HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU KEM UỐN/DUỖI TÓC
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU KEM UỐN/DUỖI TÓC
Áp dụng riêng cho perm/straightening cream – chế phẩm mỹ phẩm dùng ngoài để uốn hoặc làm duỗi tóc, cần rà soát theo công thức, nhãn, catalogue và mục đích nhập khẩu thực tế.
BẢNG QUICK FACT
| Nội dung | Thông tin rà soát |
|---|---|
| Mặt hàng | Perm/straightening cream – kem/chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc thuộc phạm vi mỹ phẩm nếu chỉ dùng ngoài, tác động lên tóc, không có claim điều trị bệnh. |
| HS tham khảo chính | 3305.20.00 – Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc. |
| Thuế tham khảo | MFN 15%; thuế nhập khẩu thông thường tham khảo 22,5%; VAT cơ sở 10%; không tự động áp dụng mức giảm 8% nếu chưa đối chiếu phụ lục loại trừ và hướng dẫn tại thời điểm mở tờ khai. |
| Chính sách chuyên ngành | Phải có Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm còn hiệu lực trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông; hồ sơ nhập khẩu cần khớp với công bố, nhãn, thành phần và công dụng thực tế. |
| Rủi ro trọng điểm | Sai HS giữa 3305.20.00 và 3305.90.00; claim phục hồi/điều trị quá mức; thiếu CFS/ủy quyền; C/O sai form; nhãn không khớp công bố. |
| Cảnh báo áp dụng | Cần rà soát theo catalogue, datasheet, thành phần, nhãn gốc, model/SKU, SDS/MSDS nếu có thành phần hóa chất dễ kích ứng hoặc đóng gói chuyên salon. |
LƯU Ý PHÁP LÝ
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết áp dụng cho perm/straightening cream – chế phẩm mỹ phẩm dùng ngoài trên tóc nhằm hỗ trợ uốn tóc, duỗi tóc hoặc định hình cấu trúc tóc trong quy trình làm đẹp.
Áp dụng cho
Sản phẩm dạng kem, lotion, gel hoặc emulsion dùng để uốn/duỗi tóc, bán lẻ hoặc dùng cho salon, nếu công dụng thể hiện là làm đẹp/chăm sóc tóc.
Không tự động áp dụng cho
Thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc, hair mask, hair serum, salon treatment không có công dụng uốn/duỗi, nail products hoặc sản phẩm điều trị bệnh da đầu/tóc.
Cần rà soát riêng
Hàng mẫu, hàng bảo hành, hàng đã qua sử dụng, hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy, hàng có công thức chuyên nghiệp hoặc claim phục hồi/điều trị vượt phạm vi mỹ phẩm.
Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model/SKU, thành phần, nhãn gốc và mục đích nhập khẩu thực tế.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Với perm/straightening cream, trọng tâm nhận diện không chỉ nằm ở dạng “cream”, mà nằm ở công dụng uốn/duỗi tóc, cách mô tả trên nhãn, hướng dẫn sử dụng, thành phần hoạt tính và hồ sơ công bố mỹ phẩm.
Công năng chính
Dùng ngoài trên tóc để hỗ trợ quy trình uốn, duỗi, làm thẳng hoặc định hình tóc; không được trình bày như thuốc điều trị tóc/da đầu.
Tài liệu kỹ thuật
Catalogue, product specification, ingredient list, CFS, LOA, nhãn gốc, ảnh sản phẩm, hướng dẫn sử dụng và SDS/MSDS nếu có thành phần hóa học cần kiểm soát vận chuyển.
