HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY THU HÌNH/TV
Máy thu hình/TV là nhóm hàng dễ phát sinh đồng thời rủi ro về HS, thuế, kiểm tra chất lượng, hợp quy ICT, nhãn năng lượng và nhãn hàng hóa. Nếu mô tả sai giữa TV, smart TV, monitor hoặc set-top box, doanh nghiệp có thể bị chuyển luồng, yêu cầu bổ sung hồ sơ, không được hưởng ưu đãi C/O hoặc chậm đưa hàng ra thị trường. Bài viết cung cấp bản đồ E2E để rà soát trước ETA: mã HS, thuế, chính sách chuyên ngành, bộ hồ sơ, quy trình thông quan và các điểm cần chặn rủi ro.
TÓM TẮT NHANH
| Nội dung cần rà soát | Kết luận vận hành tham khảo | Điểm cần chốt trước ETA |
|---|---|---|
| Mặt hàng | Máy thu hình/TV, gồm TV LCD/LED/OLED/QLED và smart TV có chức năng thu tín hiệu truyền hình. | Catalogue, datasheet, model, kích thước màn hình, chuẩn thu phát, có/không có DVB-T2, Wi-Fi/Bluetooth. |
| HS tham khảo | 8528.72.92 cho TV LCD/LED/màn hình dẹt; 8528.72.99 cho loại TV màu khác; 8528.72.91 cho CRT hiếm gặp. | Không dùng HS của monitor nếu thiết bị có tuner/receiver TV. |
| Thuế nhập khẩu | MFN tham khảo nhóm 8528.72.92/99: 35%; thuế thông thường tham khảo 52.5%; VAT chuẩn 10%. | Rà biểu thuế tại thời điểm mở tờ khai và C/O nếu xin ưu đãi đặc biệt. |
| Kiểm tra chuyên ngành | TV có DVB-T2/iDTV thuộc nhóm cần rà soát theo Thông tư 29/2025/TT-BKHCN, QCVN 63:2020/BTTTT, 118:2018/BTTTT, 132:2022/BTTTT. | Đăng ký KTCL, chứng nhận/công bố hợp quy và tem hợp quy ICT theo model thực tế. |
| Nhãn năng lượng | Máy thu hình thuộc nhóm cần rà soát dán nhãn năng lượng theo Thông tư 52/2025/TT-BCT; đối chiếu lộ trình và tiêu chuẩn hiệu suất tương ứng trước khi lưu thông. | Chuẩn bị test report hiệu suất năng lượng, hồ sơ công bố nhãn; không mặc định hoàn tất nếu chưa có model, kích thước, công suất và tiêu chuẩn thử nghiệm. |
| Nhãn hàng hóa/RoHS | Cần rà soát nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, thông tin nhà nhập khẩu; đồng thời rà soát giới hạn hóa chất độc hại theo Thông tư 30/2011/TT-BCT. | Không để lệch model, điện áp, xuất xứ, nhà sản xuất giữa nhãn và chứng từ. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết áp dụng cho duy nhất mặt hàng máy thu hình/TV trong nhóm “máy thu hình/TV, smart TV”. Không tự động áp dụng cho Android TV box, IPTV box, set-top box, màn hình máy tính, màn hình quảng cáo không có bộ thu tín hiệu truyền hình hoặc thiết bị hiển thị chuyên dụng.
- Áp dụng cho TV LCD/LED/OLED/QLED, TV màn hình dẹt, smart TV có bộ thu tín hiệu truyền hình.
- TV có DVB-T2, tuner, Wi-Fi, Bluetooth, LAN, hệ điều hành thông minh hoặc cổng kết nối mở rộng phải rà soát theo từng chức năng.
- Hàng đã qua sử dụng, refurbished, hàng mẫu, hàng bảo hành, hàng dự án, hàng nhập cho EPE/FDI có thể phát sinh chính sách riêng.
- Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model và mục đích nhập khẩu thực tế.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Nhận diện theo công năng
Máy thu hình là thiết bị có khả năng thu và hiển thị tín hiệu truyền hình. Smart TV vẫn phải được xem là TV nếu chức năng chính là thu/hiển thị chương trình truyền hình, dù có thêm hệ điều hành, ứng dụng và kết nối mạng.
Nhận diện theo cấu hình
Cần kiểm tra panel, tuner, chuẩn DVB-T2, Wi-Fi/Bluetooth, hệ điều hành, remote, adapter/dây nguồn, cổng HDMI/USB/LAN và thông số điện áp/tần số.
Nhận diện theo hồ sơ
Invoice, Packing List, catalogue, model list, test report, nhãn gốc và ảnh sản phẩm phải mô tả thống nhất. Mô tả “display/monitor” cho hàng có tuner có thể dẫn đến sai HS và sai chính sách.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng |
|---|---|---|---|
| Có bộ thu tín hiệu truyền hình/tuner không? | Catalogue, datasheet, user manual, ảnh cổng kết nối | Nhầm sang màn hình máy tính hoặc thiết bị hiển thị không có receiver | “Máy thu hình màu màn hình LED, có bộ thu tín hiệu truyền hình, model…” |
| Có tích hợp DVB-T2/iDTV không? | Datasheet, chứng thư QCVN, test report | Bỏ sót đăng ký kiểm tra chất lượng, hợp quy ICT | Ghi rõ “tích hợp chức năng thu tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2” nếu có |
| Công nghệ màn hình | Catalogue, nhãn sản phẩm, model code | Áp sai mã con trong nhóm 8528.72 | LCD/LED/OLED/QLED, kích thước màn hình, độ phân giải nếu cần |
| Wi-Fi/Bluetooth/LAN | Datasheet, wireless spec, test report RF | Bỏ sót quy chuẩn vô tuyến hoặc điều kiện sử dụng băng tần | Ghi trong phần mô tả kỹ thuật, không làm thay đổi công năng chính nếu vẫn là TV |
| Tình trạng hàng | Hợp đồng, invoice, ảnh nhãn, năm sản xuất | Hàng cũ/refurbished có thể bị hạn chế/cấm hoặc cần giấy phép đặc thù | Ghi rõ hàng mới 100% nếu là hàng mới; tránh mô tả mơ hồ |
HS CODE – THUẾ – C/O
Nhóm máy thu hình/TV thường được rà trong nhóm 8528. Điểm quyết định là thiết bị có phải “thiết bị thu dùng trong truyền hình” hay chỉ là màn hình/monitor. Với TV màn hình dẹt phổ biến, mã tham khảo thường gặp là 8528.72.92. Nếu sản phẩm chỉ là màn hình hiển thị không có bộ thu truyền hình, hoặc là set-top box/TV box không có màn hình tích hợp, cần chuyển hướng rà soát sang mã khác trong nhóm 8528, không dùng chung kết luận của bài này.
| HS tham khảo | Mô tả/điều kiện áp dụng | MFN tham khảo | Thuế thông thường tham khảo | VAT | Rủi ro cần kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 8528.72.92 | TV màu loại khác, màn hình LCD/LED/OLED/QLED và màn hình dẹt khác; có chức năng thu dùng trong truyền hình. | 35% | 52.5% | 10% | Dễ nhầm với màn hình không có tuner; cần đối chiếu chức năng receiver/DVB-T2. |
| 8528.72.99 | TV màu loại khác, không thuộc mã mô tả LCD/LED/màn hình dẹt; dùng khi catalogue không phù hợp 8528.72.92. | 35% | 52.5% | 10% | Cần thuyết minh cấu tạo, công nghệ hiển thị và chức năng thu tín hiệu. |
| 8528.72.91 | TV sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt (CRT); hiện ít gặp trong hàng thương mại mới. | 35% | 52.5% | 10% | Hàng cũ/CRT cần rà soát thêm chính sách hàng đã qua sử dụng. |
| 8528.71.91 / 8528.71.99 | Set-top box/thiết bị giải mã truyền hình, không phải TV tích hợp màn hình. | Rà theo mã cụ thể | Rà theo mã cụ thể | 10% | Không dùng cho TV nguyên chiếc có màn hình và bộ thu. |
| 8528.52 / 8528.59 | Màn hình/monitor không gắn thiết bị thu dùng trong truyền hình. | Rà theo mã cụ thể | Rà theo mã cụ thể | 10% | Không dùng nếu sản phẩm có TV tuner/receiver. |
| C/O/FTA | Chứng từ thường gặp | Ý nghĩa thuế | Điểm kiểm tra |
|---|---|---|---|
| ASEAN | C/O form D | Có thể được hưởng ưu đãi đặc biệt nếu đáp ứng biểu thuế và quy tắc xuất xứ. | Tiêu chí xuất xứ, mã HS, mô tả hàng và nước xuất khẩu phải khớp hồ sơ. |
| Trung Quốc/ASEAN | C/O form E hoặc chứng từ theo quy định FTA | Chỉ áp dụng khi C/O hợp lệ và mã HS nằm trong biểu thuế ưu đãi. | Rủi ro hóa đơn bên thứ ba, mô tả hàng khác invoice, sai tiêu chí RVC/CTH. |
| Hàn Quốc/Nhật Bản/Úc-New Zealand | AK/VK, AJ/VJ, AANZ | Có thể thấp hơn MFN tùy mã và năm áp dụng. | Rà biểu thuế ưu đãi đặc biệt tại thời điểm mở tờ khai. |
| EVFTA/UKVFTA/CPTPP/RCEP | C/O hoặc chứng từ tự chứng nhận theo FTA | Không tự động áp dụng; phụ thuộc xuất xứ, chứng từ và biểu thuế. | Kiểm tra điều kiện vận chuyển trực tiếp, nhà xuất khẩu đủ điều kiện và khai báo đúng form. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| TV có DVB-T2/iDTV | Đăng ký kiểm tra chất lượng, chứng nhận/công bố hợp quy theo Thông tư 29/2025/TT-BKHCN; QCVN 63:2020, 118:2018, 132:2022. | Catalogue, test report, chứng nhận hợp quy, tài liệu chassis/platform, model list. | Bộ KH&CN/Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia, tổ chức chứng nhận/thử nghiệm được chỉ định. | Trước ETA hoặc ngay khi có bộ chứng từ kỹ thuật. | Thiếu chứng cứ chassis/platform có thể làm kéo dài hợp quy và công bố. |
| Smart TV có Wi‑Fi/Bluetooth | Cần rà soát thêm quy chuẩn vô tuyến tương ứng theo băng tần, công suất phát, module Wi‑Fi/Bluetooth và hồ sơ kỹ thuật; không chốt chỉ theo tên “smart TV”. | Datasheet module không dây, test report RF/EMC/an toàn, ảnh nhãn, user manual, chipset/module declaration nếu có. | Cơ quan quản lý chuyên ngành và tổ chức thử nghiệm/chứng nhận được chỉ định theo nhóm sản phẩm thực tế. | Trước ETA, tốt nhất ngay khi lấy catalogue/model list. | Bỏ sót Wi‑Fi/Bluetooth có thể làm thiếu quy chuẩn áp dụng, thiếu test report hoặc kéo dài thời gian công bố hợp quy. |
| Smart TV có Wi-Fi/Bluetooth | Rà thêm yêu cầu đối với module vô tuyến tích hợp nếu thuộc nhóm hàng hóa nhóm 2. | Wireless spec, băng tần, công suất phát, test report RF, user manual. | Cổng dịch vụ công/NSW nếu có thủ tục liên quan; cơ quan quản lý chuyên ngành theo hồ sơ thực tế. | Trước khi ký hợp đồng hoặc trước khi hàng đi. | Không tự kết luận chỉ vì HS là TV; chức năng phát/thu-phát vô tuyến có thể tạo thêm nghĩa vụ. |
| TV nhập kinh doanh | Dán nhãn năng lượng, nhãn hàng hóa, tem hợp quy ICT trước khi lưu thông nếu thuộc diện áp dụng. | Test report hiệu suất năng lượng, hồ sơ công bố nhãn, nhãn gốc/nhãn phụ. | Bộ Công Thương; hệ thống dán nhãn năng lượng; cơ quan quản lý thị trường khi lưu thông. | Trước khi đưa hàng ra thị trường. | Thông quan không đồng nghĩa đã đủ điều kiện bán ra thị trường. |
| Hàng đã qua sử dụng/refurbished | Rà danh mục cấm/hạn chế nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng và điều kiện nhập khẩu đặc thù. | Ảnh thực tế, năm sản xuất, serial, hợp đồng, mục đích nhập khẩu. | Hải quan và cơ quan chuyên ngành. | Trước khi đặt hàng. | Rủi ro bị từ chối nhập khẩu hoặc yêu cầu tái xuất nếu thuộc danh mục hạn chế/cấm. |
| Hàng mẫu, bảo hành, dự án, EPE/FDI | Có thể khác với hàng nhập kinh doanh đại trà; cần rà mục đích nhập khẩu, miễn/giảm hoặc hồ sơ nội bộ. | PO, hợp đồng, công văn mục đích, model list, chính sách nội bộ dự án. | Hải quan nơi mở tờ khai; cơ quan chuyên ngành nếu thuộc diện. | Trước ETA. | Không dùng một bộ hồ sơ mẫu cho mọi mục đích nhập khẩu. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP và văn bản sửa đổi, bổ sung | Chính phủ | Hiệu lực từ 15/07/2023; cần đối chiếu bản sửa đổi hiện hành | Căn cứ thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | Biểu thuế Chương 85, nhóm 8528 | Không chốt thuế khi chưa rà tờ khai, HS và C/O. |
| Danh mục HS | Thông tư 31/2022/TT-BTC | Bộ Tài chính | Áp dụng theo Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam | Cơ sở mô tả mã hàng | Chương 85, nhóm 8528 | Rà thêm chú giải HS và tài liệu kỹ thuật. |
| Hàng hóa nhóm 2 ICT | Thông tư 29/2025/TT-BKHCN | Bộ KH&CN | Hiệu lực 31/12/2025 | Danh mục hàng hóa nhóm 2 ICT/viễn thông | Mục máy thu hình DVB-T2/iDTV; HS 8528.72.92/99; QCVN 63, 118, 132 | Thay thế Thông tư 02/2024/TT-BTTTT từ ngày hiệu lực. |
| Quy chuẩn | QCVN 63:2020/BTTTT, 118:2018/BTTTT, 132:2022/BTTTT | Bộ quản lý chuyên ngành | Theo lộ trình áp dụng từng quy chuẩn | Thử nghiệm, chứng nhận/công bố hợp quy | DVB-T2, EMC, an toàn điện/thiết bị đa phương tiện | Cần đối chiếu model, chassis/platform. |
| Nhãn năng lượng | Thông tư 52/2025/TT-BCT; Quyết định 14/2023/QĐ-TTg | Bộ Công Thương; Thủ tướng Chính phủ | TT52 hiệu lực 01/01/2026; QĐ14 hiệu lực 15/07/2023 | Danh mục/lộ trình dán nhãn năng lượng và loại bỏ thiết bị hiệu suất thấp | Nhóm thiết bị gia dụng có máy thu hình | Rà tiêu chuẩn TCVN hiệu suất tại thời điểm công bố. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP, Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Đang áp dụng | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt | Tên hàng, xuất xứ, nhà sản xuất, nhà nhập khẩu, thông số | Kiểm soát trước khi lưu thông. |
| RoHS | Thông tư 30/2011/TT-BCT | Bộ Công Thương | Đang cần rà soát hiệu lực tại thời điểm áp dụng | Giới hạn hóa chất độc hại trong sản phẩm điện, điện tử | Pb, Cd, Hg, Cr6+, PBB, PBDE | Cần hồ sơ cam kết/tuân thủ từ nhà sản xuất. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice, Packing List.
- Bill of Lading/Air Waybill.
- Sales Contract/Purchase Order nếu có.
- C/O nếu xin ưu đãi thuế.
- Catalogue, datasheet, hình ảnh hàng, nhãn gốc, model list.
Hồ sơ chuyên ngành
- Đăng ký kiểm tra chất lượng nếu thuộc nhóm áp dụng.
- Chứng nhận hợp quy/công bố hợp quy, test report.
- Hồ sơ chassis/platform đối với TV DVB-T2/iDTV.
- Hồ sơ dán nhãn năng lượng.
- Hồ sơ nhãn hàng hóa, RoHS/tuân thủ hóa chất độc hại nếu cần.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Mở tờ khai, xác định trị giá | Buyer/Supplier/Docs | Sai model, sai số lượng, mô tả thiếu “TV receiver” | Đối chiếu từng model với catalogue và nhãn. |
| Vận tải | B/L hoặc AWB, Arrival Notice, Pre-alert | Lấy lệnh, khai manifest, mở tờ khai | Forwarder/Carrier | Sai consignee, sai số kiện, sai trọng lượng | So với Packing List trước ETA. |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, user manual, model list | Chốt HS và policy | Supplier/Technical/Compliance | Không thể hiện DVB-T2, Wi-Fi, chassis | Yêu cầu bản chính thức từ hãng. |
| Hợp quy ICT | Test report, chứng nhận/công bố hợp quy, hồ sơ chassis | KTCL, công bố hợp quy, lưu thông | Importer/Compliance/Lab | Test report không đúng model hoặc không cùng chassis | Đối chiếu mã chassis/platform và firmware. |
| Nhãn năng lượng | Test report hiệu suất, hồ sơ công bố nhãn | Lưu thông thị trường | Importer/Compliance | Thiếu tiêu chuẩn TCVN áp dụng hoặc sai model | Chốt model thương mại trước khi test. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS đã đúng chưa? | TV có receiver/tuner hay chỉ là monitor? | Datasheet, manual, ảnh cổng/kết nối | Áp sai thuế và sai chính sách | Chốt HS bằng cấu tạo và công năng chính. |
| Có DVB-T2/iDTV không? | Model có thu truyền hình số mặt đất không? | Catalogue, test report QCVN 63 | Kẹt KTCL/hợp quy | Chuẩn bị hồ sơ hợp quy trước ETA. |
| Có Wi-Fi/Bluetooth không? | Smart TV có module phát/thu-phát vô tuyến? | Wireless spec, FCC/CE report, test report | Bỏ sót chính sách vô tuyến | Rà băng tần/công suất và quy chuẩn tương ứng. |
| C/O có hợp lệ không? | HS, mô tả, tiêu chí xuất xứ có khớp không? | C/O, invoice, BL, packing list | Không được hưởng ưu đãi thuế | Check nháp C/O trước khi tàu chạy. |
| Có đủ điều kiện lưu thông? | Đã có nhãn phụ, tem hợp quy, nhãn năng lượng chưa? | Hồ sơ nhãn, công bố, chứng nhận | Bị xử lý khi bán ra thị trường | Không xem thông quan là hoàn tất compliance. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Bước 1 – Rà soát trước ETA
Chốt HS, policy, thuế, C/O, nhãn, tình trạng hàng mới/cũ, DVB-T2, Wi-Fi/Bluetooth và yêu cầu dán nhãn năng lượng.
Bước 2 – Khóa chứng từ & tài liệu kỹ thuật
Chốt Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, model list, chassis/platform và ảnh nhãn.
Bước 3 – Đăng ký KTCL/hợp quy nếu thuộc diện
Chuẩn bị test report, chứng nhận/công bố hợp quy, hồ sơ chassis; xử lý sớm để tránh chờ sau ETA.
Bước 4 – Rà nhãn năng lượng & nhãn hàng hóa
Kiểm tra hồ sơ công bố nhãn năng lượng, nhãn phụ tiếng Việt, tem hợp quy ICT và thông tin nhà nhập khẩu.
Bước 5 – Mở tờ khai hải quan
Luồng Xanh là thông quan theo hệ thống; Luồng Vàng kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng hóa. Điểm dễ bị hỏi: HS, trị giá, model, C/O, catalogue và policy.
Bước 6 – Thông quan & hoàn tất sau thông quan
Lấy hàng, giao kho, dán nhãn/tem nếu cần, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị bộ giải trình hậu kiểm.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi tên hàng là “monitor/display” dù có tuner | Sai HS, sai thuế, sai policy | Chốt mô tả đúng “máy thu hình/TV receiver” | Catalogue, datasheet, manual |
| Thiếu hồ sơ DVB-T2/iDTV | Kẹt KTCL, chậm công bố hợp quy | Xin test report và tài liệu chassis/platform | QCVN 63/118/132, model list |
| C/O sai HS/mô tả/tiêu chí | Mất ưu đãi thuế, bị yêu cầu xác minh | Check draft C/O trước khi phát hành | C/O, invoice, BL |
| Không chuẩn bị nhãn năng lượng | Không đủ điều kiện lưu thông | Rà TT52/QĐ14 và tiêu chuẩn hiệu suất | Test report hiệu suất, hồ sơ công bố |
| Smart TV có Wi-Fi/Bluetooth nhưng không rà RF | Bổ sung hồ sơ chuyên ngành sau ETA | Rà băng tần, công suất, quy chuẩn vô tuyến | Wireless spec, RF report |
| Hàng cũ/refurbished mô tả như hàng mới | Rủi ro bị xử lý, tái xuất hoặc phạt | Xác minh tình trạng hàng và chính sách cấm/hạn chế trước đặt hàng | Ảnh, serial, năm sản xuất, hợp đồng |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
1. Nhập khẩu TV có cần giấy phép không?
Không nên kết luận chung. TV có DVB-T2/iDTV thường cần rà soát KTCL, chứng nhận/công bố hợp quy theo Thông tư 29/2025/TT-BKHCN. Smart TV có Wi-Fi/Bluetooth phải rà thêm chức năng vô tuyến.
2. HS TV LED phổ biến là gì?
Với TV LCD/LED/OLED/QLED có chức năng thu truyền hình, mã tham khảo thường là 8528.72.92. Cần chốt theo catalogue và chức năng thực tế.
3. TV có cần dán nhãn năng lượng không?
Có khả năng thuộc nhóm máy thu hình phải dán nhãn năng lượng. Cần rà soát TT52/2025/TT-BCT, QĐ14/2023/QĐ-TTg và tiêu chuẩn hiệu suất tương ứng.
4. Smart TV có Wi-Fi thì HS có đổi không?
Không nhất thiết. Nếu công năng chính vẫn là máy thu hình, HS thường vẫn rà trong nhóm 8528. Tuy nhiên chức năng Wi-Fi/Bluetooth có thể làm phát sinh yêu cầu quy chuẩn bổ sung.
5. C/O có giúp giảm thuế không?
Có thể, nếu C/O hợp lệ, đúng form, đúng tiêu chí xuất xứ, đúng HS và biểu thuế FTA có ưu đãi tại thời điểm mở tờ khai.
6. TV hàng mẫu có làm giống hàng kinh doanh không?
Không mặc định giống nhau. Hàng mẫu, hàng dự án, hàng bảo hành cần rà mục đích nhập khẩu, số lượng, chính sách miễn/giảm và nghĩa vụ chuyên ngành riêng.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành cho máy thu hình/TV. Khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ, chuẩn DVB-T2, Wi-Fi/Bluetooth và mục đích nhập khẩu.
Năng lực phối hợp
- Mạng lưới đại lý tại hơn 60 quốc gia.
- Thành viên WCA, WCA China Global, VLA, HNLA.
- Năng lực vận chuyển đường biển, hàng không, đường bộ/đường sắt.
Nhóm việc có thể hỗ trợ
- Rà soát HS, thuế, C/O, nhãn, catalogue/datasheet/model trước ETA.
- Kiểm soát hồ sơ compliance, KTCL, hợp quy, nhãn năng lượng.
- Khai báo hải quan, xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan.
Với lô hàng TV có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, hợp quy ICT, C/O hoặc yêu cầu nhãn năng lượng, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, datasheet, C/O hoặc nhãn hàng đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC