HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU RƯỢU / ĐỒ UỐNG CÓ CỒN
Rượu, bia và đồ uống có cồn là nhóm hàng có rủi ro đồng thời về HS code, thuế tiêu thụ đặc biệt, C/O, điều kiện kinh doanh rượu, an toàn thực phẩm, nhãn phụ và tem điện tử. Bài viết này cung cấp bản đồ rà soát E2E để doanh nghiệp kiểm soát hồ sơ trước ETA, hạn chế lưu bãi, bổ sung chứng từ và sai chi phí landed cost.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu. Nội dung áp dụng cho rượu nhập khẩu, bia, rượu vang, rượu mạnh, sake, cider, RTD alcoholic drink và các đồ uống có cồn nhập khẩu để tiêu thụ/lưu thông tại Việt Nam. Cần đối chiếu tại thời điểm áp dụng theo catalogue, nhãn gốc, COA, ABV, mã HS, xuất xứ, mục đích nhập khẩu và giấy phép thực tế.
TÓM TẮT NHANH CHO DOANH NGHIỆP
F&B – thực phẩm & đồ uống; đồng thời chịu quản lý rượu/bia, ATTP, nhãn hàng hóa, tem điện tử rượu đối với rượu thuộc diện áp dụng và thuế TTĐB.
Rà các nhóm 2203 / 2204 / 2205 / 2206 / 2208 theo bản chất sản phẩm.
Có thuế nhập khẩu, VAT, thuế tiêu thụ đặc biệt theo ABV/nhóm hàng và ưu đãi C/O/FTA nếu hợp lệ.
GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
ABV (Alcohol by Volume – nồng độ cồn theo thể tích) là dữ liệu quyết định khi xác định thuế tiêu thụ đặc biệt và mô tả hàng trên nhãn. TTĐB (thuế tiêu thụ đặc biệt) là sắc thuế áp dụng với rượu, bia và đồ uống có cồn theo Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. Tự công bố là thủ tục doanh nghiệp công bố chất lượng/ATTP sản phẩm theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP khi thuộc diện áp dụng. C/O (Certificate of Origin – chứng nhận xuất xứ) là chứng từ để xét ưu đãi thuế nhập khẩu đặc biệt theo FTA. Tem điện tử rượu là tem quản lý rượu nhập khẩu/sản xuất để tiêu thụ tại Việt Nam theo hướng dẫn của Bộ Tài chính. Thủ tục này tác động từ trước thông quan, trong thông quan, đến trước khi hàng được đưa ra lưu thông trên thị trường.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Không phân loại đồ uống có cồn chỉ theo tên thương mại. Cần đối chiếu bản chất sản phẩm, nguyên liệu, quy trình lên men/chưng cất, ABV, dung tích, quy cách đóng gói, thành phần phụ gia/hương liệu, nhãn gốc, COA, tình trạng hàng mới/mẫu/trưng bày và mục đích nhập khẩu.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bia nhập khẩu | Malt, bia thành phẩm, ABV thường thấp, lon/chai/keg; cần kiểm tra hạn dùng, tự công bố/kiểm tra ATTP, nhãn phụ và nghĩa vụ thuế TTĐB; không mặc định áp dụng tem rượu cho bia. | Beer lon/chai/keg; hàng thương mại; hàng mẫu marketing | Label gốc, catalogue/specification, COA, hợp đồng, invoice, packing list | Tự công bố/ATTP; thuế TTĐB; nhãn phụ; kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu; điều kiện kinh doanh/lưu thông theo mô hình phân phối thực tế | Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, kết quả kiểm nghiệm, bản tự công bố, hồ sơ kinh doanh/lưu thông nếu phân phối | Không ghi chung “beverage”; cần thể hiện rõ beer/ABV/quy cách đóng gói. |
| Rượu vang, vang sủi, champagne | Nền nho lên men, dung tích chai, ABV, xuất xứ vùng trồng/nước sản xuất, có hoặc không có gas. | Wine 750ml, sparkling wine, champagne, wine cooler | COA, certificate of free sale/health nếu có, nhãn gốc, catalogue, C/O | Tự công bố; TTĐB theo ABV; nhãn phụ; tem rượu nhập khẩu; kiểm tra ATTP nhập khẩu | C/O, COA, kiểm nghiệm, giấy phép phân phối rượu nếu trực tiếp nhập khẩu để kinh doanh | ABV quyết định mức TTĐB: dưới 20 độ hoặc từ 20 độ trở lên. |
| Whisky, vodka, gin, rum, brandy, tequila | Rượu chưng cất, ABV thường từ 37.5% trở lên; cần rà nhãn, tem, dung tích, thành phần, xuất xứ, batch/lot. | Whisky 700ml, Vodka 1L, Gin, Brandy, Rum | Catalogue/spec, COA, nhãn gốc, giấy phép phân phối, C/O, invoice | Giấy phép phân phối rượu là điều kiện nhập khẩu theo NĐ 105; TTĐB mức cao; tem rượu; nhãn phụ | Giấy phép phân phối rượu; hồ sơ mua tem; bản tự công bố/kiểm nghiệm; hồ sơ hải quan | Nếu doanh nghiệp không có giấy phép phân phối rượu, cần rà mô hình nhập khẩu/ủy thác. |
| Sake, soju, cider, mead, đồ uống lên men khác | Bản chất lên men, nguyên liệu gạo/trái cây/mật ong, ABV, có gas/không gas, có pha hương liệu/phụ gia. | Sake, soju, cider, perry, mead | Specification, recipe/ingredient list, COA, nhãn gốc, C/O | Tự công bố hoặc đăng ký tùy bản chất; TTĐB theo ABV; nhãn phụ; tem nếu thuộc rượu | Kết quả kiểm nghiệm chỉ tiêu ATTP; C/O; chứng từ công bố; nhãn phụ | Không phân loại theo tên thương mại; phải xác định là lên men hay chưng cất. |
| RTD alcoholic drink / cocktail đóng lon | Đồ uống pha sẵn có cồn, có thể chứa đường, hương liệu, CO2, rượu nền; cần rà ABV và thành phần phụ gia. | Ready-to-drink cocktail, hard seltzer, alcopop | Ingredient list, nutrition facts nếu có, COA, label artwork | ATTP; nhãn; phụ gia; TTĐB; kiểm tra ATTP nhập khẩu | Bảng thành phần, chỉ tiêu kiểm nghiệm, bản tự công bố, C/O, nhãn phụ | Nếu có chất tạo ngọt/phụ gia ngoài danh mục hoặc claim sức khỏe, cần rà chính sách riêng. |
| Hàng mẫu, trưng bày, thử nghiệm | Số lượng ít, không bán thương mại; mục đích rõ; vẫn là đồ uống có cồn nếu có ethanol. | Sample for tasting, exhibition, lab test | Công văn mục đích nhập, proforma invoice, packing list, nhãn mẫu | Có thể vẫn phát sinh ATTP, tem, nhãn, TTĐB hoặc điều kiện nhập tùy mục đích và cách sử dụng | Proforma, văn bản giải trình, kết quả kiểm nghiệm nếu yêu cầu | Không mặc định hàng mẫu được miễn toàn bộ chính sách. |
| Hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy/khách sạn | Mục đích sử dụng nội bộ, bán lại, phục vụ nhà hàng/khách sạn hoặc làm nguyên liệu có thể khác nhau. | Hotel/restaurant supply, duty-paid stock, bonded warehouse | Hợp đồng, giấy phép kinh doanh phù hợp, phương án phân phối/tiêu thụ | Điều kiện kinh doanh rượu; ATTP; hải quan; kho ngoại quan nếu có | Giấy phép phân phối/bán buôn/bán lẻ; chứng từ kho; hồ sơ nhập khẩu | Cần tách rõ nhập để bán, nhập để phục vụ nội bộ hay nhập kho ngoại quan. |
HS CODE – THUẾ – C/O
HS và thuế dưới đây là khung tham khảo để doanh nghiệp rà soát trước khi mở tờ khai. Mã HS cuối cùng và thuế áp dụng phải đối chiếu theo Biểu thuế hiện hành, hồ sơ kỹ thuật, ABV, thành phần, xuất xứ và thực tế hàng hóa.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2203 | Bia sản xuất từ malt; bia đóng lon/chai/keg | Phân loại theo bản chất bia từ malt, trạng thái thành phẩm và quy cách đóng gói. | Hàng là bia thành phẩm; kiểm tra ABV, thành phần, nhãn, dung tích. | 52.5% tham khảo nếu MFN 35% | 35% tham khảo | 10% | TTĐB: bia 65% năm 2026, tăng dần theo Luật TTĐB 2025; ATIGA/ACFTA/RCEP/CPTPP/EVFTA/UKVFTA tùy xuất xứ. | Spec, nhãn gốc, COA, C/O, invoice, packing list, tờ khai dự kiến |
| 2204 | Rượu vang từ nho tươi, vang sủi, champagne, grape must | Phân loại theo nguyên liệu nho, quá trình lên men, có/không có gas và dung tích chứa. | Hàng là wine/sparkling wine; cần rà ABV và dạng chai/thùng. | 75% tham khảo nếu MFN 50% | 50% tham khảo | 10% | TTĐB theo ABV: dưới 20 độ hoặc từ 20 độ trở lên; EVFTA/UKVFTA/CPTPP thường cần rà lộ trình. | COA/ABV, nhãn gốc, vùng/xuất xứ, C/O, bản tự công bố/kiểm nghiệm |
| 2205 | Vermouth và rượu vang khác có hương thảo mộc/chất thơm | Phân loại theo nền rượu vang và việc pha thêm hương liệu/thảo mộc. | Sản phẩm có nền wine, có thêm hương liệu/thảo mộc; kiểm tra ABV. | 75% tham khảo nếu MFN 50% | 50% tham khảo | 10% | TTĐB theo ABV; C/O/FTA cần đối chiếu theo mã HS 8 số. | Recipe/ingredient list, COA, nhãn, C/O, catalogue |
| 2206 | Đồ uống lên men khác: cider, perry, mead, sake; hỗn hợp đồ uống lên men | Phân loại theo nguyên liệu lên men ngoài nho/malt và hỗn hợp đồ uống lên men. | Cider/sake/soju lên men; cần phân biệt với rượu chưng cất hoặc RTD pha cồn. | 75%–82.5% tham khảo tùy phân nhóm | 50%–55% tham khảo tùy phân nhóm | 10% | TTĐB theo ABV; FTA tùy HS 8 số/xuất xứ; cần rà kỹ nếu là hỗn hợp pha cồn. | COA, thành phần, quy trình sản xuất nếu cần, C/O, nhãn gốc |
