Lưu trữ Danh mục: THỰC PHẨM & ĐỒ UỐNG (MH)

Tổng hợp bài viết về thủ tục xuất nhập khẩu, công bố, tự công bố, kiểm tra chuyên ngành, kiểm dịch, nhãn hàng hóa và các lưu ý thực hiện đối với nhóm hàng thực phẩm và đồ uống.

Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu tôm khô

Hướng dẫn nhập khẩu tôm khô theo đúng nhánh sản phẩm: phân loại 0306/1605, thuế,...

Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu lạp xưởng

Hướng dẫn nhập khẩu lạp xưởng: HS 1601 theo dạng bao gói, thuế, C/O, kiểm...

Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đậu xanh / đậu đỏ khô: HS Code, kiểm dịch thực vật, ATTP và C/O

Hướng dẫn E2E nhập khẩu đậu xanh và đậu đỏ khô: phân loại theo loài,...

Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hạt mè / vừng: HS, kiểm dịch, ATTP, thuế và C/O

Hướng dẫn nhập khẩu hạt mè/vừng nguyên hạt: phân nhánh HS theo bản chất hàng,...

Thủ tục nhập khẩu khô gà (Chicken Jerky) vào Việt Nam: phân loại HS, kiểm dịch và ATTP 2026

Hướng dẫn nhập khẩu khô gà vào Việt Nam theo bản chất chế biến, với...

Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu khô heo (Pork Jerky)

Hướng dẫn nhập khẩu khô heo: phân nhánh HS 0210.19.90 hoặc 1602.49.91/99, thuế, C/O, kiểm...

Thủ tục nhập khẩu Gạo nếp: HS 1006.30.30, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ

Hướng dẫn nhập khẩu gạo nếp: phân biệt thóc, gạo lứt, gạo xát và tấm;...

Thủ tục nhập khẩu khô bò / beef jerky: HS, kiểm dịch thú y, ATTP, thuế & C/O 2026

Hướng dẫn nhập khẩu khô bò 2026: phân loại HS 1602.50.10/1602.50.90 hoặc 0210.20.00, kiểm dịch...

Thủ tục nhập khẩu Sung khô / Dried Fig: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026

Hướng dẫn chuyên sâu E2E nhập khẩu sung khô/dried fig: HS 0804.20.00, MFN, VAT, kiểm...

Thủ tục nhập khẩu mơ / mận khô 2026: HS 0813.10.00 – 0813.20.00, KDTV, ATTP, C/O, VAT và nhãn

Hướng dẫn nhập khẩu mơ khô và mận khô/prunes 2026: HS 0813.10.00–0813.20.00, MFN 30%, KDTV,...