Lưu trữ Danh mục: THỰC PHẨM & ĐỒ UỐNG (MH)
Tổng hợp bài viết về thủ tục xuất nhập khẩu, công bố, tự công bố, kiểm tra chuyên ngành, kiểm dịch, nhãn hàng hóa và các lưu ý thực hiện đối với nhóm hàng thực phẩm và đồ uống.
Thủ tục nhập khẩu hạt sen khô: HS 1212.99.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu hạt sen khô 2026: HS 1212.99.90, MFN 10%, kiểm dịch, ATTP,...
Thủ tục nhập khẩu Hồng khô / Dried persimmon: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhãn
Hướng dẫn nhập khẩu hồng khô: HS 0813.40.90, thuế, C/O, VAT, kiểm dịch, ATTP, tự...
Thủ tục nhập khẩu Miến khô / Tinh bột chế biến: HS, thuế, ATTP, phụ gia, C/O và hồ sơ
Hướng dẫn nhập khẩu miến khô/tinh bột chế biến: phân biệt 1902, 1903, 1108 và...
Thủ tục nhập khẩu hạt mắc ca / Macadamia: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026
Hướng dẫn E2E nhập khẩu hạt mắc ca: phân biệt còn vỏ/đã bóc vỏ/rang chế...
Thủ tục nhập khẩu chà là khô / dates: HS 0804.10.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu chà là khô 2026: HS 0804.10.00, MFN 30%, kiểm dịch, ATTP,...
Thủ tục nhập khẩu Trà xanh / Ô long: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhãn
Hướng dẫn nhập khẩu trà xanh/ô long: phân biệt HS theo mức độ lên men...
Thủ tục nhập khẩu quế / hồi / thảo mộc khô 2026: HS 0906–0909–0910, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Hướng dẫn nhập khẩu quế, hồi và thảo mộc khô 2026: phân loại theo species,...
Thủ tục nhập khẩu măng khô: HS 0712.90.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu măng khô 2026: HS 0712.90.90, MFN 22%, kiểm dịch thực vật,...
Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026
Hướng dẫn nhập khẩu mộc nhĩ/nấm tuyết khô 2026: HS 0712.32.00/0712.33.00, MFN 30%, kiểm dịch,...
Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn
Hướng dẫn nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, MFN 30%, phân biệt bulk...
English
中文 (中国)