| 2208 | Rượu mạnh/rượu chưng cất: whisky, vodka, rum, gin, brandy, liqueur; ethyl alcohol dưới 80% vol dùng uống | Phân loại theo rượu chưng cất, loại spirit, ABV, hương liệu và dung tích. | Whisky/vodka/gin/rum/brandy/liqueur thành phẩm; ABV thường cao. | 67.5% tham khảo nếu MFN 45% | 45% tham khảo | 10% | TTĐB: rượu từ 20 độ trở lên 65% năm 2026; ATIGA có thể rất ưu đãi nếu đáp ứng C/O; EVFTA/UKVFTA/CPTPP theo lộ trình. | Giấy phép phân phối rượu, C/O, COA, nhãn, hồ sơ tem, invoice/PL/B/L |
LỘ TRÌNH THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT CẦN KIỂM SOÁT
| Nhóm hàng | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | 2031 | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rượu từ 20 độ trở lên | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | Cần đối chiếu ABV trên COA/nhãn; áp dụng cho rượu mạnh và rượu có ABV từ 20 độ trở lên. |
| Rượu dưới 20 độ | 35% | 40% | 45% | 50% | 55% | 60% | Áp dụng với rượu dưới 20 độ; cần phân biệt với bia và đồ uống lên men khác. |
| Bia | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | Áp dụng với bia; cần tính cùng thuế nhập khẩu và VAT trong landed cost. |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | C/O Form D | Có thể về 0% với một số mã HS nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và biểu thuế năm nhập. | Hàng có xuất xứ ASEAN, đáp ứng tiêu chí xuất xứ, vận chuyển trực tiếp. | C/O Form D, invoice, PL, B/L, chứng từ vận chuyển trực tiếp, mô tả hàng/HS trùng khớp. | Đặc biệt kiểm tra nước sản xuất thật, nhà máy sản xuất và nước phát hành invoice nếu có hóa đơn bên thứ ba. |
| Trung Quốc | ACFTA hoặc RCEP | C/O Form E hoặc chứng từ xuất xứ RCEP | Tùy HS 8 số và năm áp dụng; không mặc định thấp hơn MFN. | Đáp ứng tiêu chí xuất xứ theo ACFTA/RCEP và vận chuyển trực tiếp. | C/O Form E/RCEP, invoice, B/L, packing list, hợp đồng. | Rủi ro phổ biến là mô tả hàng trên C/O không khớp tên rượu/ABV/dung tích. |
| Hàn Quốc | AKFTA/VKFTA/RCEP | C/O Form AK, VK hoặc RCEP | Tùy hiệp định và biểu thuế; cần so sánh VKFTA với RCEP theo HS cuối cùng. | Hàng sản xuất tại Hàn Quốc hoặc đáp ứng quy tắc xuất xứ tương ứng. | C/O, chứng từ nhà sản xuất, invoice, vận tải đơn. | Không chọn hiệp định theo “tên nước” đơn thuần; phải chọn theo thuế suất và điều kiện chứng từ thực tế. |
| Nhật Bản | VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP | C/O Form VJ, AJ, CPTPP hoặc RCEP | Tùy sản phẩm sake/whisky/liqueur và lộ trình từng hiệp định. | Đáp ứng quy tắc xuất xứ và quy định chứng từ của hiệp định được chọn. | C/O/chứng từ xuất xứ, COA, nhãn, invoice. | Rượu Nhật có thể rơi vào 2206 hoặc 2208; sai HS sẽ làm sai C/O/thuế. |
| EU | EVFTA | EUR.1 hoặc chứng từ tự chứng nhận xuất xứ theo điều kiện EVFTA | Có lộ trình ưu đãi; mức cụ thể cần rà theo HS 8 số và năm nhập. | Hàng có xuất xứ EU, đáp ứng quy tắc xuất xứ EVFTA. | EUR.1/tự chứng nhận, invoice, B/L, COA, hồ sơ vận chuyển. | Rượu vang/spirits EU thường có giá trị cao; cần rà trước C/O nháp để tránh mất ưu đãi. |
| UK | UKVFTA | EUR.1 UK hoặc chứng từ xuất xứ theo UKVFTA | Có lộ trình ưu đãi riêng; cần rà theo HS và năm nhập. | Hàng xuất xứ Vương quốc Anh, đáp ứng quy tắc UKVFTA. | C/O/tự chứng nhận, invoice, B/L, nhãn gốc. | Whisky UK/Scotland thường có ABV cao, TTĐB lớn; C/O sai làm tăng landed cost mạnh. |
| Úc/New Zealand/Canada/Mexico/Chile/Peru… | CPTPP hoặc AANZFTA nếu phù hợp | Chứng từ xuất xứ CPTPP hoặc C/O AANZ | Tùy nước thành viên và lộ trình; cần so sánh biểu CPTPP với AANZFTA. | Đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ tự chứng nhận/C/O hợp lệ. | Chứng từ xuất xứ, invoice, PL, B/L. | Không phải mọi nước trong CPTPP áp cùng một mức tại mọi năm; phải rà biểu thuế năm nhập. |
| Ấn Độ/Hong Kong | AIFTA/AHKFTA nếu phù hợp | C/O Form AI hoặc AHK | Tùy HS 8 số; có thể không ưu đãi đáng kể với một số nhóm rượu. | Có xuất xứ hợp lệ và vận chuyển trực tiếp. | C/O, invoice, B/L, chứng từ quá cảnh nếu có. | Nên chỉ áp dụng khi thuế ưu đãi đặc biệt thực sự thấp hơn MFN và chứng từ đủ chắc. |
CHECKLIST KIỂM TRA C/O
- Kiểm tra đúng form C/O hoặc chứng từ xuất xứ theo hiệp định.
- Đối chiếu tiêu chí xuất xứ: WO/RVC/CTH/CTSH hoặc quy tắc cụ thể mặt hàng.
- Rà hóa đơn bên thứ ba, vận chuyển trực tiếp, nước xuất xứ, ngày cấp và thời hạn hiệu lực.
- Đối chiếu mô tả hàng, HS, số lượng, dung tích, ABV, trọng lượng, số container/booking giữa C/O – Invoice – Packing List – B/L.
- Với rượu giá trị cao, nên kiểm tra bản nháp C/O trước khi hàng chạy để tránh mất ưu đãi thuế.
BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ nhập khẩu rượu/đồ uống có cồn nên tách thành 03 lớp: hồ sơ thương mại, hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành và hồ sơ nộp cơ quan thẩm quyền. Nguyên tắc kiểm soát là khớp 100% giữa tên hàng, số lượng, dung tích, ABV, model/SKU, xuất xứ, nhãn, COA, C/O và tờ khai.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồ sơ thương mại | Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, Sales Contract/Purchase Order, C/O nếu xin ưu đãi | Mở tờ khai, xác định trị giá, thuế, xuất xứ | Importer, shipper, forwarder | Sai tên hàng, thiếu ABV/dung tích, sai số kiện/số chai, C/O lệch HS | Đối chiếu tên hàng, HS, số lượng chai/thùng, dung tích, xuất xứ, điều kiện Incoterms trước ETA. |
| Hồ sơ kỹ thuật/sản phẩm | Catalogue/specification, COA, test report/phiếu kiểm nghiệm, ingredient list, nhãn gốc, ảnh sản phẩm | Phân loại HS, xác định ABV, tự công bố/ATTP, nhãn phụ | Nhà sản xuất/shipper/importer | COA không thể hiện ABV; nhãn thiếu nhà sản xuất/xuất xứ; thành phần không khớp công bố | Xin bản nhãn gốc, spec, COA trước khi book hàng; kiểm tra ABV và thành phần. |
| Hồ sơ ATTP/công bố | Bản tự công bố sản phẩm, phiếu kiểm nghiệm ATTP, tài liệu tiêu chuẩn sản phẩm, hồ sơ kiểm tra nhà nước nếu thuộc diện | Đưa sản phẩm ra lưu thông và phục vụ thông quan/kiểm tra chuyên ngành | Importer/compliance/lab | Phiếu kiểm nghiệm quá hạn hoặc sai chỉ tiêu; bản tự công bố không khớp nhãn/COA | Chốt chỉ tiêu kiểm nghiệm theo nhóm sản phẩm trước ETA, không đợi hàng về mới kiểm tra. |
| Hồ sơ kinh doanh rượu | Giấy phép phân phối rượu hoặc giấy phép kinh doanh rượu phù hợp, hợp đồng nguyên tắc/hệ thống phân phối nếu cần | Chứng minh đủ điều kiện nhập khẩu/kinh doanh theo mô hình phân phối | Importer/legal/commercial team | Doanh nghiệp chỉ có ngành nghề chung nhưng thiếu giấy phép phân phối rượu khi nhập để kinh doanh | Rà giấy phép trước khi ký hợp đồng mua hàng hoặc mở LC/đặt cọc. |
| Hồ sơ tem/nhãn | Hồ sơ mua tem điện tử rượu nhập khẩu, nhãn phụ tiếng Việt, artwork nhãn, thông tin cảnh báo nếu có | Dán tem, dán nhãn trước lưu thông; phục vụ kiểm tra thị trường sau thông quan | Importer, customs broker, warehouse team | Tem không đủ số lượng; nhãn phụ thiếu ABV, xuất xứ, nhà nhập khẩu, hướng dẫn bảo quản | Lập bảng số lượng chai/thùng theo SKU để mua/dán tem và in nhãn phụ. |
| Hồ sơ logistics | Booking, arrival notice, D/O, EIR, kế hoạch kéo hàng, điều kiện bảo quản, bảo hiểm hàng hóa nếu cần | Nhận hàng, kéo hàng, kiểm soát DEM/DET/storage | Forwarder, hãng tàu/airline, kho/cảng, importer | Chậm D/O, chưa sẵn sàng tem/nhãn/ATTP dẫn đến lưu bãi | Khóa lịch ETA, free time, kế hoạch kéo hàng và kho dán nhãn/tem trước khi tàu đến. |
CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 | Quốc hội | Hiệu lực từ 01/07/2011 | Nền tảng về điều kiện ATTP, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh thực phẩm. | Điều 8, Điều 10, Điều 20, Điều 21, Điều 27 cần rà khi lưu thông đồ uống có cồn. | Áp dụng song song với chính sách kinh doanh rượu và thuế. |
| Nghị định | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 02/02/2018 | Quy định tự công bố/đăng ký công bố, kiểm tra ATTP nhập khẩu, ghi nhãn, quảng cáo thực phẩm. | Điều 4, Điều 5, Điều 13–17 về công bố/kiểm tra nhập khẩu cần rà. | Đồ uống có cồn thông thường thường theo cơ chế tự công bố, trừ trường hợp thuộc nhóm đăng ký hoặc chính sách đặc biệt. |
| Nghị định/Nghị quyết cập nhật ATTP | Nghị định 46/2026/NĐ-CP, Nghị quyết 09/2026/NQ-CP và Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | NĐ 46 ban hành 26/01/2026; NQ 09 có hiệu lực 04/02/2026; NQ 15 có hiệu lực 06/04/2026 | Cập nhật tình trạng hiệu lực của khung thi hành Luật ATTP và cơ chế công bố/đăng ký sản phẩm thực phẩm. | Cần đối chiếu NQ 15 và văn bản hướng dẫn hiện hành tại thời điểm mở tờ khai. | NQ 15 tạm ngưng hiệu lực NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026; doanh nghiệp cần rà soát việc tiếp tục áp dụng NĐ 15/2018 và văn bản hướng dẫn còn hiệu lực. |
| Nghị định | Nghị định 105/2017/NĐ-CP và Nghị định 17/2020/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 105 hiệu lực 01/11/2017; NĐ 17 hiệu lực 22/03/2020 | Quy định kinh doanh rượu, quyền nhập khẩu rượu, giấy phép phân phối/bán buôn/bán lẻ. | Điều 30 về nhập khẩu rượu và các điều về giấy phép kinh doanh rượu cần rà. | Không chỉ là thủ tục hải quan; doanh nghiệp nhập để kinh doanh phải kiểm soát điều kiện kinh doanh rượu. |
| Luật thuế | Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 66/2025/QH15 | Quốc hội | Hiệu lực 01/01/2026 | Quy định đối tượng chịu TTĐB, người nộp thuế và lộ trình thuế suất rượu/bia. | Biểu thuế TTĐB: rượu từ 20 độ trở lên, rượu dưới 20 độ, bia. | ABV là dữ liệu bắt buộc để xác định đúng thuế TTĐB. |
| Luật thuế | Luật Thuế giá trị gia tăng 48/2024/QH15 | Quốc hội | Hiệu lực 01/07/2025 | Căn cứ áp dụng VAT đối với hàng hóa nhập khẩu. | Thuế suất thông thường cần đối chiếu theo biểu VAT hiện hành. | Đồ uống có cồn thường áp VAT 10%; cần rà nếu có chính sách riêng tại thời điểm nhập. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 43 hiệu lực 01/06/2017; NĐ 111 hiệu lực 15/02/2022 | Quy định nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, xuất xứ, định lượng, thành phần, cảnh báo nếu có. | Nội dung nhãn hàng hóa nhập khẩu và nhãn phụ cần rà theo từng sản phẩm. | Rượu/đồ uống có cồn thường bị hỏi về tên hàng, ABV, dung tích, nhà sản xuất, nhà nhập khẩu và cảnh báo. |
| Tem điện tử | Thông tư 23/2021/TT-BTC và văn bản sửa đổi nếu còn hiệu lực tại thời điểm áp dụng | Bộ Tài chính | TT 23 hiệu lực 15/05/2021; có nội dung chuyển tiếp và sửa đổi cần rà | Quản lý tem điện tử rượu, thuốc lá; hồ sơ mua, quản lý, dán tem. | Mẫu hồ sơ/đơn đề nghị mua tem và quy định dán tem cần rà theo bản hiện hành. | Rượu nhập khẩu để tiêu thụ tại Việt Nam cần kiểm soát tem trước khi đưa ra lưu thông. |
| Biểu thuế | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, thông thường, FTA và biểu TTĐB/VAT theo năm nhập khẩu | Chính phủ/Bộ Tài chính/Cục Hải quan | Cập nhật theo từng năm | Xác định thuế nhập khẩu, VAT, TTĐB và ưu đãi đặc biệt. | HS 2203, 2204, 2205, 2206, 2208 và phân nhóm 8 số. | Cần đối chiếu trên hệ thống biểu thuế tại thời điểm mở tờ khai. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Nghị định 17/2020/NĐ-CP
Nghị định 15/2018/NĐ-CP
Nghị định 46/2026/NĐ-CP
Nghị quyết 09/2026/NQ-CP
Nghị quyết 15/2026/NQ-CP
Luật ATTP 55/2010/QH12
Luật TTĐB 66/2025/QH15
Nghị định 43/2017/NĐ-CP
Nghị định 111/2021/NĐ-CP
MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH THEO TÌNH HUỐNG HÀNG HÓA
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Bia nhập khẩu để kinh doanh | Nghị định 15/2018/NĐ-CP; Luật TTĐB 66/2025/QH15; quy định nhãn | Tự công bố, kiểm tra ATTP nhập khẩu, TTĐB, VAT, nhãn phụ, điều kiện kinh doanh theo mô hình bán | Hải quan; cơ quan tiếp nhận tự công bố/ATTP địa phương; cơ quan thuế/hải quan | Có hàng thành phẩm nhập khẩu, bán tại Việt Nam, nhãn/ABV/dung tích rõ. |
| Rượu vang/rượu mạnh nhập khẩu thương mại | Nghị định 105/2017/NĐ-CP; Nghị định 17/2020/NĐ-CP; Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Doanh nghiệp có giấy phép phân phối rượu được nhập khẩu; tự công bố/ATTP; tem rượu; TTĐB theo ABV | Bộ Công Thương/Sở Công Thương theo thẩm quyền giấy phép; Hải quan; cơ quan ATTP | Nhập để kinh doanh, có cồn ethanol dùng uống, lưu thông tại Việt Nam. |
| RTD alcoholic drink/cocktail đóng lon | NĐ 15; quy định phụ gia/nhãn; Luật TTĐB | Tự công bố/kiểm nghiệm; rà phụ gia, đường, hương liệu; TTĐB theo bản chất rượu/bia/đồ uống có cồn | Cơ quan ATTP; Hải quan | Có thành phần rượu nền, hương liệu, đường hoặc phụ gia; cần rà công thức. |
| Hàng có claim/quảng cáo đặc biệt | NĐ 15; Luật ATTP; quy định quảng cáo thực phẩm | Có thể phát sinh xác nhận nội dung quảng cáo hoặc rủi ro điều chỉnh claim | Cục ATTP/Sở Y tế theo nhóm sản phẩm; cơ quan quảng cáo | Nhãn/website/KOL/landing page có nội dung công dụng, sức khỏe, giảm cân, đẹp da, năng lượng. |
| Hàng mẫu/trưng bày/thử nghiệm | NĐ 15; NĐ 105; quy định hải quan | Có thể vẫn cần giải trình mục đích, kiểm soát số lượng, thuế và điều kiện quản lý rượu | Hải quan; cơ quan chuyên ngành nếu bị yêu cầu | Số lượng nhỏ nhưng có cồn và có khả năng tiêu dùng/thử nếm. |
| Hàng nhập kho ngoại quan/tạm nhập tái xuất | Quy định hải quan; NĐ 105 nếu đưa vào nội địa | Chính sách khác nhau giữa lưu kho, tái xuất và nhập tiêu thụ nội địa | Hải quan/kho ngoại quan | Hàng chưa đưa vào lưu thông nội địa hoặc chuyển mục đích tiêu thụ. |
| Hàng nhập cho EPE/FDI/nhà hàng/khách sạn | Luật ATTP; NĐ 105; quy định hải quan/thuế | Rà mục đích sử dụng: bán lại, phục vụ tại chỗ, nội bộ, quà tặng; điều kiện kinh doanh tương ứng | Hải quan; Công Thương; cơ quan quản lý ATTP địa phương | Mục đích nhập khẩu quyết định giấy phép và nghĩa vụ sau thông quan. |
THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
| Bước xử lý | Nội dung cần làm | Thời điểm khuyến nghị | Rủi ro chi phí nếu chậm |
|---|---|---|---|
| Rà soát trước khi ký PO/hợp đồng | Kiểm tra giấy phép phân phối rượu, HS dự kiến, TTĐB, VAT, C/O/FTA, ABV và nhãn. | Trước khi đặt cọc/ký hợp đồng | Chưa tách ABV dưới/từ 20 độ; chưa tính TTĐB; chưa đủ quyền nhập khẩu rượu. |
| Chuẩn bị công bố/kiểm nghiệm/nhãn | Xin COA/spec/label, chọn chỉ tiêu kiểm nghiệm, chuẩn bị bản tự công bố và nhãn phụ. | Trước ETA ít nhất 7–15 ngày tùy lô | Hàng về rồi mới phát hiện nhãn thiếu thông tin hoặc phiếu kiểm nghiệm chưa phù hợp. |
| Kiểm tra C/O và chứng từ vận tải | Rà C/O nháp, invoice, packing list, B/L, nước xuất xứ, mô tả hàng, HS, số lượng/dung tích. | Trước khi phát hành bản gốc C/O hoặc trước ETD/ETA | Mất ưu đãi thuế, phải nộp MFN/thông thường, phát sinh giải trình. |
| Mua/chuẩn bị tem rượu nhập khẩu nếu thuộc diện | Chuẩn bị hồ sơ mua tem, bảng SKU/số chai, phương án dán tem và kiểm đếm. | Trước khi đưa hàng ra lưu thông | Thiếu tem, sai số lượng tem theo chai, phải lưu kho chờ xử lý. |
| Mở tờ khai và xử lý luồng | Khai HS, trị giá, thuế NK, TTĐB, VAT, C/O, giấy phép/công bố nếu bị yêu cầu. | Khi có đủ chứng từ và hàng về | Luồng vàng/đỏ yêu cầu catalogue, nhãn, ABV, giấy phép, C/O. |
| Kéo hàng – dán nhãn/tem – lưu hồ sơ | Kéo hàng về kho, kiểm đếm, dán nhãn phụ/tem, lưu hồ sơ lô và chứng từ thuế. | Sau thông quan và trước khi phân phối | Rủi ro kiểm tra thị trường, truy xuất hồ sơ hoặc kiểm tra sau thông quan. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Chốt HS theo nhóm 2203/2204/2205/2206/2208, xác định ABV, thuế nhập khẩu, TTĐB, VAT, C/O/FTA, giấy phép phân phối rượu, công bố ATTP, nhãn phụ và tem.
Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, COA, nhãn gốc, danh sách SKU, dung tích, nồng độ cồn, số chai/thùng, xuất xứ và thông tin nhà sản xuất.
Phân loại tự công bố/kiểm tra ATTP nhập khẩu, điều kiện kinh doanh rượu, tem điện tử rượu nhập khẩu, nhãn phụ và các yêu cầu quảng cáo/lưu thông nếu có claim.
Chuẩn bị bản tự công bố, phiếu kiểm nghiệm, giấy phép phân phối rượu, hồ sơ mua tem, nhãn phụ và bộ chứng từ giải trình ABV/HS trước khi mở tờ khai.
Luồng Xanh là thông quan theo điều kiện hệ thống; luồng Vàng kiểm tra hồ sơ; luồng Đỏ kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng. Điểm dễ bị hỏi: HS, trị giá, ABV, C/O, giấy phép, nhãn và tem.
Kéo hàng về kho, kiểm đếm, dán tem/nhãn phụ trước lưu thông, lưu hồ sơ công bố/kiểm nghiệm/C/O/tờ khai/thuế, chuẩn bị hồ sơ kiểm tra thị trường hoặc kiểm tra sau thông quan.
FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
Doanh nghiệp có cần giấy phép nhập khẩu rượu không?
Theo cơ chế kinh doanh rượu, doanh nghiệp có giấy phép phân phối rượu được phép nhập khẩu rượu. Trường hợp nhập không nhằm mục đích kinh doanh hoặc nhập theo mô hình ủy thác/kho ngoại quan cần rà mục đích nhập khẩu, chủ thể nhập khẩu và hồ sơ thực tế.
Rượu vang và whisky có cùng HS và thuế không?
Không. Rượu vang thường rà nhóm 2204, whisky/vodka/gin/rum thường rà nhóm 2208. Thuế nhập khẩu, TTĐB và FTA có thể khác nhau theo HS 8 số, ABV, xuất xứ và năm nhập.
ABV ảnh hưởng gì đến thuế?
ABV quyết định cách áp thuế TTĐB đối với rượu: rượu từ 20 độ trở lên và rượu dưới 20 độ có lộ trình thuế khác nhau theo Luật TTĐB 2025. COA/nhãn phải thể hiện rõ nồng độ cồn.
Có C/O thì chắc chắn được giảm thuế không?
Không chắc chắn. C/O phải đúng form, đúng tiêu chí xuất xứ, mô tả hàng/HS/số lượng khớp chứng từ, đáp ứng vận chuyển trực tiếp và nằm trong biểu thuế ưu đãi đặc biệt tại năm nhập.
Bia nhập khẩu có phải tự công bố sản phẩm không?
Bia/đồ uống có cồn bao gói sẵn thường phải rà thủ tục tự công bố và kiểm tra ATTP nhập khẩu theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP, trừ trường hợp thuộc nhóm chính sách riêng hoặc mục đích nhập khẩu đặc thù.
Rượu nhập khẩu có cần dán tem điện tử không?
Rượu nhập khẩu để tiêu thụ tại Việt Nam cần rà quy định về tem điện tử rượu. Doanh nghiệp phải kiểm soát hồ sơ mua tem, số lượng tem theo SKU/chai và thời điểm dán tem trước khi đưa hàng ra lưu thông.
Hàng mẫu rượu nhập để tasting có làm thủ tục như hàng thương mại không?
Không nên mặc định là miễn. Hàng mẫu có thể vẫn phát sinh thuế, ATTP, nhãn/tem hoặc giải trình mục đích nhập khẩu tùy số lượng, cách sử dụng và việc có đưa ra thử nếm/lưu thông hay không.
Thiếu phiếu kiểm nghiệm hoặc COA có thông quan được không?
Tùy luồng và yêu cầu chuyên ngành. Với rượu/đồ uống có cồn, COA, ABV, chỉ tiêu ATTP và nhãn là dữ liệu quan trọng. Thiếu các tài liệu này có thể làm chậm công bố, kiểm tra ATTP hoặc giải trình HS.
Sau thông quan doanh nghiệp cần lưu gì?
Cần lưu tờ khai, chứng từ thuế, C/O, invoice/PL/B/L, COA, bản tự công bố, phiếu kiểm nghiệm, hồ sơ nhãn phụ, hồ sơ tem, giấy phép kinh doanh rượu và chứng từ phân phối theo lô.
Có cần xin xác nhận quảng cáo cho rượu không?
Rượu là nhóm hàng bị quản lý chặt về quảng cáo và hạn chế tiêu dùng. Nếu có hoạt động quảng bá, claim, KOL, landing page hoặc bán online, cần rà riêng theo quy định quảng cáo, phòng chống tác hại rượu bia và chính sách nền tảng.
KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN / SAU CẤP PHÉP
| Kết quả đầu ra | Nghĩa vụ cần thực hiện/lưu hồ sơ |
|---|---|
| Tờ khai hải quan đã thông quan/giải phóng hàng có điều kiện nếu có | Lưu cùng bộ chứng từ thuế, C/O, vận đơn, hồ sơ trị giá và giải trình HS. |
| Bản tự công bố/phiếu kiểm nghiệm/chứng từ ATTP | Lưu theo SKU/lô hàng; bảo đảm nhãn, COA, kết quả kiểm nghiệm và sản phẩm thực tế thống nhất. |
| Giấy phép phân phối/kinh doanh rượu phù hợp | Duy trì điều kiện trong suốt quá trình nhập khẩu, phân phối, bán buôn/bán lẻ. |
| Tem điện tử rượu và nhãn phụ tiếng Việt | Dán đúng sản phẩm, đúng số lượng, đúng vị trí trước khi đưa ra lưu thông; lưu hồ sơ mua/nhận/sử dụng tem. |
| Hồ sơ thuế TTĐB, VAT, thuế nhập khẩu và C/O | Lưu để phục vụ kiểm tra sau thông quan, thanh tra thuế, kiểm tra thị trường và truy xuất nội bộ. |
GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với rượu nhập khẩu và đồ uống có cồn, điểm kiểm soát không chỉ nằm ở khâu mở tờ khai. Doanh nghiệp cần một luồng vận hành đồng thời giữa logistics, chứng từ, hải quan, ATTP, giấy phép kinh doanh rượu, thuế TTĐB, C/O và quản trị nhãn/tem trước khi hàng về. Trọng tâm là rà soát sớm để giảm rủi ro lưu bãi, bổ sung hồ sơ và sai chi phí ngoài kế hoạch.
| Phạm vi hỗ trợ | Nội dung kiểm soát | Giá trị vận hành |
|---|---|---|
| Rà HS – thuế – C/O | Đối chiếu nhóm HS 2203/2204/2205/2206/2208, ABV, MFN, thuế thông thường, VAT, TTĐB và ưu đãi đặc biệt theo tuyến nhập. | Giảm rủi ro khai sai HS, mất C/O, thiếu ngân sách thuế, sai landed cost. |
| Rà chính sách rượu/ATTP | Kiểm tra giấy phép phân phối rượu, tự công bố, kiểm tra ATTP nhập khẩu, nhãn phụ và tem điện tử rượu. | Chặn rủi ro hàng về nhưng chưa đủ điều kiện thông quan/lưu thông. |
| Rà hồ sơ kỹ thuật sản phẩm | Rà COA, ABV, ingredient list, label artwork, quy cách chai/thùng, hạn dùng, điều kiện bảo quản. | Giảm lỗi lệch nhãn – công bố – chứng từ – tờ khai. |
| Chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành | Chuẩn bị bản tự công bố, phiếu kiểm nghiệm, hồ sơ mua tem, nhãn phụ, giấy phép kinh doanh rượu và hồ sơ giải trình. | Rút ngắn thời gian bổ sung hồ sơ khi luồng Vàng/Đỏ hoặc kiểm tra chuyên ngành. |
| Phối hợp vận chuyển – cảng – kho | Theo dõi ETA, free time, D/O, kế hoạch kéo hàng, kho dán tem/nhãn, kiểm đếm theo SKU. | Giảm DEM/DET/storage và tránh chậm đưa hàng ra thị trường. |
| Lưu hồ sơ sau thông quan | Tổ chức bộ hồ sơ theo lô: tờ khai, thuế, C/O, COA, công bố, kiểm nghiệm, tem, nhãn, giấy phép, chứng từ phân phối. | Sẵn sàng cho kiểm tra thị trường, kiểm tra sau thông quan và truy xuất chất lượng. |
Đối chiếu HS, ABV, thuế, C/O, nhãn, giấy phép, công bố và tem rượu trước khi tàu/máy bay đến.
Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, COA, nhãn gốc, SKU, số chai/thùng và dữ liệu thuế.
Theo dõi ETA, D/O, kéo hàng, kho dán tem/nhãn, lưu hồ sơ và chuẩn bị giải trình sau thông quan.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đồ gia dụng phải ghi nhãn hàng hóa / nhãn phụ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đồ gia dụng thông thường
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đồ gia dụng điện cần kiểm tra chất lượng / hợp quy
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đồ gia dụng phải dán nhãn năng lượng
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU DỤNG CỤ / ĐỒ BẾP TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THỰC PHẨM