Mô tả chứng từ
Nên ghi rõ: “Hair perm/straightening cream, cosmetic use, brand…, model/SKU…, packing…, origin…”. Không ghi chung “hair cream” nếu công dụng thực tế là uốn/duỗi tóc.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Công dụng uốn/duỗi tóc | Nhãn gốc, catalogue, hướng dẫn sử dụng | Áp nhầm sang 3305.90.00 hoặc nhóm treatment khác | Hair perm/straightening cream – cosmetic preparation for hair waving/straightening |
| Dạng sản phẩm và quy cách | Packing List, ảnh sản phẩm, nhãn, SKU list | Sai số lượng/quy cách, lệch công bố mỹ phẩm | Cream/gel/lotion, retail/professional salon pack, net weight/volume |
| Thành phần và cảnh báo an toàn | Ingredient list, SDS/MSDS, PIF nếu có | Bị yêu cầu giải trình claim, chất hạn chế, cảnh báo sử dụng | Cosmetic preparation; ingredients as declared on product label |
| Tình trạng hàng | Invoice, PO, hợp đồng, ảnh hàng | Hàng mẫu/khuyến mại/hàng đã qua sử dụng có cách xử lý khác | New cosmetic product for import and distribution / sample for proclamation review |
| Nhãn và công bố | Phiếu công bố mỹ phẩm, nhãn gốc/nhãn phụ | Sai thông tin doanh nghiệp chịu trách nhiệm, số công bố, công dụng | Product name and use must match cosmetic proclamation and label |
HS CODE – THUẾ – C/O
Mã HS cần xác định theo công dụng chính, thành phần, dạng chế phẩm và cách trình bày trên nhãn/công bố. Với sản phẩm chuyên dùng để uốn hoặc làm duỗi tóc, mã tham khảo thường đi vào 3305.20.00.
| Mã HS tham khảo | Mô tả hàng hóa | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 3305.20.00 | Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc | Sản phẩm có công dụng chính là uốn/duỗi/làm thẳng tóc; thuộc mỹ phẩm dùng ngoài | Nếu ghi chung “hair cream” có thể bị hỏi vì sao không đi 3305.90.00 | Catalogue, nhãn, hướng dẫn sử dụng, ingredient list, Phiếu công bố mỹ phẩm |
| 3305.10.90 | Dầu gội đầu loại khác | Chỉ dùng khi sản phẩm là shampoo làm sạch tóc | Áp sai nếu sản phẩm không có công dụng làm sạch tóc | Nhãn, công dụng, dạng sử dụng |
| 3305.90.00 | Chế phẩm dùng cho tóc loại khác | Dùng cho hair mask, treatment, serum, tonic không thuộc nhóm uốn/duỗi chuyên biệt | Có thể bị truy vấn nếu sản phẩm ghi rõ permanent waving/straightening | Catalogue, label claim, công bố |
| 3305.30.00 | Keo xịt tóc / hair lacquer | Chỉ dùng cho hair spray/lacquer định hình dạng xịt | Sai nếu sản phẩm là cream/gel uốn/duỗi | SDS/MSDS, dạng đóng gói, nhãn |
| 3004/nhóm dược phẩm | Thuốc hoặc chế phẩm điều trị | Chỉ xét khi có claim điều trị bệnh, hoạt chất và cơ chế dược lý | Rủi ro rất cao nếu mỹ phẩm ghi claim trị bệnh/điều trị rụng tóc/da đầu | Claim marketing, hồ sơ công bố, thành phần, hướng dẫn sử dụng |
| Sắc thuế / nghĩa vụ | Mức tham khảo cho HS 3305.20.00 | Căn cứ/ghi chú áp dụng | Điểm cần kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|
| Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | 15% | Vietnam Trade Portal đang thể hiện Customs Duty (MFN) 15% cho mã 33052000; cần đối chiếu biểu thuế đang hiệu lực tại ngày mở tờ khai. | Kiểm tra mã HS, mô tả hàng, xuất xứ, trị giá và biểu thuế trên hệ thống khai báo. |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 22,5% tham khảo | Theo nguyên tắc thuế thông thường thường bằng 150% mức MFN nếu không thuộc danh mục thuế thông thường riêng; cần kiểm tra văn bản áp dụng tại thời điểm nhập khẩu. | Không dùng mức này nếu có xuất xứ và C/O hợp lệ để hưởng ưu đãi. |
| VAT | 10% cơ sở; có thể cần rà soát 8% trong giai đoạn chính sách giảm VAT nếu đủ điều kiện | Nghị định 174/2025/NĐ-CP quy định chính sách giảm VAT theo giai đoạn; cần đối chiếu nhóm hàng loại trừ và ngày lập tờ khai/hóa đơn. | Kiểm tra mã hàng, phụ lục loại trừ, thời điểm khai và hướng dẫn của cơ quan thuế/hải quan; không mặc định tự hạ VAT trên tờ khai. |
| Thuế ưu đãi đặc biệt theo C/O | Có thể 0% hoặc mức giảm theo từng FTA nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ | Phụ thuộc hiệp định, form C/O, tiêu chí xuất xứ, vận chuyển trực tiếp, hóa đơn bên thứ ba và quy định từng biểu thuế. | Khóa C/O trước ETA, đối chiếu HS trên C/O với tờ khai, Invoice, Packing List và catalogue. |
| Tuyến/xuất xứ | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức ưu đãi đặc biệt tham khảo | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Rủi ro nếu sai |
|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | C/O Form D – ATIGA | 0% | Xuất xứ ASEAN, vận chuyển trực tiếp, HS/mô tả hàng khớp chứng từ | Form D, Invoice, Packing List, B/L, catalogue | Sai RVC/CTH, sai mô tả hoặc thiếu vận chuyển trực tiếp làm mất ưu đãi. |
| Trung Quốc | Form E – ACFTA; chứng từ RCEP nếu chọn RCEP | ACFTA tham khảo ; RCEP thường khoảng tùy nhóm biểu | Đáp ứng PSR, vận chuyển trực tiếp, hóa đơn bên thứ ba nếu có thể hiện đúng | Form E/RCEP, Invoice, B/L, bảng tiêu chí xuất xứ | Form E sai ô, thiếu third-party invoice, HS lệch giữa C/O và tờ khai. |
| Hàn Quốc | Form AK – AKFTA; Form VK – VKFTA; RCEP nếu áp dụng | AKFTA/VKFTA tham khảo khoảng ; RCEP khoảng | Chọn hiệp định có mức thuế và quy tắc xuất xứ phù hợp nhất | C/O, bảng tiêu chí xuất xứ, Invoice, B/L | Dùng nhầm form hoặc không đáp ứng tiêu chí xuất xứ. |
| Nhật Bản | Form AJ/VJ; CPTPP; RCEP nếu áp dụng | CPTPP tham khảo ; RCEP khoảng ; AJCEP/VJEPA cần tra biểu | Kiểm tra khác biệt giữa AJCEP, VJEPA, CPTPP và RCEP | C/O hoặc chứng từ tự chứng nhận nếu hiệp định cho phép | Thiếu chứng từ vận chuyển trực tiếp hoặc mô tả hàng không khớp. |
| EU | EUR.1 hoặc chứng từ xuất xứ EVFTA | EVFTA tham khảo khoảng | Đáp ứng quy tắc xuất xứ EVFTA và chứng từ hợp lệ | EUR.1/origin statement, Invoice, B/L | Origin statement sai mẫu hoặc không đủ điều kiện nhà xuất khẩu. |
| UK | EUR.1 hoặc chứng từ xuất xứ UKVFTA | UKVFTA tham khảo khoảng | Đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ theo UKVFTA | C/O/chứng từ xuất xứ, Invoice, B/L | Sử dụng nhầm mẫu EVFTA cho UK hoặc ngược lại. |
| Úc – New Zealand | Form AANZ; CPTPP/RCEP nếu phù hợp | AANZFTA/CPTPP tham khảo ; RCEP khoảng | Chọn hiệp định phù hợp xuất xứ thực tế và tuyến vận chuyển | C/O, vận đơn, Invoice, packing | Không chứng minh được vận chuyển trực tiếp hoặc xuất xứ thực tế. |
| Ấn Độ | Form AI – AIFTA | AIFTA tham khảo khoảng | Đáp ứng quy tắc xuất xứ AIFTA và hồ sơ hợp lệ | Form AI, Invoice, B/L, tiêu chí xuất xứ | Sai tiêu chí hoặc mô tả hàng chung chung. |
| EAEU | C/O theo VN–EAEU FTA nếu đủ điều kiện | VN–EAEU FTA tham khảo | Đáp ứng quy tắc xuất xứ và điều kiện vận chuyển | C/O, Invoice, B/L, chứng từ vận tải | Không chứng minh được xuất xứ hoặc vận chuyển trực tiếp. |
| Hong Kong (Trung Quốc) | C/O AHKFTA nếu đủ điều kiện | AHKFTA: cần tra biểu tại ngày mở tờ khai | Đáp ứng quy tắc xuất xứ AHKFTA | C/O, Invoice, B/L | Nhầm xuất xứ Hong Kong với Trung Quốc đại lục. |
| Điểm kiểm C/O | Yêu cầu rà soát | Rủi ro thường gặp |
|---|---|---|
| Form C/O | Đúng form theo tuyến: D, E, AK, VK, AJ, VJ, AI, AANZ, EUR.1 hoặc chứng từ xuất xứ phù hợp | Dùng sai form hoặc form không thuộc hiệp định muốn áp dụng. |
| Tiêu chí xuất xứ | Đối chiếu WO/RVC/CTH/CTSH hoặc PSR theo hiệp định | Không đạt tiêu chí nhưng vẫn xin ưu đãi, dễ bị bác C/O. |
| Mô tả hàng và HS | Tên hàng, HS, số lượng, trọng lượng, xuất xứ phải khớp tờ khai và chứng từ | Lệch HS hoặc tên hàng “hair cream” trong khi tờ khai là 3305.20.00. |
| Hóa đơn bên thứ ba | Nếu có third-party invoice phải khai đúng theo quy định hiệp định | Thiếu thông tin nước phát hành hóa đơn, bị yêu cầu xác minh. |
| Ngày cấp và hiệu lực | Kiểm tra ngày cấp, cấp sau, cấp thay thế và thời hạn nộp C/O | Nộp muộn hoặc cấp sau không đánh dấu đúng quy định. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Hàng mỹ phẩm tiêu chuẩn | Quản lý mỹ phẩm; Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm trước khi lưu thông | Phiếu công bố, CFS, LOA, thành phần, nhãn, PIF khi cần | Cơ quan quản lý mỹ phẩm thuộc Bộ Y tế/Sở Y tế theo phân cấp và cổng dịch vụ công liên quan | Trước khi nhập hàng thương mại hoặc trước khi bán ra thị trường | Không nên chờ hàng về mới xử lý công bố. |
| Sản phẩm chuyên salon | Vẫn có thể là mỹ phẩm nếu công dụng làm đẹp, dùng ngoài; cần kiểm tra cảnh báo sử dụng chuyên nghiệp | Nhãn gốc, hướng dẫn sử dụng, SDS/MSDS, thành phần | Cơ quan quản lý mỹ phẩm; Hải quan khi thông quan | Trước ETA | Claim “treatment/therapy” dễ bị yêu cầu giải trình phạm vi mỹ phẩm. |
| Hàng mẫu phục vụ công bố/kiểm nghiệm | Có thể có mục đích nhập mẫu, không tự động giống hàng kinh doanh | PO, Invoice mẫu, số lượng, mục đích nhập, tài liệu sản phẩm | Hải quan và cơ quan chuyên ngành nếu phát sinh | Trước booking/ETA | Ghi sai mục đích có thể bị hỏi về lưu thông thương mại. |
| Hàng đã qua sử dụng/refurbished | Mỹ phẩm đã qua sử dụng thường không phù hợp mục đích lưu thông; cần rà soát kỹ | Tình trạng hàng, hạn dùng, bao bì, chứng từ mua bán | Hải quan và cơ quan quản lý thị trường khi lưu thông | Trước khi ký hợp đồng | Rủi ro chất lượng, an toàn, hạn dùng và nhãn. |
| Hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy | Chính sách hải quan, mục đích sử dụng, luồng nội bộ có thể khác hàng kinh doanh nội địa | Hợp đồng, invoice, định mức, mục đích sử dụng, hồ sơ nội bộ | Hải quan quản lý doanh nghiệp/chi cục mở tờ khai | Trước khi mở tờ khai | Không đồng nhất giữa mục đích nhập và thực tế sử dụng dễ phát sinh hậu kiểm. |
| Sản phẩm có thành phần/cảnh báo đặc biệt | Cần rà soát quy định thành phần mỹ phẩm ASEAN/VN và cảnh báo nhãn | Ingredient list, PIF, SDS/MSDS, nhãn gốc | Cơ quan quản lý mỹ phẩm | Trước khi chốt đơn hàng | Thành phần hạn chế hoặc claim quá mức có thể ảnh hưởng công bố và lưu thông. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật Hải quan 2014 | Quốc hội | Đang áp dụng, cần đối chiếu văn bản sửa đổi nếu có | Khung pháp lý về thủ tục hải quan, kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa | Các quy định về hồ sơ hải quan, khai báo, kiểm tra, thông quan | Cần rà soát theo loại hình nhập khẩu. |
| Luật | Luật Quản lý ngoại thương 2017 | Quốc hội | Đang áp dụng | Khung quản lý hàng hóa xuất nhập khẩu và biện pháp quản lý chuyên ngành | Quy định về quản lý ngoại thương và hàng hóa có điều kiện | Không thay thế quy định chuyên ngành mỹ phẩm. |
| Nghị định | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Đang áp dụng, cần rà soát sửa đổi nếu có | Hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương | Danh mục/cơ chế quản lý hàng hóa XNK | Kiểm tra nếu hàng có điều kiện đặc biệt. |
| Thông tư | Thông tư 06/2011/TT-BYT về quản lý mỹ phẩm và văn bản sửa đổi | Bộ Y tế | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi nhiều văn bản | Căn cứ chính về công bố mỹ phẩm, lưu thông và trách nhiệm tổ chức/cá nhân đưa sản phẩm ra thị trường | Quy định về Phiếu công bố, hồ sơ thông tin sản phẩm, quản lý mỹ phẩm | Cần dùng bản hợp nhất/cập nhật mới nhất. |
| Thông tư | Thông tư 34/2025/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 18/08/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 06/2011/TT-BYT | Các điểm sửa đổi về quản lý mỹ phẩm cần đối chiếu khi lập hồ sơ | Không tự suy diễn nếu chưa đọc văn bản gốc. |
| Nghị định | Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Đang áp dụng, cần đối chiếu hiệu lực | Quy định về nhãn hàng hóa lưu thông tại Việt Nam | Nội dung bắt buộc trên nhãn và nhãn phụ tiếng Việt | Tên hàng, thành phần, định lượng, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm cần khớp hồ sơ. |
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP, Nghị định 108/2025/NĐ-CP và các biểu thuế ưu đãi đặc biệt liên quan | Chính phủ | Nghị định 108/2025/NĐ-CP hiệu lực 19/05/2025 | Căn cứ rà soát thuế MFN và biểu thuế nhập khẩu | Chương 33, nhóm 3305, mã 3305.20.00 | Cần tra trên hệ thống tại ngày mở tờ khai. |
| VAT | Nghị định 174/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 01/07/2025 | Chính sách giảm VAT theo giai đoạn | Danh mục hàng hóa/dịch vụ không được giảm và điều kiện áp dụng | Cần xác định 8% hay 10% tại thời điểm khai. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
Commercial Invoice, Packing List, Bill of Lading/Air Waybill, Sales Contract/Purchase Order nếu có, C/O nếu xin ưu đãi thuế, catalogue/datasheet, hình ảnh hàng hóa, nhãn gốc, model/SKU list.
Hồ sơ chuyên ngành mỹ phẩm
Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm, CFS (Certificate of Free Sale – Giấy chứng nhận lưu hành tự do), LOA/ủy quyền của chủ sở hữu hoặc nhà sản xuất, thành phần, nhãn gốc/nhãn phụ, PIF khi cần.
Hồ sơ kỹ thuật hỗ trợ
SDS/MSDS nếu có thành phần cần kiểm soát vận chuyển, specification, hướng dẫn sử dụng, ảnh bao bì, hạn dùng, lô sản xuất và tài liệu giải trình claim nếu có.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Khai báo hải quan, xác định trị giá, số lượng | Importer, seller, forwarder/docs | Tên hàng ghi chung “hair cream” không thể hiện công dụng uốn/duỗi | Đối chiếu tên hàng với nhãn, catalogue, HS 3305.20.00. |
| Vận tải | B/L hoặc AWB, Arrival Notice, Pre-alert | Lấy lệnh, khai manifest, mở tờ khai | Forwarder, hãng tàu/hãng bay, đại lý | Sai consignee, gross weight, kiện, cảng dỡ | So sánh B/L/AWB với Invoice/Packing List trước ETA. |
| Xuất xứ | C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Xin thuế ưu đãi đặc biệt | Shipper, nhà sản xuất, phòng chứng từ | Sai form, sai tiêu chí, sai HS, thiếu vận chuyển trực tiếp | Check form, HS, mô tả hàng, số lượng, dấu/chữ ký. |
| Mỹ phẩm | Phiếu công bố, CFS, LOA, ingredient list, nhãn | Điều kiện lưu thông và giải trình khi hải quan hỏi | Importer/brand owner, regulatory team | Công bố không khớp tên hàng, nhãn hoặc thành phần | Khớp 100% tên sản phẩm, công dụng, doanh nghiệp chịu trách nhiệm. |
| Nhãn hàng hóa | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, hình ảnh bao bì | Lưu thông sau thông quan, hậu kiểm | Importer, compliance, kho | Thiếu thành phần, xuất xứ, định lượng, cảnh báo, tổ chức chịu trách nhiệm | Rà nhãn trước khi hàng về; chuẩn bị nhãn phụ nếu cần. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| Mã HS | Sản phẩm có đúng là chế phẩm uốn/duỗi tóc không? | Catalogue, nhãn, hướng dẫn sử dụng, công bố | Bị yêu cầu giải trình HS, chuyển luồng kiểm tra | Chuẩn bị bảng phân loại HS và tài liệu công dụng trước ETA. |
| Công bố mỹ phẩm | Sản phẩm đã có Phiếu công bố phù hợp chưa? | Phiếu công bố, CFS, LOA, nhãn | Không đủ điều kiện lưu thông, bị yêu cầu bổ sung | Rà số công bố, tên sản phẩm, doanh nghiệp chịu trách nhiệm. |
| Claim sản phẩm | Có claim điều trị, phục hồi bệnh lý, mọc tóc không? | Nhãn, brochure, website, catalogue | Bị nghi ngờ ngoài phạm vi mỹ phẩm | Chuẩn hóa claim theo phạm vi mỹ phẩm trước nhập. |
| C/O | C/O có đúng form, tiêu chí và mô tả hàng không? | C/O, Invoice, B/L, Packing List | Không được hưởng thuế ưu đãi đặc biệt | Check C/O trước khi hàng đến, không chờ sau thông quan. |
| Nhãn phụ | Nhãn có đủ thông tin tiếng Việt khi lưu thông không? | Nhãn gốc, nhãn phụ, ảnh bao bì | Rủi ro quản lý thị trường/hậu kiểm | Chuẩn bị nhãn phụ khớp công bố và nhãn gốc. |
| Hàng mẫu/hàng kinh doanh | Mục đích nhập có thống nhất với hồ sơ không? | PO, Invoice, số lượng, mục đích nhập | Bị hỏi về lưu thông, công bố, số lượng bất thường | Ghi rõ mục đích và loại hình phù hợp. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Bước 1 – Rà soát trước ETA
Chốt HS 3305.20.00, rà chính sách mỹ phẩm, thuế, C/O, nhãn, công bố và điều kiện vận chuyển; xác định lô hàng có cần SDS/MSDS không.
Bước 2 – Khóa chứng từ
Chốt Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, nhãn, SKU list; kiểm tra tên hàng, số lượng, xuất xứ, trị giá, công dụng và quy cách.
Bước 3 – Rà công bố mỹ phẩm
Đối chiếu Phiếu công bố, CFS, LOA, thành phần, nhãn gốc và claim; xử lý hồ sơ chuyên ngành trước khi hàng về nếu chưa hoàn tất.
Bước 4 – Mở tờ khai hải quan
Khai trị giá, HS, tên hàng, C/O, chính sách chuyên ngành. Luồng Xanh: thông quan theo điều kiện; Luồng Vàng: kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ: kiểm hồ sơ và thực tế hàng.
Bước 5 – Thông quan và kéo hàng
Lấy hàng/kéo về kho, kiểm tra tình trạng bao bì, lô sản xuất, hạn dùng; dán nhãn phụ nếu thuộc diện áp dụng trước khi lưu thông.
Bước 6 – Lưu hồ sơ sau thông quan
Lưu tờ khai, chứng từ, C/O, công bố, nhãn, catalogue, ảnh hàng, chứng từ vận tải để phục vụ hậu kiểm và truy xuất theo lô.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Áp sai HS giữa 3305.20.00 và 3305.90.00 | Sai thuế, bị yêu cầu giải trình, nguy cơ truy thu | Dùng công dụng uốn/duỗi tóc làm tiêu chí chính; chuẩn bị catalogue/nhãn | Catalogue, nhãn, công bố, ingredient list |
| C/O sai form hoặc sai tiêu chí xuất xứ | Không được hưởng ưu đãi thuế, phát sinh chi phí | Check form, tiêu chí, vận chuyển trực tiếp, hóa đơn bên thứ ba trước ETA | C/O, Invoice, B/L, Packing List |
| Tên hàng lệch giữa chứng từ và công bố | Bị yêu cầu sửa chứng từ hoặc bổ sung giải trình | Khóa tên hàng chuẩn từ hợp đồng đến tờ khai | Invoice, PL, công bố, nhãn gốc |
| Claim điều trị/therapy vượt phạm vi mỹ phẩm | Rủi ro bị xem là hàng không còn là mỹ phẩm thông thường | Rà nhãn, brochure, website, catalogue trước nhập | Nhãn, catalogue, marketing claim |
| Thiếu nhãn phụ hoặc nhãn không khớp | Rủi ro lưu thông/hậu kiểm sau thông quan | Chuẩn bị nhãn phụ đúng công bố, thành phần, xuất xứ, doanh nghiệp chịu trách nhiệm | Nhãn gốc, nhãn phụ, Phiếu công bố |
| Không kiểm tra hạn dùng/lô sản xuất | Khó lưu thông, rủi ro khi kiểm tra chất lượng nội bộ | Yêu cầu supplier gửi batch/expiry rõ trên chứng từ hoặc packing | Packing List, ảnh nhãn, COA nếu có |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
| Câu hỏi | Trả lời ngắn gọn |
|---|---|
| Perm/straightening cream nhập khẩu có cần công bố mỹ phẩm không? | Có, nếu sản phẩm thuộc phạm vi mỹ phẩm và đưa ra lưu thông tại Việt Nam, doanh nghiệp cần Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm phù hợp. |
| HS code tham khảo là gì? | Mã tham khảo thường là 3305.20.00 cho chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc. Cần xác định theo hồ sơ thực tế. |
| Có cần kiểm tra chất lượng hay chứng nhận hợp quy không? | Thông thường trọng tâm là quản lý mỹ phẩm/công bố/nhãn; tuy nhiên không khẳng định tuyệt đối nếu chưa rà soát thành phần, công dụng và hồ sơ thực tế. |
| C/O có giúp giảm thuế không? | Có thể. Nếu C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ của FTA, doanh nghiệp có thể được hưởng thuế ưu đãi đặc biệt. |
| Hàng salon pack có khác hàng bán lẻ không? | Có thể khác về nhãn, hướng dẫn sử dụng, cảnh báo và hồ sơ công bố. Cần rà soát riêng theo quy cách và mục đích nhập khẩu. |
| Nếu Invoice ghi hair cream còn catalogue ghi straightening cream thì sao? | Nên chỉnh chứng từ trước khi mở tờ khai. Lệch tên hàng có thể dẫn đến truy vấn HS, công bố và nhãn. |
| Hàng mẫu để làm công bố có làm như hàng kinh doanh không? | Không nên mặc định giống nhau. Cần xác định loại hình, số lượng, mục đích nhập và hồ sơ giải trình. |
| Có cần SDS/MSDS không? | Không phải lúc nào cũng bắt buộc cho thông quan mỹ phẩm, nhưng nên có nếu sản phẩm chứa thành phần cần kiểm soát an toàn vận chuyển hoặc hãng bay/hãng tàu yêu cầu. |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành; tuy nhiên khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model/SKU, chứng từ, xuất xứ và mục đích nhập khẩu.
Tín hiệu năng lực
Mạng lưới đại lý tại hơn 60 quốc gia; thành viên WCA, WCA China Global, VLA, HNLA; năng lực vận chuyển đường biển, đường hàng không, đường bộ/đường sắt.
Rà soát trước ETA
Kiểm tra mã HS, chính sách chuyên ngành, C/O, thuế, nhãn hàng hóa, catalogue/datasheet/model và điều kiện công bố mỹ phẩm.
Kiểm soát hồ sơ Compliance
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, nhãn hàng, thành phần, Phiếu công bố và tài liệu kỹ thuật.
Khai báo và thông quan
Chuẩn bị hồ sơ mở tờ khai, xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ, hỗ trợ giải trình mã HS, trị giá, xuất xứ và chính sách chuyên ngành.
Logistics quốc tế
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, theo dõi ETA, pre-alert, chứng từ vận tải, kế hoạch kéo hàng và giao hàng nội địa.
Hậu kiểm
Lưu hồ sơ theo lô, rà soát nhãn phụ, chứng từ công bố, C/O và bộ hồ sơ giải trình sau thông quan nếu phát sinh.
Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, giấy phép, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, datasheet, C/O hoặc nhãn hàng đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
TGIMEX hỗ trợ doanh nghiệp thiết lập phương án nhập khẩu theo hướng E2E: rà soát chính sách trước ETA, kiểm tra bộ chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan. Cách tiếp cận này giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt hơn tiến độ, chi phí và rủi ro tuân thủ ngay từ giai đoạn chuẩn bị lô hàng.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC