Lưu trữ Danh mục: THỰC PHẨM & ĐỒ UỐNG (MH)

Tổng hợp bài viết về thủ tục xuất nhập khẩu, công bố, tự công bố, kiểm tra chuyên ngành, kiểm dịch, nhãn hàng hóa và các lưu ý thực hiện đối với nhóm hàng thực phẩm và đồ uống.

Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu

Hướng dẫn nhập khẩu kỷ tử khô: phân biệt food-grade HS 0813.40.90 với Câu kỷ...

Thủ tục nhập khẩu Long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026

Hướng dẫn E2E nhập khẩu long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch theo dạng hàng...

Thủ tục nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn

Hướng dẫn nhập khẩu nấm hương khô 2026: HS 0712.34.00, MFN 30%, phân biệt bulk...

Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026

Hướng dẫn nhập khẩu mộc nhĩ/nấm tuyết khô 2026: HS 0712.32.00/0712.33.00, MFN 30%, kiểm dịch,...

Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ

Hướng dẫn nhập khẩu hạt bí sống/rang: phân biệt HS 1207.99.90 và 2008.19.91, rà thuế,...

Thủ tục nhập khẩu nho khô / raisin 2026: HS 0806.20.00, thuế, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn

Hướng dẫn nhập khẩu nho khô 2026: HS 0806.20.00, MFN 5%, phân biệt bulk và...

Thủ tục nhập khẩu Đậu phộng sống / rang: HS Code, kiểm dịch, ATTP, C/O và thuế 2026

Hướng dẫn E2E nhập khẩu đậu phộng sống và rang: phân loại HS 1202/2008.11.10, kiểm...

Thủ tục nhập khẩu táo tàu / táo đỏ khô: HS 0813.40.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026

Hướng dẫn nhập khẩu táo tàu/táo đỏ khô 2026: HS 0813.40.90, MFN 30%, kiểm dịch,...

Thủ tục nhập khẩu hạnh nhân sống / nhân hạnh nhân: HS 0802.12.90, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026

Hướng dẫn nhập khẩu hạnh nhân sống/nhân hạnh nhân: phân biệt HS 0802.12.90 natural và...

Thủ tục nhập khẩu Hạt hướng dương rang/tẩm vị: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ

Hướng dẫn nhập khẩu hạt hướng dương rang/tẩm vị: phân biệt HS 2008.19.91 với 2008.19.99...