HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU ĐẬU XANH / ĐẬU ĐỎ KHÔ
Rủi ro lớn nhất của nhóm hàng này là chốt HS theo tên thương mại “đậu xanh/đậu đỏ” mà chưa khóa tên khoa học, mục đích sử dụng và mức độ chế biến. Sai ngay bước nhận diện có thể kéo theo sai thuế, sai C/O và sai hồ sơ kiểm dịch/ATTP.
Bản đồ dưới đây đi theo logic E2E: nhận diện sản phẩm → phân nhánh HS → thuế/C/O → kiểm dịch thực vật & ATTP → hồ sơ → pháp lý → timeline → khai hải quan → nghĩa vụ sau thông quan.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Cập nhật đến 10/09/2026.
1. TÓM TẮT NHANH & PHẠM VI ÁP DỤNG
Phạm vi chính: đậu xanh khô và đậu đỏ nhỏ Adzuki khô dùng làm thực phẩm/nguyên liệu, không phải hạt giống.
Đậu xanh 0713.31.90; Adzuki 0713.32.90. Kidney bean có thể chuyển sang nhánh 0713.33.
Các nhánh đậu khô “loại khác” trong Phụ lục II TT 01/2024 được đánh dấu kiểm dịch thực vật và kiểm tra ATTP trước thông quan.
Sau thông quan cần rà nhãn gốc/nhãn phụ, tình trạng bulk/retail và lưu hồ sơ chuyên ngành theo lô.
Tham khảo: 15% cho 0713.31.90 và 20% cho 0713.32.90; VAT có thể thuộc đối tượng không chịu thuế nếu chỉ sơ chế thông thường.
Phải khóa Vigna radiata/Vigna mungo, Vigna/Phaseolus angularis hay Phaseolus vulgaris trước khi tính thuế và làm hồ sơ chuyên ngành.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & VÌ SAO THỦ TỤC QUAN TRỌNG
Kiểm tra vật thể thực vật nhập khẩu nhằm kiểm soát sinh vật gây hại và điều kiện kiểm dịch đối với lô hàng.
Kiểm tra nhà nước về ATTP đối với thực phẩm nhập khẩu theo cơ chế và phương thức đang áp dụng.
Phân tích nguy cơ dịch hại. Với phạm vi đậu khô dùng làm thực phẩm, không mặc định phải PRA; PRA/giấy phép chỉ rà khi hàng thực tế thuộc Danh mục tại Điều 2 Thông tư 14/2024/TT-BNNPTNT, điển hình là vật liệu làm giống.
Chứng từ xuất xứ; không phải điều kiện chung để được nhập khẩu nhưng cần khi xin thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Mục tiêu là xác định bản chất hàng hóa trước khi bàn pháp lý. Với nhóm này, dữ liệu quyết định gồm tên khoa học, trạng thái khô, mức độ sơ chế/chế biến, mục đích thực phẩm hay gieo trồng, bao bì và nước xuất xứ.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu cần kiểm tra | Ví dụ loại/model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đậu xanh khô dùng làm thực phẩm | Vigna radiata hoặc Vigna mungo; hạt khô; không làm giống | Hạt nguyên/đã bóc vỏ hạt/làm vỡ; bulk hoặc retail | Spec/COA, botanical name, ảnh hàng, nhãn | HS 0713.31.90; KDTV; KTATTP | Invoice, Packing List, B/L/AWB, chứng thư KDTV, hồ sơ ATTP, C/O nếu có | Không dùng mã .10 dành cho hạt phù hợp gieo trồng. |
| Đậu đỏ nhỏ Adzuki khô | Vigna angularis / Phaseolus angularis; hạt đỏ nhỏ; không làm giống | Adzuki bean khô | Spec/COA, botanical name, ảnh kích thước/màu hạt | HS 0713.32.90; KDTV; KTATTP | Bộ chứng từ thương mại + KDTV/ATTP + C/O nếu có | Tên “đậu đỏ” chưa đủ để kết luận. |
