HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG THUỘC PHẠM VI QUYẾT ĐỊNH 18/2019/QĐ-TTG
Máy móc đã qua sử dụng không chỉ là một lô hàng cơ khí thông thường. Nếu doanh nghiệp không xác định đúng phạm vi của Quyết định 18/2019/QĐ-TTg, lô hàng có thể bị yêu cầu chứng thư giám định, giải trình tuổi thiết bị, đưa hàng về bảo quản, bổ sung hồ sơ hoặc phát sinh DEM/DET ngoài kế hoạch. Tài liệu này là bản đồ rà soát E2E cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu, procurement, legal, compliance, operation và docs trước khi triển khai lô máy cũ.
MỞ ĐẦU: RỦI RO CỐT LÕI KHI NHẬP KHẨU MÁY MÓC ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Với máy móc, thiết bị đã qua sử dụng, điểm quyết định không nằm ở tên thương mại mà nằm ở mã HS, năm sản xuất, nước sản xuất, mục đích nhập khẩu, tình trạng đã vận hành, tiêu chuẩn chế tạo, chứng thư giám định và việc hàng có thuộc nhóm loại trừ hay không. Một sai lệch nhỏ giữa invoice, packing list, catalogue, nameplate hoặc chứng thư giám định có thể làm hồ sơ bị treo tại khâu thông quan.
Chốt nhóm hàng, HS dự kiến, năm sản xuất, serial/nameplate, tiêu chuẩn chế tạo và phương án giám định trước khi hàng về.
Hải quan có thể yêu cầu giấy xác nhận nhà sản xuất, chứng thư giám định hoặc hồ sơ đưa hàng về bảo quản tùy tình huống.
Doanh nghiệp cần lưu chứng thư, catalogue, ảnh máy, hồ sơ nhập khẩu và tài liệu kỹ thuật để phục vụ kiểm tra sau thông quan.
GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Kết cấu hoàn chỉnh gồm các chi tiết, cụm chi tiết hoặc bộ phận liên kết với nhau để vận hành theo mục đích thiết kế.
Máy móc, thiết bị sau khi xuất xưởng đã được lắp ráp và vận hành hoạt động; không chỉ xét theo tình trạng ngoại quan.
Khoảng thời gian tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu; năm nhập khẩu là năm hàng về cửa khẩu Việt Nam.
Văn bản do tổ chức giám định được chỉ định cấp, kết luận máy/dây chuyền có đáp ứng tiêu chí nhập khẩu theo Quyết định 18 hay không.
Cơ chế cho phép doanh nghiệp đưa máy về địa điểm bảo quản trong một số trường hợp chưa có chứng thư tại thời điểm mở hồ sơ, nhưng phải nộp bổ sung đúng hạn.
Estimated Time of Arrival – thời gian dự kiến hàng đến; là mốc quan trọng để khóa chứng từ và tránh phát sinh lưu bãi/lưu container.
PHẠM VI ÁP DỤNG & PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
Bài viết áp dụng cho máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng có mã hàng thuộc Chương 84 và Chương 85, nhập khẩu nhằm phục vụ hoạt động sản xuất tại Việt Nam và thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định 18/2019/QĐ-TTg. Không tự động áp dụng cho hàng thuộc danh mục cấm nhập khẩu, hàng hóa nhóm 2, máy móc do bộ chuyên ngành đã có quy định riêng, hàng quá cảnh, tạm nhập tái xuất, sửa chữa bảo dưỡng theo hợp đồng dịch vụ hoặc các trường hợp loại trừ khác.
Cần đối chiếu tại thời điểm áp dụng theo catalogue, datasheet, model, serial/nameplate, công năng, tình trạng hàng, năm sản xuất, mục đích nhập khẩu và hồ sơ thực tế.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy sản xuất đơn lẻ đã qua sử dụng | Năm sản xuất, serial/nameplate, công suất, tình trạng vận hành | Máy đóng gói, máy trộn, máy cắt, máy gia công | Catalogue, ảnh nameplate, invoice, packing list | Quyết định 18; giám định nếu không đủ xác nhận nhà sản xuất | Giấy xác nhận NSX hoặc chứng thư giám định | Không chỉ ghi “used machine”; cần mô tả công năng chính và thông số kỹ thuật. |
| Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | Sơ đồ dây chuyền, công suất còn lại, tiêu hao năng lượng, số module | Line sản xuất, line đóng gói, line gia công | Sơ đồ công nghệ, layout, list thiết bị, chứng thư giám định | Điều 5 Quyết định 18; tiêu chí 85% công suất/hiệu suất và 15% tiêu hao | Chứng thư giám định dây chuyền | Phải nhìn như hệ thống liên hoàn, không tách từng máy nếu bản chất là dây chuyền. |
| Máy thuộc lĩnh vực có tuổi thiết bị riêng tại Phụ lục I | Ngành/lĩnh vực, năm sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo | Cơ khí, gỗ, giấy, in, thiết bị sản xuất chuyên ngành | Catalogue, HS, tài liệu ngành, phụ lục đối chiếu | Tuổi thiết bị có thể khác mức 10 năm tùy nhóm | Phụ lục I Quyết định 18 và chứng thư/NSX | Không tự lấy mốc 10 năm cho mọi máy nếu thuộc Phụ lục I. |
| Máy quá tuổi nhưng cần nhập để duy trì sản xuất | Công suất còn lại, mức tiêu hao, lý do duy trì sản xuất | Máy thay thế trong dây chuyền hiện hữu | Văn bản giải trình, chứng thư giám định, hồ sơ doanh nghiệp | Điều 9 Quyết định 18; xin chấp thuận Bộ KH&CN | Hồ sơ đề nghị cho phép nhập khẩu | Chỉ dùng khi doanh nghiệp đang sản xuất tại Việt Nam và có nhu cầu hợp lý. |
| Máy có điện, điều khiển, motor, biến tần đi kèm | Nguồn điện, tủ điện, bộ điều khiển, phần mềm vận hành | Máy CNC, máy đóng gói tự động, máy kiểm tra chất lượng | Datasheet, sơ đồ điện, BOM phụ kiện | Có thể phát sinh HS 84/85, an toàn điện, nhãn, tiêu chuẩn kỹ thuật | Catalogue, datasheet, nameplate phụ kiện | Phụ kiện đi kèm có thể ảnh hưởng HS hoặc chính sách chuyên ngành. |
| Máy thuộc nhóm loại trừ/ngoài phạm vi QĐ18 | Danh mục nhóm 2, quản lý chuyên ngành riêng, hàng tạm nhập tái xuất/sửa chữa | Thiết bị y tế, thiết bị in chuyên ngành, máy có quy định riêng | Văn bản chuyên ngành, mục đích nhập khẩu | Không áp dụng Quyết định 18 hoặc phải áp dụng văn bản riêng | Hồ sơ chuyên ngành tương ứng | Phải tách khỏi bài này nếu có văn bản quản lý riêng của bộ chuyên ngành. |
HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
Máy móc cũ không có một mã HS chung. HS phải xác định theo công năng chính, nguyên lý hoạt động, cấu tạo, ngành sử dụng, bộ phận đi kèm và tình trạng nhập khẩu. Mã HS thuộc Chương 84 hoặc 85 là điều kiện quan trọng để xác định có đi vào phạm vi Quyết định 18 hay không.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8422 | Máy rửa, chiết rót, đóng gói, đóng chai, dán nhãn, đóng thùng | Công năng đóng gói/bao gói hoặc xử lý bao bì | Máy hoàn chỉnh hoặc module chính có công năng đóng gói | Thường tính bằng 150% MFN nếu có mức MFN tương ứng; cần rà biểu thuế hiện hành | Tham khảo nhiều dòng có thể 0%–5% tùy mã 8 số | Thường 10%, trừ chính sách VAT từng thời kỳ | ACFTA/RCEP/AKFTA/VKFTA/AJCEP/VJEPA/EVFTA/CPTPP nếu đáp ứng xuất xứ | Catalogue, nameplate, ảnh máy, công năng, invoice, C/O |
| 8438 | Máy dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm/đồ uống | Công năng xử lý, chế biến, phối trộn hoặc đóng gói thực phẩm | Không phải thiết bị gia dụng; phục vụ sản xuất công nghiệp | Cần đối chiếu biểu thuế theo mã 8 số | Tham khảo nhiều dòng có thể 0%–5% tùy loại máy | Thường 10% | Ưu đãi đặc biệt theo tuyến nhập nếu có C/O hợp lệ | Datasheet, quy trình sử dụng, ngành sản xuất, HS đề xuất |
| 8462 / 8465 | Máy công cụ gia công kim loại/gỗ/vật liệu cứng | Nguyên lý gia công: cắt, ép, uốn, bào, khoan, phay | Máy gia công có chức năng chính rõ ràng | Cần đối chiếu biểu thuế theo mã 8 số | Có thể 0%–5% hoặc mức khác tùy nhóm và cấu hình | Thường 10% | C/O form E/D/AK/VK/AJ/VJ/EUR.1 hoặc chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Catalogue, model, serial, năm sản xuất, thông số kỹ thuật |
| 8479 | Máy có chức năng riêng chưa được chi tiết ở nhóm khác | Công năng đặc thù, không phân loại vào nhóm chuyên biệt hơn | Chỉ dùng khi không có nhóm mô tả cụ thể hơn | Cần rà theo mô tả 8 số | Có thể 0%–5% hoặc mức khác tùy mã | Thường 10% | Rà theo xuất xứ và quy tắc CTH/CTSH/RVC | Tài liệu giải trình phân loại, catalogue, nguyên lý hoạt động |
| 8501 / 8504 / 8537 | Motor, biến áp, biến tần, tủ điều khiển, thiết bị điện đi kèm máy | Phụ thuộc thiết bị điện là máy chính hay bộ phận/phụ kiện | Nếu nhập riêng có thể phân loại sang Chương 85 | Cần đối chiếu biểu thuế hiện hành | Có thể dao động rộng, cần chốt theo mã 8 số và công suất | Thường 10% | Rà FTA theo nước xuất xứ và mô tả trên C/O | Datasheet điện, nameplate, sơ đồ đấu nối, BOM |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | Form D | Có thể 0% với nhiều dòng nếu đáp ứng biểu ATIGA | Đáp ứng quy tắc xuất xứ và vận chuyển trực tiếp | C/O, invoice, packing list, B/L | Rà mô tả máy cũ và HS trên C/O. |
| Trung Quốc | ACFTA hoặc RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP | Có thể ưu đãi theo biểu từng HS | Đáp ứng tiêu chí xuất xứ và quy định hóa đơn bên thứ ba nếu có | C/O, hóa đơn, hợp đồng, chứng từ vận tải | Máy cũ thường có nhiều nước sản xuất; không nhầm nước xuất khẩu với xuất xứ. |
| Hàn Quốc | AKFTA/VKFTA/RCEP | Form AK, VK hoặc RCEP | Có thể ưu đãi sâu tùy mã HS | Chứng minh xuất xứ Hàn Quốc và vận chuyển phù hợp | C/O, catalogue, nameplate thể hiện origin nếu có | Cần khớp năm sản xuất và nước sản xuất nếu dùng xác nhận NSX. |
| Nhật Bản | VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP | Form VJ, AJ, CPTPP hoặc RCEP | Có thể 0% ở nhiều mã máy công nghiệp | Đáp ứng tiêu chí xuất xứ theo hiệp định tương ứng | C/O, invoice, B/L, chứng từ trung chuyển | Máy sản xuất tại Nhật thường liên quan hồ sơ G7 theo QĐ18. |
| EU/UK | EVFTA/UKVFTA | EUR.1 hoặc chứng từ tự chứng nhận nếu đủ điều kiện | Có thể ưu đãi theo lộ trình từng mã | Đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ hợp lệ | Chứng từ xuất xứ, invoice, packing list, transport doc | Rà kỹ hóa đơn bên thứ ba và mô tả model. |
| Úc/New Zealand/Ấn Độ/Hong Kong | AANZFTA/CPTPP/AIFTA/AHKFTA | Form AANZ, CPTPP, AI, AHK | Theo biểu ưu đãi đặc biệt từng tuyến | Đáp ứng quy tắc xuất xứ và vận chuyển trực tiếp | C/O/chứng từ xuất xứ, vận đơn, invoice | Không áp dụng ưu đãi nếu chỉ có hàng đi từ tuyến đó nhưng không có xuất xứ phù hợp. |
BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ cần tách thành ba lớp: chứng từ thương mại, hồ sơ kỹ thuật/giám định và hồ sơ nộp cơ quan thẩm quyền. Nguyên tắc kiểm soát là tên hàng, model, serial, năm sản xuất, công suất, tiêu chuẩn chế tạo, xuất xứ và mục đích nhập khẩu phải khớp giữa chứng từ thương mại, tài liệu kỹ thuật, chứng thư giám định và tờ khai hải quan.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Chứng từ thương mại | Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Sales Contract/PO, C/O nếu xin ưu đãi | Mở tờ khai, tính thuế, đối chiếu C/O | Shipper, buyer, forwarder, docs | Tên hàng chung chung, thiếu model/serial, không thể hiện tình trạng used | Đối chiếu mô tả hàng với catalogue, ảnh máy và HS dự kiến. |
| Hồ sơ kỹ thuật | Catalogue, datasheet, user manual, ảnh máy, ảnh nameplate, sơ đồ dây chuyền nếu có | Phân loại HS và xác định phạm vi QĐ18 | Nhà cung cấp, kỹ thuật, procurement | Thiếu năm sản xuất, thiếu công suất hoặc tiêu chuẩn chế tạo | Yêu cầu vendor cung cấp trước khi hàng chạy. |
| Xác nhận nhà sản xuất | Bản chính xác nhận năm sản xuất và tiêu chuẩn máy nếu sản xuất tại G7/Hàn Quốc | Thay thế chứng thư trong một số trường hợp theo QĐ18 | Nhà sản xuất, shipper, importer | Không hợp pháp hóa lãnh sự, thiếu bản dịch tiếng Việt | Kiểm tra quốc gia sản xuất và yêu cầu hợp pháp hóa trước ETA. |
| Chứng thư giám định | Chứng thư do tổ chức giám định được chỉ định cấp | Thông quan hoặc bổ sung sau khi đưa hàng về bảo quản | Tổ chức giám định, importer | Chứng thư thiếu kết luận đáp ứng Điều 6/Điều 5 | Đặt lịch giám định, thống nhất địa điểm và bộ chứng từ trước ETA. |
| Hồ sơ đưa hàng về bảo quản | Văn bản đăng ký dịch vụ giám định có xác nhận của tổ chức giám định được chỉ định | Trường hợp chưa có chứng thư tại thời điểm nộp hồ sơ nhập khẩu | Importer, customs broker, tổ chức giám định | Không nộp chứng thư trong thời hạn theo quy định | Theo dõi mốc 30 ngày kể từ ngày đưa hàng về bảo quản. |
| Hồ sơ chấp thuận Bộ KH&CN | Văn bản đề nghị, GCN đăng ký doanh nghiệp, chứng thư giám định, giải trình nhu cầu duy trì sản xuất | Máy quá tuổi nhưng doanh nghiệp vẫn đề nghị nhập | Importer, legal/compliance, kỹ thuật | Thiếu giải trình về dây chuyền hiện hữu hoặc phương án sử dụng | Chuẩn bị hồ sơ trước khi đặt hàng nếu máy vượt tiêu chí tuổi. |
CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quyết định chuyên ngành | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực từ 15/06/2019 | Văn bản trung tâm quy định tiêu chí, hồ sơ, thủ tục nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | Điều 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11; Phụ lục I, II | Cần xác định hàng thuộc phạm vi hay thuộc nhóm loại trừ. |
| Luật/Nghị định ngoại thương | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 15/05/2018 | Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương, danh mục cấm/hạn chế và cơ chế quản lý XNK | Điều liên quan đến tạm nhập tái xuất, cấm nhập khẩu, quản lý chuyên ngành | Dùng để rà trường hợp loại trừ và hàng cấm nhập khẩu. |
| Chuyển giao công nghệ | Nghị định 76/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 01/07/2018 | Liên quan danh mục công nghệ cấm/hạn chế chuyển giao khi đánh giá dây chuyền công nghệ | Danh mục công nghệ cấm/hạn chế chuyển giao | Áp dụng mạnh với dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. |
| Hải quan | Luật Hải quan và văn bản hướng dẫn | Quốc hội/Chính phủ/Bộ Tài chính | Cần rà bản hiện hành | Cơ sở mở tờ khai, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế, đưa hàng về bảo quản | Quy định về hồ sơ hải quan, bảo quản hàng, kiểm tra sau thông quan | Không thay thế yêu cầu chuyên ngành của QĐ18. |
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP và biểu thuế hiện hành/sửa đổi nếu có | Chính phủ | Cần rà theo thời điểm nhập khẩu | Xác định thuế nhập khẩu ưu đãi MFN theo HS 8 số | Chương 84, 85 và mã cụ thể | Không chốt thuế nếu chưa chốt HS cuối cùng. |
| FTA/C/O | Các nghị định biểu thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA | Chính phủ/Bộ Công Thương | Theo từng giai đoạn hiệp định | Xác định ưu đãi đặc biệt nếu có C/O hợp lệ | Form C/O, chứng từ xuất xứ, quy tắc xuất xứ | Rà theo tuyến nhập và xuất xứ thực tế của máy. |
| Chất lượng/nhóm 2 | Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và danh mục hàng hóa nhóm 2 chuyên ngành | Quốc hội/Bộ quản lý chuyên ngành | Cần rà theo nhóm máy | Nếu thuộc hàng hóa nhóm 2 thì có thể không áp dụng QĐ18 hoặc phải áp dụng quản lý riêng | Danh mục nhóm 2 của từng bộ | Không dùng bài này cho nhóm đã có văn bản riêng. |
MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH THEO TÌNH HUỐNG HÀNG HÓA
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Máy móc đã qua sử dụng, HS Chương 84/85, dùng cho sản xuất tại Việt Nam | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Được nhập nếu đáp ứng tiêu chí tuổi và tiêu chuẩn chế tạo | Hải quan nơi đăng ký tờ khai; tổ chức giám định được chỉ định | Hàng đã vận hành, không thuộc danh mục loại trừ. |
| Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | Điều 5 Quyết định 18; Nghị định 76/2018/NĐ-CP | Cần chứng thư giám định dây chuyền, tiêu chí công suất/hiệu suất và tiêu hao | Hải quan; tổ chức giám định được chỉ định | Là hệ thống liên hoàn, phục vụ sản xuất. |
| Máy sản xuất tại G7/Hàn Quốc có xác nhận nhà sản xuất | Điều 8 Quyết định 18 | Có thể dùng xác nhận nhà sản xuất nếu đầy đủ điều kiện | Hải quan nơi mở tờ khai | Xác nhận phải nêu năm sản xuất, tiêu chuẩn và được hợp pháp hóa lãnh sự, dịch tiếng Việt. |
| Máy không có xác nhận NSX hoặc sản xuất ngoài G7/Hàn Quốc | Điều 8 Quyết định 18 | Cần chứng thư giám định của tổ chức được chỉ định | Hải quan; tổ chức giám định | Không đủ cơ sở dùng xác nhận nhà sản xuất. |
| Chưa có chứng thư tại thời điểm mở tờ khai | Điều 8 Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Có thể xin đưa hàng về bảo quản và nộp chứng thư bổ sung | Hải quan nơi mở tờ khai | Có văn bản đăng ký dịch vụ giám định được tổ chức giám định xác nhận. |
| Máy quá tuổi nhưng cần duy trì sản xuất | Điều 9 Quyết định 18 | Cần hồ sơ đề nghị Bộ KH&CN chấp thuận | Bộ Khoa học và Công nghệ | Doanh nghiệp đang sản xuất tại Việt Nam, máy vẫn đạt công suất/hiệu suất và tiêu hao theo điều kiện. |
| Máy thuộc hàng hóa nhóm 2 hoặc có quản lý chuyên ngành riêng | Điều 1 Quyết định 18; văn bản chuyên ngành tương ứng | Có thể áp dụng chính sách khác thay vì QĐ18 | Bộ quản lý chuyên ngành/hệ thống chuyên ngành | Hàng nằm trong danh mục nhóm 2 hoặc văn bản quản lý riêng. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
BẢNG TIMELINE XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
| Bước xử lý | Thời điểm nên thực hiện | Thời gian/lệ phí nếu có căn cứ | Chi phí rủi ro nếu chậm | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|
| Khóa hồ sơ kỹ thuật và HS | Trước ETA tối thiểu 7–10 ngày nếu có thể | Không có lệ phí nhà nước riêng | Sai HS, chuyển luồng, bổ sung giải trình | Catalogue, nameplate, công năng, năm sản xuất. |
| Chuẩn bị xác nhận NSX hoặc đặt lịch giám định | Trước khi hàng chạy hoặc ngay khi có bộ chứng từ | Phí giám định theo tổ chức cung cấp dịch vụ; không tự ghi số tuyệt đối | DEM/DET, lưu kho, chậm kế hoạch lắp đặt | Chốt tổ chức giám định và địa điểm kiểm tra. |
| Đưa hàng về bảo quản nếu chưa có chứng thư | Khi mở tờ khai và đáp ứng điều kiện hồ sơ | QĐ18 nêu mốc nộp chứng thư không quá 30 ngày từ ngày đưa hàng về bảo quản | Không nộp đúng hạn có thể bị xử lý theo quy định hải quan | Theo dõi ngày đưa hàng về bảo quản và deadline nộp chứng thư. |
| Xin chấp thuận Bộ KH&CN nếu máy quá tuổi | Trước khi nhập khẩu nếu dự kiến vượt tiêu chí tuổi | QĐ18 có mốc xử lý hồ sơ, lấy ý kiến bộ/ngành; thời gian thực tế phụ thuộc hồ sơ | Không có văn bản chấp thuận có thể không thông quan | Chuẩn bị giải trình nhu cầu duy trì sản xuất và chứng thư. |
| Hoàn tất thông quan, kéo hàng, lưu hồ sơ | Sau khi hồ sơ hợp lệ và tờ khai được xử lý | Theo luồng tờ khai và tình trạng hồ sơ | Lưu bãi, lưu container, phát sinh chi phí nâng hạ/kho riêng | Lưu toàn bộ hồ sơ theo lô để phục vụ hậu kiểm. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Rà soát trước ETA
Chốt HS dự kiến, phạm vi QĐ18, năm sản xuất, nước sản xuất, tình trạng used/refurbished, tiêu chuẩn chế tạo và có cần chứng thư giám định không.
Khóa chứng từ và hồ sơ kỹ thuật
Đối chiếu invoice, packing list, B/L/AWB, catalogue, datasheet, ảnh nameplate, model/serial, C/O và mô tả hàng trên tờ khai dự kiến.
Xác định phương án chứng minh điều kiện nhập khẩu
Nếu sản xuất tại G7/Hàn Quốc và có xác nhận NSX hợp lệ thì chuẩn bị hợp pháp hóa/dịch thuật; nếu không có thì đặt lịch giám định với tổ chức được chỉ định.
Nộp hồ sơ chuyên ngành hoặc hồ sơ chấp thuận nếu phát sinh
Với máy quá tuổi nhưng cần duy trì sản xuất, chuẩn bị hồ sơ Điều 9 gửi Bộ KH&CN với dây chuyền, chuẩn bị chứng thư giám định dây chuyền.
Mở tờ khai hải quan
Luồng Xanh là hệ thống cho thông quan theo điều kiện; Luồng Vàng kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng. Điểm dễ bị hỏi: HS, trị giá, năm sản xuất, chứng thư, C/O, mô tả hàng.
Đưa hàng về bảo quản hoặc hoàn tất thông quan
Nếu chưa có chứng thư mà đủ điều kiện, doanh nghiệp có thể đề nghị đưa hàng về bảo quản; phải kiểm soát hạn nộp chứng thư không quá 30 ngày theo tình huống áp dụng.
Kéo hàng, lắp đặt và lưu hồ sơ sau thông quan
Lưu tờ khai, chứng thư, xác nhận NSX, catalogue, ảnh máy, C/O, chứng từ vận tải và biên bản giao nhận/lắp đặt để phục vụ hậu kiểm và truy xuất nội bộ.
FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Máy cũ nào thuộc Quyết định 18/2019/QĐ-TTg?
Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng thuộc Chương 84 hoặc 85, nhập để phục vụ sản xuất tại Việt Nam và không thuộc nhóm loại trừ hoặc quản lý chuyên ngành riêng cần rà theo Quyết định 18.
2. Máy đã qua sử dụng có bắt buộc tuổi không quá 10 năm không?
Thông thường tuổi thiết bị không vượt quá 10 năm; tuy nhiên một số lĩnh vực có tuổi thiết bị riêng tại Phụ lục I. Vì vậy phải rà theo nhóm máy cụ thể.
3. Có thể nhập máy quá 10 năm không?
Có thể xem xét trong trường hợp khác theo Điều 9 nếu doanh nghiệp đang sản xuất tại Việt Nam, cần máy để duy trì sản xuất và đáp ứng điều kiện công suất/hiệu suất, tiêu hao; cần hồ sơ đề nghị Bộ KH&CN.
4. Máy từ Nhật, Đức, Mỹ, Hàn Quốc có cần chứng thư giám định không?
Nếu máy sản xuất tại G7/Hàn Quốc và có bản chính xác nhận nhà sản xuất hợp lệ về năm sản xuất, tiêu chuẩn thì có thể dùng theo quy định. Nếu không có hoặc không đủ điều kiện, cần chứng thư giám định.
5. Chứng thư giám định cần có nội dung gì?
Chứng thư phải thể hiện các nội dung theo Quyết định 18, gồm thông tin máy, năm sản xuất, tiêu chuẩn, đánh giá tiêu chí, kết luận đáp ứng hay không đáp ứng. Nội dung cụ thể phụ thuộc máy đơn lẻ hay dây chuyền.
6. Hàng về rồi mới giám định có được không?
Có thể phát sinh cơ chế đưa hàng về bảo quản nếu doanh nghiệp chưa có chứng thư tại thời điểm nộp hồ sơ nhưng có đăng ký dịch vụ giám định được xác nhận. Cần nộp chứng thư trong thời hạn theo quy định.
7. Máy cũ thuộc hàng hóa nhóm 2 có áp dụng Quyết định 18 không?
Quyết định 18 loại trừ máy móc, thiết bị thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do bộ quản lý ngành/lĩnh vực ban hành. Trường hợp này phải rà văn bản chuyên ngành riêng.
8. C/O có giúp giảm thuế cho máy cũ không?
Có thể, nếu C/O/chứng từ xuất xứ hợp lệ và HS cuối cùng có mức ưu đãi theo hiệp định. C/O không thay thế chứng thư giám định hoặc điều kiện nhập khẩu theo Quyết định 18.
9. Nên kiểm tra gì trước khi đặt cọc mua máy cũ?
Cần xin ảnh nameplate, năm sản xuất, nước sản xuất, serial, catalogue, tình trạng vận hành, tiêu chuẩn chế tạo, video chạy máy, layout nếu là dây chuyền và phương án chứng thư/NSX.
10. Sau thông quan cần lưu những gì?
Lưu hồ sơ nhập khẩu, chứng thư giám định hoặc xác nhận NSX, catalogue, ảnh máy, C/O, tờ khai, chứng từ vận tải, hợp đồng và hồ sơ lắp đặt/bàn giao theo từng lô hoặc từng dây chuyền.
KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Tờ khai được xử lý, hàng được thông quan/giải phóng theo quy định, có chứng thư giám định hoặc xác nhận nhà sản xuất phù hợp khi cần.
Lưu chứng từ theo lô, hồ sơ kỹ thuật, chứng thư, C/O, ảnh máy và hồ sơ lắp đặt để phục vụ kiểm tra sau thông quan hoặc kiểm tra nội bộ.
Không thay đổi mục đích sử dụng hoặc chuyển nhượng máy khi chưa rà nghĩa vụ thuế, hải quan, kế toán và chính sách quản lý chuyên ngành liên quan.
GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với máy móc, thiết bị đã qua sử dụng thuộc Quyết định 18, doanh nghiệp nên kiểm soát hồ sơ từ trước ETA thay vì chờ hàng về mới xử lý. Trọng tâm là rà đúng phạm vi điều chỉnh, khóa chứng từ, chuẩn bị hồ sơ giám định và phối hợp logistics để giảm rủi ro lưu bãi, lưu container, chậm lắp đặt hoặc phát sinh hồ sơ bổ sung ngoài kế hoạch.
Đối chiếu Chương 84/85, công năng chính, tình trạng đã qua sử dụng, nhóm loại trừ, hàng hóa nhóm 2 và văn bản chuyên ngành riêng trước khi mở tờ khai.
Kiểm tra catalogue, datasheet, ảnh nameplate, năm sản xuất, serial, tiêu chuẩn chế tạo, video vận hành và danh sách module/phụ kiện đi kèm.
Xác định trường hợp dùng xác nhận nhà sản xuất, trường hợp cần chứng thư, trường hợp đưa hàng về bảo quản và mốc nộp chứng thư sau bảo quản.
Đối chiếu form C/O, tiêu chí xuất xứ, HS cuối cùng, thuế MFN, ưu đãi đặc biệt và VAT để tránh sai landed cost khi nhập máy cũ.
Lên kế hoạch kéo hàng, địa điểm bảo quản/giám định, nâng hạ, kho riêng, kiểm tra thực tế và tiến độ lắp đặt tại nhà máy.
Đóng bộ hồ sơ theo từng máy hoặc dây chuyền: tờ khai, chứng thư, C/O, ảnh máy, catalogue, chứng từ vận tải và biên bản bàn giao/lắp đặt.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC