原料奶/乳原料进口手续指南

F&B · 动物源产品 · 原料奶/乳原料

原料奶/乳原料进口手续指南

原料奶/乳原料属于高风险操作类货物,因为 “milk material” 可能是液态原料奶、液态奶/奶油、脱脂奶粉、全脂奶粉、乳清、改性乳清或乳脂。若 HS Code 错误、缺少动物产品检疫资料、缺少 Health/Veterinary Certificate、未复核进口食品安全检查、冷链失控或 C/O 的 HS 不一致,货物可能被查验、补资料、失去优惠税率、产生 DEM/DET、缩短保质期并影响生产计划。本文提供 ETA 前 E2E 复核框架。

快速摘要

商品
用于食品生产的动物源乳原料:原料奶、液态奶/奶油、脱脂奶粉、全脂奶粉、乳清或改性乳清。
重点 HS
0401 液态奶/奶油;0402 浓缩或粉状奶;0404 乳清;0405 乳脂。
参考税率
0401 MFN 15%、普通税率参考 22.5%0402 多项 MFN 5%、普通税率参考 7.5%;VAT 10%
重点政策
动物产品检疫;适用时进口食品安全检查;作为产品流通时公布/注册;标签和追溯。
技术资料
Health/Veterinary Certificate、COA、specification、test report、标签、保质期、贮存温度。
风险提示
不可自动适用于成品奶、婴幼儿配方、保健食品、饲料级原料或植物基产品。
法律提示: 本内容仅适用于 用于食品生产/加工的动物源乳原料。须按 catalogue、datasheet、成分、包装、批号、贮存条件、兽医/食品安全证书及实际进口目的复核。

适用范围

本文适用于进口后用于食品生产或加工的乳原料,包括液态、粉状、浓缩乳原料或未另列明的天然乳成分。

  • 不适用于婴幼儿配方、医学营养、代餐、胶原蛋白饮品或保健食品。
  • 液态原料奶需复核温度、运输时间和剩余保质期。
  • 奶粉/乳清需复核 fat %、蛋白、乳糖、是否加糖、水分、微生物和包装。
  • 乳脂/butteroil/cream 需单独复核 HS 和标准。
  • 须按 catalogue、datasheet、批次/model 和实际进口目的复核。

商品分类与技术识别

识别应从物理和化学本质开始:液体或粉状、是否浓缩、是否加糖/甜味剂、脂肪、蛋白、乳糖、食品级或饲料级用途、包装和贮存条件。

检查项目 需核对资料 描述错误风险 建议发票/报关货名
产品形态和性质 Catalogue、specification、COA、原标签、照片 液态奶、奶粉、乳清、奶油或成品混淆 Dairy raw material – skimmed milk powder/whole milk powder/liquid raw milk/whey…, food grade
脂肪和成分 COA、营养成分表、test report 0401、0402、0404、0405 判断错误 Fat content…, protein…, lactose…, no added sugar/with sugar if any
是否加糖/甜味剂 Ingredient list、specification、标签 0402.21/0402.29 或其他分项错误 Not containing added sugar or other sweetening matter
包装规格 Packing list、标签、包装照片 按净重细分编码错误 25 kg/bag, net weight…, batch/lot…, MFG/EXP…
用途 PO、合同、用途说明、生产计划 食品级与饲料级、原料与成品混淆 Imported as food-grade raw material for dairy/food manufacturing

HS 编码 – 税率 – C/O

HS 应按产品形态、脂肪含量、是否加糖/甜味剂、包装和用途确定,不得对所有乳原料使用一个通用 HS。

Reference HS code Application condition Risk if incorrect Documents to review
0401.10.10 / 0401.20.10 / 0401.40.10 Sữa/kem dạng lỏng, chưa cô đặc, chưa pha đường; phân nhóm theo hàm lượng chất béo. Dùng mã sữa bột cho sữa lỏng làm sai kiểm dịch, thuế, vận tải lạnh và C/O. COA, nhãn, fat content, temperature record, health certificate, invoice, packing list.
0402.10.41 Sữa bột gầy, hàm lượng béo không quá 1,5%, chưa pha đường, đóng gói từ 20 kg trở lên. Sai fat %, net weight hoặc sugar status làm sai mã chi tiết và C/O. COA, fat %, net weight/bag, ingredient list, label, C/O, test report.
0402.21.20 Sữa bột nguyên kem, hàm lượng béo trên 1,5%, chưa pha đường, đóng gói từ 20 kg trở lên. Nhầm với skimmed milk powder hoặc sản phẩm có pha đường làm sai thuế và phân nhóm. COA, fat %, sugar status, net weight, specification, C/O.
0402.29.xx / 0402.91.00 / 0402.99.00 Sữa/kem cô đặc hoặc đã pha đường/chất tạo ngọt, dạng bột hoặc dạng khác. Nhầm hàng nguyên liệu không đường với hàng có đường/chất tạo ngọt hoặc dạng cô đặc. Ingredient list, Brix/solids nếu có, sugar status, packing, label.
0404.10.xx Whey và whey cải biến, đã hoặc chưa cô đặc, đã hoặc chưa pha đường. Nhầm whey với sữa bột làm sai bản chất hàng, chính sách và thuế. COA, protein/lactose, whey type, food grade, label, health certificate.
0405.xx Butter, butteroil, anhydrous milk fat hoặc chất béo từ sữa. Gom chất béo từ sữa vào mã sữa bột làm sai HS và chỉ tiêu kiểm nghiệm. COA, fat %, moisture, product type, QCVN/standard, label.

按 HS 组别的参考税率表

HS group / reference code Reference ordinary duty Reference MFN duty VAT FTA duty with valid C/O Application note
0401.10 / 0401.20 / 0401.40 Khoảng 22,5% nếu áp dụng nguyên tắc 150% của MFN khi không có mức thông thường riêng. 15% 10% Có thể 0–5% hoặc theo lộ trình FTA nếu C/O hợp lệ. Áp cho sữa/kem dạng lỏng chưa cô đặc, chưa pha đường; rà theo hàm lượng béo.
0402.10.41 7,5% tham khảo. 5% 10% Có thể 0–5% theo FTA nếu C/O hợp lệ. Sữa bột gầy không đường, đóng gói ≥20 kg.
0402.21.20 7,5% tham khảo. 5% 10% Có thể 0–5% theo FTA nếu C/O hợp lệ. Sữa bột nguyên kem không đường, đóng gói ≥20 kg.
0404.10.xx Cần rà soát theo mã cuối cùng. Theo mã cuối cùng, nhiều dòng whey tham khảo quanh 5%. 10% FTA theo C/O hợp lệ. Whey food grade khác whey feed grade/protein preparation.
0405.xx Theo mã cuối cùng. Theo mã cuối cùng. 10% FTA theo C/O hợp lệ. Dairy fat/butteroil/cream có thể có mã và tiêu chuẩn riêng.
税务和 C/O 提示: 表中税率仅供预审。企业必须在申报日复核现行税则、FTA 特惠税表、C/O 形式、原产地标准、直接运输及货描。

适用专项政策

Goods scenario Possible policy Documents to check Authority / processing channel if identifiable Recommended timing Risk note
Sữa nguyên liệu có nguồn gốc động vật nhập khẩu để sản xuất thực phẩm Kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn; kiểm tra nhà nước về ATTP nhập khẩu nếu thuộc danh mục; truy xuất nguồn gốc. Đơn kiểm dịch, Health/Veterinary Certificate, COA, invoice, packing list, B/L/AWB, nhãn, điều kiện bảo quản. Cục Thú y/cơ quan thú y cửa khẩu; DVCQG/NSW nếu triển khai điện tử. Trước ETA, tốt nhất trước booking. Thiếu chứng thư thú y hoặc chứng thư không đúng lô có thể làm hàng kẹt tại cảng.
Sữa bột nguyên liệu food grade Rà soát kiểm dịch, ATTP, tự công bố/đăng ký công bố nếu lưu thông như sản phẩm; nhãn phụ nếu đưa ra thị trường. COA, specification, test report, bản công bố nếu áp dụng, nhãn gốc/nhãn phụ. Cơ quan ATTP; Hải quan; cơ quan thú y nếu thuộc diện. Trước ETA và trước lưu thông. Không dùng hồ sơ feed grade cho nguyên liệu food grade.
Sữa tươi nguyên liệu/sữa lỏng cần bảo quản lạnh Kiểm dịch, ATTP, cold-chain control, shelf-life, nhiệt độ vận chuyển/kho. Temperature log, COA, health certificate, label, booking note, reefer setting. Hải quan, thú y cửa khẩu, kho lạnh/đơn vị logistics. Trước booking và xuyên suốt vận chuyển. Đứt lạnh hoặc shelf-life ngắn có thể gây rủi ro chất lượng.
Whey hoặc chất béo từ sữa Rà soát riêng HS 0404/0405, mục đích dùng, QCVN/tiêu chuẩn, kiểm dịch/ATTP theo hồ sơ. COA, protein/fat/moisture, label, health certificate, specification. Hải quan; cơ quan thú y/ATTP nếu thuộc diện. Trước ETA. Không gộp whey, sữa bột và butteroil vào cùng kết luận.
Hàng mẫu/R&D/kiểm nghiệm Có thể khác mã loại hình, mục đích nhập, điều kiện lưu thông. Thư mục đích, invoice, packing, COA, nhãn, số lượng mẫu. Hải quan; cơ quan chuyên ngành nếu yêu cầu. Trước mở tờ khai. Không dùng tuyến mẫu để nhập hàng thương mại trá hình.
Hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy sản xuất Rà soát mã loại hình, định mức, lưu kho, sản xuất xuất khẩu/nội địa, chuyển tiêu thụ nội địa nếu có. Hợp đồng, BOM/định mức, kế hoạch sản xuất, hồ sơ ATTP, chứng từ kho. Hải quan quản lý EPE/FDI; cơ quan chuyên ngành nếu đưa ra thị trường. Trước ETA. Chuyển nội địa cần rà soát lại thuế, nhãn, ATTP và kiểm dịch.

需复核的相关法规文件

Document group Document name/number Issuing authority Effective timing Role in procedure Key points Review note
Luật Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 Quốc hội Hiệu lực từ 01/07/2011 Nền tảng quản lý ATTP, thực phẩm nhập khẩu, truy xuất và lưu thông. Quy định về thực phẩm nhập khẩu, điều kiện ATTP, ghi nhãn, truy xuất. Cần đối chiếu văn bản sửa đổi/bổ sung nếu có.
Luật Luật Thú y 79/2015/QH13 Quốc hội Hiệu lực từ 01/07/2016 Căn cứ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. Điều 45–47 về hồ sơ, trình tự và nội dung kiểm dịch nhập khẩu. Sữa nguyên liệu có nguồn gốc động vật cần rà soát kiểm dịch.
Nghị định ATTP Nghị định 15/2018/NĐ-CP Chính phủ Hiệu lực từ 02/02/2018 Cơ sở kiểm tra ATTP nhập khẩu, tự công bố/đăng ký công bố nếu lưu thông. Điều 4 về tự công bố; quy định kiểm tra ATTP nhập khẩu. Không kết luận công bố nếu chưa rõ mục đích lưu thông.
Tình trạng hiệu lực Nghị quyết 15/2026/NQ-CP Chính phủ Hiệu lực từ 06/04/2026 Tạm ngưng hiệu lực NĐ 46/2026/NĐ-CP và NQ 66.13/2026/NQ-CP. Trích yếu tạm ngưng hiệu lực. Không áp nhầm NĐ 46/2026 nếu chưa kiểm tra lại.
Kiểm dịch Thông tư 01/2026/TT-BNNMT Bộ Nông nghiệp và Môi trường Hiệu lực từ 01/01/2026 Quy định kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn. Phụ lục mẫu đơn và quy trình liên quan. Cần kiểm tra theo loại sản phẩm sữa và nước xuất khẩu.
Danh mục HS quản lý NN Thông tư 11/2021/TT-BNNPTNT Bộ NN&PTNT Hiệu lực từ 06/11/2021; thay TT 15/2018/TT-BNNPTNT Bảng mã HS hàng hóa thuộc quản lý/chuyên ngành nông nghiệp. Phụ lục I, II liên quan sản phẩm động vật và kiểm tra chuyên ngành. Cần đối chiếu văn bản sửa đổi/thay thế nếu có.
QCVN sữa QCVN 5-1:2010/BYT, 5-2:2010/BYT, 5-4:2010/BYT Bộ Y tế QCVN 5-2 theo TT 31/2010/TT-BYT, hiệu lực 01/01/2011 Chỉ tiêu an toàn đối với sữa dạng lỏng, dạng bột, chất béo từ sữa nếu thuộc phạm vi. Theo từng QCVN. Không áp dụng một QCVN cho mọi sữa nguyên liệu.
Nhãn hàng hóa 43/2017/NĐ-CP và NĐ 111/2021/NĐ-CP Chính phủ Hiệu lực lần lượt 01/06/201715/02/2022 Quy định nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt. Tên hàng, thành phần, định lượng, NSX/HSD, xuất xứ, bảo quản. Nhãn phụ phải khớp COA, specification và chứng từ.
Biểu thuế 26/2023/NĐ-CP; NĐ 108/2025/NĐ-CP Chính phủ NĐ 26 hiệu lực 15/07/2023; NĐ 108 hiệu lực 19/05/2025 Căn cứ biểu thuế MFN và cấu trúc Chương 04. Nhóm 0401, 0402, 0404, 0405. Mức thuế là tham khảo; rà soát tại ngày khai.
VAT Luật GTGT 48/2024/QH15; NĐ 181/2025/NĐ-CP; NQ 204/2025/QH15; NĐ 174/2025/NĐ-CP Quốc hội/Chính phủ Áp dụng từ 01/07/2025 theo từng văn bản Căn cứ VAT chuẩn và chính sách giảm VAT nếu thuộc diện. NĐ 174 quy định giảm VAT theo NQ 204. Kiểm tra nhóm loại trừ và thời hạn áp dụng.

查看/下载原始法规文本

企业在适用前应进一步在官方法律文件门户或颁布机关网站上核对。

通关单证资料

Commercial documents
Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO, C/O, catalogue/specification, original label.
Quarantine / food safety dossier
Health/Veterinary Certificate, quarantine application, COA/test report, declaration dossier if applicable, supplementary label.
Shipment control data
Fat %, protein, lactose, net weight, batch/lot, MFG/EXP, storage temperature, manufacturer and origin.
File group Required documents Used for Usually prepared by Common error Pre-ETA check
Commercial Invoice, Packing List, Contract/PO Value, quantity and trade terms Procurement/Docs/Importer Generic name; missing fat %, net weight or batch Match SKU/batch, description, net weight and packing with COA
Quarantine Application, Health/Veterinary Certificate, quarantine list Pre-clearance quarantine Importer/QA/Compliance/Supplier Certificate missing batch, factory or country Check draft certificate before ETA
HS–tax COA, specification, ingredient list, label, draft C/O HS, MFN, VAT and FTA review Importer/Compliance/Broker Confusing 0401, 0402, 0404 and 0405 Prepare HS analysis by form, fat %, sugar and net weight

可能导致货物被扣留的决策点

Decision point Question to answer Evidence Consequence if unclear Recommended handling
HS by product form Does the product fall under 0401, 0402, 0404 or 0405? COA, specification, label, packing HS query, duty adjustment, C/O discrepancy Finalize HS by form, fat %, sugar and packing before ETA
Animal product quarantine Is quarantine required? Thông tư 01/2026, chứng thư thú y, danh mục HS Quarantine hold and delay Register/declare quarantine before arrival
Cold-chain/shelf-life Is cold-chain required? Is shelf-life sufficient? Label, COA, temperature log, reefer setting Quality risk and claims Lock transport condition and temperature monitoring

E2E 实操流程

ETA 前复核

确定产品形态、HS、税率、VAT、C/O、检疫、ATTP/公布、标签和贮存条件。

锁定单证

确认 Invoice、Packing List、B/L/AWB、COA、specification、Health/Veterinary Certificate、C/O 草稿。

办理检疫/专项检查

登记/申报动物产品检疫,并在适用时准备食品安全资料。

申报海关

绿色/黄色/红色通道可能问询价格、HS、fat %、sugar、包装、证书、C/O、标签和温度。

通关、提货及留档

按标签条件入库,并保存批次资料、检疫/ATTP 结果、COA、C/O 和运输资料。

ETA 前风险清单

Risk Consequence Pre-ETA prevention Documents to check
Generic goods name Wrong HS, quarantine and explanation State product form, fat %, sugar, packing and use Invoice, COA, specification, label
Missing/incorrect Health/Veterinary Certificate Quarantine hold and clearance delay Check certificate draft before shipment Draft certificate, invoice, packing, COA
Confusing skimmed, whole milk powder and whey Wrong duty, C/O and testing Map form – fat % – HS – duty – C/O COA, nutrition facts, HS analysis
Cold-chain/shelf-life not controlled Quality loss and claims Lock cold-chain booking and temperature monitoring Booking note, label, COA, temperature record
C/O with wrong HS/description FTA preference denied Check draft C/O after final HS C/O, invoice, B/L/AWB

常见问题

Question Short answer
Does importing dairy raw material require a permit? Do not treat it as a generic permit; key controls are quarantine, food safety if applicable, declaration/labeling and customs documents.
Is dairy raw material subject to quarantine? Highly likely if it is listed terrestrial animal product; review final HS and dossier.
Which HS code for dairy powder raw material? Usually heading 0402; skimmed milk powder may be 0402.10.41 and whole milk powder may be 0402.21.20 if conditions match.
Can whey use the same HS as milk powder? No. Whey is generally reviewed under heading 0404, not automatically under 0402.
Is Vietnamese supplementary label required? Yes if circulated in Vietnam; internal manufacturing still needs original label and traceability control.
Can C/O reduce duty? Potentially, if C/O form, HS, description, origin criteria and direct transport are compliant.

相关文章

TGIMEX 执行支持

本文提供了乳原料进口的 HS、税务、资料及专项政策框架。实际操作中,企业仍需按 catalogue、datasheet、COA、兽医证书、单证、原产地、贮存条件和进口目的复核。

执行能力信号

拥有覆盖 60 多个国家的代理网络;为 WCA、WCA China Global、VLA、HNLA 成员;可协调海运、空运、公路/铁路运输以及必要时的温控路线。

ETA 前复核

HS、检疫、ATTP、C/O、税率、VAT、标签、COA/specification、保质期及冷链(如有)。

合规资料控制

核对 Invoice、Packing List、B/L/AWB、C/O、Health/Veterinary Certificate、COA、test report、标签及适用的公布资料。

国际物流协调

协调代理、船司/航司、ETA、pre-alert、运输单证、船期/航班以及乳原料贮存要求。

报关与检疫处理

准备报关资料,支持绿色/黄色/红色通道处理,并协助说明 HS、完税价格、原产地、检疫及食品安全政策。

通关后留档

按批次保存资料、附加标签、兽医证书、COA、C/O、检疫/ATTP 结果和交付记录,以备后续核查。

对于可能涉及专项检查、检疫、C/O 或标签要求的货物,企业不应等到货物到港后才开始复核资料。Invoice、Packing List、catalogue、datasheet、C/O、Health Certificate 或标签之间的细微差异,都可能导致补资料、延误通关或产生计划外仓储费用。TGIMEX 支持企业以 E2E 方式建立进口方案:ETA 前政策复核、单证控制、国际运输协调、报关、通关处理、内陆配送和通关后留档。

快速咨询

需要协助审核进口手续或运输方案吗?

请提前发送品名、运输路线、现有资料或执行需求, 以便获得更贴合实际货物情况、重点清晰且更具针对性的方案建议。

立即致电
Zalo
热线 0963 856 664 / 0982 135 393
邮箱 info@tgimex.com
适用服务 国际运输 · 海关手续 · 许可证办理 · B2B物流

发表评论

了解 TGIMEX VIETNAM JSC 的更多信息

立即订阅以继续阅读并访问完整档案。

继续阅读