HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH TRƯỜNG HỢP BỊ LOẠI KHỎI PHẠM VI QUYẾT ĐỊNH 18/2019/QĐ-TTG HOẶC PHẢI CHUYỂN SANG LUẬT CHUYÊN NGÀNH
Với máy móc, thiết bị hoặc dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, sai lầm phổ biến không chỉ là áp sai mã HS, mà còn là áp nhầm Quyết định 18/2019/QĐ-TTg cho hàng không thuộc phạm vi, hoặc bỏ sót cơ chế quản lý chuyên ngành như an toàn lao động, thiết bị y tế, phương tiện vận tải, ICT/viễn thông, năng lượng, môi trường. Khi định danh sai, lô hàng có thể bị yêu cầu giải trình, chuyển luồng, bổ sung chứng thư giám định, xin giấy phép khác hoặc không được thông quan đúng kế hoạch. Bài viết này cung cấp bản đồ E2E (End-to-End – quy trình từ đầu đến cuối) để doanh nghiệp rà soát trước ETA: phạm vi QĐ18, điểm loại trừ, chính sách thay thế, hồ sơ, thuế, C/O và rủi ro cần chặn.
BẢNG QUICK FACT
| Tiêu chí | Kết luận nghiệp vụ cần nhớ |
|---|---|
| Đối tượng rà soát | Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng có khả năng liên quan Quyết định 18/2019/QĐ-TTg hoặc phải chuyển sang luật/chính sách chuyên ngành. |
| Điểm vào của QĐ18 | Chỉ nên xét QĐ18 khi hàng là máy móc/thiết bị/dây chuyền đã qua sử dụng, có HS thuộc Chương 84 hoặc Chương 85, nhập khẩu nhằm sử dụng cho hoạt động sản xuất tại Việt Nam. |
| Điểm loại khỏi phạm vi | Không thuộc Chương 84/85, không dùng cho sản xuất tại Việt Nam, hàng thuộc danh mục cấm nhập khẩu, hàng phải chuyển sang luật/chính sách chuyên ngành riêng, hàng tạm nhập/tái xuất/quá cảnh/chuyển khẩu, hàng thuộc chế độ miễn trừ hoặc thủ tục riêng theo mục đích nhập khẩu. |
| Văn bản cập nhật | Cần rà soát đồng thời QĐ 18/2019/QĐ-TTg, QĐ 28/2022/QĐ-TTg, QĐ 02/2026/QĐ-TTg, Nghị định 69/2018/NĐ-CP và văn bản chuyên ngành theo từng model. |
| Category IDs | VI 1410 / EN 1606 / ZH 1608. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết áp dụng cho hoạt động rà soát hồ sơ nhập khẩu các trường hợp không đủ điều kiện áp dụng QĐ18 hoặc không thể chỉ xử lý theo QĐ18 vì còn chịu quản lý chuyên ngành khác. Bài viết không dùng để kết luận cho một model cụ thể nếu chưa có catalogue, datasheet, ảnh nhãn, năm sản xuất, số serial, mục đích nhập khẩu, hợp đồng và HS dự kiến.
- Không gom tất cả máy cũ vào cùng một kết luận pháp lý.
- Hàng mới, hàng đã qua sử dụng, refurbished, hàng mẫu, hàng bảo hành, hàng tạm nhập tái xuất, hàng thuê mượn, hàng dự án có thể khác chính sách.
- Nếu thiết bị có module Wi-Fi/Bluetooth/4G/5G, mã hóa, pin, bình áp lực, hóa chất/môi chất lạnh, nguồn điện công suất lớn, phần mềm điều khiển hoặc thiết bị nâng đi kèm, cần rà soát riêng.
Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model và mục đích nhập khẩu thực tế.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
1. Nhận diện theo bản chất hàng
Xác định hàng là máy độc lập, dây chuyền công nghệ, bộ phận, phụ kiện, công cụ, khuôn, phương tiện vận tải, thiết bị y tế, thiết bị nâng, thiết bị áp lực, thiết bị ICT hay hàng thuộc nhóm hóa chất/môi trường.
2. Nhận diện theo mục đích nhập khẩu
Xác định hàng nhập để sản xuất tại Việt Nam, bán thương mại, làm mẫu, bảo hành, sửa chữa, thuê mượn, tái xuất, chuyển dự án, nhập cho EPE/FDI hoặc phục vụ công trình.
BẢNG TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| HS thuộc Chương 84/85 hay không | Catalogue, datasheet, biểu thuế, mô tả công năng | Áp nhầm QĐ18 cho hàng không thuộc phạm vi | Ghi rõ tên máy, công năng chính, model, tình trạng đã qua sử dụng, năm sản xuất. |
| Máy hoàn chỉnh hay bộ phận/phụ kiện | Invoice, Packing List, ảnh hàng, BOM, sơ đồ lắp đặt | Bộ phận nhập riêng có thể không xử lý như máy hoàn chỉnh | Ghi “bộ phận của…”, “part for…”, tránh ghi chung “used machine”. |
| Mục đích sử dụng tại Việt Nam | Hợp đồng, PO, giải trình mục đích, hồ sơ dự án | Nếu không dùng cho sản xuất, QĐ18 có thể không phải trục chính | Ghi rõ “dùng cho dây chuyền sản xuất…”, nếu đúng thực tế. |
| Chuyên ngành đặc thù | Giấy phép, danh mục nhóm 2, QCVN, test report, catalog | Bỏ sót giấy phép/kiểm định/ATTP/MMDS/ATTT/đăng kiểm | Ghi đầy đủ công năng làm phát sinh chính sách, không né mô tả. |
| Tình trạng hàng | Chứng thư giám định, năm sản xuất, serial, hình ảnh nhãn | Không chứng minh được tuổi thiết bị hoặc tiêu chuẩn áp dụng | Ghi “used/refurbished”, năm sản xuất, số serial nếu có. |
HS CODE – THUẾ – C/O
Không có một mã HS chung cho “trường hợp bị loại khỏi QĐ18”. HS phải xác định theo bản chất hàng hóa. Mục này dùng để kiểm soát logic: nếu HS không thuộc Chương 84/85, hoặc hàng thuộc chương khác như 87, 90, 73, 76, thì QĐ18 thường không phải văn bản gốc để quyết định điều kiện nhập khẩu.
| Mã HS/nhóm HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| Chương 84/85 | Máy móc/thiết bị/dây chuyền đã qua sử dụng, nhập để sản xuất tại Việt Nam | Có thể vừa thuộc QĐ18 vừa phải kiểm tra chuyên ngành khác | Catalogue, datasheet, chứng thư giám định, năm sản xuất, tiêu chuẩn áp dụng. |
| Chương 87 | Phương tiện vận tải, xe chuyên dùng có cơ cấu di chuyển | Áp nhầm QĐ18 thay vì quản lý phương tiện/đăng kiểm/chuyên ngành giao thông | Catalogue xe, VIN/chassis, tiêu chuẩn khí thải, hồ sơ đăng kiểm nếu áp dụng. |
| Chương 90 | Thiết bị y tế, đo lường, quang học, kiểm nghiệm | Bỏ sót phân loại thiết bị y tế/đăng ký lưu hành/công bố/kiểm định đo lường | Catalogue, intended use, risk class, giấy ủy quyền, hồ sơ quản lý chuyên ngành. |
| Chương 73/76 | Bồn, thùng, kết cấu kim loại, không phải máy hoàn chỉnh | Áp nhầm QĐ18 trong khi hàng có thể là bình chịu áp/bồn chứa chuyên ngành | Bản vẽ kỹ thuật, dung tích, áp suất làm việc, vật liệu, công năng. |
| Thuế nhập khẩu | Theo mã HS thực tế, gồm MFN, thuế nhập khẩu thông thường và thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA tại ngày mở tờ khai | Dự toán sai landed cost, không hưởng ưu đãi C/O | Biểu thuế hiện hành, C/O, hợp đồng, invoice, vận tải đơn. |
| VAT | Rà soát mức gốc và chính sách giảm VAT từng giai đoạn; không áp cứng nếu thuộc nhóm loại trừ | Khai sai VAT, phải điều chỉnh thuế hoặc bị truy thu | Mã HS, mô tả hàng, phụ lục loại trừ giảm VAT, tờ khai. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Máy cũ Chương 84/85, dùng sản xuất | QĐ18/QĐ28/QĐ02 và hồ sơ giám định máy cũ | Chứng thư giám định, năm sản xuất, tiêu chuẩn QCVN/TCVN/G7/Hàn Quốc | Hải quan, tổ chức giám định được chỉ định/thừa nhận | Trước booking hoặc trước ETA | Không đủ tuổi thiết bị/tiêu chuẩn có thể phải xử lý theo cơ chế khác. |
| Hàng không thuộc Chương 84/85 | Không lấy QĐ18 làm căn cứ chính; chuyển sang chính sách theo HS thực tế | HS, catalogue, công năng, tài liệu kỹ thuật | Hải quan và bộ quản lý chuyên ngành nếu có | Trước chốt hợp đồng | Rủi ro lớn nhất là dùng chứng thư QĐ18 không đúng vai trò. |
| Thiết bị nâng, nồi hơi, bình chịu áp, hệ thống lạnh | Luật an toàn vệ sinh lao động, danh mục máy thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt, QCVN/kiểm định | Catalogue, tải trọng, áp suất, môi chất, QCVN, test report | Bộ/Lĩnh vực lao động hoặc cơ quan kiểm định được chỉ định | Trước ETA và trước đưa vào sử dụng | Có thể vừa khai hải quan vừa phải kiểm định an toàn sau thông quan. |
| Thiết bị y tế đã qua sử dụng hoặc hàng y tế chuyên dụng | Luật/ nghị định chuyên ngành thiết bị y tế; phân loại rủi ro | Intended use, risk class, giấy phép/đăng ký/công bố nếu có | Bộ Y tế/cổng dịch vụ công liên quan | Trước đặt hàng | Không dùng logic máy công nghiệp cũ cho thiết bị y tế. |
| Phương tiện vận tải, xe chuyên dùng | Quản lý chuyên ngành giao thông, đăng kiểm, tiêu chuẩn khí thải, niên hạn nếu có | VIN/chassis, động cơ, năm sản xuất, tiêu chuẩn khí thải | Cơ quan đăng kiểm/giao thông và hải quan | Trước khi hàng lên tàu | Có thể bị từ chối nếu thuộc danh mục cấm/hạn chế nhập khẩu. |
| ICT, thiết bị có sóng/mã hóa/bảo mật | Quản lý viễn thông, hợp quy ICT, MMDS/ATTT nếu có | Datasheet RF, encryption feature, model list, test report | Bộ/đơn vị quản lý viễn thông, Ban Cơ yếu nếu MMDS | Trước ETA | Không được kết luận không cần giấy phép nếu chưa rà chức năng. |
| Hàng nhập cho EPE/FDI/dự án | Chính sách đầu tư, hải quan, thuế, miễn thuế nếu đáp ứng điều kiện | Dự án đầu tư, mục đích nhập, tài sản cố định, hợp đồng | Hải quan, cơ quan đầu tư/thuế nếu liên quan | Trước mở tờ khai | Không đồng nhất “miễn thuế” với “miễn chính sách chuyên ngành”. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quyết định | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 15/06/2019 | Văn bản gốc về máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | Điều 1, Điều 6, Điều 8, Điều 10 tùy tình huống | Chỉ áp khi đúng phạm vi; cần đối chiếu bản sửa đổi. |
| Quyết định sửa đổi | Quyết định 28/2022/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 01/03/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của QĐ18 | Hồ sơ, thủ tục dây chuyền công nghệ trong tình huống đặc thù | Không bỏ qua khi xử lý dây chuyền/dự án công nghệ cao. |
| Quyết định cập nhật | Quyết định 02/2026/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 08/01/2026 | Cắt giảm, đơn giản hóa một số thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Bộ KH&CN | Cần rà soát nội dung liên quan thủ tục hành chính | Dùng để cập nhật quy trình, không thay thế việc xác định đúng phạm vi. |
| Nghị định | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Ban hành 15/05/2018 | Quản lý ngoại thương, danh mục cấm/hạn chế/điều kiện | Phụ lục, danh mục hàng hóa theo từng thời kỳ | Nếu hàng thuộc diện cấm, QĐ18 không làm phát sinh quyền nhập khẩu. |
| Luật | Luật Quản lý ngoại thương 2017 | Quốc hội | Cần đối chiếu hiệu lực hiện hành | Khung pháp lý chung về cấm/hạn chế/điều kiện XNK | Chương về biện pháp quản lý ngoại thương | Cần rà soát theo nhóm hàng thực tế. |
| Luật chuyên ngành | Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Luật ATVSLĐ; Luật Hóa chất; pháp luật thiết bị y tế, giao thông, viễn thông nếu có | Quốc hội/Bộ quản lý ngành | Theo hiệu lực từng văn bản | Dùng khi hàng phải chuyển sang quản lý chuyên ngành | Điều khoản theo từng mặt hàng | Không nêu điều khoản nếu chưa có hồ sơ model cụ thể. |
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP, Nghị định 108/2025/NĐ-CP, Quyết định 15/2023/QĐ-TTg | Chính phủ/Thủ tướng | Đối chiếu tại ngày mở tờ khai | Xác định MFN, thuế thông thường, FTA | Mã HS thực tế | Không lấy thuế của một máy để áp cho nhóm trường hợp chung. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại).
- Packing List (Phiếu đóng gói).
- Bill of Lading/Air Waybill (Vận đơn).
- Sales Contract/Purchase Order nếu có.
- C/O nếu xin ưu đãi thuế.
- Catalogue, datasheet, ảnh nhãn, model/serial list.
Hồ sơ chuyên ngành nếu có
- Chứng thư giám định máy móc cũ nếu thuộc QĐ18.
- Giấy phép/đăng ký kiểm tra chất lượng/công bố hợp quy nếu thuộc nhóm 2.
- Test report, tài liệu kỹ thuật, bản vẽ, tiêu chuẩn áp dụng.
- Hồ sơ đăng kiểm, y tế, ICT, hóa chất, môi trường, năng lượng nếu thuộc nhóm áp dụng.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại QĐ18 | HS dự kiến, catalogue, mục đích nhập khẩu | Xác định có thuộc QĐ18 không | Importer/Compliance/Forwarder | Chỉ nhìn tên hàng, không đối chiếu HS và mục đích | Rà soát HS Chương 84/85 và mục đích dùng sản xuất. |
| Máy cũ QĐ18 | Chứng thư giám định, năm sản xuất, tiêu chuẩn áp dụng | Hồ sơ hải quan và giải trình chính sách | Importer/tổ chức giám định | Chứng thư quá hạn hoặc thiếu kết luận tiêu chuẩn | Kiểm ngày cấp, model, serial, tiêu chuẩn, kết luận. |
| Chuyên ngành | Giấy phép, đăng ký KTCL, QCVN, test report | Xử lý chính sách thay thế | Compliance/đơn vị chuyên ngành | Nghĩ rằng loại khỏi QĐ18 là không cần giấy phép | Lập ma trận chính sách theo HS/model/công năng. |
| C/O và thuế | C/O, invoice, packing list, B/L/AWB | Áp thuế ưu đãi đặc biệt | Shipper/Importer | C/O sai form hoặc sai mô tả hàng | So khớp mã HS, tên hàng, xuất xứ, vận chuyển trực tiếp. |
| Nhãn hàng hóa | Nhãn gốc, nhãn phụ, hướng dẫn sử dụng nếu cần | Lưu thông sau thông quan | Importer | Sai model/serial/xuất xứ trên nhãn | Đối chiếu nhãn với chứng từ trước ETA. |
| Hồ sơ giải trình | Công văn giải trình, ảnh hàng, sơ đồ dây chuyền | Khi hải quan/chuyên ngành yêu cầu | Importer/Forwarder | Giải trình chung chung, thiếu tài liệu gốc | Chuẩn bị folder compliance theo từng model. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| Có thuộc QĐ18 không? | Hàng có phải máy cũ Chương 84/85 dùng cho sản xuất tại Việt Nam không? | HS, catalogue, mục đích nhập khẩu | Áp sai quy trình, bị yêu cầu bổ sung/chuyển hướng chính sách | Lập memo phân loại QĐ18 trước booking. |
| Có bị loại khỏi QĐ18 không? | Hàng có thuộc chương khác, mục đích khác hoặc chế độ tạm nhập/tái xuất không? | Hợp đồng, tờ khai dự kiến, mô tả mục đích | Chuẩn bị sai hồ sơ giám định | Chuyển sang luật/chính sách đúng bản chất hàng. |
| Có quản lý chuyên ngành không? | Có QCVN, kiểm định, đăng kiểm, y tế, ICT, hóa chất, năng lượng không? | Danh mục chuyên ngành, datasheet | Kẹt chuyên ngành sau ETA | Rà soát policy theo model, không chỉ theo tên thương mại. |
| C/O có đủ điều kiện không? | C/O có đúng form, tiêu chí, mô tả, HS không? | C/O, invoice, B/L/AWB | Không được hưởng FTA, phát sinh thuế | Check C/O bản nháp trước khi phát hành. |
| Hàng mới/cũ/refurbished? | Chứng từ có thống nhất tình trạng hàng không? | Invoice, packing list, nhãn, chứng thư | Bị nghi khai sai tình trạng hàng | Ghi thống nhất tình trạng trên toàn bộ bộ chứng từ. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Bước 1. Rà soát phạm vi trước ETA
Chốt HS dự kiến, xác định có thuộc QĐ18 hay bị loại khỏi phạm vi; kiểm tra hàng cấm/hạn chế và chính sách chuyên ngành.
Bước 2. Khóa bộ chứng từ và tài liệu kỹ thuật
Chốt invoice, packing list, B/L/AWB, catalogue, datasheet, ảnh nhãn, model/serial, năm sản xuất và mục đích nhập khẩu.
Bước 3. Chọn nhánh xử lý chính sách
Nếu thuộc QĐ18: chuẩn bị chứng thư giám định. Nếu bị loại: chuyển sang văn bản chuyên ngành tương ứng. Nếu vừa thuộc QĐ18 vừa thuộc chuyên ngành: xử lý song song.
Bước 4. Mở tờ khai hải quan
Kiểm soát luồng Xanh/Vàng/Đỏ; chuẩn bị giải trình mã HS, trị giá, C/O, tình trạng hàng, chứng thư và policy memo.
Bước 5. Thông quan, kéo hàng và hoàn tất sau thông quan
Lưu hồ sơ theo lô, dán nhãn phụ/tem hợp quy/kiểm định nếu thuộc diện; chuẩn bị hồ sơ giải trình hậu kiểm.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Áp QĐ18 cho hàng không thuộc Chương 84/85 | Hồ sơ sai hướng, mất thời gian giải trình | Rà soát HS 8 số trước khi booking | Biểu thuế, catalogue, ảnh hàng. |
| Tưởng loại khỏi QĐ18 là không cần chính sách khác | Kẹt chuyên ngành, thiếu giấy phép/kiểm định | Lập ma trận chính sách theo công năng | Danh mục nhóm 2, QCVN, văn bản bộ quản lý. |
| Chứng thư giám định không phù hợp | Không được chấp nhận khi làm thủ tục | Kiểm tổ chức giám định, ngày cấp, model, serial, tiêu chuẩn | Chứng thư, hợp đồng giám định, ảnh nhãn. |
| C/O sai form hoặc mô tả hàng | Không hưởng ưu đãi, phát sinh thuế | Check C/O nháp với invoice/packing list | C/O, B/L/AWB, invoice. |
| Tình trạng hàng không thống nhất | Bị nghi khai báo sai, yêu cầu kiểm tra thực tế | Thống nhất used/refurbished/new trên toàn hồ sơ | Invoice, packing list, nhãn, catalogue. |
| Không chuẩn bị giải trình mục đích nhập khẩu | Không chứng minh được thuộc/không thuộc QĐ18 | Chuẩn bị công văn giải trình trước ETA | PO, hợp đồng, hồ sơ dự án, mô tả dây chuyền. |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
1. Hàng bị loại khỏi QĐ18 có chắc chắn được nhập khẩu không?
Không. Bị loại khỏi QĐ18 chỉ có nghĩa không xử lý theo trục QĐ18; vẫn phải rà soát hàng cấm, hàng hạn chế và luật chuyên ngành.
2. Nếu máy không thuộc Chương 84/85 thì có cần chứng thư giám định QĐ18 không?
Thông thường không lấy QĐ18 làm căn cứ chính; nhưng cần xác định văn bản thay thế theo HS và công năng thực tế.
3. Máy cũ vừa thuộc QĐ18 vừa thuộc hàng nhóm 2 thì xử lý thế nào?
Cần xử lý đồng thời: hồ sơ máy cũ theo QĐ18 và hồ sơ kiểm tra/chứng nhận/chuyên ngành theo danh mục áp dụng.
4. Hàng tạm nhập tái xuất có xử lý như hàng nhập sản xuất không?
Không tự động. Cần rà soát chế độ hải quan, mục đích nhập và quy định ngoại thương tương ứng.
5. C/O có giúp giảm thuế trong các trường hợp này không?
Có thể, nếu C/O hợp lệ và mã HS/hàng hóa đáp ứng quy tắc xuất xứ của FTA. C/O không thay thế giấy phép/chuyên ngành.
6. Nếu model trên invoice khác catalogue thì xử lý thế nào?
Nên yêu cầu nhà cung cấp chỉnh chứng từ hoặc phát hành model list/letter giải trình trước ETA để tránh bị yêu cầu bổ sung.
7. Có nên chờ hàng về rồi mới xác định có thuộc QĐ18 không?
Không. Nên xác định trước booking hoặc tối thiểu trước ETA để tránh DEM/DET, lưu bãi và chậm tiến độ.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về phạm vi QĐ18, trường hợp loại trừ, nhánh luật chuyên ngành, hồ sơ và rủi ro vận hành. Tuy nhiên, khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ, mục đích nhập khẩu và tình trạng hàng.
Rà soát trước ETA
Kiểm tra mã HS, QĐ18, luật chuyên ngành, C/O, thuế, nhãn, catalogue/datasheet/model.
Kiểm soát hồ sơ Compliance
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, chứng thư giám định, test report, nhãn hàng và tài liệu kỹ thuật.
Điều phối logistics quốc tế
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, theo dõi ETA, pre-alert và chứng từ vận tải.
Khai báo & hậu kiểm
Chuẩn bị hồ sơ mở tờ khai, xử lý luồng, giải trình chính sách, lưu hồ sơ theo lô sau thông quan.
Với các lô hàng có khả năng bị loại khỏi phạm vi QĐ18 hoặc phải chuyển sang quản lý chuyên ngành, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa chứng từ thương mại, catalogue, chứng thư, C/O hoặc nhãn hàng đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC