HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THANG MÁY NGƯỜI
Nhập khẩu thang máy người không thể xử lý như máy móc cơ khí thông thường. Chỉ cần áp sai HS 8428.10.31, mô tả thiếu công năng chở người, lệch model giữa Invoice – Packing List – catalogue, hoặc bỏ sót kiểm tra chất lượng nhóm 2, lô hàng có thể bị yêu cầu bổ sung hồ sơ, chuyển luồng kiểm tra, chậm thông quan và phát sinh DEM/DET.
Bài viết cung cấp bản đồ E2E (End-to-End – quy trình từ đầu đến cuối) để doanh nghiệp rà soát trước ETA: mã HS, thuế, C/O, chính sách chuyên ngành, hồ sơ kỹ thuật, điểm quyết định thông quan và checklist rủi ro cần chặn trước khi hàng về cảng.
QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH
| Nhóm rà soát | Nội dung chính | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Mặt hàng | Thang máy người dùng trong tòa nhà, nhà xưởng, công trình dân dụng/công nghiệp | Không gom chung với thang cuốn hoặc băng tải chở người |
| HS tham khảo | 8428.10.31 – thang máy để chở người | Cần đối chiếu catalogue, công năng và cấu hình nhập khẩu |
| Thuế tham khảo | MFN thường gặp 10%; thuế thông thường tham khảo 15%; VAT thông thường 10%; VAT 8% chỉ xét nếu đủ điều kiện chính sách từng thời kỳ | C/O hợp lệ có thể làm thay đổi thuế ưu đãi đặc biệt |
| Chuyên ngành | Có khả năng thuộc hàng hóa nhóm 2 do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý | Rà soát kiểm tra chất lượng/chứng nhận hợp quy theo hồ sơ thực tế |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết này áp dụng cho thang máy người nhập khẩu nguyên bộ hoặc theo cấu hình chính dùng để vận chuyển người theo phương thẳng đứng trong công trình, tòa nhà, nhà máy, khách sạn, bệnh viện, trung tâm thương mại hoặc khu dân cư.
- Không tự động áp dụng cho thang máy tải hàng, vận thăng, thang máy công trường, thang máy mỏ, thang cuốn hoặc băng tải chở người.
- Không tự động áp dụng cho bộ phận nhập riêng như bộ hãm an toàn, bộ khống chế vượt tốc, khóa cửa tầng/cabin, máy kéo, ray dẫn hướng, tủ điều khiển hoặc cửa tầng.
- Hàng mới, đã qua sử dụng, refurbished, hàng mẫu, hàng bảo hành hoặc hàng dự án có thể phát sinh cách xử lý khác nhau.
- Nếu thang máy có module điều khiển, phần mềm, IoT, thiết bị truyền phát, pin, UPS, bộ cứu hộ tự động, adapter hoặc phụ kiện đi kèm, cần rà soát riêng.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Cách nhận diện chính
Thang máy người thường được nhận diện qua catalogue, datasheet, bản vẽ lắp đặt, model, tải trọng định mức, số người chở, tốc độ, số điểm dừng, loại dẫn động, loại cabin, hệ thống cửa, bộ điều khiển và danh mục thiết bị an toàn.
Điểm dễ sai hồ sơ
Gọi chung “elevator”, “lift equipment” hoặc “machinery parts” có thể khiến cơ quan xử lý yêu cầu giải trình công năng, mã HS, chính sách kiểm tra chất lượng và bộ phận an toàn đi kèm.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Công năng chở người | Catalogue, datasheet, bản vẽ kỹ thuật | Áp sai sang thang tải hàng hoặc thiết bị nâng khác | Passenger elevator / thang máy chở người, model…, tải trọng…, tốc độ… |
| Thông số kỹ thuật | Technical specification, quotation, PO | Sai HS, sai thuế, sai chính sách chuyên ngành | Ghi rõ tải trọng kg, số người, tốc độ m/s, số tầng/số điểm dừng |
| Bộ phận an toàn | Component list, test report, certificate | Thiếu chứng từ hợp quy/kiểm tra chất lượng | Nêu rõ bộ hãm, khóa cửa tầng/cabin, bộ khống chế vượt tốc nếu nhập kèm |
| Tình trạng hàng | Invoice, packing, hình ảnh, khai báo nhà cung cấp | Hàng cũ/refurbished có thể phát sinh chính sách khác | New 100% / hàng mới 100%; không ghi chung chung nếu đã qua sử dụng |
HS CODE – THUẾ – C/O
Với thang máy người, mã HS thường được rà soát trong nhóm 84.28 – máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác. Mã tham khảo trọng tâm là 8428.10.31 cho thang máy để chở người. Nếu nhập bộ phận an toàn hoặc linh kiện rời, không mặc nhiên dùng mã của thang máy nguyên bộ; cần xem xét nhóm 8431.31.10 hoặc 8431.31.20 tùy hàng hóa thực tế.
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Thuế tham khảo | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 8428.10.31 | Thang máy chở người nguyên bộ/chính bộ | MFN thường gặp 10%; thông thường tham khảo 15%; VAT 10% hoặc 8% nếu đủ điều kiện chính sách | Áp sai sang loại khác làm sai thuế và kiểm tra chuyên ngành | Catalogue, datasheet, hợp đồng, invoice, packing, model list |
| 8428.10.39 | Thang máy loại khác, không phải trọng tâm bài này | MFN thường gặp 10%; cần rà soát lại theo cấu hình | Nhầm thang người với thang tải hàng/vận thăng | Catalogue, công năng sử dụng, hình ảnh hàng hóa |
| 8431.31.20 | Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00 | Thuế thông thường tham khảo theo biểu thuế; không dùng cho thang nguyên bộ | Nhập linh kiện nhưng khai như thang nguyên bộ hoặc ngược lại | Packing detail, component list, bản vẽ lắp đặt, chứng từ kỹ thuật |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Thang máy người nguyên bộ | Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2; chứng nhận/công bố hợp quy theo QCVN áp dụng | Catalogue, datasheet, test report, C/Q, C/O, hồ sơ hợp quy | Cục An toàn lao động/Sở LĐTBXH hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định tùy quy trình | Trước ETA, không chờ hàng về mới xử lý | Thiếu hồ sơ có thể chậm thông quan hoặc nợ chứng từ sau thông quan |
| Bộ phận an toàn nhập kèm/nhập rời | Có thể thuộc danh mục thang máy và bộ phận an toàn thang máy | Component list, model, chứng nhận, test report | Cơ quan quản lý chuyên ngành/tổ chức chứng nhận | Khi chốt PO và trước khi book tàu/bay | Không tự động khai chung với thang nguyên bộ nếu nhập rời |
| Hàng có tủ điều khiển, module IoT, UPS hoặc thiết bị truyền phát | Có thể phát sinh chính sách điện/ICT/nhãn hoặc pin nếu có cấu phần riêng | Datasheet từng module, user manual, nhãn, sơ đồ điện | Cơ quan chuyên ngành tương ứng nếu phát sinh | Trước khi chốt HS và chính sách | Cần rà soát theo hồ sơ thực tế |
| Hàng đã qua sử dụng/refurbished | Có thể phát sinh điều kiện nhập khẩu máy móc đã qua sử dụng | Năm sản xuất, tình trạng, hồ sơ giám định, mục đích sử dụng | Cơ quan hải quan/cơ quan chuyên ngành nếu có | Trước khi ký hợp đồng | Rủi ro cao nếu không khai đúng tình trạng hàng |
| Hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy/dự án | Vẫn phải rà soát HS, thuế, chính sách chuyên ngành, nhãn và hồ sơ lưu | Hợp đồng dự án, mục đích sử dụng, danh mục máy móc | Hải quan quản lý loại hình và cơ quan chuyên ngành | Trước mở tờ khai | Không mặc nhiên miễn chính sách chuyên ngành |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa 05/2007/QH12 | Quốc hội | Đang cần đối chiếu hiệu lực tại thời điểm áp dụng | Nền tảng quản lý hàng hóa nhóm 2 | Nguyên tắc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Đối chiếu thêm khi làm hồ sơ chuyên ngành |
| Luật | Luật Hải quan 54/2014/QH13 | Quốc hội | Đang cần đối chiếu hiệu lực tại thời điểm mở tờ khai | Cơ sở khai báo, kiểm tra, thông quan | Quy định hồ sơ hải quan và kiểm tra hải quan | Áp dụng theo loại hình nhập khẩu thực tế |
| Nghị định | 132/2008/NĐ-CP, 74/2018/NĐ-CP, 154/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Cần đối chiếu văn bản sửa đổi, bổ sung | Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa; kiểm tra nhà nước hàng nhập khẩu | Khoản về kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu | Cần rà soát theo hồ sơ thực tế |
| Thông tư | 01/2021/TT-BLĐTBXH | Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội | Hiệu lực từ 18/07/2021 | Danh mục hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc quản lý Bộ LĐTBXH | Mục thang máy; HS 8428.10.31, 8428.10.39, 8431.31.10, 8431.31.20 | Không áp dụng máy móc chung chung, phải theo model và hồ sơ |
| QCVN | QCVN 02:2019/BLĐTBXH, ban hành kèm 42/2019/TT-BLĐTBXH | Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội | Hiệu lực theo văn bản ban hành; cần đối chiếu bản mới nhất | Quy chuẩn an toàn lao động đối với thang máy | Phạm vi áp dụng và yêu cầu an toàn đối với thang máy | Rà soát thêm QCVN khác nếu thang máy gia đình/thủy lực/không buồng máy |
| Biểu thuế | 26/2023/NĐ-CP, 199/2025/NĐ-CP, 15/2023/QĐ-TTg | Chính phủ/Thủ tướng Chính phủ | Áp dụng theo thời điểm đăng ký tờ khai | Xác định thuế MFN, thuế thông thường | Nhóm 84.28, 84.31 | Cần đối chiếu biểu thuế hiện hành trước khi chốt báo giá |
| Nhãn hàng hóa | 43/2017/NĐ-CP, 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Cần đối chiếu hiệu lực hiện hành | Ghi nhãn hàng hóa nhập khẩu và nhãn phụ tiếng Việt | Nội dung bắt buộc trên nhãn | Kiểm tra nhãn gốc, model, xuất xứ, thông số an toàn |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice (hóa đơn thương mại).
- Packing List (phiếu đóng gói).
- Bill of Lading/Air Waybill (vận đơn đường biển/đường hàng không).
- Sales Contract/Purchase Order nếu có.
- C/O nếu xin ưu đãi thuế.
- Catalogue, datasheet, bản vẽ lắp đặt, model list, hình ảnh hàng hóa và nhãn gốc.
Hồ sơ chuyên ngành nếu thuộc diện áp dụng
- Đăng ký kiểm tra chất lượng nhà nước.
- Chứng nhận hợp quy/công bố hợp quy.
- Test report, C/Q, tài liệu kỹ thuật.
- Hồ sơ nhãn hàng hóa, nhãn phụ tiếng Việt.
- Tài liệu chứng minh bộ phận an toàn nếu nhập kèm/nhập rời.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Khai báo hải quan, trị giá, số lượng | Importer, supplier, purchasing | Tên hàng chung chung; thiếu model/tải trọng | Đối chiếu 100% với catalogue và nhãn |
| Vận tải | B/L hoặc AWB, Arrival Notice, Pre-alert | Lấy lệnh, mở tờ khai, kiểm soát ETA | Forwarder, carrier, đại lý | Sai consignee, sai số kiện/trọng lượng | Khóa chứng từ trước ETA, kiểm tra manifest |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, bản vẽ, model list | HS, chuyên ngành, giải trình hồ sơ | Supplier, technical team | Không thể hiện công năng chở người hoặc bộ phận an toàn | Yêu cầu tài liệu kỹ thuật ngay khi hỏi giá |
| Chuyên ngành | Đăng ký KTCL, chứng nhận/công bố hợp quy, test report | Thông quan/hoàn tất sau thông quan tùy cơ chế | Importer, compliance, đơn vị chứng nhận | Làm sau ETA dẫn đến lưu bãi | Chuẩn bị trước khi hàng khởi hành |
| Xuất xứ | C/O, chứng từ vận tải, invoice bên thứ ba nếu có | Xin ưu đãi thuế | Supplier, exporter, importer | Sai form, sai HS, sai mô tả | Check nháp C/O trước khi cấp bản chính |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS | Có đủ căn cứ cho 8428.10.31 chưa? | Catalogue, datasheet, mô tả công năng | Bị yêu cầu phân loại lại | Chốt HS trước booking |
| Model | Model trên chứng từ có khớp catalogue/nhãn không? | Invoice, Packing List, nhãn, model list | Bổ sung/điều chỉnh chứng từ | Khóa model list trước ETA |
| Chuyên ngành | Có thuộc kiểm tra chất lượng nhóm 2 không? | Thông tư, QCVN, catalogue | Chậm thông quan hoặc nợ hồ sơ | Đăng ký/chốt hồ sơ chuyên ngành sớm |
| C/O | C/O có đúng form, HS, mô tả và tiêu chí không? | C/O draft, invoice, B/L | Không được hưởng ưu đãi thuế | Check nháp trước khi phát hành |
| Nhãn | Nhãn có đủ model, xuất xứ, thông số an toàn không? | Nhãn gốc, nhãn phụ, catalogue | Không đáp ứng lưu thông sau nhập khẩu | Rà soát nhãn trước khi hàng về |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Bước 1 – Rà soát trước ETA
Chốt HS, chính sách chuyên ngành, thuế, C/O, nhãn và tình trạng hàng. Với thang máy người, trọng tâm là 8428.10.31 và kiểm tra chất lượng nhóm 2.
Bước 2 – Khóa chứng từ & kỹ thuật
Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, model list, bản vẽ và danh sách bộ phận an toàn. Tên hàng, số lượng, model, xuất xứ, thông số phải khớp 100%.
Bước 3 – Đăng ký chuyên ngành nếu áp dụng
Chuẩn bị đăng ký kiểm tra chất lượng, chứng nhận/công bố hợp quy, test report và hồ sơ QCVN. Làm sau ETA có thể gây lưu bãi.
Bước 4 – Mở tờ khai hải quan
Luồng Xanh: thông quan theo điều kiện hệ thống; Luồng Vàng: kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ: kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng hóa. Điểm dễ bị hỏi: trị giá, HS, model, C/O, catalogue và chính sách chuyên ngành.
Bước 5 – Thông quan & giao hàng
Lấy hàng, kéo hàng về kho/công trình, hoàn tất nhãn phụ, hợp quy/kiểm định nếu thuộc diện áp dụng, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị giải trình hậu kiểm.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Ghi tên hàng chung chung | Áp sai HS/chuyên ngành | Ghi rõ thang máy chở người, model, tải trọng, tốc độ | Catalogue, datasheet |
| Lệch model giữa chứng từ | Bổ sung hồ sơ, kéo dài thông quan | Khóa model list và nhãn trước khi phát hành chứng từ | Invoice, Packing, nhãn, catalogue |
| Thiếu hồ sơ kiểm tra chất lượng | Không kịp thông quan hoặc phát sinh nợ chứng từ | Rà soát Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH trước booking | QCVN, test report, hồ sơ hợp quy |
| C/O sai form/sai tiêu chí | Mất ưu đãi thuế | Check C/O draft trước khi cấp bản chính | C/O, invoice, B/L |
| Không tách bộ phận an toàn nhập rời | Sai HS, sai chính sách | Lập packing detail và component list riêng | Packing, component list, bản vẽ |
| Khai sai hàng mới/cũ | Rủi ro xử phạt hoặc không được xử lý theo dự kiến | Xác nhận tình trạng hàng trước khi ký hợp đồng | Invoice, hình ảnh, C/Q, giấy xác nhận nhà sản xuất |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
1. Thang máy người nhập khẩu có cần kiểm tra chất lượng không?
Có khả năng thuộc hàng hóa nhóm 2 theo quản lý của Bộ LĐTBXH. Doanh nghiệp cần rà soát theo HS, model và hồ sơ thực tế.
2. HS tham khảo của thang máy người là gì?
HS trọng tâm là 8428.10.31 cho thang máy để chở người. Bộ phận nhập rời cần rà soát mã riêng.
3. VAT của thang máy người là bao nhiêu?
VAT thông thường là 10%; mức 8% chỉ xem xét nếu đáp ứng chính sách giảm thuế tại thời điểm mở tờ khai.
4. C/O có giúp giảm thuế không?
Có thể, nếu C/O đúng form, đúng xuất xứ, đúng HS, đúng mô tả và đáp ứng quy tắc xuất xứ của FTA tương ứng.
5. Thang máy gia đình có áp dụng chung không?
Không nên áp dụng tự động. Thang máy gia đình có thể có QCVN và cách đánh giá riêng; cần rà soát theo model và hồ sơ kỹ thuật.
6. Nếu model trên invoice khác catalogue thì xử lý thế nào?
Cần yêu cầu nhà cung cấp điều chỉnh/chứng minh trước khi mở tờ khai. Không nên để sai lệch model tới khi kiểm hóa hoặc kiểm tra chuyên ngành.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu
Quy trình rà soát hàng hóa nhóm 2 và hồ sơ chuyên ngành.
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành. Tuy nhiên, khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ và mục đích nhập khẩu.
Rà soát trước ETA
HS, chính sách chuyên ngành, C/O, thuế, nhãn hàng hóa, catalogue/datasheet/model.
Kiểm soát hồ sơ Compliance
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, test report, nhãn hàng và tài liệu kỹ thuật.
Logistics quốc tế & thông quan
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, theo dõi ETA, pre-alert, khai báo hải quan và xử lý luồng.
Hậu kiểm & lưu hồ sơ
Lưu hồ sơ theo lô, rà soát nhãn phụ, tem/hồ sơ hợp quy và chuẩn bị giải trình sau thông quan.
Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, giấy phép, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, datasheet, C/O hoặc nhãn hàng đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
TGIMEX hỗ trợ doanh nghiệp thiết lập phương án nhập khẩu theo hướng E2E: rà soát chính sách trước ETA, kiểm tra bộ chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan. Cách tiếp cận này giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt hơn tiến độ, chi phí và rủi ro tuân thủ ngay từ giai đoạn chuẩn bị lô hàng.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC