing/Phyto/ATTP | Trước ETA | Shipment file pre-check | Lệch whole/ground/species/origin. |
| 6. Chuyên ngành + Hải quan | Đăng ký KDTV/ATTP nếu có, mở tờ khai và xử lý luồng | Khi hàng đến/đủ hồ sơ | Kết quả chuyên ngành + release readiness | Sai đầu mối/chậm kết quả. |
| 7. Sau thông quan | Nhãn phụ, lưu hồ sơ, quản trị thay đổi | Trước lưu thông/hậu kiểm | Shipment file hoàn chỉnh | Hậu kiểm/truy xuất. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa species/botanical identity, intended use, whole/cut/ground, 100% spice hay mixture. Tách ngay food-spice khỏi medicinal/perfumery herb.
Quế đi 09.06; badian đi 0909.61.20/62.20; culinary herbs phải rà 09.10 hoặc mã cụ thể hơn. Tính MFN, ordinary và FTA theo origin.
Rà KDTV theo TT01/2024; nếu thuộc diện, supplier chuẩn bị Phytosanitary Certificate. Đồng thời chuẩn bị hồ sơ KTATTP.
Rà NĐ15 Điều 13–19, Điều 14; processed prepacked thì xác định self-declaration; raw/bulk thì rà country eligibility nếu áp dụng.
So Invoice – Packing – B/L/AWB – C/O – botanical name – whole/ground – process – packing – Phyto – ATTP – label.
Mô tả đủ species/product, state và use. Luồng Vàng tập trung hồ sơ; luồng Đỏ có thể phát sinh kiểm tra thực tế ngoài kiểm tra chuyên ngành.
Theo dõi KDTV/KTATTP, xử lý C/O và VAT theo final HS/process, hoàn tất nghĩa vụ thuế và cargo release.
Hoàn thiện nhãn phụ, lưu hồ sơ theo SKU/lô và rà lại khi đổi species, supplier, origin, packing, formula hoặc intended use.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
Quế khô dùng HS nào?
Quế chưa xay/nghiền thường rà 0906.11.00 hoặc 0906.19.00 theo loài; quế đã xay/nghiền rà 0906.20.00.
Hồi nguyên cánh và hồi bột có cùng mã không?
Không. Badian chưa xay/nghiền rà 0909.61.20; đã xay/nghiền rà 0909.62.20.
Thảo mộc khô có phải lúc nào cũng vào 1211 không?
Không. 12.11 phụ thuộc mục đích chính như dược, hương liệu, diệt côn trùng/nấm hoặc tương tự. Culinary spices phải rà Chương 09 và mã theo loài/công dụng.
Quế/hồi/thảo mộc khô có phải KDTV không?
Nhiều dòng 09.06, 09.09 và 09.10 trong TT01/2024 có đánh dấu KDTV. Tuy nhiên phải đọc ghi chú theo từng heading; quế dạng nghiền/bột có ngoại lệ theo điều kiện cụ thể.
Quế bột đóng gói retail có chắc chắn miễn KDTV không?
Không nên trả lời tuyệt đối chỉ vì là retail. Phải đối chiếu đúng điều kiện của ghi chú 09.06: nghiền thành bột và đóng trong bao bì kín có ghi nhãn, đồng thời kiểm tra lô/hồ sơ thực tế.
Nếu miễn KDTV thì có miễn ATTP không?
Không. KTATTP là lớp riêng. Các dòng food-use trong TT01/2024 vẫn phải rà kiểm tra an toàn thực phẩm theo NĐ15/2018 và cơ chế hiện hành.
Thuế MFN của quế và hồi hiện bao nhiêu?
Nhóm quế 0906.xx trong phạm vi bài có MFN tham khảo 20%; badian 0909.61.20/0909.62.20 là 15%.
Nhập từ Trung Quốc có Form E thì sao?
ACFTA 2022–2027 thể hiện 0% cho các mã cốt lõi quế, badian và 0910.99 nêu trong bài, nếu đáp ứng đầy đủ quy tắc xuất xứ và chứng từ.
VAT nhập khẩu của quế/hồi chỉ phơi sấy thế nào?
Từ 01/01/2026, sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường có cơ sở thuộc diện không chịu VAT nhập khẩu. Hàng mixture, seasoning, coating hoặc chế biến sâu phải rà lại.
Bột gia vị quế-hồi có muối/MSG còn ở Chương 09 không?
Không tự động. Nếu hỗn hợp đã mang bản chất mixed condiment/seasoning, cần rà 21.03 hoặc mã phù hợp thay vì chỉ nhìn thành phần quế/hồi.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Botanical identity/species, whole/cut/ground state, intended use, ingredient/BOM, process và packing version.
Invoice, Packing, B/L/AWB, C/O/origin proof, tờ khai, tax/VAT memo và chứng từ trị giá.
KDTV/Phytosanitary Certificate nếu thuộc diện, KTATTP, Điều 14/country eligibility, self-declaration nếu áp dụng.
Nhãn gốc/nhãn phụ, ingredient, origin, responsible party, nutrition nếu thuộc phạm vi.
Lưu product master, legal basis, test/ATTP, C/O, tờ khai và correspondence theo SKU/lô.
Đổi species, whole → ground, food-use → medicinal-use, supplier/origin/packing hoặc thêm salt/MSG phải kích hoạt rà lại HS – KDTV – ATTP – VAT – C/O.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với quế, hồi và thảo mộc khô, điểm cần khóa sớm nhất là species – intended use – HS – KDTV – ATTP – C/O – VAT. Đây là nhóm hàng mà một mô tả thương mại chung chung có thể kéo theo sai toàn bộ chuỗi chứng từ.
Khóa species, intended use, 09.06/09.09/09.10 hay branch khác, KDTV, ATTP, VAT và FTA/C/O trước shipment.
Đối chiếu Invoice, Packing, B/L/AWB, Phyto nếu có, C/O, botanical/product spec, BOM/process, ATTP/self-declaration và nhãn.
Canh thời điểm KDTV – ATTP – tờ khai – luồng – thuế – release để giảm lưu bãi do sai species, packing hoặc hiểu sai ngoại lệ.
Doanh nghiệp nên làm việc với đơn vị có kinh nghiệm đồng thời về logistics, chứng từ, hải quan và chính sách chuyên ngành để rà trước ETA, giảm rủi ro lưu bãi, bổ sung hồ sơ và phát sinh chi phí ngoài kế hoạch.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu bóng cá (fish maw): HS, kiểm dịch, ATTP, CITES và C/O
Thủ tục nhập khẩu vịt/ngỗng sấy hoặc chế biến vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu sò điệp khô: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trứng muối / trứng bắc thảo
Thủ tục nhập khẩu bào ngư khô / chế biến: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu hải sâm khô / chế biến: HS, ATTP, CITES, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu cá/hải sản đóng hộp: Tự công bố, kiểm tra ATTP, HS – thuế – C/O
Thủ tục nhập khẩu chà bông heo / gà / cá: HS, kiểm dịch, ATTP và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu snack cá / cá sợi: HS, ATTP, kiểm dịch và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu mực sợi / seafood snack: HS, ATTP, thuế, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu cá khô vào Việt Nam: HS code, ATTP, thuế và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu xúc xích khô / hun khói: HS, kiểm dịch, ATTP và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu mực khô / mực cán: HS, ATTP, kiểm dịch và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu tôm khô
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu lạp xưởng