| Đậu đỏ kidney bean / đậu tây | Phaseolus vulgaris; hạt lớn, hình thận | Red kidney bean | Botanical name, spec, ảnh hạt | Có thể chuyển 0713.33; tiếp tục rà KDTV/ATTP | Như trên | Không áp 0713.32.90 chỉ vì hạt màu đỏ. |
| Hạt dùng để gieo trồng | Mục đích làm giống, khả năng gieo trồng, hồ sơ giống | Seed lot | Seed certificate, spec giống, hợp đồng | Nhánh .10; chính sách giống cây trồng + KDTV; PRA/Giấy phép KDTV nhập khẩu có thể phát sinh do vật liệu làm giống thuộc Danh mục phải PRA. | Hồ sơ giống + KDTV + nhập khẩu | Tách khỏi kết luận dành cho thực phẩm. |
| Đậu rang/tẩm vị/bột/chế biến sâu | Có rang, tẩm, xay thành bột, thêm thành phần | Snack đậu, bột đậu, đậu tẩm gia vị | Công thức, process flow, nhãn thành phần | Có thể đổi Chương/HS; cơ chế ATTP/công bố/nhãn thay đổi | Hồ sơ sản phẩm chế biến | Phân loại lại từ đầu, không mặc định nhóm 07.13. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
HS dưới đây là mã tham khảo theo đúng phạm vi hàng khô dùng làm thực phẩm/nguyên liệu. Chỉ tính thuế và so FTA sau khi đã loại trừ hạt giống, kidney bean và hàng chế biến sâu.
Phân nhánh chủ yếu theo loài thực vật và mục đích gieo trồng hay không.
Tên khoa học, mức độ chế biến và mục đích sử dụng là dữ liệu khóa.
0713.31.90 tham khảo MFN 15%; 0713.32.90 tham khảo MFN 20%. Thuế suất thông thường phải đối chiếu biểu hiện hành tại ngày đăng ký tờ khai.
Áp dụng khi sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường theo pháp luật VAT hiện hành.
Có thể so ưu đãi theo xuất xứ thực tế; phải dùng đúng quy tắc xuất xứ và chứng từ của từng FTA.
Phải chốt loài, mô tả, mục đích, xuất xứ và tình trạng sơ chế trước khi truyền tờ khai.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0713.31.90 | Đậu Vigna mungo/Vigna radiata – loại khác | Nhóm 07.13 + đúng loài | Đậu xanh khô không dùng gieo trồng | Cần đối chiếu biểu thuế thông thường hiện hành | 15% tham khảo | Không chịu VAT nếu đáp ứng điều kiện sản phẩm cây trồng chưa chế biến/chỉ sơ chế thông thường | ACFTA, ATIGA, RCEP hoặc FTA phù hợp | Botanical name, spec/COA, ảnh/nhãn, Invoice, C/O |
| 0713.32.90 | Đậu hạt đỏ nhỏ Adzuki Phaseolus/Vigna angularis – loại khác | Đúng loài Adzuki + không làm giống | Đậu Adzuki khô dùng làm thực phẩm/nguyên liệu | Cần đối chiếu biểu thuế thông thường hiện hành | 20% tham khảo | Không chịu VAT nếu đáp ứng điều kiện nêu trên | ACFTA, ATIGA, RCEP hoặc FTA phù hợp | Botanical name, spec/COA, ảnh/nhãn, Invoice, C/O |
| 0713.31.10 | Đậu Vigna mungo/Vigna radiata – phù hợp để gieo trồng | Đúng loài + mục đích làm giống | Ngoài phạm vi chính của bài; chỉ dùng khi hồ sơ xác nhận làm giống | Cần đối chiếu biểu thuế thông thường hiện hành | 0% tham khảo theo biểu MFN | Rà riêng theo pháp luật VAT và mục đích làm giống | FTA theo xuất xứ | Botanical name, hồ sơ giống, KDTV; PRA/Giấy phép nếu thuộc diện |
| 0713.32.10 | Đậu Adzuki – phù hợp để gieo trồng | Đúng Adzuki + mục đích làm giống | Ngoài phạm vi chính của bài; chỉ dùng khi hồ sơ xác nhận làm giống | Cần đối chiếu biểu thuế thông thường hiện hành | 0% tham khảo theo biểu MFN | Rà riêng theo pháp luật VAT và mục đích làm giống | FTA theo xuất xứ | Botanical name, hồ sơ giống, KDTV; PRA/Giấy phép nếu thuộc diện |
| 0713.33.90 (nhánh cạnh tranh) | Kidney bean/đậu tây Phaseolus vulgaris – loại khác | Tên khoa học cho thấy không phải Adzuki | Chỉ dùng khi hàng thực tế là kidney bean | Cần đối chiếu biểu thuế hiện hành | Cần đối chiếu biểu thuế hiện hành | Rà theo trạng thái chế biến thực tế | FTA theo xuất xứ | Botanical name, spec, ảnh hàng, hồ sơ thuế |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | ACFTA | C/O Form E hoặc chứng từ xuất xứ hợp lệ | Cần đối chiếu biểu thuế ưu đãi đặc biệt hiện hành theo HS cuối cùng + xuất xứ + năm đăng ký tờ khai | Đạt quy tắc xuất xứ + điều kiện chứng từ | C/O, Invoice, B/L, Packing List | Không mặc định có Form E = chắc chắn được hưởng ưu đãi. |
| ASEAN | ATIGA | C/O Form D hoặc chứng từ xuất xứ theo cơ chế áp dụng | Cần đối chiếu biểu thuế ưu đãi đặc biệt hiện hành theo HS cuối cùng + xuất xứ + năm đăng ký tờ khai | Đạt xuất xứ ATIGA | C/O/chứng từ xuất xứ, bộ thương mại | Kiểm tra mô tả, HS, tiêu chí xuất xứ và phát hành. |
| Thành viên RCEP phù hợp | RCEP | C/O/chứng từ xuất xứ RCEP | Cần đối chiếu biểu thuế ưu đãi đặc biệt hiện hành theo HS cuối cùng + xuất xứ + năm đăng ký tờ khai | Đạt PSR/quy tắc xuất xứ và điều kiện FTA | C/O, invoice, vận tải | Không trộn điều kiện giữa ACFTA/ATIGA/RCEP. |
| Tuyến khác | FTA tương ứng | Form/chứng từ theo FTA | Cần đối chiếu biểu thuế ưu đãi đặc biệt hiện hành theo HS cuối cùng + xuất xứ + năm đăng ký tờ khai | Đạt quy tắc hiệp định tương ứng | Bộ C/O và chứng từ thương mại | Không lấy mức ưu đãi của tuyến này áp sang tuyến khác. |
CHECKLIST C/O TRƯỚC KHI KHAI
- Đúng form/chứng từ xuất xứ của FTA lựa chọn.
- Đúng tiêu chí xuất xứ WO/RVC/CTH/CTSH hoặc PSR tương ứng.
- HS, mô tả hàng, lượng/trọng lượng, xuất xứ khớp Invoice/Packing/B/L.
- Rà hóa đơn bên thứ ba, điều kiện vận chuyển, cấp sau/cấp điện tử nếu phát sinh.
- Rà số tham chiếu, ngày cấp, cơ quan/chủ thể phát hành và tính xác thực.
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC CHUẨN BỊ
Nguyên tắc quản trị là một nguồn dữ liệu – nhiều thủ tục: cùng tên hàng, loài, lượng, xuất xứ và mô tả phải chạy thống nhất từ supplier tới C/O, kiểm dịch, ATTP và tờ khai.
Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, hợp đồng/PO nếu có, C/O nếu xin ưu đãi.
Spec/COA, botanical name, ảnh/nhãn, Phytosanitary Certificate, hồ sơ KDTV và ATTP. Hồ sơ PRA/Giấy phép KDTV nhập khẩu chỉ bổ sung khi hàng thuộc Danh mục phải PRA theo quy định.
Tờ khai, dữ liệu đăng ký chuyên ngành, chứng từ kết quả, tài liệu giải trình HS/thuế/xuất xứ theo lô.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice; Packing List; B/L/AWB; Contract/PO nếu có | Khai hải quan, trị giá, số lượng | Importer + supplier/forwarder | Chỉ ghi “red beans/green beans”; lệch trọng lượng/bao kiện | Khóa tên hàng + botanical name + lượng + xuất xứ trước ETA |
| HS – thuế | Spec/COA; ảnh; botanical name; mô tả sơ chế; mục đích sử dụng | Chốt HS/MFN/VAT | Importer/customs team | Nhầm Adzuki với kidney bean; nhầm thực phẩm với hạt giống | Đối chiếu đúng loài và process flow |
| C/O | Form E/Form D/RCEP hoặc chứng từ phù hợp | Xin ưu đãi đặc biệt | Exporter + importer | Sai HS/mô tả; hóa đơn bên thứ ba; cấp muộn | So C/O với Invoice/B/L/Packing trước truyền tờ khai |
| Kiểm dịch thực vật | Phytosanitary Certificate; hồ sơ đăng ký KDTV; Giấy phép KDTV nhập khẩu chỉ khi thuộc Danh mục phải PRA. | Kiểm dịch/lấy mẫu/kết quả | Exporter + importer | PC sai loài/xuất xứ; thiếu bản gốc/dữ liệu hợp lệ | Đối chiếu Điều 1–2 TT14/2024: đậu khô thực phẩm thuộc diện KDTV nhưng không mặc định thuộc nhóm phải PRA; rà riêng nếu là vật liệu làm giống. |
| ATTP | Hồ sơ kiểm tra ATTP theo phương thức áp dụng; tài liệu sản phẩm khi cần | Kiểm tra chuyên ngành | Importer | Nhầm hàng thô với thực phẩm chế biến; hồ sơ sản phẩm không thống nhất | Khóa trạng thái sơ chế/chế biến và mục đích sử dụng |
| Nhãn/lưu thông | Nhãn gốc; nội dung nhãn phụ; thông tin manufacturer/importer | Sau thông quan/lưu thông | Importer/brand owner | Tên hàng/xuất xứ/thành phần không khớp | So nhãn với hồ sơ nhập khẩu và trạng thái bulk/retail |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật KDTV | Luật 41/2013/QH13, được sửa đổi bởi Luật 146/2025/QH15 | Quốc hội | Luật 146/2025 có hiệu lực 01/01/2026 | Khung pháp lý nền về bảo vệ và kiểm dịch thực vật | Các quy định về KDTV nhập khẩu; đối chiếu bản hiện hành | Không dùng bản luật cũ mà bỏ qua sửa đổi 2025. |
| Danh mục KDTV/PRA | Thông tư 14/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực 15/12/2024; còn hiệu lực | Xác định vật thể thuộc diện KDTV và vật thể phải PRA trước nhập khẩu | Điều 1: sản phẩm thực vật gồm các loại hạt; Điều 2: danh mục phải PRA | Đậu khô thực phẩm thuộc diện KDTV; không mặc định thuộc Điều 2. |
| Thủ tục KDTV | Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT và các văn bản sửa đổi còn hiệu lực | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực từ 01/01/2015; CSDL VBPL ghi hết hiệu lực một phần | Trình tự/thủ tục KDTV nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu | Dùng phần quy định còn hiệu lực sau các lần sửa đổi/bãi bỏ | Phải đọc theo trạng thái hợp nhất/sửa đổi hiện hành. |
| PRA/Giấy phép – cập nhật 2026 | Thông tư 07/2026/TT-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Ban hành và hiệu lực 23/01/2026 | Cập nhật thủ tục Giấy phép KDTV nhập khẩu cho vật thể thuộc Danh mục phải PRA | Điều 19 sửa Điều 9 TT43/2018; thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không áp giấy phép này đại trà cho mọi hạt khô thực phẩm. |
| Danh mục KTCN theo HS | Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực 20/03/2024; hết hiệu lực một phần | Gắn mã HS với kiểm tra chuyên ngành trước thông quan | Phụ lục II, nhóm 07.13; các dòng 0713.31.90/0713.32.90 | Đọc cùng văn bản sửa đổi. |
| Sửa danh mục KTCN | Thông tư 18/2024/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực 13/01/2025; còn hiệu lực | Sửa đổi/bổ sung TT01/2024 | Phần sửa đổi TT01/2024 | Rà đồng thời với TT01 khi khóa danh mục. |
| ATTP | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Tiếp tục được áp dụng trong thời gian NĐ46/2026 bị tạm ngưng | Khung quản lý ATTP/công bố và kiểm tra thực phẩm nhập khẩu đang áp dụng | Rà theo trạng thái hàng thô/sơ chế/chế biến và trường hợp kiểm tra | Không dùng NĐ46/2026 làm căn cứ vận hành hiện hành trong thời gian tạm ngưng. |
| ATTP – trạng thái 2026 | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 | Điều 1–2: tạm ngưng và tiếp tục áp dụng NĐ15/2018 trong thời gian tạm ngưng | Điểm bắt buộc cập nhật khi xuất bản 2026. |
| Thuế nhập khẩu MFN | Nghị định 26/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi | Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023; CSDL VBPL ghi hết hiệu lực một phần do đã được sửa đổi | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | Phụ lục II – Chương 07; rà đúng dòng HS ở thời điểm khai | Mức MFN trong bài phải đi theo HS cuối cùng và biểu hiện hành. |
| VAT | Luật 48/2024/QH15, sửa bởi Luật 149/2025/QH15 | Quốc hội | Luật 149/2025 có hiệu lực 01/01/2026 | Xác định đối tượng không chịu VAT đối với nông sản chưa chế biến/chỉ sơ chế thông thường | Khoản 1 Điều 5 sau sửa đổi | Rang/tẩm/chế biến sâu phải rà lại. |
| VAT – hướng dẫn | Nghị định 181/2025/NĐ-CP, được sửa đổi bởi Nghị định 359/2025/NĐ-CP và Nghị định 144/2026/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ359/2025 hiệu lực 01/01/2026; NĐ144/2026 hiệu lực 20/06/2026 | Hướng dẫn phạm vi hàng chưa chế biến/chỉ sơ chế thông thường và VAT | Khoản 1 Điều 4 NĐ181/2025 theo bản đã sửa đổi; rà sản phẩm cây trồng ở khâu nhập khẩu | Không suy VAT chỉ từ tên thương mại; dùng bản hiện hành tại ngày khai. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP, được sửa đổi bởi Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ43/2017: hết hiệu lực một phần; NĐ111/2021: còn hiệu lực | Nhãn gốc/nhãn phụ hàng nhập khẩu, nội dung bắt buộc | Đối chiếu quy định hiện hành của NĐ43 sau sửa đổi | Không nhầm NĐ37/2026/NĐ-CP: văn bản này thuộc lĩnh vực chất lượng sản phẩm, hàng hóa, không phải nghị định thay thế về nhãn. |
MA TRẬN CHÍNH SÁCH THEO TÌNH HUỐNG
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Đậu xanh khô Vigna radiata/V. mungo, không làm giống | TT14/2024 + TT33/2014 (phần còn hiệu lực) + TT01/2024 đã sửa đổi + khung ATTP hiện hành | KDTV + KTATTP + khai HS/thuế/C/O; không mặc định PRA/Giấy phép KDTV nhập khẩu | Cơ quan KDTV, cơ quan ATTP và hải quan | Đúng 0713.31.90 + mục đích thực phẩm/nguyên liệu |
| Đậu đỏ nhỏ Adzuki Vigna/Phaseolus angularis | Cùng hệ văn bản nêu trên | KDTV + KTATTP; không mặc định PRA/Giấy phép | Như trên | Đúng 0713.32.90 + không dùng gieo trồng |
| “Đậu đỏ” thực tế là kidney bean Phaseolus vulgaris | Biểu HS/MFN + TT01/2024 đã sửa đổi + TT14/2024 | Phân loại lại sang 0713.33 nếu phù hợp; tiếp tục rà KDTV/ATTP | Hải quan + cơ quan chuyên ngành | Botanical name/spec xác nhận Phaseolus vulgaris |
| Hạt/vật liệu làm giống | TT14/2024 Điều 2 + pháp luật trồng trọt + TT07/2026 + quy định KDTV hiện hành | Rà nhánh .10; KDTV; PRA và Giấy phép KDTV nhập khẩu có thể phát sinh | Cơ quan quản lý trồng trọt/KDTV | Mục đích làm giống hoặc vật liệu có thể làm giống thuộc Danh mục phải PRA |
| Vật thể thuộc Danh mục phải PRA | TT14/2024 Điều 2 + TT07/2026 Điều 19 | PRA/điều kiện nhập khẩu và Giấy phép KDTV nhập khẩu theo trường hợp | Cơ quan KDTV có thẩm quyền | Chỉ khi hàng thuộc đúng Danh mục phải PRA; không suy từ việc “có KDTV” |
| Đậu rang/tẩm/xay/chế biến sâu | Biểu HS + khung ATTP + nhãn | Có thể đổi HS, VAT, công bố/ATTP/nhãn | Cơ quan ATTP + hải quan | Công đoạn chế biến làm thay đổi bản chất so với đậu khô nhóm 07.13 |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
TIMELINE VẬN HÀNH
| Giai đoạn | Việc cần làm | Thời gian/căn cứ | Chi phí/rủi ro cần kiểm soát |
|---|---|---|---|
| 1. Chuẩn bị | Khóa botanical name, mục đích, xuất xứ, mức độ chế biến; phân nhánh HS và xác định KDTV/ATTP | Nên hoàn tất trước shipment; không tự đặt số ngày khi chưa có căn cứ | Sai loài/HS/chính sách có thể khó sửa khi hàng đã chạy |
| 2. Đăng ký/tiếp nhận | Chuẩn bị/đăng ký hồ sơ KDTV và ATTP theo cơ chế áp dụng; PRA/Giấy phép chỉ khi thuộc diện | Theo thủ tục hành chính và phương thức kiểm tra hiện hành | Hồ sơ thiếu/không khớp làm chậm tiếp nhận |
| 3. Kiểm tra/thẩm định | Cơ quan chuyên ngành kiểm tra hồ sơ/lô hàng theo phạm vi áp dụng | Phụ thuộc phương thức kiểm tra và trạng thái hồ sơ | Rủi ro phát sinh kiểm tra thực tế hoặc yêu cầu làm rõ |
| 4. Bổ sung/lấy mẫu nếu có | Bổ sung chứng từ, lấy mẫu/kiểm nghiệm hoặc xử lý kiểm dịch khi được yêu cầu | Không có một thời hạn cố định chung cho mọi lô | Phí kiểm nghiệm/xử lý và storage/DEM/DET có thể phát sinh |
| 5. Kết quả chuyên ngành | Nhận kết quả/chứng nhận chuyên ngành cần thiết để phục vụ thông quan | Theo thời hạn của đúng thủ tục đang áp dụng | Chậm kết quả làm kéo dài thời gian lưu hàng |
| 6. Hải quan | Truyền tờ khai, xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ, đối chiếu kết quả chuyên ngành và nghĩa vụ thuế | Phụ thuộc luồng và độ đầy đủ/nhất quán của hồ sơ | Sai HS/C/O/mô tả có thể dẫn tới bổ sung, tham vấn hoặc kiểm tra thực tế |
| 7. Sau thông quan | Hoàn thiện nhãn/lưu thông, lưu hồ sơ lô và audit trail, quản trị thay đổi | Theo nghĩa vụ pháp luật và chính sách nội bộ doanh nghiệp | Thiếu hồ sơ theo lô gây khó truy xuất/hậu kiểm |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Khóa tên khoa học, trạng thái khô, mức độ sơ chế, mục đích thực phẩm/giống, xuất xứ và bao bì.
Loại trừ Adzuki/kidney bean/hạt giống; chỉ sau đó tính MFN, VAT và so FTA.
Xác định KDTV + KTATTP. Với đậu khô thực phẩm không mặc định PRA; nếu là hạt/vật liệu làm giống hoặc trường hợp thuộc Điều 2 TT14/2024 thì rà thêm PRA/Giấy phép KDTV nhập khẩu.
Chuẩn bị spec/COA, ảnh/nhãn, chứng thư KDTV, hồ sơ ATTP và dữ liệu đăng ký tương ứng.
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, botanical name, lượng và xuất xứ.
Luồng Xanh: xử lý theo mức kiểm tra hệ thống; Vàng: kiểm hồ sơ; Đỏ: kiểm hồ sơ và thực tế theo quyết định hải quan.
Bổ sung kết quả chuyên ngành, nghĩa vụ thuế và xử lý phát sinh trước khi kéo hàng.
Rà nhãn, lưu audit trail từng lô, kiểm soát bảo quản và sẵn sàng cho hậu kiểm/kiểm tra sau thông quan.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Đậu xanh khô có phải kiểm dịch thực vật và kiểm tra ATTP không?
Với nhánh tham khảo 0713.31.90, Phụ lục II TT 01/2024 thể hiện hàng thuộc nhóm kiểm tra chuyên ngành trước thông quan; lô thực tế vẫn phải khóa đúng loài, trạng thái và mục đích.
2. Đậu đỏ khô có mặc định HS 0713.32.90 không?
Không. 0713.32.90 phù hợp với đậu đỏ nhỏ Adzuki (Vigna/Phaseolus angularis) không dùng gieo trồng. Kidney bean (Phaseolus vulgaris) phải rà nhánh 0713.33.
3. Thuế MFN của hai nhánh chính là bao nhiêu?
Mức tham khảo hiện hành: 0713.31.90 là 15%; 0713.32.90 là 20%. Trước khai phải đối chiếu biểu thuế đang có hiệu lực theo HS cuối cùng.
4. VAT ở khâu nhập khẩu xử lý thế nào?
Nếu là sản phẩm cây trồng chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường, pháp luật VAT hiện hành xếp vào đối tượng không chịu VAT ở khâu nhập khẩu. Rang/tẩm/chế biến sâu phải rà lại.
5. Có C/O Form E thì chắc chắn được thuế 0% không?
Không. Phải đồng thời đáp ứng quy tắc xuất xứ, đúng HS/mô tả, điều kiện chứng từ và các yêu cầu của ACFTA. Form E chỉ là một phần của bộ điều kiện.
6. Đậu khô có bắt buộc tự công bố sản phẩm không?
Không nên trả lời tuyệt đối từ tên hàng. Cần xác định hàng thô/sơ chế hay thực phẩm đã chế biến, dạng bulk hay retail và mục đích lưu thông; từ đó mới đối chiếu khung NĐ15/2018 đang áp dụng.
7. Có luôn phải xin giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu không?
Không. Đậu khô dùng làm thực phẩm thuộc diện kiểm dịch thực vật, nhưng không vì thế mà mặc định phải có Giấy phép KDTV nhập khẩu. Giấy phép này gắn với vật thể thuộc Danh mục phải PRA theo Điều 2 TT14/2024; vật liệu làm giống là một trường hợp điển hình cần rà.
8. Phytosanitary Certificate cần khớp những gì?
Ít nhất phải kiểm tra tên khoa học, nước xuất xứ, số lượng/trọng lượng và dữ liệu lô để khớp với bộ thương mại và hồ sơ đăng ký.
9. Hàng mẫu số lượng nhỏ có được miễn các thủ tục này không?
Không tự động. Miễn/giảm chỉ áp dụng khi hồ sơ và trường hợp thực tế đáp ứng điều kiện của quy định hiện hành; cần rà riêng mục đích và loại hàng.
10. Đậu đã rang hoặc tẩm vị có dùng bài này được không?
Không dùng kết luận HS/chính sách của hàng khô thô một cách tự động. Khi có rang, tẩm, bột hoặc thêm thành phần, bản chất hàng và Chương HS có thể thay đổi.
11. Khi nào nên khóa hồ sơ để tránh lưu bãi?
Tên khoa học và trạng thái hàng nên khóa trước shipment; bộ thương mại, chứng thư KDTV, C/O và phương án ATTP nên được rà trước ETA thay vì chờ hàng đến.
12. Sau thông quan cần lưu những gì?
Nên lưu theo lô: tờ khai, Invoice, Packing List, vận đơn, C/O, chứng thư/kết quả KDTV, hồ sơ ATTP, nhãn, spec/COA và tài liệu xác định HS để phục vụ truy xuất/hậu kiểm.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Botanical name, spec/COA, ảnh hàng, trạng thái sơ chế, mục đích sử dụng và tài liệu giải trình nhánh HS.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, dữ liệu lượng/bao kiện/xuất xứ.
Phytosanitary Certificate, đăng ký/kết quả KDTV, hồ sơ/kết quả ATTP. Hồ sơ PRA/Giấy phép KDTV nhập khẩu chỉ lưu khi lô hàng thực tế thuộc trường hợp phải PRA.
Tờ khai, chứng từ trị giá, C/O/chứng từ xuất xứ, căn cứ thuế và tài liệu bổ sung theo luồng.
Nhãn gốc, nhãn phụ khi thuộc diện, thông tin importer/manufacturer và điều kiện bảo quản/lưu thông.
Lưu audit trail theo lô; khi đổi supplier, xuất xứ, loài, process hoặc bao bì phải rà lại HS/chính sách thay vì sao chép kết luận cũ.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Đối với đậu khô, giá trị vận hành nằm ở việc khóa dữ liệu trước ETA và phối hợp xuyên suốt giữa supplier – chứng từ – chuyên ngành – hải quan – vận tải, thay vì chỉ xử lý tờ khai khi hàng đã về.
Rà loài/botanical name, nhánh HS, VAT, C/O, nước xuất xứ, kiểm dịch và ATTP; chỉ kích hoạt nhánh PRA/Giấy phép KDTV nhập khẩu khi hàng thuộc Danh mục phải PRA.
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, Phytosanitary Certificate, spec/COA, nhãn và dữ liệu đăng ký chuyên ngành.
Theo dõi ETA, lịch kiểm tra/lấy mẫu, kết quả chuyên ngành, xử lý luồng hải quan, kéo hàng và kiểm soát nguy cơ storage/DEM/DET.

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Xuất khẩu máy thổi chai PET: HS, điều kiện, hồ sơ và vận chuyển
Thủ tục xuất khẩu máy đóng nắp: Mã HS, hồ sơ, C/O và thị trường
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY TRỘN HẠT NHỰA: HS, THỊ TRƯỜNG, C/O VÀ QUY TRÌNH
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY NGHIỀN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Thủ tục xuất khẩu máy ép phun nhựa: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ÉP PHUN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÙN NHỰA: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ QUY TRÌNH
Thủ tục xuất khẩu máy đóng gói đứng VFFS: HS, C/O, hồ sơ và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÓNG GÓI NGANG HFFS: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CHIẾT RÓT: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dán nhãn: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CO MÀNG: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dệt thoi: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐỊNH HÌNH VẢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI