THỦ TỤC NHẬP KHẨU CHOCOLATE THANH / CHOCOLATE VIÊN: HS, THUẾ, ATTP, C/O VÀ HỒ SƠ
Chocolate thanh/viên tưởng là một nhóm hàng đơn giản, nhưng có nhân/không nhân, dạng viên, khối trên 2 kg và chocolate trắng có thể đi sang các nhánh HS khác nhau. Sai nhánh HS kéo theo sai thuế, C/O và hồ sơ ATTP; bài này khóa bản đồ E2E từ nhận diện sản phẩm đến hậu kiểm.
1. TỔNG QUAN THỦ TỤC NHẬP KHẨU CHOCOLATE THANH / CHOCOLATE VIÊN
Chocolate thành phẩm bao gói sẵn: thanh, miếng, viên/tablet/pastille; tách riêng chocolate trắng và hàng bulk trên 2 kg.
1806.31 có nhân; 1806.32 không nhân; 1806.90.10 dạng viên/tablet/pastille; 1704.90.20 chocolate trắng.
Tự công bố trong phạm vi áp dụng và kiểm tra nhà nước ATTP theo NĐ15/2018; TT28/2026 liệt kê các mã chocolate liên quan.
MFN tham khảo từ 13%–20% tùy nhánh; VAT chuẩn 10%, rà 8% nếu đủ điều kiện giảm đến 31/12/2026.
Rà ATIGA, ACFTA/RCEP, AKFTA/VKFTA, VJEPA/AJCEP/CPTPP, EVFTA/UKVFTA theo xuất xứ thực tế.
Khóa ingredient list, filling, cocoa content, net weight, hình dạng, nhãn, test report và C/O trước ETA.
Thông tin biên soạn: Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Mã phân loại dùng để xác định thuế và chính sách. Với chocolate, hình dạng, khối lượng, có nhân/không nhân và có/không cocoa là trigger quan trọng.
Nhóm nghĩa vụ về tự công bố, kiểm tra nhập khẩu, nhãn và lưu thông.
Cơ chế doanh nghiệp công bố và chịu trách nhiệm về thực phẩm chế biến bao gói sẵn thuộc phạm vi Điều 4–5 NĐ15/2018.
Filled là chocolate dạng khối/miếng/thanh có nhân; not filled là không nhân. Đây là nhánh phân loại khác nhau trong 18.06.
Dạng viên/tablet/pastille có mô tả riêng ở 1806.90.10; không đồng nghĩa mọi “chocolate viên” đều tự động vào mã này.
Sản phẩm không chứa cocoa solids nên thuộc Chương 17, tham khảo 1704.90.20, thay vì Chương 18.
Chứng từ xuất xứ phục vụ ưu đãi theo FTA (hiệp định thương mại tự do) nếu đáp ứng PSR (quy tắc xuất xứ cụ thể của sản phẩm) và điều kiện chứng từ.
Thời gian dự kiến hàng đến; dùng để lùi kế hoạch hồ sơ, tránh xử lý sau khi hàng đã tới cảng.
MFN (Most-Favoured-Nation – thuế nhập khẩu ưu đãi theo nguyên tắc tối huệ quốc) là mức thuế cơ sở thường dùng khi hàng không áp dụng mức ưu đãi đặc biệt theo FTA.
Specification (quy cách/đặc tính sản phẩm) và formula (công thức thành phần) là tài liệu trọng yếu để chứng minh dạng hàng, nhân, cocoa và khối lượng khi phân loại HS.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Phạm vi bài áp dụng cho chocolate thành phẩm nhập để kinh doanh/lưu thông. Hàng mẫu, nguyên liệu dùng nội bộ, bulk công nghiệp, mixed set hoặc công thức có thành phần đặc thù phải rà riêng.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chocolate thanh có nhân | Dạng block/slab/bar; có lớp nhân; khối lượng retail | Chocolate bar nhân hạt/kem/caramel | Formula; cross-section/photo; spec; label | HS 1806.31; ATTP; nhãn; C/O | Invoice; PL; test report; self-declaration | Rà nhánh 1806.31.00.10 nếu là chocolate đúng mô tả. |
| Chocolate thanh không nhân | Dạng block/slab/bar; không nhân | Milk/dark chocolate bar | Formula; spec; label; ảnh | HS 1806.32; ATTP; nhãn; C/O | Bộ thương mại + ATTP | Rà 1806.32.00.10. |
| Chocolate viên/tablet/pastille | Hình dạng viên/tablet/pastille; cách đóng gói | Chocolate tablets/pastilles | Spec; dimension/weight; ảnh; label | HS 1806.90; ATTP | Invoice; spec; test; label | 1806.90.10 phù hợp khi đúng mô tả; truffle/bonbon phức tạp phải rà riêng. |
| Chocolate bulk >2 kg | Block/slab/bar >2 kg hoặc bulk package >2 kg | Industrial chocolate block | Net weight; package; spec | HS 1806.20; ATTP theo mục đích | Invoice; PL; spec | Rà 1806.20.10; không dùng mã retail. |
| Chocolate trắng | Không có cocoa solids; nền đường/sữa/chất béo | White chocolate bar | Formula; COA/spec; label | HS Chương 17; ATTP | Formula; test; label | Rà 1704.90.20, không mặc định Chương 18. |
| Chocolate có sữa/trứng/thành phần nguồn gốc động vật | Có milk powder, whey, butter, egg… | Milk chocolate / filled chocolate | Ingredient list; COA; heat-treatment info nếu có | Có thể phát sinh rà soát thú y/kiểm dịch theo thành phần và mức chế biến | Tài liệu thành phần/NSX/xử lý nhiệt | Không kết luận miễn/thuộc kiểm dịch chỉ từ tên “chocolate”. |
| Mixed gift box | Nhiều loại chocolate/kẹo/bánh độc lập trong cùng set | Assorted praline + biscuits | BOM; weight/value breakdown; ảnh set | Có thể nhiều HS/chính sách | Invoice chi tiết; spec từng item | Phân loại theo cấu hình thực tế, không gom máy móc. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
HS phải xác định từ công thức + hình dạng + có nhân/không nhân + khối lượng + cách đóng gói. Mức dưới đây là tham khảo từ Vietnam Customs Tariff Schedule 2026; mã cuối cùng và thuế thực nộp phải đối chiếu hồ sơ thực tế.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | Thuế NK ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1806.20.10 | Chocolate confectionery dạng khối/miếng/thanh >2 kg | Heading 18.06 + khối lượng/bao gói | Hàng >2 kg đúng mô tả | 30% | 20% | 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện giảm | FTA theo xuất xứ | Spec; net weight; package; formula |
| 1806.31.00.10 | Chocolate dạng khối/miếng/thanh có nhân | 18.06 – filled | Dạng bar/block/slab có nhân | 19,5% | 13% | 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | ATIGA/ACFTA/RCEP/… | Formula; ảnh cắt lớp; label |
| 1806.32.00.10 | Chocolate dạng khối/miếng/thanh không nhân | 18.06 – not filled | Không có nhân | 30% | 20% | 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo tuyến | Formula; spec; label |
| 1806.90.10 | Chocolate confectionery dạng tablets/pastilles | 18.06 – other | Thực tế đúng dạng tablet/pastille | 19,5% | 13% | 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo tuyến | Ảnh; dimension; formula; label |
| 1806.90.90 | Chế phẩm chocolate khác | 18.06 – other | Không phù hợp nhánh chi tiết khác | 30% | 20% | 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo tuyến | Full technical dossier |
| 1704.90.20 | Chocolate trắng | 17.04 – sugar confectionery not containing cocoa | Không chứa cocoa solids | 30% | 20% | 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo tuyến | Formula; COA; label |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O/chứng từ xuất xứ | Mức ưu đãi đặc biệt | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | C/O Form D / chứng từ xuất xứ hợp lệ | Đối chiếu biểu thuế ưu đãi đặc biệt theo HS cuối cùng | Đúng PSR và điều kiện vận chuyển/chứng từ | C/O + invoice + B/L/AWB + PL | Không suy mức thuế giữa các mã chocolate. |
| Trung Quốc | ACFTA hoặc RCEP | Form E hoặc chứng từ theo hiệp định | Đối chiếu biểu 2026; nhiều mã có lộ trình rất thấp/0% khi đủ điều kiện | Đúng PSR, direct consignment/quy tắc vận chuyển | C/O + bộ thương mại | So sánh ACFTA và RCEP trước khi chốt landed cost. |
| Hàn Quốc | AKFTA/VKFTA/RCEP | Chứng từ xuất xứ theo FTA lựa chọn | Đối chiếu biểu theo HS cuối cùng | Đúng PSR | C/O + commercial docs | Chọn FTA dựa khả năng cấp chứng từ thực tế. |
| Nhật Bản | VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Đối chiếu biểu 2026 | Đúng PSR và chứng từ | Proof of origin + commercial docs | Không lấy lộ trình FTA này áp cho FTA khác. |
| EU/UK | EVFTA/UKVFTA | Chứng từ xuất xứ theo hiệp định | Đối chiếu biểu 2026 | Đúng quy tắc xuất xứ | Proof of origin + invoice + transport docs | Rà điều kiện chứng từ theo tuyến. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Quản trị hồ sơ theo nguyên tắc một bộ dữ liệu gốc – nhiều mục đích sử dụng: cùng SKU, formula, manufacturer, origin, net weight và mô tả phải xuyên suốt hồ sơ ATTP, C/O và tờ khai.
Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, Contract/PO nếu có, C/O khi xin ưu đãi; tên hàng và net weight phải thống nhất.
Ingredient list, formula/spec, nhãn gốc, ảnh sản phẩm, test report, hồ sơ tự công bố và dữ liệu dinh dưỡng/allergen theo phạm vi áp dụng.
Tài liệu chứng minh phương thức/miễn kiểm tra ATTP; hồ sơ nhận diện filled/not filled, tablet/pastille, white chocolate; dữ liệu dùng đối chiếu tờ khai.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice; PL; B/L/AWB; Contract/PO; C/O nếu có | Khóa chứng từ, khai hải quan, tính thuế | Importer + supplier + forwarder | Tên hàng “chocolate” quá chung; lệch net weight/xuất xứ | So chéo mô tả, lượng, trị giá, xuất xứ trước ETA. |
| Nhận diện sản phẩm | Formula; ingredient list; spec; ảnh; filling/shape/weight | Chốt HS và chính sách | Supplier + importer | Không chứng minh có nhân/không nhân hoặc white chocolate | Yêu cầu spec chính thức theo SKU. |
| Tự công bố/ATTP | Bản tự công bố; phiếu kiểm nghiệm; tài liệu theo phương thức kiểm tra | Compliance sản phẩm và lô nhập | Importer/compliance | Test report không phù hợp hoặc dữ liệu lệch nhãn | Rà tên SP, NSX, thành phần, chỉ tiêu, thời hạn hồ sơ. |
| Nhãn | Nhãn gốc; dự thảo nhãn phụ; nutrition/allergen | Lưu thông | Brand/importer | Thiếu chủ thể chịu trách nhiệm; nutrition không khớp formula | Khóa label artwork trước lưu thông. |
| C/O | C/O/proof of origin + bộ thương mại | Ưu đãi thuế | Exporter + importer | HS/mô tả/invoice lệch; sai PSR | Rà FTA/PSR trước khi booking. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 | Quốc hội | Hiệu lực từ 01/07/2011 | Khung nghĩa vụ ATTP đối với thực phẩm sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu. | Rà phạm vi quản lý, điều kiện ATTP và trách nhiệm tổ chức/cá nhân. | Đối chiếu cùng văn bản hướng dẫn hiện hành. |
| Nghị định | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 02/02/2018 | Tự công bố sản phẩm; miễn/kiểm tra ATTP nhập khẩu; phương thức kiểm tra. | Điều 4–5; Điều 13; Điều 16–19. | Áp dụng theo trạng thái pháp lý hiện hành tại thời điểm lô hàng. |
| Nghị quyết | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026; tạm ngưng đến khi Luật ATTP (sửa đổi) và Nghị định hướng dẫn có hiệu lực. | Tạm ngưng hiệu lực Nghị định 46/2026/NĐ-CP và Nghị quyết 66.13/2026/NQ-CP. | Điều 1–2 và quy định chuyển tiếp. | Trong thời gian tạm ngưng, NĐ 15/2018/NĐ-CP và văn bản hướng dẫn tiếp tục có hiệu lực. |
| Thông tư | Thông tư 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục HS thực phẩm nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước ATTP thuộc trách nhiệm Bộ Công Thương. | Phụ lục nhóm bánh, mứt, kẹo/chocolate. | Đối chiếu đúng HS cuối cùng. |
| Nhãn | NĐ 43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn hàng hóa nhập khẩu, nhãn phụ và nội dung bắt buộc. | Rà nội dung bắt buộc theo loại hàng. | Áp cùng quy định chuyên ngành thực phẩm. |
| Dinh dưỡng | Thông tư 30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 10/07/2026 | Hướng dẫn ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm. | Rà phạm vi áp dụng, thông tin dinh dưỡng và chuyển tiếp. | Không dùng một mẫu nhãn cho mọi SKU/công thức. |
| VAT | NQ 204/2025/QH15 + NĐ 174/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Chính sách giảm VAT đến 31/12/2026 | Giảm 2 điểm % cho hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi áp dụng. | Rà phụ lục loại trừ và thời điểm mở tờ khai. | Không mặc định mọi SKU đều 8%. |
| Hải quan | Luật Hải quan 54/2014/QH13; NĐ 08/2015/NĐ-CP và văn bản sửa đổi | Quốc hội/Chính phủ | Theo văn bản hiện hành | Khai báo, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế, thông quan. | Rà mô tả hàng, HS, trị giá, C/O, chính sách mặt hàng. | Dùng bản có hiệu lực tại ngày đăng ký tờ khai. |
6.2. Ma trận áp dụng chính sách chuyên ngành theo tình huống hàng hóa
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Chocolate retail bao gói sẵn | NĐ15/2018; TT28/2026/BCT | Tự công bố + kiểm tra nhà nước ATTP theo phương thức/trường hợp áp dụng | Bộ Công Thương/cơ quan kiểm tra theo phân công | HS/mô tả thuộc danh mục và không thuộc trường hợp miễn. |
| Chocolate trắng | TT28/2026/BCT + Chương 17 biểu thuế | ATTP như nhóm confectionery; HS khác chocolate có cocoa | Bộ Công Thương + Hải quan | Formula xác nhận không chứa cocoa solids. |
| Chocolate có sữa/trứng | NĐ15/2018 + văn bản thú y/kiểm dịch hiện hành nếu thuộc phạm vi | Có thể phát sinh rà soát kiểm dịch nguồn gốc động vật | Cơ quan thú y/chuyên ngành ở mức thẩm quyền | Phụ thuộc nguyên liệu, tỷ lệ, mức chế biến, xử lý nhiệt và danh mục hiện hành. |
| Hàng mẫu/nghiên cứu/nội bộ | Điều 4, Điều 13 NĐ15/2018 và quy định liên quan | Có thể có cơ chế miễn/tách nghĩa vụ trong trường hợp đủ điều kiện | Cơ quan quản lý chuyên ngành/Hải quan | Mục đích, lượng hàng và hồ sơ chứng minh phải phù hợp. |
| Mixed gift box | AHTN/GRI + NĐ15/2018 + chính sách từng item | Có thể nhiều HS/chính sách | Hải quan + cơ quan chuyên ngành | Các item độc lập, khác bản chất/chính sách. |
| Thay đổi formula/NSX/xuất xứ | NĐ15/2018; nhãn; biểu thuế/FTA | Đánh giá lại self-declaration/test/HS/C/O/label | Importer/compliance + cơ quan liên quan | Thay đổi có thể làm kết luận lô trước không còn phù hợp. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Không dùng một con số “bao nhiêu ngày/bao nhiêu tiền” cho mọi lô. Thời gian phụ thuộc phương thức ATTP, mức đầy đủ hồ sơ, phân luồng và trạng thái kiểm nghiệm.
| Bước | Thời điểm/timeline nên khóa | Lệ phí/phí | Chi phí rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|
| Rà sản phẩm/HS/C/O | Làm trước booking/ETA theo kế hoạch nội bộ | Không có lệ phí nhà nước cho bước rà nội bộ | Sai HS làm lệch thuế và policy. |
| Kiểm nghiệm + tự công bố | Hoàn tất trước khi đưa hàng ra thị trường; nên chuẩn bị trước shipment | Phí kiểm nghiệm tùy chỉ tiêu/phòng thử nghiệm | Thiếu test report làm chậm compliance. |
| Kiểm tra ATTP thông thường | Theo NĐ15/2018: cơ quan kiểm tra xử lý hồ sơ trong khung thời hạn quy định sau khi nhận đủ hồ sơ | Phí/lệ phí theo biểu hiện hành nếu phát sinh | Bổ sung hồ sơ kéo theo storage/DEM/DET. |
| Kiểm tra chặt | Có lấy mẫu kiểm nghiệm; thời gian dài hơn phương thức thông thường | Phí kiểm nghiệm/kiểm tra theo thực tế và biểu hiện hành | Rủi ro lưu kho và trễ bán hàng cao hơn. |
| Hải quan – phân luồng | Sau truyền tờ khai | Thuế NK, VAT và phí logistics | Luồng vàng/đỏ có thể kéo dài thời gian lấy hàng. |
| Sau thông quan/lưu thông | Trước khi đưa hàng ra thị trường và trong giai đoạn lưu hồ sơ | Chi phí nhãn, kho, audit/hậu kiểm nếu có | Nhãn/hồ sơ không khớp gây rủi ro hậu kiểm. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Xin formula, ingredient list, ảnh, filling, kích thước/hình dạng, net weight, package size, manufacturer và origin theo từng SKU.
So nhánh 1806.20/31/32/90 và 1704.90.20; tính landed cost theo MFN và FTA nhưng không chốt ưu đãi trước khi xác nhận C/O.
Hoàn thiện test report, self-declaration, label/nutrition/allergen và rà thành phần nguồn gốc động vật nếu có.
Xác định miễn/giảm/thông thường/chặt theo khung ATTP hiện hành và chuẩn bị tài liệu chứng minh.
Đối chiếu Invoice – PL – B/L/AWB – C/O – ATTP – label – technical dossier, đặc biệt mô tả filled/not filled/white/bulk.
Luồng xanh xử lý theo hệ thống; vàng kiểm hồ sơ; đỏ kiểm hồ sơ và hàng. Chuẩn bị formula/spec để giải trình HS.
Phối hợp kết quả ATTP nếu thuộc diện, nộp thuế và xử lý yêu cầu bổ sung đến khi đủ điều kiện thông quan.
Hoàn thiện nhãn trước lưu thông theo trường hợp áp dụng; lưu hồ sơ theo lô/SKU và quản trị thay đổi formula/NSX/origin.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1) Chocolate thanh có phải xin giấy phép nhập khẩu riêng không?
Chocolate thực phẩm thông thường không xử lý theo một “giấy phép chocolate” riêng; trọng tâm là ATTP, self-declaration trong phạm vi áp dụng, nhãn, HS/thuế và hải quan. Công thức/mục đích đặc thù phải rà riêng.
2) Chocolate có nhân và không nhân dùng cùng HS không?
Không mặc định. Dạng block/slab/bar có nhân và không nhân nằm ở các nhánh khác nhau của 1806.31 và 1806.32.
3) Chocolate viên dùng 1806.90.10 hết không?
Không. 1806.90.10 mô tả chocolate confectionery dạng tablets/pastilles; truffle/bonbon hoặc sản phẩm có cấu tạo khác phải đối chiếu mô tả và hồ sơ thực tế.
4) White chocolate có thuộc 18.06 không?
Không nên mặc định. Biểu thuế 2026 có mã riêng 1704.90.20 cho white chocolate trong Chương 17.
5) Chocolate có sữa có phải kiểm dịch động vật không?
Không thể kết luận chỉ từ tên hàng. Phải rà ingredient list, mức chế biến/xử lý nhiệt, nguồn gốc nguyên liệu và danh mục thú y hiện hành.
6) Chocolate có phải kiểm tra nhà nước ATTP khi nhập không?
TT28/2026/TT-BCT liệt kê các mã chocolate/white chocolate liên quan trong danh mục kiểm tra ATTP. Lô cụ thể vẫn rà trường hợp miễn và phương thức theo NĐ15/2018.
7) Nhập từ Trung Quốc có thể hưởng Form E không?
Có thể xem xét ACFTA nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ; phải đối chiếu mức ưu đãi theo đúng HS cuối cùng và biểu thuế 2026.
8) VAT là 8% hay 10%?
Biểu thuế thể hiện mức chuẩn 10%; đến 31/12/2026 cần rà NĐ174/2025/NĐ-CP để xác định SKU có thuộc phạm vi giảm còn 8% hay không.
9) Nhãn cần lưu ý gì?
Rà NĐ43/2017, NĐ111/2021 và TT30/2026/TT-BYT; nutrition/allergen phải khớp formula và hồ sơ công bố.
10) Sau thông quan cần lưu gì?
Lưu commercial docs, C/O, self-declaration, test report, hồ sơ/kết quả ATTP, label, formula/spec và tờ khai theo lô/SKU để phục vụ đối soát và hậu kiểm.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Formula, ingredient list, spec, ảnh, nhãn gốc và bằng chứng nhận diện filled/not filled/shape/weight được lưu theo phiên bản.
Invoice, PL, B/L/AWB, tờ khai, chứng từ thuế và giao nhận phải khớp hồ sơ sản phẩm.
Self-declaration, test report, hồ sơ/kết quả ATTP và tài liệu chứng minh miễn/giảm nếu áp dụng.
Hoàn thiện nhãn phụ/nutrition theo quy định trước lưu thông trong trường hợp áp dụng.
Tổ chức audit trail theo lô/SKU để truy lại supplier, origin, formula, test, C/O và declaration.
Khi đổi manufacturer, formula, filling, origin, pack size hoặc cấu hình set, đánh giá lại HS, ATTP, label và C/O trước lô tiếp theo.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Đối với chocolate, điểm khó không nằm ở tên hàng mà ở việc khóa đúng formula – filling – form – weight – origin trước ETA. Phạm vi hỗ trợ nên tổ chức theo ba lớp kiểm soát:
Rà product scope, HS 1704/1806, thuế, C/O/FTA, formula, filling, weight, nhãn, self-declaration và chính sách ATTP trước khi hàng về.
Đối chiếu Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, test report, hồ sơ ATTP, label và tờ khai; cảnh báo sớm dữ liệu không đủ chứng minh phân loại.
Theo dõi tiến độ lô, phối hợp thủ tục chuyên ngành, khai hải quan, cảng/kho/kéo hàng và lưu hồ sơ sau thông quan để giảm phát sinh ngoài kế hoạch.
Doanh nghiệp nên làm việc với đơn vị có kinh nghiệm đồng thời về logistics, chứng từ, hải quan và chính sách chuyên ngành; đặc biệt yêu cầu supplier cung cấp formula/spec/label chính thức trước khi chốt mã HS và landed cost.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Thủ tục nhập khẩu Miến khô / Tinh bột chế biến: HS, thuế, ATTP, phụ gia, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu hạt mắc ca / Macadamia: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu chà là khô / dates: HS 0804.10.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Trà xanh / Ô long: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu quế / hồi / thảo mộc khô 2026: HS 0906–0909–0910, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu măng khô: HS 0712.90.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu
Thủ tục nhập khẩu Long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Thủ tục nhập khẩu nho khô / raisin 2026: HS 0806.20.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Thủ tục nhập khẩu Đậu phộng sống / rang: HS Code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026