1. TỔNG QUAN & PHẠM VI ÁP DỤNG
Phạm vi áp dụng: trọng tâm là mè/vừng nhập khẩu ở dạng hạt ăn được hoặc nguyên liệu thực phẩm. Raw, hulled, cleaned/polished, roasted, powder/flour, tahini và seed-for-sowing không được tự động dùng chung một kết luận HS/chính sách.
Mã 8 số Việt Nam dành cho hạt vừng ăn được khi hàng vẫn ở dạng hạt và chưa trở thành sản phẩm rang/chế biến sâu.
Mức MFN tham khảo cho 1207.40.10 và 1207.40.90 đều là 5%. Với volume lớn, chênh lệch FTA vẫn đáng kể.
TT14/2024 liệt kê “hạt” trong nhóm sản phẩm thực vật thuộc diện KDTV, nên raw sesame phải rà Phytosanitary Certificate và thủ tục theo lô.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Tên khoa học phổ biến: Sesamum indicum. Hồ sơ nên thể hiện màu hạt, edible grade, đã bóc vỏ hay chưa, raw/roasted, độ ẩm và intended use.
Dùng làm thực phẩm hoặc nguyên liệu thực phẩm. Khi vẫn ở dạng hạt, đây là dấu hiệu chính để phân biệt 1207.40.10 với 1207.40.90.
Kiểm soát dịch hại đi theo thực vật/sản phẩm thực vật. Raw sesame thuộc nhóm phải rà KDTV và Phytosanitary Certificate theo quy trình áp dụng.
Không đồng nhất với KDTV thông thường. Chỉ phát sinh nếu hàng thuộc trigger PRA trước nhập khẩu; seed-for-sowing phải được rà kỹ hơn.
Raw bulk, retail prepacked, roasted sesame và tahini có thể có cách xử lý khác nhau. Năm 2026 vẫn phải rà theo NĐ15/2018 trong giai đoạn NQ15/2026 tạm ngưng NĐ46/2026.
Dùng để hưởng ưu đãi FTA nếu đáp ứng origin rule. Với sesame nên so ACFTA, ATIGA, AANZFTA, CPTPP, RCEP, EVFTA, AHKFTA… theo origin thật.
Rà identity, process, HS, Phyto, ATTP, C/O và label draft khi supplier còn dễ sửa.
Khớp Invoice – PL – Bill – C/O – Phyto – spec – label – tờ khai; nếu process thực tế khác mô tả thì phải rà lại HS.
Retail food còn phải rà nhãn phụ, nhãn dinh dưỡng nếu thuộc phạm vi và hồ sơ tự công bố/ATTP theo SKU.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Phân loại phải trả lời được câu hỏi: hàng vẫn là oil seed hay đã trở thành food preparation. Supplier cần cung cấp edible/non-edible, raw/roasted, hulled/unhulled, whole/powder/paste, formula, process, pack size và end-use.
Phạm vi áp dụng: Bài dùng cho mè/vừng nhập khẩu ở trạng thái raw, hulled, cleaned/polished, roasted, powder/flour, sesame paste/tahini và một nhánh nhận diện seed-for-sowing. Không tự động áp dụng chung kết luận HS/chính sách cho dầu mè, kẹo mè/thanh mè, hỗn hợp hạt, thức ăn chăn nuôi thành phẩm, sauce/dressing nhiều thành phần hoặc hàng giống nếu chưa rà hồ sơ riêng.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mè trắng sống, chưa bóc vỏ | Raw, whole, edible; chưa rang/chín | Natural White Sesame Seeds | Spec, COA, process, ảnh | 1207.40.10; KDTV; VAT sơ chế; ATTP theo mục đích | Invoice, Phyto, C/O, spec | Nhánh chuẩn edible raw sesame. |
| Mè đen sống | Black sesame, whole/raw, edible | Black Sesame Seeds | Spec, COA, botanical name | 1207.40.10; KDTV | Invoice, Phyto, spec | Màu hạt không tự làm đổi HS. |
| Mè đã bóc vỏ / hulled | Loại vỏ ngoài, chưa rang/chín | Hulled White Sesame | Process hulling, spec | Có thể vẫn 1207.40.10; KDTV; VAT sơ chế | Process, Phyto, COA | Bóc/xát vỏ có thể vẫn là sơ chế thông thường. |
| Mè làm sạch/đánh bóng | Cleaned, sorted, polished; chưa rang | Sortex / Polished Sesame | Impurity %, moisture, process | 1207.40.10 nếu edible; KDTV | Spec, COA, process | Làm sạch không tự biến thành prepared food. |
| Mè không dùng ăn | Industrial/non-edible | Sesame Seeds – Non-edible | End-use, contract, spec | 1207.40.90; KDTV; chính sách theo end-use | PO, end-use | Không dùng edible line nếu hồ sơ thể hiện non-food. |
| Mè dùng làm giống | Planting use, có germination/variety data | Sesame Seed for Planting | Seed certificate, germination, variety docs | 1207.40.90 có thể là nhánh HS cần rà + KDTV/PRA/giống | Seed docs, Phyto | Tách hẳn dossier giống với food-grade. |
| Mè rang nguyên hạt | Roasted/heat-cooked | Roasted Sesame Seeds | Roasting process, time/temp, ảnh | Rà Chương 20; tham khảo 2008.19.91 nếu phù hợp | Process, formula, label | Không dùng 1207.40.10 máy móc sau khi rang. |
| Mè rang tẩm gia vị | Roasted + salt/sugar/oil/seasoning | Seasoned Roasted Sesame | Formula %, process | Chương 20; ATTP/tự công bố/nhãn nếu retail | Formula, process, label | Tỷ lệ phụ gia ảnh hưởng phân loại và nhãn. |
| Bột mè chưa rang | Flour/meal từ hạt dầu chưa rang | Sesame Flour / Meal | Particle size, fat %, process | Có thể rà 1208.90.00 | Spec, process, COA | Phân biệt flour/meal với paste. |
| Bột mè rang | Roasted rồi nghiền | Roasted Sesame Powder | Roast + grinding flow | Thường phải rà Chương 20, có thể 2008.19.91/99 | Process, ảnh | Không dùng 1208.90.00 máy móc. |
| Tahini 100% | Sesame được nghiền thành paste | Tahini / Sesame Paste | Full process, texture, formula | Không chốt cứng một mã chỉ từ tên “Tahini”; cần rà Chương 20 hoặc 21 theo composition, process và cách sử dụng thành phẩm | Formula, process, label | Không còn ở dạng hạt. |
| Sesame sauce phối trộn | Có oil, peanut powder, salt, sugar, flavor | Sesame Sauce | Formula %, intended use | Có thể phát sinh 2008/2103 tùy bản chất sauce | Formula, label | Phân loại theo thành phẩm. |
| Retail pack mè sống | Túi/hộp nhỏ, bán trực tiếp | Raw Sesame 200g/500g | Artwork, nutrition data | KDTV + ATTP/tự công bố nếu thuộc diện + nhãn | Label, dossier | Rà TT30/2026 về nhãn dinh dưỡng từ 2026 nếu thuộc phạm vi. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Logic HS cốt lõi: Nhóm 12.07 bao gồm các hạt có dầu khác. Việt Nam tách 1207.40.10 – Hạt vừng, loại ăn được và 1207.40.90 – Loại khác. Khi hàng đã rang/làm chín, nghiền thành paste hoặc phối trộn thành sauce, phải mở lại logic Chương 20/21.
4.1. BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1207.40.10 | Hạt vừng – loại ăn được | Phân nhóm edible sesame tại 8 số | Raw/cleaned/hulled/polished, vẫn ở dạng hạt | Tham khảo 7,5% theo nguyên tắc 150% MFN khi thuế thông thường áp dụng | 5% | Có cơ sở không chịu VAT nếu chỉ sơ chế thông thường | ATIGA, ACFTA, AANZFTA, CPTPP, EVFTA, UKVFTA, AHKFTA, RCEP | Spec, edible declaration, process, Phyto, C/O |
| 1207.40.90 | Hạt vừng – loại khác | Residual sesame line | Non-edible/other; planting seed rà thêm chính sách giống | Tham khảo 7,5% khi áp dụng | 5% | Theo bản chất/end-use | FTA + seed/PRA nếu trồng | End-use, seed certificate, spec, Phyto |
| 1208.90.00 | Bột mịn/bột thô từ hạt dầu khác | Nhóm 12.08 | Sesame flour/meal chưa rang | Cần đối chiếu biểu thuế hiện hành | Cần chốt theo biểu 2026 | Theo mức chế biến | FTA theo HS cuối | Particle size, fat %, process |
| 2008.19.91 (tham khảo) | Hạt khác – đã rang | Nhóm 20.08, dòng roasted | Roasted sesame seed/powder khi phù hợp | Theo HS cuối | Theo HS cuối | Hàng chế biến | FTA theo HS cuối | Roast evidence, formula, label |
| 2008.19.99 (tham khảo) | Hạt khác đã chế biến/bảo quản – loại khác | Residual 20.08 | Tahini/paste hoặc prepared sesame phù hợp | Theo HS cuối | Theo HS cuối | Hàng chế biến | FTA theo HS cuối | Formula, process, texture, label Chỉ là nhánh tham khảo cho một số prepared sesame; không coi đây là mã chuẩn của mọi Tahini. |
| 2103.xx hoặc mã phù hợp | Sesame sauce/condiment | Nhóm sauces/condiments | Mixed sesame sauce có bản chất gia vị/sốt | Theo HS cuối | Theo HS cuối | Theo chế phẩm | FTA theo HS cuối | Formula, use, label |
4.2. BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | Form D / e-Form D | Rà biểu 2026; nhiều dòng Chương 12 ở mức 0% | Đạt origin | C/O, Invoice, B/L | Không nhầm shipping country với origin. |
| Trung Quốc | ACFTA | Form E / ACFTA proof | 0% cho 1207.40.10/90 theo biểu 2022–2027 | Đạt origin rule | C/O, Invoice, B/L, HS | Có lợi khi nhập volume lớn. |
| Úc/New Zealand | AANZFTA | AANZFTA proof | 0% giai đoạn 2023–2027 | Đạt origin | Proof, Invoice, route | Khóa actual origin. |
| CPTPP member | CPTPP | Origin certification | 0% theo lộ trình công bố cho 1207.40.10/90 | Đạt PSR | Origin certification, Invoice | Kiểm tra partner đang có hiệu lực. |
| Hàn Quốc | AKFTA/VKFTA/RCEP | Theo FTA chọn dùng | RCEP schedule với Korea thể hiện 0% cho 1207.40.10/90 | Đạt origin/PSR | C/O/proof, route | So các FTA để chọn thuận lợi. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Theo FTA lựa chọn; CPTPP dùng chứng từ chứng nhận xuất xứ theo cơ chế hiệp định | Với CPTPP, 1207.40.10/90 = 0% theo cam kết; các FTA khác cần so biểu hiện hành | Đạt quy tắc xuất xứ và điều kiện chứng từ của FTA chọn dùng | C/O/origin proof, Invoice, B/L, HS, route | Không mặc định VJEPA/AJCEP/RCEP có cùng thuế; chọn tuyến supplier chứng minh được và có lợi nhất. |
| EU | EVFTA | EVFTA proof | Rà biểu 2026; nhiều dòng Chương 12 đã về 0% | Đạt origin EVFTA | Proof, Invoice | Rà cơ chế chứng từ. |
| UK | UKVFTA | UKVFTA proof | Rà biểu 2026 theo HS cuối | Đạt origin | Proof, Invoice, B/L | Không dùng EVFTA cho UK. |
| Ấn Độ | AIFTA | Form AI | Rà biểu 2026; không mặc định 0% | Đạt origin | C/O, Invoice, route | India là nguồn sesame phổ biến. |
| Hong Kong | AHKFTA | AHKFTA proof | Rà biểu 2026 | Đạt origin | C/O, Invoice, B/L | FTA không đồng nghĩa tự động 0%. |
| RCEP | RCEP | RCEP proof | Theo từng partner schedule | Đạt PSR | C/O/proof, route | So với FTA khác. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ mè/vừng nên quản trị theo 03 lớp để cùng một bộ dữ liệu bảo vệ được HS – edible status – KDTV – VAT – ATTP – C/O. Điểm hay thiếu nhất là process flow và end-use.
Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O nếu xin ưu đãi. Tên hàng nên nêu raw/roasted, edible/non-edible, hulled/unhulled khi cần.
Spec, COA, process flow, ingredient/formula, ảnh, botanical name, moisture/impurity, Phyto; seed certificate nếu làm giống; hồ sơ ATTP/test/label nếu retail/chế biến.
Hồ sơ KDTV; hồ sơ KTNN ATTP/tự công bố nếu thuộc diện; nhãn phụ/nhãn dinh dưỡng; memo HS/VAT; bằng chứng end-use khi cần.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Commercial Invoice | HS, trị giá, thuế, KDTV/C/O | Exporter | Chỉ ghi Sesame Seeds | Bổ sung edible/raw/hulled/roasted nếu đúng. |
| Đóng gói | Packing List | Số kiện, NW/GW, lot, KDTV | Exporter | Weight khác Phyto/Bill | Đối chiếu package–NW–GW–lot. |
| Vận tải | B/L/AWB | Tờ khai, ETA, route C/O | Forwarder | Sai consignee/port | Duyệt draft. |
| Xuất xứ | C/O / origin proof | FTA | Exporter/issuer | Sai 1207.40.10/90 hoặc criterion | Rà với HS memo/Invoice. |
| Kỹ thuật | Product Specification | HS, edible, KDTV/ATTP | Manufacturer | Không nêu hulled/raw/roasted | Yêu cầu version/date/product code. |
| Quy trình | Process Flow | Phân biệt sơ chế với chế biến | Manufacturer | Chỉ ghi processed | Xin flow từ raw seed đến packing. |
| Thành phần | Ingredient / Formula | Chương 12 vs 20/21; ATTP/nhãn | Manufacturer | Không khai oil/salt/sugar | Khớp formula với label. |
| Chất lượng | COA | Lot, moisture, impurity | Manufacturer/lab | COA không khớp lot | Check lot/date/spec. |
| KDTV | Phytosanitary Certificate | Kiểm dịch | Exporter/authority | Sai botanical/weight/origin | Duyệt trước shipment. |
| Giống | Seed/variety/germination docs | PRA/giống/KDTV | Supplier/importer | Dùng hồ sơ food-grade | Tách dossier giống. |
| ATTP | FS/self-declaration/test nếu áp dụng | Nhập khẩu/lưu thông | Importer/lab | Dùng dossier raw cho roasted/tahini | Tách theo SKU/process. |
| Nhãn | Original + nhãn phụ + nutrition data nếu thuộc phạm vi | Lưu thông | Brand/importer | Thiếu ingredient/origin/nutrition | Duyệt artwork pre-shipment. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
Bối cảnh 2026 cần nhớ: TT14/2024 vẫn là căn cứ danh mục vật thể KDTV; NQ 15/2026/NQ-CP ngày 06/04/2026 tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026, nên NĐ 15/2018/NĐ-CP tiếp tục là khung ATTP cần đối chiếu trong thời gian tạm ngưng.
6.1. BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan | Hiệu lực/thời điểm | Vai trò | Điều/khoản/phụ lục cần rà | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Danh mục HS | TT31/2022/TT-BTC | Bộ Tài chính | Hiện hành cùng sửa đổi nếu có | Phân loại 1207.40.10/90 và nhánh 12.08/20/21 | Chương 12/20/21 | Theo process thực tế. |
| Biểu thuế | NĐ26/2023/NĐ-CP và văn bản sửa đổi còn hiệu lực | Chính phủ | Theo ngày mở tờ khai | MFN/thuế thông thường | 1207.40.10/90 | MFN tham khảo 5%. |
| ACFTA | NĐ118/2022/NĐ-CP | Chính phủ | 2022–2027 | Ưu đãi Trung Quốc | 1207.40.10/90 | 0% nếu đủ origin. |
| AANZFTA | Biểu AANZFTA 2022–2027 | Chính phủ | 2022–2027 | Ưu đãi Úc/NZ | 1207.40.10/90 | 0% giai đoạn 2023–2027. |
| KDTV | Luật Bảo vệ và KDTV 2013 | Quốc hội | Hiện hành | Khung KDTV nhập khẩu | Quy định vật thể kiểm dịch | Áp cho hạt/sản phẩm thực vật. |
| KDTV/PRA | TT14/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Từ 15/12/2024 | Danh mục KDTV và PRA | Điều 1, danh mục kèm theo | Raw sesame rà KDTV; planting seed rà PRA. |
| Thủ tục KDTV | TT33/2014/TT-BNNPTNT và sửa đổi | Bộ NN&PTNT | Rà bản hiện hành | Hồ sơ/trình tự KDTV | Phyto, đăng ký… | Thực hiện theo quy trình hiện hành ở mức nghiệp vụ. |
| ATTP | NĐ15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Tiếp tục áp dụng trong giai đoạn tạm ngưng 2026 | Tự công bố, KTNN ATTP, miễn kiểm tra | Điều 4, Điều 13 và phần nhập khẩu | Tách raw/bulk/retail/processed. |
| Chuyển tiếp | NQ15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 | Điều 1–2 | Không áp quy trình bị tạm ngưng như hiện hành. |
| VAT | Luật VAT 48/2024 được sửa đổi; NĐ181/2025 và văn bản liên quan | Quốc hội/Chính phủ | Khung 2026 | Nông sản chưa chế biến/chỉ sơ chế | Điều 5 Luật; Điều 4 NĐ181 | Có bóc vỏ/xát vỏ/đánh bóng/nghiền… trong danh sách sơ chế. |
| Nhãn | NĐ43/2017 sửa NĐ111/2021 | Chính phủ | Hiện hành | Nhãn hàng nhập khẩu | Nội dung bắt buộc | Retail hoàn thiện trước lưu thông. |
| Nhãn dinh dưỡng | TT30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 10/07/2026; thay TT29/2023/TT-BYT | Nutrition declaration | Phạm vi/ngoại lệ | Rà raw retail/roasted/tahini theo phạm vi và ngoại lệ của TT30/2026. |
| Phân cấp ATTP thực vật | TT22/2026/TT-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Từ 01/09/2026 đối với nội dung phân cấp liên quan | Sửa đổi, phân cấp thủ tục KTNN ATTP đối với thực phẩm nguồn gốc thực vật nhập khẩu | Điều 3 và nội dung sửa đổi liên quan | Nếu lô thuộc phương thức kiểm tra thông thường/chặt, xác định đúng cơ quan cấp tỉnh được giao/chỉ định. |
| Triển khai phân cấp ATTP | CV5495/BNNMT-TTTV ngày 28/05/2026; CV3614/TTTV-ATTPMT ngày 27/08/2026 | Bộ NN&MT / Cục Trồng trọt và BVTV | Triển khai trước mốc 01/09/2026 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện kiểm tra ATTP nguồn gốc thực vật sau phân cấp | Theo nội dung từng văn bản | Bài chỉ nêu cơ quan/thẩm quyền ở mức nghiệp vụ; hồ sơ thực tế làm theo hướng dẫn còn hiệu lực. |
| ATTP – mè rang/chế biến | TT28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục HS hàng nhập khẩu thực hiện KTNN ATTP thuộc trách nhiệm Bộ Công Thương | Nhóm 20.08 có 2008.19.91 và 2008.19.99 | Mè rang/prepared sesame nếu chốt HS vào các dòng này phải rà phương thức kiểm tra, miễn/giảm theo NĐ15/2018. |
6.2. MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG HÀNG HÓA
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Raw edible sesame | Chương 12 + TT14/2024 + VAT | 1207.40.10 + KDTV + rà không chịu VAT | Hải quan / KDTV | Edible, chưa rang/chế biến. |
| Raw/retail sesame thuộc diện KTNN ATTP theo phương thức thông thường hoặc chặt | TT22/2026/TT-BNNMT; CV5495/BNNMT-TTTV; CV3614/TTTV-ATTPMT | Từ 01/09/2026, kiểm tra theo các phương thức này do cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao hoặc chỉ định thực hiện | Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được giao/chỉ định | Lô thực phẩm nguồn gốc thực vật thuộc thẩm quyền Bộ NN&MT và rơi vào phương thức kiểm tra thông thường/chặt. |
| Hulled/polished sesame | Chương 12 + NĐ181 | Có thể vẫn 1207.40.10 + KDTV + VAT sơ chế | Hải quan / KDTV | Chỉ bóc/xát vỏ/làm sạch/đánh bóng. |
| Non-edible sesame | 1207.40.90 + TT14 | 1207.40.90 + KDTV | Hải quan / KDTV | Non-food end use. |
| Seed for sowing | 1207.40.90 + TT14 + pháp luật giống | KDTV + rà PRA/giống | KDTV / cơ quan trồng trọt | Planting end use. |
| Roasted sesame | TT28/2026/TT-BCT + NĐ15/2018 + HS/process thực tế | Rà 2008.19.91/HS phù hợp + VAT/ATTP | Bộ Công Thương / cơ quan kiểm tra ATTP + Hải quan | Có rang/làm chín. |
| Seasoned roasted sesame | TT28/2026/TT-BCT + NĐ15/2018 + HS/process thực tế | Prepared HS + ATTP/tự công bố/nhãn | Bộ Công Thương / cơ quan kiểm tra ATTP + Hải quan | Có seasoning/sugar/oil. |
| Raw sesame flour/meal | 1208.90.00 + process | HS flour/meal + VAT/ATTP | Hải quan / ATTP | Xay từ hạt chưa rang. |
| Roasted sesame powder | TT28/2026/TT-BCT + NĐ15/2018 + HS/process thực tế | Rà 2008.19.91/99 | Bộ Công Thương / cơ quan kiểm tra ATTP + Hải quan | Rang rồi nghiền. |
| Tahini 100% | Chương 20 + NĐ15 | Rà 2008.19.99/HS cuối + ATTP/nhãn | Hải quan / ATTP | Paste, không còn dạng hạt. |
| Sesame sauce | Chương 20/21 + formula | Rà 2008/2103 + ATTP | Hải quan / ATTP | Bản chất sauce/condiment. |
| Retail pack | NĐ15 + NĐ43/111 + TT30/2026 | Rà tự công bố + nhãn phụ + nhãn dinh dưỡng | ATTP / quản lý thị trường | Prepacked food thuộc phạm vi. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Không nên hứa một thời gian cố định cho toàn bộ lô. Thời gian phụ thuộc hồ sơ KDTV/ATTP, lấy mẫu, phân luồng, C/O và khả năng sửa chứng từ. Cần tách thời gian thủ tục khỏi storage/DEM/DET.
| Mốc thực hiện | Công việc | Đầu ra cần đạt | Điểm có thể làm chậm |
|---|---|---|---|
| Trước ETA – chuẩn bị hồ sơ | Hoàn thiện spec/process/end-use, Phyto draft, C/O draft, hồ sơ ATTP nếu thuộc diện | Bộ hồ sơ đủ để đăng ký/đối chiếu | Supplier thiếu process, origin proof hoặc Phyto. |
| Nộp/đăng ký chuyên ngành khi áp dụng | Thực hiện đăng ký KDTV và KTNN ATTP theo phương thức của lô | Hồ sơ được tiếp nhận | Nộp sai cơ quan có thẩm quyền sau phân cấp từ 01/09/2026 hoặc hồ sơ thiếu. |
| Thẩm định/kiểm tra | Cơ quan có thẩm quyền rà hồ sơ, kiểm tra/lấy mẫu theo trường hợp | Kết quả kiểm tra hoặc yêu cầu bổ sung | Lô thuộc kiểm tra chặt, phải lấy mẫu hoặc chứng từ không khớp. |
| Bổ sung/sửa đổi nếu có | Bổ sung chứng từ, giải trình HS/ATTP/KDTV và sửa dữ liệu supplier khi được chấp nhận | Hồ sơ đủ điều kiện tiếp tục xử lý | Sửa Phyto/C/O sau shipment thường khó và kéo dài. |
| Nhận kết quả | Nhận kết quả KDTV/ATTP theo trường hợp, hoàn tất dữ liệu cho tờ khai | Chứng từ/kết quả đủ phục vụ thông quan | Chờ test/kết quả chuyên ngành. |
| Mở tờ khai – xử lý luồng – thuế | Khai HS, C/O, VAT; xử lý xanh/vàng/đỏ | Đủ điều kiện thông quan | HS/C/O khác hồ sơ chuyên ngành hoặc phát sinh kiểm tra thực tế. |
| Sau thông quan / trước lưu thông | Hoàn thiện nhãn, tự công bố nếu thuộc diện, lưu hồ sơ và traceability | SKU sẵn sàng lưu thông/hậu kiểm | Dùng artwork/dossier cũ cho SKU đã thay đổi. |
Chỉ ghi số khi đã xác minh biểu phí đúng thủ tục; không coi phí dịch vụ là lệ phí nhà nước.
Retail/processed sesame có thể phát sinh test ATTP, nutrition hoặc spec theo dossier.
Thiếu Phyto, sai C/O hoặc nhầm raw/roasted có thể tạo chi phí logistics lớn hơn phí hành chính.
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Thu spec, ingredient, process, photo, end-use. Khóa edible/non-edible, raw/roasted, hulled/unhulled, whole/powder/paste. Seed-for-sowing tách ngay khỏi food-grade.
Raw edible rà 1207.40.10; other/non-edible rà 1207.40.90. Roasted/powder/paste mở nhánh 20.08/21.03. Sau đó tính MFN 5% và FTA.
Raw sesame là hạt thực vật nên rà KDTV/Phyto. Nếu là planting seed, rà thêm PRA/chính sách giống. Với ATTP nguồn gốc thực vật, từ 01/09/2026 theo TT22/2026, lô thuộc phương thức kiểm tra thông thường/chặt cần xác định đúng cơ quan cấp tỉnh được giao hoặc chỉ định.
Phân biệt bulk ingredient, retail prepacked, industrial/non-edible và planting seed. Với lô thuộc KTNN ATTP, xác định đúng phương thức kiểm tra và cơ quan có thẩm quyền sau mốc 01/09/2026; không viện dẫn miễn nếu chưa đủ điều kiện và end-use evidence.
Chạy ma trận Product – HS – edible – process – origin – NW/GW – Invoice – PL – Bill – C/O – Phyto – spec – label. Raw vs roasted là sai khác bản chất.
Luồng xanh chủ yếu tự động; vàng kiểm hồ sơ; đỏ có thể kiểm thực tế. Phân luồng không thay thế KDTV/ATTP.
Phối hợp lấy mẫu/kiểm dịch, bổ sung hồ sơ và áp thuế theo HS/C/O/VAT thực tế. Theo dõi free time để xử lý điểm nghẽn.
Lưu tờ khai, C/O, Phyto, COA, kết quả chuyên ngành, label và ATTP theo SKU/lô. Đổi raw→roasted, supplier, origin hoặc formula phải rà lại.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Mè/vừng ăn được chưa rang dùng HS nào?
Mã cần rà chính là 1207.40.10. Cần có spec/process và edible use; màu trắng/đen không tự đổi mã.
2. 1207.40.90 dùng khi nào?
Là phân nhóm “loại khác”, có thể áp cho non-edible/other use. Nếu dùng gieo trồng còn phải rà chính sách giống/PRA/KDTV.
3. Mè đã bóc vỏ có còn 1207.40.10 không?
Có thể, nếu chỉ bóc/xát vỏ và vẫn là hạt mè ăn được chưa rang. NĐ181 cũng liệt kê bóc/xát vỏ trong sơ chế thông thường về VAT.
4. Mè rang có còn 1207.40.10 không?
Không nên mặc định. Rang là chế biến/làm chín, nên phải mở nhánh Chương 20; 2008.19.91 là mã tham khảo khi mô tả roasted seed phù hợp.
5. Bột mè dùng HS nào?
Flour/meal từ hạt dầu chưa rang có thể rà 1208.90.00. Rang rồi nghiền thường phải rà Chương 20.
6. Tahini 100% mè dùng HS nào?
Tahini không còn ở dạng hạt nên không dùng 1207.40.10. Cần tách paste 100% sesame với sesame sauce/dressing phối trộn và rà Chương 20 hoặc 21 theo composition, process, intended use; không chốt 2008.19.99 chỉ từ tên thương mại.
7. Mè sống có phải KDTV không?
Có cơ sở rõ vì TT14/2024 liệt kê “hạt” trong sản phẩm thực vật thuộc diện KDTV. Lô raw sesame phải rà Phyto và thủ tục theo quy định.
8. Mè dùng làm giống có giống mè ăn không?
Không. Planting use có thể phát sinh quản lý giống/PRA ngoài KDTV, cần seed certificate, germination/variety data tùy trường hợp.
9. VAT của mè sống/bóc vỏ thế nào?
Nông sản nhập khẩu chưa chế biến hoặc chỉ sơ chế thông thường có cơ sở không chịu VAT. Làm sạch, bóc/xát vỏ, đánh bóng… thuộc nhóm sơ chế; roasted/paste phải rà lại.
10. Retail sesame có cần tự công bố không?
Rà theo NĐ15/2018 và SKU thực tế. Processed prepacked food thường phải xem nghĩa vụ tự công bố; raw/bulk/end-use có thể khác.
11. Từ 2026 có phải ghi nhãn dinh dưỡng không?
TT30/2026/TT-BYT có hiệu lực từ 10/07/2026 và thay TT29/2023/TT-BYT. Retail sesame, roasted sesame và tahini phải rà phạm vi áp dụng, ngoại lệ và nội dung dinh dưỡng trên artwork.
12. C/O có đáng làm khi MFN chỉ 5%?
Có thể rất đáng nếu volume lớn/margin thấp. ACFTA, AANZFTA, CPTPP và một số tuyến có thể 0% khi đủ origin rule.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Spec, process, ingredient, edible status, hulled/raw/roasted, photo, botanical name, COA.
Invoice, PL, Bill, tờ khai, C/O, Phyto, arrival/warehouse docs theo SKU/lot.
KDTV/PRA nếu áp dụng; ATTP/tự công bố/test; seed docs nếu planting.
Original label, nhãn phụ, nutrition data nếu thuộc phạm vi; khớp raw/roasted/paste.
Supplier → origin → SKU → lot → shipment → declaration → C/O → Phyto → COA → label.
Đổi edible status, raw→roasted, hulled, supplier, origin, formula, pack size hoặc end-use đều phải rà lại.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với mè/vừng, rủi ro lớn nhất nằm ở trạng thái chế biến và mục đích sử dụng. TGIMEX có thể tổ chức hồ sơ theo logic product identity → HS → thuế/C/O → KDTV/PRA → ATTP → nhãn → vận hành cảng/kho.
Rà edible/non-edible, raw/roasted, hulled/unhulled, powder/paste và end-use; khóa HS, VAT, FTA, Phyto/PRA, ATTP và label checklist.
Đối chiếu Invoice, PL, Bill, C/O, Phyto, spec, process, COA, ingredient, seed docs và label theo SKU/lô.
Phối hợp khai hải quan, kiểm dịch/lấy mẫu, xử lý luồng, kéo hàng/kho/cảng; ưu tiên theo storage/DEM/DET và deadline.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu Mè / Vừng (Sesame Seeds): HS code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu Gạo nếp: HS 1006.30.30, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu khô bò / beef jerky: HS, kiểm dịch thú y, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Sung khô / Dried Fig: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu mơ / mận khô 2026: HS 0813.10.00 – 0813.20.00, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu hạt sen khô: HS 1212.99.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Hồng khô / Dried persimmon: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Miến khô / Tinh bột chế biến: HS, thuế, ATTP, phụ gia, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu hạt mắc ca / Macadamia: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu chà là khô / dates: HS 0804.10.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Trà xanh / Ô long: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu quế / hồi / thảo mộc khô 2026: HS 0906–0909–0910, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu măng khô: HS 0712.90.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn