HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MĂNG KHÔ
Măng khô thường được mô tả đơn giản là “dried bamboo shoots”, nhưng hồ sơ nhập khẩu phải làm rõ đây có thực sự là măng tre/trúc chỉ phơi hoặc sấy khô, chưa chế biến thêm hay đã ngâm, tẩm, ướp, bảo quản hoặc phối trộn. Với măng khô đơn thuần, mã HS tham khảo trọng tâm là 0712.90.90; sai trạng thái chế biến có thể kéo theo sai HS, thuế, kiểm dịch thực vật và an toàn thực phẩm.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu. Bài áp dụng chủ yếu cho măng tre/trúc khô dạng miếng, lát, sợi, vụn hoặc bột, chưa thêm gia vị và nhập làm thực phẩm/nguyên liệu thực phẩm.
1. TỔNG QUAN & PHẠM VI ÁP DỤNG
Trước khi booking, doanh nghiệp nên khóa tối thiểu: tên hàng thực tế, loài/nguyên liệu tre trúc nếu supplier cung cấp được, quy trình sấy/phơi, có/không chất bảo quản hoặc phụ gia, dạng nguyên/lát/sợi/bột, bulk hay retail và mục đích nhập khẩu.
Mã tham khảo cho “rau khác; hỗn hợp các loại rau – loại khác” thuộc nhóm 07.12 khi măng chỉ được làm khô và chưa chế biến thêm.
TT01/2024 đưa 0712.90.90 vào lớp kiểm dịch; nhóm 07.12 đồng thời có ghi chú loại trừ với loại đã thái lát/sấy khô hoặc nghiền bột và đóng trong bao bì có ghi nhãn.
0712.90.90 đồng thời nằm trong danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu; nhánh kiểm tra thực tế phụ thuộc trạng thái bulk/processed-prepacked và trường hợp miễn.
Thuế NK ưu đãi MFN tham khảo 22%; thuế suất thông thường 33%.
ACFTA/Form E cho 0712.90.90 có thể áp 0% nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và hồ sơ hợp lệ.
Măng chỉ phơi/sấy và chưa thành sản phẩm khác có thể thuộc diện không chịu VAT ở khâu nhập khẩu; hàng đã chế biến phải rà lại.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Măng tre/trúc đã được giảm ẩm bằng phơi/sấy; trong phạm vi bài này sản phẩm chưa được chế biến thêm ngoài các thao tác cơ học như cắt, thái, nghiền.
Kiểm tra đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch nhằm kiểm soát đối tượng kiểm dịch thực vật, sinh vật gây hại phải kiểm soát và sinh vật gây hại lạ.
Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu cấp khi lô thuộc diện phải kiểm dịch.
Kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức giảm, thông thường hoặc chặt khi lô thuộc phạm vi áp dụng.
Cơ chế công bố theo NĐ15/2018 đối với thực phẩm thuộc Điều 4; với retail processed-prepacked cần rà hồ sơ riêng, không máy móc dùng checklist bulk.
Mốc dự kiến hàng đến; dùng để khóa HS, C/O, kiểm dịch/Phyto, hồ sơ ATTP, nhãn và chứng từ trước khi phát sinh lưu bãi.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Cần đối chiếu tại thời điểm áp dụng theo specification, ingredients, process flow, moisture, dạng hàng, packing, original label, ảnh thực tế và mục đích nhập khẩu.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Măng khô nguyên miếng/lát – bulk | Chỉ phơi/sấy; không tẩm gia vị; không bảo quản bằng dung dịch | Dried bamboo shoots, sliced/whole | Spec, process, ingredients, COA, photos | HS 0712.90.90; rà KDTV + KTATTP | Phyto nếu áp dụng, Invoice, PL, C/O, hồ sơ ATTP | Phạm vi chính của bài. |
| Măng khô dạng sợi/vụn | Chỉ cắt/xé cơ học sau khi sấy | Dried shredded bamboo shoots | Process, photos, ingredients | Có thể vẫn 0712.90.90 nếu chưa chế biến thêm | Spec, packing, label | Dạng cắt không tự động đổi HS. |
| Bột măng khô nguyên chất | Chỉ sấy + nghiền, không phối trộn | Bamboo shoot powder | Process, formula, COA | Có thể vẫn thuộc 07.12 nếu chưa chế biến thêm; rà ngoại lệ KD theo packing/label | Spec, label, Phyto analysis | Bột phối trộn phải phân loại lại. |
| Retail pack kín có nhãn | Đóng gói bán lẻ; cần xác định mức độ chế biến trước đóng gói | Retail dried bamboo shoot pack | Label, process, ingredients, packing | Rà ghi chú loại trừ KD; rà self-declaration/ATTP theo trạng thái hàng | Label, test report, self-declaration nếu áp dụng | Không dùng checklist bulk một cách máy móc. |
| Măng ngâm/bảo quản tạm thời | Có brine, sulfur dioxide hoặc môi trường bảo quản làm hàng chưa ăn ngay | Preserved bamboo shoots | Process, preservative, brine spec | Có thể chuyển nhóm 07.11 | Formula, process, label | Không tự áp 0712.90.90. |
| Măng tẩm gia vị/ăn liền | Có seasoning, dầu, ớt, đường, xử lý nhiệt tạo thực phẩm chế biến | Seasoned ready-to-eat bamboo shoots | BOM, process, label | Có thể chuyển Chương 20; self-declaration + nhãn/ATTP theo hàng chế biến | Ingredients, process, label, test | Cần phân loại lại. |
| Măng đóng hộp/tiệt trùng | Đã chế biến/bảo quản vượt phạm vi nhóm 07.12 | Canned bamboo shoots | Process, sterilization, medium | Rà nhóm 20.05 hoặc mã phù hợp | Formula, process, label | Tách khỏi bài măng khô. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Nhóm 07.12 bao gồm rau khô ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc bột nhưng chưa chế biến thêm. Vì biểu HS không có dòng riêng cho măng khô, măng tre/trúc khô đơn thuần thường được rà tại 0712.90.90 – Loại khác.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0712.90.90 | Rau khác, khô – măng tre/trúc khô | Măng đã phơi/sấy; dạng nguyên/cắt/thái/vụn/bột; chưa chế biến thêm | Không ngâm bảo quản, không seasoning, không thành chế phẩm khác | 33% | 22% | Có thể không chịu VAT ở khâu nhập khẩu nếu chỉ sơ chế thông thường và đáp ứng điều kiện luật; nếu chế biến phải rà lại | ACFTA, ATIGA, RCEP, AIFTA, AKFTA/VKFTA, VJEPA/AJCEP, EVFTA, UKVFTA, CPTPP/AANZFTA, AHKFTA | Spec, process, ingredients, packing, C/O |
| Cần phân loại lại | Măng bảo quản tạm thời | Có dung dịch/chất bảo quản làm hàng chưa phù hợp ăn ngay | Brine/sulfur dioxide/preservation | Rà biểu theo HS cuối | Rà theo HS cuối | Rà theo hàng thực tế | FTA theo HS mới | Process, preservative, label |
| Cần phân loại lại | Măng tẩm gia vị/ăn liền | Đã chế biến thành sản phẩm khác | Seasoning, dầu, đường, ớt, xử lý nhiệt | Rà biểu theo HS mới | Rà HS mới | Rà VAT hàng chế biến | FTA theo HS mới | BOM, process, label |
| Cần phân loại lại | Măng đóng hộp | Đã chế biến/bảo quản vượt 07.12 | Sterilization/canning | Rà 20.05 hoặc mã phù hợp | Rà HS mới | Rà VAT theo sản phẩm | FTA theo HS mới | Process, label, ingredients |
Mức 22% MFN và 33% thông thường là mức tham khảo hiện hành cho 0712.90.90; cần đối chiếu biểu thuế hiện hành theo HS cuối cùng và hồ sơ thực tế nếu trạng thái sản phẩm thay đổi.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E / chứng từ xuất xứ RCEP | ACFTA: 0% cho 0712.90.90 nếu đủ điều kiện; RCEP rà theo schedule 2026 | Đúng PSR, origin và chứng từ vận chuyển | C/O, Invoice, B/L, HS, origin | Ưu tiên so sánh ACFTA và RCEP trước khi chốt landed cost. |
| ASEAN | ATIGA | Form D / e-Form D | 0% nếu đáp ứng điều kiện | Xuất xứ ASEAN, đúng PSR | C/O, Invoice, transport docs | Seller ASEAN không đồng nghĩa origin ASEAN. |
| Ấn Độ | AIFTA | Form AI/chứng từ tương ứng | Có thể 0% theo biểu 2026 nếu đủ điều kiện | Đúng PSR/origin | C/O + commercial docs | Rà mã cuối trên biểu AIFTA. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Chứng từ tương ứng | Có thể 0% theo hiệp định phù hợp | Đúng PSR và hồ sơ | C/O + Invoice + B/L | Chọn hiệp định có lợi và đủ điều kiện. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Chứng từ tương ứng | Có thể 0% theo một số biểu 2026 | Đúng xuất xứ/PSR | Origin proof + commercial docs | Không gộp mọi FTA thành một mức. |
| EU/UK/Úc-NZ/Hong Kong | EVFTA / UKVFTA / CPTPP-AANZFTA / AHKFTA | Chứng từ tương ứng | Rà biểu 2026; nhiều tuyến có thể 0%, AHKFTA cần rà mức riêng | Đúng nước xuất xứ và cơ chế chứng nhận | Origin proof + Invoice + transport docs | Không nhầm seller country với origin country. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ cần tách thành 03 lớp: chứng từ thương mại; dữ liệu nhận diện/process; và hồ sơ chuyên ngành KDTV–ATTP. Cách nộp tùy thủ tục: trực tiếp/bưu chính, cơ quan kiểm dịch, cơ quan ATTP cấp tỉnh được giao/chỉ định hoặc Cơ chế một cửa Quốc gia nếu thủ tục đã áp dụng.
Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O nếu xin ưu đãi; mô tả nên thể hiện dried bamboo shoots + dạng hàng.
Specification, ingredients, process statement, COA, ảnh hàng, original label/packing, Phyto nếu KDTV áp dụng và tài liệu về chất bảo quản/phụ gia nếu có.
Giấy đăng ký KDTV và Phyto nếu thuộc diện; Mẫu 04 + Packing List và hồ sơ ATTP theo phương thức; self-declaration + test report nếu sản phẩm thuộc Điều 4 NĐ15.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO | Tờ khai/đối chiếu lô | Supplier/Buyer/Docs | Chỉ ghi bamboo shoots; không nêu dried/process | Khóa mô tả dried bamboo shoots + packing + origin |
| HS | Spec, ingredients, process, photos | Chốt 0712.90.90 | Supplier + Importer | Có brine/seasoning nhưng vẫn khai như rau khô | Rà process + ingredients + preservation |
| KDTV | Đăng ký KDTV, Phyto nếu thuộc diện, permit nếu pháp luật yêu cầu trong trường hợp đặc thù | Kiểm dịch trước thông quan | Exporter + Importer/Forwarder | Mặc định mọi măng khô đều cần Phyto hoặc đều miễn | Đối chiếu ghi chú nhóm 07.12 với dạng hàng và bao bì |
| KTATTP | Mẫu 04, Packing List, tài liệu phương thức kiểm tra và tài liệu theo NĐ15 | Thông thường/chặt khi thuộc diện | Importer/Compliance | Không phân biệt bulk với processed prepacked | Rà NĐ15 Điều 13–19 + QĐ1908/2026 |
| Tự công bố | Mẫu 01 + phiếu kiểm nghiệm ATTP trong 12 tháng theo Điều 5 NĐ15 | Processed prepacked food thuộc Điều 4 | Importer/Compliance | Thiếu test report hợp lệ hoặc áp nhầm cho raw/bulk | Khóa processed/prepacked status trước khi làm |
| C/O | Form E/D/AI hoặc chứng từ FTA phù hợp | Ưu đãi thuế | Exporter | Sai HS/mô tả/origin, third-party invoice xử lý không đúng | Pre-check draft C/O trước phát hành |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
6.1. BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HS | TT 31/2022/TT-BTC | Bộ Tài chính | 01/12/2022 | Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam | Nhóm 07.12; 0712.90.90 | Măng khô đơn thuần không có dòng riêng; rà “loại khác”. |
| Danh mục KTCN theo HS | TT 01/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | 20/03/2024 | Danh mục HS kiểm dịch và thực phẩm thực vật nhập khẩu | 07.12; 0712.90.90; ghi chú loại trừ KD nhóm 07.12 | Đọc riêng cột KD và danh mục ATTP. |
| Danh mục KDTV – MỚI/CŨ | TT 14/2024/TT-BNNPTNT / TT30/2014 | Bộ NN&PTNT | TT14 hiệu lực 15/12/2024 | Danh mục vật thể thuộc diện KDTV và PRA | Điều 1–2 | TT14 thay danh mục cũ. |
| Quy trình KDTV | TT 33/2014/TT-BNNPTNT và phần sửa đổi còn hiệu lực | Bộ NN&PTNT/Bộ NN&MT | Đang áp dụng phần còn hiệu lực | Đăng ký, kiểm tra và cấp chứng nhận KDTV | Điều 6–7 và biểu mẫu | Áp dụng khi lô thuộc diện KD. |
| TTHC KDTV 2026 | QĐ 3445/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp & Môi trường | Ban hành 28/08/2026 | Công bố TTHC KDTV nhập khẩu hiện hành | Mốc 24 giờ từ khi bắt đầu KDTV đối với lô đạt | Có thể kéo dài vì yêu cầu kỹ thuật. |
| ATTP 2026 | NĐ 15/2018/NĐ-CP + NQ 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NQ15 hiệu lực 06/04/2026 | NĐ15 tiếp tục áp dụng trong thời gian NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 bị tạm ngưng | Điều 4–5; 13–19 | Phân biệt self-declaration, miễn kiểm tra và kiểm tra lô nhập khẩu. |
| Phân cấp ATTP | TT 22/2026/TT-BNNMT + QĐ 1908/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp & Môi trường | TT22 hiệu lực 01/08/2026 | Cập nhật đầu mối/TTHC kiểm tra ATTP nhập khẩu | TTHC 1.003814, 2.001604 | Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao/chỉ định. |
| Thuế NK | NĐ 26/2023/NĐ-CP + QĐ 15/2023/QĐ-TTg | Chính phủ/Thủ tướng | 15/07/2023 | MFN và thuế thông thường | 0712.90.90: MFN 22%; thông thường 33% | FTA rà nghị định từng hiệp định. |
| FTA Trung Quốc | NĐ 118/2022/NĐ-CP (ACFTA) + NĐ 129/2022/NĐ-CP (RCEP) | Chính phủ | Biểu 2022–2027 | Thuế ưu đãi đặc biệt theo xuất xứ | 0712.90.90; lịch thuế tương ứng | ACFTA có thể 0% nếu Form E/PSR hợp lệ. |
| VAT | Luật VAT hiện hành + NĐ 181/2025/NĐ-CP và văn bản sửa đổi 2025–2026 | Quốc hội/Chính phủ | Áp dụng theo trạng thái hàng tại thời điểm nhập | Xác định hàng chưa chế biến/chỉ sơ chế thông thường hay đã thành sản phẩm khác | Quy định về đối tượng không chịu thuế và thuế suất | Không khóa VAT chỉ từ HS. |
| Nhãn | NĐ 43/2017/NĐ-CP sửa bởi NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn hàng nhập khẩu/nhãn phụ | Nội dung bắt buộc và nhãn phụ | Retail food rà thêm nội dung nhãn thực phẩm. |
| Hải quan | Luật Hải quan 2014; NĐ08/2015 sửa bởi NĐ 167/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | NĐ167 hiệu lực 15/08/2025 | Hồ sơ và thủ tục hải quan | Theo trường hợp tờ khai | Kết quả chuyên ngành phải khớp tờ khai. |
6.2. MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Măng khô bulk, chỉ phơi/sấy | TT01/2024 + TT14/2024 + NĐ15 | HS 0712.90.90; rà KDTV và KTATTP | Cơ quan KDTV + cơ quan ATTP cấp tỉnh được giao/chỉ định + Hải quan | Hàng vẫn là rau khô chưa chế biến thêm và chưa thuộc ngoại lệ/miễn. |
| Măng đã thái/sấy hoặc nghiền bột, đóng trong bao bì có ghi nhãn | Ghi chú nhóm 07.12 TT01/2024 | Có thể thuộc ghi chú loại trừ KD; vẫn rà ATTP/self-declaration độc lập | Cơ quan chuyên ngành + Hải quan | Phải khớp đầy đủ process + packing + label theo ghi chú. |
| Processed prepacked retail food | Điều 4–5 và Điều 14 NĐ15; QĐ1908/2026 | Rà self-declaration; không máy móc dùng TTHC KTATTP của raw/bulk plant product | Cơ quan ATTP + Hải quan | Sản phẩm thực sự đã qua chế biến và bao gói sẵn. |
| KTATTP phương thức giảm | Điều 16–17 NĐ15 | Kiểm tra giảm | Hải quan/cơ chế hiện hành | Đáp ứng điều kiện kiểm tra giảm theo NĐ15. |
| KTATTP thông thường/chặt | Điều 17–19 NĐ15 + TT22/2026 | Kiểm hồ sơ hoặc lấy mẫu/kiểm nghiệm | Cơ quan cấp tỉnh được giao/chỉ định | Không thuộc giảm hoặc có trigger kiểm tra chặt. |
| Măng ngâm/bảo quản/tẩm gia vị/đóng hộp | TT31/2022 + NĐ15 + HS sản phẩm thực tế | Phân loại HS lại; chính sách thực phẩm chế biến tương ứng | Cơ quan ATTP + Hải quan | Process làm hàng vượt phạm vi 07.12. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
| Công đoạn | Mốc nghiệp vụ | Thời gian/căn cứ | Chi phí cần tách | Rủi ro chính |
|---|---|---|---|---|
| Nhận diện sản phẩm/HS | Trước PO/booking | Phụ thuộc spec, process, ingredients và ảnh | Nội bộ/tư vấn nếu có | Nhầm măng khô đơn thuần với hàng bảo quản/chế biến. |
| Rà KDTV/ngoại lệ | Trước khi hàng chạy | Theo TT01/2024, TT14/2024 và trạng thái packing/process | Phí KDTV nếu phát sinh | Thiếu Phyto khi thuộc diện hoặc xin Phyto không cần thiết. |
| KDTV nếu áp dụng | Khi bắt đầu kiểm dịch | QĐ3445/2026: lô đạt thường 24 giờ | Phí theo biểu hiện hành; có thể phát sinh xử lý | Phyto sai, phát hiện sinh vật gây hại. |
| KTATTP thông thường | Trước/khi hàng về | TTHC hiện hành: 03 ngày làm việc từ khi nhận hồ sơ | Phí/kiểm nghiệm nếu phát sinh | Bổ sung hồ sơ; sai phương thức/đầu mối. |
| KTATTP chặt | Khi có trigger | TTHC hiện hành: 07 ngày làm việc | Kiểm nghiệm + logistics | Storage/DEM/DET trong thời gian chờ. |
| Hải quan | Sau khi đủ điều kiện chuyên ngành | Theo luồng Xanh/Vàng/Đỏ | Thuế NK, cảng/kho/trucking | Mất ưu đãi C/O, sai VAT, hồ sơ chuyên ngành không khớp. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Xác định dried-only hay preserved/seasoned; whole/sliced/shredded/powder; bulk hay retail; ingredients và process.
Nếu là măng khô đơn thuần, rà 0712.90.90; tính MFN 22%, thông thường 33%, VAT và FTA phù hợp.
Đối chiếu TT01/2024, TT14/2024 và ghi chú nhóm 07.12; xác định có cần Phyto/đăng ký KDTV không.
Phân nhánh bulk cần KTATTP với processed-prepacked cần rà self-declaration và ngoại lệ tương ứng.
Cross-check Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, spec, ingredients, process, packing, label, Phyto và hồ sơ ATTP.
Xanh: chủ yếu tự động; Vàng: kiểm hồ sơ; Đỏ: có thể kiểm thực tế cùng chứng từ chuyên ngành.
Nộp/đối chiếu kết quả KDTV/ATTP nếu áp dụng, xử lý C/O và VAT, hoàn tất thông quan và kéo hàng.
Lưu hồ sơ theo lô/SKU; đổi supplier, process, preservative, seasoning hoặc bulk→retail phải rà lại chính sách.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Măng khô nhập khẩu thường dùng HS nào?
Với măng tre/trúc chỉ phơi/sấy khô, ở dạng nguyên/cắt/thái/vụn/bột và chưa chế biến thêm, mã tham khảo trọng tâm là 0712.90.90. Nếu có bảo quản bằng dung dịch, tẩm gia vị hoặc đóng hộp phải phân loại lại.
2. Thuế MFN của 0712.90.90 là bao nhiêu?
Mức tham khảo hiện hành là MFN 22%, thuế suất thông thường 33%. Thuế ưu đãi đặc biệt phụ thuộc xuất xứ và C/O/FTA.
3. Nhập măng khô từ Trung Quốc có thể hưởng thuế 0% không?
Có thể. ACFTA áp mức 0% cho 0712.90.90 nếu hàng đáp ứng quy tắc xuất xứ và Form E/chứng từ liên quan hợp lệ.
4. Măng khô có phải kiểm dịch thực vật không?
0712.90.90 nằm trong lớp kiểm dịch theo TT01/2024, nhưng nhóm 07.12 có ghi chú loại trừ đối với một số dạng đã thái lát/sấy khô hoặc nghiền bột và đóng trong bao bì có ghi nhãn. Phải đối chiếu lô thực tế.
5. Retail pack măng khô có tự động miễn kiểm dịch không?
Không nên kết luận chỉ dựa vào chữ “retail”. Cần kiểm tra đồng thời mức độ xử lý, dạng hàng, bao bì và nhãn có khớp ghi chú của nhóm 07.12 hay không.
6. Măng khô có phải kiểm tra ATTP nhập khẩu không?
0712.90.90 thuộc danh mục thực phẩm thực vật nhập khẩu. Tuy nhiên nhánh xử lý phụ thuộc raw/bulk, processed-prepacked, phương thức kiểm tra và trường hợp miễn theo NĐ15.
7. Măng khô có phải tự công bố không?
Nếu sản phẩm thuộc thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn theo Điều 4 NĐ15 thì cần rà self-declaration. Bulk chỉ phơi/sấy không nên tự động dùng cùng kết luận.
8. Hồ sơ tự công bố trọng tâm gồm gì?
Theo NĐ15, trọng tâm là Bản tự công bố theo Mẫu 01 và phiếu kết quả kiểm nghiệm ATTP còn hiệu lực trong 12 tháng theo điều kiện luật định.
9. VAT nhập khẩu măng khô là bao nhiêu?
Không nên khóa một mức chỉ từ HS. Nếu hàng chỉ sơ chế thông thường như phơi/sấy và chưa chế biến thành sản phẩm khác, có thể thuộc diện không chịu VAT ở khâu nhập khẩu; hàng đã chế biến phải rà lại.
10. Măng ngâm nước muối hoặc măng tẩm gia vị có dùng 0712.90.90 không?
Không tự động. Măng bảo quản tạm thời có thể sang 07.11; măng đã chế biến/tẩm/đóng hộp có thể sang Chương 20. Cần phân loại lại theo process và thành phần thực tế.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
01. Hồ sơ nhận diện: spec, process, ingredients, packing/label, ảnh sản phẩm.
02. Hồ sơ lô: Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, tờ khai, thuế/VAT và origin.
03. Hồ sơ chuyên ngành: Phyto/kết quả KDTV nếu áp dụng; Mẫu 04/thông báo KTATTP hoặc self-declaration + test report theo nhánh phù hợp.
01. Hoàn thiện nhãn gốc/nhãn phụ, lot/batch, origin, shelf life và truy xuất theo SKU/lô.
02. Lưu hồ sơ phục vụ hậu kiểm/kiểm tra sau thông quan và đối chiếu lô sau.
03. Kích hoạt rà lại khi đổi supplier, process, preservative, ingredients, bulk → retail hoặc thêm seasoning.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Doanh nghiệp nên làm việc với đơn vị có kinh nghiệm đồng thời về logistics, chứng từ, hải quan và chính sách chuyên ngành. Với măng khô, trọng tâm là khóa đúng process – HS – KDTV – ATTP – C/O – VAT trước ETA để giảm rủi ro bổ sung hồ sơ và chi phí ngoài kế hoạch.
Đối chiếu HS 0712.90.90, mức độ chế biến, chính sách KDTV/ATTP, C/O, VAT, nhãn và dữ liệu cần xin supplier trước khi hàng chạy.
Rà khớp Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, spec, process, ingredients, label, Phyto/KDTV và hồ sơ ATTP/self-declaration.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu Trà xanh / Ô long: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu quế / hồi / thảo mộc khô 2026: HS 0906–0909–0910, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu măng khô: HS 0712.90.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu
Thủ tục nhập khẩu Long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu nho khô / raisin 2026: HS 0806.20.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Đậu phộng sống / rang: HS Code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu táo tàu / táo đỏ khô: HS 0813.40.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu hạnh nhân sống / nhân hạnh nhân: HS 0802.12.90, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt hướng dương rang/tẩm vị: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