原料奶/乳原料进口手续指南
原料奶/乳原料属于高风险操作类货物,因为 “milk material” 可能是液态原料奶、液态奶/奶油、脱脂奶粉、全脂奶粉、乳清、改性乳清或乳脂。若 HS Code 错误、缺少动物产品检疫资料、缺少 Health/Veterinary Certificate、未复核进口食品安全检查、冷链失控或 C/O 的 HS 不一致,货物可能被查验、补资料、失去优惠税率、产生 DEM/DET、缩短保质期并影响生产计划。本文提供 ETA 前 E2E 复核框架。
快速摘要
适用范围
本文适用于进口后用于食品生产或加工的乳原料,包括液态、粉状、浓缩乳原料或未另列明的天然乳成分。
- 不适用于婴幼儿配方、医学营养、代餐、胶原蛋白饮品或保健食品。
- 液态原料奶需复核温度、运输时间和剩余保质期。
- 奶粉/乳清需复核 fat %、蛋白、乳糖、是否加糖、水分、微生物和包装。
- 乳脂/butteroil/cream 需单独复核 HS 和标准。
- 须按 catalogue、datasheet、批次/model 和实际进口目的复核。
商品分类与技术识别
识别应从物理和化学本质开始:液体或粉状、是否浓缩、是否加糖/甜味剂、脂肪、蛋白、乳糖、食品级或饲料级用途、包装和贮存条件。
| 检查项目 | 需核对资料 | 描述错误风险 | 建议发票/报关货名 |
|---|---|---|---|
| 产品形态和性质 | Catalogue、specification、COA、原标签、照片 | 液态奶、奶粉、乳清、奶油或成品混淆 | Dairy raw material – skimmed milk powder/whole milk powder/liquid raw milk/whey…, food grade |
| 脂肪和成分 | COA、营养成分表、test report | 0401、0402、0404、0405 判断错误 | Fat content…, protein…, lactose…, no added sugar/with sugar if any |
| 是否加糖/甜味剂 | Ingredient list、specification、标签 | 0402.21/0402.29 或其他分项错误 | Not containing added sugar or other sweetening matter |
| 包装规格 | Packing list、标签、包装照片 | 按净重细分编码错误 | 25 kg/bag, net weight…, batch/lot…, MFG/EXP… |
| 用途 | PO、合同、用途说明、生产计划 | 食品级与饲料级、原料与成品混淆 | Imported as food-grade raw material for dairy/food manufacturing |
HS 编码 – 税率 – C/O
HS 应按产品形态、脂肪含量、是否加糖/甜味剂、包装和用途确定,不得对所有乳原料使用一个通用 HS。
| Reference HS code | Application condition | Risk if incorrect | Documents to review |
|---|---|---|---|
| 0401.10.10 / 0401.20.10 / 0401.40.10 | Sữa/kem dạng lỏng, chưa cô đặc, chưa pha đường; phân nhóm theo hàm lượng chất béo. | Dùng mã sữa bột cho sữa lỏng làm sai kiểm dịch, thuế, vận tải lạnh và C/O. | COA, nhãn, fat content, temperature record, health certificate, invoice, packing list. |
| 0402.10.41 | Sữa bột gầy, hàm lượng béo không quá 1,5%, chưa pha đường, đóng gói từ 20 kg trở lên. | Sai fat %, net weight hoặc sugar status làm sai mã chi tiết và C/O. | COA, fat %, net weight/bag, ingredient list, label, C/O, test report. |
| 0402.21.20 | Sữa bột nguyên kem, hàm lượng béo trên 1,5%, chưa pha đường, đóng gói từ 20 kg trở lên. | Nhầm với skimmed milk powder hoặc sản phẩm có pha đường làm sai thuế và phân nhóm. | COA, fat %, sugar status, net weight, specification, C/O. |
| 0402.29.xx / 0402.91.00 / 0402.99.00 | Sữa/kem cô đặc hoặc đã pha đường/chất tạo ngọt, dạng bột hoặc dạng khác. | Nhầm hàng nguyên liệu không đường với hàng có đường/chất tạo ngọt hoặc dạng cô đặc. | Ingredient list, Brix/solids nếu có, sugar status, packing, label. |
| 0404.10.xx | Whey và whey cải biến, đã hoặc chưa cô đặc, đã hoặc chưa pha đường. | Nhầm whey với sữa bột làm sai bản chất hàng, chính sách và thuế. | COA, protein/lactose, whey type, food grade, label, health certificate. |
| 0405.xx | Butter, butteroil, anhydrous milk fat hoặc chất béo từ sữa. | Gom chất béo từ sữa vào mã sữa bột làm sai HS và chỉ tiêu kiểm nghiệm. | COA, fat %, moisture, product type, QCVN/standard, label. |
按 HS 组别的参考税率表
| HS group / reference code | Reference ordinary duty | Reference MFN duty | VAT | FTA duty with valid C/O | Application note |
|---|---|---|---|---|---|
| 0401.10 / 0401.20 / 0401.40 | Khoảng 22,5% nếu áp dụng nguyên tắc 150% của MFN khi không có mức thông thường riêng. | 15% | 10% | Có thể 0–5% hoặc theo lộ trình FTA nếu C/O hợp lệ. | Áp cho sữa/kem dạng lỏng chưa cô đặc, chưa pha đường; rà theo hàm lượng béo. |
| 0402.10.41 | 7,5% tham khảo. | 5% | 10% | Có thể 0–5% theo FTA nếu C/O hợp lệ. | Sữa bột gầy không đường, đóng gói ≥20 kg. |
| 0402.21.20 | 7,5% tham khảo. | 5% | 10% | Có thể 0–5% theo FTA nếu C/O hợp lệ. | Sữa bột nguyên kem không đường, đóng gói ≥20 kg. |
| 0404.10.xx | Cần rà soát theo mã cuối cùng. | Theo mã cuối cùng, nhiều dòng whey tham khảo quanh 5%. | 10% | FTA theo C/O hợp lệ. | Whey food grade khác whey feed grade/protein preparation. |
| 0405.xx | Theo mã cuối cùng. | Theo mã cuối cùng. | 10% | FTA theo C/O hợp lệ. | Dairy fat/butteroil/cream có thể có mã và tiêu chuẩn riêng. |
适用专项政策
| Goods scenario | Possible policy | Documents to check | Authority / processing channel if identifiable | Recommended timing | Risk note |
|---|---|---|---|---|---|
| Sữa nguyên liệu có nguồn gốc động vật nhập khẩu để sản xuất thực phẩm | Kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn; kiểm tra nhà nước về ATTP nhập khẩu nếu thuộc danh mục; truy xuất nguồn gốc. | Đơn kiểm dịch, Health/Veterinary Certificate, COA, invoice, packing list, B/L/AWB, nhãn, điều kiện bảo quản. | Cục Thú y/cơ quan thú y cửa khẩu; DVCQG/NSW nếu triển khai điện tử. | Trước ETA, tốt nhất trước booking. | Thiếu chứng thư thú y hoặc chứng thư không đúng lô có thể làm hàng kẹt tại cảng. |
| Sữa bột nguyên liệu food grade | Rà soát kiểm dịch, ATTP, tự công bố/đăng ký công bố nếu lưu thông như sản phẩm; nhãn phụ nếu đưa ra thị trường. | COA, specification, test report, bản công bố nếu áp dụng, nhãn gốc/nhãn phụ. | Cơ quan ATTP; Hải quan; cơ quan thú y nếu thuộc diện. | Trước ETA và trước lưu thông. | Không dùng hồ sơ feed grade cho nguyên liệu food grade. |
| Sữa tươi nguyên liệu/sữa lỏng cần bảo quản lạnh | Kiểm dịch, ATTP, cold-chain control, shelf-life, nhiệt độ vận chuyển/kho. | Temperature log, COA, health certificate, label, booking note, reefer setting. | Hải quan, thú y cửa khẩu, kho lạnh/đơn vị logistics. | Trước booking và xuyên suốt vận chuyển. | Đứt lạnh hoặc shelf-life ngắn có thể gây rủi ro chất lượng. |
| Whey hoặc chất béo từ sữa | Rà soát riêng HS 0404/0405, mục đích dùng, QCVN/tiêu chuẩn, kiểm dịch/ATTP theo hồ sơ. | COA, protein/fat/moisture, label, health certificate, specification. | Hải quan; cơ quan thú y/ATTP nếu thuộc diện. | Trước ETA. | Không gộp whey, sữa bột và butteroil vào cùng kết luận. |
| Hàng mẫu/R&D/kiểm nghiệm | Có thể khác mã loại hình, mục đích nhập, điều kiện lưu thông. | Thư mục đích, invoice, packing, COA, nhãn, số lượng mẫu. | Hải quan; cơ quan chuyên ngành nếu yêu cầu. | Trước mở tờ khai. | Không dùng tuyến mẫu để nhập hàng thương mại trá hình. |
| Hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy sản xuất | Rà soát mã loại hình, định mức, lưu kho, sản xuất xuất khẩu/nội địa, chuyển tiêu thụ nội địa nếu có. | Hợp đồng, BOM/định mức, kế hoạch sản xuất, hồ sơ ATTP, chứng từ kho. | Hải quan quản lý EPE/FDI; cơ quan chuyên ngành nếu đưa ra thị trường. | Trước ETA. | Chuyển nội địa cần rà soát lại thuế, nhãn, ATTP và kiểm dịch. |
需复核的相关法规文件
| Document group | Document name/number | Issuing authority | Effective timing | Role in procedure | Key points | Review note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 | Quốc hội | Hiệu lực từ 01/07/2011 | Nền tảng quản lý ATTP, thực phẩm nhập khẩu, truy xuất và lưu thông. | Quy định về thực phẩm nhập khẩu, điều kiện ATTP, ghi nhãn, truy xuất. | Cần đối chiếu văn bản sửa đổi/bổ sung nếu có. |
| Luật | Luật Thú y 79/2015/QH13 | Quốc hội | Hiệu lực từ 01/07/2016 | Căn cứ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. | Điều 45–47 về hồ sơ, trình tự và nội dung kiểm dịch nhập khẩu. | Sữa nguyên liệu có nguồn gốc động vật cần rà soát kiểm dịch. |
| Nghị định ATTP | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 02/02/2018 | Cơ sở kiểm tra ATTP nhập khẩu, tự công bố/đăng ký công bố nếu lưu thông. | Điều 4 về tự công bố; quy định kiểm tra ATTP nhập khẩu. | Không kết luận công bố nếu chưa rõ mục đích lưu thông. |
| Tình trạng hiệu lực | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 06/04/2026 | Tạm ngưng hiệu lực NĐ 46/2026/NĐ-CP và NQ 66.13/2026/NQ-CP. | Trích yếu tạm ngưng hiệu lực. | Không áp nhầm NĐ 46/2026 nếu chưa kiểm tra lại. |
| Kiểm dịch | Thông tư 01/2026/TT-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Hiệu lực từ 01/01/2026 | Quy định kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn. | Phụ lục mẫu đơn và quy trình liên quan. | Cần kiểm tra theo loại sản phẩm sữa và nước xuất khẩu. |
| Danh mục HS quản lý NN | Thông tư 11/2021/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực từ 06/11/2021; thay TT 15/2018/TT-BNNPTNT | Bảng mã HS hàng hóa thuộc quản lý/chuyên ngành nông nghiệp. | Phụ lục I, II liên quan sản phẩm động vật và kiểm tra chuyên ngành. | Cần đối chiếu văn bản sửa đổi/thay thế nếu có. |
| QCVN sữa | QCVN 5-1:2010/BYT, 5-2:2010/BYT, 5-4:2010/BYT | Bộ Y tế | QCVN 5-2 theo TT 31/2010/TT-BYT, hiệu lực 01/01/2011 | Chỉ tiêu an toàn đối với sữa dạng lỏng, dạng bột, chất béo từ sữa nếu thuộc phạm vi. | Theo từng QCVN. | Không áp dụng một QCVN cho mọi sữa nguyên liệu. |
| Nhãn hàng hóa | NĐ 43/2017/NĐ-CP và NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực lần lượt 01/06/2017 và 15/02/2022 | Quy định nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt. | Tên hàng, thành phần, định lượng, NSX/HSD, xuất xứ, bảo quản. | Nhãn phụ phải khớp COA, specification và chứng từ. |
| Biểu thuế | NĐ 26/2023/NĐ-CP; NĐ 108/2025/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 26 hiệu lực 15/07/2023; NĐ 108 hiệu lực 19/05/2025 | Căn cứ biểu thuế MFN và cấu trúc Chương 04. | Nhóm 0401, 0402, 0404, 0405. | Mức thuế là tham khảo; rà soát tại ngày khai. |
| VAT | Luật GTGT 48/2024/QH15; NĐ 181/2025/NĐ-CP; NQ 204/2025/QH15; NĐ 174/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Áp dụng từ 01/07/2025 theo từng văn bản | Căn cứ VAT chuẩn và chính sách giảm VAT nếu thuộc diện. | NĐ 174 quy định giảm VAT theo NQ 204. | Kiểm tra nhóm loại trừ và thời hạn áp dụng. |
查看/下载原始法规文本
企业在适用前应进一步在官方法律文件门户或颁布机关网站上核对。
通关单证资料
| File group | Required documents | Used for | Usually prepared by | Common error | Pre-ETA check |
|---|---|---|---|---|---|
| Commercial | Invoice, Packing List, Contract/PO | Value, quantity and trade terms | Procurement/Docs/Importer | Generic name; missing fat %, net weight or batch | Match SKU/batch, description, net weight and packing with COA |
| Quarantine | Application, Health/Veterinary Certificate, quarantine list | Pre-clearance quarantine | Importer/QA/Compliance/Supplier | Certificate missing batch, factory or country | Check draft certificate before ETA |
| HS–tax | COA, specification, ingredient list, label, draft C/O | HS, MFN, VAT and FTA review | Importer/Compliance/Broker | Confusing 0401, 0402, 0404 and 0405 | Prepare HS analysis by form, fat %, sugar and net weight |
可能导致货物被扣留的决策点
| Decision point | Question to answer | Evidence | Consequence if unclear | Recommended handling |
|---|---|---|---|---|
| HS by product form | Does the product fall under 0401, 0402, 0404 or 0405? | COA, specification, label, packing | HS query, duty adjustment, C/O discrepancy | Finalize HS by form, fat %, sugar and packing before ETA |
| Animal product quarantine | Is quarantine required? | Thông tư 01/2026, chứng thư thú y, danh mục HS | Quarantine hold and delay | Register/declare quarantine before arrival |
| Cold-chain/shelf-life | Is cold-chain required? Is shelf-life sufficient? | Label, COA, temperature log, reefer setting | Quality risk and claims | Lock transport condition and temperature monitoring |
E2E 实操流程
确定产品形态、HS、税率、VAT、C/O、检疫、ATTP/公布、标签和贮存条件。
确认 Invoice、Packing List、B/L/AWB、COA、specification、Health/Veterinary Certificate、C/O 草稿。
登记/申报动物产品检疫,并在适用时准备食品安全资料。
绿色/黄色/红色通道可能问询价格、HS、fat %、sugar、包装、证书、C/O、标签和温度。
按标签条件入库,并保存批次资料、检疫/ATTP 结果、COA、C/O 和运输资料。
ETA 前风险清单
| Risk | Consequence | Pre-ETA prevention | Documents to check |
|---|---|---|---|
| Generic goods name | Wrong HS, quarantine and explanation | State product form, fat %, sugar, packing and use | Invoice, COA, specification, label |
| Missing/incorrect Health/Veterinary Certificate | Quarantine hold and clearance delay | Check certificate draft before shipment | Draft certificate, invoice, packing, COA |
| Confusing skimmed, whole milk powder and whey | Wrong duty, C/O and testing | Map form – fat % – HS – duty – C/O | COA, nutrition facts, HS analysis |
| Cold-chain/shelf-life not controlled | Quality loss and claims | Lock cold-chain booking and temperature monitoring | Booking note, label, COA, temperature record |
| C/O with wrong HS/description | FTA preference denied | Check draft C/O after final HS | C/O, invoice, B/L/AWB |
常见问题
| Question | Short answer |
|---|---|
| Does importing dairy raw material require a permit? | Do not treat it as a generic permit; key controls are quarantine, food safety if applicable, declaration/labeling and customs documents. |
| Is dairy raw material subject to quarantine? | Highly likely if it is listed terrestrial animal product; review final HS and dossier. |
| Which HS code for dairy powder raw material? | Usually heading 0402; skimmed milk powder may be 0402.10.41 and whole milk powder may be 0402.21.20 if conditions match. |
| Can whey use the same HS as milk powder? | No. Whey is generally reviewed under heading 0404, not automatically under 0402. |
| Is Vietnamese supplementary label required? | Yes if circulated in Vietnam; internal manufacturing still needs original label and traceability control. |
| Can C/O reduce duty? | Potentially, if C/O form, HS, description, origin criteria and direct transport are compliant. |
相关文章
TGIMEX 执行支持
本文提供了乳原料进口的 HS、税务、资料及专项政策框架。实际操作中,企业仍需按 catalogue、datasheet、COA、兽医证书、单证、原产地、贮存条件和进口目的复核。
拥有覆盖 60 多个国家的代理网络;为 WCA、WCA China Global、VLA、HNLA 成员;可协调海运、空运、公路/铁路运输以及必要时的温控路线。
HS、检疫、ATTP、C/O、税率、VAT、标签、COA/specification、保质期及冷链(如有)。
核对 Invoice、Packing List、B/L/AWB、C/O、Health/Veterinary Certificate、COA、test report、标签及适用的公布资料。
协调代理、船司/航司、ETA、pre-alert、运输单证、船期/航班以及乳原料贮存要求。
准备报关资料,支持绿色/黄色/红色通道处理,并协助说明 HS、完税价格、原产地、检疫及食品安全政策。
按批次保存资料、附加标签、兽医证书、COA、C/O、检疫/ATTP 结果和交付记录,以备后续核查。
对于可能涉及专项检查、检疫、C/O 或标签要求的货物,企业不应等到货物到港后才开始复核资料。Invoice、Packing List、catalogue、datasheet、C/O、Health Certificate 或标签之间的细微差异,都可能导致补资料、延误通关或产生计划外仓储费用。TGIMEX 支持企业以 E2E 方式建立进口方案:ETA 前政策复核、单证控制、国际运输协调、报关、通关处理、内陆配送和通关后留档。
English
Tiếng Việt
需要协助审核进口手续或运输方案吗?
请提前发送品名、运输路线、现有资料或执行需求, 以便获得更贴合实际货物情况、重点清晰且更具针对性的方案建议。
第41/2013/QH13号法律:植物保护和植物检疫——进出口企业注意事项
越南《兽医法》79/2015/QH13:动物及动物源性产品进出口合规提示
越南《兽医法》第79/2015/QH13号:动物及动物产品检疫的进出口物流合规要点
第 41/2013/QH13 号《植物保护和检疫法》:进出口企业与物流团队操作提示
越南《兽医法》第 79/2015/QH13 号:动物及动物产品检疫与进出口物流合规要点
电动/电池/科技类美容设备进口手续指南
化妆品样品、试用装、展会及研究用途产品进口手续指南
非电动 Beauty 包装 / 工具 / 配件进口手续指南
化妆品原料进口手续指南
化妆品礼盒/组合套装进口手续指南
普通成品化妆品进口手续指南
可能涉及危险品运输风险的化妆品进口手续指南
具有边界性功效宣称的化妆品进口手续指南
彩妆/化妆品进口手续指南
染发、漂发、烫发及拉直产品进口手续指南