HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU SỮA NGUYÊN LIỆU
Sữa nguyên liệu là nhóm hàng có rủi ro vận hành cao vì cùng gọi là “milk material” nhưng có thể là sữa tươi nguyên liệu, sữa/kem dạng lỏng, sữa bột gầy, sữa bột nguyên kem, whey, whey cải biến hoặc chất béo từ sữa. Nếu doanh nghiệp áp sai HS Code (mã phân loại hàng hóa theo hệ thống hài hòa), thiếu kiểm dịch sản phẩm động vật, thiếu Health Certificate/Veterinary Certificate, chưa rà soát kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu, sai điều kiện bảo quản lạnh, lệch mô tả giữa invoice – packing list – COA – nhãn, hoặc C/O (Certificate of Origin – giấy chứng nhận xuất xứ) không khớp mã HS, lô hàng có thể bị chuyển luồng kiểm tra, yêu cầu bổ sung hồ sơ, không được hưởng thuế ưu đãi, phát sinh DEM/DET (phí lưu container/lưu bãi theo chính sách hãng tàu/cảng), giảm shelf-life và ảnh hưởng kế hoạch sản xuất. Bài viết cung cấp bản đồ E2E (End-to-End – quy trình từ đầu đến cuối) để doanh nghiệp rà soát trước ETA (Estimated Time of Arrival – thời gian dự kiến hàng đến).
TÓM TẮT NHANH
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết áp dụng cho sữa nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất/chế biến thực phẩm, bao gồm nguyên liệu sữa dạng lỏng, dạng bột, dạng cô đặc hoặc dạng thành phần sữa tự nhiên chưa được chi tiết ở nơi khác. Phạm vi này tập trung vào hàng có nguồn gốc động vật, cần kiểm soát đồng thời về hải quan, kiểm dịch, an toàn thực phẩm, bảo quản và truy xuất nguồn gốc.
- Không áp dụng chung cho sữa công thức, growing-up milk, thực phẩm cho người bệnh, meal replacement, collagen drink hoặc TPBVSK.
- Sữa tươi dạng lỏng cần rà soát nhiệt độ, thời gian vận chuyển và shelf-life.
- Sữa bột/whey cần rà soát fat %, protein, lactose, đường, độ ẩm, vi sinh, quy cách đóng gói.
- Chất béo từ sữa/butteroil/cream không áp dụng kết luận chung của sữa bột.
- Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model/lô hàng và mục đích nhập khẩu thực tế.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Đối với sữa nguyên liệu, việc nhận diện phải đi từ bản chất vật lý – hóa học của sản phẩm: dạng lỏng hay bột, có cô đặc không, có pha thêm đường/chất tạo ngọt không, hàm lượng chất béo, protein, lactose, mục đích dùng làm nguyên liệu thực phẩm hay feed grade, quy cách đóng gói và điều kiện bảo quản.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Dạng hàng và bản chất sản phẩm | Catalogue, specification, COA, nhãn gốc, hình ảnh hàng | Nhầm sữa lỏng với sữa bột, whey, cream hoặc thành phẩm bán lẻ | Dairy raw material – skimmed milk powder/whole milk powder/liquid raw milk/whey…, food grade |
| Hàm lượng chất béo và thành phần | COA, nutrition facts, test report | Sai HS giữa 0401, 0402, 0404, 0405; sai thuế và C/O | Fat content…, protein…, lactose…, no added sugar/with sugar nếu có |
| Có/không pha đường hoặc chất tạo ngọt | Ingredient list, specification, nhãn | Sai phân nhóm 0402.21/0402.29 hoặc nhóm khác | Not containing added sugar or other sweetening matter |
| Quy cách đóng gói | Packing list, nhãn, hình ảnh bao bì | Sai mã chi tiết theo khối lượng bao gói, sai đơn vị tính | 25 kg/bag, net weight…, batch/lot…, MFG/EXP… |
| Mục đích sử dụng | PO, hợp đồng, thư mục đích, kế hoạch sản xuất | Nhầm food grade với feed grade, thành phẩm với nguyên liệu | Imported as food-grade raw material for dairy/food manufacturing |
HS CODE – THUẾ – C/O
HS của sữa nguyên liệu phải xác định theo trạng thái sản phẩm, hàm lượng chất béo, có/không pha đường, quy cách đóng gói và mục đích sử dụng. Không nên áp một mã chung cho toàn bộ “sữa nguyên liệu”.
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 0401.10.10 / 0401.20.10 / 0401.40.10 | Sữa/kem dạng lỏng, chưa cô đặc, chưa pha đường; phân nhóm theo hàm lượng chất béo. | Dùng mã sữa bột cho sữa lỏng làm sai kiểm dịch, thuế, vận tải lạnh và C/O. | COA, nhãn, fat content, temperature record, health certificate, invoice, packing list. |
| 0402.10.41 | Sữa bột gầy, hàm lượng béo không quá 1,5%, chưa pha đường, đóng gói từ 20 kg trở lên. | Sai fat %, net weight hoặc sugar status làm sai mã chi tiết và C/O. | COA, fat %, net weight/bag, ingredient list, label, C/O, test report. |
| 0402.21.20 | Sữa bột nguyên kem, hàm lượng béo trên 1,5%, chưa pha đường, đóng gói từ 20 kg trở lên. | Nhầm với skimmed milk powder hoặc sản phẩm có pha đường làm sai thuế và phân nhóm. | COA, fat %, sugar status, net weight, specification, C/O. |
| 0402.29.xx / 0402.91.00 / 0402.99.00 | Sữa/kem cô đặc hoặc đã pha đường/chất tạo ngọt, dạng bột hoặc dạng khác. | Nhầm hàng nguyên liệu không đường với hàng có đường/chất tạo ngọt hoặc dạng cô đặc. | Ingredient list, Brix/solids nếu có, sugar status, packing, label. |
| 0404.10.xx | Whey và whey cải biến, đã hoặc chưa cô đặc, đã hoặc chưa pha đường. | Nhầm whey với sữa bột làm sai bản chất hàng, chính sách và thuế. | COA, protein/lactose, whey type, food grade, label, health certificate. |
| 0405.xx | Butter, butteroil, anhydrous milk fat hoặc chất béo từ sữa. | Gom chất béo từ sữa vào mã sữa bột làm sai HS và chỉ tiêu kiểm nghiệm. | COA, fat %, moisture, product type, QCVN/standard, label. |
BẢNG THUẾ THAM KHẢO THEO NHÓM MÃ
| Nhóm mã / mã tham khảo | Thuế nhập khẩu thông thường tham khảo | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN tham khảo | VAT | Ưu đãi đặc biệt theo C/O | Ghi chú áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| 0401.10 / 0401.20 / 0401.40 | Khoảng 22,5% nếu áp dụng nguyên tắc 150% của MFN khi không có mức thông thường riêng. | 15% | 10% | Có thể 0–5% hoặc theo lộ trình FTA nếu C/O hợp lệ. | Áp cho sữa/kem dạng lỏng chưa cô đặc, chưa pha đường; rà theo hàm lượng béo. |
| 0402.10.41 | 7,5% tham khảo. | 5% | 10% | Có thể 0–5% theo FTA nếu C/O hợp lệ. | Sữa bột gầy không đường, đóng gói ≥20 kg. |
| 0402.21.20 | 7,5% tham khảo. | 5% | 10% | Có thể 0–5% theo FTA nếu C/O hợp lệ. | Sữa bột nguyên kem không đường, đóng gói ≥20 kg. |
| 0404.10.xx | Cần rà soát theo mã cuối cùng. | Theo mã cuối cùng, nhiều dòng whey tham khảo quanh 5%. | 10% | FTA theo C/O hợp lệ. | Whey food grade khác whey feed grade/protein preparation. |
| 0405.xx | Theo mã cuối cùng. | Theo mã cuối cùng. | 10% | FTA theo C/O hợp lệ. | Dairy fat/butteroil/cream có thể có mã và tiêu chuẩn riêng. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Sữa nguyên liệu có nguồn gốc động vật nhập khẩu để sản xuất thực phẩm | Kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn; kiểm tra nhà nước về ATTP nhập khẩu nếu thuộc danh mục; truy xuất nguồn gốc. | Đơn kiểm dịch, Health/Veterinary Certificate, COA, invoice, packing list, B/L/AWB, nhãn, điều kiện bảo quản. | Cục Thú y/cơ quan thú y cửa khẩu; DVCQG/NSW nếu triển khai điện tử. | Trước ETA, tốt nhất trước booking. | Thiếu chứng thư thú y hoặc chứng thư không đúng lô có thể làm hàng kẹt tại cảng. |
| Sữa bột nguyên liệu food grade | Rà soát kiểm dịch, ATTP, tự công bố/đăng ký công bố nếu lưu thông như sản phẩm; nhãn phụ nếu đưa ra thị trường. | COA, specification, test report, bản công bố nếu áp dụng, nhãn gốc/nhãn phụ. | Cơ quan ATTP; Hải quan; cơ quan thú y nếu thuộc diện. | Trước ETA và trước lưu thông. | Không dùng hồ sơ feed grade cho nguyên liệu food grade. |
| Sữa tươi nguyên liệu/sữa lỏng cần bảo quản lạnh | Kiểm dịch, ATTP, cold-chain control, shelf-life, nhiệt độ vận chuyển/kho. | Temperature log, COA, health certificate, label, booking note, reefer setting. | Hải quan, thú y cửa khẩu, kho lạnh/đơn vị logistics. | Trước booking và xuyên suốt vận chuyển. | Đứt lạnh hoặc shelf-life ngắn có thể gây rủi ro chất lượng. |
| Whey hoặc chất béo từ sữa | Rà soát riêng HS 0404/0405, mục đích dùng, QCVN/tiêu chuẩn, kiểm dịch/ATTP theo hồ sơ. | COA, protein/fat/moisture, label, health certificate, specification. | Hải quan; cơ quan thú y/ATTP nếu thuộc diện. | Trước ETA. | Không gộp whey, sữa bột và butteroil vào cùng kết luận. |
| Hàng mẫu/R&D/kiểm nghiệm | Có thể khác mã loại hình, mục đích nhập, điều kiện lưu thông. | Thư mục đích, invoice, packing, COA, nhãn, số lượng mẫu. | Hải quan; cơ quan chuyên ngành nếu yêu cầu. | Trước mở tờ khai. | Không dùng tuyến mẫu để nhập hàng thương mại trá hình. |
| Hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy sản xuất | Rà soát mã loại hình, định mức, lưu kho, sản xuất xuất khẩu/nội địa, chuyển tiêu thụ nội địa nếu có. | Hợp đồng, BOM/định mức, kế hoạch sản xuất, hồ sơ ATTP, chứng từ kho. | Hải quan quản lý EPE/FDI; cơ quan chuyên ngành nếu đưa ra thị trường. | Trước ETA. | Chuyển nội địa cần rà soát lại thuế, nhãn, ATTP và kiểm dịch. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng nếu xác định được | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 | Quốc hội | Hiệu lực từ 01/07/2011 | Nền tảng quản lý ATTP, thực phẩm nhập khẩu, truy xuất và lưu thông. | Quy định về thực phẩm nhập khẩu, điều kiện ATTP, ghi nhãn, truy xuất. | Cần đối chiếu văn bản sửa đổi/bổ sung nếu có. |
| Luật | Luật Thú y 79/2015/QH13 | Quốc hội | Hiệu lực từ 01/07/2016 | Căn cứ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. | Điều 45–47 về hồ sơ, trình tự và nội dung kiểm dịch nhập khẩu. | Sữa nguyên liệu có nguồn gốc động vật cần rà soát kiểm dịch. |
| Nghị định ATTP | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 02/02/2018 | Cơ sở kiểm tra ATTP nhập khẩu, tự công bố/đăng ký công bố nếu lưu thông. | Điều 4 về tự công bố; quy định kiểm tra ATTP nhập khẩu. | Không kết luận công bố nếu chưa rõ mục đích lưu thông. |
| Tình trạng hiệu lực | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 06/04/2026 | Tạm ngưng hiệu lực NĐ 46/2026/NĐ-CP và NQ 66.13/2026/NQ-CP. | Trích yếu tạm ngưng hiệu lực. | Không áp nhầm NĐ 46/2026 nếu chưa kiểm tra lại. |
| Kiểm dịch | Thông tư 01/2026/TT-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Hiệu lực từ 01/01/2026 | Quy định kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn. | Phụ lục mẫu đơn và quy trình liên quan. | Cần kiểm tra theo loại sản phẩm sữa và nước xuất khẩu. |
| Danh mục HS quản lý NN | Thông tư 11/2021/TT-BNNPTNT | Bộ NN&PTNT | Hiệu lực từ 06/11/2021; thay TT 15/2018/TT-BNNPTNT | Bảng mã HS hàng hóa thuộc quản lý/chuyên ngành nông nghiệp. | Phụ lục I, II liên quan sản phẩm động vật và kiểm tra chuyên ngành. | Cần đối chiếu văn bản sửa đổi/thay thế nếu có. |
| QCVN sữa | QCVN 5-1:2010/BYT, 5-2:2010/BYT, 5-4:2010/BYT | Bộ Y tế | QCVN 5-2 theo TT 31/2010/TT-BYT, hiệu lực 01/01/2011 | Chỉ tiêu an toàn đối với sữa dạng lỏng, dạng bột, chất béo từ sữa nếu thuộc phạm vi. | Theo từng QCVN. | Không áp dụng một QCVN cho mọi sữa nguyên liệu. |
| Nhãn hàng hóa | NĐ 43/2017/NĐ-CP và NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực lần lượt 01/06/2017 và 15/02/2022 | Quy định nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt. | Tên hàng, thành phần, định lượng, NSX/HSD, xuất xứ, bảo quản. | Nhãn phụ phải khớp COA, specification và chứng từ. |
| Biểu thuế | NĐ 26/2023/NĐ-CP; NĐ 108/2025/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 26 hiệu lực 15/07/2023; NĐ 108 hiệu lực 19/05/2025 | Căn cứ biểu thuế MFN và cấu trúc Chương 04. | Nhóm 0401, 0402, 0404, 0405. | Mức thuế là tham khảo; rà soát tại ngày khai. |
| VAT | Luật GTGT 48/2024/QH15; NĐ 181/2025/NĐ-CP; NQ 204/2025/QH15; NĐ 174/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Áp dụng từ 01/07/2025 theo từng văn bản | Căn cứ VAT chuẩn và chính sách giảm VAT nếu thuộc diện. | NĐ 174 quy định giảm VAT theo NQ 204. | Kiểm tra nhóm loại trừ và thời hạn áp dụng. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Khai trị giá, số lượng, điều kiện mua bán | Procurement/Docs/Importer | Tên hàng chung chung, thiếu fat %, net weight, batch | Đối chiếu SKU/lô, mô tả hàng, net weight và packing với COA |
| Kiểm dịch | Application, Health/Veterinary Certificate, quarantine list | Thông quan/kiểm dịch | Importer/QA/Compliance/Supplier | Chứng thư thiếu lô, nhà máy, nước xuất khẩu | Check draft certificate before ETA |
| HS – thuế | COA, specification, ingredient list, label, draft C/O | Chốt HS, MFN, VAT, FTA | Importer/Compliance/Broker | Nhầm 0401, 0402, 0404, 0405 | Prepare HS analysis by form, fat %, sugar and net weight |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS theo dạng hàng | Hàng thuộc 0401, 0402, 0404 hay 0405? | COA, specification, label, packing | Tham vấn HS, điều chỉnh thuế, sai C/O | Khóa HS theo dạng hàng, fat %, sugar và quy cách trước ETA |
| Kiểm dịch sản phẩm động vật | Có thuộc diện kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn không? | Thông tư 01/2026, chứng thư thú y, danh mục HS | Kẹt kiểm dịch, chậm thông quan | Đăng ký/khai báo kiểm dịch trước khi hàng đến |
| Cold-chain/shelf-life | Hàng cần lạnh/đông lạnh không? Shelf-life còn đủ không? | Label, COA, temperature log, reefer setting | Rủi ro chất lượng, claim bảo hiểm | Lock transport condition and temperature monitoring |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Chốt dạng hàng, HS, thuế, VAT, C/O, kiểm dịch, ATTP/công bố, nhãn và điều kiện bảo quản.
Chốt Invoice, Packing List, B/L/AWB, COA, specification, Health/Veterinary Certificate, C/O draft.
Đăng ký/khai báo kiểm dịch sản phẩm động vật và chuẩn bị hồ sơ ATTP nếu thuộc diện.
Luồng Xanh/Vàng/Đỏ có thể hỏi trị giá, HS, fat %, sugar, quy cách, chứng thư thú y, C/O, nhãn và nhiệt độ.
Lấy hàng về kho phù hợp điều kiện nhãn, lưu hồ sơ theo lô, kết quả kiểm dịch/ATTP, COA, C/O và chứng từ vận tải.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi tên hàng chung chung | Sai HS, sai kiểm dịch, khó giải trình | Ghi rõ dạng hàng, fat %, sugar, quy cách và mục đích dùng | Invoice, COA, specification, label |
| Thiếu/sai Health/Veterinary Certificate | Kẹt kiểm dịch, chậm thông quan | Check chứng thư nháp trước khi tàu chạy | Draft certificate, invoice, packing, COA |
| Nhầm sữa bột gầy, sữa bột nguyên kem, whey | Sai thuế, sai C/O, sai kiểm nghiệm | Map dạng hàng – fat % – HS – thuế – C/O | COA, nutrition facts, HS analysis |
| Không kiểm soát nhiệt độ/shelf-life | Giảm chất lượng, phát sinh claim | Khóa booking lạnh và theo dõi temperature log | Booking note, label, COA, temperature record |
| C/O sai HS hoặc mô tả hàng | Mất ưu đãi thuế | Check C/O draft sau khi chốt HS | C/O, invoice, B/L/AWB |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
| Câu hỏi | Trả lời ngắn |
|---|---|
| Sữa nguyên liệu nhập khẩu có cần giấy phép không? | Không nên gọi chung là giấy phép; trọng tâm là kiểm dịch, ATTP nếu áp dụng, công bố/nhãn nếu lưu thông và chứng từ hải quan. |
| Sữa nguyên liệu có phải kiểm dịch không? | Có khả năng cao nếu là sản phẩm động vật trên cạn thuộc danh mục; cần rà soát theo HS và hồ sơ thực tế. |
| Sữa bột nguyên liệu dùng mã HS nào? | Thường rà nhóm 0402: skimmed milk powder có thể 0402.10.41; whole milk powder có thể 0402.21.20 nếu đủ điều kiện. |
| Whey có dùng chung mã với sữa bột không? | Không. Whey thường rà nhóm 0404, không tự động áp mã 0402. |
| Có cần nhãn phụ tiếng Việt không? | Có nếu lưu thông tại Việt Nam; nếu chỉ làm nguyên liệu nội bộ vẫn cần kiểm soát nhãn gốc và truy xuất lô. |
| C/O có giúp giảm thuế không? | Có thể, nếu C/O đúng form, HS, mô tả, tiêu chí xuất xứ và vận tải trực tiếp. |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành đối với sữa nguyên liệu nhập khẩu. Tuy nhiên, khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, COA, chứng thư thú y, chứng từ, xuất xứ, điều kiện bảo quản và mục đích nhập khẩu.
Mạng lưới đại lý tại hơn 60 quốc gia; thành viên WCA, WCA China Global, VLA, HNLA; có năng lực phối hợp vận chuyển đường biển, đường hàng không, đường bộ/đường sắt và các tuyến cần kiểm soát nhiệt độ.
Kiểm tra HS, kiểm dịch, ATTP, C/O, thuế, VAT, nhãn, COA/specification, shelf-life và cold-chain nếu có.
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, Health/Veterinary Certificate, COA, test report, nhãn và hồ sơ công bố nếu áp dụng.
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, theo dõi ETA, pre-alert, chứng từ vận tải, lịch trình và yêu cầu bảo quản của hàng sữa nguyên liệu.
Chuẩn bị hồ sơ mở tờ khai, hỗ trợ xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ, giải trình HS, trị giá, xuất xứ, kiểm dịch và chính sách ATTP.
Lưu hồ sơ theo lô, rà soát nhãn phụ, chứng thư, COA, C/O, kết quả kiểm dịch/ATTP và dữ liệu giao nhận để phục vụ kiểm tra sau thông quan.
Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, kiểm dịch, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, datasheet, C/O, Health Certificate hoặc nhãn hàng đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch. TGIMEX hỗ trợ doanh nghiệp thiết lập phương án nhập khẩu theo hướng E2E: rà soát chính sách trước ETA, kiểm tra bộ chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan. Cách tiếp cận này giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt hơn tiến độ, chi phí và rủi ro tuân thủ ngay từ giai đoạn chuẩn bị lô hàng.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu cây lau nhà
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu xô
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đồ tiện ích gia đình không điện
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy cũ vượt tiêu chí thông thường nhưng doanh nghiệp vẫn đề nghị nhập để duy trì sản xuất kinh doanh
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu chậu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu móc áo
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu giá kệ
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU CHỔI
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hộp đựng đồ
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THAU GIA DỤNG
Hướng dẫn xác định trường hợp bị loại khỏi phạm vi Quyết định 18/2019/QĐ-TTg hoặc phải chuyển sang luật chuyên ngành
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy công nghiệp cũ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy đóng gói cũ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu line đóng gói
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy gia công cũ